1 LSI4 1400 E HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY GIẶT 2 LSI4 1400 E Ự H Ủ H n chỉ muố tốt nh t Teka r t hân h nh cho ra m t lo i máy giặt mới, l ề ă ê u và kinh nghiệm trên th r ờng thông qua ti p xúc trực ti p vớ[.]
Trang 11
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY GIẶT
Trang 2Ự H Ủ H
n chỉ muố tốt nh t
Teka r t hân h nh cho ra m t lo i máy giặt mới, l
ề ă ê u và kinh nghiệm trên th
r ờng thông qua ti p xúc trực ti p vớ
ọ ự ộ bền và hiệu su t cao mà máy giặt mang l i
: y iặt, máy rửa chén, máy giặt và s y, b
- y l y ớ
ể ê ề danh m ầy các s n phẩm c
r
H y ọ ớ y g c p nhữ
ớ rọ ệ ặ ử d ng , b r ột số lời khuyên hữ ể t hiệu qu tốt nh t khi sử d ng
Giữ ớ ẩn thậ ầ tham kh o thêm
Khi liên hệ với Teka hoặc Trung tâm ă
u
Trang 3ă ự ộ ặ
S n phẩm Giặt Chu trình s y
r y ặ ự ộng
Vệ y ặ o hành
ử ự ố
Trang 4HỖ Ố Ố H Ớ
Ă H Ớ H Ớ Y (CONTAINER)
Kiể r ể y ỏng gì khi di chuyển N ỏ y ê ệ với Trung Tâm Hỗ Tr Kỹ Thuật gần nh t
Ơ
Trang 7 ệ ố y y ồ ỏ y ng một s y ỉ i trung tâm d ch v bán hàng
Trang 10ử ể ê y ớ a) ặ ố ề ồ ồ ể ớ ỏ
b) Xoay ê ặ ặ ố y
rê ặ c) r ố ặ ố ề ồng hồ ố n gầ y y
Trang 11“ FF”
Nh r ể b ầu chu trình chọn
ộ ọ y ổ r Máy giặt s ngừng ho ộng khi chuyển ộ ọ sang v trí OFF
GHI CHÚ: VI C CHỌ H Ộ H L I VỊ TRÍ OFF VÀO CUỐI CỦA MỖI CHU TRÌNH HOẶC KHI B T
ẦU CHU TRÌNH GIẶT K TI ƯỚ H H Ộ
K TI ƯỢC CHỌN VÀ B ẦU KHỞ ỘNG
Trang 12Ú ỀU CH H HỜI GIAN GI Khi chọ ều chỉnh thời gian giặ ỉ ệ ố ớ ộ ặ
N u lựa chọ ới ch ộ c thi t lậ ầu thì
Ề GIÚP GI M TI NG ỒN VÀ Ộ RUNG L C TRONG QUÁ TRÌNH GI T GIÚP KÉO DÀI TUỔI THỌ CHO MÁY GI T CỦA BẠN
Trang 1313
NÚT CHỐ HĂ N ÁO
Ch ă ố ă ần áo (không áp d ng cho ch ộ ặ
gi m tối thiểu việc quần áo b ă ới hệ thố ố ă c thi t
k ộ ể ới các ch t liệu quầ ặc biệt
V I TỔNG H P- ớc dần l ần x cuố
ộ ầ nh m b o sự an toàn tố ần áo
V I MỎNG- Vào hai lần x cuố ần áo v n ở r ớc
y r ỏi máy giặt Khi l y quần áo ra khỏi máy giặt hãy
nh - y ự ộ ớ
V I LEN/V I L A - sau lần x cuối quần áo ở r ớ
y ra khỏ y ặt và nút hiển th nh y ể báo hiệu
ẵ y quần áo ra khỏi máy giặt, hãy nh n nút r
r ớc s tự ộng rút h
N u không muố ầ ỉ ầ ớ :
yể ộ ọ ộ n v r ; Chọn ch ộ chỉ ớc
ở ng cách nh r
Ú H Ớ
Nh y ể ể khở ộng chu trình giặt mới vớ ộ dành cho lo i v i Bền màu và V i tổng h p, nhờ vào hệ thống c m bi n mới Ch ă y ă i v ệ ờ ặ ộ
y m
Khi khố ng quầ c giặ ớ ố ớ r ớ
ă r y r ặ ổ ớ
ớ ặt s ần áo c a b n một cách hoàn h o Khố ớc trong qu r ặ ă ê ể ộ ặ
~ ~
Trang 14Ú H Ã HỞ Ộ Nút này cho phép b ê r r ớ r ặ r
ở ộ y r
ể r ở ộ ữ y r y:
Thi t lậ r yê ầu Nh y ộ ầ ể khở ộng ch
ộ (trên màn hình hiển th s hiệ ; rồ ầ ữ ể ậ
r r ờ ể rê ; ỗ ầ
ờ r ă ê ờ n khi màn hình hiển th 24h, vào lúc này n u nh n nút một lần nữa thì ch ộ s ậ ờ r
ầ ừ ố Xác nhận lệnh b ng cách nh rê hình hiển th ầ y r ầu và khi k t thúc máy s tự ộng khở ộng ch ộ giặt
Có thể y ộ r ở ộ y ng cách thực hiện những
ớc sau:
Nh n và giữ r y n khi màn hình hiển th
ặ ộ ọn Vào lúc này b n có thể b ầu ch ộ giặ
ọ r ớ n ặ ể dừ
r yể ộ ọn sang v r rồ ọn ch ộ ặ khác
ch ộ chuyển sang v trí OFF
N u muốn dừng c r ặ r y, nh n giữ nút này trong
y n khi màn hình hiển th gi m nhiệ ộ sáng lên; lúc này nhiệ ộ trong thùng giặt khá cao vì vậy yê ê
ờ ệ ố y ộ r ớ yể ộ chọn ch ộ sang v r y ầ r
GHI CHÚ:
y ầ ặ r y ặ y
ối với những quần áo dính các lo i ch t bẩ ầ ă ữu
r u, dầu nhớt, dầu lử ớ ẩy rửa, nhự ẩy sáp nên giặt b ớ ớ ề ộ ặ r ớc khi s y khô
c cho mi ng cao su xốp (mi ng bọ ựa trùm
ầu, các lo i v i không th ớc, các vật d ng hay các lo i quần áo có mặt sau b ng cao su, các lo i gối có ruột b ng cao su
Trang 1515
giặ r ể m b ầ y r ở ệ ộ không làm hỏng quần áo
C NH BÁO:
c dừng ch ộ s y r ớc khi k t thúc chu trình s y trừ khi t t
c quầ c l y ra một cách nhanh chóng hoặc tr ề ể nhiệt
ộ xuống
NÚT KHỞ ỘNG
Nh ể khở ộng r ọn
H Ổ H Ã U CHU TRÌNH (TẠM DỪNG)
Nh n và giữ r y ở chọ y ê ể ờ y y ặ m dừng ho ộ ều chỉnh theo nhu cầ n nút
ột lần nữ ể t y
N u ban muốn thêm hoặc l y bớt quần áo trong quá trình giặt, hãy chờ
r n khi thi t b an toàn mở cửa máy giặt Khi b n
ực hiện xong việc l y hoặc thêm quần áo h y ửa máy giặt và
nh ti p t c ho ộng
HỦ H Ộ
ể y ộ, chuyể ộ ọ trí OFF
Chọn một ch ộ khác
ể tái thi t lậ ộ ọ r trí OFF
HIỂN TH Ã Ó ỬA MÁY GI T
ển th ửa máy giặ sáng lên khi cử toàn và máy giặ ộ ho ộng (ON)
ửa máy giặ ển th s nh p nháy
Trang 16MÀN HÌNH HI N THỊ Ố
Hệ thống màn hình hiển th s ờng xuyên thông báo về tình tr ng c a máy giặt:
1) NHI Ộ GI T Khi một ch ộ giặ c chọ ển th ng s sáng lên
y t nhiệ ộ giặt tố ể
ể ều chỉ ê ộ giặt xuống m c th n hãy nh n vào nút riêng biệ ể ển th ng c ê
2) È ỬA MÁY GI T Khi nh ầ y y ê ừ
y n khi k t thúc chu trình giặt
Trong vòng 2 phút sau khi k t thúc chu trình giặ ệ ửa
máy giặt có thể c mở
3) TỐ Ộ
ộ khi ch ộ c ọ trên màn hình s hiện lên tố ộ tố dành cho ch ộ ọ ỗ ầ giúp gi m tố ộ xuố Tố ộ tối thiểu cho phép là 400 , hoặc
có thể bỏ qua ch ộ b ng cách nh n nút một lần nữa
4) È H Ã HỞ Ộ
y nh p nháy khi ch ộ r ở ộ c thi t lập
5) THỜI GIAN CỦA CHU TRÌNH Khi ộ ch ộ c chọn, màn hình hiển th s hiện lên thời gian
r , kho ng thời gian này có thể y o ự ọ
Khi ch ộ b ầu ho ộng b n s c ờng xuyên về thời gian n khi k t thúc chu trình giặt
Ứng dụng tính toán thời gian ể kết thúc chế ộ ược chọn dựa vào khố ượng tiêu chuẩn, trong suốt chu trình ứng dụng ề
ỉ thời gian ợ vớ ước và ầ củ ượng quần áo cần gi t
N u b n chọn r giặt/s y tự ộng,vào cuối c a chu trình giặt thì thời gian s y n khi k t thúc ể rê
Trang 1717
6) THỜI GIAN GI T Khi một ch ộ c chọn, ển th ng sáng lên cho bi t thời gian ặ tối thiểu
ể lựa chọn thờ n hãy nh n vào nút riêng biệt cho
ển th ng c ê 7) Khi một ch ộ c lựa chọn các chỉ số có liên quan s s ê ể hiển th thời gian tối thiểu có thể rửa
Lựa chọn một thời gian lớ ng cách sử d ặc biệt s gây ra các chỉ số ng với ánh sáng
r ố ỗ y
Trang 18Các lo i vải ít thấ ước 3 60° Lê n 60°
Vải hỗn hợp và vải sợi tổng hợp
Trang 1919
CHƯƠ 8
Khi giặt quầ ẩn, cần gi ng quần áo xuống tố
Thông tin cho các phòng thí nghiệm kiểm tra
1) Với nhữ r rê n có thể ều chỉnh thờ ờ ộ giặt khi sử
d ng nút thời gian giặt
2) Sử d ng nút thời gian giặt trong chu trình giặt nhanh giúp b n có thể chọn chu trình giặt trong 14, 30 hay 44 phút
Khi mộ ng quầ ẩn cần ph c xử lý với dung d ớc tẩy, có thể tẩy qua v t bẩn b ng máy giặ ổ ớc tẩy ă ựng dung d ớc tẩy n r ă a
r ă ựng bột giặt, rồi lậ r ặc biệt
n này k t thúc, nh n nút OFF (t t) trong bộ chọ ộ ỏ số quần áo còn l
ồ ặ và b ầu giặ ờng vớ r p nh t
Trang 20LỰA CHỌN
Với các lo i v ộ ẩ y ặt có nhữ ộ dựa trên: chu trình giặt, nhiệ ộ ộ dài c a chu trình (xem b ng các chu trình giặt)
CÁC LO I V I ÍT THẤ ƯỚC
r c thi t k ể có thể giặt và x ở ờ ộ tố ới kho ng thờ ể v t b m x s ch hoàn toàn
GIẶT L “ ” 59 H
Thi t k ặc biệ r y r ng giặ t
m c A trong khi gi c khá nhiều thời gian giặ r y c thi t k cho khố ng tố ới nhiệ ộ 60 °C và k t thúc với 2 lần
3 lần x và 1 lần v t ng n
H Ộ ẶC BI T
r c thực hiện với 3 lần x và một lần v t trung gian (có thể
gi m bớt hoặc bỏ qua b ng việc sử d ều chỉ r ể
c sử d ể x với b t kì lo i v ử d ng sau khi giặt tay
y ể c sử d r ẩy quần áo (xem b ng các chu trình giặt)
Trang 2121
CHƯƠ 9
lần v t cuối cùng
H Ộ ẶT CỰC NHANH
ộ ặt cực nhanh cho phép hoàn thành 1chu trình giặt chỉ trong 14 phút
r y ặc biệt thích h p cho các lo i v i cotton và v i tổng h p b dính bẩ
Sử d ng nút thời gian giặt trong chu trình giặt cực nhanh cho phép b n chọn chu trình giặt trong 14, 30 hay 44 phút
Khi sử d ộ ặt cực nhanh, chúng tôi khuyên b n chỉ nên sử d ng % ng bột giặ c khuyên dùng trên túi bột giặt
Xem b ộ ể bi t thêm chi ti t về nhữ ộ y
Ồ TH THAO
Máy giặ r ộ ặ r ê ồ thể thao Máy giặ
ồ ặ ồ thể ộ r c thi t k ặc biệ ể giặt các lo i v i tổng h p trên quần áo thể ể giặt ở
r ệ ộ c thi t k ể lo i bỏ các lớp b i bẩ gây ra trong khi tham gia các ho ộng thể r c giặt t i nhiệ ộ mát 30°C, x và v t chậ ể ă c tốt nh t cho lo i quần áo mỏng l i b dính bẩ ặ a b n
Ch ộ giặt tốc hành hoàn chỉnh và chu trình s y chỉ kéo dài trong 59 phút
y ộ ộ ởng khi cần giặt khô và có ngay quần áo mặc ngay sau khi chu trình giặt hoàn thành
ố ng tố : : 4 chi Các lo i v i bẩ i cotton và v i tổng h p)
Vớ r y yê n nên gi m bớ ng bột giặt (so với ch ộ giặ ờ ể tránh lãng phí bột giặt
Trang 22
Ự ỘT GIẶT
ă ự ột giặ c chia ra làm 3 khay nhỏ:
- y cho bột giặt giặt qua lầ ầu;
- Khay có d u ổ : ớc làm mềm v ớc x v i, hồ, ch …
- y ột giặt chính
N u sử d ớc giặ y ă ặc biệ ồ
y r ă a bột giặ ề y m b ớc giặt ch y r ồ ặ n trong chu trình giặt
ă ặc biệt này cần ph c lồ y r ă
ch a bột giặ ự n muốn sử d ộ (X ) trong chu trình T Y
CHÚ Ý: VÀI LO I BỘT GIẶT RẤT KHÓ X S CH, VÌ VẬY CHÚNG TÔI KHUYÊN B N NÊN SỬ DỤNG DỤNG CỤ H TAN BỘT GIẶ Ặ Ồ ẶT
CHÚ Ý: CHỈ CHO CÁC CHẤT LỎ H “” GIẶ ƯỢC LẬ H TỰ Ộ Ư G DỊCH
N X CUỐI CÙNG CHO TẤT C CÁC CHU TRÌNH GIẶT
Trang 23
23
CHƯƠ 11
S N PHẨM QUAN TRỌNG: Khi giặ ă ền dầy ờng, hay các lo ồ
ặ ặ ốt nh t là không nên v t
Các lo i v i len và các quần áo làm từ rê ề ể giặ y ớ y ặt
QUAN TRỌNG:
Khi phân lo i quần áo, cần bả ảm rằng:
Không có vật kim lo i trong máy giặ ă tiề …
Áo gối ph ầ y y t
y ền eo trên những chi ần ph ộ
ọ i
G bỏ dây kéo trong các màn cửa
Chú ý các nhãn mác trên quần áo
Khi phân lo i, n u th y b t kì v t bẩn nào khó giặt cần ph i giặ qua r ớc Chỉ sử d ớc tẩy rê ầ ề khuyên dùng
Trang 25ề ỉ ệ ộ ớ ầ
ự ọ yê ầ
y thi t lậ ộ ỗ ộng trong chuyể ộng
ử ặ ự ở r r
Trang 26ê ể thi t một m ộ s y khô ố Chúng tôi khuy n cáo b n không s y các lo i v i dễ b bung s i, chẳng h m hoặc hàng may mặc b ể tránh t c ngh n ống d n không khí
ớ c x ố ớc ớc không thoát ra bên ngoài
ổ (s i tổng h p / cotton), v i nhân t o
Trang 28 Nhấn nút START (B ẦU)
Quá trình sấy s b ầu vớ ế ộ ố ị ển thị lầ ượt
các biể ượ ến khi kết thúc
ầ ể ị )
ố ế ộ ừ ế ) ể ị
ợ ử ở ả 2 ế ) ể ị ử e )
OFF )
ở ử ấ ầ
ướ ỗ ầ ử ụ
Trang 29ều chỉnh nhiệ ộ giặt n u cần
Nh n nút lựa chọn (n c yêu cầu) Kiể r ớ ở y ố ớ ặt ở trí
N u muốn lựa chọn chu r thời gian s y khô, hãy nh n nút
ựa chọn ộ y ỉ th thời gian yêu cầu sáng lên
Nh r ầu/T m dừng)
Ch ộ ự ệ ớ ọ ộ rê ộ chọ n khi k t thúc chu r
K t thúc chu trình giặt, màn hình s hiện th thời gian s y
áy giặt - s y ộ s y khô
ệ r y ầ
ệ ê Khi k trình, từ T THÚC) s hiện th trên màn hình
Trang 30Thi t b tính thời gian ể ộ ọ dựa vào tiêu chuẩn khố ng, trong suốt chu trình s y, thi t b ề ỉ thời gian ớ khố ng và ầ quần áo
H
Không sử d ng các ch r u cồn và/hay ch ể ệ sinh phía bên ngoài c a thi t b Tốt nh ê ộ ẩ Máy giặt cầ c b o qu n với mộ ề n sau:
Trang 31Cầu chì m ệ Kiểm tra Cửa máy giặt mở ửa máy giặt
ớc Xem nguyên nhân th nh t Kiểm tra
ớc vào khóa Mở ớc vào Thờ ặ Cài ặt giờ trí
ớc Ố ớc b gập ỗ thẳng ố ớc
4 ớc ở ớ y
quanh máy giặt
rỉ từ máy giặt giữ ớc và
ố ớc vào ặ y ặ ố ớc Máy giặt không th ớc i mộ n khi
s ch không Kiểm tra ống
ớc xo n không 10.Màn hình hiển th lỗi 4 Máy giặ r ớc T t nguồ ớc vào máy
giặt Gọi
ư : ốt quá trình sấy khô, s ố ến tố ộ ể phân phối
ầ và tố ư ấ sấy khô
HƯƠ 15