1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề 21 mã 101 l2 2020 đáp án

17 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 2,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hàm số bậc bốn y f x  có đồ thị là đường cong trong hình bên... Điểm nào sau đây là hình chiếu vuông góc của điểm A1; 4; 2 trên mặt phẳng Oxy?. Diện tích của mặt cầu đã cho bằng A

Trang 1

Câu 1 Cho hàm số bậc bốn yf x  có đồ thị là đường cong trong hình bên

Số nghiệm của phương trình   1

2

f x  

Lời giải

Số nghiệm của phương trình   1

2

f x   bằng số giao điểm của đồ thị hàm số yf x 

đường thẳng 1

2

y  

Dựa vào đồ thị ta thấy: đồ thị hàm số yf x  và đường thẳng 1

2

y   cắt nhau tại 2 điểm

Nên phương trình   1

2

f x   có 2 nghiệm

Câu 2 Tập xác định của hàm số y 4x

A \ 0  B 0;  C 0;  D

Lời giải Chọn D

Câu 3 Cho hàm số yf x ( )có đồ thị là đường cong trong hình bên Hàm số đã cho đồng biến trên

khoảng nào dưới đây?

Đề số 21 ĐỀ CHÍNH THỨC-MÃ 101 -L2- NĂM HỌC 2020 CỦA BGD

Trang 2

A (1;  ) B ( 1;0)  C (0;1) D (  ;0)

Lời giải Chọn C

Qua đồ thị của hàm số yf x ( )đồng biến trong khoảng (0;1)

Lời giải Chọn C

Ta có z    3 4 i có phần thực là  3, phần ảo là 4  P ( 3; 4)  là biểu diễn số phứcz

256

3

3

Lời giải Chọn D

Ta có diện tích mặt cầu là S4r264

Câu 6 5x dx4 bằng

A 1 5

5

xC C 5x5C D 20x3C

Lời giải Chọn B

Ta có 5x dx4 x5C

Câu 7 Trong không gian Oxyz Điểm nào sau đây là hình chiếu vuông góc của điểm A(1; 4; 2) trên mặt

phẳng Oxy?

A (0; 4; 2) B (1; 4;0) C (1; 0; 2) D (0;0; 2)

Lời giải Chọn B

Ta có hình chiếu của A(1; 4; 2) trên mặt phẳng Oxy là (1; 4;0)

Câu 8 ] Cho cấp số cộng (u n) với u 1 11 và công sai d 3 Giá trị của u bằng2

Câu 5 Cho mặt cầu có bán kính r  4 Diện tích của mặt cầu đã cho bằng

A

Câu 4 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là biểu diễn số phức z  3  4i ?

A N (3; 4) B M (4;3) C P(3; 4) D Q(4;3)

Trang 3

Lời giải Chọn D

Ta có u2u1d 11 3 14 

Câu 9 Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B 3 và chiều cao h 6 Thể tích của khối lăng trụ đã cho

bằng

Lời giải Chọn B

Ta có thể tích khối lăng trụ là VB h 18

Câu 10 Nghiệm của phương trình log (2 x 8) bằng5

A x 17 B x 24 C x 2 D x 40

Lời giải Chọn B

Ta có log (2 x8)   5 x 8 25x24

Câu 11 Biết  

3

2

f x dx4

3

2

g x dx 1

3

2

f x g x dx

Lời giải Chọn B

4 1 3

f xg x dxf x dxg x dx  

Câu 12 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng x 2 y 1 z 3

d :

Điểm nào dưới đây thuộc d?

A Q4; 2;1   B N4; 2;1  C P2;1; 3   D M2;1;3 

Lời giải

Chọn C

Thay tọa độ điểm P2;1; 3  vào : 2 1 3

Câu 13 Phần thực của số phức z  3 4i bằng

Lời giải Chọn B

Phần thực của số phức z  3 4i bằng 3

Câu 14 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu   S : x12y22z324 Tâm của  S có tọa

độ là

A 1; 2; 3  B 2;4;6 C 1;2;3 D 2; 4; 6 

Lời giải Chọn A

Tâm mặt cầu  S có tọa độ là 1; 2; 3 

Trang 4

Câu 15 Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau:

Điểm cực đại của hàm số đã cho là

A x 3 B x  1 C x 2 D x  3

Lời giải Chọn A

Dựa vào bảng biến thiên ta có: hàm số đạt cực đại tại điểm x 3

Câu 16 Cho khối chóp có diện tích đáy B2a2 và chiều cao h6a Thể tích của khối chóp đã cho bằng

Lời giải Chọn B

Thể tích khối chóp đã cho bằng 1 1.2 2.6 4 3

VBha aa

Câu 17 Cho khối trụ có bán kính đáy r 4 và chiều cao h 3 Thể tích của khối trụ đã cho bằng

Lời giải Chọn A

Thể tích khối trụ là V r h2 .4 32 48

Câu 18 Nghiệm của phương trình 22x32x

A x 8 B x  8 C x 3 D x  3

Lời giải Chọn C

Ta có 2 3

2 x 2x 2x 3 x x 3

      Vậy phương trình đã cho có một nghiệm x 3

Câu 19 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng   : 2x4y  z 3 0 Véctơ nào sau đây là véc tơ

pháp tuyến của   ?

A n 1 2; 4; 1 

B n 2 2; 4;1 

C n  3  2; 4;1

D n 1 2; 4;1

Lời giải Chọn A

Mặt phẳng   : 2x4y  z 3 0 có một véctơ pháp tuyến là n  2; 4; 1 

Câu 20 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 2

1

x y x

 là

A x 2 B x 2 C x 1 D x   1

Lời giải Chọn C

Tập xác định D  \ 1 

Ta có

xy xy

       , suy ra đồ thị có tiệm cận đứng là x 1

Trang 5

Câu 21 Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong hình bên

A. yx42x22 B y x32x22

C yx33x22 D y x42x22

Lời giải Chọn B

Qua đồ thị là hàm bậc 3 nên loại A, D

Bên phải ngoài cùng của đồ thị đi xuống nên hệ số a < 0

 loại đáp án C

Câu 22 Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một

nhóm gồm 5 học sinh nam và 6 học sinh nữ ?

Lời giải Chọn A

PA1 : Chọn 1 học sinh nam có 5 cách

PA2 : Chọn 1 học sinh nữ có 6 cách

Theo quy tắc cộng có 5 + 6 = 11 cách

Câu 23 Với a là số thực dương tùy ý, log4 4a bằng

A 1 log a 4 B 4 log a 4 C 4 log a 4 D 1 log a 4

Lời giải Chọn A

Ta có: log44alog 4 log4  4a  1 log a4

Câu 24 Cho hai số phức z1 3 2iz2   Số phức 1 i z1z2 bằng

A 2 3iB  2 3i C  2 3i D 2 3i

Lời giải Chọn D

Ta có: z1z2 3 2i1i 2 3i

Câu 25 Cho hình nón có bán kính đáy r 2 và độ dài đường sinh l  Diện tích xung quanh của hình 5

nón đã cho bằng

3

3

Lời giải Chọn C

Ta có diện tích xung quanh của hình nón đã cho là: S xq rl .2.5 10 

Câu 26 Số giao điểm của đồ thị hàm số y x36x với trục hoành là

Lời giải Chọn B

Ta có hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y x36x với trục hoành là nghiệm của phương trình 3

x x

6

x x

 

 

Phương trình (*) có ba nghiệm phân biệt, do đó đồ thị hàm số y x36x cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt

Trang 6

Câu 27 Biết  

0

f x 2x dx=2

0

f x dx

 bằng :

Lời giải Chọn A

Ta có

f x 2x dx=2 f x dx+ 2xdx=2

1

1 0 0

f x dx 2 x     

1

0

f x dx 2 1

 

1

0

f x dx 1

Câu 28 Cho số phức z 1 2i, số phức 2 3i z  bằng

A 4 7iB  4 7i C 8 iD  8 i

Lời giải Chọn C

Ta có: 2 3i z  2 3 i1 2 i  4 7i

Câu 29 Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường 3

e x

y  , y 0, x 0 và x  Thể tích của khối 1 tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox bằng:

A

1 3 0

e dx x

1 6 0

e dx x

1 6 0

e dx x

1 3 0

e dx x

Lời giải Chọn C

Ta có thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox bằng:

 

2

e x dx e dx x

Câu 30 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có ABBCa AA,  6a (tham khảo hình dưới) Góc

giữa đường thẳng A C và mặt phẳng ABCD bằng:

Lời giải Chọn A

D'

C

B A'

Trang 7

Ta có góc giữa đường thẳng A C và mặt phẳng ABCD bằng góc giữa A C  và AC và bằng góc

A CA

Ta có ACAB2BC2 a 2

2

Vậy góc A C và mặt phẳng ABCD và bằng 60

Câu 31 Giá trị nhỏ nhất của hàm số   4 2

f xxx  trên  0;9  bằng

Lời giải Chọn D

Hàm số yf x   liên tục trên  0;9 

fxxx,  

 

0

5 0;9

x

x

 

    

  

Ta có f   0   4, f   5   29, f   9  5747

Do đó

0;9     min f xf 5   29

Câu 32 Cho hàm số f x   có đạo hàm f    xx x   1  x  4 , 3    x Số điểm cực đại của hàm số

đã cho là

Lời giải Chọn D

Ta có  

0

4

x

x

    

  

 Bảng xét dấu f    x :

Từ bảng xét dấu suy ra hàm số có đúng 1 điểm cực đại

Câu 33 Với a b , là các số thực dương tùy ý thỏa mãn log2a  2 log4b  3, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a  8 b2 B a  8 b C a  6 b D a  8 b4

Lời giải

2a

6a

D'

C

B

Trang 8

Chọn B

Có log2a  2log4b   3 log2a  log2b  3  log2a  log 82 ba  8 b

Câu 34 Cắt hình trụ   T bởi một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một hình vuông cạnh

bằng 7 Diện tích xung quanh của   T bằng

A 49π

49π

Lời giải Chọn C

Bán kính đáy của hình trụ là 7

2

r  Đường cao của hình trụ là h  7

Diện tích xung quanh của hình trụ là 7

2π 2π .7 49π

2

Câu 35 Trong không gian Oxyz, cho điểm M  1; 2;3   và mặt phẳng   P : 2 xy  3 z   1 0 Phương

trình của đường thẳng đi qua M và vuông góc với   P

A

1 2 2

3 3

 

  

  

1 2 2

3 3

  

 

   

2

1 2

3 3

 

  

  

D

1 2 2

3 3

 

  

  

Lời giải Chọn A

Đường thẳng cần tìm đi qua M  1; 2;3  , vuông góc với   P nên nhận n  P   2; 1;3  

là véc tơ

chỉ phương Phương trình đường thẳng cần tìm là

1 2 2

3 3

 

  

  

Câu 36 Gọi z và 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z2  z 2 0 Khi đó z1  z2 bằng

Lời giải Chọn B

Phương trình z2  z 2 0, có   1 4.1.2   7 0

Suy ra phương trình có hai nghiệm phức 1,2 1 7

2

i

z  

Vậy z1  z2 2 2

Câu 37 Trong không gian Oxyz, cho điểm M2; 1; 4  và mặt phẳng  P :3x2y  z 1 0 Phương

trình của mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng  P

A 2x2y4z21 0 B 2x2y4z21 0

C 3x2y z 120 D 3x2y z 120

Lời giải

Trang 9

Chọn C

Phương trình của mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng  P là

3 x2 2 y1  z4 0 3x2y z 120

Câu 38 Tập nghiệm của bất phương trình  2

3

log 18x 2 là

A ;3 B 0;3 

C 3;3 D  ; 3  3;  

Lời giải Chọn C

18x 0  x 3 2 ;3 2 (*)

Khi đó ta có:  2

3

log 18x 218x29  3 x3 Kết hợp với điều kiện (*) ta được tập ngiệm của bất phương trình đã cho là 3;3

Câu 39 Cho hình nón  N có đỉnh S,bán kính đáy bằng 2a và độ dài đường sinh bằng4a.Gọi  T là

mặt cầu đi qua S và đường tròn đáy của  N Bán kính của  T bằng

A 4 2

4 14

8 14

7 a

Lời giải Chọn C

Gọi R là bán kính mặt cầu  T ,SH là đường cao của hình nón

Gọi  I là tâm mặt cầu   2 2

2

7

Câu 40 Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 3 2  

yxx  m x đồng biến trên khoảng 2;  là

A ;1 B ; 4 C ;1 D ; 4

Lời giải

Trang 10

Chọn B

Ta có

ycbty   x 

2

3x 6x 4 m 0, x 2;

2;

min



  với g x 3x26x 4

Ta có

 

'

g xx

 

g x   x  x

x  1 2 

 

'

g x 0 

 

4

Dựa vào bảng biến thiên, suy ra: m  thỏa yêu cầu bài toán 4

Vậy: m   ; 4 thì hàm số đồng biến trên khoảng 2;  

Câu 41 Năm 2020, một hãng xe ô tô niêm yết giá bán loại xe X là 900.000.000 đồng và dự định trong 10

năm tiếp theo, mỗi năm giảm 2% giá bán so với giá bán năm trước Theo dự định đó, năm 2025 hãng xe ô tô niêm yết giá bán loại xe X là bảo nhiêu ( kết quả làm tròn đến hàng nghìn)?

A 810.000.000 B 813.529.000 C 797.258.000 D 830.131.000

Lời giải Chọn B

Ta có: 900.000.000, 2

100

Năm 2021 giá xe niêm yết là: T1 AAr

Năm 2022 giá xe niêm yết là T2 AArAAr r  A1r2

Năm 2025 giá xe niêm yết là: T5T4T r4  A1r5

5 5

2 900.000.000 1 813.529.000

100

T     

Câu 42 Biết   x 2

F xex là một nguyên hàm của hàm số f x  trên  Khi đó  f 2x dx bằng

A 2e x 2x2C B 1 2 2

2

x

exC C 1 2 2 2

2

x

exC D e2x4x2C

Lời giải Chọn C

Ta có:   x 2

F xex là một nguyên hàm của hàm số f x  trên 

x

Câu 43 Xét các số thực x y, thỏa mãn 2 2 1  2 2 

2xy   xy 2x2 4x Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 4

y P

x y

  gần nhất với số nào dưới đây?

Trang 11

A 2 B  3 C  5 D 4

Lời giải Chọn B

2xy   xy 2x2 4x 2xy   xxy 2x 2

2x y x 1 y 1

tx y t , ta được BPT: 2t t 1

Đồ thị hàm số y 2t và đồ thị hàm số y t 1 như sau:

2t   t 1 0  t 1 x1 y 1 Do đó tập hợp các cặp số x y;  thỏa mãn thuộc hình tròn  C tâm I1; 0 , R 1

y

x y

Do d và  C có điểm chung    

2 2

2

3

P

       , suy ra giá trị nhỏ nhất của P gần nhất với 3

Câu 44 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng 3a, cạnh bên bằng 3 3

2

a

O là tâm của đáy

Gọi M , N , P và Q lần lượt là hình chiếu vuông góc của O trên các mặt phẳng (SAB , () SBC , ) (SCD và () SAD Thể tích khối chóp ) O MNPQ bằng

A

3

9

16

a

3

2 3

a

3

9 32

a

3

3

a

Lời giải

Chọn C

4

Trang 12

Gọi , , ,E F G H lần lượt là giao điểm của SM với AB , SN với BC, SP với CD , SQ với DA

thì , , ,E F G H là trung điểm của AB BC CD DA thì , , ,

Ta có

2 2 2

9

2

a

SP SP SG SO

a

SGSGSG    P là trung điểm SG

Chứng minh tương tự ta cũng có M , N Q lần lượt là trung điểm , AB BC DA , ,

a

O MNPQSO

2

MNPQ EFGH ABCD

a

Vậy

.

O MNPQ

, , ,

f xaxbxcxd a b c d  có bảng biến thiên như sau:

Có bao nhiêu số dương trong các số a b c d, , , ?

Lời giải

Chọn A

Từ bảng biến thiên, ta có

1

2

0

3

a

b

c

d

 

Trang 13

Vậy trong các số , , ,a b c d có 2 số dương

Câu 46 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A ABa, SA vuông góc với

mặt phẳng đáy và SAa 3 Gọi M là trung điểm của BC (tham khảo hình bên) Khoảng cách giữa hai đường thẳng ACSM bằng

A 2

2

a

13

a

2

a

7

a

Lời giải

Chọn B

Cách 1 (Phương pháp hình học cổ điển):

Gọi N là trung điểm của AB , khi đó MN AC//

Gọi H là hình chiếu của A lên SN Dễ dàng chứng minh được AHSMN

Suy ra d AC SM , d AC SMN ,  d A SMN ,  AH

Trong tam giác SAN vuông tại A có: 1 2 12 1 2

AHASAN , trong đó ASa 3, 1

a

ANAB

13

a

13

a

d AC SM 

Cách 2 (Phương pháp tọa độ hóa):

M

S

B

N

M

S

A

C

B H

Trang 14

Chọn a 1, gắn bài toán vào hệ trục tọa độ Axyz , trong đó A0;0;0, B1;0;0, C0;1;0,

0;0; 3

2 2

M 

,

SM AC AS

d SM AC

SM AC

  

  với 1 1; ; 3

2 2

SM   



, AC 0;1; 0

, AS 0; 0; 3

13

d SM AC  , hay  ,  39

13

a

d SM AC 

Câu 47 Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau Chọn ngẫu nhiên một số

thuộc S, xác suất để số đó có hai chữ số tận cùng khác tính chẵn lẻ bằng:

A 50

5

5

1

2

Lời giải Chọn B

Gọi số cần lập là abcdef với a 0 Ta có   5

9

9

n   A Gọi A: “số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau có hai chữ số tận cùng khác tính chẵn lẻ”

TH1: a chẵn, f chẵn, e lẻ có: 4.4.5.A73 80.A73 số

TH2: a chẵn, f lẻ, e chẵn có: 4.5.4.A73 80.A73 số

TH3: a lẻ, f lẻ, e chẵn có: 5.4.5.A73100.A73 số

TH4: a lẻ, f chẵn, e lẻ có: 5.5.4.A73100.A73 số

Suy ra   3

7

360

n AA

Vậy xác suất để chọn được một số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau có hai chữ số tận cùng khác tính chẵn lẻ là  

3 7 5 9

A

P A

A

Câu 48 Cho hàm số f x  có f  0 0 Biết yf x là hàm số bậc bốn và có đồ thị là đường cong

trong hình bên Số điểm cực trị của hàm số  3

( )

g xf xx

y z

x

M

S

A

C B

Trang 15

A 5 B 4 C 6 D 3.

Lời giải Chọn A

( )

h xf xx

h x' 3x f2 ' x3  1

2

1

3

x

Đặt x3 t x2 3t2 phương trình (1) trở thành:

  312  0 2  

3

t

Vẽ đồ thị hàm

3 2

1 3

y x

 trên cùng hệ trục tọa độ với hàm yf x

Dựa vào đồ thị ta có:

 

3

1

f t

Bảng biến thiên

Trang 16

Dựa vào BBT ta thầy hàm số  3

( )

g xf xx có 5 điểm cực trị

Câu 49 Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình  2 

5f x 4xm có ít nhất 3 nghiệm phân biệt thuộc khoảng 0; 

Lời giải

Chọn C

Đặt tx24x Ta có t 2x 4 0x2

Bảng biến thiên

Với 2

4

txx

Dựa vào bảng biến thiên ta có 3 2 15 10

5

m

m

       Vì m nguyên nên

 14 ; 13; ;10

m   Do đó có 25 giá trị nguyên của m thỏa mãn đề bài

Câu 50 Có bao nhiêu cắp số nguyên dương m n,  sao cho mn14 và ứng với mỗi cặp m n,  tồn tại

đúng ba số thực a   1;1 thỏa mãn  2 

2a mnln aa 1 ?

Lời giải

Chọn C

n

    trên 1;1

2

0 1

m

m

Ngày đăng: 30/04/2022, 10:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1. Cho hàm số bậc bốn  có đồ thị là đường cong trong hình bên. - Đề 21  mã 101 l2 2020 đáp án
u 1. Cho hàm số bậc bốn  có đồ thị là đường cong trong hình bên (Trang 1)
Câu 15. Cho hàm số  có bảng biến thiên như sau: - Đề 21  mã 101 l2 2020 đáp án
u 15. Cho hàm số  có bảng biến thiên như sau: (Trang 4)
Câu 21. Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong hình bên - Đề 21  mã 101 l2 2020 đáp án
u 21. Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong hình bên (Trang 5)
Câu 29. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường 3e x - Đề 21  mã 101 l2 2020 đáp án
u 29. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường 3e x (Trang 6)
Từ bảng xét dấu suy ra hàm số có đúng 1 điểm cực đại. - Đề 21  mã 101 l2 2020 đáp án
b ảng xét dấu suy ra hàm số có đúng 1 điểm cực đại (Trang 7)
Bảng xét dấu : - Đề 21  mã 101 l2 2020 đáp án
Bảng x ét dấu : (Trang 7)
Câu 39. Cho hình nón N có đỉnh S ,bán kính đáy bằng 2a và độ dài đường sinh bằng 4a .Gọi T là mặt cầu đi qua S và đường tròn đáy của   N.Bán kính của  T bằng  - Đề 21  mã 101 l2 2020 đáp án
u 39. Cho hình nón N có đỉnh S ,bán kính đáy bằng 2a và độ dài đường sinh bằng 4a .Gọi T là mặt cầu đi qua S và đường tròn đáy của  N.Bán kính của  T bằng (Trang 9)
Dựa vào bảng biến thiên, suy ra: 4 thỏa yêu cầu bài toán. Vậy: m  ; 4 thì hàm số đồng biến trên khoảng 2; - Đề 21  mã 101 l2 2020 đáp án
a vào bảng biến thiên, suy ra: 4 thỏa yêu cầu bài toán. Vậy: m  ; 4 thì hàm số đồng biến trên khoảng 2; (Trang 10)
A. 2e x 2x2  C. B. 12 2. 2 - Đề 21  mã 101 l2 2020 đáp án
2e x 2x2  C. B. 12 2. 2 (Trang 10)
Câu 44. Cho hình chóp đều S ABCD. có cạnh đáy bằng 3 a, cạnh bên bằng 33 2 - Đề 21  mã 101 l2 2020 đáp án
u 44. Cho hình chóp đều S ABCD. có cạnh đáy bằng 3 a, cạnh bên bằng 33 2 (Trang 11)
f x ax  bx  cx d abcd  có bảng biến thiên như sau: - Đề 21  mã 101 l2 2020 đáp án
f x ax  bx  cx d abcd  có bảng biến thiên như sau: (Trang 12)
Từ bảng biến thiên, ta có - Đề 21  mã 101 l2 2020 đáp án
b ảng biến thiên, ta có (Trang 12)
Câu 46. Cho hình chóp S AB C. có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A. AB  a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và  SAa3 - Đề 21  mã 101 l2 2020 đáp án
u 46. Cho hình chóp S AB C. có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A. AB  a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SAa3 (Trang 13)
Bảng biến thiên - Đề 21  mã 101 l2 2020 đáp án
Bảng bi ến thiên (Trang 15)
Dựa vào bảng biến thiên ta có 32 15 10 - Đề 21  mã 101 l2 2020 đáp án
a vào bảng biến thiên ta có 32 15 10 (Trang 16)
Câu 49. Cho hàm số  có bảng biến thiên như sau: - Đề 21  mã 101 l2 2020 đáp án
u 49. Cho hàm số  có bảng biến thiên như sau: (Trang 16)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN