Së KÕ ho¹ch vµ §Çu t ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số /QĐ UBND Kon Tum, ngày tháng năm QUYẾT ĐỊNH Về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng côn[.]
Trang 1TỈNH KON TUM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Kon Tum, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình
Nhà thi đấu tổng hợp tỉnh Kon Tum
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
C ăn cứ các luật: Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 n ăm 2019;
C ăn cứ Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính ph ủ về Quản lý dự án đầu tư xây dựng;
C ăn cứ Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2017 của Chính ph ủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày
18 tháng 6 n ăm 2015 của Chính phủ về Quản lý dự án đầu tư xây dựng;
C ăn cứ Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Chính ph ủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính ph ủ về Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
C ăn cứ Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2017 của
Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành Quy định một số nội dung về công tác
qu ản lý dự án sử dụng vốn nhà nước của tỉnh Kon Tum;
C ăn cứ Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư các dự án theo quy định của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Thông báo số 69/TB-HĐND ngày 30 tháng 11 năm 2018 của
Th ường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum;
C ăn cứ Quyết định số 1387/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2018 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc triển khai chủ trương đầu tư Dự án Nhà thi đấu tổng hợp tỉnh Kon Tum;
Trang 2C ăn cứ Quyết định số 1465/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc điều chỉnh Quyết định số 1387/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 n ăm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc triển khai chủ trương đầu tư Dự án Nhà thi đấu tổng hợp tỉnh Kon Tum;
Xét Tờ trình số 98/TTr-SVHTTDL ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch về phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Nhà thi đấu tổng hợp tỉnh Kon Tum (kèm theo Hồ sơ Dự án) và đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Báo cáo kết quả thẩm định số 263/BC-SKHĐT ngày 17 tháng 9 năm 2020
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình với các nội dung chủ
yếu như sau:
1 Tên dự án: Dự án Nhà thi đấu tổng hợp tỉnh Kon Tum
2 Ch ủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh
3 Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty TNHH Đông Sáng Kon Tum
4 Chủ nhiệm lập dự án: Ông Nguyễn Phong Vũ - Kiến trúc sư
5 Mục tiêu đầu tư: Nhằm đáp ứng nhu cầu về điều kiện cơ sở vật chất
ph ục vụ luyện tập, huấn luyện, giảng dạy các môn thể thao; tổ chức các sự kiện thi đấu thể thao quy mô quốc gia, các sự kiện văn hóa, lễ kỷ niệm lớn trên địa bàn t ỉnh
6 Quy mô đầu tư chủ yếu:
- Nhà thi đấu đa năng: Nhà 3 tầng, diện tích xây dựng là 4.562m2, tổng diện tích sàn: 8.667m2 (trong đó: Tầng 1 có diện tích: 4.562m2; Tầng 2, 3 có
d iện tích: 3.894m2; tầng kỹ thuật có diện tích: 211m2) Chiều cao tầng 1: 4,21m; tầng 2: 3,5m; tầng 3: 3,2m
- Thiết bị: Hệ thống ghế khán đài và Màn hình led - bảng thi đấu đa năng,
điều hoà, máy phát điện dự phòng, máy biến áp, máy bơm, loa âm thanh, (Chi tiết có Phụ lục kèm theo)
- Các hạng mục phụ trợ: Trạm biến áp 630kVA + cấp điện tổng thể Bể nước ngầm - nhà kỹ thuật Hệ thống cấp thoát nước tổng thể Hệ thống phòng
cháy chữa cháy Sân đường nội bộ - cây xanh thảm cỏ (diện tích sân: 6.410m2; diện tích cây xanh, thảm cỏ: 1.802m2) San lấp mặt bằng Hệ thống mạng, ti vi
Hệ thống báo cháy tự động Hệ thống điều hòa không khí Hệ thống âm thanh
7 Giải pháp thiết kế cơ sở; tiêu chuẩn quy chuẩn áp dụng chủ yếu và tổng mức đầu tư: Sở Xây dựng thẩm định tại Công văn số 1019/SXD-CCGĐ ngày 06 tháng 7 năm 2020; Sở Công Thương thẩm định tại Công văn số 1407/SCT-QLNL ngày 04 tháng 9 n ăm 2020
Trang 37.1 Giải pháp thiết kế Nhà thi đấu chủ yếu:
- Phần móng: Móng đơn bằng bê tông cốt thép đá (10x20)mm, B22,5
M óng bao xây bằng đá chẻ (150x200x250)mm, vữa xi măng B5 Bê tông lót móng đá (40x60)mm B3,5 dày 100mm Nền đất đắp đầm chặt
- Phần thân: Kết cấu khung chịu lực; trụ, dầm, sàn, bể nước mái bằng bê tông cốt thép đá (10x20)mm, B22,5 Tường bao, tường ngăn xây bằng gạch không nung 6 lỗ (90x130x200)mm, kết hợp với gạch không nung 02 lỗ (65x105x220)mm, B7,5 Tại vị trí tiếp giáp giữa tường và trụ, dầm, lanh tô đóng lưới thép chống nứt và đóng lưới thép dọc theo đường dây điện và ống nước
- Phần mái: Là hệ thống khung kèo thép tiền chế với khẩu độ 51,5m Mái lợp tôn Onduline (hoặc tôn cách nhiệt PU AZ5) Xà gồ thép chữ Z Hai bên sảnh chính cos 7,71m đổ sàn xiên bằng bê tông cốt thép đá (10x20)mm B20, dán ngói gạch gốm Sê nô chống thấm dung dịch Sikatop seal 107 (định mức 1,5kg/m2), quét 02 lớp
- Phần hoàn thiện: Sân thi đấu bằng Sàn nhựa thể thao Vinyl lót trên nền cứng bằng bê tông đá (10x20)mm, B15 dày 150mm Nền và sàn nhà lát gạch Granit (600x600)mm vữa xi măng B5 Nền khu vệ sinh lát gạch Ceramic (300x300)mm vữa xi măng B5, ốp tường gạch Ceramic (300x600)mm vữa xi
m ăng B5 Sảnh bậc cấp, bậc tam cấp, bậc cấp cầu thang lát đá granit Trần ngoài nhà bằng tấm nhựa PVC, bên trong nhà đóng che đường ống bằng tấm thạch cao Tường, trần, dầm trát vữa xi măng B5, bả mattic, sơn vôi 3 nước Hệ thống cửa khán đài lắp cửa chống cháy, cửa đi và cửa sổ còn lại sử dụng cửa nhôm Sinfa kính cường lực dày 8 ly (hoặc cửa nhựa lõi thép)
7.2 Tiêu chu ẩn, quy chuẩn áp dụng chủ yếu:
- TCVN 4529-2012: Công trình Thể thao - Nhà thể thao - Tiêu chuẩn thiết kế
- TCVN 4205-2012: Công trình Thể thao - Sân thể thao - Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCVN 4319-2012: Nhà và công trình công c ộng - Nguyên tắc cơ bản thiết kế;
- TCVN 5574-2012: Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCVN 5573-2011: K ết cấu gạch đá và gạch đá cốt thép - Tiêu chuẩn thi ết kế
- TCVN 5575-2012: K ết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCVN 9385- 2012: Ch ống sét cho công trình xây dựng - Hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống
8 Loại, cấp công trình và nhóm dự án: Công trình thể thao, cấp II; Dự án nhóm B
Trang 49 Tổng mức đầu tư:
10 Nguồn vốn đầu tư: Nguồn cân đối ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
11 Địa điểm đầu tư: Phường Trường Chinh, Thành phố Kon Tum
12 Hình thức đầu tư: Xây dựng mới
13 Diện tích sử dụng đất: Khoảng 13.514m2
14 Hình thức quản lý dự án: Ủy thác Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Kon Tum thực hiện nhiệm vụ quản lý dự án
15 Số bước thiết kế: Hai bước (thiết kế cơ sở và thiết kế bản vẽ thi công)
16 Thời gian thực hiện dự án: Không quá 04 năm
17 Tiến độ dự kiến: Từ năm 2020-2024 (trong đó, công tác chuẩn bị đầu
tư năm 2020)
18 Phương thức tổ chức thực hiện: Theo quy định hiện hành
Điều 2 Tổ chức thực hiện
1 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh (Chủ đầu tư):
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chuẩn xác và tính hợp pháp của các thông tin, số liệu, tài liệu gửi kèm theo hồ sơ trình phê duyệt Dự án và tính hiệu quả đầu tư công trình
- T ổ chức đàm phán, ký kết hợp đồng ủy thác quản lý dự án theo đúng quy định
- Triển khai các bước tiếp theo theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý đầu tư xây dựng và các nội dung đã được phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định
2 Sở Xây dựng, Sở Công Thương, Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm về kết quả thẩm định trình phê duyệt Dự án xây dựng công trình trên
Trang 5Điều 3 Giám đốc: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, Sở Công
T hương, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị liên quan
và Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Đ/c Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh (CVP, PCVP HTKT );
- Lưu: VT, HTKT.HMC
TM ỦY BAN NHÂN DÂN
KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Ngọc Tuấn
Trang 6PHỤ LỤC- DANH MỤC TRANG THIẾT BỊ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm
của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
1 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel: có thông số kỹ thuật:
Q=60-240m3/h; H=89-55m; P=45KW, 60HP Máy 01
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật:
Q=60-240m3/h; H=89-55m; P=45KW, 60HP Máy 01
1.1
Phần vỏ trạm
Vỏ trạm kiosk hợp bộ 3 ngăn KT C2200 x R2100 x S2700,
d Cáp trung thế Cu/PVC/DSTA/XLPE 24kV 1x50mm2 m 15
b Đầu cáp khô trong nhà 24kV dùng cho MBA 630kVA bộ 01
c Cáp hạ thế Cu/PVC/XLPE-1kV 1x300mm2 Lô 01
Vỏ tủ hạ thế trọn bộ kt : C1700 x R800 x S500, 02 lớp cửa,
Trang 7TT Tên thiết bị Đơn vị tính lượng Số
Vỏ tủ hạ thế trọn bộ kt: C1700 x R800 x S500, 02 lớp cửa,
2
MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG 630KVA
- Công suất liên tục: 630kVA / 500 kW
- Công suất dự phòng: 700kVA / 550 kW
- Tình trạng mới 100%
- Điện áp: 380V/220V
- Tần số 50Hz - Cos Fi 0.8
- Vòng quay 1500 vòng/ phút
- Tiêu hao nhiên liệu 75% LOAD: 70 LITTER
- Phụ kiện tiêu chuẩn:
+ Vỏ chống ồn: nhập khẩu đồng bộ với máy; Bình Accu và
bộ xạc điện kèm theo
+ Thùng nhiên liệu, đường ống cấp nhiên liệu; Bảng điều
Máy 01
Trang 8TT Tên thiết bị Đơn vị tính lượng Số
khiển bàng màn hình LCD hiển thị; Bộ lọc gió, lọc nhớt, lọc
nhiên liệu; Ap tô mát tổng; Bộ cao su giảm chân; Két nước
giải nhiệt; Ống po giảm thanh
- Phụ kiện tự chọn:
+ Tủ chuyển đổi nguồn tự động (ATS)
+ Hệ thống chỉ thị
1
Loa array
- Product Parameters:
- Components: 1 X 12" LF + 1 X 3" HF (Neodymium);
- Frequency Range: 55Hz~20kHz;
- Sensitivity (1W/1m): 107dB ±3dB;
- Max SPL: 136dB;
- Rated Power (AES): 700W;
- Max Power: 1400W;
- Nominal Impedance: 8Ω;
- Dimension (W*D*H): 600×410×290mm
Cái 16
2
Loa Sub
- Components: LF 18″x 2; Frequency response - range:
25hz-250hz
- Sensitivity: 102dB
- Rated power: 2000W
- Peak power: 8000W
- Maximum sound pressure level: 130dB continuous, 136dB peak
- Impedance: 4 (Ω)
- Connection mode: connect two NL4 sockets LW: 1 +
1Link through ‘: 2 + 2-
Cái 04
3
Cục đẩy 4 kênh
- 8Ω stereo power: 4x1800W
- 4Ω stereo power: 4x2250W
- 8Ω bridge power: 2x3900W
- Circuit: Class H
- Số kênh: 4 kênh
- Tỷ lệ tín hiệu trên tạp âm: 100dB
- THD: <0,1%
- Kết nối: Đầu ra 2 x speakOn và blinding post kết; kết nối
đầu vào XLR
- Đèn báo: 4 mức đèn báo (trắng, vàng, xanh, đỏ) thể hiện
mức công suất từ nhỏ đến quá tải
Cái 02
Trang 9TT Tên thiết bị Đơn vị tính lượng Số
- Bảng điều khiển phía trước
- Nguồn: 100 VAC, 120 VAC, 220-240 VAC 50/60 Hz
4
Cục đẩy 2 kênh
+ 8Ω stereo power: 2x1500W
+ 4Ω stereo power: 2x28000W
+ 8Ω bridge power: 5500W
- Output circuit: Class H
- Số kênh: 2 kênh
- Số sò: 9 cặp sò cao cấp trong mỗi kênh (tổng 18 cặp sò)
- Tỷ lệ tín hiệu trên tạp âm: 100dB
- THD: <0,1%
- Kết nối: Đầu ra 2 x speakOn và blinding post kết; kết nối
đầu vào XLR
- Đèn báo: 4 mức đèn báo (trắng, vàng, xanh, đỏ) thể hiện
mức công suất từ nhỏ đến quá tải
- Bảng điều khiển phía trước
- Nguồn: 100 VAC, 120 VAC, 220-240 VAC 50/60 Hz
Cái 02
5
Bộ trộn âm thanh Mixer
- Bộ Trộn Âm Thanh 16 Đường
- 12 đường mono + 4 stereo
- Tích hợp chức năng effect đôi (100 presets)
- Chức năng stereo equalizer 11 bands
- Nguồn điện Phantom: 48V
- Trọng lượng: 12 kg
- Kích Thước: 670 x 160 x 500mm
Cái 01
6
Driver rack
- Kết nối đầu ra đực XLR
- Kiểu đầu ra Cân bằng điện tử, lọc RF
- Trở kháng đầu ra 120 Ω
- Kết xuất tối đa + 20dBu
- Thời gian trễ đầu vào 100ms
- Căn chỉnh Trễ 10ms mỗi kênh (tổng số 60ms)
- Phản hồi tần số 20Hz - 20kHz, +/- 0.5dB
Interchannel Crosstalk <-110 dB, -120dB điển hình (đầu
vào đến đầu ra: <-100 dB)
- Điện áp hoạt động 100-120VAC 50/60 Hz - EU: 220-240
VAC 50/60 Hz
Tiêu thụ điện 22 W
Cái 01
Trang 10TT Tên thiết bị Đơn vị tính lượng Số
7
Micro không dây cầm tay
- Micro không dây
- Tần số: 640-690 MHz
- Có thể chọn 2*100 kênh
- Khoảng cách làm việc 80-100 mét
- Tự động đồng bộ hóa TRM & RCV qua hồng ngoại
- Màn hình LCD, điều chỉnh âm lượng riêng lẻ
9
Ổn áp chia điện 8 out put
- Dây nguồn vào 1,5m liền phích cắm
- Nguồn điện mỗi cổng 220V/30A
- Thời gian bật cách nhau giữa các ổ 1 giây
- Kích thước 482mm x 44mm x 166mm
Cái 01
10
Pa lăng xích kéo tay
- Khối lượng: 68kg
- Tải nâng: 5 tấn
- Chiều cao nâng: 5 mét, xoay 360° quanh móc treo
Cái 02
IV.1 Hệ thống điều hòa trung tâm, biến tần toàn phần, 2
Công suất lạnh 191.100 (Btu/h), Công xuất Sưởi 215.000
Công suất lạnh 229.300 (Btu/h), Công xuất Sưởi 253.400
2 Dàn lạnh điều hòa, điện nguồn: 220V-1P-50Hz
Công suất lạnh 7.500 (Btu/h), Công xuất Sưởi 8.500 (Btu/h)
+ phụ kiện (mặt nạ + bộ chia ga+ bộ điều khiển có dây) Cái 02
Công suất lạnh 9.600 (Btu/h), Công xuất Sưởi 10.900 (Btu/h)
+ phụ kiện (mặt nạ + bộ chia ga + bộ điều khiển có dây) Cái 03
Công suất lạnh 12.300 (Btu/h), Công xuất Sưởi 13.600
(Btu/h) + phụ kiện (mặt nạ + bộ chia ga) Cái 03
Trang 11TT Tên thiết bị Đơn vị tính lượng Số
Công suất lạnh 19.100 (Btu/h), Công xuất Sưởi 21.500 (Btu/h)
+ phụ kiện (mặt nạ + bộ chia ga + bộ điều khiển có dây) Cái 03
Công suất lạnh 21.100 (Btu/h), Công xuất Sưởi 23.900 (Btu/h)
+ phụ kiện (mặt nạ + bộ chia ga + bộ điều khiển có dây) Cái 02 Công suất lạnh 24.200 (Btu/h), Công xuất Sưởi 27.300
(Btu/h) + phụ kiện (mặt nạ +bộ chia ga) Cái 01 Công suất lạnh 42.000 (Btu/h), Công xuất Sưởi 43.800 (Btu/h)
+ phụ kiện (mặt nạ + bộ chia ga + bộ điều khiển có dây) Cái 01 Công suất lạnh 48.100 (Btu/h), Công xuất Sưởi 51.200 (Btu/h)
+ phụ kiện (mặt nạ + bộ chia ga + bộ điều khiển có dây) Cái 04
3 Bộ điều khiển trung tâm kiểu cảm ứng (loại 128 dàn
IV.2 Máy điều hòa cục bộ inverter, 1 chiều lạnh, sử dụng gas
1 Kiểu âm trần Cassette 4 hướng thổi, remote không dây,
Dàn nóng Công suất 10,800~36,000 ~39,400 ) Bộ 02
Dàn lạnh Công suất 10,800~36,000 ~39,400 ) Bộ 02
2 Kiểu âm trần Cassette 1 hướng thổi, remote không dây,
Dàn nóng Công suất 5,400 ~ 18,000 ~ 20,500) Bộ 04
Dàn lạnh Công suất 5,400 ~ 18,000 ~ 20,500) Bộ 04
3 Kiểu nguyên khối nối ống gió, remote có dây, điện
Trang 12TT Tên thiết bị Đơn vị tính lượng Số
1.1
Màn hình led – Bảng thi đấu đa môn:
- Kích thước khung bảng: 4.600 x 6.900 x 96 mm (cao x
ngang x dày)
- Khung nhôm sơn tĩnh điện
- Mặt bảng sử dụng tấm Alu phay CNC
- Chữ và lôgô dán cố định bằng decan
Màn hình led P4 indoor:
- Kích thước màn hình: 2.566 x 4.480 mm
- Độ phân giải màn hình: 640 x 1.120 pixel
- Diện tích hiển thị led: 11,5 m2
- Sử dụng Modul led P4 Qiangli Jucai
- Sử dụng nguồn Meanwell LRS350-5
Bảng thi đấu đa môn:
- Sử dụng Modul led P4 Qiangli Jucai
- Sử dụng nguồn Meanwell LRS350-5
- Phần thi đấu hoạt động độc lập với màn hình Điều khiển
kết nối không dây với laptoop hoặc bàn phím chuyên dùng
1.2
Bộ xử lý hình ảnh - Video Processor:
- Video Processor VP1000
- Kết nối: HDMI, CV, DVI, LAN
1.3
Máy tính cài đặt phần mềm điều khiển
- Laptop
- Màn hình 15.6 inch
- Chuột không dây
2.3 Bàn hình vuông bằng gỗ KT 600x600x460 Cái 10