1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Chuong2-BoSungKienThucToanHoc

41 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bổ Sung Kiến Thức Về Toán
Tác giả Katz Jonathan, Menezes Alfred J, Van Oorschot Paul C, Vanstone Scott A
Trường học CRC Press
Chuyên ngành Toán học
Thể loại tài liệu
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 697,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

An Application of Classification Restricted Boltzmann Machine to Characterize IVUS Tissues BỔ SUNG KIẾN THỨC VỀ TOÁN Tài liệu Handbook of Applied Cryptography Katz Jonathan, Menezes Alfred J, Van Oors[.]

Trang 1

BỔ SUNG KIẾN THỨC VỀ TOÁN

Tài liệu: Handbook of Applied Cryptography

Katz Jonathan, Menezes Alfred J, Van Oorschot Paul C, Vanstone Scott A CRC Press

CHƯƠNG 2

Trang 2

Nội dung

▪ Lý thuyết xác suất

▪ Lý thuyết thông tin

▪ Lý thuyết về số học

Trang 4

Xác suất

▪ Ví dụ 2: Bài toán trùng ngày sinh nhật

xảy ra hai người có trùng ngày sinh là bao nhiêu?

▪ Bài toán tương tự:

ngẫu nhiên lần lượt từng quả có hoàn lại Tính xác

Trang 6

Xác suất

➢ Ví dụ (về đung độ của hàm băm):

𝐻 𝑠 = 11001 … 10 , ∀ 𝑥â𝑢 𝑠

𝑛 𝑏𝑖𝑡

▪ Hỏi số trung bình thử các xâu đầu vào s là

bao nhiêu để bắt gặp có 2 xâu cho cùng kết quả?

▪ ≈ 2𝑛Τ2

Trang 9

Hợp entropy của hai biến ngẫu nhiên

▪ 𝐻 𝑋, 𝑌 = − σ𝑥,𝑦 𝑃(𝑋 = 𝑥, 𝑌 = 𝑦)𝑙𝑜𝑔2(𝑃(𝑋 = 𝑥, 𝑌 = 𝑦)

▪ 𝐻 𝑋, 𝑌 ≤ 𝐻 𝑋 + 𝐻 𝑌

Dấu = ⇔ 𝑋, 𝑌độ𝑐 𝑙ậ𝑝

Trang 10

Entropy điều kiện của hai biến ngẫu nhiên

Trang 11

Tính chất của entropy điều kiện

Trang 12

Lý thuyết số học

Cho a, b là 2 số tự nhiên Ta nói a chia hết b (hoặc a là ước của b;

b chia hết cho a; a là nhân tử của b) nếu tồn tại số tự nhiên c saocho b = ac

Khi a là ước số của b, ta ký hiệu a | b

Định nghĩa:

Ví dụ:

• 5 | 15

• 17 | 85

Trang 14

Lý thuyết số học

Cho 𝑎, 𝑏 là 2 số tự nhiên với 𝑏 ≥ 1, phép chia 𝑎 cho 𝑏 được

thương là 𝑞 và dư 𝑟 sao cho:

Trang 15

Lý thuyết số học

• Số tự nhiên 𝑐 gọi là ước chung của 𝑎 và b nếu c|𝑎 và 𝑐|𝑏

• Một số không âm 𝑑 gọi là ước chung lớn nhất của 𝑎 và b, kýhiệu d = gcd(𝑎, 𝑏), nếu thỏa mãn 2 điều kiện sau:

✓ d là ước chung của 𝑎 và 𝑏; và

✓ ∀ c|a và c|b thì c|d

Định nghĩa: (ước số chung)

Trang 16

Định nghĩa: (bội số chung nhỏ nhất)

Ví dụ:

Trang 17

Lý thuyết số học

Hai số tự nhiên a, b gọi là nguyên tố cùng nhau nếu gcd 𝑎, 𝑏 = 1

Định nghĩa: (hai số nguyên tố cùng nhau)

Ví dụ:

• 21 và 17 là nguyên tố cùng nhau vì gcd(21,17) = 1

Trang 19

𝑥 𝑙𝑜𝑔𝑥 = 1, với 𝜋(𝑥) ký hiệu số các số nguyên

Trang 22

Lý thuyết số học

Với số tự nhiên n ≥ 2, ký hiệu ϕ(𝑛) là số các số tự nhiên trong

khoảng [1, n] mà nguyên tố cùng nhau với n

Định nghĩa: (hàm Ơ le)

Ví dụ:

• ϕ 10 = 4 vì trong khoảng từ 1,…,10 có 4 sốnguyên tố cùng nhau với 10 là: 1, 3, 7, 9

Trang 24

Lý thuyết đồng dư

Với 2 số tự nhiên a, b, khi đó 𝑎 được gọi là đồng dư với b modulo

𝑛, ký hiệu a ≡ b mod n , nếu 𝑛 |(𝑎 − 𝑏) Số n gọi là modulo của

đồng dư

Định nghĩa:

Ví dụ:

• 15 ≡ 3 mod 4 vì 4 | (15-3)

Trang 27

Phép chia 𝑎 cho 𝑏 theo modulo 𝑛 là phép nhân a với nghịch đảo

của 𝑏 nếu tồn tại

Định nghĩa: (nghịch đảo modulo)

Trang 33

Nhóm ℤ𝑛∗

Giả sử 𝑎 ∈ ℤ𝑛∗ , nếu ord 𝑎 = ϕ 𝑛 thì 𝑎 được gọi là phần tử

sinh của ℤ𝑛∗ .

Nếu ℤ𝑛∗ có phần tử sinh thì ta nói ℤ𝑛∗ là nhóm cyclic.

Định nghĩa: (phần tử sinh của ℤ𝑛∗ )

Ví dụ:

• ℤ9∗ = {1, 2, 4, 5, 7, 8}, có 2 phần tử sinh là 2 và 5 nên là cyclic

Trang 34

Phần tử sinh của ℤ𝑛∗

Kết quả chú ý:

• ℤ𝑛∗ có phần tử sinh ⇔ 𝑛 = 2, 4, 𝑝𝑘 ℎ𝑜ặ𝑐 2𝑝𝑘, với 𝑝 là số nguyên tố lẻ

• Nếu 𝑎 là phần tử sinh của ℤ𝑛∗ thì

ℤ𝑛∗ = 𝑎𝑖 𝑚𝑜𝑑 𝑛 0 ≤ 𝑖 ≤ ϕ 𝑛 − 1}

• Nếu 𝑎 ∈ ℤ𝑛∗ là phần tử sinh thì 𝑎𝑖 𝑚𝑜𝑑 𝑛 cũng là phần tử

Trang 35

Thặng dư bậc hai modulo 𝑛

Giả sử 𝑎 ∈ ℤ𝑛∗ , 𝑎 được gọi là thặng dư bậc hai hay số chính

phương modulo 𝑛 nếu tồn tại 𝑥 ∈ ℤ𝑛∗ sao cho 𝑥2 ≡ 𝑎 (𝑚𝑜𝑑 𝑛)

Ngược lại thì 𝑎 gọi là phi thặng dư bậc hai modulo 𝑛

Ký hiệu tập các thặng dư, phi thặng dư bậc hai của ℤ𝑛∗ là 𝑄𝑛, ത𝑄𝑛

Định nghĩa:

Ví dụ:

• ℤ∗

Trang 36

Căn bậc hai modulo 𝑛

Giả sử 𝑎 ∈ 𝑄𝑛, nếu 𝑥 ∈ ℤ𝑛∗ thỏa mãn 𝑥2 ≡ 𝑎 (𝑚𝑜𝑑 𝑛) thì 𝑥 gọi

là căn bậc hai của 𝑎 modulo 𝑛

Định nghĩa:

Ví dụ:

• Trong ℤ9∗ = {1, 2, 4, 5, 7, 8} thì 2 và 7 là căn bậc hai của 4

Trang 37

Căn bậc hai modulo 𝑛

Kết quả chú ý:

• Nếu 𝑝 là số nguyên tố lẻ và 𝑝 ∈ 𝑄𝑛 thì 𝑝 có chính xác hai căn bậc hai

• 𝑛 = 𝑝1𝑒1𝑝2𝑒2 … 𝑝𝑘𝑒𝑘, ở đó 𝑝𝑖 là các số nguyên tố lẻ đôi một khác nhau thì với mỗi 𝑎 ∈ 𝑄𝑛 sẽ có 2𝑘 căn bậc hai của 𝑎

Trang 40

Ký hiệu Jacobi (mở rộng của Legendre)

Giả sử 𝑛 ≥ 3 có phân tích ra thừa số nguyên tố 𝑛 = 𝑝1𝑒1𝑝2𝑒2 … 𝑝𝑘𝑒𝑘

Khi đó ký hiệu Jacobi 𝑎

Trang 41

• 𝑎

𝑛

𝑎 𝑚

Ngày đăng: 01/05/2022, 22:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w