ĐỀ THI GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2021 2022 TOÁN 6 – THỜI GIAN 90 PHÚT Phần 1 Ma trận Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Vận dụng thấp Vận dụng cao 1 Tập hợp Biết cách viết 1 tập hợp Biết được phần tử thuộc, không thuộc tập hợp Số câu Số điểm Tỉ lệ 1 1 10% 1 1 10% 2 Các phép toán với số TN – Thứ tự thực hiện phép tính Vận dụng quy tắc thực hiện các phép toán để thực hiện phép tính và tìm x Số câu Số điểm Tỉ lệ 6 3 30% 6 3 30% 3 Tính chất chia hết – Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 Hiểu được.
Trang 1ĐỀ THI GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022 TOÁN 6 – THỜI GIAN 90 PHÚT Phần 1: Ma trận:
Cấp độ
Chủ đề
Vận dụng thấp Vận dụng cao
1.Tập hợp - Biết cách
viết 1 tập hợp
- Biết được phần tử thuộc, không thuộc tập hợp
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 1 10%
1 1 10%
2 Các phép toán với
số TN – Thứ tự thực
hiện phép tính
- Vận dụng quy tắc thực hiện các phép toán để thực hiện phép tính và tìm x
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
6 3 30%
6 3 30%
3 Tính chất chia hết –
Dấu hiệu chia hết cho
2, 3, 5, 9
- Hiểu được dấu hiệu chia hết cho 2,3, 5, 9
Chứng tỏ tổng của dãy số có quy luật chia hết cho 1 số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
4 1,5 15%
1 1 10%
5 2,5 25%
tìm tập hợp ước, bội để tìm x và giải bài toán thực
tế
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2 1.5 15%
2 1.5 15%
5 Một số hình phẳng
đơn giản Chu vi diện
tích các hình phẳng
đơn giản
Vẽ được hình chữ nhật, hình tam giác đều
Sử dụng công thức tính diện tích để giải bài toán thực tế
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 1 10%
1 1 10%
2 2 20%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 1 10%
5 2,5 25%
9 5,5 55%
1 1 10%
16 10 100
Trang 2Phần 2: Đề bài
ĐỀ A
Câu 1: (1đ) Viết tâp hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 10 bằng hai cách? Câu 2: (2đ) Thực hiện phép tính:
a) 667 - 195.93:465 + 37 b) 350.12.173 + 12.27
c) 73.52 + 52.28 – 52 d) 321 – 21.[(2.33 + 44:32) – 52]
Câu 3: (1,5 đ) Tìm số tự nhiên x biết:
a) 2x + 15 = 142 : 2 b) 53 : x + 100 = 125
c) x là số nhỏ nhất khác 0 và x chia hết cho 12 và 16.
Câu 4: (1,5đ) Cho các số: 123; 250; 126; 305; 2022
a) Số nào chia hết cho 2? b) Số nào chia hết cho 3?
c) Số nào chia hết cho 5? d) Số nào chia hết cho 9?
Câu 5: (1đ) Hưởng ứng phong trào phòng chống dịch Covid 19, một đội y tế gồm
24 bác sĩ và 108 y tá được chia thành các tổ để tham gia chống dịch Biết rằng số bác sĩ và y tá trong các tổ là như nhau Hỏi có thể chia nhiều nhất thành bao nhiêu
tổ ?
Câu 6: (2đ) a) Vẽ hình chữ nhật có độ dài cạnh bằng 4cm và 2cm? Nêu rõ cách
vẽ?
b) Trên mảnh ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 50m, chiều dài 200m người ta thu hoạch lúa vụ mùa Biết rằng trung bình 10m2 họ thu được 6kg lúa Hỏi thửa ruộng đó thu được bao nhiêu tấn lúa?
Câu 7 (1đ)
Cho A = 1 + 3 + 32 + 33 + … + 3101 Chứng minh rằng A chia hết cho 13?
ĐỀ B
Câu 1: (1đ) Viết tâp hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 12 bằng hai cách? Câu 2: (2đ) Thực hiện phép tính:
a) 667 - 195.93:465 + 37 b) 550.12.137 + 12.63
c) 71.52 + 52.30 – 52 d) 321 – 21.[(2.33 + 26 :32) – 52]
Câu 3: (1,5 đ) Tìm số tự nhiên x biết:
a) 2x + 15 = 122 : 2 b) 43 : x + 100 = 116
c) 32 và 48 chia hết cho x và x là số lớn nhất
Câu 4: (1,5đ) Cho các số: 132; 250; 225; 312; 2122
a) Số nào chia hết cho 2? b) Số nào chia hết cho 3?
c) Số nào chia hết cho 5? d) Số nào chia hết cho 9?
Câu 5: (1đ) Hưởng ứng phong trào hỗ trợ phòng chống dịch Covid 19, một xã đã
thành lập các tổ để phát khẩu trang miễn phí cho nhân dân Biết rằng có 105 hộp khẩu trang và 14 người Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu tổ biết số người và số hộp khẩu trang trong các tổ là như nhau.?
Câu 6: (2đ) a) Vẽ hình tam giác đều có độ dài cạnh bằng 4cm? Nêu rõ cách vẽ?
b) Trên mảnh ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 40m, chiều dài 20m người ta thu hoạch lúa vụ mùa Biết rằng trung bình 10m2 họ thu được 6kg lúa Hỏi thửa ruộng
đó thu được bao nhiêu tấn lúa?
Câu 7 (1đ)
Cho A = 1 + 3 + 32 + 33 + … + 3101 Chứng minh rằng A chia hết cho 13?
Trang 3Phần 3: Đáp án:
1 A = {0;1;2;…;9;10}
A = {xN| x ≤ 10} A = {0;1;2;…;11;12}A = {xN| x ≤ 12} 1
2
a) 667 - 195.93:465 + 37
= 667 - 18135:465 + 37
= 667 - 39 + 37 = 665
a) 667 - 195.93:465 + 37
= 667 - 18135:465 + 37
= 667 - 39 + 37 = 665
0.5
b) 350.12.173 + 12.27
= 12.173 + 12.27
= 12.(173 + 27) = = 2400
b) 550.12.137 + 12.63
= 12.137 + 12.63
= 12.(137 +63) = = 2400
0.5
c) 73.52 + 52.28 – 52
= 25.(73 + 28 – 1) = 2500 c) 71.5
2 + 52.30 – 52
= 25.(71 + 30 – 1) = 2500 0.5 d)
321 – 21.[(2.33 + 44:32) – 52]
= 321 – 21 [ (54 + 8)-52]
= … = 321 – 210 = 111
d)
321 – 21.[(2.33 + 44:32) – 52]
= 321 – 21 [ (54 + 8)-52]
= … = 321 – 210 = 111
0.5
3
a) 2x + 15 = 142 : 2
2x + 15 = 71 2x = 56 x= 28
a) 2x + 15 = 122 : 2
2x + 15 = 61 2x = 46 x= 23
0.5
b) 53 : x + 100 = 125
125 : x = 125 -100
125 : x = 25
x = 5
b) 43 : x + 100 = 116
64 : x = 116 -100
64 : x = 16
x = 4
0.5
c) x là số nhỏ nhất khác 0 và x chia
hết cho 12 và 16
=> x = BCNN(12; 16)
12 = 22.3; 16 = 24
BCNN(12; 16) = 24.3 = 48
Vậy x = 48
c) 32 và 48 chia hết cho x và x là số lớn nhất
=> x = ƯCLN(32; 48)
32 = 25; 48 = 24 3 ƯCLN (32; 48) = 24 = 16 Vậy x = 16
0.5
4 a) 250; 126; 2022
b) 123; 126; 2022
c) 250; 305;
d) 126
a) 132; 250; 312; 2122
b) 132; 225; 312;
c) 250; 225;
5 Vì 108 y tá và 24 bác sĩ được chia
đều vào các tổ và số tổ là nhiểu
nhất nên số tổ là ƯCLN(108,24)
Ta có: 108 = 22.33; 24 = 23.3
ƯCLN(108,24) = 22.3 = 12
Vậy số tổ chia được nhiều nhất là
12 tổ
Vì 105 hộp khẩu trang và 14 người được chia đều vào các tổ và số tổ là nhiều nhất nên số tổ là ƯCLN(105, 14)
Ta có: 105 = 3.5.7; 14 = 2.7 ƯCLN(105, 14) = 7
Vậy số tổ chia được nhiều nhất là 7 tổ
1
b) Diện tích mảnh ruộng là:
50.200 = 10 000 (m2)
Số lúa thu được là:
(10 000:10).6 = 6000 (kg)
= 6 (tấn)
b) Diện tích mảnh ruộng là:
40.20 = 800 (m2)
Số lúa thu được là:
(800:10).6 = 480 (kg) = 0,48 (tấn)
1
7 A = 1 + 3 + 32 + 33 + … + 3101
= ( 1 + 3 + 32) + (33 + 34 + 35) + … + (399 + 3100+ 3101)
= 13 + 33.13+ …+ 399.13
= 13.(1 + 33 + … + 399) chia hết cho 13
1