1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PHÂN TÍCH BÁO CÁO CHÍNH EHOU EG.32

14 608 31

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 33,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH EG32 058 B Bảng cân đối kế toán đồng quy mô (so sánh dọc) có khả năng cho nhà phân tích thấy được Mức độ đòn bẩy nợ của DN Bảng cân đối kế toán là BCTC phản ánh Giá trị TS hiện có và nguồn hình thành tài sản tại một thời điểm Bảng nào trong các bảng sau thường không được dự báo Thuyết minh BCTC Báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh kết quả hoạt động của DN Theo phương pháp kế toán dồn tích Báo cáo lưu chuyển tiền tệ phản ánh kết quả hoạt động của DN Trên cơ sở thực thu,.

Trang 1

PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH EG32.058 B

Bảng cân đối kế toán đồng quy mô (so sánh

dọc) có khả năng cho nhà phân tích thấy

được

Mức độ đòn bẩy nợ của DN

Bảng cân đối kế toán là BCTC phản ánh: Giá trị TS hiện có và nguồn hình thành tài

sản tại một thời điểm

Bảng nào trong các bảng sau thường không

được dự báo

Thuyết minh BCTC

Báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh kết

quả hoạt động của DN:

Theo phương pháp kế toán dồn tích

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ phản ánh kết

quả hoạt động của DN:

Trên cơ sở thực thu, thực chi

Báo cáo tài chính được lập theo: Chế độ KT Việt Nam

BCKQKD lỗ, Dòng tiền thuần dương có

thể

DN vay thêm vốn

C

Các chỉ tiêu phản khả năng sinh lời hoạt

động còn được sử dụng để:

Tất cả các phương án

Các chỉ tiêu dưới đây chỉ tiêu nào là chỉ

tiêu chất lượng:

ROA

Các chỉ tiêu dưới đây chỉ tiêu nào là chỉ

tiêu số lượng:

Tất cả các phương án

Các chỉ tiêu đòn bẩy tài chính được sử

dụng để:

Tất cả các phương án

Các cách lượng hóa mức độ ảnh hưởng của

từng nhân tố trong thực hành phương pháp

loại trừ, gồm có:

Hai cách

Các góc độ đánh giá khả năng sinh lời của Trên ba góc độ khác nhau

Trang 2

doanh nghiệp, gồm có:

Các hướng phân tích chi tiết trong phân

tích tài chính doanh nghiệp, gồm có:

Tất cả các phương án

Các tiêu thức phân loại chỉ tiêu kinh tế tài

chính, gồm có:

Tất cả các phương án

Các tiêu thức phân loại nhân tố tác động

đến kết quả kinh tế tài chính, gồm có:

Tất cả các phương án

Chi phí tài chính của DN chịu ảnh hưởng

bởi

Tình hình tài chính trên thị trường

Chi phí hoạt động kinh doanh được xác

định bằng

GVHB + CP bán hàng + CP QLDN + CP tài chính

Chi phí bán hàng và chi phí QLDN có mối

quan hệ với doanh thu bán hàng như thế

nào?

Chi phí bán hàng có mối quan hệ nhiều hơn

Chỉ tiêu nào sau đây không nhất thiết dự

báo trong mục TS của Bảng cân đối kế toán

TS ngắn hạn khác

Chênh lệch tương đối của 2 chỉ tiêu trên

BCTC thường có đơn vị tính là:

%

Chênh lệch tuyệt đối của 2 chỉ tiêu trên

BCTC thường có đơn vị tính là

tiền

D

Dòng tiền tự do cho DN (FCFF) được xác

định bằng:

Lưu chuyển tiền thuần từ HĐKD + chi phí lãi vay sau thuế + thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia – chi đầu tư TSCĐ

Dự báo BCTC để nhìn thấy tài chính của

doanh nghiệp

Tương lai

Dữ liệu trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ có

liên quan đến dữ liệu trên BCKQKD

không?

Để phân tích nhân tố ảnh hưởng đến khả

năng sinh lời của doanh nghiệp có thể sử

dụng phương pháp:

Loại trừ, Dupont

Trang 3

Điều kiện vận dụng phương pháp so sánh

trong phân tích tài chính doanh nghiệp:

Phải tuân thủ 2 điều kiện

Điều kiện vận dụng phương pháp loại trừ

trong phân tích tài chính doanh nghiệp:

Phải tuân thủ 2 điều kiện

Đối với phương pháp thay thế liên hoàn,

tổng hợp dữ liệu các nhân tố ảnh hưởng

thường

Đúng bằng chênh lệch của chỉ tiêu phân tích

Đối tượng nào sau đây quan tâm đến phân

tích Báo cáo tài chính DN

Nhà quản lý

Đồ thị biến động kết quả kinh doanh qua

các năm lấy dữ liệu từ:

Bảng khuynh hướng

G

Giai đoạn khởi sự, dòng tiền hoạt động tài

chính thường

Dương (+) lớn

Gốc so sánh trong phân tích tài chính

doanh nghiệp có thể là:

Tất cả các phương án

H

Hoạt động nào sau đây có thể được coi là 1

hoạt động tài chính trong BCLCTT

Phát hành trái phiếu

Hệ số các khoản nợ phải trả so với tổng tài

sản, bằng:

Các khoản nợ phải trả, chia cho ( tổng tài sản

Hệ số các khoản nợ phải trả so với tài sản

ngắn hạn, bằng (=):

Các khoản nợ phải trả, chia cho (tài sản ngắn hạn

Hệ số các khoản phải thu so với các khoản

nợ phải trả, bằng (=):

Các khoản phải thu, chia cho (cười các khoản nợ phải trả

Hệ số các khoản phải thu so với tài sản

ngắn hạn, bằng (=):

Các khoản phải thu, chia cho (cười tài sản ngắn hạn

Hệ số các khoản phải thu so với tổng tài

sản, bằng (=):

Các khoản phải thu, chia cho (tổng tài sản

Hệ số tư tài trợ tài sản, bằng: Vốn chủ sở hữu, chia cho ( tổng tài sản

Hệ số khả năng thanh toán lãi vay, bằng EBIT, chia cho ( số lãi vay phải trả

Trang 4

Hệ số khả năng thanh toán nhanh, bằng (=): Tài sản ngắn hạn, trừ (-) hàng tồn kho, chia

cho ( nợ ngắn hạn

Hệ số khả năng thanh toán nói chung, bằng

(=):

Tổng tài sản, chia cho ( nợ phải trả

Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn,

bằng

Tài sản ngắn hạn, chia cho ( nợ ngắn hạn

Hệ số khả năng thanh toán nợ dài hạn, bằng

(=):

Tài sản dài hạn, chia cho ( nợ dài hạn

Hiệu suất sử dụng tài sản cố định đo lường

cái gì?

Bình quân mỗi đồng tài sản cố định trong

kỳ mang lại bao nhiêu đồng doanh thu

K

Kỳ phân tích trong phân tích tài chính

doanh nghiệp có thể là:

Tháng, quý, 6 tháng và năm tài chính

Kỹ thuật lập bảng so sánh theo hàng ngang

Việc xác định biến động của các chỉ tiêu trên cùng 1 hàng của BCTC

Kỹ thuật nào sau đây không thuộc kỹ thuật

dự báo BCLCTT

Xác định nguồn vay, nợ của DN

Kỹ thuật so sánh chiều dọc trên BCTCDN

là:

Việc so sánh theo cột

Kỹ thuật so sánh trong phân tích tài chính

doanh nghiệp, gồm có:

Tất cả các phương án

Khả năng thanh toán tức thời DN thể hiện Khả năng trả nợ ngắn hạn bằng tiền và

tương đương tiền của DN Khác biệt chính giữa tỷ số khả năng thanh

toán nợ ngắn hạn và tỷ số khả năng thanh

toán nhanh là bỏ qua

Hàng tồn kho

Khi phân tích khả năng thu hồi công nợ của

DN, thường sử dụng chỉ tiêu nào sau đây

Số vòng quay các khoản phải thu và kỳ thu

nợ bình quân Khi tính tỷ suất lợi nhuận trên tài sản kinh

doanh thì tài sản cố định được tính theo

Giá còn lại [= nguyên giá, trừ đi (-) số khấu hao lũy kế từ khi sử dụng]

Khi tính tỷ suất lợi nhuận trên tài sản kinh

doanh thì tài sản lưu động được xác định,

Tài sản ngắn hạn, trừ (-) đầu tư tài chính ngắn hạn

Trang 5

bằng (=):

Khi cầu vượt cung dẫn tới tỷ lệ giá vốn

hàng bán/Doanh thu thuần:

Giảm

Khi DN có nhu cầu đánh giá xu hướng kết

quả kinh doanh trong 1 thời gian dài sẽ lập

bảng

Khuynh hướng

Khi dự báo BCKQKD, người ta thường dự

báo

Tất cả các chỉ tiêu

Khi điều chỉnh dự báo, không cần dựa vào

các giả định về

Trình độ tay nghề của người lao động

Khi phân tích kết cấu TS, NV người ta

thường sử dụng kỹ thuật

Kết hợp so sánh ngang dọc

Khi phân tích khả năng sinh lời, thường kết

hợp phương pháp Dupont với phương pháp

Loại trừ

Khi phân tích cân bằng tài chính của DN,

thường sử dụng

Phương pháp cân đối

Khi phân tích vòng quay hàng tồn kho của

DN, thường sử dụng chỉ tiêu nào sau đây

Số vòng quay hàng tồn kho và số ngày 1 vòng quay HTK

Khoản nào sau đây không nằm trong khoản

giảm trừ doanh thu:

