1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ ôn TOÁN CUỐI năm lớp 1

10 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 2,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ ÔN LUYỆN CUỐI NĂM LỚP 1A (3 điểm) 0 5đ ĐỀ SỐ 1 PHẦN A TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng Câu 1 Số 36 gồm A 3 chục và 6 đơn vị B 36 chục C 6 chục và 3 đơn vị 0 5đ Câu 2 Các số 79, 81, 18 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là A 79,18, 81 B 81, 79, 18 C 18, 79, 81 0 5đ Câu 3 Số lớn nhất có 2 chữ số là A 90 B 10 C 99 0 5đ Câu 4 Đọc là tờ lịch ngày hôm nay A Thứ sáu, ngày 11 B Thứ ba, ngày 11 C Thứ tư, ngày 11 0 5 đ Câu 5 Trong hình bên có bao nhiêu khối lập phương? A 10.

Trang 1

(3 điểm)

… /

0.5đ

ĐỀ SỐ 1 PHẦN A TRẮC NGHIỆM

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

Câu 1: Số 36 gồm :

A 3 chục và 6 đơn vị B 36 chục C 6 chục và 3 đơn vị

… /

0.5đ

Câu 2: Các số 79, 81, 18 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:

A 79,18, 81 B 81, 79, 18 C 18, 79, 81

… /

0.5đ

Câu 3: Số lớn nhất có 2 chữ số là:

A 90 B 10 C 99

…/

0.5đ Câu 4: Đọc là tờ lịch ngày hôm nay

A.Thứ sáu, ngày 11

B.Thứ ba, ngày 11 C.Thứ tư, ngày 11

… /0.5

đ Câu 5: Trong hình bên có bao nhiêu khối lập phương?

A.10

B.20 C.30

… /0.5

đ Câu 6: Điền vào chỗ trống:

Đồng hồ chỉ …………

(7 điểm)

…/ 3đ

PHẦN B TỰ LUẬN

Bài 1:

Trang 2

a Đặt tính rồi tính:

35 + 24 76- 46

b Tính nhẩm

30 + 30 = …… 70 – 40 – 10 =……

c Điền >, <, =

34 …… 43 40 + 30 ……… 60

……/ 1đ Bài 2: Điền số thích hợp vào sơ đồ:

……/1,5đ Bài 3:

a Hình vẽ bên có:

…… hình vuông

.…… hình tam giác

b Băng giấy dài bao nhiêu cm?

………

Trang 3

……/ 1đ

… / 0.5đ

Bài 4: Viết phép tính rồi nói câu trả lời:

Bạn Trang hái được 10 bông hoa, bạn Minh hái được 5 bông hoa Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu bông hoa?

Phép tính: ……… Trả lời: ………

Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Số ……… là số liền sau của 50 và liền trước của 52

ĐỀ SỐ 2

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4đ)

Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Câu 1: Số 45 gồm?

A 3 chục và 5 đơn vị B 4 chục và 5 đơn vị C 4 chục và 0 đơn vị

Câu 2: Phép tính có kết quả bé hơn 20 là:

A 39 - 10 B 88 - 68 C 75 - 64

Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 15, 25, 35, , 55, 65

Câu 4: Bố đi công tác 1 tuần và 3 ngày Vậy, số ngày bố đi công tác là :

Câu 5 Hình bên có hình vuông?

Trang 4

A 90 B 76 C 34

Câu 7: Số liền sau của 59 là:

B PHẦN TỰ LUẬN: (6đ)

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

79 - 16 85 – 42 51 + 37 72 + 26

Bài 2: <, >, =

34 + 41 57 53 - 12

76 - 20 11 78 - 20 50

Bài 3: Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé: 60, 90, 70, 40

Bài 4: Mẹ có 50 quả bưởi Mẹ cho bà 30 quả bưởi Hỏi mẹ còn bao nhiêu quả

bưởi?

Phép tính:

Trang 5

Trả lời:

ĐỀ SỐ 3 Câu 1(1điểm) Khoanh vào đáp án đúng nhất

a Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:

A.89 B.98 C.99 D.90

b Số gồm 4 chục 3 đơn vị là:

A.34 B.33 C.43 D.40

c Dãy số nào theo thứ tự từ lớn đến bé

A.12, 54, 23, 89 B.54, 89, 23, 12 C.89, 54, 12 ,23 D.89, 54,

23, 12

d Số liền sau số 79 là

A.78 B.80 C.79 D.81

Câu 2: (1điểm)

+ Phép tính ……… có kết quả cao nhất

+ Phép tính ……….có kết quả ít nhất

+ Phép tính nào có kết quả bằng 50: ………

Câu 3:(1điểm) Nối số với ô trống thích hợp:

