1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KHỐI 10 DÀNH CHO TUẦN NGHỈ DỊCH COVID (1)

6 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 405,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương ôn tập Grade 10 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP DÀNH CHO TUẦN NGHỈ DỊCH COVID I PRONUNCIATION 1 Sound Vowels /ɒ/, /ɔː/, /iː/, /ɪ/, /ʌ/, /ɑː/, /e/, /æ/, /ʊ/, /uː/, /ə/, /ɜː/ Diphthongs /eɪ/, /ɔɪ/, /aɪ/, /aʊ/,[.]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP DÀNH CHO TUẦN NGHỈ DỊCH COVID

I PRONUNCIATION

1 Sound

- Vowels: /ɒ/, /ɔː/, /iː/, /ɪ/, /ʌ/, /ɑː/, /e/, /æ/, /ʊ/, /uː/, /ə/, /ɜː/

- Diphthongs: /eɪ/, /ɔɪ/, /aɪ/, /aʊ/, /oʊ/( /əʊ/) , /eə/, /ʊə/, /ɪə/

- Consonants: /b/, /p/, /d/, /t/, /s/, /z/

2 Stress: two and three syllable words

II VOCABULARY

All vocabulary related to the lesson in the text book

III GRAMMAR

1 Tenses: - Present simple

Form: S + V (Vs/es) + O

S + do/does not + V-bare

Wh-qs + do/does + S + V-bare?

Dấu hiệu nhận biết: Adverbs of frequencies: always, often, usually …

Once(twice) a week/month/year …

- Present perfect

Form: S + have/has (not) + Vpp

Wh-qs + have/has + S + Vpp?

Dấu hiệu nhận biết: So far, recently, lately, ever, never, before, already, yet ……

- Simple past

Form: S + Vqk (ed, V2)

S + đi not + Vbare

Wh-qs + đi + S + Vbare?

Dấu hiệu nhận biết: yesterday, ago, last …

- Past perfect

Form: S + had (not) + Vpp

Wh-qs + had + S + Vpp?

Trang 2

- Present continuous

Form: S + were/was (not) + V-ing

Wh-qs + were/was + S + V-ing?

The sequence of tense: When + QKĐ, QKTD

While + QKTD, QKĐ When + QKĐ, QKHT Before + QKĐ, QKHT After + QKHT, QKĐ

As soon as/ By the time + QKĐ, QKHT

- Simple future vs Be going to and present continuous

2 The + Adjectives The + adjective dùng để chỉ một nhóm người trong xã hội

Ex: - the blind người mù - the poor người nghèo

- the deaf người điếc - the rich người giàu

- the old người già - the sick người bệnh

- the young người trẻ tuổi - the handicapped người tàn tật

- the homeless người vô gia cư - the unemployed người thất nghiệp

Note:

Trang 3

Khi the + adjective làm chủ ngữ trong câu thì động từ được chia ở hình thức số nhiều

Ex: The rich aren’t always happy in their life.

3 Used to + Vbare vs Be/get used to + V-ing

1 Cấu trúc BE USED TO trong tiếng Anh (Đã quen với)

To be + used to + V-ing/ Noun

Be used to + cụm danh từ hoặc verb-ing (trong cấu trúc này, used là 1 tính từ và to là

1 giới từ)

You are used to do something, nghĩa là bạn đã từng làm việc gì đó rất nhiều lần hoặc

đã có kinh nghiệm với việc đó rồi, vì vậy nó không còn lạ lẫm, mới lạ hay khó khăn

gì với bạn nữa

Ex: - I am used to getting up early in the morning

(Tôi đã quen với việc dậy sớm vào buổi sáng)

Cấu trúc USED TO trong tiếng Anh (Đã từng, từng)

Used to + Verb

Used to + verb chỉ một thói quen, một hành động thường xuyên xảy ra trong quá khứ

và bây giờ không còn nữa Nó thường chỉ được sử dụng ở quá khứ đơn

- When David was young, he used to swim once a day

4 Relative pronouns Who, which, that (distinguish Which as a connector)

The relative pronouns are:

Trang 4

Which as connector: (Which làm từ nối câu)

Which là một đại từ quan hệ, được dùng để thay thế cho vật, con vật hoặc một mệnh

đề

Ex: a/ The book is mine It is on the table

→ The book which is on the table is mine

b/ This is the letter I received this letter two days ago

→ This is the letter which I received two days ago

Note:

Khi which dùng thay cho ý của cả mênh đề phía trước thì nó thường thay cho các

từ This, That, It và có sử dụng dấu phẩy trước which

Ex: My phone is out of order It’s a real nuisance

→ My phone is out of order, which is a real nuisance

5 Reported speech: Reported speech is when we tell someone what another

person said To do this, we can use direct speech or indirect speech

Statements S1 + said (to + O) + S2 + V (backshift)

When transforming statements, check whether you have to change:

 pronouns

 present tense verbs (3rd person singular)

 place and time expressions

 tenses (backshift)

Direct speech: 'I work in a bank,' said Daniel

Indirect speech: Daniel said that he worked in a bank

6 Conditional sentences: Type 1, 2, 3

Câu điều kiện dùng để nêu lên một giả thiết về một sự việc, mà sự việc đó chỉ có thể xảy ra khi điều kiện được nói đến xảy ra Câu điều kiện gồm có hai phần (hai mệnh đề):

 Mệnh đề nêu lên điều kiện (còn gọi là mệnh đề IF) là mệnh đề phụ hay mệnh

đề điều kiện

Trang 5

 Mệnh đề nêu lên kết quả là mệnh đề chính Ví dụ: If it rains - I will stay at home Phân tích ví dụ này sẽ có mệnh đề điều kiện: If it rains (nếu trời mưa) - mệnh

đề chính: I will stay at home ( tôi sẽ ở nhà)

0 If + S + V(s,es), S+ V(s,es)/câu mệnh

lệnh

Điều kiện diễn tả thói quen, sự thật hiển nhiên

1 If + S + V(s,es), S +

Will/Can/shall…… + V

- Ví dụ: If the weather is nice, I will

go swimming tomorrow

Điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại ở tương lai

2 If + S + V2/ Ved, S +would/ Could/

Should…+ V

- Ví dụ: If I were you, I would follow

her advice

Điều kiện không có thật ở hiện tại

3 If + S + Had + V(pp)/Ved, S + would/

could…+ have + V(pp)/Ved

- Ví dụ: If I had studied the lessons, I

could have answered the questions

Điều kiện không có thật trong quá khứ

4 If + S + had + V3/Ved, S + would + V

- Ví dụ: If she hadn't stayed up late

last night, she wouldn't be so tired

now

Lưu ý: Hai mệnh đề trong câu điều kiện có thể đổi chổ cho nhau được: nếu mệnh đề

chính đứng trước thì giữa hai mệnh đề không cần dấu phẩy, ngược lại thì phải có dấu

Trang 6

phẩy ở giữa

Ví dụ: You will pass the exam if you work hard (Bạn sẽ vượt qua kỳ thi nếu bạn học tập chăm chỉ.) => If you work hard, you will pass the exam (Nếu bạn học tập chăm chỉ, bạn sẽ vượt qua kỳ thi.)

7 Modal verb: SHOULD/SHOULDN’T : To give advice

Shouldđược dùng để diễn tả lời khuyên, hay ý nghĩ điều gì là đúng, nên làm Ex: We should brush our teeth twice a day

We shouldn't waste water

Form: S + should/shouldn’t + V-bare

III READING

1 Find main ideas and answer the questions

2 Read and choose the best answer

3 Read and fill in the gap with a suitable word

IV WRITING

1 Building the sentences

2 Rearrange the sentences

3 Complete the sentences

Ngày đăng: 30/04/2022, 13:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Khi the + adjective làm chủ ngữ trong câu thì động từ được chia ở hình thức số nhiều. - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KHỐI 10 DÀNH CHO TUẦN NGHỈ DỊCH COVID (1)
hi the + adjective làm chủ ngữ trong câu thì động từ được chia ở hình thức số nhiều (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w