1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

kttc3_bctc_chau_7821.pdf

30 1,1K 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Tài Chính
Tác giả Lê Thị Minh Châu
Trường học Đại Học Mở TPHCM
Chuyên ngành Kế Toán Tài Chính 3
Thể loại báo cáo
Năm xuất bản 2012
Thành phố TPHCM
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 2,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bai giang: bao cao tai chinh

Trang 1

KHOA KÉ TOÁN - KIÊỄM TOÁN, ĐẠI HỌC MỞ TPHCM

MÔN KÉ TOÁN TÀI CHÍNH 3

Phan IV:

BAO CAO TAI CHINH

GV: Lé Thi Minh Chau

- Téng quan vé báo cáo tài chính doanh nghiệp:

Những quy định chung

Các chuẩn mực KT có liên quan;

Một số nguyên tắc và yêu cầu chỉ phối

Nội dung và kết cấu của các BCTC

- Hướng dẫn lập và trình bày BCTC:

Bảng cân đối kế toán;

Báo cáo kết quả kinh doanh;

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ;

Thuyết minh BCTC

O00 OOOO SOOOOO OOOO

Oo O Sau khi học xong chương này, sinh viên có thể:

-_ Có kiến thức tổng quan về báo cáo tài chính doanh

nghiệp: các quy định chung; các chuân mực có liên quan; các nguyên tắc và yêu câu; các yêu tô cơ bản; nội dung, ý nghĩa của các BCTC

„_ Có kỹ năng lập và trình bày báo cáo tài chính theo các quy định hiện hành;

-_ Hiểu được các thông tin cơ bản trong BCTOvà đánh giá

vê doanh nghiệp

Tẻ ông quan về báo cao tai Ầ hán cán tài 828.4 33380

chính doanh nghiệp 3338

„ Những quy định chung

-_ Các chuẩn mực KT có liên quan;

-_ Một số nguyên tắc và yêu cầu chỉ phối

- Ndi dung va kết cấu của các BGTC

Trang 2

e Chuẩn mực KT Việt Nam: VAS 01, 21, 24, 29;

e Các thông tư hướng dẫn;

e QÐ 15/2006/QĐ-BTC và các văn bản sửa đối bổ

e Bảng cân đối kế toán;

e Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh;

e Báo cáo lưu chuyển tiên tệ:

e Bản thuyết minh báo cáo tài chính;

e Muc dich cua BCTC

Cung cấp thông tin về tình hình tài chính, tình hình kinh doanh và các luồng tiển của DN

- Cung cap thông tin đáng tin cậy:

»„_ Trình bày trung thực hợp lý tình hình và kết quả KD

» Phan anh bản chất hơn là hình thức

-_ Trình bày khách quan, không thiên vị

- Tuan thủ nguyên tắc thận trọng

- Trinh bay đầy đủ trên mọi khía cạnh trong yếu

Trang 3

e Hoạt đông liên tục 98°83

- BCTC được lập với giả thiết hoạt động liên tục

- Nếu thực tế khác với giả thiết này, BCTC phải được lập trên cơ

sở khác và phải nêu rõ lý do và cơ sở lập

- Giám đốc phải đánh giá về khả năng hoạt động liên tục của đơn

vị trong thời gian tối thiểu 12 tháng kể từ ngày kết thúc niên độ

e Cơ sở dồn tích

BCTC phải lập trên cơ sở dồn tích trừ các thông tin liên quan đến

các luồng tiền

e Nhất quán

„ _ Việc trình bày và phân loại khoản mục phải nhất quán từ

niên độ này sang niên độ khác, trừ khi cần phải thay đổi

hoặc theo yêu cầu của chuẩn mực

-_ Khi thay đổi, phải phân loại lại thông tin so sánh và giải

200 O00

Nguyén tac lap va trinh bay BCT °

e Bù trừ

"_ Các khoản mục tài sản và nợ phải trả trình bày

trên báo cáo tài chính không được bù trừ

"_ Các khoản mục doanh thu, thu nhập khác và chi

phí chỉ được bù trừ khi:

- Được quy định tại một chuẩn mực kế toán

khác; hoặc

= Cac khoản lãi, lỗ và các chi phí liên quan

phát sinh từ các giao dịch và các sự kiện

giống nhau hoặc tương tự và không có tính

= Ting khoản mục trọng yếu phải được trình bày riêng biệt trong báo cáo tài chính

„ _ Các khoản mục không trọng yếu thì không phải trình

bà y riêng rẽ mà được tập hợp vào những khoản mục

có cùng tính chất hoặc chức năng

„_ Có trường hợp không được coi là trọng yếu để trình bay riêng rẽ trên BCTC nhưng được coi là trọng yếu phải trình bày trong Bản thuyết minh

„_ Số liệu của kỳ báo cáo và số liệu của kỳ so sánh

-_ Các thông tin so sánh cần phải bao gồm các thông tin

diễn giải bằng lời nếu điều này là cần thiết giúp cho hiểu

rõ được báo cáo tài chính -_ Khi thay đổi cách trình bày hoặc cách phân loại, thì phải phân loại lại các số liệu so sánh (trừ khi việc này không

thể thực hiện được), và trình bày tính chất, số liệu và lý

do việc phân loại lại

- _ Nếu không thể thực hiện được việc phân loại lại thì doanh nghiệp cần phải nêu rõ lý do và tính chất của

những thay đổi nếu việc phân loại lại các số liệu được

Trang 4

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

e Phản ảnh tình hình TC của DN tại một thời điểm

4 Bw Aw

Hướng dân lập BCTC ° S566 0-6

e Báo cáo tài chính năm:

e Bảng cân đối kế toán

e Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

e Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

e Thuyết minh BCTC

000 O00 OOon”

Tai san 3388

e Định nghĩa: Tài sản là những nguồn lực kinh tế

e_ do doanh nghiệp kiểm soát,

e là kết quả của một sự kiện trong quá khứ

e được mong đợi mang lại lợi ích kinh tế trong tương lai

e Điều kiện ghi nhận TS:

e Có khả năng (gần như chắc chắn) mang lại lợi ích tương lai cho

doanh nghiệp

e Có giá gốc hoặc giá trị có thể xác định một cách đáng tin cậy

=> Phải xem xét lại định nghĩa và điều kiện ghỉ nhận TS

khi lap BCDKT

e Tài sản ngắn hạn: bao gồm các tài sản có thể hy vọng một cách hợp lý rằng sẽ bán hoặc sẽ sử dụng trong I chu kỳ hoạt động

bình thường của DN (thường là I năm kể từ

ngày lập Bảng cân đối kế toán)

e Tài sản dài hạn: là các tài sản không đáp

Trang 5

e Định nghĩa: Nợ phải trả là những nghĩa vụ hiện tại

của doanh nghiỆp:

e Phát sinh từ một sự kiện trong quá khứ

e Việc thanh toán sẽ dẫn đến sự chuyển giao các lợi ích

kinh tế

e Điều kiện ghỉ nhận nợ phải trả:

e Có khả năng đơn vị sẽ phải bỏ ra những nguồn lực liên

quan đến lợi ích kinh tế để thanh toán các nghĩa vụ hiện

00000

e Vốn chủ sở hữu được định nghĩa như là phần

còn lại sau khi trừ tài sản của doanh nghiệp

cho nợ phải trả của nó

e Nợ phải trả thường được trình bày theo "giá gốc"

e Riêng các khoản phải trả bằng ngoại tệ, cuối kỳ phải điều chỉnh theo tỷ giá vào ngày kết thúc niên độ

000

ỨNG CÂN ĐỐT KẾ 'TO4 3380,

Kết cấu và nội dung 8988

e Theo quyết định 15/2006/QD-BTC

e Theo quyết định 48/2006/QD-BTC

20

Trang 6

e Xem xét và điều chỉnh ảnh hưởng của những sự

kiện xảy ra sau ngày kết thúc niên độ

e Xem xét về các thông tin cần khai báo

e VL thiếu chưa rõ nguyên nhân: 4.000;

e Hàng hóa thừa, xử lý ghi giảm chi phí: 2.000

e Hàng tôn kho mất phẩm chất, có giá gốc 300.000, giá

có thể bán: 120.000

OOO OOOOO oOo

Lập / hoàn nhập dự phòn ap ap du p 5 3383" 906

e Bai tap (tt):

e Lap du phong giam giá chứng khoán

e Lập dự phòng nợ phải thu khó đòi

e Lập dự phòng giảm giá hàng tổn kho

24

Trang 7

O00 OOOO SOOOOO

? z A A ? ©? 86000

Xu lý chênh lệch ty giá 8888

e Đánh gid lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại

tệ theo tỷ giá cuối kỳ:

e Đánh giá lại làm tăng TS, giảm nợ phải trả:

e Phân loại lại theo sự thay đổi của chuẩn mực

e Phân tích thông tin: không thay đổi tài khoản nhưng

phải phân tích số dư để trình bày trên BCTC, bao

gồm cả Bản thuyết minh

e Cố gắng phân tích cả số dư đầu kỳ

Ooo C000

BANG DIEU CHINH (dvt: 1.000 d)

TK SDngoại tệ | Ty gia SDtheoTG | SDtheo tỷ giá ghi | Chênh

e Chuyển khoản đầu tư trái phiếu đài hạn -> ngắn hạn:

e Chuyển khoản nợ vay dài hạn đến hạn trả:

28

Trang 8

e Phân tích số dư TK 121 để tách thành các thông tin sau:

e CK ngắn hạn tương đương tiễn

e CK đầu tr ngắn hạn khác

e Đầu tư ngắn hạn khác không đổi

> Về lâu dài, nên theo dõi chỉ tiết thêm cho TK 121

Tưởng đương tiên? S566 ö Ó

e Các khoản đầu tư ngắn hạn :

e Có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng

2 po ¬ Ð 00060

Chuyển số và phân tích thông tỉn 8300

e Các khoản phải thu

e Không chuyển sé

e Phân tích thông tin trên các TK : 131, 133, 1368, 138,

139 để tách các khoản phải thu đài hạn (nếu có)

e Lưu ý nguyên tắc bù trừ

> Về lâu dài, nên theo dõi chi tiết thêm cho các TK thường phát sinh các khoản dai han

32

Trang 9

Số dư sau đíc

1 A 55.000 Có dấu hiệu mất khả năng TT

2 B 300.000 KH trả góp đều trong 4 năm nữa,

Lập Bảng cân đối kế toán 338

- thiết lập một số chỉ tiêu đặc biệt- | 5555

000 OOOO SOOOOO

giá cuối kỳ: 15,5ngđ/USD

3 O 330.000 | Nợ thương mại thông thường

e Doanh thu và thu nhập khác

e Các chi phí có liên quan

e Lợi nhuận

e Các nguyên tắc chi phối

e Lap BC KQ HD KD

36

Trang 10

000 OOOO SOOOOO

Doanh thu ban hang

` ^ > 60660

Doanh thu va thu nhap khac 3989

Dinh nghia

e Doanh thu và thu nhập khác là các khoản lợi ích

kinh tế tăng lên trong kỳ kế toán:

e làm gia tăng tài sản hay giảm nợ phải trả,

e kết quả là sự tăng lên của vốn chủ sở hữu nhưng không phải là do góp vốn

O00 OOOOO

© O Định nghĩa

e Chỉ phí là các khoản lợi ích kinh tế giảm xuống trong

10

Trang 11

90000

e 2

6.6

Điều kiện ghi nhận chi phí

e Khi có sự giảm xuống của lợi ích kinh tế tương lai liên

quan đến một sự giảm tài sản hay tăng lên của nợ phải

BAO CAO KET QUA HDKD 6000

- thiết lập các chi tiéu - | §55°

1 Doanh thu BH & CCDV 01 VỊ.25

2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 VI.26

3 Doanh thu thuần về BH & CCDV 10 VỊ.27

5 Lợi nhuận gộp về BH & CCDV 20

6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.29

7 Chi phí tài chính 22 VI.30

- Trong đó: Chi phí lãi vay 23

8 Chi phí bán hàng 24

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25

e — Giá vốn hàng bán

e Chi phi ban hang

e Chi phi quan ly doanh nghiép

e Chi phi tai chinh

e_ Chỉ phí khác: bao gồm các chi phí ngoài các chi phí sản xuất, kinh doanh phát sinh trong quá trình hoạt động kinh doanh thông thường của doanh nghiệp

e - Chỉ phí khác

e - Chi phí thuế thu nhập DN

000 O00 OOOOO

Thiết lập các chỉ tiêu (tt) 8388

11 Thu nhap khac 31

12 Chi phí khác 32

13 Lợi nhuận khác 40

14 Tổng LN kế toán trước thuế 50

15 CP thuế TNDN hiện hành 51 VI.31

16 CP thuế TNDN hoãn lại 52 VI.32

17 Lợi nhuận sau thuế TNDN 60

18 Lai co bản trên cổ phiếu 70

11

Trang 12

SU TRINH BAY LAI TINH HINH THU CHI TIEN DUO! MOT HI Besse

BAO CAO THU CHI

® Không quan tâm các

nghiệp vụ nội bộ giữa

các loại tiền Thu trong kỳ ® [ĐK + THU -CHI = TCK

x A ^ 00000

BC LUU CHUYEN TIEN TE 3383

BCLCTT cung cấp thông tin về các dòng tiền và tương đương tiền của doanh nghiệp, qua đó giúp người đọc:

e Tiếp cận với các hoạt động kinh doanh, đầu tư và tài chính của doanh nghiệp trong kỳ báo cáo

e Đánh giá khả năng tạo ra tiền của đơn vị cũng như nhu cầu sử dụng tiền của đơn vị

Thu trong kỳ =A - Chỉ trong kỳ = B Tổn cuối kỳ

Trang 13

LCTT TỪ HĐKD LCTT TỪ HĐĐT LCTT TỪ HĐTC

Các khái niệm cơ bản

e Tiên bao gồm tiền tại quỹ, tiền đang chuyển và các

khoản tiên gửi không ky hạn

e Tương đương tiên: Là các khoản đầu tư ngắn hạn:

e Có thời gian thu hồi vốn không quá 3 tháng kể từ

ngày đầu tư

e Dễ dàng chuyển đổi thành một lượng tiền xác định

e Không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền

e Luồng tiên: Là luông vào và luồng ra của tiên và -

tương đương tiên, không bao gồm chuyển dịch nội bộ

giữa các khoản tiên và tương đương tiên trong doanh

MOT DANG TRINH BAY CUNG CẤP THÔN§55ˆ

TIN HUU ICH HON 8389

Thu tién ban

Phát hành cổ phiếu TT Phân phối lãi

O00

BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE 0000”

- phân biệt 03 loại hoạt động - 8388

e Hoat động kinh doanh: Là các hoạt động

tạo ra doanh thu chủ yếu của DN và các hoạt

động khác không phải là hoạt động đầu tư

hay hoạt động tài chính

e Hoạt động đầu tư: là các hoạt động rwua

sắm, xây dựng, thanh lý, nhượng bán các tài

sẵn dài hạn và các khoản đầu tứ khác

không thuộc các khoản tương đương tiền

e Hoạt động tài chính: Là các hoạt động làm

thay đổi quy mô và kết cấu của vốn clui sở hữu và vốn vay của doanh nghiệp

52

18

Trang 14

LC TT từ hoạt động kinh doanh

e Tiền thu từ việc bán hàng, cung cấp dịch vụ;

e Tiền thu được từ DT khác

e Tiền chi trả cho người cung cấp HH, DV;

e Tiền chi trả cho người lao động;

e Tiền chỉ trả lãi vay;

e Tiền chi nộp thuế TNDN, tiền thu do được hoàn thuế

e Tiền thu do được bồi thường: chi do bị phạt, bị bôi

e Hoạt động kinh doanh:

e Tạo ra doanh thu chủ yếu

e Có liên quan đến khoản mục doanh

thu, giá vốn, CPQL, CPBH và các chỉ

phí TÀI CHÍNH trên BCKQKD

e Các khoản khác KHÔNG thuộc hoạt

động đầu tư, KHÔNG thuộc hoạt động

Phan biet 03 loai hoat dong | £838

e Hoạt động đầu tư:

e Liên quan đến tài sản dài hạn và các khoản

đầu tư (KHÔNG phải là tương đương tiên)

e Bao gồm các khoản lãi nhận được từ đầu tư

55

LCTTT từ hoạt động đầu tư 8338°

e Tién chi mua sim, XD TSCD va TSDH khác: S666

e Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, TSDH khác;

e Tiền chi cho vay (trừ khi mua các công cụ nợ được coI

là “tương đương tiền" hoặc mua vì mục đích thương

mai)

e Tiền thu hồi cho vay;

e Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác (trừ trường

hợp chi mua cổ phiếu vì mục đích thương mạ!)

e Tiền thu hồi vốn đã góp vào đơn vị khác;

e Tiển thu lãi cho vay, cổ tức, lợi nhuận nhận được

56

14

Trang 15

Phân biệt 03 loại hoạt động

e Hoạt động tài chính:

e Làm thay đổi vốn chủ sở hữu và vốn vay

e KHÔNG liên quan đến khoản mục doanh thu và chỉ

phí tài chính trên BCKQKD (Các khoản mục doanh

thu và chi phí tài chính trên BCKQKD được phân

loại vào lưu chuyển từ hoạt động KD hay đầu tư)

e Bao gồm việc phân phối lãi cho chủ sở hữu

e Tiền chi trả các khoản nợ gốc da vay;

e Tiền chi trả nợ thuê tài chính

e CỔ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

Trang 16

PHƯƠNG PHÁP TRỰC TIẾP / GIÁN TIẾP

TIỀN VÀO (THU)

Thu tiền bán hàng,

DOANH THỦ Doanh thu bán Nợ phải thu CK-ÐK dich vu hang, dich vu

TIEN RA (CHI) CHI PHi

Nợ phải trả ĐK_CK Chi nộp thuế TNDN

Khấu hao Khấu hao

Chỉ trả nợ người bán Chi phí phải trả

BAN THUYET MINH BCTC 8308

e Nội dung cơ bản

I Đặc điểm hoạt động của DN

Il Niên độ và đơn vị tiền tệ

III Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng

IV Các chính sách kế toán áp dụng

V Thông tin bổ sung cho các khỏan mục trình bầy trong BCĐKT

VỊ Thông tin bổ sung cho các khỏan mục trình bày trong báo cáo KQ

kinh doanh

VỊI Thông tin bổ sung cho các khỏan mục trình bày trong BCLCTT

VIII Những thông tin khác

e Thông tin về các bên liên quan

e Thông tin về hoạt động liên tục

64

16

Ngày đăng: 09/08/2012, 14:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - kttc3_bctc_chau_7821.pdf
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 4)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Kết cấu và nội dung - kttc3_bctc_chau_7821.pdf
t cấu và nội dung (Trang 5)
BẢNG ĐIỀU CHỈNH                         ( đvt: 1.000 đ) - kttc3_bctc_chau_7821.pdf
vt 1.000 đ) (Trang 7)
Hình thức kế toán  NHẬT KÝ - SỔ CÁI - kttc3_bctc_chau_7821.pdf
Hình th ức kế toán NHẬT KÝ - SỔ CÁI (Trang 26)
Hình thức KT Chứng từ ghi sổ - kttc3_bctc_chau_7821.pdf
Hình th ức KT Chứng từ ghi sổ (Trang 27)
Hình thức KT CHỨNG TỪ GHI SỔ - kttc3_bctc_chau_7821.pdf
Hình th ức KT CHỨNG TỪ GHI SỔ (Trang 27)
BẢNG TỔNG HỢP CHI TIEÁT - kttc3_bctc_chau_7821.pdf
BẢNG TỔNG HỢP CHI TIEÁT (Trang 28)
BẢNG CÂN ĐỐI  TÀI KHOẢN BÁO CÁO KẾ TOÁN - kttc3_bctc_chau_7821.pdf
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN BÁO CÁO KẾ TOÁN (Trang 28)
Hình thức KT NHẬT KÝ CHUNG - kttc3_bctc_chau_7821.pdf
Hình th ức KT NHẬT KÝ CHUNG (Trang 28)
Hình  thức KT Ctừ Đ.khoản T/khoản Đối chiếu Báo cáo - kttc3_bctc_chau_7821.pdf
nh thức KT Ctừ Đ.khoản T/khoản Đối chiếu Báo cáo (Trang 29)
Hình thức kế toán NHẬT KÝ CHUNG - kttc3_bctc_chau_7821.pdf
Hình th ức kế toán NHẬT KÝ CHUNG (Trang 29)
BẢNG TỔNG HỢP CHI TIEÁT - kttc3_bctc_chau_7821.pdf
BẢNG TỔNG HỢP CHI TIEÁT (Trang 29)
BẢNG TỔNG HỢP CHỨNG - kttc3_bctc_chau_7821.pdf
BẢNG TỔNG HỢP CHỨNG (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN