Tháng thứ 3 Câu 21: Đo nhiệt độ cho trẻ sơ sinh khoẻ mạnh số lần trong ngày ghi vào phiếu theo dõi là: Câu 22: Sau sinh, ở người con ra thì sữa xuống sớm vào ngày: Câu 23: Trong thời kỳ
Trang 1
Da Nang, ngay 16 thang I nam 2019
DE CUONG ON THI LIEN THONG CHUYEN NGANH: DIEU DUONG SAN PHU KHOA
Câu 1: Bắt thường nào hay gặp nhất trong thai kỳ?
C Nhiễm trùng đường tiêu D Thiếu máu thiếu sắt Câu 2: Các dấu hiệu sau đây cho biết trẻ ngậm bắt vú tốt, ngoại trừ:
A Miệng trẻ há rộng, ngậm cả phần quang vu
B Cam tré cham vao vi me
€ Môi dưới của trẻ đưa ra ngoài
D Trẻ mút mạnh, má lúm vào theo mỗi nhịp mút Câu 3: Các nội dung sau đây hướng dẫn nuôi con bằng sữa mẹ, ngoại trừ:
A Nên cho bú ngay sau sinh, càng sớm càng tốt
B Nên bú đúng giờ, cách khoảng 4 tiếng
C Cho bé bú đều đặn để tăng tiết sữa
D Nên cho trẻ bú mẹ cả về ban đêm
Câu 4: Vào cuối thai kỳ, thai phụ thường có biểu hiện sau:
Câu 5: Phương pháp tránh thai có thể ngừa được các bệnh lây truyền đường tình dục:
Câu 6: Bú mẹ có những lợi ích cho mẹ và con như sau, ngoại trừ:
A Giảm nguy cơ tiêu chảy ở trẻ
B Giảm nguy cơ viêm đường hô hấp ở trẻ
€ Giảm nguy cơ ung thư vú ở bà mẹ
D Giảm nguy cơ ung thư cổ tử cung ở bà mẹ Câu 7: Trong các cách chẳn đoán thai, phương pháp nào sau đây nên hạn chế sử dụng?
Câu 8: Thai ngoài tử cung thường gap Ở:
A Phụ nữ có tiền sử viêm phần phụ B Phụ nữ có tiền sử viêm âm đạo
C Phụ nữ có tiền sử viêm nội mạc tử cung D Phụ nữ có viêm cô tử cung
Câu 9: Lượng mau mat trong | chu kỳ kinh bình thường trung bình khoảng:
A Dưới 30ml B 30 -40 ml C 60 — 80 ml D trén 90 ml
Câu 10: Khi một phụ nữ dùng hết 1 vi thuốc tránh thai kết hợp có số lượng là 28 viên, vậy cần phải bắt
đầu uống viên đầu tiên của vỉ tiếp theo khi nào?
Câu 11: Cơ chế tránh thai của thuốc uống ngừa thai:
A Ngăn cản trứng làm tổ tại buồng tử cung
B Tiêu diệt tỉnh trùng
C Ức chế phóng noãn
D Ngăn không cho trứng gặp tinh trùng Câu 12: Về thời gian hành kinh, nội dung nào sau đây là không đúng?
A Luong máu mất trong mỗi chu kỳ hành kinh trung bình từ 50 — 80 ml
Trang 2
B Nhu động của tử cung trong các ngày hành kinh có khuynh hướng hút vi khuẩn trong âm đạo
vào buồng tử cung
C Cần tránh các lao động quá nặng nhọc như: khuân vác, đào kênh
D Máu kinh nhiều, màu đỏ tươi, có máu cục thì phải đi khám phụ khoa ngay vì có thê là mắc
các dấu hiệu bệnh lý
Câu 13: Khi trứng đã thụ tỉnh, niêm mạc tử cung tăng dầy lên nhờ tác dụng của hai nội tiết nào?
A Oestrogen va Progesteron của nhau thai
B Oestrogen va Progesteron cua hoang thé
C Oestrogen và Progesteron của trứng
D Oestrogen và Progesteron buồng trứng
Câu 14: Sự rụng trứng phụ thuộc vào các nội tiết tố nào?
Câu 15: Vệ sinh kinh nguyêt bao gồm:
A Ăn thức ăn lỏng, dễ tiêu
B Thường xuyên lau rửa cơ quan sinh dục ngoài
C Thay quần áo thường xuyên
D Nên tắm và rửa âm hộ sau mỗi lần đại tiêu tiện với các dung dịch sát trùng, thay băng vệ
sinh 3-4 giờ/lần
Câu 16: Tuổi thai đủ tháng:
Câu 17: Các nội dung sau đây phù hợp với dây rốn, ngoại trừ:
A Rất dễ khô khi ra ngoài bọc ối
B Có những mạch máu nhỏ chạy trong lớp Wharton
C Dây rốn quá dài dễ dẫn đến quấn cô thai nhi
D Dây rốn quá dài dễ dẫn đến sa dây rốn khi ối vỡ
Câu 18: Thời kỳ hậu sản bình thường có thời gian:
A 6 tu an sau đẻ B 7 tuần sau đẻ C 5 tuần sau đẻ D 4 tuần sau đẻ
Câu 19: Yếu tố nào sau đây có thê qua được hàng rào nhau thai?
C Khang thé loai IgG D Khang thé IgE
Câu 20: Nhau thai sẽ dần thay thế hoàng thể tiết ra estrogen, progesteron và hCG khi nào?
A Tháng thứ 4 B Tháng thứ I C Thang thứ 2 D Tháng thứ 3
Câu 21: Đo nhiệt độ cho trẻ sơ sinh khoẻ mạnh số lần trong ngày ghi vào phiếu theo dõi là:
Câu 22: Sau sinh, ở người con ra thì sữa xuống sớm vào ngày:
Câu 23: Trong thời kỳ mang thai, thai phụ có sự thay đôi về tuần hoàn là:
A Chủ yếu tăng vê nước B Chủ yếu tăng về sắt
C Chủ yếu tăng về hồng cầu D Chủ yếu tăng về huyết tương
Câu 24: Tử cung dễ bị kích thích tạo ra cơn go tử cung vào thời gian:
Câu 25: Tiêu chuẩn sơ sinh khỏe mạnh có Apgar sau đẻ phút thứ 5 là bao nhiêu ?
A Từ 7 đến 10 điểm B Từ 6 đến 10 điểm
C Từ 8 đến 10 điểm D Từ 9 đến 10 điểm
Câu 26: Trong thời gian mang thai hoàng thể thai nghén tiết ra estrogen và progesteron, giúp cho thai
nghén phát triển duy trì trong thời gian:
A Đến hết tháng thứ 4 B Đến hết tháng thứ 2
C Đến hết tháng thứ 3 D Đến hết tháng thứ 5
Trang 3Câu 27: Trong thời kỳ sắp xếp tổ chức ngoại sản mạc gồm:
€ Ngoại sản mạc tử cung — nhau D Tất cả các câu đều đúng
Câu 28: Ở người con so, đoạn dưới thành lập vào thời gian:
A 3 tháng giữa của thai kỳ B Lúc chuyển dạ
C 3 tháng cuối của thai kỳ D Tháng thứ 9
Câu 29: Trên lâm sàng, khám thai trong ngôi ngược thường gặp:
A Ngôi ngược không hoàn toàn kiêu mông,
B Ngôi ngược không hoàn toàn kiểu đầu gối
C Ngôi ngược không hoàn toàn kiểu bàn chân
D Ngôi ngược hoàn toàn
Câu 30: Trẻ sơ sinh gọi là vàng da bệnh lý khi trẻ bị vàng da lúc nào ?
A Ba ngày đầu sau sinh B Hai ngày đầu sau sinh
C Bốn ngày đầu sau sinh D Năm ngày đầu sau sinh
Câu 31: Tiêu chuẩn sơ sinh khỏe mạnh có tui thai:
Câu 32: Nhịp tim thai bình thường trung bình có trị số :
A 110-130 lần / 1 phút đều rõ
B 120 lần-160 lần / I phút đều rõ
C 110 lần- 160 lần / 1 phút đều rõ
D 140 lần- 170 lần / I phút đều rõ
Câu 33: Hoạt động nào sau đây không nên làm trong các ngày hành kinh?
A Đánh bóng bàn
B Di xe dap
C Làm các công việc phải ngâm mình dưới nước
D Thường xuyên lên xuông cầu thang
Câu 34: Trong thai kỳ gọi là huyết áp cao khi đo huyết áp tối thiểu có trị số bao nhiêu? (thai phụ
không biết huyết áp của mình 2 tháng trước thời kỳ mang thai ):
Câu 35: Hướng dẫn sản phụ sau sinh cách tự nhận biết các dấu hiệu bất thường:
A Không có khối an toàn tử cung B Đau bụng vừa phải
Câu 36: Hướng dẫn và giúp đỡ bà mẹ cho con bú, cách chăm sóc vú trong giờ đầu:
A 30 phút / lần B I5 phút / lần C 45 phút / lần D 60 phút/lần
Câu 37: Đặc điểm của biện pháp tránh thai bằng thuốc diệt tỉnh trùng (ví dụ viên thuốc Pharmatex),
ngoại trừ:
A Thuốc diệt vi khuẩn cộng sinh tại âm đạo
B Không sử dụng được khi cho con bú
C Cần phải thực hiện đúng kỹ thuật (ví dụ đặt thuốc ở tư thế nằm)
D Có thê hiệu quả sau 15 phút đến I giờ
Câu 38: Thời kỳ sơ sinh bắt đầu từ khi thai sô đến khi nào?
A 2 tuần sau đẻ B 4 ngày sau đẻ C 4 tuần sau đẻ D 4 tháng sau đẻ
Câu 39: Thóp sau đầu thai nhỉ đủ tháng có hình dạng sau đây:
A Hình tứ giác B Hình chữ nhật € Hình thoi D Hình tam giác
Câu 40: Sau đẻ, ở người con so sữa xuống sớm vào ngày nào?
C Tht 3 - 4 sau đẻ D Thứ 4 - 5 sau dé
Câu 41: Phòng bệnh vỡ tử cung trong tháng cuối của thời kỳ mang thai, người phụ nữ cần làm gì?
A Khám thai định kỳ tại trạm y tế
B Ấn vào vùng vết mô cũ xem có đau không
C Kiểm tra vết mỗ cũ có đau hay không
Trang 4D Siêu âm thường xuyên trong tháng cuối
Câu 42: Kỹ thuật xoa bóp tim ngoài lồng ngực áp dụng trong hồi sức trẻ sơ sinh:
A Ấn vào 1/3 trên xương ức B Ấn vào vùng tim của trẻ
C Ấn vào 1/3 dưới xương ức D Ấn vào mỏm tim của trẻ
Câu 43: Ở người con rạ, đoạn dưới thành lập vào thời gian nào?
A 3 tháng giữa của thai kỳ B Tháng thứ 9
C 3 tháng cuôi của thai kỳ D Lúc chuyên đạ
Câu 44: Lấy nước tiêu đưa đi xét nghiệm, mẫu nước tiểu ngẫu nhiên là lấy lúc nào?
A Budi trưa B Sau an sangC Budi chiéu D Vừa ngủ dậy
Câu 4ã: Có thể tắm cho trẻ sơ sinh khoẻ mạnh vào khi nào sau sinh?
A Ngày thứ nhất B Ngày thứ tưC Ngày thứ ba D Ngày thứ hai
Câu 46: Một dây rốn dài bất thường dễ dẫn đến:
Câu 47: Đo chiều cao tử cung13 cm tính tuôi thai được khoảng bao nhiêu?
A 4 tháng 1 tuần B 3 tháng 2 tuần C 4 tháng 2 tuần D 5 Tháng 2 tuần
Câu 48: Trong thời gian mang thai, dịch tiết âm đạo và cỗ tử cung có pH bao nhiêu?
Câu 49: Phụ nữ sau khi sinh chưa có kinh lại, phương pháp tránh thai tốt nhất:
A Uống thuốc tránh thai B Đặt vòng tránh thai
C Dùng bao cao su cho chồng D Tránh thời kỳ phóng noãn
Câu 50: Khi thai đủ tháng, trong lượng nước ối chiếm tỷ lệ:
A 1/5 trọng lượng thai nhi B 1⁄7 trọng lượng thai nhì
C 1/6 trọng lượng thai nhi D 1/8 trọng lượng thai nhi
Câu 51: Tác dụng phụ của viên thuốc diệt tinh trùng:
Câu 52: Nếu người bạn tình đang bị hay nghi ngờ bi bệnh lây truyền qua đường tình dục thi cau nao
sau đây đúng?
A Có thể giao hợp nhưng phải xuất tỉnh ngoài âm đạo
B Có thê giao hợp nhưng phải dùng 1 biện pháp bảo vệ là bao cao su
C Có thể giao hợp nhưng phải uống kháng sinh trước và sau khi giao hợp
D Tránh giao hợp tuyệt đối
Câu 53: Chân đoán ngôi thóp trước khi thăm âm đạo sờ thấy:
A Gốc mũi và miệng của thai nhỉ
B Trán và cằm của thai nhỉ
C Tran và miệng của thai nhi
D Thóp trước của thai nhi
Câu 54: Ngay sau đẻ chiều cao tử cung trên khớp mu khoảng bao nhiêu?
Câu 55: Sau sinh trung bình mỗi ngày đáy tử cung thấp xuống trên xương vệ:
Câu 56: Trong thời kỳ hậu sản bình thường không nắn thấy tử cung trên khớp mu vào ngày thứ:
A 13 đến ngày thứ 14 B 12 đến ngày thứ 13
C 13 đến ngày thứ 15 D 12 đến ngày thứ 16
Câu 57: Sự thu hồi tử cung sau sinh ở con so nhanh hơn ở con rạ,
Câu 58: Sự go hồi tử cung ở người cho con bú nhanh hơn ở người không cho con bú:
Câu 59: Đặt dụng cụ tử cung để tránh thai tốt nhất vào thời gian nào?
A Ngay sau nạo thai B Sau sạch kinh l ngày
€ Ngay sau sinh thường D Sau hút điều hòa kinh nguyệt
Trang 5
Câu 60: Trong thời gian mang thai người điều dưỡng sản phụ khoa nên khuyên thai phụ uống đủ nước
một ngày khoảng:
A Khoang | — 2,5 lit B Khoang 1 — 3 lít
C Khoang 1,5 — 2 lit D Khoang | — 2 lit
Câu 61: Nếu quên uống 1 viên thuốc tránh thai chỉ có Progestin, người phụ nữ cần:
A Uống 2 viên vào thời điểm vẫn dùng thuốc như thường lệ
B Uống I viên ngay khi nhớ ra, uỗng viên tiếp theo như thường lệ, dùng biện pháp hỗ trợ trong
7 ngày
C Uống 1 viên ngay khi nhớ ra và dùng biện pháp hỗ trợ trong 1 ngày
D Uống bù 1 viên sau khi nhớ ra, uống viên tiếp theo như thường lệ
Câu 62: Đối với viên thuốc diệt tinh trùng (dạng viên nang mềm) thì thời gian tối thiêu cần thiết kể từ
khi đặt thuốc vào âm đạo đến khi thuốc có tác dụng là:
Câu 63: Trong thời gian mang thai dấu hiệu bệnh lý liên quan đến thai nghén là thai phụ có triệu
chứng:
A Ra máu âm đạo bất thường B Nôn vào 3 tháng đầu
Câu 64: Dấu hiệu nôn sớm, nôn liên tục, nôn ra sữa, mật giúp phát hiện teo tá tràng ở trẻ sơ sinh xảy ra
vào khi nào?
A 48 giờ đầu B.24 giờ dau C 72 gio đầu D 36 giờ đầu
Câu 6Š: Kỹ thuật xoa bóp tim ngoài lồng ngực phối hợp với bóp bóng áp dụng trong hồi sức trẻ sơ
sinh với tần số bao nhiêu?
A Cứ 2 lần xoa bóp tim thi 1 lần bóp bóng
B Cứ 3 lần xoa bóp tim thì I lần bóp bóng
C Cứ 4 lần xoa bóp tim thì 1 lần bóp bóng
D Cứ 5 lần xoa bóp tim thì 2 lần bóp bóng
Câu 66: Tiêu chuẩn sơ sinh khỏe mạnh có nhịp thở:
A Từ 50 — 60 lần / phút B Từ 30 — 60 lần / phút
C Từ 40 — 60 lần / phút D Từ 40 — 50 lần / phút
Câu 67: Sau đẻ bình thường sản dịch có mùi:
Câu 68: Khi trứng đã thụ tinh, niêm mạc tử cung tăng dày lên nhờ tác dụng của hai nội tiết tố:
A Oestrogen và Progesteron của nhau thai
B Oestrogen và Progesteron của hoàng thê
C Oestrogen và Progesteron của trứng
D Oestrogen và Progesteron buồng trứng
Câu 69: Sau khi sinh xong (nếu không có chỉ định khác của bác sĩ) cho sản phụ nằm nghỉ tại phòng
sinh, Sau đó đưa sản phụ vê phòng hậu sản có thời gian:
Câu 70: Trong thời kỳ mang thai, thai phụ có thay đổi về tuần hoàn là khối lượng máu tăng lên bao
nhiêu?
Câu 71: Điều kiện cần dé siêu âm phụ khoa đường bụng đạt kết quả tốt:
A Phải thông bàng quang trước
B Cần nhịn tiểu trước 4 — 6 giờ
C Cần nhịn ăn
D Cần nhịn ăn 4 - 6 giờ trước
Câu 72: Khi tắm cho trẻ sơ sinh, nhiệt độ nước tắm:
A Tir 36 °C — 37 °C B Tu 36 °C — 38 °C
C Tir 35 °C — 38 °C D Tir 35 °C — 37 °C
Câu 73: Người phụ nữ trước khi mang thai nên tiêm ngừa:
Trang 6
A Ức chế rụng trứng, nên không có trứng để thụ tỉnh
B Ngăn cản trứng làm tổ trong tử cung
C Làm thay đổi chất nhày cổ tử cung
D Diệt hoặc làm cho tinh trùng không có khả năng gặp trứng dé thu tinh được
Câu 76: Ủ ấm trong long a ấp trẻ < 2000g cần duy trì nhiệt độ long 4 ap:
A Tir 30 °C dén 35 °C B Từ 35 °C dén 36 °C
C Tir 34 °C dén 35 °C D Tir 33 °C dén 34 °C
Câu 77: Theo dõi toàn trạng, mạch, huyết áp, co hồi tử cung, sản dịch tuần đầu sau sinh:
Câu 78: Trẻ sơ sinh gọi là vàng da bệnh lý khi thời gian trẻ bị vàng da kéo dài:
Câu 79: Đối với viên thuốc diệt tinh trùng (dạng viên đạn) thì thời gian tối thiêu cần thiết kể từ khi đặt
thuốc vào âm đạo đến khi thuốc có tác dụng là:
Câu 80: Thóp trước đâu thai nhi đủ tháng có hình dạng:
A Hình chữ nhật B Hình tam giác C Hinh thoi D Hinh tir giac
Câu 81: Kỹ thuật xoa bóp tim ngoài lồng ngực áp dụng trong hồi sức trẻ sơ sinh với tần số:
A Từ 100 đến 120 lần trong 1 phút
B Từ 100 đến 140 lần trong 1 phút
C Từ 100 đến 150 lần trong 1 phút
D Từ 100 đến 130 lần trong 1 phút
Câu 82: Tiêu chuẩn sơ sinh khỏe mạnh có trọng lượng:
Câu 83: Khi tắm cho trẻ sơ sinh phải chống lạnh, chống gió lùa, mỗi lần tắm có thời gian tốt nhất:
A Không quá 5 phút B Không quá 7 phút
Câu 84: Dấu hiệu thực thể tương đối chắc chắn là có thai:
Câu 85: Bánh nhau đủ tháng có trọng lượng trung bình:
Câu 86: Kiểm tra gì trước khi đặt dụng cụ tử cung?
A Phải kiểm tra xem bệnh nhân có mang thai không?
B Phải khám âm đạo để xác định vị trí thân tử cung
C Phải xác định tư thế cổ tử cung nằm ở tư thé nao
Ð Phải khám phụ khoa
Câu 87: Khi soi cỗ tử cung hình ảnh nào sau đây cho phép không cần phải sinh thiết?
Câu 88: Đo chiêu cao tử cung 33 em tương ứng tuôi thai bao nhiêu ?
Câu 89: Tiêu chuẩn sơ sinh khỏe mạnh có Apgar sau đẻ phút thứ nhất:
Trang 7
A Tir 8 dén 10 diém B Từ 7 đến 10 điểm
C Từ 9 đến 10 điểm D Tất cả các câu đều đúng
Câu 90: Que thử thai nhằm phát hiện nội tiết nào trong nước tiểu để chân đoán có thai ?
Câu 91: Chăm sóc trường hợp sơ sinh đủ thang nhẹ cân nhưng không có dấu hiệu bất thường:
A Có thê hướng dẫn người nhà chăm sóc trẻ tại nhà
B Tốt nhất là nên gửi lên tuyến trên để điều trị, chăm sóc và theo dõi
C Có thê hướng dẫn người mẹ và gia đình chăm sóc trẻ tại nhà
D Có thể giữ lại tuyến cơ sở để chăm sóc và theo dõi
Câu 92: Hiệu quả tránh thai " triệt sản nữ bằng phương pháp thắt va cắt hai ố ống dẫn trứng:
Câu 93: Chống chỉ định chủ yếu của viên thuốc tránh thai là:
A Có các bệnh về tiêu hóa B Có các bệnh về da
C Có các bệnh về tai mũi họng D Có các bệnh về tim mạch
Câu 94: Sau sẩy thai nên đặt dụng cụ tử cung vào thời gian nào?
Câu 95: Theo dõi toàn trạng, mạch, huyết áp, co hồi tử cung, máu ra âm đạo trong 2 giờ đầu sau sinh:
A 10 phút - 30 phút / lần B 15 phút - 30 phút / lần
C 20 phút — 30 phút / lần D 25 phút — 30 phút / lần
Câu 96: Kỹ thuật xoa bóp tim ngoài lồng ngực phối hợp với bóp bóng áp dụng trong hồi sức trẻ sơ sinh với tần số sau:
A Cứ 2 lần xoa bóp tim thì 1 lần bóp bóng
B Cứ 3 lần xoa bóp tim thì 1 lần bóp bóng
C Cứ 4 lần xoa bóp tim thì 1 lần bóp bóng
D Cứ 5 lần xoa bop tim thì 2 lần bóp bóng
Câu 97: Sau đẻ bình thường sản dịch có màu đỏ:
Câu 98: Trẻ sơ sinh non tháng, nhẹ cân là những trẻ sinh:
A Trước tuần thứ 37 B Trước tuần thứ 40
C Trước tuần thứ 4l D Trước tuần thứ 39
Câu 99: Các nguyên tắc cơ bản chăm sóc trẻ non yếu:
A Đảm bảo vô khuẩn và chống nhiễm khuẩn
B Đảm bảo cho trẻ được nằm lồng ấp
C Cho trẻ ăn ngay nếu trẻ bú được
D Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 100: Biến chứng của dụng cụ tử cung có thể có, nếu khi đặt dụng cụ tử cung thiếu vô khuẩn:
A Nhiễm khuẩn ở thân tử cung, ống dẫn trứng và buồng trứng
B Thiếu máu cấp tính vì ra máu liên tục
C Đau lưng và rối loạn tiêu hóa
D Chèn ép bàng quang, chèn ép trực tràng gây táo bón
Câu 101: Sự di chuyển của trứng trong vòi trứng nhờ yếu tố nào?
A Luéng chat dịch trong vòi trứng
B Rung mao vòi trứng
ŒC Nhu động vòi trứng
D Tất cả các câu đều đúng
Câu 102: Thời gian cho bà mẹ năm đầu thấp sau sinh (nếu không có chỉ định khác của bác sỹ):
Câu 103: Cơ chế tác dụng của thuốc uống tránh thai:
Trang 8
C Ức chế phóng noãn D Ức chế tiết FSH
Câu 104: Sau sinh, sản phụ có lượng HCG trong nước tiểu và trong huyết thanh âm tính vào thời gian sau:
Câu 105: Nội dung nào không phù hợp về vệ sinh khi giao hợp?
A Tránh giao hợp khi người mẹ đang say rượu thì thai nhi có thể bị dị tật hoặc kém thông
minh
B Cả 2 người bạn tình cần làm vệ sinh sạch sẽ cơ quan sinh dục ngoài trước và sau khi giao hợp
C Giao hợp trong lúc hành kinh dễ gay xuat huyét do niêm mạc tử cung phù nề xung huyết
D Giao hợp trong lúc hành kinh thì dé thu thai do cỗ tử cung hé mở, tỉnh trùng dễ xâm nhập vào bên trong buồng tử cung
Câu 106: Sau khi xuất tinh, tỉnh trùng di chuyển từ âm đạo đến 1⁄3 vòi trứng có thời gian từ:
A 2 giờ đến 2 giờ 30 phút B 1 giờ đến 2 giờ 30 phút
C Igiờ 15 phút đến 2 giờ D Igiờ 30 phút đến 2 giờ
Câu 107: Chức năng của nước ôi:
A Bảo vệ thai nhi tránh những va chạm, sang chan
B Giúp cổ tử cung mở
C Cung cấp nước cho thai nhỉ
D Tat cả các câu đều đúng
Câu 108: Sau đặt dụng cụ tử cung cần hẹn bệnh nhân tái khám vào thời gian sau:
A Sau đặt dụng cụ tử cung I tháng
B Sau đặt dụng cụ tử cung 4 tháng
C Sau dat dung cu tu cung 3 tháng
D Sau đặt dụng cụ tử cung 2 thang
Câu 109: Nội dung nào không đúng với dây rồn?
A Rất dễ khô khi ra ngoài bọc ối
B Có những mạch máu nhỏ chạy trong lớp Wharton
C Day ron qua dai dễ dẫn đến quấn cô thai nhi
D Dây rốn quá dài dễ dẫn đến sa dây rốn khi ối vỡ
Câu 110: Hướng dẫn sản phụ sau sinh cách tự nhận biết các dấu hiệu bắt thường:
A Không có khối an toàn tử cung trên mu
B Đau bụng nhiều và ớn lạnh
C Chảy máu nhiều và kéo dài
D Tất cả các câu đều đúng
Câu 111: Sau sinh, khi nào thì sản phụ sinh thường có thể giao hợp được?
Câu 112: Phụ nữ sinh bằng đường phẫu thuật thì cần lưu ý gì so với phụ nữ sinh thường?
A Chấn thương tâm lý nặng nê hơn
B Môi trường âm đạo dễ nhiễm khuẩn hơn
C Kiêng cử giao hợp trong thời gian dài hơn
D Dễ có thai hơn
Câu 113: Sau sinh phụ nữ không nên giao hợp vì sao ?
A Cổ tử cung chưa khép kín
B Môi trường âm đạo dễ nhiễm khuẩn hơn
C Khả năng có thai dễ hơn
D Tất cả câu trên đều đúng
Câu 114: Khi có thai nên hạn chế sử dụng kháng sinh vì có loại sẽ cạnh tranh a folic và dẫn đến dị tật ống thần kinh trong ba tháng đầu thai kỳ, hãy cho biết tên loại kháng sinh đó?
Trang 9
Câu 115: Có thể khử khuẩn bằng cách đun sôi các dụng cụ ngập nước trong thời gian tối thiểu 20 phút Vậy các dụng cụ này sau khi khử khuẩn nếu không sử dụng hết thì chỉ có thể sử dụng trong thời gian bao lâu nữa mà không phải khử khuẩn lại?
Câu 116 Chương trình sàng lọc sơ sinh hiện nay quy định sàng lọc đầu tiên gồm xét nghiệm máu và siêu âm thai nhi để phát hiện hội chứng Down, một số bệnh lý nhiễm sắc thể khác vào tuần lễ nào?
A 4 tuần lễ đầu B 11-12 tuần C 15-18 tuần D 18-22 tuần
Câu 116: Chọn một câu sai về giai đoạn la của cuộc chuyển đạ:
A Giai đoạn 1a bắt đầu từ khi bắt đầu chuyển dạ đến khi cỗ tử cung mở 3cm
B Ngôi thai có thể không tiến triển trong giai đoạn này
C.Tốc độ mở cổ tử cung ở giai đoạn này thường lem/giờ
D.Giai đoạn này có thể kéo dài nhiều giờ
Cau 117: Vào giai đoạn rặn đẻ, ta phải theo dõi tim thai:
A 30 phút nghe I lần B 15 phút nghe 1 lần
C 5 phút nghe 1 lan D Nghe sau khi kết thúc mỗi cơn rặn
Câu 118: Trong ngôi chỏm, phan nào của thai nhi dùng để xác định mối liên quan với khung chậu người mẹ (để xác định kiểu thế)
Câu 119: Chuyên dạ thật sự xây ra khi:
A Trong 10 phút bắt được 1-2 cơn go tử cung
B Trong 10 phút bắt được 3 cơn go tử cung
C Có hiện tượng cổ tử cung hở đút lọt ngón tay
D Cơn co gây đau cho sản phụ khá đồng đều ở các giai đoạn chuyên dạ
Câu 120: Theo dõi cơn co tử cung trong chuyên dạ phải theo dõi ít nhất trong 10 phút là để:
A Xác định được thời gian kéo dài mỗi cơn co
B Xác định được khoảng cách giữa các cơn co
C Đánh giá mức độ đều đặn của cơn co có phù hợp với giai đoạn chuyên da
D Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 121: Câu nào dưới đây là sai về hiện tượng xoá mở cô tử cung và thành lập đoạn dưới tử cung:
A Hiện tượng thành lập đoạn dưới tử cung không khác nhau giữa người con so và người con
đạ
B Hiện tượng xoá mở cổ tử cung khác nhau giữa con so và con rạ
Œ Người con so cô tử cung xóa hết rồi mới mở
D Người con rạ cổ tử cung vừa xoá vừa mở
Câu 122 Rong kinh khi số ngày hành kinh kéo dài:
A Trên 3 ngày B Trên 5 ngàyC Trên 4 ngày D Trên 7 ngày
Câu 123 Cán bộ y tế cần quản lý và thăm khám thai cho các sản phụ bao nhiêu lần trong suốt thời gian mang thai?
C Ít nhất 3 lần D Chỉ cần khám khi chuyển dạ là đủ
Câu 124 Có bao nhiêu lần khám thai căn bản?
Câu 125: Chọn câu đúng: 5 tai biến sản khoa gồm có:
A Nhiễm trùng hậu sản, băng huyết sau sinh, uốn ván rồn, tiền sản giật, nhau bong non
B Nhiễm trùng hậu sản, băng huyết sau sinh, uốn ván ron, tiền sản giật, Thai chết lưu
C Nhiễm trùng hậu sản, băng huyết sau sinh, uốn ván rốn, tiền sản giật, nhau tiền đạo
D Nhiễm trùng hậu sản, băng huyết sau sinh, vỡ tử cung, tiên ván rốn, tiền sản giật,
Câu 126: Nhiễm trùng hậu sản là nhiễm trùng, ngoại trừ:
A Nhiễm trùng tầng sinh môn
B Nhiễm trùng âm đạo, cổ tử cung
C Nhiễm trùng bàng quang
D Nhiễm trùng tử cung và 2 phần phụ
Trang 10
Câu 127: Sự tiết sữa nhờ vào 2 nội tiết tố:
A Progesteron và oestrogen B Progestin va oestrogen
C Oxytoxin va progesterone D Prolactin va oxytocin
Câu 128: Nêu các trường hợp không nên nuôi con bằng sữa mẹ:
A Mẹ bị nhiễm HIV, mẹ đang điều trị thuốc chống ung thư
B Mẹ bị suy tim, lao phối nặng, viêm gan đang tiền triễn
C Mẹ đang điều trị, thuốc điều trị động kinh, thuốc hướng tâm thần
D Tất cả các câu trên
Câu 129: Trẻ bú mẹ hoàn toàn cho đến: (Chọn câu đúng và hợp lý nhất)
Câu 130: Cho trẻ bú mẹ đên:
Câu 131: Trong thăm thai 3 tháng đầu việc hỏi ngày đầu của kỳ kinh cuối để làm gì?
A Để xem vòng kinh có đều không, từ đó xác định ngày rụng trứng
B Để xác định có thai không: tính tuổi thai, tính ngày sinh dự đoán
C Đề xem tình trạng người bệnh có rối loạn kinh nguyệt hay không.?
D Tất cả các câu trả lời
Câu 132: Chất nào sau đây thai phụ nên dùng thêm khi có thai?
A Tìm chỗ nghe rõ nhât B Cân đêm cả phút
C Cần phân biệt với mạch củamẹ D Tất cả câu trên đều đúng
Câu 134: Dấu hiệu của nhiễm độc thai nghén, ngoại trừ:
Câu 135: Muốn lẫy nước tiêu dé xét nghiệm chân đoán có thai, người phụ nữ nên lấy nước tiểu lúc nào
là chính xác nhất:
A Buổi sáng sớm khi mới ngủ dậy
B Budi trưa sau khi ăn
C Buỏi chiều sau giấc ngủ trưa
D Buổi tối trước khi đi ngủ
Câu 136: Nhau tiền đạo là nhau bám vào:
A Nhau bám hoàn toàn vào thân tử cung
B Nhau bám vào đáy tử cung,
C Nhau bám một phần hay toàn bộ bánh rau vào đoạn dưới tử cung hoặc cỗ tử cung
D, Nhau bám mặt trước thân tử cung
Câu137: Nhau bong non là nhau bong khi:
A Trước khi số thai B Trong khi số thai
C Khi vừa số thai D Sau khi số thai
Câu 138: Một số tai biển trong khi chuyển dạ là?
Câu 139: Điểm mốc của ngôi mặt?
Câu 140: Ngôi chỏm là ngôi?
A Điểm mốc là thóp trước B Đầu không cúi không ngửa