HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PYKOBODCTBO IO }KCIJYATAUNN KULLANIM KILAVUZU 1 25 45 67 NFD 620 NFD 650 NFD 680 Mã C600 86 ÚC ÁO BỈ BUN GA RI CHI LE TRUNG QUỐC SÉC ECUADO PHÁP ĐỨC HI LẠP HUNG GA RI INDONESIA Ý HÀN[.]
Trang 1HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
PYKOBODCTBO IO }KCIJYATAUNN
KULLANIM KILAVUZU
1 25 45 67
Mã : C600-86
ÁO
BỈ BUN GA RI CHI LE TRUNG QUỐC SÉC ECUADO PHÁP ĐỨC
HI LẠP HUNG GA RI INDONESIA
Ý HÀN QUỐC
MÃ LAI
MA ROC TRUNG ĐÔNG
ME HI CÔ PAKISTAN
BA LAN
BỒ ĐÀO NHA
RU MA NI NGA SINGAPO TÂY BAN NHA THÁI LAN THỔ NHĨ KỲ UCRAINA UAE ANH
MỸ VENEZUELA VIỆT NAM
Trang 2Xử lý thiết bị điện & điện tử đã qua sử dụng
Ý nghĩa của các biểu tượng trên sản phẩm, phụ kiện hoặc bao bì của nó chỉ ra rằng sản phẩm này không
được xử lý như rác thải sinh hoạt Xin vui lòng, xử lý các thiết bị này tại điểm thu gom áp dụng cho các điểm
tái chế rác thải thiết bị điện và điện tử
Trong Liên minh châu Âu và các nước châu Âu khác có hệ thống thu gom riêng biệt cho sản phẩm điện và
trường và sức khỏe con người có thể gây ra do việc xử lý chất thải không phù hợp với các sản phẩm này Tái
với rác thải sinh hoạt
Để biết thêm thông tin chi tiết về việc tái chế các sản phẩm này, xin vui lòng liên hệ với văn phòng thành
phố của bạn, dịch vụ xử lý chất thải gia đình hoặc cửa hàng mua sản phẩm
Yêu cầu về RoHS (Hướng dẫn 2002/95/EC)
Sản phẩm này thân thiện với môi trường và không có Pb, Cd, Cr+6, Hg
PBBs và PBDE hạn chế theo Hướng dẫn
Luôn đảm bảo an toàn !
Vui lòng đọc những hướng dẫn an toàn này cẩn thận trước khi sử dụng Hãy luôn giữ hướng dẫn sử dụng này để làm tham khảo
Biểu thị khả năng gây chết người hay thương tật nặng
Biểu thị khả năng gây rủi ro với con người và thiệt hại vật chất
Những báo hiệu khác
KHÔNG được tháo! KHÔNG., CẤM
Thông tin về chất làm lạnh (chỉ đối với các mẫu R-134a)
Chắc chắn phích đã được ngắt khỏi ổ (đầu ra/nguồn)!
Chất làm lạnh
Khối lượng
Khả năng gây ấm lên toàn cầu
R-134a 0.190kg 1300
Cần giữ và làm theo!
Chú ý
Có chứa khí nhà kính flo hoá được nêu trong Nghị định thư Kyoto và được làm lạnh kín
1 Nếu dây nguồn bị hỏng thì cần phải được thay thế bởi nhà sản xuất hoặc đại lí dịch vụ hoặc người có chuyên môn để tránh gây nguy hiểm
2 Không cho những người có sức khoẻ kém (bao gồm cả trẻ em), người nhạy cảm hay có vấn đề về tâm lý, thiếu kinh nghiệm, hiểu biết được sử dụng thiết bị, trừ khi người đó được giám sát hay hướng dẫn về việc sử dụng bởi người chịu trách nhiệm về sự an toàn của họ
CẢNH BÁO
Không được để dây nguồn bị chèn ép bởi tủ lạnh hay vật nặng khác
Không được bẻ dây quá cong
Nếu dây bị hỏng có thể gây ra cháy hoặc giật
Không cắm nhiều thiết bị vào một nguồn (ổ cắm)
Có thể gây quá nhiệt và/hay cháy
Dùng một nguồn được nối đất
Không được cầm dây nguồn hay phích cắm khi tay ướt
Có nguy cơ bị điện giật
Không được dùng dây nguồn hỏng, kém chất lượng hay phích cắm lỏng
Có nguy cơ gây cháy, điện giật, chấn thương
Phải nối đất kiểm tra xem ổ điện đã nối đất chưa
Có nguy cơ điện giật
Không được ngắt bằng cách chỉ kéo dây nguồn Cầm phích cắm thật chặt
1
Trang 3CẢNH BÁO
Để dây từ ổ cắm hướng xuống dưới
Nếu hướng lên, dây gần phích cắm có thể bị
cong, gây hỏng và có thể gây ra điện giật hay
cháy nổ
Không lắp đặt tủ trên sàn ẩm ướt hoặc nơi
có nhiều hơi nước
Cách điện kém, gây rủi ro điện giật
Kiểm tra xem phích cắm có bị lỏng không
Cách điện kém hơn, gây rủi ro điện giật
CẢNH BÁO
Không chứa thuốc, mẫu nghiên cứu trong tủ Không được cho ngón tay hay bàn tay vào trong mặt
dưới tủ lạnh , đặc biệt là phía sau lưng
Có thể bị đứt tay hoặc điện giật
Không để dây nguồn chạm vào hoặc vắt ngang
thiết bị nhiệt
Dây nguồn có thể bị hỏng gây ra giật điện
Không tự ý chuyển cầu chì, bóng điện mà cần gọi thợ
Khi thấy dây bị hỏng hay đứt, gọi ngay trung tâm dịch vụ
Khi muốn bỏ tủ cũ, tháo lắp cửa trước
Không rót hay phun nước lên tủ (cả trong và ngoài)
Lớp cách điện sẽ kém đi, gây rủi ro điện giật
Không đặt bình chứa nước hay chất lỏng lên nóc tủ
Nước có thể rơi lên tủ, gây giật điện, hỏng hóc
Trẻ em có thể chơi và bị mắc trong tủ
Cần mang khỏi nhà ngay
CHÚ Ý
Không để trẻ leo lên cửa tủ lạnh
Tủ có thể rơi, gây nguy hiểm
Không di chuyển hay tháo gỡ giá hay ngăn trong tủ lạnh khi vẫn còn đồ ăn ở đó
Đồ đựng cứng (bằng kính hay kim loại….) có thể bị rơi gây đau hay làm vỡ giá hoặc những phần bên trong
Ngắt nguồn khi tủ lạnh không dùng trong thời gian dài
Không được chạm vào thức ăn hay khoang chứa nhất là phần kim loại trong khoang đông lạnh bằng tay ướt
Bạn có thể bị cóng tay
Không được tự ý sửa, tháo gỡ thiết bị
Gây nguy hiểm cho người và hư hỏng tủ lạnh
Việc đó phải được thực hiện bởi người có
chuyên môn
Không dùng những chất dễ cháy như xăng,
benzene… gần tủ
Nguy cơ cháy nổ, tổn thương cho người
hay hư hỏng thiết bị
Không được để những chất dễ cháy trong tủ
Không ăn đã bị thiu, hỏng
Thức ăn chứa quá lâu trong tủ có thể bị thiu hay hỏng
Không đặt chai lọ, bình chứa bằng thủy tinh vào khoang đông lạnh
Chúng có thể bị vỡ, gây đứt tay
Nếu phát hiện rò rỉ gas gần tủ lạnh hay trong nhà bếp, cần thống gió ngay và không chạm vào phích cắm hay tủ
Khi di chuyển tủ (ngang hoặc nghiêng), cần ít nhất 2 người cùng làm
( một người khiêng ở trên phía sau tay cầm, một khiêng phía dưới )
Nếu khiêng ở những chỗ khác sẽ nguy hiểm và rất dễ bị trượt
Phải kéo bánh xe lên trước khi di chuyển tủ Bánh xe có thể làm hỏng hay xước sàn nhà Khi di chuyển xa, cần dán bằng băng dính cố định các bộ phận
Các bộ phận có thể va chạm vào nhau, gây hỏng hóc
Trang 4M0
@@
@@
4V
@@
@@
@@
@@
@@
@@
?g ?
@@
@@
@@
@@
'VV 5J??
@@
@@
@@
@@
'gH
@e?
1@
@@
@@
@@
@?
@@
5@
@@
@@
@2
@@
g@
?e@
2O?
@@
X)
@@
V?f
@@
?@
@@
@?
@@
@'f
?5
@@
J??
@@
?@
@@
N?
@@
f?@
@@
N??
@@
@3
@@
@3
@@
H@
@@
3??
@@
??@
@@
e?L
@@
@@
??@
@@
f@
@@
@f
@@
7??
@@
??@
@@
f?@
@@
@?
@@
fL
@@
H@
@@
?@
@@
@?
@@
f?@
@@
e?5
@@
N?
@@
?@
@@
@@
?@
@@
@?
@@
f?1
@@
?@
@@
@?
@@
f?L
@@
eH
@@
@?
@@
❈ Đọc kỹ hướng dẫn trước khi sử dụng và làm theo để đảm bảo an toàn cho bạn
Phụ kiện
Tránh cháy nổ, điện giật, hở điện
Để tránh cháy nổ, điện giật, cần đọc những hướng dẫn này trước khi sử dụng và lưu trữ để làm tài liệu tham khảo
?0@@@@@@@@@@@@@@@
@@@4V@@@@@@@@@@@@
@@@@@@@@@@@@@@@@
@@@@@@@@@3@@@@@@
@@@@@@@@@@@@@@@@
@@@@@@@@@@@@@@@@
@@@@@@@@@@@@@@@@
@@@??@@@@@@@@@ @
@M0@@@@4VH@@@@@@7?
@@@@@@NN??@@@@@@@
@3N??1@@@@@33?H@@@@@
@@@@3??H5@@@@@@J?L@
@@@@@@N5@@@@@@@@@
@?Y(@@@@@@7?@@@@@@J
?e@@@@@@1 @@
@@@@@@@@@@@eL@@@@
@@@@@@3?1@@@@@@@@
@@??5@@@@@@7?e?X)@@@
@3?Y(@@@@@@J?g1@@@@@
@@35@@@@@@7h1@@@@@
@N?@@@@@?H@@@@@@&
Wh?1@@@@@@N??@@@@@?5
@@@@@@J?h?L@@@@@@'V?
@@@@@fhL@@@@@@3fh@@
eh@@@@@@eh?5@@@@@@J?f
h?L @ @
?@H@@@@@gh@@@@@@3Ne
@@@@@@hH@@@@@@@@J?
@ @
@ghL@@@@@@@h?5@@@@@
@3?g5@@@@@@7?1@@@@@
N?g ?H@@
@@@N?g?5?gh ?L1@@@@@3Ng
?@@@@@@@@?g@@@@@@&
WJ?@ @@@@ g @ @@ @
@?f?HL@@@@@@3g?@@@@@
@@@?f?5@@@@@@J??1@@@
@@@@@7?L1@@@@@@3f?@
@@@@@@@?e?5@@@@@@7?
@@@@@@'Vf?@@@@@@@@?
e?Y(@@@@@@JX)@@@@@@
N?eH@@@@@@@@?eH@@@@
@@@J??L1@@@@@3?e5@@@
@@@@@@Ne@@@@@@@@@
@@@@@@@@??5@@@@@@J
??1@@@@@@3??1@@@@@@
@R(@@@@@@J@@@@@@N?
@ @
hH@@@@@@@?L@@@@@@3
?g@@@@@@& WJ??11@@@@@
@Nf?5@@@@@@J?@ @@ @
?f?H5@@@@@@7L @@' ?
H@@@@@@7?@)@@@@@VNe
@@@@@J?X
@@@@@@??(5@@@@@@J@@
@@ @
?H?1@@@@@@@@@@@@@7?
@@@@@@@@@@JL@@@@@
@@@@@& W??1)@@@@@@@7
@& W??X6@@@2W
?0@@@@@@@@@@@@@@
@@@@@@@@@@@@@@@
@@@@@@@@@@@@@@@
@@@@@@@@@@@@@@@
@@@@@@@@@NH@@@@@
@@@N??H@@@@@@7??L@@
Y(@@@@@@J?e1@@@@@@
@@@@@@@@@??H@@@@ @
@@Je?1@@@@@@3?1@@@@
@@@@@@??5@@@@@@7?e?
@@7?H@@@@@@& W?fL@@
@@@@3?1@@@@@@@& W?f?
1@@@@@@N??X6@@@@@2
@@@Jg?1@@@@@@N??@@@
@??5@@@@@@7?g?L@@@@
@@@@@@7hL@@@@@@3?@
@@@J?h?L1@@@@@@3?@@
@@@@@3?fh@@@@@@fhH@
@@@@@@fh1@@@@@@Nfh
@@@@@@fh5@@@@@@7J?fh
@@eh?@@@@@@@J?gh1@@
@@@@@@3?gH@@@@@@@J
?ghL1@@@@@3N?g?H@@@@
@@@@@3?g?@@@@@@@@?
@@@@@7?L1@@@@@@3f?@
@@@@@@@?e?5@@@@@@7
?@@@@@@'Vf?@@@@@@@
@@@@@@J??L@@@@@@3?e
5@@@@@@@@?e5@@@@@
@@@@& W?1@@@@@@N?L
@@@@@@@@?H@@@@@@
7J??L1@@@@@@N?X6@@@@
JL@@@@@@3hH@@@@@@
@J??1@@@@@@N?g@@@@@
@& W?L@@@@@@3?f?H5@@
@@@@@@7?L@@@@@@'?(@
@@@@@?1@@@@@@@@@
@@@@7J??L@@@@@@@@@
@@@@J1@@@@@@@@@@
@7?L@@@@@@@@@@& W??
1)@@@@@@@7?@@@@@@
@@@2W
Ngăn để trứng
Xem những thông tin sau trước khi nối dây nguồn
Chỉ nối phích nguồn với một nguồn nối đất
Không cắm phích vào một nguồn đã có nhiều phích cắm khác
Không để dây nguồn bị chèn phía bên dưới vật nặng
Nếu nghe thấy âm thanh lạ hay mùi hoá chất nặng, sương khói trong tủ sau khi cắm phích thì phải rút phích ngay và gọi trung
tâm dịch vụ hay chắm sóc khách hàng của DAEWOO
Đợi 5 phút trước khi cắm điện cho tủ lạnh để tránh làm hỏng máy nén khí hay các thiết bị điện khác của tủ lạnh
Chờ sau 2-3 giờ đến khi tủ lạnh đủ lạnh rồi mới cho thức ăn vào bảo quản
(Ở thời gian sử dụng đầu tiên sử dụng sau khi cắm nguồn, trong tủ lạnh có thể có mùi của các bộ phận bằng nhựa Tuy nhiên,
mùi này sẽ hết dần sau một thời gian sử dụng.)
Không dùng phích cắm nhiều cổng hay dây nối
Không lắp đặt tủ lạnh trên sàn ướt hay nơi nước dễ tích tụ
Hướng dẫn lắp đặt
Chú ý sử dụng
Những chú ý về lắp đặt và kết nối nguồn
Hộp lọc
Chỉ cho kiểu tủ định lượng
Túi cấp nước
4
Hướng dẫn sử dụng
Model cơ bản
Model có ống định lượng
Trẻ em có thể vô tình bấm vào một nút nào đó trên bảng, làm mất trật tự cài đặt nhiệt độ…
- Nhấn nút này để tránh khả năng trên và để lưu lại nhiệt
độ và các chức năng đang được cài đặt
- Nhấn nút Lock một lần nữa và giữ hơn một giây để dừng
Sau 6 tháng hoạt động, biểu tượng “FILTER CHANGE”
sẽ sáng lên(ON)
Khi đến thời gian thay thế bộ lọc hoặc cài đặt lại , nhấn nút “RESET WATER FILTER” trong 5 giây sau khi thay thế biểu tượng “FILTER CHANGE”
sẽ về OFF
Khi tủ lạnh đang hoạt động thì việc khử mùi cũng luôn diễn ra
Cho biết hệ thống điều khiển số của tủ lạnh đang làm việc
(biểu tượng này luôn xuất hiện khi máy hoạt động.)
Bảng điều khiển
Đèn trong tủ tắt sau khi cửa mở trong hơn 10 giây
Trong trường hợp cửa tủ lạnh hay buồng đông mở hơn 10 phút, chuông báo sẽ reo trong 5 phút cách nhau 1 khoảng thời gian 1 phút
5
Khi muốn vệ sinh hộp chứa đá viên hoặc khi bạn không sử dụng trong thời gian dài cần lấy hết đá trong hộp chứa và nhấn nút ngừng làm đá
Để thuận tiện cho việc chọn Nước/ Đá viên/ Đá nghiền Viền hình chữ nhật quanh biểu tượng sáng lên để hiển thị sự lựa chọn của bạn là (ON)
Để lấy nước hay đá, ấn cốc vào chỗ nhô ra, nước hay đá sẽ có sau 1-2 giây
- Đặt sát miệng ra để tránh nước tràn, bắn -Bạn sẽ nghe thấy tiếng lách cách trong 2 giây sau khi đá ra hết, báo hiệu cửa ra đông lạnh đã đóng
- Chờ 2~3 giây sau khi ấn cốc để lấy hết đá hay nước
@@
M0
@@
@@
4I4
@@
@@
@e
@@
@@
@@
@@
?Y.
?L
@@
@@
@@
@@
V?g
?5J ?
?@
@@
@@
@@
@@
H@
@@
@@
@@
@@
'VV
@e?
L@
@@
@@
2O?
@@
'g@
@@
@X
@@
H@
@@
2O?
@@
?@
@@
@?
@@
?f?5
@@
J??
@@
?@
@@
N?
@@
f?@
@@
N??
@@
@3
@@
@3
@@
H@
@@
3??
@@
??@
@@
e?L
@@
@@
??@
@@
f@
@@
@f
@@
7??
@@
??@
@@
f?@
@@
@?
@@
fL
@@
H@
@@
?@
@@
@?
@@
f?@
@@
e?5
@@
N?
@@
?@
@@
@@
?@
@@
@?
@@
f?1
@@
?@
@@
@?
@@
f?L
@@
eH
@@
@?
@@
?@
Trang 5@?@@@@@@@@@@'V?g5@e?L@@@@@
Vf?@@@N??@@@@@3??@@@@3eX)@@
@@@3fH@@@3??@@@@@@??@@@@@e
?L@@@@@@f5@@@@??@@@@@@??@
@@@?5@@@@@f?@@@@@e?5@@@@N?
@@@@@??@@@@@@?@@@@@@f?@@
@@@e?@@@@@J??@@@@@@?@@@@@
@@@@f?L@@@@eH@@@@@?@@@@@
@?@@@@@@g@@@@e5@@@@@?@@@
@@@?@@@@@@g@@@@e@@@@@@?
@@@@@@?@@@@@@f?H@@@@e@@@
@@@@@J?@@@@@@?@@@@@@f?@@
@@@?H@@@@@??@@@@@@?@@@@@
@f?@@@@@?5@@@@@??@@@@@@?@
@@@?@@@@@@f?@@@@@?@@@@@@
@?@@@@@J??@@@@@@?@@@@@@f?
@@@@@?@@@@@?@@@@@@?@@@@
@@f?@@@@@?@@@@@?@@@@@@?@
@@@@@f?@@@@@?@@@@@?@@@@@
?@@@@@@?@@@@@?f?@@@@@@@@
@@@@@7?@@@@@@?@@@@@?f?@@@
?f?@@@@@@@@@@?H@@@@@@?@@
@@@?f?@@@@@@@@@@?5@@@@@@?
@@?@@@@@?f?@@@@@@@@@@?@@
@?@@@?@@@?@@@@@3f?@@@@@@@
@@@?@@@?@@@?@@@@@@f?@@@@
@@@@@@?@@@?1@@?@@@@@?@@@
@@f?@@@@@@@@@@?@@@??@@3?@
@?@'Ifh?@@@@@f?@@@@@@@@@@?@
@@@@f?@@@@@@@@@@?@@@??@@
@@@@@@@@@@@@@@@3??@@@@@f
?@@@@@@@@@@?@@@??@@@@@@
@@@@@@@@@@@@3?@@@@@f?@@@
(@@@@@@Nh@@@@?@@@@@f?@@@
@@@@@@@3@@@@@@@@@@@'I??M0
@@@@2W@@@@@N?e?@@@@@?@@@
@2O??@@@@@3?e?@@@@@?@@@@@@
@@@@@@?eK6@@@@@@@2O?e?@@@
@@@?e?@@@@@?@@@@@1@@@@@@
@@@@??@@@@@@?e?@@@@@?@@@
@?@@@@@?@@@@@@??@@@@@@?e?
@@@@@?@@@@@N??@@@@@@??@@
@@??@@@@@@?e?@@@@@?L@@@@@
@@@3?L@@@@@@e1@@@@@eL@@@@
@@e?@@@@@e?1@@@@3??@@@@@@
@@@@@@@N??@@@@@e?L@ @@@@N?
@@@??@@@@@@@@@@@@@@?H@@
@7?f1@@@@@?@@@@@@@?H5@@@@J
@@@@@@@@@?f@@@@& WM0@?f?X@
@@7f?1@@@@@N?X@@@@@@f?L@@@
@@'I?fM0@@@@@@@@@@@@@@@@
@@@@@@@@@@@@@@@@@Nf@@@2
@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@
@@@@@@@@@@@@@@@@@e@@2WO
@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@
@@@@@O?g?1@@@@@@@@@@@@@@
@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@
@@@@@@@@@@2@@2OhX6@@@@@@
@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@
@2O
Khi bạn muốn làm đông lạnh nhanh hơn, nhấn nút SUPER
FRZ Khi muốn dừng, chỉ cần nhấn lại nút
CHÚ Ý
Nhấn nút FRZ SET Và cài đặt nhiệt độ như sau
Ấn nút FREEZER SET Và cài đặt nhiệt độ như sau
Khi bạn muốn làm đông lạnh nhanh hơn, nhấn nút SUPER
FREEZER Khi muốn dừng, chỉ cần
nhấn lại nút
Model cơ bản
Model có ống định lượng
Khoang đông lạnh
Khoang đông lạnh
>>> Sequential Temperature Change <<<
>>> Sequential Temperature Change <<<
Kiểm soát nhiệt độ
Khi tủ lạnh được kết nối nguồn lần đầu tiên, chế độ cài đặt nhiệt độ nằm vị trí chính giữa
Thực phẩm để trong tủ lạnh có thể bị đông lạnh nếu nhiệt độ tủ lạnh dưới 5°c
Faster Freezing
Faster Freezing
6
Ấ nút REF SET Và cài đặt nhiệt độ như sau
Nhấn nút REFRIGERATOR SET và cái đặt nhiệt độ như sau
Khi bạn muốn làm lạnh nhanh hơn, nhấn SUPER REF Khi muốn dừng, chỉ cần nhấn lại nút
Khi bạn muốn làm lạnh nhanh hơn, nhấn SUPER REFRIGERATOR Khi muốn dừng, chỉ cần nhấn lại nút
Khoang làm lạnh Khoang làm lạnh
>>> Sequential Temperature Change <<<
>>> Sequential Temperature Change <<<
Faster Cooling or Refrigeration
Faster Cooling or Refrigeration
Tháo hai ốc giữ đèn
Tháo hai ốc giữ đèn
Đèn khoang lạnh
Thay bóng đèn như thế nào
Việc thay đèn chỉ được thực hiện bởi đại lý dịch vụ hay người có đủ trình độ
Thay đèn khoang lạnh Thay đèn buồng đông lạnh
Giữ hộp đèn và kéo ra
Giữ hộp đèn và kéo ra
7
Thay bóng
Thay bóng
Lắp bóng, và lắp theo thứ tự ngược lại
Lắp bóng, và lắp theo thứ tự ngược lại
Trang 6@@
@@
@@
@@
3?5
@@
@@
@@
@@
?@
@@
@@
@@
@@
@@
@@
@@
@@
@@
@@
@@
@@
@@
@4
@@
@@
@@
@@
@@
@@
@@
@@
@@
@@
@@
'@
@@
@@
@@
@@
@@
@@
@?
@@
@@
@@
@@
@@
@@
@?
@@
@@
@@
@@
@@
@?
@@
@@
@@
@@
@@@7Y(@@@@@@@@& W?Y(@@@@@@@@JW?Y
@@@@@@@& W?Y(@@@@@@@@@@& W?Y(@@
@@@@@@@@@J?fM0@@@@@@@@@@@@@@@
@@@@@M@@@@@@@@@@@@@@@@@4I@(@
@@@@@@@@@@@eY0@@@@@@@@@@@@@@
@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@
@@4V
Những phần bên trong model lấy nước tự động.
Những phần bên trong model cơ bản
Cách sử dụng những phần bên trong
❈ Minh hoạ những mẫu có đủ các phần
Tính chất tuỷ thuộc từng mẫu
8
Ngăn lạnh đặc biệt (tuỳ chọn)
Chứa đồ ăn tạm thời trước khi nấu (thịt, cá )
Ngăn làm lạnh
Để chứa đồ uống thường dùng, bia, nước ngọt…
Khoang cất rượu (tuỳ chọn) Túi làm tươi
(chỉ cho những mẫu kiểu làm tươi)
Để bảo quản lạnh thức ăn, nước ép, sữa
Túi bảo quản lạnh
Để chứa những sản phẩm sữa như bơ, pho mát
Túi sữa
Khoang chứa rau Khoang chứa hoa quả
Đặt ngăn ở vị trí thuận tiện
(không dùng ngăn để chứa đá hay đặt trong khoang đông lạnh)
Ngăn để trứng
Chứa thức ăn thông thường
Giá ngăn chứa ( làm bằng kính ra nhiệt )
Chứa thịt, cá, gà, có nắp đậy
Ngăn thịt đông lạnh
Chứa thức ăn khô trong thời gian dài (mực, cá cơm khô )
Ngăn làm khô đông lạnh
Chứa đồ ăn đông lạnh như thịt, cá, kem
Gía đông lạnh (làm bằng kính ra nhiệt)
Để chứa thức ăn đông lạnh (không để kem hay thức ăn lưu trữ lâu trong ngăn trên cùng của ngăn đông lạnh.)
Túi đông lạnh
Để chứa rau quả
CHÚ Ý
9
Ngăn trứng cũng có thể đặt trên giá tủ lạnh nếu muốn
Không để thuốc, mẫu nghiên cứu trong tủ Không để rau trong ngăn đông lạnh vì rau có thể bị đông lạnh thể gây tổn thương da
Mẹo bảo quản
Cần che đậy đóng gói các loại thực phẫm để tránh gây mùi
Cần giữ đủ khoảng cách giữ các loại thực phẩm.Nếu quá gần không khí lạnh lưu thông bị cản trở dẫn đến hiệu quả làm lạnh kém
Cẩn thận khi bảo quản đồ ăn nhiệt đới như chuối, dứa, cà chua vì chúng dễ bị hư khi nhiệt độ thấp
Thức ăn đun sôi hay nóng cần phải được hạ nhiệt để tiết kiệm năng lượng và tăng hiệu quả làm lạnh
Để thức ăn dạng nước hoặc có nhiều hơi ẩm ở giá trước (gần cạnh cửa)
Chia thành những phần nhỏ hơn Rửa kỹ trước khi bảo quản
Nếu để gần cửa khí lạnh, thức ăn
có thể đông lạnh
@@
M0
@@
@@
4I4
@@
@@
@e
@@
@@
@@
@@
?Y.
?L
@@
@@
@@
@@
V?g
?5J ?
?@
@@
@@
@@
@@
H@
@@
@@
@@
@@
'VV
@e?
L@
@@
@@
2O?
@@
'g@
@@
@X
@@
H@
@@
2O?
@@
?@
@@
@?
@@
?f?5
@@
J??
@@
?@
@@
N?
@@
f?@
@@
N??
@@
@3
@@
@3
@@
H@
@@
3??
@@
??@
@@
e?L
@@
@@
??@
@@
f@
@@
@f
@@
7??
@@
??@
@@
f?@
@@
@?
@@
fL
@@
H@
@@
?@
@@
@?
@@
f?@
@@
e?5
@@
N?
@@
?@
@@
@@
?@
@@
@?
@@
f?1
@@
?@
@@
@?
@@
f?L
@@
eH
@@
@?
@@
?@
Trang 7M0
@@
@@
4V
@@
@@
@@
@@
@@
@@
?g ?
@@
@@
@@
@@
'VV 5J??
@@
@@
@@
@@
'gH
@e?
1@
@@
@@
@@
@?
@@
5@
@@
@@
@2
@@
g@
?e@
2O?
@@
X)
@@
V?f
@@
?@
@@
@?
@@
@'f
?5
@@
J??
@@
?@
@@
N?
@@
f?@
@@
N??
@@
@3
@@
@3
@@
H@
@@
3??
@@
??@
@@
e?L
@@
@@
??@
@@
f@
@@
@f
@@
7??
@@
??@
@@
f?@
@@
@?
@@
fL
@@
H@
@@
?@
@@
@?
@@
f?@
@@
e?5
@@
N?
@@
?@
@@
@@
?@
@@
@?
@@
f?1
@@
?@
@@
@?
@@
f?L
@@
eH
@@
@?
@@
?@
CHÚ Ý
❈ khi bạn lấy [đá viên] hay [đá viên nhỏ], bỏ cốc khỏi tấm đặt khi đấy một nửa
( nếu không, đá sẽ vẫn chảy ra hoặc cửa ra đá bị tắc)
Sử dụng bộ định lượng
ấn nút WATER/ICE để chọn đá viên và biểu tượng đèn sẽ sáng lên
ấn nút WATER/ICE để chọn nước và biểu tượng đèn sẽ sáng lên
ấn nút WATER/ICE để chọn đá nghiền và biểu tượng đèn sẽ sáng lên
Ngăn lạnh đặc biệt, sơ đồ điều khiển và chức năng điều khiển
Chọn WATER / CUBED ICE / CRUSHED ICE và ấn cốc vào tấm đặt PUSH sao cho thuận tiện
Tránh hứng đá bằng cốc dễ vỡ hay ly thuỷ tinh khi lấy đá viên
Không dùng tay hay công cụ khác cho vào cửa ra ống định lượng
Nếu thấy đá chuyển màu, ngưng sử dụng bộ định lượng và gọi cho dịch vụ đại lý
1 giờ sau khi bạn lấy đá viên [CUBED ICE] hay đá viên nhỏ [CRUSHED ICE], chế độ chọn sẽ tự động chuyển
về nước [WATER]
(chỉ cho các mẫu định lượng)
Đèn LED và nhiệt độ sẽ hiển thị những gì bạn đã lựa chọn
Nhiệt độ hiển thị là một giá trị mong muốn, vì vậy, có thể khác với nhiệt độ bên ngoài
Khi cắm nguồn lần đầu, đèn “OFF” sẽ sáng
Bạn có thể chọn nút “OFF” “RAU”
“SELECT”
WATER (nước)
Bước
OFF
RAU
CÁ
THỊT
HIển thị
3 ºC -1 ºC -3 ºC
CUBED ICE (đá viên)
10
?M0
??Y
@@
@?(
@@
@@
7??
@@
?@
@@
J???
@@
@7
@@
??Y
@@
(@
@@
J???
“CÁ”
CRUSHED ICE (đá viên nhỏ)
“THỊT” bằng cách ấn nút
Chú ý
Nếu lượng đá trong khay chứa chưa đủ thì đá sẽ không rơi Chờ khoảng một ngày để khay đá đầy
Để tránh đá có mùi, phải thường xuyên lau khay chứa đá
Khi đá rơi xuống khoang chứa thường tạo ra tiếng va đập
Nếu thấy đá khó rơi, kiểm tra xem cửa ra có bị tắc không
Khoảng 10 đá viên (7~8 lần/ngày) được tạo ra cùng lúc Nếu khoang chứa đá đã đầy thì việc làm đá ngưng lại
Nếu bộ phận làm đá không hoạt động
Nếu đá bị tắc và không rơi
Trong trường hợp mất điện
Đá trong ngăn chứa đá có thể tan và chảy xuống ngăn đông lạnh Nếu biết thời gian mất điện sẽ lâu, lấy ngăn đá ra, và để lại khi có điện
Lấy khay chứa đá ra và tách những phần đá bị dính vào nhau
Nếu cần phải điều chỉnh lượng nước vào bộ phận làm đá thì cần gọi cho đại lý dịch vụ
Sử dụng thiết bị làm đá tự động
Chỉ sử dụng đá từ cửa ra
(chỉ có model ống định lượng)
11
M0
@@
@@
M0
@@
@@
@@
@@
4Ve
@@
@@
@@
@@
?Y.
?L@@
@@
@@
@@
V?g
?5
@@
@@
H@
@@
@@
@@
@@
@'V
eg5
@e?
1@
@@
@@
@@
@?
@@
@@
N??
@@
@@
@7
@@
X)
@@
V?f
@@
@2
@@
?@
@@
?X)
@@
@@
M0
@@
@@
4I4
@@
@@
@e
@@
@@
@@
@@
?Y.
?L
@@
@@
@@
@@
V?g
?5J ?
?@
@@
@@
@@
@@
H@
@@
@@
@@
@@
'VV
@e?
L@
@@
@@
2O?
@@
'g@
@@
@X
@@
H@
@@
2O?
@@
?@
@@
@?
@@
?f?5
@@
J??
@@
?@
@@
N?
@@
f?@
@@
N??
@@
@3
@@
@3
@@
H@
@@
3??
@@
??@
@@
e?L
@@
@@
??@
@@
f@
@@
@f
@@
7??
@@
??@
@@
f?@
@@
@?
@@
fL
@@
H@
@@
?@
@@
@?
@@
f?@
@@
e?5
@@
N?
@@
?@
@@
@@
?@
@@
@?
@@
f?1
@@
?@
@@
@?
@@
f?L
@@
eH
@@
@?
@@
?@
@@
Trang 8@@
?@
@@
???
@@
??Y
@@
@7
@@
???
@@
@J
@@
Y(
@@
YY(
(@
@@
J???
❈ mẫu đầy đủ
được minh hoạ
CHÚ Ý
Nhớ ngắt điện !
Khay chứa nước thừa
Tháo lưới chắn nước và lau khay chứa
thường xuyên
( khay nước thừa không thể tự thoát.)
Lau chùi & vệ sinh tủ
Không sử dụng bất kì thiết bị điện nào khác trong
tủ lạnh vì có thể gây cháy, chập điện
Để đảm bảo an toàn, ấn (ICE MAKER LOCK) một lần, khi rửa (tháo & thay thế) bộ phận chứa đá
Đảm bảo an toàn với tay khi rửa bộ phận chứa đá
12
??Y
@@
?@
@@
???
@@
@@
7??
@@
?@
@@
J???
@@
@7
@@
??Y
@@
Hộc chứa đá
Để tháora; thực hiện đẩy lên và kéo ra
Để lắp vào; thực hiện lắp khớp đường rãnh và đẩy vào hết
Nếu khó ấn hộc đá vào thì cần tháo ra, quay cuộn xoắn trong khoang hay quay ¼ vòng và ấn vô lại Không trữ đá viên quá lâu
Các giá làm lạnh và đông lạnh Túi làm lạnh & đông lạnh
Túi sữa
Lắp túi sữa ; mở nhẹ lắp, Cầm hai đầu và đẩy về bên trái để mở
Kéo các giá ra ngoài để tháo
Túi sữa; cầm hai đầu, đẩy lên trên để mở
Mở cửa hết cỡ, Cầm hai đầu và đẩy lên
Khoang hoa quả & khoang rau
Kéo về phía trước và khẽ nhấc lên một chút
để mở
13
Các phần bên trong
Lưng máy (khoang máy) Mép cửa
CHÚ Ý
Dùng giẻ ướt và chất tẩy rửa trung tính để rửa
Làm sạch bụi trong khoang ít nhất một lần một năm
Chỉ dùng vải và chất tẩy rửa trung tính
Không dùng xăng(petrol), Benzen (benzol), sơn chất pha loãng…,
vì chúng có thể làm hỏng bề mặt
Làm sạch
@@
M0
@@
@@
4I4
@@
@@
@e
@@
@@
@@
@@
?Y.
?L
@@
@@
@@
@@
V?g
?5J ?
?@
@@
@@
@@
@@
H@
@@
@@
@@
@@
'VV
@e?
L@
@@
@@
2O?
@@
'g@
@@
@X
@@
H@
@@
2O?
@@
?@
@@
@?
@@
?f?5
@@
J??
@@
?@
@@
N?
@@
f?@
@@
N??
@@
@3
@@
@3
@@
H@
@@
3??
@@
??@
@@
e?L
@@
@@
??@
@@
f@
@@
@f
@@
7??
@@
??@
@@
f?@
@@
@?
@@
fL
@@
H@
@@
?@
@@
@?
@@
f?@
@@
e?5
@@
N?
@@
?@
@@
@@
?@
@@
@?
@@
f?1
@@
?@
@@
@?
@@
f?L
@@
eH
@@
@?
@@
?@
Trang 9M0
@@
@@
4V
@@
@@
@@
@@
@@
@@
?g ?
@@
@@
@@
@@
'VV 5J??
@@
@@
@@
@@
'gH
@e?
1@
@@
@@
@@
@?
@@
5@
@@
@@
@2
@@
g@
?e@
2O?
@@
X)
@@
V?f
@@
?@
@@
@?
@@
@'f
?5
@@
J??
@@
?@
@@
N?
@@
f?@
@@
N??
@@
@3
@@
@3
@@
H@
@@
3??
@@
??@
@@
e?L
@@
@@
??@
@@
f@
@@
@f
@@
7??
@@
??@
@@
f?@
@@
@?
@@
fL
@@
H@
@@
?@
@@
@?
@@
f?@
@@
e?5
@@
N?
@@
?@
@@
@@
?@
@@
@?
@@
f?1
@@
?@
@@
@?
@@
f?L
@@
eH
@@
@?
@@
bên trong tủ không lạnh;
việc làm lạnh và đông lạnh
cũng không tốt lắm
Bên trong có mùi khó
chịu, mùi lạ
Thức ăn trong khoang
chứa bị đóng băng
Tủ phát ra tiếng động lạ
Trước khi gọi dịch vụ
Xem xét những việc sau trước khi gọi dịch vụ !
Vấn đề
Giá hay túi có bị rơi vải bởi vụn thức ăn không ? Thức ăn có được che đậy hay không ?
Thức ăn có được chứa quá lâu không?
Khoảng cách giữa phần sau tủ và tường có gần quá không ?
Có thiết bị hay vật nào chạm vào tủ không?
Khoảng cách giữa lưng tủ và tường có quá gần ?
Có thức ăn với độ ẩm cao gần cửa khí lạnh không?
Tủ có bị ánh nắng chiếu hay có thiết bị tỏa nhiệt nào gần đó không ?
Phần dưới của tủ đã vững chưa ?
Nhiệt độ bên trong quá thấp ? Nhiệt độ có được đặt ở quá thấp [Strong] ?
Nhiệ độ có đang ở chế độ thấp [Low Mode] ?
Tủ lạnh có bị ngắt điện không ?
Chỗ kiểm tra
14
Đậy lắp cẩn thận
Rửa thường xuyên Một khi mùi đã ngấm sâu vào các phần thì khử mùi sẽ rất khó Không lưu thức ăn quá lâu
Tủ không phải một thiết bị lưu đồ ăn hoàn hảo hay vĩnh viễn
Bỏ đi những vật xung quanh chạm vào tủ Giữ đủ khoảng cách
Đưa tủ lên vị trí cao và cân bằng
Đặt đồ ăn có hơi ẩm vào giá gần cửa
Đồ ăn có thể đóng băng nếu nhiệt xung quanh dưới 5o
C Đưa đồ ăn vào vùng bảo quản có nhiệt
độ trên 5o
C
đảm bảo đủ khoảng cách (hơn 10cm) giữa lưng tủ và tường
Dời tủ sang vị trí không có ánh sáng trực tiếp hay thiết bị nhiệt ở gần
Cài đặt nhiệt độ về Middle hay High
Cài đặt nhiệt độ về [Middle] hay [Low]
Cắm lại nguồn
Cần làm
Cửa bị dính
Tiếng động lạ
Tuyết & sương
Nhiệt độ
Có bất thường ? Đừng lo Hãy xem phần sau.
Có sương trên khoang máy
Có sương bên trong nắp đèn
Sương hay tuyết trên thành và/hoặc
Bề mặt vật chứa thức ăn trong khoang làm lạnh hay khoang đông lạnh
Có tiếng rít nhẹ
Có tiếng vỡ hay tạch tạch
Có tiếng giống như nước đang chảy trong tủ
Khó mở cửa
Mặt trước hay cạnh tủ
bị ấm và nóng
Trường hợp
15
Tuyết và/hay sương có thể xuất hiện khi;
Nhiệt độ cao và/hay độ ẩm cao xung quanh tủ
Khi cửa mở quá lâu
Đồ ăn có nhiều hơi ẩm được chứa mà không gói, Đậy nắp kỹ
Bạn có thể thấy tương tự khi rót nước lạnh vào cốc thuỷ tinh và có sương bám trên thành cốc
Khi đóng cửa và đột ngột mở cửa sẽ khó Khí nóng bị cuốn vào bên trong tạo áp suất chênh lệch Trong trường hợp này, chờ khoảng 1 phút và mở lại
Để ngăn chặn tình trạng đọng sương trên bề mặt
Bộ nén và quạt tuần hoàn khí lạnh có thể tạo ra âm thanh khi hoạt động (nếu tủ không cao, âm thanh sẽ to hơn.)
các phần bên trong co lại và/hay giãn ra khi nhiệt độ thay đổi khi bên trong được làm lạnh và cửa mở, sẽ tạo ra
âm thanh này
Khi máy nén khí khởi động hoặc dừng, khí lạnh
sẽ chảy trong ống, gây ra âm thanh Nước tan từ băng có thể gây tiếng động (Tủ có hệ thống làm tan băng thành nước tự động)
Bóng điện sinh nhiệt khi bật, vì thế nếu cửa mở quá lâu,
có thể hình thành sương bám trên nắp bóng do chênh lệch nhiệt độ
Trong trường hợp độ ẩm bên ngoài cao thì hơi ẩm sẽ bám lên bề mặt và tạo sương
Giải thích
@@
M0
@@
@@
4I4
@@
@@
@e
@@
@@
@@
@@
?Y.
?L
@@
@@
@@
@@
V?g
?5J ?
?@
@@
@@
@@
@@
H@
@@
@@
@@
@@
'VV
@e?
L@
@@
@@
2O?
@@
'g@
@@
@X
@@
H@
@@
2O?
@@
?@
@@
@?
@@
?f?5
@@
J??
@@
?@
@@
N?
@@
f?@
@@
N??
@@
@3
@@
@3
@@
H@
@@
3??
@@
??@
@@
e?L
@@
@@
??@
@@
f@
@@
@f
@@
7??
@@
??@
@@
f?@
@@
@?
@@
fL
@@
H@
@@
?@
@@
@?
@@
f?@
@@
e?5
@@
N?
@@
?@
@@
@@
?@
@@
@?
@@
f?1
@@
?@
@@
@?
@@
f?L
@@
eH
@@
@?
@@
?@
Trang 10có đủ khoảng cách từ lưng tủ tới tường, đảm bảo thông gió
Kiểm tra xem tủ có vừa cửa ra vào không.
Tìm chỗ đặt thích hợp
Chuẩn bị lắp đặt
Khi tìm được chỗ lắp đặt, làm theo các hướng dẫn lắp đặt
Nếu nhiệt độ xung quanh tủ thấp (dưới 5o
C ), đồ ăn có thể bị đông lạnh và tủ hoạt động không ổn định
(Rộng*Dài*Cao) 903mm
Kích thước (gồm cả tay cầm)
16
731.5mm
Tránh ánh sáng trực tiếp
1790mm
!
!
@@
M0
@@
@@
4I4
@@
@@
@e
@@
@@
@@
@@
?Y.
?L
@@
@@
@@
@@
V?g
?5J ?
?@
@@
@@
@@
@@
H@
@@
@@
@@
@@
'VV
@e?
L@
@@
@@
2O?
@@
'g@
@@
@X
@@
H@
@@
2O?
@@
?@
@@
@?
@@
?f?5
@@
J??
@@
?@
@@
N?
@@
f?@
@@
N??
@@
@3
@@
@3
@@
H@
@@
3??
@@
??@
@@
e?L
@@
@@
??@
@@
f@
@@
@f
@@
7??
@@
??@
@@
f?@
@@
@?
@@
fL
@@
H@
@@
?@
@@
@?
@@
f?@
@@
e?5
@@
N?
@@
?@
@@
@@
?@
@@
@?
@@
f?1
@@
?@
@@
@?
@@
f?L
@@
eH
@@
@?
@@
?@
1 trước tiên chèn ống nước vào
lỗ ở mặt dưới chốt bản lề (chỉ với dưới cửa ngăn đông vào mặt dưới chốt bản lề
2.chèn đáy lỗ cửa đông lạnh thẳng vào mặt đáy chốt bản lề
3 Để mặt trên cửa đóng chặt vào khoang máy và đưa chốt bản lề vào
lỗ cửa ngăn đông(đầu tiên chèn bản
lề vào khe nhô lên sau đó đến phía trước lổ cửa tủ) Vặn bản lề chặt Nối dây an toàn và bắt vít dây nối đất
Thay thế cửa ngăn đông
Thay thế cửa ngăn t
1 gắn cánh cửa ngăn mát thẳng
và khớp với chốt bản lề 2 đóng kín cửa và gắn bản lề vào lỗ phía trên cánh cửa ( gắn bản lề vào
nóc tủ trước, sau đó mới luồn vào lổ trên cánh cửa)
3 Vặn chặt bản lề Nối dây không sử dụng và nối đấu
Gắn nắp đậy và siết ốc
Vặn bản lề chặt Nối dây an toàn và bắt vít dây nối đất
Gắn ống nước vào khớp nối
(Chỉ sử dụng cho mẫu lấy nước tự động )