1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

HS tu on tap sinh 10 bai 24,25,27

14 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 518,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1 BÀI 24 THỰC HÀNH LÊN MEN ETILIC VÀ LACTIC I Hoâ haáp vaø leân men 1 Hoâ haáp Hoâ haáp laø moät hình thöùc hoaù dò döôõng caùc hôïp chaát cacbohiñrat 2 Leân men Laø quaù trình chuyeån hoaù kị k[.]

Trang 1

BÀI 24 THỰC HÀNH LÊN MEN ETILIC VÀ LACTIC

I Hô hấp và lên men

1 Hô hấp

Hô hấp là một hình thức hoá dị dưỡng các hợp chất cacbohiđrat

2 Lên men

Là quá trình chuyển hoá kị khí diễn ra trong tế bào chất

3 Phân biệt các hình thức hô hấp và lên men

Chất nhận e Sản phẩm Mức năng lượng Ví dụ Hô hấp

hiếu khí Ôxi phân tử CO2, H2O, năng lượng Khoảng 40% Trùng giày

Hô hấp kị

khí

Phân tử vô cơ (Oxi liên kết)

VD: HH nitrat chất nhận e là NO3-

CHC không được oxi hóa hoàn toàn tạo ra sản phẩm trung gian,

axit piruvic, axêtin CoA,

Khoảng 20% - 30%

Vi khuẩn phản nitrat hóa…

Lên men

các phân tử hữu cơ

CHC không được oxi hóa hoàn toàn tạo rượu etilic, axit lactic,

Khoảng 2% Nấm men

rượu,

VK lactic……

II Quá trình phân giải

1 Phân giải prôtêin và ứng dụng

- Prôtêin  proteaza axit amin (phân giải ngoài)

- VSV hấp thụ và phân giải các axit amin tạo ra năng lượng cho mọi hoạt động sống của tb (phân giải trong)

- Ứng dụng: sản xuất nước mắm, nước chấm

2 Phân giải polysaccarit và ứng dụng

- Polysaccarit enzim  mônôsacacrit (phân giải ngoài)

- Các sản phẩm (đường đơn) được VSV hấp thụ và phân giải tiếp theo con đường hô hấp hiếu khí, kị khí hay lên men (phân giải trong)

a Lên men êtilic

Tinh bột nấm Glucôzơ nấm Eâtanol + CO2

men rượu đường hóa

b Lên men lactic (kị khí)

Glucôzơ VK lactic đồng hình Axit lactic

Trang 2

Glucôzơ Vk lactic dị hình Axit lactic + CO2 + Eâtanol + Axit axêtic

c Phân giải xenlulôzơ

- Nhờ enzim xelulaza  làm cho đất giàu chất dinh dưỡng và tránh ô nhiễm môi trường

- Ứng dụng:

+ Chủ động cấy VSV phân giải xác thực vật

+ Tận dụng bã thải thực vật để trồng nấm ăn

III Thí nghiệm lên men êtilic

- Cho vào ống nghiệm 2, 3: 1g bột bánh men

- Cho vào thành ống nghiệm 1, 2: 10ml dung dịch đường

- Cho vào thành ống nghiệm 3: 10 ml nước sôi để nguội

- Để các ống nghiệm ở nhiệt độ 30 – 32, quan sát hiện tượng và giải thích

IV Lên men lactic

1 Làm sữa chua

- Đun nước sôi để nguội khoảng 40oC

- Pha sữa vào ngọt vừa uống (3 nước:1 sữa)

- Cho 1 muỗng sữa chua vào

- Trộn đều, đổ ra cốc

- Đặt vào nơi có nhiệt độ 40oC, đậy kín

- Sau 3 – 4 giờ thành sữa chua, muốn bảo quản thì để vào tử lạnh

2 Muối chua rau quả

- Rửa sạch rau quả

- Cắt thành từng đoạn dài 3 cm

- Cho rau vào lọ, đổ ngập nước muối (5 – 6 %), nén chặt, đậy kín, đặt nơi ấm 28 – 30 oC

- Khoảng thời gian 1 – 2 ngày

LUYỆN TẬP

A TỰ LUẬN

H/1 Phân biệt các hình thức hô hấp và lên men?