Trang 6

>50 17 < < 42

Câu 4: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm

23 gồm … … chục và … … đơn vị

67 gồm … … chục và … ….đơn vị

….….gồm 8 chục và 1 đơn vị

……….gồm 9 chục và 0 đơn vị

58: ……….………

71: ……….………

Câu 5:

+ Toa …….ở trước toa thứ 2 + Toa thứ 4 đứng sau toa thứ

………

+ Toa …… ở giữ toa thứ 1 và thứ 3 + Toa …….ở sau toa thứ 3

Câu 6: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

12cm+ 2cm = 14 42 cm – 2cm = 40cm

12cm+ 2cm = 14 cm 42 – 2 cm = 40

Câu 7: (1điểm) Nối hai phép tính có cùng kết quả.

;’

40 + 4

40 + 60

50 + 50

32 + 12

20 + 27

67 - 20

Trang 7

Câu 8: (1 điểm ): Đồng hồ chỉ mấy giờ?

……… ……… ………

……….………

Câu 9:(1 điểm) Trên cành cây có 36 con chim,bỗng dưng có 16 con bay đi mất.Hỏi

trên cành cây còn lại bao nhiêu con?

Câu 10: ( 1 điểm ) Nga có 22 cái chì,Lan có 1 chục cái bút mực, Hoa có 15 cái

bút sáp Hỏi cả ba bạn có bao nhiêu cái bút ?

A 37 B.40 C.38 D.47

Trang 8

ĐỀ SỐ 4

Câu 1( 1 điểm) : Đếm – đọc số - viết số thích hợp

……… ……… ……… ………

………

Câu 2: ( 1 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng

a Hôm nay thứ 6 ngày 18 thì thứ 7 sẽ là ngày nào ?

A ngày 17 B.ngày 18 C.ngày 19 D.ngày 20

b.Số lớn nhất có 2 chữ số giống nhau là ?

A.66 B.76 C.88 D.89

c Kết quả của phép tính 78 – 23 = ……

A.55 B 56 C.65 D.54

d Điền dấu 34 – 4 …….30

A > B < C + D =

Câu 3:( 1 điểm ) Em hãy viết lại các số từ 1 đến 20

+ theo thứ tự từ bé đến lớn

……… + theo thứ tự từ lớn đến bé

………

Câu 4: (1 điểm) : Đúng ghi Đ.sai ghi S

41 cm + 25 cm = 56 cm 67 cm – 60 cm = 17

cm

Trang 9

23 cm + 12 cm = 53 cm 34 cm – 11 cm = 23 c

Câu 5: (1điểm) Nối phép tính ở các bông hoa có kết quả lớn

hơn 37

Câu 6: (1điiểm) Đặt tính rồi tính

23 + 34 45 + 3 98 - 23 56 - 4

Câu 7: (1điểm) Điền > < =

Câu 8: (1 điểm) Quan sát hình và cho biết:

37

45 - 5

45 - 10

44 + 2

5 6 - 42

64 - 41 20+ 25

51 - 4

65 … 99 - 41

57 … 10 + 63

17 - 11 … 10

10 + 27 … 50

Trang 10

- Con chó đứng sau con nào? ………….………

- Con chim đứng trước con nào ? ………

- Con nào đứng ở giữa con chó và con trâu? ……

………

- Con nào đứng ở giữa con gà và con trâu ?

………

Câu 9: (1 điểm) Một nông trại trông được 26 củ su hào

và 23 củ cà rốt.Hỏi nông trại đó trồng được tất cả bao nhiêu cây su hào và cà rốt ?

A.45 B 94 C 3

D.49

Bài 10 (1điểm): Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng ?

Có đoạn thẳng Có đoạn thẳng

Ngày đăng: 15/05/2022, 20:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

đ Câu 5: Trong hình bên có bao nhiêu khối lập phương?                    A.10 - ĐỀ ôn TOÁN CUỐI năm lớp 1
u 5: Trong hình bên có bao nhiêu khối lập phương? A.10 (Trang 1)
a. Hình vẽ bên có: - ĐỀ ôn TOÁN CUỐI năm lớp 1
a. Hình vẽ bên có: (Trang 2)
Câu 5. Hình bên có hình vuông? - ĐỀ ôn TOÁN CUỐI năm lớp 1
u 5. Hình bên có hình vuông? (Trang 3)
Câu 8: (1điểm) Quan sát hình và cho biết: - ĐỀ ôn TOÁN CUỐI năm lớp 1
u 8: (1điểm) Quan sát hình và cho biết: (Trang 9)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w