x y 2 2 1 O TRƯỜNG CĐ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI BAN GIÁO DỤC PHỔ THÔNG ĐỀ CƯƠNG CÂU HỎI MÔN TOÁN 12 PHẦN I ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ x y O I 1 Đồ thị hàm số Câu 1 Đồ thị hình bên là củ[.]
Trang 1x y
-2 -2
-1 O
TRƯỜNG CĐ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
BAN GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
ĐỀ CƯƠNG CÂU HỎI MÔN TOÁN 12
PHẦN I:ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ.
x y
Câu 2: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
Trang 2x y
1
2 -1O 2
Trang 3x y
1
2 1
Trang 4y
1 2
-1 O
-2
x
1 2
-1 O
-2
A
x y
Trang 5x y
O
2 1 1 -1
x
y O
Trang 6Câu 11:Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
Trang 7các ố thực Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A Phương trình y' 0= có ba nghiệm thực phân biệt
B Phương trình y' 0= có hai nghiệm thực phân biệt
C Phương trình y' 0= vô nghiệm trên tập số thực
Trang 9y
1 2
1 2
có bảng biến thiên như sau Chọn phát biểu sai?
A Hàm số đồng biến trên các khoảng ( )
1;0 -
Câu 15: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
+
= +
C
.
x y x
= +
D
1.
x y x
-= +
Trang 10x y
liên tục trên ¡ và có đồ thị như hình dưới đây
(I) Hàm số nghịch biến trên khoảng ( )
0;1
.(II) Hàm số đồng biến trên khoảng
( - 1;2 )
.(III) Hàm số có ba điểm cực trị
Trang 11cắt trục hoành tại một điểm.
C ( )C không cắt trục hoành D ( )C cắt trục hoành tại ba điểm.[<br>]
Câu 19: Biết rằng đường thẳng
Câu 20: Số điểm chung của đồ thị hàm số
Trang 12Câu 21: Cho hàm số: Tìm để đồ thị hàm số cắt trục hoànhtại ba điểm phân biệt.
4
m m
é ê- ¹ <
ê ê
m m
é ê
Với giá trị nào của m thì phương trình
đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt:
hoặc
5 2
m=
D m=1 hoặc
5 2
m=- [<br>]
Câu 24:Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số
y x= - mx +
cắt trục hoành tại bađiểm phân biệt?
-= +
cắt trục tung tại điểm M có tọa độ ?
Trang 13= -
x m y
x
cắt đườngthẳng y=2x+1 tại hai điểm phân biệt
A
3
2
m=-C
7 12
m=
D
7 2
có hai điểm cực trị A và B Điểm nào
dưới đây thuộc đường thẳng AB ?
A P(1; 0) B M(0; 1)− C N(1; 10)− D Q( 1;10)−
[<br>]
Trang 14Câu 30:Giá trị cực đại của hàm số ?
x x
é = ê ê
ê = ê
0 10 3
x x
é = ê ê
ê ê
=- D
3 1 3
x x
é = ê ê
ê = ê
[<br>]
Trang 15Câu 35:Cho hàm số y x= - 3x - 9x+4 Nếu hàm số đạt cực đại tại x1 và cực tiểu tại
m m
m m
Câu 38:Hàm số
3 2 2017 3
m m
ì <
ïï
íï ¹ ïî
1 0
m m
ì £ïï
íï ¹ ïî
D m<1 [<br>]
Câu 39: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số
Trang 16Câu 40: Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số 3 đạtcực đại tạix=3.
m m
é = ê
ê ë
0 2
m m
é = ê
ê = ë
.[<br>]
Câu 42:Đồ thị hàm số
4 2 2 3
y=- x + x +
có
A 1 điểm cực đại và không có điểm cực tiểu
B 1 điểm cực tiểu và không có điểm cực đại
C 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu
D 1 điểm cực tiểu và 2 điểm cực đại
x y x
+
= +
có bao nhiêu điểm cực trị ?
Trang 18Câu 48:Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số
m=
51 2
Câu 50:Xét hàm số y= 4 3- x trên đoạn [ ]
1;1 -
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên đoạn [ ]
1;1 -
B Hàm số có cực trị trên khoảng ( )
1;1 -
C Hàm số không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn [ ]
1;1 -
x
+
= +
(m là tham số thực) thoả mãn [ ] [ ]
1;2 1;2
16 min max
3
y+ y=
.Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
Trang 19khi
3 2
Trang 20Câu 55:Trên đoạn [ ]
1;1 -
, hàm số
3 2 4
3
y=- x - x - x
-A Có giá trị nhỏ nhất tại x =- 1 và giá trị lớn nhất tại x =1
B Có giá trị nhỏ nhất tại x =1 và giá trị lớn nhất tại x =-1
C Có giá trị nhỏ nhất tại x =- 1 và không có giá trị lớn nhất
D Không có giá trị nhỏ nhất và có giá trị lớn nhất tại x =1
25 4
1 2
.[<br>]
Câu 57:Cho hàm số 1
x m y
A m< −1 B 3< ≤m 4 C m>4 D 1≤ <m 3
[<br>]
Câu 58: Hàm số nào sau đây không có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất trên [ ]
2;2 -
x y x
-= +
D
1
y=- +x
.[<br>]
Trang 21Câu 59: Giá trị lớn nhất của m để hàm số
x
để hộp nhận được có thể tích lớn nhất
A x =6 B x =3 C x =2 D x =4
[<br>]
I 5: Phương trình tiếp tuyến
Câu 61: Phương trình tiếp tuyến của đường cong ( )
Câu 62: Tiếp tuyến với đồ thị hàm số
4 1
y x
= -
tại điểm với hoành độ x =- 1 cóphương trình:
Trang 22Câu 63: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
2 1 1
x y x
+
= -
tại điểm có hoành độ bằng 2, có hệ sốgóc:
A - 1 B - 3 C 3 D 5
[<br>]
Câu 64: Cho đường cong ( )
3 :
C y x=
Tiếp tuyến của ( )
C
có hệ số góc k=12, có phươngtrình:
Câu 65: Gọi ( )
C
là đồ thị của hàm số
3 2
Trang 23Câu 67: Cho hàm số
2 1 1
x y x
+
= -
Mæç-ççè ö÷÷÷ø M
- [<br>]
Câu 68:Cho (Cm):y=
Câu 69:Tìm phương trình tiếp tuyến của (P): y = x2 – 2x+3 song song với (d):y=2x
?
A y =2x+1 B y = 2x – 1 C y = 2x +
1 2
Trang 24Câu 71:Số tiếp tuyến của (C):y = x 1+ song song với (d):2x – y +1 =0 là?A.0 B.1 C.2 D.3
tại điểm có tung độ bằng 2 cóphương trình:
A y=−x−4=1 B y= x+4 C y= x−4 D y=−x+4
[<br>]
Trang 25Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?
A Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;0) và nghịch biến trên khoảng (0;+∞)
B Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞ +∞; )
C Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞ +∞; )
D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;0) và đồng biến trên khoảng (0;+∞).[<br>]
Câu 77: Cho hàm số y= f x( ) có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A Hàm số đồng biến trên khoảng ( 2;0)−
B Hàm số đồng biến trên khoảng
( −∞ ;0)
C Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2)
D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞ −; 2)
Trang 26A Hàm số nghịch biến trên khoảng
B Hàm số nghịch biến trên khoảng
(2; +∞ )
C Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2)
D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;0)
.[<br>]
Trang 27Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?
A Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞ −; 2)
B Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞ −; 2)
C Hàm số đồng biến trên khoảng
x y x
Câu 86: Các khoảng nghịch biến của hàm số
1
x y x
+
= -
là:
Trang 28Câu 87: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm
A Hàm số nghịch biến trên khoảng(−∞;0)
B Hàm số nghịch biến trên khoảng(1;+∞)
C Hàm số nghịch biến trên khoảng
.[<br>]
Câu 89: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó?
A
2 2
- +
= +
x y x
C
2 2
-=
- +
x y x
D
2 2
+
=
- +
x y x
.[<br>]
Câu 90: Hàm số
1
x y
x m
-= -
nghịch biến trên khoảng
( - ¥ ;2 )
khi và chỉ khi:
Trang 29A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang
B Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang
C Đồ thị hàm số đã cho có 2 tiệm cận ngang là các đường thẳng
3 4 16
y x
x x y
Trang 30Câu 94: Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số
= -
y x
K
.[<br>]
Câu 97: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng ?
y
x x
= + +
C
4
1 1
y x
= +
D
2
1 1
y x
= +
= +
x y x
có những đường tiệm cận nào?
Trang 31Câu 100: Đồ thị của hàm số
2
2 4
x y x
3
= -
x y
= -
x y x
y x
Đồ thị hàm số nào có đường tiệm cận ngang:
A Chỉ I B Chỉ II C Chỉ III D Chỉ II và III
[<br>]
Câu 103: Cho hàm số
2
2 4
+
=
x y
x x m
Trong các giá trị của tham số m cho như sau,giá trị nào làm cho đồ thị hàm số chỉ có một tiệm cận đứng và một tiệm cận
Trang 32x m
không có tiệm cậnđứng?
A m=0 B
1 2
é = ê
ê = ë
m m
0 1
é = ê
ê = ë
m m
D m=1.[<br>]
Câu 105: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số
1 2
mx y
x m
-= +
có tiệm cận đứng đi quađiểm
2 2
.[<br>]
Câu 107: Cho hàm số y=- x4+ 8x2- 4 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A Hàm số có cực đại nhưng không có cực tiểu
Trang 33B Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
+
= -
x y
x Chọn phát biểu sai:
A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang x= 2
B Hàm số không xác định tại điểm x= 1
C Hàm số luôn nghịch biến trên mỗi khoảng (- ¥;1) và (1;+¥)
D Đồ thị hàm số giao trục hoành tại điểm có hoành độ bằng
1 2
-.[<br>]
Câu 110: Cho hàm số
1 2
-= +
x y
Trang 34Câu 111: Cho hàm số
1
x y x
+
= + có đồ thị là ( )C Câu nào sau đây là sai?
B Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại một điểm
C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang và tiệm cận đứng
D Hàm số nghịch biến trên tập xác định
[<br>]
Câu 113: Cho hàm số
2 1
x y x
-=
- Khẳng định nào sau đây sai?
A Đồ thị hàm số có đủ tiệm cận ngang và tiệm cận đứng
÷
Trang 36
-2
1 1
O -2
-1
1 -1
Trang 37Câu 120:Đồ thị sau đây là của hàm số 3 3
Chương 2 : Hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số logarit
Câu 1: Cho x, y là hai số thực dương và m, n là hai số thực tùy ý Đẳng thức nàosau đây là sai ?
Trang 38Câu 3: Giá trị của biểu thức
−
C
80 27
D
352 27
[<br>]
Câu 6: Rút gọn
( )4
3 2 4
Trang 39C
7 8 x
D
15 16 x
Trang 40Câu 12: Cho hàm số y x= , các kết luận sau, kết luận nào sai:
A Tập xác định D =(0; +∞)
B Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi x thuộc tập xác định
C Hàm số luôn đi qua điểm M 1;1( )
D Hàm số không có tiệm cận
[<br>]
Câu 13: Cho hàm số
3 4
Câu 14: Cho các hàm số lũy thừa y x , y x , y x
α β γ
có đồ thị như hình vẽ Chọnđáp án đúng:
Trang 42
log x x
D
2 3
[<br>]
Câu 20: Giá trị của
a
log 4 a
với (a 0,a 1 > ≠ )
là:
[<br>]
Trang 43Câu 21: Nếu
1 log x log 9 log 5 log 2
C
6 5
D 3[<br>]
Câu 22: Nếu
1 log x (log 9 3log 4)
D 16[<br>]
Câu 23: Cho 0,2 0,2
log x log > y
Chọn khẳng định đúng:
A y x 0> ≥ B x y 0> > C x y 0> ≥ D y x 0> >[<br>]
Câu 24: Cho 3 số thực a, b, c thỏa mãn a 0, a 1, b 0, c 0> ≠ > > Chọn đáp án đúng
Trang 45D
1 8
−
[<br>]
Trang 46Câu 34: Cho và Khi đó, tính theo a và b là
−
B
1 2
C
3 2
D 2[<br>]
Trang 47D
1 4
m≤
[<br>]
Trang 48Câu 45: Tập nghiệm của bất phương trình:
A. R B (−∞;2] C.(−∞;0] D.[2;+∞) [<br>]
Câu 46: Bác An vay 100 triệu đồng từ một ngân hàng với lãi suất 8,5% một năm Hỏi sau 10 năm bác An phải trả ngân hàng là bao nhiêu cả vốn lẫn lãi? Biết rằng bác An không trả lãi hàng năm (kết quả làm tròn đến đồng)
A.M.(1 + m.r%) n đồng C [ M.( 1 + m.r%)] n đồngB.M + m(1 + r%) n đồng D (M + m.r%) n đồng
[<br>]
Trang 49Câu 50: Tập nghiệm của bất phương trình
log
25 1 5
5 2
PHẦN III.1: KHỐI ĐA DIỆN
Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Hình lập phương là đa điện lồi B Tứ diện là đa diện lồi
Trang 50nhau là một đa diện lồi
Câu 8: Kim Tự Tháp ở Ai Cập có hình dáng của khối đa diện nào sau đây
A Khối chóp tam giác đều B Khối chóp tứ giác
Trang 51C Khối chóp tam giác D Khối chóp tứ giác đều
V = Bh
D V =3Bh[<br>]
Câu 11: Khối chóp đều S.ABCD có mặt đáy là:
A Hình bình hành B Hình chữ nhật C Hình thoi D Hìnhvuông
Trang 52C
3 3 8
a
D
3 3 6
a
D
3 2 6
a
C
3 3 8
a
D
3 2
a
Trang 53C
3 2 3
a
D
3 3 4
, Gọi V và V’ lần lượt là thể tích của
các khối chóp S.ABC và S.A’B’C’ Khi đó tỉ số
V V
′ là:
1 12
1 24
a
C
3 2 4
a
D
3 3 4
a
B
3
3 3
a
C
3
3 2
Trang 54A
3
2 6
a
B
3
3 4
a
C
3
3 2
Câu 26: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, biết AB = 2a; AD
= a Hình chiếu của S lên đáy là trung điểm H của cạnh AB ; góc tạo bởi SC và đáy
a
C
3 2 3
a
D
3 3 2
a
Trang 55C
3
3 3 7
a
D
3 11 12
a
C
3 3 2
a
D
3 6 6
a
[<br>]
Câu 30: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a,
BC = a 3, SA vuông góc với mặt phẳng đáy Biết góc giữa SC và (ABC) bằng
a
[<br>]
Câu 31: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại
B, ·ACB=600, cạnh BC = a, đường chéo A B′ tạo với mặt phẳng (ABC) một góc
300.Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’
Trang 56Câu 32: Cho hình chóp đềuS ABCD. có cạnh đáy2a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng60 0 Tính thể tích của hình chópS ABCD.
D
3
4 3a
[<br>]
Câu 33: Cho hình chóp S.ABCD biết ABCD là một hình thang vuông ở A và D;
AB = 2a; AD = DC = a Tam giác SAD vuông ở S Gọi I là trung điểm AD Biết (SIC) và (SIB) cùng vuông góc với mp(ABCD) Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
a
D
3 3 3
a
[<br>]
Câu 34: Cho lăng trụ đứng ABC.A/B/C/ có đáy ABC là tam giác vuông tại B,
AB=a, BC = a 2, mặt bên (A/BC) hợp với mặt đáy (ABC) một góc 300 Tính thể tích khối lăng trụ
a
C
3 3 3
a
D
3 6 6
a
[<br>]
Câu 35 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SAvuông góc với mặt phẳng đáy và SC tạo với mặt đáy một góc bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABCD
Trang 57C
3 6 6
a
D
3 3 6
C
a3 3 4
D
a3 2 3
[<br>]
Câu 37 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại C, cạnh SA vuông
góc với mặt đáy , biết AB=2a, SB=3a Thể tích khối chóp S.ABC là V Tỷ số
3
8V a
C
4 53
D
4 33
C
1 6
D
1 8
[<br>]
Câu 39 : Cho hình lăng trụ ngũ giác ABCDE.A’B’C’D’E’ Gọi A’’, B’’, C’’, E’’ lầnlượt là trung điểm của các cạnh AA’, BB’, CC’, DD’, EE’ Tỉ số thể tích giữa khốilăng trụ ABCDE.A’’B’’C’’D’’E’’ và khối lăng trụ ABCDE.A’B’C’D’E’ bằng:
Trang 58C
3 3 4
a
D
3 3 2
a
C
3 3 6
a
D
3 2 12
a
[<br>]
Trang 59Câu 43 Cho khối chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh a Hai mặt phẳng
Câu 45 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác cân tại A, AB=AC=a,
2
a
hình chiếu vuông góc H của S lên mặt (ABCD) là trung điểm của đoạn AB Gọi K là trung điểm của AD Tính khoảng cách giữa hai đường SD và HK theo a
Trang 60C
3 22
Trang 61Câu 50 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi với AC = 2BD = 2a và
a
C
3 54
a
D
3 312
Diện tích xung quanh của hình nón đó là :
A 5π 41
B 25π 41
C 75π 41
D 125π 41
Câu 4: Cắt khối nón bởi một mặt phẳng qua trục tạo thành một tam giác ABC đều có cạnh bằng
a, biết B, C thuộc đường tròn đáy Thể tích của khối nón là:
πa
C
3 3 24
aπ
D
3 3 8
π
a
Trang 62của hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh b khi quay xung quang trục AA’ Diện tích S là:
π
C
3
2 h 3
A
3 100
B
3 300
= π
D
3 20
= π
Câu 8: Một cái phễu rỗng phần trên có kích thước như hình vẽ Diện tích
xung quanh của phễu là:
A
2 360
Trang 63π
B.
2 4
a
π
C.
2 3
a
π
D
2 5 6
a
π
Câu 15:Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng
a Diện tích xung quanh của hình nón bằng
A.
2 2 2
a
π
B.
2 2 3
a
π
B.
3 2 3
πa
C
3 2 6
πa
D
3 3 6
Trang 64hình vuông ABCD và có đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông A’B’C’D’ Diện tích xung quanh của hình nón đó là:
πa
C
2 3 2
πa
D
2 6 2
πa
Câu 20: Cho hình tròn có bán kính là 6 Cắt bỏ
1 4
hình tròn giữa 2 bán kính OA, OB, rồi ghép 2 bán
kính đó lại sao cho thành một hình nón
π
C.
81 7 4
π
D
9 7 2
lần lượt là thể tích của các khối
trụ sinh ra khi quay hình chữ nhật quanh trục AB và BC Khi đó tỉ số
1 2
V V
C
9 16
D
16 9
Câu 3: Tính diện tích xung quanh
= π
xq
Trang 65Câu 4: Một khối trụ có bán kính đáy bằng r có thiết diện qua trục là một hình vuông Tính diện
tích xung quanh của khối trụ đó.
cạnh CD ta được khối trụ có diên tích toàn phần là S1 , khi quay hình chữ nhật ABCD một vòng quanh cạnh AD ta được khối trụ có diên tích toàn phần là S2 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A n.S 1 = S 2 B S 1 = nS 2
C S 1 =(n +1)S2 D S 2 =(n +1)S1
Câu 6: Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD
có AB và CD thuộc hai đáy của khối trụ Biết AB = 4a, AC = 5a Thể tích của khối trụ là:
và có chiều cao h=50cm
Diện tích xung quanh của hình trụ bằng:
A 2500π
(cm 2 ) B 5000π
(cm 2 ) C 2500 (cm2 ) D 5000 (cm2 )
Câu 11: Cho một khối trụ có chiều cao bằng 8 cm, bán kính đường tròn đáy bằng 6 cm Cắt khối
trụ bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục 4 cm Diện tích của thiết diện được tạo thành là:
Trang 66Câu 13: Trong không gian cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4 và BC = 2 Gọi P, Q lần lượt là
các điểm trên cạnh AB và CD sao cho:
Câu 18: Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng
4a Thể tích của khối trụ nội tiếp trong hình lăng trụ là:
C
2 4
D
2 8
Câu 19: Thiết diện qua trục của hình trụ (T) là một hình vuông có cạnh bằng a Diện tích xung
Trang 67Câu 20: Một hình trụ
( )T
có diện tích xung quanh bằng 4π
và thiết diện qua trục của hình trụ này là một hình vuông Diện tích toàn phần của
III.2.3 Mặt cầu, khối cầu
Câu 1: Công thức tính thể tích khối cầu đường kính R là:
Câu 2: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?
A Hình chóp có đáy là tứ giác thì có mặt cầu ngoại tiếp
B Hình chóp có đáy là hình thang vuông thì có mặt cầu ngoại tiếp
C Hình chóp có đáy là hình bình hành thì có mặt cầu ngoại tiếp
D Hình chóp có đáy là hình thang cân thì có mặt cầu ngoại tiếp
Câu 3: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây:
A Tồn tại mặt cầu đi qua các đỉnh của một hình tứ diện bất kì.
B Tồn tại mặt cầu đi qua các đỉnh của một hình lăng trụ có đáy là tứ giác lồi.
C Tồn tại mặt cầu đi qua các đỉnh của một hình hộp chữ nhật.
D Tồn tại mặt cầu đi qua các đỉnh của hình chóp đa giác đều.
Câu 4: Trong các đa diện sau đây, đa diện nào không luôn luôn nội tiếp được trong mặt cầu:
A Hình chóp tam giác (tứ diện) B Hình chóp ngũ giác đều
πa
C
2 7 3
πa
D
2 7
a
Câu 8: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A’B’C’ có tất cà các cạnh đều bằng a.Tính diện tích
của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ theo a.