B/2 Vi khuẩn lam tổng hợp prơtêin của mình từ nguồn cacbon và nitơ ở đâu? Kiểu dinh dưỡng của chúng là gì?

- Nguồn nitơ: N2

- Kiểu dinh dưỡng: quang tự dưỡng

VD/3 Tại sao để quả vải chín 3 - 4 ngày thì cĩ mùi chua?

Vải chứa đường > lên men đường tạo rượu êtilic, sau đĩ tạo axit lactic > mùi chua

Trang 3

VD/4 Bình đựng nước thịt và bình đựng nước đường để lâu ngày khi mở nắp cĩ mùi giống nhau khơng? Vì sao?

Khơng

- Bình nước thịt chứa protein > phân giải tạo NH3, H2S > mùi thối

- Bình nước đường lên mem rượu tạo khí CO2, cĩ mùi chua

H/5 Em hãy kể những thực phẩm được sản xuất bằng cách sử dụng vi sinh vật phân giải prơtêin

làm nước tương, mước mắm,

H/6 Theo em thì trong làm tương và làm nước mắm, người ta cĩ sử dụng cùng một loại vi sinh vật khơng? Đạm trong tương và nước mắm từ đâu ra?

- Khơng cùng một loại vi sinh vật

- Đạm trong tương chứa protein thực vật

- Đạm trong nước mắn chứa protein động vật

B/7 Điều kiện lên men êtilic là gì?

 Đường, vi khuẩn lactic, kị khí

D/8 Vì sao khi làm sữa chua, sữa đang ở trạng thái lỏng chuyển sang sệt? Vì sao sữa chua là loại thực phẩm rất bổ dưỡng?

- Sữa đang ở trạng thái lỏng chuyển sang sệt là do prote bị biến tính

- Sữa chua là loại thực phẩm rất bổ dưỡng vì pH thấp > ức chế VSV cĩ hại; cĩ nhieeif loại ptrotein dễ tiêu, cĩ nhiều VSV cĩ ích

B TRẮC NGHIỆM

1B Quá trình oxi hố các chất hữu cơ mà chất nhận điện tử cuối cùng là oxi phân tử, được gọi là

A lên men B hơ hấp C hơ hấp hiếu khí D hơ hấp kị khí

C

2B Ý nào sau đây khơng đúng khi nĩi về hơ hấp hiếu khí?

A Là quá trình oxi hố các phân tử hữu cơ mà chất nhận electron cuối cùng là oxi phân tử

B Diễn ra ở màng trong ti thể đối với VSV nhân thực

C Sản phẩm phân giải cuối cùng là CO2 , H2O

D Xảy ra trong điều kiện khơng cĩ khí oxi

D

3H Để phân giải ADN và ARN thành các nuclêơtit, vi sinh vật tiết ra enzim

A prơtêaza B Nuclêaza C Amilaza D Kitinaza

B

4H Thực phẩm nào đã sử dụng vi sinh vật phân giải prơtêin?

A

5B Quá trình phân giải protein được ứng dụng

A Làm nước mắm, nước chấm B Sản xuất rượu, giấm, kẹo, xirô

C Làm cho đất giàu dinh dưỡng D Tránh ô nhiễm môi trường

A

6H Trong thí nghiệm lên men êtilic ta thấy cĩ hiện tượng các bọt khí sùi lên trong ống nghiệm,

đĩ là khí

A ơxi B hiđrơ C nitơ D cacbonic

D

Trang 4

7B Sản phẩm của quá trình lên men etilic là

A

8B Trong sơ đồ chuyển hoá CH3CH2OH + O2  X + H2O + Năng lượng X là

A axit lactic B rượu etanol C axit axetic D axit xitric

A

9H Muối chua rau quả nghĩa là người ta lợi dụng hoạt động của

A nấm men rượu B vi khuẩn mì chính C vi khuẩn lactic D nấm mốc

C

10H Muối chua rau, thực chất là tạo điều kiện để quá trình nào sau đây xảy ra?

A Phân giải xenlulozo, lên men lactic B Phân giải protein, xenlulozo

C Lên men lactic và lên men etilic D Lên men lactic

D

11H Trong gia đình có thể ứng dụng hoạt động của vi khuẩn lactic để

A làm nước mắm B làm tương C muối dưa D làm giấm

C

12H Vi khuẩn axêtic là tác nhân của quá trình nào sau đây?

A Biến đổi axit axêtic thành glucôzơ B Chuyển hoá rượu thành axit axêtic

C Chuyển hoá glucôzơ thành rượu D Chuyển hoá glucôzơ thành axit axêtic

B

13H Việc sử dụng muối trong việc muối dưa nhằm mục đích gì?

A Tạo điều kiện rút một phần dịch tế bào ra bên ngoài

B Cung cấp nguyên liệu cho phản ứng lên men

C Ức chế sự hoạt động của vi khuẩn lên men thối

D Tăng nồng độ dịch bào

C

14H Nhóm vi sinh vật nào làm mục nát các thiết bị, đồ đạc làm từ gỗ?

A vi sinh vật tiết hệ enzim lipza B vi sinh vật tiết hệ enzim amilaza

C vi sinh vật tiết hệ enzim xelulaza D vi sinh vật tiết hệ enzim prôtêaza

C

15H Cho các bước của qui trình làm sữa chua như sau:

1 Cho sữa đặc vào bình khuấy ngọt vừa uống

2 Cho sữa chua vinamilk vào khuấy đều

3 Chờ sữa nguội đến khoảng 40oC

4 Cho vào tủ ấm 6 – 8 giờ

Các bước đúng với qui trình trên là :

A 1  2  3  4 B 3  1  2  4 C 2  3  4  1 D 1  3  2  4

D

16

VD

Lấy một chiếc ống nghiệm sạch, đổ vào đó một chút dung dịch đường saccarozo, thêm vào

đó một ít bột nấm men rồi để vào trong tủ có nhiệt độ 30 – 32°C Một thời gian sau thấy

A không có hiện tượng gì xảy ra B có bọt khí CO2 nổi lên

C có bọt khí O2 nổi lên D có mùi chua của axit lactic bay ra

B

17

H

Ở trâu, bò tiêu hóa được rơm rạ, mối tiêu hóa được gỗ là do trong dạ dày 4 túi của trâu bò và trong ruột mối có chứa các vi sinh vật có khả năng sinh enzim nào trong các enzim sau đây?

B

TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP ( B22  24 )

Trang 5

1H Do thiếu ánh sáng, các sinh vật quang hợp vắng mặt ở biển sâu Các kẽ nứt từ đáy biển là nơi thải ra một số chất như: Fe, S, CH4… Và nước biển lại giàu CO2 Đáy biển là môi trường cung cấp đầy đủ cá thành phần để tổng hợp chất hữu cơ cho nhóm vi khuẩn nào sau đây?

A Quang dị dưỡng B Hóa tự dưỡng

C Quang tự dưỡng D Hóa dị dưỡng

B

2H Vì sao trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh?

A Sữa chua đuọc bảo quản kín nên không bị vi khuẩn gây bệnh xâm nhập

B Vi khuẩn lactic đã tạo môi trường kiềm ức chế vi khuẩn gây bệnh

C Vi khuẩn lactic đã tạo môi trường ãit ức chế vi khuẩn gây bệnh

D Sữa chua nghèo chất dinh dưỡng không phù hợp với vi khuẩn gây bệnh

B

3H Điểm giống nhau cơ bản giữa hai kiểu dinh dưỡng hóa dị dưỡng và hóa tự dưỡng của các

nhóm vi sinh vật là

A nguồn cacbon chủ yếu đều lấy từ chất vô cơ

B đều có nguồn năng lượng từ chất hữu cơ

C nguồn cacbon chủ yếu đều lấy từ chất hữu cơ

D đều có nguồn năng lượng từ ánh sáng mặt trời

B

4B Nhóm sinh vật nào là tác nhân chủ yếu được ứng dụng trong quá trình sản xuất nước mắm?

