MÉu hå s mêi thÇu mua s¾m hµng hãa DỰ ÁN SÁNG KIẾN VÀ PHÁT TRIỂN ĐỊA PHƯƠNG THÍCH ỨNG BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU VIE/033 Hồ sơ yêu cầu, gói thầu 012c/2014/VIE/033 QĐ Đường nội đồng Ông Tuân cầu Ruộng Mơn, xã Qu[.]
Trang 1CLIMATE ADAPTED LOCAL DEVELOPMENT AND INNOVATION
PROJECT – VIE/033
DỰ ÁN SÁNG KIẾN VÀ PHÁT TRIỂN ĐỊA PHƯƠNG THÍCH ỨNG BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
07 Tôn Đức Thắng, Thành phố Huế Tel : + 84 54 3938 593; Fax : +84 54 3938 594; Email:
vie033@luxdev.lu
UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
HỒ SƠ YÊU CẦU GÓI THẦU SỐ 3 : TOÀN BỘ PHẦN XÂY LẮP CÔNG TRÌNH: ĐƯỜNG NỘI ĐỒNG ÔNG TUÂN - CẦU RUỘNG MƠN,
Trang 2Nội dung Trang
Mẫu số 4 Bảng kê khai dụng cụ, thiết bị thí nghiệm kiểm tra tại hiện trường thi
công
14
Mẫu số 6 Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt 16
Mẫu số 17 Danh mục các loại vật tư ( Phải có nhãn hiệu, nguồn gốc rỏ ràng ) 24
Trang 3HSYC Hồ sơ yêu cầu
TCĐG Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ đề xuất
Luật Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2013
Nghị định 63/CP Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ
Quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu
Trang 4CHỈ DẪN ĐỐI VỚI NHÀ THẦU
Chương I YÊU CẦU VỀ LỰA CHỌN NHÀ THẦU Mục 1 Nội dung gói thầu
1 Bên mời thầu: Ban THDA VIE/033 huyện Quảng Điền thuộc dự án Sáng kiến và Phát triển địa
phương thích ứng với biến đổi khí hậu do Chính phủ Đại Công quốc Luxembourg tài trợ kính mời các
nhà thầu có đủ năng lực tham gia chào hàng cạnh tranh gói thầu số 3, toàn bộ phần xây lắp của công trình Đường nội đồng Ông Tuân - cầu Ruộng Mơn, xã Quảng Phước huyện Quảng Điền Mã số công trình 012/2014/VIE/033 - QĐ
2 Thời gian thực hiện hợp đồng: 150 ngày kể từ ngày chính thức khởi công
3 Loại hợp đồng: Hợp đồng trọn gói
3 Nguồn vốn để thực hiện gói thầu: Vốn ODA không hoàn lại của Chính phủ Lucxembourg & địa phương đóng góp
4 Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh
5 Thời gian bán HSYC: từ 08 giờ 00 phút, ngày 13 tháng 03 năm 2015 đến trước 10 giờ 30 phút, ngày
21 tháng 03 năm 2015 (trong giờ hành chính)
6 Địa điểm bán HSYC: Văn phòng Ban thực hiện dự án VIE/033 huyện Quảng Điền, số 53 đường
Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền
7 Giá bán 1 bộ HSYC: 1.000.000 đồng (một triệu đồng)
8 Địa chỉ nhận HSĐX: Văn phòng Ban thực hiện dự án VIE/033 huyện Quảng Điền, số 53 đường
Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền
9 Thời điểm đóng thầu: 10 giờ 30 phút, ngày 21 tháng 03 năm 2015
10 Bảo đảm dự thầu: 20.000.000 đồng ( Hai mươi triệu đồng)
HSĐX sẽ được mở công khai vào 10 giờ 35 (giờ Việt Nam), ngày 21 tháng 03 năm 2015, tại Văn phòng Ban thực hiện dự án VIE/033 huyện Quảng Điền, số 53 đường Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền
Kính mời đại diện của các nhà thầu nộp HSĐX đến tham dự mở HSĐX vào thời gian và địa điểm nêu trên
Mục 2 Tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị được sử dụng: Vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào
xây lắp công trình phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp
Mục 3 Khảo sát hiện trường:
1 Nhà thầu chịu trách nhiệm khảo sát hiện trường phục vụ việc lập HSĐX Bên mời thầu tạo điều kiện, hướng dẫn nhà thầu đi khảo sát hiện trường Chi phí khảo sát hiện trường để phục vụ cho việc lập HSĐX thuộc trách nhiệm của nhà thầu
2 Bên mời thầu không chịu trách nhiệm pháp lý về những rủi ro đối với nhà thầu phát sinh từ việc khảo sát hiện trường như tai nạn, mất mát tài sản và các rủi ro khác
Mục 4 Nội dung HSĐX:
Hồ sơ đề xuất do nhà thầu lập theo trình tự sau :
1.Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, gồm :
1.1 Tư cách hợp lệ: Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh,
1.2 Năng lực và kinh nghiệm:
+ Bản kê khai tóm tắt về hoạt động của nhà thầu theo mẫu số 13
+ Nhân sự chủ chốt :
- Danh sách cán bộ chủ chốt ( Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật) điều hành thi công tại công trường theo mẫu số 5
- Bảng kê năng lực, kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trình theo mẫu số 6 và bằng cấp
- Bảng kê năng lực, kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật thi công theo mẫu số 6 và bằng cấp
+ Thiết bị thi công dùng cho gói thầu : Bản kê thiết bị thi công lập theo mẫu số 3
+ Năng lực tài chính của nhà thầu: Bản khai năng lực tài chính của nhà thầu lập theo mẫu số 14
+ Các hợp đồng tương tự đã thực hiện theo mẫu số 11
Trang 52 Đề xuất về mặt kỹ thuật bao gồm các phần sau :
+ Bản xuất xứ của vật liệu chính
+ Sơ đồ tổ chức hiện trường :
- Bản vẻ thể hiện mối quan hệ giữa chỉ huy trưởng công trường và các bộ phận có liên quan để thực hiện gói thầu
- Phần thuyết minh bản vẽ
+ Đề xuất các giải pháp kỹ thuật và biện pháp tổ chức thi công
- Thuyết minh trình tự thi công các hạng mục công tác của công trình phù hợp với thiết kế được duyệt và các yêu cầu kỹ thuật khác trong phạm vy gói thầu
- Thuyết minh kỹ thuật thi công các hạng mục công tác của công trình trong phạm vy gói thầu
- Bản vẽ tổng mặt bằng thi công và phần thuyết minh tính toán
- Biểu đồ tiến độ thi công (biểu đồ ngang, thời gian tính là tuần), trên biểu đồ phải thể hiện khối lượng thi công, số lượng nhân công và thiết bị thi công tương ứng Tiến độ thi công phải được lập cụ thể cho từng hạng mục công việc, ví dụ : Phần móng phải thể hiện các công việc như đào đất hố móng, bê tông lót móng, ván khuôn, cốt thép móng, bê tông móng
+ Đề xuất biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường, an toàn lao động và phòng chống cháy nổ:
- Các biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường
- Các biện pháp bảo đảm an toàn lao động
- Các biện pháp phòng chống cháy nổ
+ Phương án bảo hành công trình
+ Các biện pháp đảm bảo chất lượng :
- Phương án quản lý chất lượng vật tư và bảo quản vật tư tại kho
- Phương án quản lý chất lượng cho từng loại công tác thi công
3 Đề xuất tài chính:
+ Đơn dự thầu theo mẫu số 1
+ Biểu tổng hợp giá dự thầu theo mẫu số 7
+ Bảng chi tiết giá dự thầu theo mẫu số 8
+ Bảng phân tích đơn giá dự thầu theo mẫu số 9
+ Bảng phân tích giá vật liệu theo mẫu số 10
Tất cả các yêu cầu của nội dung hồ sơ trên được thành lập 04 bản ( 01 bản chính và 03 bản sao ), trong mỗi bản phải có chử ký của người đại diện có thẩm quyền và đóng dấu Trong hồ sơ đề xuất không được viết xen, gạch xóa ,đè lên Tất cả đều được bỏ trong 1 phong bì dán kín được niêm phong cẩn thận
và gưỉ cho Chủ đầu tư đúng thời gian quy định
Mục 5 Đơn đề xuất
Đơn đề xuất do nhà thầu chuẩn bị và được ghi đầy đủ theo Mẫu số 1 Chương III, có chữ ký của người đại diện hợp pháp của nhà thầu (người đại diện theo pháp luật của nhà thầu hoặc người được ủy quyền kèm theo giấy ủy quyền hợp lệ theo Mẫu số 2 Chương III)
Trường hợp ủy quyền, để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền, nhà thầu cần gửi kèm theo các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền
Mục 6 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu
Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của mình như sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh,
Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu:
Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu được liệt kê theo các Mẫu số 11, 12, 13,14 Chương III
Mục 7 Đề xuất biện pháp thi công trong HSĐX
Trừ các biện pháp thi công yêu cầu bắt buộc phải tuân thủ nêu trong HSYC, nhà thầu được đề xuất các
Trang 62 Giá đề xuất được chào bằng đồng tiền Việt Nam
3 Nhà thầu phải ghi đơn giá và thành tiền cho các hạng mục công việc nêu trong Bảng tiên lượng theo Mẫu số 7, 8, 9 Chương III
Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu có thể thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất
4 Phân tích đơn giá đề xuất theo yêu cầu sau: Khi phân tích đơn giá, nhà thầu phải điền đầy đủ thông tin phù hợp vào Bảng phân tích đơn giá đề xuất theo Mẫu số 8 Chương III
Mục 9 Thời gian có hiệu lực của HSĐX
Thời gian có hiệu lực của HSĐX phải đảm bảo theo yêu cầu là 120 ngày kể từ thời điểm hết hạn nộp HSĐX
Mục 10 Quy cách của HSĐX và chữ ký trong HSĐX
1 Nhà thầu phải chuẩn bị một bản gốc và ba bản chụp HSĐX ghi rõ “bản gốc” và “bản chụp” tương ứng Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và phù hợp giữa bản chụp và bản gốc Trong quá trình đánh giá, nếu bên mời thầu phát hiện bản chụp có lỗi kỹ thuật như chụp nhòe, không rõ chữ, chụp thiếu trang, có nội dung sai khác so với bản gốc hoặc các lỗi khác thì lấy nội dung của bản gốc làm cơ sở
2 HSĐX phải được đánh máy, in bằng mực không tẩy được, đánh số trang theo thứ tự liên tục Đơn đề xuất chỉ định thầu, thư giảm giá (nếu có), các văn bản bổ sung, làm rõ HSĐX, biểu giá và các biểu mẫu khác phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký theo hướng dẫn tại Chương III
3 Những chữ viết chen giữa, tẩy xóa hoặc viết đè lên bản đánh máy chỉ có giá trị khi có chữ ký (của người ký đơn đề xuất chỉ định thầu) ở bên cạnh và được đóng dấu (nếu có)
Mục 11 Niêm phong và cách ghi trên túi đựng HSĐX
HSĐX phải được đựng trong túi có niêm phong bên ngoài (cách đánh dấu niêm phong do nhà thầu tự quy định) Trên túi đựng HSĐX nhà thầu ghi rõ các thông tin về tên, địa chỉ, điện thoại của nhà thầu, tên gói thầu, “bản gốc” hoặc “bản chụp”
Sau khi nhận được HSĐX của nhà thầu, bên mời thầu sẽ tiến hành đánh giá HSĐX theo các bước sau:
1 Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất, gồm:
a) Kiểm tra số lượng bản gốc, bản chụp HSĐX theo quy định tại khoản 1 Mục 10 Chương này;
b) Kiểm tra các thành phần của hồ sơ dự thầu, bao gồm: Đơn dự thầu; thỏa thuận liên danh (nếu có); giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nếu có); bảo đảm dự thầu; các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; đề xuất về kỹ thuật; đề xuất về tài chính và các thành phần khác thuộc hồ sơ đề xuất
c) Kiểm tra sự thống nhất giữa nội dung bản gốc và bản chụp
2 Đánh giá tính hợp lệ của của HSĐX
a) Có bản gốc HSĐX
b) Đơn dự thầu được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu; thời gian thực hiện gói thầu nêu trong đơn dự thầu phải phù hợp với đề xuất về kỹ thuật; giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể,
cố định bằng số, bằng chữ và phải phù hợp với tổng giá dự thầu ghi trong biểu giá tổng hợp
c) Hiệu lực của HSĐX phải đáp ứng yêu cầu theo quy định trong HSYC
d) Bảo đảm dự thầu có giá trị và thời hạn hiệu lực đáp ứng yêu cầu theo quy định trong HSYC
e) Không có tên trong hai hoặc nhiều hồ sơ đề xuất với tư cách là nhà thầu chính
f) Nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu theo quy định của pháp luật
về đấu thầu
g) Nhà thầu bảo tư cách hợp lệ theo quy định tại khoản 1 điều 5 của Luật Đấu thầu:
+ Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
Trang 7+ Không đang trong quá trình giải thể
+ Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
+ Không nằm trong danh sách các nhà thầu vi phạm hợp đồng của các gói thầu xây lắp thuộc dự án VIE/033 ( Văn phòng hỗ trợ kỹ thuật sẽ thông báo danh sách các nhà thầu nây)
Nhà thầu có hồ sơ đề xuất hợp lệ được xem xét đánh giá về năng lực, kinh nghiệm
3 Đánh giá năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo TCĐG về năng lực và kinh nghiệm quy định tại Mục 1 Chương II
Nhà thầu có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu, được xem xét, đánh giá về mặt kỹ thuật
4 Đánh giá về mặt kỹ thuật HSĐX đã vượt qua bước đánh giá về năng lực, kinh nghiệm trên cơ sở các yêu cầu của HSYC và TCĐG quy định tại Mục 2 Chương II
Nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, được xem xét, xác định giá thấp nhất
5 Đánh giá về tài chính, thương mại bao gồm cả việc sửa lỗi (nếu có) và hiệu chỉnh sai lệch (nếu có) theo nguyên tắc quy định tại Điều 17 Nghị định 63/2014/NĐ - CP để làm cơ sở đàm phán theo quy định tại Mục 14 Chương này
Mục 14 Làm rõ HSĐX và đàm phán về nội dung của HSĐX
1 Trong quá trình đánh giá HSĐX, bên mời thầu mời nhà thầu đến đàm phán, giải thích, làm rõ hoặc sửa đổi, bổ sung các nội dung thông tin cần thiết của HSĐX nhằm chứng minh sự đáp ứng của nhà thầu theo yêu cầu của HSYC về năng lực, kinh nghiệm, tiến độ, chất lượng, giải pháp kỹ thuật và biện pháp tổ chức thực hiện Việc làm rõ nội dung của HSĐX được thực hiện thông qua trao đổi trực tiếp (bên mời thầu mời nhà thầu đến gặp trực tiếp để trao đổi, những nội dung hỏi và trả lời phải lập thành văn bản) hoặc gián tiếp (bên mời thầu gửi văn bản yêu cầu và nhà thầu phải trả lời bằng văn bản)
2 Nội dung đàm phán
Bên mời thầu và nhà thầu đàm phán về các đề xuất của nhà thầu, chi tiết hóa các nội dung còn chưa cụ thể, khối lượng thừa hoặc thiếu trong bảng tiên lượng so với thiết kế do nhà thầu phát hiện và đề xuất trong HSĐX; đàm phán về việc áp giá đối với những sai lệch thiếu trong HSĐX, việc áp giá đối với phần công việc mà tiên lượng tính thiếu so với thiết kế và các nội dung khác
Nội dung làm rõ cũng như đàm phán HSĐX thể hiện bằng văn bản được bên mời thầu quản lý như một phần của HSĐX
Mục 15 Điều kiện đối với nhà thầu được đề nghị trúng thầu
Nhà thầu được đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây:
- Có đủ năng lực và kinh nghiệm theo HSYC;
- Có đề xuất về kỹ thuật được đánh giá là đáp ứng yêu cầu của HSYC căn cứ theo TCĐG;
- Có giá đề xuất sau khi sữa lổi số hoạch và hiệu chỉnh các sai lệch không vượt giá gói thầu được duyệt
Mục 16 Thông báo kết quả trúng thầu
Ngay sau khi có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, bên mời thầu gửi văn bản thông báo kết quả cho nhà thầu trúng thầu và gửi kèm theo kế hoạch thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, trong đó nêu rõ các vấn đề cần trao đổi khi thương thảo, hoàn thiện hợp đồng
Mục 17 Thương thảo, hoàn thiện và ký kết hợp đồng
Nội dung thương thảo, hoàn thiện hợp đồng bao gồm các vấn đề còn tồn tại, chưa hoàn chỉnh được nêu trong kế hoạch thương thảo, hoàn thiện hợp đồng quy định tại Mục 16 Chương này Sau khi đạt được kết quả thương thảo, hoàn thiện, chủ đầu tư và nhà thầu sẽ tiến hành ký kết hợp đồng
Mục 20 Kiến nghị trong đấu thầu
1 Nhà thầu có quyền kiến nghị về kết quả chỉ định thầu và những vấn đề liên quan trong quá trình chỉ định thầu khi thấy quyền, lợi ích của mình bị ảnh hưởng theo quy định tại Điều 91 và Điều 92 của Luật
Trang 8nộp sẽ được hoàn trả bởi cá nhân, tổ chức có trách nhiệm liên đới
Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của bên mời thầu: Ban THDA VIE/033 huyện Quảng Điền, địa chỉ Thị trấn Sịa huyện Quảng Điền, điện thoại 054.3755567
Mục 21 Xử lý vi phạm
1 Trường hợp nhà thầu có các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị
xử lý căn cứ theo quy định của Luật Đấu thầu, Luật sửa đổi, Nghị định 63/2014/NĐ - CP và các quy định pháp luật khác liên quan
2 Quyết định xử lý vi phạm được gửi cho tổ chức, cá nhân bị xử lý và các cơ quan, tổ chức liên quan, đồng thời sẽ được gửi đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư để đăng tải trên báo Đấu thầu và trang thông tin điện
tử về đấu thầu, để theo dõi, tổng hợp và xử lý theo quy định của pháp luật
3 Quyết định xử lý vi phạm được thực hiện ở bất kỳ địa phương, ngành nào đều có hiệu lực thi hành trên phạm vi cả nước và trong tất cả các ngành
4 Nhà thầu bị xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu có quyền khởi kiện ra Tòa án về quyết định xử lý vi phạm
Trang 9TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐỀ XUẤT Mục 1 TCĐG về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu
Các TCĐG về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu được sử dụng theo tiêu chí “đạt’’, “không đạt’’ Nhà thầu phải “đạt” cả 3 nội dung nêu tại các khoản 1, 2 và 3 trong bảng dưới đây thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm Các điểm 1, 2 và 3 chỉ được đánh giá là "đạt" khi tất
cả nội dung chi tiết trong từng điểm được đánh giá là "đạt"
TCĐG về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các nội dung cơ bản sau:
để được đánh giá là đáp ứng (đạt)
1.1 Kinh nghiệm chung về thi công xây dựng
1.2 Kinh nghiệm thi công gói thầu tương tự
Số lượng các hợp đồng xây lắp đã thực hiện có tính chất tương
tự: Thi công công trình đường giao thông nông thôn có kết cầu:
nền bằng đất cấp phối đồi, mặt bằng BTXM hoặc BT nhựa có giá
2.2.1 Chỉ huy trưởng công trình
+ Về trình độ chuyên môn Tốt nghiệp ĐH ngành XD cầu đường bộ
2.2.2 Cán bộ kỹ thuật
XD/ TH giao thông
2.2.3 Thiết bị thi công chủ yếu huy động cho gói thầu
Trang 103 Năng lực tài chính
3.1 Doanh thu
Doanh thu trung bình hàng năm trong thời gian 2 năm gần đây (
3.2 Tình hình tài chính lành mạnh
+ Nhà thầu thực hiện nghĩa vụ thuế theo quy định của pháp luật
trong 2 năm gần đây
Có xác nhận của cơ quan thuế trong báo
cáo tài chính
Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật
1
Mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của vật liệu xây dựng:
Vật tư vật liệu đưa vào công trình
Sơ đồ tổ chức hiện trường ( bố trí các
bộ phận quản lý, chất lượng, vật tư,
tổ đội thi công tại công trường )
Nêu trình tự thi công các hạng mục
công trình phù hợp với thiết kế được
duyệt và các yêu cầu kỹ thuật
Không có hoặc có nhưng
3.2
Thuyết minh kỹ thuật thi công tất cả
các hạng mục trong phạm vi gói thầu
Không có giải pháp hoặc giải pháp không khả thi Không đạt 4.3 Biện pháp phòng chống cháy nổ Có giải pháp khả thi Đạt
Trang 11Không có giải pháp hoặc giải pháp không khả thi Không đạt
4.4 Thuyết minh chế độ bảo hành, nhiệm
vụ của nhà thầu trong quá trình BH
Có thuyết minh đầy đủ Đạt
Có thuyết minh tương đối đủ Chấp nhận được Không có thuyết minh Không đạt
5 Biện pháp bảo đảm chất lượng :
Thuyết minh công tác bảo đảm chất
lượng
Bản thuyết minh đầy đủ, rõ ràng về biện pháp BĐCL gồm các nội dung : Sơ đồ bố trí tổ chức giám sát, kiểm tra các khâu thi công, thí nghiệm phục
vụ thi công, ghi nhật ký TC
Đạt
Bản thuyết minh tương đối đầy
đủ và rỏ ràng Chấp nhận được Không có thuyết minh hoặc
thuyết minh không đầy đủ Không đạt
6 Tiến độ thi công :
6.1
Lập tiến độ thi công theo trình tự thi
công trên biểu đồ ngang Trên biểu
đồ thể hiện đầy đủ KL thi công, nhân
công và máy thi công
Sơ đồ rõ ràng, đầy đủ và phù
Sơ đồ tường đối rõ ràng, phù
Trang 12BIỂU MẪU
Mẫu số 1 ĐƠN ĐỀ XUẤT
Kính gửi : Ban thực hiện dự án VIE/033 huyện Quảng Điền
Văn phòng Cố vấn Dự án Sáng kiến và Phát triển địa phương thích ứng với biến đổi khí hậu
Giá trị dự thầu nầy được tính toán trên cơ sở bản vẽ thiết kế kỹ thuật - thi công đã được phê duyệt và các định mức, đơn giá hợp lý để tạo nên bảng tổng hợp giá dự thầu kèm trong hồ sơ này
Công ty chúng tôi đảm bảo rằng, nếu hồ sơ dự thầu của chúng tôi được chọn, chúng tôi sẽ hoàn thành việc thi công công trình trong .ngày kể từ ngày nhận được lệnh khởi công đã được quy định trong Bảng dữ liệu đấu thầu
Hồ sơ đề xuất của chúng tôi có giá trị trong vòng 120 ngày kể từ ngày 21 tháng 3 năm 2015
Đề nghị chủ dự án thanh toán vào tài khoản số ., tên tài khoản ., tại Ngân hàng cho chúng tôi trong vòng 15 ngày kể từ ngày chủ dự án nhận đầy đủ hồ sơ yêu cầu thanh toán hợp lệ mà chúng tôi trình
Bao gồm trong HSĐX nầy là :
Tập I : Hồ sơ năng lực, kinh nghiệm
Tập II : Đề xuất kỹ thuật
Tập III : Đề xuất tài chính
Đại diện hợp pháp của nhà thầu [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
Trường hợp đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho cấp dưới ký đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền theo Mẫu số 2
Trang 13GIẤY ỦY QUYỀN
Hôm nay, ngày tháng năm , tại
Tôi là [Ghi tên, s ố CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu], là người đại diện theo pháp luật của [Ghi tên nhà thầu] có địa chỉ tại [Ghi địa chỉ của nhà thầu] bằng văn bản này ủy quyền cho [Ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người được ủy quyền] thực hiện các công việc sau đây trong quá trình tham gia đấu thầu gói thầu
[Ghi tên gói th ầu] thuộc dự án [Ghi tên dự án] do [Ghi tên bên mời thầu] tổ chức:
[- Ký đơn dự thầu;
- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với bên mời thầu trong quá trình tham gia đấu thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ HSMT và văn bản giải trình, làm rõ HSDT;
- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;
- Ký kết hợp đồng với chủ đầu tư nếu được lựa chọn.] (2)
Người được ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công việc trong phạm vi ủy quyền với tư cách là
đại diện hợp pháp của [Ghi tên nhà thầu] [Ghi tên nhà thầu] chịu trách nhiệm hoàn toàn về
những công việc do [Ghi tên người được ủy quyền] thực hiện trong phạm vi ủy quyền
Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày đến ngày (3) Giấy ủy quyền này được lập thành bản có giá trị pháp lý như nhau, người ủy quyền giữ bản, người được ủy quyền giữ bản
Người được ủy quyền
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (nếu
có)]
Người ủy quyền
[Ghi tên người đại diện theo pháp luật của nhà thầu, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Trường hợp ủy quyền thì bản gốc giấy ủy quyền phải được gửi cho bên mời thầu cùng với đơn dự thầu theo quy định tại Mục 5 Chương I Việc ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu cho cấp phó, cấp dưới, giám đốc chi nhánh, người đứng đầu văn phòng đại diện của nhà thầu để thay mặt cho người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thực hiện một hoặc các nội dung công việc nêu trên đây Việc sử dụng con dấu trong trường hợp được ủy quyền có thể là dấu của nhà thầu hoặc dấu của đơn vị mà
cá nhân liên quan được ủy quyền Người được ủy quyền không được tiếp tục ủy quyền cho người khác
(2) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên
(3) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền phù hợp với quá trình tham gia đấu thầu
Trang 14BẢNG KÊ MÁY MÓC THIẾT BỊ THI CÔNG
xuất
Năm sản xuất
Số giờ đã hoạt động
Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê
Số lượng lượng Chất
thực hiện hiện nay
Uớc tính giá ca máy hiện nay
Ghi chú : Trường hợp là máy thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (hợp đồng, bản sao có công chứng, bản cam kết hai bên )
Trang 15BẢNG KÊ DỤNG CỤ , THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM KIỂM TRA
A Ở HIỆN TRƯỜNG THI CÔNG
Loại dụng
cụ Tính năng kỹ thuật Nước sản xuất Chủ sở hửu Số lượng Hiện ở đâu Chất lượng sử dụng
B Ở TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM
Loại dụng
cụ Tính năng kỹ thuật Nước sản xuất Chủ sở hửu Số lượng Hiện ở đâu Chất lượng sử dụng
Trang 17BẢN KÊ NĂNG LỰC KINH NGHIỆM CÁN BỘ CHỦ CHỐT ĐIỀU HÀNH
Chức danh: (dự kiến cho gói thầu này, ví dụ: Giám đốc điều hành, chỉ huy trưởng công trình, Cán bộ kỹ thuật )
1 - Họ và tên: Tuổi:
2 - Bằng cấp:
Trường: Ngành:
Khoá học: Hệ đào tạo:
3 - Địa chỉ liên hệ: Số điện thoại:
4 - Chức danh hiện tại: 5 - Thời gian công tác trong lĩnh vực xây dựng: Chức danh:
Thời gian: năm, từ năm đến năm
Tiểu dự án:
6 - Thời gian đã làm công việc tương tự như sẽ làm ở Tiểu dự án này: Chức danh gì:
Thời gian: năm, từ năm đến năm
Tiểu dự án:
7 - Các dự án đã tham gia có quy mô, tính chất tương tự Tiểu dự án này:
Sau đây là Bảng tổng hợp kinh nghiệm chuyên môn theo trình tự thời gian Từ Đến Công ty/ Dự án tương tự /Vị trí tương tự / Kinh nghiệm về kỹ thuật và quản lý tương ứng Chi chú : Kèm theo bản sao văn bằng chứng chỉ Ngày tháng năm Người khai
Trang 18BIỂU TỔNG HỢP GIÁ ĐỀ XUẤT
Bằng chữ: _
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú: Biểu tổng hợp giá dự thầu được lập trên cơ sở các biểu chi tiết
Mẫu số 8 BIỂU CHI TIẾT GIÁ ĐỀ XUẤT
STT Hạng mục
công việc
Đơn vị tính
Khối lượng mời thầu
Đơn giá
dự thầu ( không tính thuế GTGT )
Thành tiền
…
Tổng cộng : ( Viết bằng số và bằng chử )
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
+ Cột (2) về Tên công việc: ghi theo loại công việc như bảng tiên lượng mời thầu được nêu trong
hồ sơ mời thầu
+ Cột (4) về Khối lượng: ghi theo đúng khối lượng được nêu trong bản tiên lượng mời thầu Nhà thầu cần nghiên cứu hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt để đối chiếu với khối lượng mời thầu, trường hợp có chênh lệch giữa khối lượng do nhà thầu bóc tách và khối lượng mời thầu thì nhà thầu lập dự toán riêng (ngoài giá dự thầu) Trường hợp nhà thầu không phát hiện khối lượng mời thầu thiếu so với khối lượng trong thiết kế bản vẽ thi công thì nhà thầu vẫn phải thực hiện theo bản vẽ thi công được duyệt nhưng không được thanh toán cho phần khối lượng thiếu nầy
+ Cột (5) Đơn giá dự thầu ( Lưu ý : Đơn giá dự thầu không tính thuế GTGT )
Tính theo đơn vị khối lượng trong bản tiên lượng mời thầu
Đơn giá ở cột 5 là đơn giá tổng hợp đã bao gồm đầy đủ các chi phí trực tiếp, các phụ phí Trong đơn giá dự thầu có tính dự phòng và trượt giá
Ghi chú : Mẫu số 8 sẽ trở thành phụ lục I của hợp đồng
Trang 19BẢNG PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁ ĐỀ XUẤT
(Theo Thông tư 05/2001/TT-BXD ngày 25 /7/2007 của Bộ Xây dựng)
Tên công việc:
a- Vật liệu:
b-Nhân công c-Máy:
d-Trực tiếp phí khác e-Cộng(a+b+c+d) f- Chi phí chung g- Giá thành xây dựng h- Thu nhập chịu thuế tính trước i- Cộng đơn giá dự thầu trước thuế m- Các loại chi phí khác
n- Cộng đơn giá dự thầu
Ghi chú : Yêu cầu lập chi tiết cho từng công việc cụ thể
Mẫu số 10 BẢNG TÍNH GIÁ VẬT LIỆU TRONG ĐƠN GIÁ ĐỀ XUẤT
Giá gốc của vật liệu
Cự ly vận chuyển
Cước vận chuyển
Giá tính trong giá
dự thầu
Nguồn lấy vật liệu
1
2
…
Trang 20
DANH MỤC CÁC HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ ĐÃ THỰC HIỆN
Giá hợp đồng
Nội dung công việc chủ yếu
Thời gian thực hiện hợp đồng
Ghi chú
, ngày tháng năm
Đại diện nhà thầu [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Mẫu số 12 DANH MỤC CÁC HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ ĐANG THỰC HIỆN
TT Tên hợp
đồng Tên dự án
Tên chủ đầu tư Giá trị hợp
đồng
Giá trị phần việc chưa hoàn thành
Ngày hợp đồng có hiệu lực
Thời gian thực hiện hợp đồng
Trang 21KÊ KHAI TÓM TẮT VỀ HOẠT ĐỘNG CỦA NHÀ THẦU
1 Tên nhà thầu:
2 Tổng số năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng :
Tổng số năm kinh nghiệm trong cùng lĩnh vực xây dựng đối với gói thầu này
3
3 Tổng số lao động hiện có:
a) Trong hoạt động chung của doanh nghiệp:
Trong đó, cán bộ chuyên môn:
5 Lợi nhuận trước thuế
6 Lợi nhuận sau thuế
Trang 22BẢO ĐẢM THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG
, ngày tháng năm
Kính gửi: Ban thực hiện dự án VIE/033 huyện Quảng Điền (sau đây gọi là chủ đầu tư)
Theo đề nghị của [ghi tên nhà thầu] (sau đây gọi là nhà thầu) là nhà thầu đã trúng thầu gói thầu
số 3 - phần xây lắp thuộc Tiểu dự án Đường nội đồng Ông Tuân - cầu Ruộng Mơn, xã Quảng Phước, và
đã ký hoặc cam kết sẽ ký kết hợp đồng xây lắp cho gói thầu trên (sau đây gọi là hợp đồng);
Theo quy định trong HSYC nhà thầu phải nộp cho chủ đầu tư bảo lãnh của một ngân hàng với một khoản tiền xác định để bảo đảm nghĩa vụ và trách nhiệm của mình trong việc thực hiện hợp đồng;
Chúng tôi, [ghi tên của ngân hàng] ở [ghi tên quốc gia hoặc vùng lãnh thổ] có trụ sở đăng ký tại [ghi địa chỉ của ngân hàng ] (sau đây gọi là “ngân hàng”), xin cam kết bảo lãnh cho việc thực hiện hợp đồng của nhà thầu với số tiền là [ghi rõ số tiền bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng] Chúng tôi cam kết thanh toán vô điều kiện, không hủy ngang cho chủ đầu tư bất cứ khoản tiền nào trong giới hạn [ghi số tiền bảo lãnh] như đã nêu trên, khi có văn bản của chủ đầu tư thông báo nhà thầu vi phạm hợp đồng trong thời hạn hiệu lực của bảo lãnh thực hiện hợp đồng
Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày phát hành cho đến hết ngày tháng năm (3) Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
\
Trang 23BẢO LÃNH TIỀN TẠM ỨNG
, ngày tháng năm
Kính gửi: Ban thực hiện dự án VIE/033 huyện Quảng Điền
(sau đây gọi là chủ đầu tư )
[ghi tên hợp đồng, số hợp đồng]
Theo điều khoản về tạm ứng nêu trong điều kiện cụ thể của hợp đồng, [ghi tên và địa chỉ của nhà thầu] (sau đây gọi là nhà thầu) phải nộp cho chủ đầu tư một bảo lãnh ngân hàng để bảo đảm nhà thầu sử dụng đúng mục đích khoản tiền tạm ứng [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng] cho việc thực hiện hợp đồng;
Chúng tôi, [ghi tên của ngân hàng] ở [ghi tên quốc gia hoặc vùng lãnh thổ] có trụ sở đăng ký tại [ghi địa chỉ của ngân hàng(2)] (sau đây gọi là “ngân hàng”), theo yêu cầu của chủ đầu tư, đồng ý vô điều kiện, không hủy ngang và không yêu cầu nhà thầu phải xem xét trước, thanh toán cho chủ đầu tư khi chủ đầu tư có yêu cầu với một khoản tiền không vượt quá [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng]
Ngoài ra, chúng tôi đồng ý rằng các thay đổi, bổ sung hoặc điều chỉnh các điều kiện của hợp đồng hoặc của bất kỳ tài liệu nào liên quan tới hợp đồng được ký giữa nhà thầu và chủ đầu tư sẽ không làm thay đổi bất kỳ nghĩa vụ nào của chúng tôi theo bảo lãnh này
Giá trị của bảo lãnh này sẽ được giảm dần tương ứng với số tiền tạm ứng mà chủ đầu tư thu hồi qua các kỳ thanh toán quy định tại Điều … của Hợp đồng sau khi nhà thầu xuất trình văn bản xác nhận của chủ đầu tư về số tiền đã thu hồi trong các kỳ thanh toán
Bảo lãnh này có giá trị kể từ ngày nhà thầu nhận được khoản tạm ứng theo hợp đồng cho tới ngày… tháng… năm hoặc khi chủ đầu tư thu hồi hết số tiền tạm ứng, tùy theo ngày nào đến sớm hơn
Đại diện hợp pháp của ngân hàng [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Trang 24DANH MỤC CÁC LOẠI VẬT TƯ, VẬT LIỆU PHẢI CÓ NHÃN HIỆU, NGUỒN GỐC RÕ RÀNG
I Các loại vật tư/vật liệu xây dựng
Trang 25YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP
Chương IV GIỚI THIỆU DỰ ÁN VÀ GÓI THẦU
1 Giới thiệu chung về dự án
a) Dự án:
- Tên dự án: Đường nội đồng Ông Tuân - cầu Ruộng Mơn, xã Quảng Phước
- Chủ dự án: Ban thực hiện dự án VIE/033huyện Quảng Điền
- Nguồn vốn: Nguồn vốn ODA của Chính phủ Luxembourg và vốn đóng góp của địa phương
- Quyết định đầu tư:
* Quyết định số 2201/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc phê duyệt dự án Sáng kiến và Phát triển địa phương thích ứng với biến đổi khí hậu do Chính phủ Đại công quốc Luxembourg tài trợ
* Quyết định số 1241/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc phê duyệt kế hoạch hoạt động và ngân sách năm 2014 của dự án Sáng kiến và Phát triển địa phương thích ứng với biến đổi khí hậu do Chính phủ Đại công quốc Luxembourg tài trợ;
* Quyết định số 172/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân huyện Quảng Điền về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật và kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Đường nội đồng Ông Tuân - cầu Ruộng Mơn, xã Quảng Phước
b) Địa điểm xây dựng:
- Vị trí: Xã Quảng Phước, huyện Quảng Điền tỉnh Thừa Thiên Huế
- Quy mô và các đặc điểm khác : Dự án xây dựng Đường nội đồng Ông Tuân - cầu Ruộng Mơn,
xã Quảng Phước được chia làm 4 gói thầu
* Gói thầu khảo sát và lập báo cáo kinh tế kỹ thuật ( Đã thực hiện )
* Gói thầu tư vấn giám sát kỹ thuật thi công xây lắp
* Gói thầu xây lắp
* Gói thầu bảo hiểm
2 Giới thiệu chung về gói thầu
- Chiều dài tuyến đường: 1.158m
- Nền đường rộng 4m, đắp cấp phối đồi đầm chặt K95.Taluy nền đường đắp 1/1,3- 1,5
- Mặt đường rộng 2,5m bằng BTXm mác 200#, dày 16cm trên lớp nilon lót và lớp cát đệm dày 5cm Dốc ngang mặt đường 3%,
- Lề đường 2x0,75m bằng đất cấp phối đầm chặt K95; dốc ngang lề đường 4%
- Công trình trên tuyến:
Trang 26KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU
Trong chương này, bên mời thầu liệt kê khối lượng công việc mà nhà thầu phải thực hiện làm căn cứ để nhà thầu tính toán giá đề xuất Đơn giá mà nhà thầu chào trong bảng tiên lượng là đơn giá tổng hợp Nhà thầu phải bóc tách khối lượng từ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công thật kỹ, nếu có sự sai khác về khối lượng nhà thầu phải lập bản chào giá riêng Trường hợp nhà thầu không phát hiện khối lượng thiếu, nhà thầu phải thực hiện theo thiết kế kỹ thuật - bản vẽ thi công được duyệt nhưng không được thanh toán phần khối lượng này
1 Đào nền đường, đào thay đất bằng máy ủi, đất cấp I 100m3 15,6500
4 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 100m3 24,8400
2 Trãi bạt nilon chống mất nước cho bê tông mặt đường 100m2 30,9800
6 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 m3 495,7000
1 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 100m3 0,8330
4 Lắp đặt cống D40 trọng lượng cấu kiện <=2 tấn kiện cấu 6,0000
3 Đắp đất hai bên cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 100m3 0,7251
Trang 274 Đá hộc nông cát m3 8,8000
5 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II 100m 12,3300
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 m3 27,4100
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm bản, xà mũ, đường kính <=10
19 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 100m3 1,2415
22 Lắp đặt cống D40 trọng lượng cấu kiện <=2 tấn kiện cấu 6,0000
23 Hoàn trả đường tránh thi công, đê quai, mương dẫn dòng 100m3 2,6140
Bê tông gia cố lề, đá 2x4, mác 150
Trang 282 Đắp đất hai bên cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 100m3 0,0725
5 Bê tông tường cánh, tường đầu cống đá 2x4, mác 150 m3 1,1000
8 Lắp đặt cống, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn kiện cấu 3,0000
2 Đắp đất hai bên cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 100m3 0,0567
5 Bê tông tường cánh, tường đầu cống đá 2x4, mác 150 m3 1,1000
8 Lắp đặt cống, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn kiện cấu 2,0000
2 Đắp đất hai bên cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 100m3 0,0567
5 Bê tông tường cánh, tường đầu cống đá 2x4, mác 150 m3 1,1000
8 Lắp đặt cống, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn kiện cấu 2,0000
Trang 29IV.6 CỐNG TRÒN D=0.4M LÝ TRÌNH K01+431
2 Đắp đất hai bên cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 100m3 0,0567
5 Bê tông tường cánh, tường đầu cống đá 2x4, mác 150 m3 1,1000
8 Lắp đặt cống, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn kiện cấu 2,0000
3 Đắp đất hai bên cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 100m3 0,0734
5 Bê tông bản cống, xà mũ, lớp tạo dốc, đá 1x2, mác 200 m3 1,1080
6 Bê tông móng, thân, tường cánh , đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4
2 Đắp đất hai bên cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 100m3 0,0567
5 Bê tông tường cánh, tường đầu cống đá 2x4, mác 150 m3 1,1000
8 Lắp đặt cống, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn kiện cấu 2,0000
Trang 302 Đắp đất hai bên cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 100m3 0,0567
5 Bê tông tường cánh, tường đầu cống đá 2x4, mác 150 m3 1,1000
8 Lắp đặt cống, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn kiện cấu 2,0000
2 Đắp đất hai bên cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 100m3 0,0567
5 Bê tông tường cánh, tường đầu cống đá 2x4, mác 150 m3 1,1000
8 Lắp đặt cống, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn kiện cấu 2,0000
2 Đắp đất hai bên cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 100m3 0,0567
5 Bê tông tường cánh, tường đầu cống đá 2x4, mác 150 m3 1,1000
8 Lắp đặt cống, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn kiện cấu 2,0000
4 Lắp dựng cọc tiêu bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg cái 68,0000
Trang 31YÊU CẦU VỀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Yêu cầu về tiến độ thực hiện chung cho gói thầu : Tối đa 150 ngày kể từ ngày chính thức khởi công Tiến độ tối đa trên được tính toán trên cơ sở bao gồm thời gian cần thiết để thực hiện các công việc xây dựng và thời gian dự phòng cho yếu tố thời tiết như mưa và ảnh hưởng do mưa
Nhà thầu phải hoàn thành khối lượng công việc của hợp đồng thi công xây lắp đã ký trong khoảng thời gian đã thống nhất tại hợp đồng Mọi chậm trễ của việc hoàn thành công trình so thời hạn hoàn thành đã thống nhất tại hợp đồng, sẽ bị áp dụng mức phạt do vi phạm hợp đồng quy định tại mục 7.7 của Điều 7 thuộc Phụ lục II – Điều kiện chung của hợp đồng
Thời hạn hoàn thành chỉ được xem xét điều chỉnh trong 03 trường hợp:
(i) Dự án yêu cầu tạm ngừng thi công vì một điều kiện nào đó
(ii) Công trường thi công bị ngập lụt, hoặc mưa liên tục từ 10 ngày trở lên
(iii) Có khối lượng bổ sung do Dự án yêu cầu Ngoài ra, mọi nguyên nhân khác đều không
được chấp thuận để điều chỉnh tiến độ
Trên cơ sở yêu cầu tiến độ chung, đề nghị nhà thầu lập tiến độ thi công hoàn thành cho từng hạng mục cụ thể theo bảng sau:
1
2
3
…
Trang 32YÊU CẦU VỀ MẶT KỸ THUẬT
Yêu cầu kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
1 Các quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu Tiểu dự án;
án, CVKTTH Biên bản bàn giao
I Nền đường cấp phối đồi tự nhiên
1 Nghiệm thu công tác bóc hữu cơ ( nếu có) TVGS, chủ dự án Biên bản nghiệm thu
2
Trước khi đắp đất phải lấy mẫu thí nghiệm
tại hiện trường( xác định chỉ tiêu cơ lý của
đất trong phòng thí nghiệm) TVGS, chủ dự án Biên bản lấy mẫu
3
Nghiệm thu công tác đầm nén đất tại hiện
trường với chiều cao đắp
4 Nghiệm thu cao độ nền đường Nhà thầu, TVGS, chủ dự án Biên bản nghiệm thu
5 Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình Nhà thầu, TVGS, chủ dự án, CVKTTH Biên bản nghiệm thu
II Mặt đường Bê tông xi măng
1
Kiểm tra chất lượng vật liệu:
Thử nghiệm xi măng, cát, đá
Thử nghiệm thành phần cấp phối bê tông (đơn vị thí nghiệm) TVGS, chủ dự án, Kết quả thí nghiệm Biên bản lấy mẫu
2 Nghiệm thu lớp đệm cát sạn Nhà thầu, TVGS, chủ dự án Biên bản nghiệm thu
3 Nghiệm thu ván khuôn đổ BT mặt đường Nhà thầu, TVGS, chủ dự án Biên bản nghiệm thu
4 Lập biên bản lấy mẫu bê tông lúc đổ bê tông TVGS, chủ dự án Biên bản lấy mẫu
5 Nghiệm thu công tác đổ bê tông mặt đường Nhà thầu, TVGS, chủ dự án, CVKTTH Biên bản nghiệm thu +Biên bản lấy mẫu
6 Nghiệm thu cao độ mặt đường, lề đường, bề
rộng mặt đường Nhà thầu, TVGS, chủ dự án, Biên bản nghiệm thu
7 Nghiệm hoàn thành hạng mục công trình Nhà thầu, TVGS, chủ dự án, CVKTTH Biên bản nghiệm thu
III Sản xuất cấu kiện đúc sẳn
1
Kiểm tra chất lượng vật liệu:
Thử nghiệm kéo, uốn thép
Thử nghiệm xi măng, cát, đá (đơn vị thí nghiệm) TVGS, chủ dự án, Kết quả thí nghiệm Biên bản lấy mẫu
Trang 332 Nghiệm thu công tác SXLD cốt thép Nhà thầu, TVGS, chủ dự án, CVKTTH Biên bản nghiệm thu
3 Nghiệm thu ván khuôn Nhà thầu, TVGS, chủ dự án Biên bản nghiệm thu
4 Lập biên bản lấy mẫu bê tông lúc đổ bê tông TVGS, chủ dự án Biên bản lấy mẫu
5 Nghiệm thu công tác đổ bê tông Nhà thầu, TVGS, chủ dự án Biên bản nghiệm thu +Biên bản lấy mẫu
IV Công trình trên tuyến
1 Nghiệm thu hố móng Nhà thầu, TVGS, chủ dự án Biên bản nghiệm thu
2 Nghiệm thu công tác đóng cọc tre xử lý
móng ( nếu có) Nhà thầu, TVGS, chủ dự án Biên bản nghiệm thu
3 Nghiệm lớp đệm móng Nhà thầu, TVGS, chủ dự án Biên bản nghiệm thu
4 Nghiệm thu ván khuôn móng Nhà thầu, TVGS, chủ dự án Biên bản nghiệm thu
dự án Biên bản nghiệm thu
7 Nghiệm thu công tác SXLD cốt thép tường,
bản dầm cống bản ( nếu có) Nhà thầu, TVGS, chủ dự án, CVKTTH Biên bản nghiệm thu
8 Lập biên bản lấy mẫu bê tông lúc đổ bê tông TVGS, chủ dự án Biên bản lấy mẫu
9 Nghiệm thu công tác bê tông tường, bản
dầm cống bản ( nếu có) Nhà thầu, TVGS, chủ dự án Biên bản nghiệm thu, Biên bản lấy mẫu
10 Nghiệm thu công tác lắp đặt ống cống, làm
mối nối, quét nhựa đường ống cống
Nhà thầu, TVGS, chủ
dự án Biên bản nghiệm thu
11 Nghiệm thu công tác ván khuôn tường đầu
12 Nghiệm thu công tác bê tông tường đầu
tường cánh Nhà thầu, TVGS, chủ dự án Biên bản nghiệm thu +Biên bản lấy mẫu
13 Nghiệm hoàn thành hạng mục công trình Nhà thầu, TVGS, chủ Biên bản nghiệm thu