CHỈ TIÊU THIỆT HẠI Đơn vị tính Thiệt hại khác Sạt lở bờ sông, bờ biển Rét đậm, rét hại Gió mạnh trên biển Lũ lớn ĐBSCL Giông lốc, sét Lũ quét, sạt lở đất Bão số 1 Mưa lũ miền núi phía Bắc 25 28 5 Bão[.]
Trang 1CHỈ TIÊU THIỆT HẠI Đơn vị
tính Thiệt hại khác
Sạt lở bờ sông, bờ biển
Rét đậm, rét hại
Gió mạnh trên biển
Lũ lớn ĐBSCL Giông lốc, sét
Lũ quét, sạt
Mưa lũ miền núi phía Bắc 25-28.5
Mưa lũ do gió mùa Tây Nam Bão số 4
Mưa lũ miền Trung 2-5/9
Mưa lũ MN phía Bắc từ 8-11/9
Số người chết: người 16 1 - - - 34 2 - 4 2 15 11 4 10 7 2 2 110
Số người mất tích người - - - 2 - 2 3 2 2 - 7 1 3 - - - 1 23
Số người bị thương người 8 - - - - 74 7 6 9 2 7 7 4 33 9 17 - 183
2 THIỆT HẠI VỀ NHÀ Ở - - - - - 2.178 - 1.709 - - - - 3.887 Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) cái 6 18 - - - 491 5 106 2 1 103 267 90 6 21 181 22 1.319 Thiệt hại rất nặng (từ 50% -70%) cái - - - - - 1.711 - - 12 1 68 - 228 13 21 55 3 2.112 Thiệt hại nặng (từ 30% -50%) cái 19 2 - - - 2.907 3 - 19 - 198 3 556 17 2.913 1.250 13 7.900 Thiệt hại một phần (dưới 30%) cái 28 47 - - - 17.794 31 247 230 57 328 1.345 793 271 82 1.028 1 22.282 Nhà bị ngập nước cái 5.173 258 - - - 546 100 - - 2.654 1.481 14.215 367 18.420 1.832 2.105 14 47.165 3 THIỆT HẠI VỀ NÔNG, LÂM, DIÊM NGHIỆP - - - - -
Diện tích lúa ha 1.407 10 - - - 9.079 31 17.400 241 822 2.597 16.820 8.773 14.467 1.507 4.900 1.661 79.714 Diện tích hoa màu, rau màu ha 3.316 63 131 - - 3.688 13 342 42 1.038 764 4.264 1.024 2.794 617 988 1.934 21.017 Diện tích cây trồng lâu năm ha 79 - - - - 959 - - 4 2 4 1.069 4 192 1 294 729 3.337 Diện tích cây trồng hàng năm ha 338 - 2.167 - - 1.788 0 - 8 0 1.683 2.582 1.941 1.611 3 2.576 65 14.762 Diện tích cây ăn quả tập trung ha 2 147 - - - 694 - - - 1 31 1.083 191 884 8 1.142 34 4.215 Diện tích rừng hiện có ha - - - - - 1.963 - - 27 - 173 - 108 275 - 610 645 3.801 4 THIỆT HẠI VỀ CHĂN NUÔI - - - - -
Gia súc bị chết, cuốn trôi con 24 - 7 - - 53 98 - 28 6 1.708 299 250 106 351 88 64 3.082 Gia cầm bị chết, cuốn trôi con 25.997 - - - - 21.409 906 - 205 3.231 7.460 120.741 22.050 37.325 21.712 29.804 5.197 296.037 5 THIỆT HẠI VỀ THỦY LỢI - - - - - 81.995 81.995 Đê từ cấp III đến cấp đặc biệt - - - - -
Chiều dài bị sạt, nứt, vỡ (ghi rõ chiều dài v m - - - - - 100 - - - - 100
Đê từ cấp IV trở xuống, đê bối, bờ bao - - - - -
Chiều dài bị sạt, nứt, vỡ (ghi rõ chiều dài v m 600 2.905 - - - 250 - 140 60 23.484 350 3.380 35 31.204 Kè - - - - - 80 - - - 80
Chiều dài sạt lở, hư hỏng m 900 10 - - - 15 - 159 - 50 4.465 - 1.821 100 7.520 Diện tích bong xô m 2 - - - - - 50 - - - - 50 50 150
Khối lượng đất m 3 - - - - - 120 - - 1.580 - 250 1.950 3.900 Khối lượng đá, bê tông m 3 - - - - - 226 - - 695 - 25 800 1.746 Kênh mương bị sạt, trôi, hư hỏng - - - - - 2.055 207 - - - 2.262 Chiều dài m 16.746 - - - - 144 - - 1.144 6.454 3.640 53.130 3.590 60.979 928 23.285 26.206 196.245 Khối lượng đất m 3 1.330 - - - - 50 11.600 1.200 - 176 46.673 529 44.266 14.420 120.245 Khối lượng đá, bê tông m 3 2.085 - - - - 276 - - 1.568 - 7.613 1.142 12.684 Cống - - - - - - - -
Cống, bọng bị hư hỏng cái 3 - - - - 10 3 - 2 44 - 13 5 80
Bọng bị trôi cái - - - - - -
Cống bị trôi cái - - - - - 3 - - 28 - - - 31
Đập thủy lợi - - - - - 31 4 1 4 - 146 5 191
Đập bị sạt lở, hư hỏng cái 4 - - - - 25 4 5 61 10 145 28 282
Đập bị vỡ (ghi rõ tên đập, chiều dài vỡ) cái - 11 - - - 1 - 8 - - - 1 21
Số trạm bơm cái - - - - - 8 - 1 10 3 2 - 24
Kiên cố bị hư hỏng cái - - - - - 3 3 - - 6
Bán kiên cố bị hư hỏng cái - - - - - 8 - - 1 - 2 - 11
Công trình thủy lợi khác bị vỡ, trôi và hư h cái 5 - - - - - 7 - 2 - 7 12 15 175 43 3 - 269
Bờ biển, bờ sông, suối bị sạt lở - - - - - 6.043 - - - 6.043
Chiều dài sạt lở m 1.180 4.634 - - - 20 - - - 935 7.255 3.355 232 18.558 8.600 7.710 3.752 56.231
Phụ lục TỔNG HỢP THIỆT HẠI DO THIÊN TAI NĂM 2019
(Tính đến h00 ngày 16/8/2019)
Trang 2CHỈ TIÊU THIỆT HẠI Đơn vị
tính Thiệt hại khác
Sạt lở bờ sông, bờ biển
Rét đậm, rét hại
Gió mạnh trên biển
Lũ lớn ĐBSCL Giông lốc, sét
Lũ quét, sạt
Mưa lũ miền núi phía Bắc 25-28.5
Mưa lũ do gió mùa Tây Nam Bão số 4
Mưa lũ miền Trung 2-5/9
Mưa lũ MN phía Bắc từ 8-11/9
6 THIỆT HẠI VỀ GIAO THÔNG - - - - - 89.000 89.000
Đường giao thông Trung ương (quốc lộ) - - - 4 5 25 - - - 34
Chiều dài sạt lở, hư hỏng m 40 - - - - - 25 - 15 - 3.128 - 107 - 354 240 2.785 6.694 Chiều dài bị ngập m - 5.000 - - - 1.180 - 120 - - 50 115 6.465 Khối lượng đất m 3 15.338 - - - - 667 300 - 5.724 3.570 220.205 - 35.000 3.263 44.799 19.590 1.986 350.442 Khối lượng đá, bê tông, nhựa đường m 3 - - - - - 800 - - - - 4.416 1.373 6.589 Cầu bị hư hỏng cái - - - - - 1 - 1
Cống bị hư hỏng cái 2 - - - - 8 1 - - - 1.902 32 - 1.945 Điểm/đường giao thông bị sạt lở, ách tắc điểm 1 - - - - 8 3 - - 35 997 - 776 - 3 - 1 1.824 Thiết bị, máy móc, vật tư triệu đồng - - - - - -
Công trình phụ trợ khác cái - - - - - 8 - - - 8
Đường giao thông địa phương (đường tỉnh, đường huyện, đường xã) - - - 16 - 40 - - - 4 - - 60
Chiều dài sạt lở, hư hỏng m 30.230 368 - - - 26 520 60 748 8.850 12.023 23.933 4.405 101.014 2.033 100.422 106.001 390.633 Chiều dài bị ngập m 35.150 20.688 - - - 3.484 89.360 544 188.665 7.940 25.750 14.250 385.831 Khối lượng đất m 3 8.146 - - - - 5.369 600 - 11.710 - 146.630 8.500 29.706 92.213 397.010 179.490 17.463 896.836 Khối lượng đá, bê tông, nhựa đường m 3 13.700 - - - - 551 - 637 - - 2.320 20 3.225 1.746 22.198 Cầu bị hư hỏng cái 9 2 - - - 7 5 3 3 - 6 21 23 35 6 3 4 127
Cống bị hư hỏng cái 19 1 - - - 5 5 - 70 16 23 11 150
7 THIỆT HẠI VỀ THỦY SẢN - - 20 - - - 2.040 - 79 3.593 5.732 Diện tích nuôi cá truyền thống ha 2.489 9 - - - 17 1 - 25 17 192 142 1.353 1.761 118 55 39 6.217 Diện tích nuôi cá da trơn ha - - - - - -
Diện tích nuôi tôm ha 10 - - - - 1 - 50 9 1.090 Diện tích nuôi ngao ha - - - - - 102 - - - 102
Các loại thuỷ, hải sản khác (*) ha - - - - - 51 143 - 2 1 197
Lồng, bè nuôi thủy, hải sản các loại 100m3/ lồng - - - - - 115 - 3 - - 75 101 310 221 9 127 - 962
Phương tiện khai thác thuỷ, hải sản chiếc - - - - - 80 - - - - 159 4 243
8 THIỆT HẠI VỀ THÔNG TIN LIÊN LẠC - - - - -
Cột Ăng ten bị đổ, gãy cái - - - - - 1 - 1 - 1 - 3
Cột treo cáp bị đổ, gãy cái - - - - - 17 - - - - 60 - - - - 1 - 78
Nhà trạm cái - - - - - 1 - - 1
9 THIỆT HẠI VỀ CÔNG NGHIỆP - - - - -
Cột điện bị đổ, gãy cái 30 1 - - - 159 - 2 10 1 64 2 126 - 24 310 31 760
Trung và cao thế cái - 1 - - - 23 - - - - 33 - 14 60 - 51 12 194
Hạ thế cái 28 - - - - 108 - - 10 1 98 - 131 502 21 209 19 1.127 Dây điện bị đứt m - - - - - 5.140 - - 1.352 - 320 - 250 - - 2.130 1.360 10.552 10 THIỆT HẠI VỀ NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TR - - - - - 1 - - - - 250 - 251
Diện tích vùng dân cư thiếu nước bị nhiễm mặnha - - - - - 10 - - - 10
Diện tích vùng dân cư bị ô nhiễm ha - - - - - 8 - - - 8
Số hộ thiếu nước sạch sử dụng hộ - - - - - 845 - - 919 - - - 1.764
Triệu đồng 385.886 11.604 - - - 330.288 42.282 29.002 19.897 98.420 1.186.248 1.154.693 393.302 1.766.091 214.535 911.784 318.743 6.862.775 ƯỚC TÍNH TỔNG THIỆT HẠI
BẰNG TIỀN