A vi sinh vật tiết hệ enzim prôtêaza B vi sinh vật tiết hệ enzim xenlulaza

C vi sinh vật tiết hệ enzim amilaza D vi sinh vật tiết hệ enzim lipaza

A

5H Khi xét hô hấp hiếu khí và lên men ở vi sinh vật, câu nào sau đây có nội dung đúng?

1 Hô hấp hiếu khí không cần ôxi còn lên men cần ôxi

2 chất nhận êlecreon cuối cùng của hô hấp hiếu khí là ôxi phân tử, của lên men là chất hữu

3 Hô hấp hiếu khí xảy ra ở tế bào chất còn lên men xảy ra ở ti thể

4 Hiệu quả năng lượng của hô hấp hiếu khí cao hơn so với lên men

A 1,3 B 2, 3, 4 C 1, 2, 3 D 2, 4

D

6B Cho các đặc điểm sau:

(1) Phần lớn đơn bào (2) Phân bố không rộng rãi

(3) Có tỉ lệ S/V nhỏ (4) Thuộc nhiều nhóm phân loại khác nhau

(5) Chỉ gồm các sinh vật nhân sơ (6) Sinh sản nhanh

Vi sinh vật không có đặc điểm nào?

A ( 1) , (4) và (6) B (2 ) , (3) và (5) C (1 ) , (2) và (5) D (3 ) , (4) và (6)

A

7H Thịt, cá để ở nhiệt độ thường một thời gian sẽ bị ôi, có mùi thối vì

A Do thịt, cá giàu prôtêin nên bị vi sinh vật gây hại phân hủy

B Do các quá trình chuyển hóa bên trong thịt, cá

C Nhiệt độ làm tăng tốc độ phản ứng sinh hóa

D Các tế bào bị chết do nhiệt độ cao

A

Trang 6

8H Đối với vi khuẩn lactic, nước rau quả khi muối chua là

A mơi trường tự nhiên B mơi trường tổng hợp

C mơi trường bán tự nhiên D mơi trường bán tổng hợp

A

9B Cho các thơng tin sau

(1) nguồn năng lượng (2) Mơi trường nuơi cấy (3) Cấu tạo cơ thể

(4) Nguốn cacbon (5) Phương thức sinh sản

Để phân chia các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật, người ta căn cứ thơng tin nào ở trên?

A (3) và (5) B (1) và (4) C (3) và (4) D (1) và (2)

B

10H Cĩ mấy ý sau đây đúng khi nĩi về hơ hấp hiếu khí?

(1) Xảy ra trong điều kiện khơng cĩ khí ơxi

(2) Diễn ra ở màng trong ti thể đối với vi sinh vật nhân thực

(3) Là quá trình ơxi hĩa các phân tử hữu cơ, mà chất nhận êlectron cuối cùng là ơxi phân tử (4) Sản phẩm phân giải cuối cùng là CO2 và H2O

A 1 B 2 C 3 D 4

C

BÀI 25 SINH TRƯỞNG VÀ SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT

I Khái niệm sinh trưởng

1 Khái niệm

Sự sinh trưởng của quần thể sinh vật là tăng số lượng tế bào của quần thể

2 Thời gian thế hệ: (g)

- Được tính từ khi xuất hiện 1 tb cho đến khi tb đó phân chia hoặc số tb trong quần thể tăng lên gấp đôi

- Số tế bào của quần thể sau n lần phân chia là:

Nt = N0 2n

II Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn

1 Nuôi cấy không liên tục

a Khái niệm: Môi trường nuôi cấy không bổ sung chất dinh dưỡng mới và không lấy đi các sản phẩm chuyển hoá vật chất

b Quy luật sinh trưởng của quần thể VK: Gồm 4 pha

* Pha tiềm phát: (pha lag)

- VK thích nghi với môi trường

- Số lượng tb trong quần thể chưa tăng

- Enzim cảm ứng được hình thành để phân giải cơ chất

* Pha luỹ thừa: (pha log)