Chiết khấu thanh toán

Khoản mục “Phải thu khách hàng” trên

Bảng CĐKT lớn chứng tỏ:

Căn cứ vào các chính sách của DN để đánh giá

L

Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp

dịch vụ, bằng

Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ , trừ đi (-) giá vốn hàng bán

Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp

dịch vụ, bằng

Lợi nhuận thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ, trừ đi (-) chí phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp

Lợi nhuận ST trên BCKQKD>0, Lưu

chuyển tiền thuần dương

DN kinh doanh có hiệu quả

Luồng tiền từ hoạt động kinh doanh không

phải là

Luồng tiền có liên quan đến hoạt động đầu

tư và hoạt động tài chính

Trang 6

Lý do nào sau đây khiến cho nhà quản trị

muốn giảm bớt giá trị của vốn ngắn hạn?

Vốn ngắn hạn lớn làm tăng chi phí sử dụng vốn nói chung

M

Một năm có 365 ngày, nếu công ty có

doanh thu thuần là 250 tỷ đồng và phải thu

bình quân là 150 tỷ đồng thì kỳ thu nợ bình

quân của nó là:

219 ngày

Một năm có 365 ngày, nếu công ty có

doanh thu thuần là 400 tỷ đồng và phải thu

bình quân là 150 tỷ đồng thì kỳ thu nợ bình

quân của nó là:

136 ngày

Một DN có tình hình tài chính không tốt

khi

Dòng tiền đi vay nhiều hơn dòng tiền từ HĐKD

Mô hình so sánh sử dụng trong phân tích

tài chính doanh nghiệp, gồm có:

So sánh trực tiếp và so sánh có tính đến hệ

số điều chỉnh

Mô hình Dupont được sử dụng để Phân tích khả năng sinh lời

Mối quan hệ giữa phương pháp loại trừ và

phương pháp Dupont:

Phương pháp loại trừ là công đoạn cuối cùng của phương pháp Dupont

Mục đích của việc lượng hóa trong phương

pháp loại trừ để

Tìm ra nhân tố ảnh hưởng nhiều nhất

N

Năng suất sử dụng tổng vốn, bằng (=): Giá trị sản xuất hay doanh thu hoặc doanh

thu thuần, chia cho (cười tổng vốn bình quân

Năng suất sử dụng tổng vốn có đơn vị tính

là:

Số lần (hay số %)

Nếu DN ngụy tạo một khoản doanh thu thì

DN đó sẽ cố gắng che giấu gian lận đó

bằng cách

Tạo ra 1 tài sản giả tạo

Nếu TS dự báo < Nguồn vốn dự báo, cần Tiền mặt

Trang 7

điều chỉnh

Nếu TS dự báo > Nguồn vốn dự báo nghĩa

DN có nhu cầu tiền trong tương lai

Nguồn lực tài chính thuộc đối tượng nghiên

cứu của phân tích tài chính doanh nghiệp,

gồm có:

Tất cả các phương án

Nguồn vốn ngắn hạn, bằng Vay và nợ ngắn hạn, cộng với (+) chiếm

dụng bất hợp pháp Nguồn vốn dài hạn, bằng Tất cả các phương án

Nguồn vốn dài hạn, bằng Tổng số nguồn tài trợ, trừ đi (-) nguồn vốn

ngắn hạn

Nguyên tắc trình bày BCTC là Nhất quán

Nguyên tắc trình bày Báo cáo tài chính là: Hoạt động liên tục hoặc không liên tục

Nguyên tắc dự báo là xác định các tỷ lệ

tăng trưởng thông qua

Các tỷ số TC quá khứ

Nhà phân tích quan sát thấy sự suy giảm

trong tỷ số vòng quay HTK của 1 DN Lý

do nào sau đây có thể giải thích cho xu

hướng này

Công ty mới đưa vào sử dụng một phần mềm quản lý HTK mới, nhưng gặp khó khăn dẫn tới các đơn đặt hàng với nhà cung cấp bị đặt trùng

Nhu cầu vốn ngắn hạn của DN có thể thay

đổi vì tất cả các nguyên nhân sau trừ:

DN vay dài hạn ngân hàng

Nguyên nhân trực tiếp làm giảm nhu cầu

vốn lưu động của DN

Người cung cấp tăng thời hạn nợ cho DN

Nguyên nhân làm giảm vòng quay các

khoản phải thu của DN là

Sản lượng sản phẩm tiêu thụ giảm

P

Phân tích doanh thu theo khu vực địa lý

không phục vụ cho việc

Đánh giá thị phần của DN trong ngành

Phương pháp cân đối áp dụng vưới phương

trình có mối quan hệ dạng:

Tổng số và hiệu số

Phương pháp loại trừ áp dụng với phương

trình kinh tế có mối quan hệ dạng:

Tích số hoặc thương số Phương pháp nào sau đây không có bước: Phương pháp so sánh

Trang 8

Lượng hóa mức độ ảnh hưởng

Phương pháp số chênh lệch và phương

pháp thay thế liên hoàn khác nhau ở:

Bước 2

Phương pháp liên hệ cân đối đươc áp dụng

phân tích đối với các phương trình kinh tế

dạng:

Dạng tổng (hoặc hiệu) số

Phương pháp thay thế liên hoàn và phương

pháp số chênh lệch có tác dụng

Giống nhau

Phương pháp đồ thị trong phân tích BCTC

thường sử dụng để đánh giá:

Khuynh hướng kết quả KD của DN

S

Số vòng quay hàng tồn kho phản ánh quan

hệ so sánh giữa:

Tổng giá vốn hàng bán với hàng tồn kho bình quân

Số vòng quay vốn lưu động phản ánh quan

hệ so sánh giữa:

Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ với vốn lưu động bình quân sử dụng vào sản xuất kinh doanh

Số vòng quay tài sản phản ánh: Trong kỳ, TS của DN quay được bao nhiêu

vòng để tạo ra doanh thu thuần

Số vòng quay tài sản kinh doanh, bằng Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp

dịch vụ, chia cho tài sản kinh doanh bình quân)

Số ngày một vòng quay các khoản nợ phải

trả, bằng (=):

Số ngày theo lịch của kỳ phân tích, chia cho (vòng quay các khoản nợ phải trả

Số ngày một vòng quay các khoản phải thu,

bằng (=):

Số ngày theo lịch của kỳ phân tích, chia cho ( vòng quay các khoản phải thu

Số ngày một vòng quay hàng tồn kho, bằng

(=):

Số ngày theo lịch kỳ phân tích, chia cho ( số vòng quay hàng tồn kho

Số ngày một vòng quay vốn lưu động, bằng

(=):

Số ngày theo lịch kỳ phân tích, chia cho (số vòng quay vốn lưu động

Số liệu trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ chi

tiết cho số liệu trên

Bảng cân đối kế tóan

T

Trang 9

Trong Báo cáo tài chính B01 DN, Quỹ phát

triển khoa học công nghệ là một chỉ tiêu

thuộc:

Nợ phải trả

Trong thực thế ,DN thường đảm bảo khả

năng thanh toán ngắn hạn khi hệ số khả

năng thanh toán ngắn hạn

>2

Trong cuốn Bài giảng Phân tích tài chính

doanh nghiệp, Viện Đại học Mở Hà Nội

2012, để phân tích khả năng sinh lời hoạt

động của doanh nghiệp, cần tính và so sánh

các chỉ tiêu:

ROSBH, ROSKD

Trong cuốn Bài giảng Phân tích tài chính

doanh nghiệp, Viện Đại học Mở Hà Nội

2012, để phân tích khả năng sinh lời kinh tế

của doanh nghiệp, cần tính và so sánh các

chỉ tiêu:

ROAE, ROAST và ROAKD

Trong phân tích tài chính doanh nghiệp,

các chỉ tiêu mang so sánh phải:

Đảm bảo tính chất có thể so sánh được với nhau

Trong phân tích tài chính doanh nghiệp,

phương pháp loại trừ là phương pháp phân

tích nhân tố bằng số:

Tương đối

Trong phân tích tài chính doanh nghiệp,

phương pháp so sánh là phương pháp phân

tích bằng số:

Tất cả các phương án

Trong số các tài sản sau đây của doanh

nghiệp, tài sản nào thuôc tài sản dài hạn:

Tất cả các phương án

Trong số các tài sản sau đây của doanh

nghiệp, tài sản nào thuộc tài sản dài hạn:

Tất cả các phương án

Trong số các tài sản sau đây của doanh

nghiệp, tài sản nào thuộc tài sản ngắn hạn?

Tất cả các phương án

Trình tự tiến hành phân tích theo phương

pháp Dupont, gồm có:

Tất cả các phương án

Trang 10

Trị số của chỉ tiêu kinh tế tài chính mang so

sánh có thể là:

Số tuyệt đối, số tương đối và số bình quân

Trước chu kỳ tăng giá một công ty thay đổi

phương pháp xác định hàng hóa tồn kho thì

kết quả chu kỳ tiếp theo

Thay đổi hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn

Tính cân bằng bắt buộc của Bảng cân đối

kế toán dự báo là

TS dự báo = Nguồn vốn dự báo

Tài sản dài hạn gồm: Phải thu dài hạn, tài sản cố định, bất động

sản đầu tư, đầu tư tài chính dài hạn và tài sản dài hạn khác

Tài sản dài hạn của doanh nghiệp, bằng Tổng tài sản, trừ đi (-) tài sản ngắn hạn Tài sản dài hạn của doanh nghiệp gồm có: Tài sản cố định

Tài sản dài hạn của doanh nghiệp gồm có: Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

Tài sản dài hạn của doanh nghiệp gồm có: Bất động sản đầu tư

Tài sản dài hạn của doanh nghiệp gồm có: Các khoản phải thu dài hạn

Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp gồm

có:

Các khoản phải thu ngắn hạn

Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp gồm

có:

Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp gồm

có:

Tiền và các khoản tương đương tiền

Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp gồm

có:

Hàng tồn kho

Tài sản ngắn hạn gồm: Tiền và các khoản tương đương tiền, đầu tư

tài chính ngắn hạn, phải thu ngắn hạn, hàng tồn kho và tài sản ngắn hạn khác

Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp, bằng

(=):

Tổng tài sản, trừ đi (-) tài sản dài hạn

Tỷ số nợ trên tổng tài sản, bằng (=): Nợ phải trả, chia cho (cười tổng tài sản

Tỷ số nơ trên tổng tài sản có đơn vị tính là: Số lần (hay số %)

Tỷ số nợ trên tổng tài sản đo lường: Mức độ sử dụng nợ để tài trợ cho tài sản

của doanh nghiệp

Tỷ số nợ trên tổng tài sản phản ánh quan hệ

so sánh giữa:

Vốn vay (hay nợ phải trả) với tổng tài sản

Tỷ suất lợi nhuận tính trên tài sản kinh Lãi thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ,

Trang 11

doanh, bằng chia cho ( tài sản kinh doanh bình quân

Tỷ suất lợi nhuận kế toán trước thuế trên

doanh thu thuần, bằng (=):

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế, chia cho (cười tổng thu nhập thuần

Tỷ suất lợi nhuận trước lãi vay và thuế trên

tổng tài sản, bằng (=):

EBIT, chia cho (tổng tài sản bình quân

Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên tổng tài sản,

bằng

Lợi nhuận sau thuế, chia cho ( tổng tài sản bình quân

Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu

thuần, bằng (=):

Lợi nhuận sau thuế, chia cho (tổng thu nhập thuần

Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên tổng tài sản

phản ánh quan hệ so sánh giữa:

Lãi thuần sau thuế với tổng vốn bình quân

sử dụng vào sản xuất kinh doanh

Tỷ suất lợi nhuận thuần hoạt động kinh

doanh trên doanh thu thuần, bằng (=):

Lãi thuần hoạt động kinh doanh, chia cho (doanh thu thuần hoạt động kinh doanh

Tỷ suất lợi nhuận thuần trên doanh thu

thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ,

bằng (=):

Lãi thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ, chia cho (doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

Tỷ suất chi phí bán hàng trên doanh thu

thuần, bằng (=):

Chi phí bán hàng, chia cho (doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

Tỷ suất chi phí kinh doanh trên doanh thu

thuần, bằng (=):

Tổng chi phí sản xuất kinh doanh, chia cho (doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

Tỷ suất chi phí quản lý doanh nghiệp trên

doanh thu thuần, bằng (=):

Chi phí quản lý doanh nghiệp, chia cho (doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

Tỷ suất EBIT trên tổng vốn có đơn vị tính

là:

Số lần (hay số %)

Tỷ suất EBIT trên tổng vốn phản sánh quan

hệ so sánh giữa:

Lợi nhuận trước lãi vay và thuế với tổng vốn bình quân sử dụng vào sản xuất kinh doanh

Tỷ suất giá vốn hàng bán trên doanh thu

thuần, bằng (=):

Giá vốn hàng bán, chia cho (doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

Tỷ lệ GVHB/DTT là 57%, nghĩa là: Cứ 100 đồng doanh thu thuần DN phải bỏ

ra 57 đồng giá vốn hàng bán

Ngày đăng: 13/05/2022, 13:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

w