Trang 7

- VK sinh trưởng với tốc độ lớn nhất và không đổi

- Số lượng tb trong quần thể tăng lên rất nhanh

* Pha cân bằng: Số lượng VK trong quần thể đạt cực đại và không đổi theo thời gian  số lượng tb sinh ra bằng số lượng tb chết đi

* Pha suy vong: Số tb sống trong quần thể giảm dần do tb trong quần thể bị phân huỷ ngày càng nhiều, chất dinh dưỡng cạn kiệt, chất độc hại tích luỹ quá nhiều

2 Nuôi cấy liên tục

a Khái niệm

- Khái niệm: Môi trường nuôi cấy liên tục được bổ sung chất dinh dưỡng vào và đồng thời lấy

ra một lượng dịch nuôi cấy tương đương

- Gồm 2 pha: pha luỹ thừa và pha cân bằng

b Đặc điểm :

- Thành phần môi trường luôn ổn định

- Quần thể sinh vật sinh trưởng liên tục

- Dịch nuôi cấy có mật độ sinh vật tương đối ổn định

c Ứng dụng: Sản xuất sinh khối thu nhận prôtêin đơn bào, các hợp chất có hoạt tính sinh học như axit amin, enzim, các chất kháng sinh, các hoocmôn ……

III Sinh sản của vi sinh vật

1 Sinh sản của sinh vật nhân sơ

1 Phân đôi: Chủ yếu ở vi khuẩn

2 Nẩy chồi và tạo thành bào tử

- Ngoại bào tử: VSV dinh dưỡng mêtan

- Bào tử đốt: xạ khuẩn

- Phân nhánh và nảy chồi: VK quang dưỡng màu tía

2 Sinh sản của vi sinh vật nhân thực

1 Sinh sản bằng bào tử

- Bào tử vơ tính:

+ Bào tử kín: Nấm mốc (nấm Mucor)

+ Bào tử trần: Penixilium

- Bào tử hữu tính: bào tử tiếp hợp ở nấm sợi

2 Sinh sản bằng cách nẩy chồi hoặc phân đôi

- Nảy chồi: Nấm men rượu

- Phân đôi: Nấm men rượu rum

- Nấm, tảo đơn bào và động vật nguyên sinh có thể sinh sản bằng phân đôi hoặc bằng bào tử hoặc bào tử hữu tính

Trang 8

LUYỆN TẬP

A TỰ LUẬN

B/1 Hãy nêu đặc điểm 4 pha sinh trưởng của quần thể vsv

* Pha tiềm phát: (pha lag)

- VK thích nghi với môi trường

- Số lượng tb trong quần thể chưa tăng

- Enzim cảm ứng được hình thành để phân giải cơ chất

* Pha luỹ thừa: (pha log)

- VK sinh trưởng với tốc độ lớn nhất và không đổi

- Số lượng tb trong quần thể tăng lên rất nhanh

* Pha cân bằng: Số lượng VK trong quần thể đạt cực đại và không đổi theo thời gian  số lượng tb sinh ra bằng số lượng tb chết đi

* Pha suy vong: Số tb sống trong quần thể giảm dần do tb trong quần thể bị phân huỷ ngày càng nhiều, chất dinh dưỡng cạn kiệt, chất độc hại tích luỹ quá nhiều

H/2 Nêu sự khác biệt nuôi cấy không liên tục và liên tục?

Môi trường Không được bổ sung chất dinh dưỡng

liên tục

Bổ sung chất dinh dưỡng liên tục

Pha sinh trưởng 4 pha: pha tiềm phát, pha luỹ thừa, pha

cân bằng, pha suy vong

2 pha: pha luỹ thừa, pha cân bằng

H/3 Vì sao quá trình sinh trưởng của vsv trong nuơi cấy khơng liên tục cĩ pha tiềm phát, cịn trong nuơi cấy liên tục thì khơng cĩ pha này?

- Trong nuơi cấy khơng liên tục cĩ pha tiềm phát vì: vi khuẩn cần thích nghi với mơi trường

- Cịn trong nuơi cấy liên tục thì khơng cĩ pha này vì: mơi trường ổn định, vi khuẩn khơng cần thích nghi với mơi trường

H/4 Vì sao, trong nuơi cấy khơng liên tục, vsv tự phân hủy ở pha suy vong, cịn trong nuơi cấy liên tục hiện tượng này khơng xảy ra?

- Trong nuơi cấy khơng liên tục, vsv tự phân hủy ở pha suy vong là do chất dinh dưỡng cạn kiệt, chất độc hại tích luỹ quá nhiều

- Cịn trong nuơi cấy liên tục vì chất dinh dưỡng luơn ổn định nên vsv khơng chết

B TRẮC NGHIỆM

1B Sau thời gian của một thế hệ, số lượng tế bào trong quần thể biến đổi như thế nào? B

Trang 9

A Số lượng tế bào trong quần thể không tăng

B Số lượng tế bào trong quần thể tăng gấp đôi

C Số lượng tế bào trong quần thể tăng gấp ba

D Số lượng tế bào trong quần thể tăng gấp bốn

2B Đặc điểm môi trường nuôi cấy không liên tục là

A được bổ sung chất dinh dưỡng mới, và được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

B không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, nhưng được lấy đi các sản phẩm chuyển

hóa vật chất

C không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, cũng không được lấy đi các sản phẩm

chuyển hóa vật chất

D liên tục được bổ sung chất dinh dưỡng mới, và liên tục được lấy đi các sản phẩm

chuyển hóa vật chất

C

3B Trình tự của 4 pha trong nuôi cấy không liên tục là

1 Pha tiềm phát 2 Pha suy vong 3 Pha cân bằng 4 Pha lũy thừa

A 1  2  3  4 B 2  3  4  1

C 1  4  3  2 D 2  4  3  1

C

4B Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, số lượng vi sinh vật đạt cực đại và không đổi

theo thời gian ở pha

A suy vong B tiềm phát C cân bằng D lũy thừa

C

5H Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, để thu sinh khối vi sinh vật tối đa nên dừng ở đầu

pha

A tiềm phát B lũy thừa C cân bằng D suy vong

C

6H Có một pha trong quá trình nuôi cấy không liên tục mà ở đó, số lượng vi khuẩn tăng lên

rất nhanh Pha đó là

A pha tiềm phát B pha lũy thừa C pha cân bằng D pha suy vong

B

7B Trong nuôi cấy không liên tục, đặc điểm của pha tiềm phát là

A vi khuẩn bắt đầu sinh trưởng

B vi khuẩn trao đổi chất và phân chia mạnh mẽ nhất

C số lượng tế bào vi khuẩn giảm mạnh

D số lượng tế bào vi khuẩn tăng nhanh

A

8

VD

Trong điều kiện thích hợp vi khuẩn lactic có thời gian thế hệ là 100 phút Sau 5 giờ số tế bào trong quần thể này là 1 600 tế bào Hỏi ban đầu quần thể vi khuẩn có bao nhiêu tế bào?

A 200 B 300 C 400 D 500

A

9

VD

Thời gian thế hệ của vi khuẩn E Coli trong điều kiện thí nghiệm đầy đủ ở 400C là 20 phút

Tính số lượng vi khuẩn E Coli sau 1 giờ? (Biết rằng số vi khuẩn ban đầu là 2)

A 4 B 8 C 16 D 32

C

10

VD

Ống tiêu hóa của người đối với các loài vi sinh vật kí sinh có thể xem là hệ thống nuôi cấy

A không liên tục B thường xuyên thay đổi thành phần

C

Trang 10

C liên tục D vừa liên tục vừa khơng liên tục

11B Sinh sản ở vi sinh vật nhân sơ gồm cĩ các hình thức

A Phân đơi, nảy chồi, bào tử trần B.Phân đơi, nảy chồi, bào tử

C Phân đơi, nảy chồi, tiếp hợp D.Phân đơi, nảy chồi, bào tử kín

B

12B Nấm men rượu sinh sản bằng cách

A.phân đơi B.bào tử C.nảy chồi D.tiếp hợp

C

13B Hình thức sinh sản chủ yếu ở vi sinh vật nhân sơ là

A phân đơi B nảy chồi C tạo bào tử D bào tử hữu tính

A

14B Hình thức sinh sản của xạ khuẩn là

A phân đơi B nảy chồi C tạo bào tử vơ tính D tạo bào tử hữu tính

C

15

VD2

Một quần thể vi sinh vật cĩ số tế bào là 1280, biết rằng số tế bào ban đầu của quần thể là

20, quần thể vi sinh vật đĩ đã phân chia mấy lần?

A 3 B 4 C 5 D 6

D

16

VD2

Trong thời gian 375 phút, từ một tế bào vi khuẩn đã phân bào tạo ra tất cả 32 tế bào mới Hãy cho biết thời gian cần thiết cho một thế hệ của tế bào trên là bao nhiêu?

A 2 giờ B 1 giờ 15 phút C 45 phút D 1 giờ 30 phút

B

BÀI 27 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SINH TRƯỞNG

CỦA VI SINH VẬT

I Chất hố học

1 Chất dinh dưỡng

- Các chất hữu cơ: Protein, axit nucleic, lipit,… (Giúp cho VSV đồng hoá tăng sinh khối hoặc thu năng lượng)

- Các chất vô cơ chứa các nguyên tố vi lượng: Zn, Mn, Mo,…(cân bằng áp suất thẩm thấu, hoạt hoá các axit amin)

- Các nhân tố sinh trưởng: là các chất hữu cơ: aa, vit, cần cho sự sinh trưởng mà chúng khơng tự tổng hợp được từ chất vơ cơ

+ VSV không tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng  VSV khuyết dưỡng

+ VSV tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng  VSV nguyên dưỡng

2 Chất ức chế sinh trưởng: SGK

- Gây ức chế sinh trưởng của VSV

- Ứng dụng: diệt trùng, thanh trùng phịng y tế, phịng thí nghiệm, vệ sinh mơi trường

Các hợp chất phênol Biến tính các protêin, các loại màng tế Khử trùng phịng thí nghiệm,

Ngày đăng: 30/04/2022, 11:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hô hấp là một hình thức hoá dị dưỡng các hợp chất cacbohiđrat. 2 . Lên men  - HS tu on tap sinh 10 bai 24,25,27
h ấp là một hình thức hoá dị dưỡng các hợp chất cacbohiđrat. 2 . Lên men (Trang 1)
- Enzim cảm ứng được hình thành để phân giải cơ chất. * Pha luỹ thừa: (pha log)  - HS tu on tap sinh 10 bai 24,25,27
nzim cảm ứng được hình thành để phân giải cơ chất. * Pha luỹ thừa: (pha log) (Trang 6)
- Enzim cảm ứng được hình thành để phân giải cơ chất. * Pha luỹ thừa: (pha log)  - HS tu on tap sinh 10 bai 24,25,27
nzim cảm ứng được hình thành để phân giải cơ chất. * Pha luỹ thừa: (pha log) (Trang 8)
11B Sinh sản ở vi sinh vật nhân sơ gồm cĩ các hình thức - HS tu on tap sinh 10 bai 24,25,27
11 B Sinh sản ở vi sinh vật nhân sơ gồm cĩ các hình thức (Trang 10)
Aùnh sáng Tác động đến hình thành bào tử sinh sản, tổng hợp sắc tố, chuyển động hướng sáng - HS tu on tap sinh 10 bai 24,25,27
nh sáng Tác động đến hình thành bào tử sinh sản, tổng hợp sắc tố, chuyển động hướng sáng (Trang 11)
A. Các vi khuẩn ưa ấm hình thành nội bào tử và phá hỏng thức ăn. - HS tu on tap sinh 10 bai 24,25,27
c vi khuẩn ưa ấm hình thành nội bào tử và phá hỏng thức ăn (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN