sỏ KHOA HỌC VẦ CỔNG NGHỆ ĨG TÀI LIỆU ĐÃ KIỂM SOÁT SỎ TAY CHẤT LƯỢNG U B N D T ỈN H T IỀ N G IA N G S Ỏ K H O A H Ọ C VÀ C Ổ N G N G H Ệ SỔ TAY CHẤT LƯỢNG M ã số STCL B an hành lần 02 N gày 04/11/2015[.]
Trang 1sỏ KHOA HỌC VẦ CỔNG NGHỆ ĨG
TÀI LIỆU
ĐÃ KIỂM SOÁT
SỎ TAY CHẤT LƯỢNG
Trang 2U B N D TỈN H T IỀN G IA N G
SỎ K H O A H Ọ C VÀ C Ổ N G N G H Ệ
SỔ TAY CHẤT LƯỢNG
M ã số: STCL Ban hành lần: 02 Ngày: 04/11/2015
Trang 3S Ở KHOA HỌC
Mã số: STCL Lần ban hành: 02 Ngày: 04/11/2015
6 GIỚI T H IỆU KHÁI Q U Á T HỆ TH Ố N G Q U Ả N L Ý C H Ấ T LƯ Ợ N G
T H E O T IÊ U C H U Ẩ N Q U Ố C GIA T C V N ISO 9 0 0 1 :2008
Trách
Chức vụ Chánh Văn phòng Đại diện lãnh đạo chất lượng _ Giám đốcChữ ký
1 \k
s ỏỈ0A H O C /ậtt/
VÀ
Trang 4THEO DÕI SỬA ĐÓI TÀI LIỆU Yêu cầu
sửa đôi/
bổ sung
í ẳ’ ''ân liên quan * sửa đối
Mô tả nội dung sửa đôi
Lần ban hành/Lần sửa đỗi
Ngày ban hành/sửa đổi
Sừa u ỏi vyọXso nội dung cho
phù họp với quy đinh mới và phù họp thực tế, ban hảiìh lại
Ban hành lần 2
Ban hành ngày04/11/2015ctoi Trang ritè/PLí- iLỪẻỉ.úkíẰẦ.ŨCỊ d lh ẩ o Ẳ tỉlu đ ổ JỂ ỊiA /ia ií
clc /ti íno <rẩx 9Í£t ổỊitp j ị LhDaLỂĨứ^ J ấ n X 2 ^
Seat CỊiy binh 3 W » ?tèj m - Q CAj) yỌhlị> ỉt S B X éhẵnD
&ZL ảrữ te k 'ĩ&tkx r JWìí 'ẺÒM
^ [\ ằ a y Á ịJ lh & y M M i ữ Ẩ
Trang 5PH Ầ N 1: G IỚ I T H IỆ U C H U N G•
SỐ tay chất lượng là tài liệu tống quát, xác định phạm vi áp dụng; chính sách và mục tiêu chất lượng; giới thiệu hoạt động và cơ cấu tố chức, chức năng nhiệm vụ của cơ quan; các yêu cầu của hệ thống quản lý chất lượng; danh mục các quy trình, thủ tục đã ban hành, đe Lãnh đạo và cán bộ chủ chốt của cơ quan làm cơ sở điều hành hệ thống quản lý chất lượng của phòng, đơn vị mình
Sớ Khoa học và Công nghệ chịu sự quản lý của Uy ban nhân dân tỉnh về tô chức, biên chế và hoạt động; đồng thời chịu sự chỉ đạo, hưóng dẫn và kiếm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Khoa học và Công nghệ Căn cứ Thông tu- số 2 9 /2 0 14/TTLT-
B K H C N -B N V ngày 15/10/2014 của Bộ K hoa học và C ông nghệ và Bộ Nội vụ
vê hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu to chức cua cơ quan chuyên m ôn về khoa học và công nghệ thuộc ú y ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện; Quyết định số 2527/QĐ-UBND ngày 25/9/2015 của ú y ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tô chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tiên Giang, Sở có bộ máy tô chức và nhiệm vụ như sau:
1.2 C ơ câu tô chức, chức năng nhiệm vụ:
Trang 6< * Quan hệ trao đôi thông tin
= ► Quan hệ báo cáo
1.2.2: C hức năng nhiệm vụ:
1.2.2.1 Trình ủ y ban nhân dân tỉnh:
a) Dự thảo quyêt định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm, các đê án, dự án về khoa học và công nghệ; chương trình, biện pháp tố chức thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính nhà nước về lĩnh vục khoa học và công nghệ trên địa bàn;b) Các cơ chê, chính sách, biện pháp thúc đấy hoạt động nghiên cún khoa học và phát triên công nghệ, chuyên giao công nghệ, phát triển thị trưòng khoa học và công nghệ, phát triên tiêm lực và ứng dụng tiên bộ khoa học và công nghệ vào sản xuất và đời sống;c) Dự thảo văn ban quy định cụ thê chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tô chức cúa Sở; quyêt định việc thành lập và quy định về tô chức và hoạt động của Quỹ phát triên khoa học và công nghệ của địa phương theo quy định của pháp luật;
Trang 7d) Dự thảo quy định về điều kiện, tiêu chuấn chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị trực thuộc Sở; tiêu chuấn chức danh lãnh đạo, quản lý về lĩnh vực khoa học và công nghệ của Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và H ạ tầng thuộc ủ y ban nhân dân cấp huyện.
1.2.2.2 Trình Chú tịch ủ y ban nhân dân tỉnh:
a) Dự thảo quyết định thành lập, sáp nhập, giải thể các đơn vị thuộc Sớ theo quy định của pháp luật; thành lập các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ theo quy định tại Luật khoa học và công nghệ, hưóng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ;
b) Dự thảo quyết định về giao quyền sớ hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triên công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trong phạm vi quản lý cho các tô chức, cá nhân theo quy định cua pháp luật;
c) Dự thảo quyết định, chi thị cá biệt thuộc thâm quyền ban hành của Chủ tịch ú y ban nhân dân tỉnh về lĩnh vực khoa học và công nghệ;
d) Dự thảo các văn bản quy định về quan hệ, phối hợp công tác giữa Sở Khoa học
và Công nghệ với các Sở, ban, ngành có liên quan và ủ y ban nhân dân cấp huyện
1.2.2.3 Hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức thực hiện các văn bản pháp luật, quy hoạch,
kế hoạch, đề án, dự án, cơ chế, chính sách về khoa học và công nghệ sau khi được ban hành, phê duyệt; thông tin, tuyên truyền, hưóng dẫn, phô biến, giáo dục, theo dõi thi hành pháp luật vê khoa học và công nghệ cua địa phương; hướng dẫn các Sở, ban, ngành, Uy ban nhân dân cấp huyện, tô chức khoa học và công nghệ cua địa phương về quản lý khoa học và công nghệ
1.2.2.4 Quản lý, tố chức giám định, đăng ký, cấp, điều chính, thu hồi, gia hạn các loại giây phép, giây chúng nhận, giây đăng ký, văn băng, chứng chỉ trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao theo phân công, phân cấp của ủ y ban nhân dân tỉnh, Chú tịch
Uy ban nhân dân tỉnh
1.2.2.5 Lập kế hoạch và dự toán chi đầu tư phát triển, chi sự nghiệp khoa học và công nghệ từ ngân sách nhà nước hàng năm dành cho lĩnh vực khoa học và công nghệ của địa phương trên cơ sở tống họp dự toán của các Sớ, ban, ngành, ú y ban nhân dân cấp huyện và các cơ quan liên quan Theo dõi, kiếm tra việc sử dụng ngân sách nhà nước cho lĩnh vực khoa học và công nghệ của tỉnh theo quy định của Luật ngân sách nhà nước và Luật khoa học và công nghệ
1.2.2.6 v ề quản lý hoạt động nghiên cúư khoa học và phát triển khoa học và côngnghệ:
a) Tố chức việc xác định, đặt hàng, tuyến chọn, giao trực tiếp, đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ; tố chức giao quyền sớ hũư và quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triến công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cho tổ chức, cá nhân;
b) Theo dõi, kiêm tra, giám sát quá trình thực hiện và sau nghiệm thu các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước;
Trang 8c) Tiếp nhận, tố chức ứng dụng, đánh giá hiệu quả úng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ do ú y ban nhân dân tỉnh đề xuất đặt hàng hoặc đặt hàng sau khi được đánh giá, nghiệm thu;
d) Tô chức đánh giá, nghiệm thu kết quả nghiên cúu khoa học và phát triến công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước của tố chức, cá nhân trên địa bàn theo quy định của pháp luật;
đ) Phôi họp với các Sở, ban, ngành của địa phưong và các cơ quan liên quan đề xuất danh mục các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp quốc gia
có tính liên ngành, liên vùng phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của địa phương;
e) Thành lập các Hội động tư vấn khoa học và công nghệ theo quy định tại Luật khoa học và công nghệ hoặc theo phân cấp hoặc ủy quyền của Chủ tịch ủ y ban nhân dân tính
1.2.2.7 Vê phát triên thị trường khoa học và công nghệ, doanh nghiệp khoa học và công nghệ, tô chức khoa học và công nghệ và tiềm lực khoa học và công nghệ:
a) Tổ chức khao sát, điều tra đánh giá trình độ công nghệ và phát triển thị trường khoa học và công nghệ; hướng dẫn, kiếm tra hoạt động các trung tâm giao dịch công nghệ, sàn giao dịch công nghệ, các tô chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ, doanh nghiệp khoa học và công nghệ tại địa phương;
b) Hướng dân các tô chức, cá nhân trong hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ; xây dựng và tổ chức thực hiện các giải pháp hồ trợ đối mới công nghệ;
c) Tô chức thực hiện việc dăng ký và kiểm ưa hoạt động của các tố chức khoa học
và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh cua tố chức khoa học và công nghệ; hướng dân việc thành lập và chúng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ trên địa bàn theo quy định của pháp luật;
d) Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của các tổ chức khoa học và công nghệ công lập; việc thành lập và phát triển doanh nghiệp khoa học
và công nghệ trên địa bàn;
đ) Hưóng dẫn, quan lý hoạt động chuyển giao công nghệ trên địa bàn, bao gồm:
chuyên giao công nghệ, đánh giá, dịnh giá, giám định công nghệ, môi giới và tư vấn chuyến giao công nghệ; các dịch vụ chuyến giao công nghệ khác theo quy định; thấm định cơ sớ khoa học và thâm định công nghệ các dự án đâu tư, các quy hoạch, chương trình phát triên kinh tế - xã hội và các chương trình, đề án khác của địa phương theo thấm quyền;
e) Đê xuât các dự án đâu tư phát triên tiêm lực khoa học và công nghệ của địa phương và tô chức thực hiện sau khi được cơ quan thâm quyền phê duyệt;
g) Tố chức thực hiện cơ chế, chính sách về sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ; đào tạo, bồi dưõng nhân lực khoa học và công nghệ của địa phương;
Trang 91.2.2.8 Tố chức nghiên cún, úng dụng tiến bộ khoa học - kỹ thuật và công nghệ; khai thác, công bố, tuyên truyền kết quả nghiên cứu khoa học, nghiên cứu khoa học và phát triến công nghệ và các hoạt động khoa học và công nghệ khác; phối họp triến khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước tại địa phương.
1.2.2.9 v ề sớ hữu trí tuệ:
a) Tổ chức thực hiện các biện pháp hỗ trợ phát triển hoạt động sớ hữu công nghiệp; hướng dẫn nghiệp vụ sớ hữu công nghiệp đối với các tô chức và cá nhân tại địa phương; quản lý chỉ dẫn địa lý, địa danh, dấu hiệu khác chỉ nguôn gốc địa lý đặc sản địa phương;b) Hướng dẫn, hồ trợ tố chức, cá nhân tiến hành các thủ tục về sớ hữu công nghiệp; chủ trì, phối họp vói các cơ quan có liên quan bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp và xử lý
vi phạm pháp luật về sở hữu công nghiệp;
c) Chủ trì triến khai các biện pháp đế phô biến, khuyến khích, thúc đấy hoạt động sáng chế, sáng kiến, sáng tạo tại địa phương; tô chức xét, công nhận các sáng kiên do Nhà nước đầu tư kinh phí, phương tiện vặt chất - kỹ thuật theo quy định của pháp luật;
d) Giúp ủ y ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về sớ hữu trí tuệ đối với các lĩnh vực liên quan theo quy định của pháp luật và phân câp hoặc ủy quyên của Uy ban nhân dân tỉnh
1.2.2.10. v ề tiêu chuân, đo lường, chất lượng:
a) Tố chức việc xây dụng và tham gia xây dụng quy chuấn kỹ thuật địa phương;b) Tổ chức phố biến áp dụng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật địa phương, tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuan quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài; áp dụng phương thức đánh giá sự phù họp tiêu chuân, quy chuân kỹ thuật; hướng dẫn xây dụng tiêu chuẩn cơ sở đối với các tố chức, cá nhân trên địa bàn; kiêm tra việc chấp hành pháp luật về tiêu chuấn và quy chuân kỹ thuật trên địa bàn;
c) Tố chức, quản lý, hướng dẫn các tố chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực hiện việc công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với các sản phâm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình và môi trường theo phân công, phân câp cua cơ quan nhà nước có thâm quyên;
d) Tiếp nhận bản công bố họp chuấn của tô chức, cá nhân đăng ký hoạt động sản xuất kinh doanh tại địa phương; tiếp nhận bản cồng bố họp quy trong lĩnh vực được phân công;
đ) Thực hiện nhiệm vụ thông báo và hỏi đáp về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng và hàng rào kỹ thuật trong thương mại trên địa bàn;
e) Tố chức thực hiện các nhiệm vụ liên quan đến hoạt động nâng cao năng suât và chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
g) Tổ chức quản lý mạng lưới kiếm định, hiệu chuấn, thử nghiệm về đo lường đáp ứng yêu cầu của địa phương; tổ chức thực hiện việc kiếm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm vê
đo lường trong các lĩnh vực và phạm vi được công nhận hoặc được chỉ định;
Trang 10h) Tiếp nhận bản công bố sử dựng dấu định lượng; chúng nhận cơ sớ đủ điều
kiện sử dụng dâu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn theo quy định của pháp luật;i) Tô chức thực hiện việc kiêm tra về đo lường đối với chuấn đo lường, phương tiện đo, phép đo, hàng đóng gói sẵn, hoạt động kiểm định, hiệu chuấn, thử nghiệm về
đo lường theo quy định của pháp luật; tô chức thực hiện các biện pháp đế người có
quyên và nghĩa vụ liên quan giám sát, kiêm tra việc thực hiện phép đo, phương pháp
đo, phương tiện đo, chuân đo lường, chất lượng hàng hóa;
k) Tô chức quản lý thực hiện việc thử nghiệm phục vụ yêu cầu quản lý nhà nước
và nhu câu của tô chức, cá nhân vê chất lượng sản phấm, hàng hóa trên địa bàn;
l) Chủ trì, phối họp với các cơ quan có liên quan tố chức thực hiện kiềm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong sản xuất, hàng hóa nhập khấu, hàng hóa luu thông
trên địa bàn và nhàn hàng hóa, mã hóa, mã số, mã vạch theo phân công, phân cấp hoặc
ủy quyên của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
m) Tô chức thực hiện việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo TCVN ISO
9001 vào hoạt động của các cơ quan, tô chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước theo quy định của pháp luật
1.2.2.11. v ề úng dụng bức xạ và đồng vị phóng xạ, an toàn bức xạ và hạt nhân:
a) Vê úng dụng bức xạ và đông vị phóng xạ:
- Tô chức thực hiện các chương trình, dự án và các biện pháp để thúc đây úng
dụng bức xạ và đồng vị phóng xạ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội; tổ chức triển khai hoạt động úng dụng bức xạ và đồng vị phóng xạ trong các ngành kinh tế -k ỹ thuật trên địa bàn;
- Quản lý các hoạt động quan trắc phóng xạ môi trường trên địa bàn;
- Tô chức thực hiện các dịch vụ kỹ thuật liên quan đến úng dụng bức xạ và đồng
vị phóng xạ;
b) Vê an toàn bức xạ và hạt nhân:
- Tô chức thực hiện việc đăng ký về an toàn bức xạ và hạt nhân theo quy định cua pháp luật hoặc phân công, phân câp;
- Quản lý việc khai báo, thông kê các nguồn phóng xạ, thiết bị bức xạ, chất thải
phóng xạ trên địa bàn theo quy định cua pháp luật;
- Tô chức thục hiện việc kiêm soát và xử lý sự cô bức xạ, sự cố hạt nhân trên địa
bàn;
- Xây dụng và tích họp vói cơ sớ dữ liệu quốc gia về kiếm soát an toàn bức xạ và hạt nhân tại địa phương
1.2.2.12 Vê tíiông tin, thông kê khoa học và công nghệ:
a) Tô chức hướng dẫn và triền khai thực hiện việc thu thập, đãng ký, luu giữ và công bô thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ tại địa phưong;
Trang 11b) Xây dụng và phát triển hạ tầng thông tin khoa học và công nghệ; tham gia xây dựng và phát triển cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ, các cơ sở dừ liệu
về khoa học và công nghệ cua địa phương;
c) Tố chức quản lý thực hiện xử lý, phân tích - tống họp và cung cấp thông tin khoa học và công nghệ phục vụ lãnh đạo, quản lý, nghiên cún, đào tạo, sản xuât, kinh doanh và phát triến kinh tế - xã hội tại địa phương;
d) Tổ chức chỉ đạo, hướng dần và tô chức thực hiện chế độ báo cáo thống kê cơ
sở về khoa học và công nghệ tại địa phương; chủ trì triên khai chế độ báo cáo thống kê tống họp về khoa học và công nghệ;
đ) Triến khai các cuộc điều tra thống kê về khoa học và công nghệ tại địa
phương;
e) Quản lý, xây dụng và phát triển các nguồn tin khoa học và công nghệ cúa địa phương; tham gia Liên hiệp thư viện Việt Nam về các nguồn thông tin khoa học và công nghệ;
g) Tô chức quản lý các chợ công nghệ - thiết bị, các trung tâm, sàn giao dịch thông tin công nghệ trực tiêp và trên mạng Internet, triên lãm, hội chợ khoa học và công nghệ; phô biến, xuất bản ấn phâm và cung cấp thông tin khoa học và công nghệ;h) Tô chức quản lý hoạt động dịch vụ trong lĩnh vực thông tin, thư viện, thông kê,
cơ sớ dữ liệu về khoa học và công nghệ; in ấn, số hóa; tố chức các sự kiện khoa học và công nghệ
1.2.2.15 Thực hiện họp tác quốc tế về khoa học và công nghệ theo quy định cua pháp luật và theo phân công, phân cấp hoặc ủy quyền của Ưy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch ủ y ban nhân dân tỉnh
1.2.2.16 Thực hiện công tác thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật và theo sự phân công hoặc
ủy quyền của ủ y ban nhân dân tỉnh; tố chức việc tiếp công dân và thực hiện các quy định về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực, các quy định về thực hành tiết kiệm,
chống lãng phí; xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thấm quyền xử lý
Trang 12các vi phạm pháp luật trong lĩnh vực khoa học và công nghệ theo quy đinh của pháp luật.
1.2.2.17 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tô chức bộ máy và mối quan
hệ công tác của các đơn vị trực thuộc Sớ theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ và theo quy định của Uy ban nhân dân tỉnh
1.2.2.18 Quan lý tô chức bộ máy, biên chế công chức, số lượng người làm việc trong các đon vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở; thực hiện chế độ tiền lương và chính sách, chê độ đãi ngộ, dào tạo, bồi dưõng, khen thưởng, kỷ luật đối với công chức, viên chức và người lao động thuộc phạm vi quản lý của Sở theo quy định của pháp luật và theo phân câp; tô chức bôi dưỡng nghiệp vụ đối vói công chức chuyên trách quản lý khoa học và công nghệ thuộc Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng cấp huyện
1.2.2.19 Hướng dẫn, kiếm tra hoạt động của các hội, các tố chức phi Chính phủ hoạt động trong lĩnh vục khoa học và công nghệ thuộc tham quyền của địa phương theo quy định của pháp luật
1.2.2.20 Giúp Ưy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước đối với các doanh nghiệp,
tô chức kinh tế tập thê, kinh tế tư nhân, các hội và các tô chức phi chính phủ thuộc các lĩnh vực quản lý của Sở theo quy định
1.2.2.21 Hướng dẫn, kiểm ưa việc thực hiện cơ chế tự chú, tự chịu ưách nhiệm của đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của pháp luật
1.2.2.22 Quy định cụ thê chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn của văn phòng, phòng chuyên môn nghiệp vụ, chi cục và đon vị sự nghiệp thuộc Sớ theo hưóng dẫn chung của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực và theo quy định của ủ y ban nhân dân tỉnh
1.2.2.23 Quản lý và chịu trách nhiệm về tài chính, tài sản của Sở theo quy định của pháp luật và theo phân công hoặc ủy quyên cua Uy ban nhân dân tỉnh
1.2.2.24 Tông họp thông tin, báo cáo định kỳ sáu tháng, hàng năm hoặc đột xuât
vê tình hình thực hiện nhiệm vụ được giao với ủ y ban nhân dân tỉnh và Bộ Khoa học
- Tô chức, hướng dẫn thực hiện các vãn bản quy phạm pháp luật và quy hoạch, kế hoạch; theo dõi, kiêm tra việc thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, quy hoạch, kế hoạch; tuyên truyên, phô biên giáo dục pháp luật vê hoạt động khoa học và công nghệ
- Quản lý các nhiệm vụ KH&CN câp tỉnh và cấp cơ sở triên khai trên địa bàn tỉnh
Trang 13- Quản lý các hoạt động chuyến giao công nghệ trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật; thấm định, giám định về công nghệ đối với các dự án đầu tu trong tỉnh theo phân cấp.
- Cấp giấy chúng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ cho các tô chức nghiên cúu và phát triên, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ thuộc các thành phân kinh tế trên địa bàn tỉnh
- Quản lý Nhà nước về tiêu chuân đo lường chất lượng Hướng dần việc xây dụng
và áp dụng tiêu chuấn, công bố tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa, công bố các hàng hóa phù họp tiêu chuấn theo phân công phân cắp Tố chức và quản lý mạng lưới kiểm định đáp úng yêu cầu của tỉnh
- Quản lý Nhà nước về Sở hữu trí tuệ, tố chức thực hiện các hoạt động bảo hộ quyền
sỏ hữu công nghiệp, thúc đây phong trào lao động sáng tạo, phát huy sáng kiến cải tiến kỹ thuật, họp lý hóa sản xuất
- Quản lý Nhà nước vê an toàn bức xạ và hạt nhân, thâm định an toàn bức xạ và câp giấy phép sử dụng thiêt bị phát tia X dùng trong y tê theo quy định của pháp luật
- Thanh tra, kiếm tra việc thi hành pháp luật; giải quyết các tranh chấp, khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm pháp luật trên các lĩnh vục về khoa học và công nghệ
- Làm thường trực các tô chức tư vấn cấp tỉnh về KH&CN
- Quản lý cán bộ, tài chính, tài sản của Sở theo phân câp quản lý của tỉnh
- Chỉ đạo, hướng dẫn vê chuyên môn nghiệp vụ quản lý Nhà nước vê KH-CN đôi với co quan quản lý nhà nước về KH-CN ở cấp huyện, thành phố thị xã thuộc tỉnh
1.3 T hành tích đã đạt được:
- Năm 2001: Bằng khen UBND tỉnh, số 361/QĐ-UBND ngày 04/02/2002
-N ăm 2002: Cờ thi đua UBND tỉnh, số 245/QĐ-UBND ngày 21/01/2003
- Năm 2003: Bằng khen ƯBND tỉnh, số 98/QĐ-ƯBND ngày 09/01/2004
- Năm 2004: Bằng khen ƯBND tỉnh, số 335/QĐ-UBND ngày 27/01/2005
- Năm 2005: Cờ thi đua ƯBND tỉnh, số 117/QĐ-UBND ngày 11/01/2006
- Năm 2006: Cờ thi đua UBND tỉnh, số 598/QĐ-UBND ngày 31/01/2007
- Năm 2007: Bằng khen của Bộ Khoa học và Công nghệ, số 1692/QĐ-BKHCN ngày 05/8/2008
- Năm 2008: Cờ thi đua của Bộ Khoa học và Công nghệ, số 940/QĐ-BKHCN ngày 04/6/2009; Cờ thi đua ƯBND tỉnh, so 162/QĐ-ƯBND ngày 16/01/2009
- Năm 2009: Cờ thi đua của Bộ Khoa học và Công nghệ, số 2738/QĐ-BKHCN ngày 02/12/2009; C ò thi đua ủ y ban nhân dân tỉnh, số 520/QĐ-UBND ngày 05/02/2010
- Năm 2010: Huân Chương Lao động hạng n , số 950/QĐ-CTN ngày 02/7/2010;
Cờ thi đua Chính phủ, số 789/QĐ-TTg ngày 03/6/2010; Cờ thi đua ủ y ban nhân dân tỉnh, số 384/QĐ-UBND ngày 10/02/2011
- Năm 2012: Cờ thi đua ƯBND tỉnh, số 467/QĐ-ƯBND ngày 12/3/2013; Bằng khen cua Bộ Khoa học và Công nghệ, số 749/QĐ-BKH&CN ngày 23/4/2012, số
Trang 14373/QĐ-BKH&CN ngày 04/3/2013; Bằng khen ƯBND tỉnh, số 378/QĐ-ƯBND ngày 21/02/2012, số 140/ỌĐ-ƯBND ngày 22/01/2013.
- Năm 2013: Cờ thi đua UBND tỉnh, số 635/ỌĐ-UBND ngày 25/3/2014; Bằng khen của Bộ Khoa học và Công nghệ, số 808/QĐ-BKHCN ngày 16/4/2013; Bằng khen UBND tỉnh, số 3604/QĐ-UBND ngày 31/12/2013
- Năm 2014: Cờ thi đua UBND tỉnh, số 609/QĐ-UBND ngày 24/3/2015; Bằng khen ƯBND tỉnh, số 372/ỌĐ-UBND ngày 27/02/2014, số 562/ỌĐ-UBND ngày 18/03/2014, số 480/QĐ-ƯBND ngày 10/3/2015
- Năm 2015: Bằng khen UBND tỉnh, số 2240/ỌĐ-UBND ngày 31/8/2015
PHẦN 2: PHẠ M VI ÁP DỤNG HỆ THỐNG Q UẢN LÝ CH ÁT LƯỢNG
Hệ thông quản lý chât lượng trình bày trong So tay chất lượng này được áp dụng trong các lĩnh vực chính sau đây về Q uản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công n g h ệ :
7.3 H oạt động của Sở được thực hiện theo các qui định, hướng dẫn cua
N hà nước nên không có hoạt động thiết kế và phát triển
7.5.2 H oạt động của Sở không có các quá trình đặc biệt, kết quả các hoạt động có liên quan tới hệ thống quản lý chất lượng đều được kiểm tra đánh giá
PH Ầ N 4: M Ô T Ả s ụ T Ư Ơ N G T Á C G IỮ A C Á C Q U Á T R ÌN H (Xem
phụ lục 1)
CHẤT LƯỢNG TƯƠNG ỨNG v ó i TIÊU CHUẢN QUÓC GIA TCVN ISO 9001:2008
(D anh mục tài liệu nội bộ)
Số
TT
Điêu khoản TCVN ISO 9001:2008
5 Quy trình kiểm soát sản phẩm không phù họp QT04/VP 8.3
Trang 157 Quy trình hành động phòng ngừa QT06/VP 8.5.3
11 Quy trình quản lý tạm ứng và thanh toán tiên mặt chi
công vụ
13 Quy trình xác định nhiệm vụ KH&CN QT12/QLKH 7.5.1
14 Quy trình thẩm định, đề cương chương trình, đề tài,
18 Quy trình cấp GP sử dụng máy X-quang trong chẩn
đoán y tế
19 Quy trình cấp chúng chí nhân viên bức xạ QT19/QLCN 7.5.1
20 Quy trình giải quyết khiếu nại về lĩnh vực KHCN QT20/TTr 7.5.1
21 Quy trình giải quyết tố cáo về lĩnh vực KHCN QT21/TTr 7.5.1
23 Quy trình xử lý vi phạm trong lĩnh vực KHCN QT23/TTr 7.5.1
24 Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tồ chức
khoa học và công nghệ
25 Cấp lại Giấy chúng nhận đăng ký hoạt động của tổ
chức khoa học và công nghệ trong trường họp thay
đổi, bổ sung một hoặc một số nội dung đã ghi trên
Giấy chúng nhận
26 Cấp lại Giấy chúng nhận đăng ký họat động của tô
chức khoa học và công nghệ trong trường họp Giấy
chúng nhận bị rách, nát, hoặc hết thời hạn hiệu lực
27 Câp lại Giây chứng nhận hoạt động của tô chức khoa
học và công nghệ trong trường họp mất Giấy chúng
nhận
28 Đăng ký thay đối cơ quan quyết định thành lập hoặc
thay đổi trụ sở chính của tổ chức khoa học và công
nghệ
29 Quy trình cấp giẩy chứng nhận đăng ký hoạt động
của Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa
hoc và công nghê
30 Chấm dút hoạt động của Văn phòng đại diện, Chi QT30/QLKH 7.5.1
Trang 16nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
31 Câp giây chúng nhận doanh nghiệp khoa học và công
33 Câp giấy chúng nhận giám định sở hũn công nghiệp QT33/QLCN 7.5.1
34 Câp lại giây chúng nhận giàn định sở hữu công
36 Sửa đôi, bô sung giây phép sử dụng thiêt bị X-quang
chần đoán trong ytế
40 Khai báo thiết bị X-quang chan đoán trong y tế QT40/QLCN 7.5.1
41 Câp giấy chứng nhận đăng ký sủa đổi, bồ sung họp
dông chuyển giao công nghệ
PH À N 6: G IỚ I T H IỆ U KIIÁI Q U Á T HỆ T H Ó N G Q U Ả N LÝ CH ÁT
LƯ Ợ N G T H E O T IÊ U C H U Â N Q UỐ C G IA T C V N ISO 9001:2008
Tài liệu viện dan
4 Hệ thống quản lý ch ất lượng
4 1 Y êu cầu chung + B ảng mô tả hệ thống và mối tương tác của các quá
trình thuộc hệ thông quản lý chất lượng (Phụ lục 1)+ Tài liệu cua hệ thống quản lý chất lượng của Sớ
K hoa học và C ông nghệ (D anh m ục tài liệu nội bộ)4.2 Yêu cầu về hệ
thống tài liệu
4.2.1 Khái quát + T oàn bộ tài liệu thuộc Hệ thống quản lý chất lượng
của Sớ Khoa học và C ông nghệ (D anh mục tài liệu nội bộ)
+ Các hồ sơ phát sinh đế cung cấp bằng chứng về sự phù hợp với các yêu cầu và hoạt động tác nghiệp có hiệu lực của hệ thông quản lý chất lượng
4.2.2 Sổ tay chất
lượng
Số tay chất lượng - STCL
Trang 174.2.3 K iểm soát tài
liệu
+ N hăm đảm bảo kiêm soát đây đủ hệ thông tài liệu bao gôm: Tài liệu nội bộ (do Sớ K hoa học và C ông nghệ ban hành) và Tài liệu có nguồn gốc từ bên ngoài (các văn bản pháp quy và các tài liệu không
do Sớ K hoa học và C ông nghệ ban hành n hung áp dụng cho các quá trình nghiệp vụ của Sở K hoa học
và C ông nghệ)+ Tài liệu liên quan: Q uy trình kiêm soát tài liệu (Q T
01 /V P)4.2.4 K iềm soát hồ + N hằm đảm bảo kiểm soát đầy đủ các hồ sơ phát
sơ sinh đế cung cấp bằng chứ ng về sự phù hợp với các
yêu cầu và hoạt động tác nghiệp có hiệu lực của
H TQ LC L
+ Tài liệu liên quan: Q uy trình kiêm soát hồ sơ (QT 02/V P)
5 Trách nhiệm của Lãnh đạo
5.1 Cam kết của Lãnh đạo Sở K hoa học và C ông nghệ cam kết về việcLãnh đạo thực hiện hệ thống quản lý chất lượng và cải tiến thường
xuyên hiệu lực của hệ thống như:
+ T ruyền đạt cho mọi người về tằm quan trọng của việc đáp ứng yêu cầu khách hàng (tố chức/công dân) cũng như yêu cầu của pháp luật
+ X ây dựng và phố biến C hính sách chất lượng cho toàn thê cán bô công chức trong hê thống (Phu luc 2)
+ Xây dựng Mục tiêu chất lượng của Sở K hoa học và
Trang 185.4 H oạch định.
5.4.1 M ục tiêu chất
lượng
+ M ục tiêu chất lượng của Sở K hoa học và C ông nghệ
và các bộ phận đảm bảo đo lường được và phù hợp với C hính sách chất lượng của Sở K hoa học và
C ông nghệ (Phụ lục 3, 4)+ B áo cáo thực hiện M ục tiêu chất lượng quý I, 6 tháng, 9 tháng và cả năm (Phụ lục 5)
5.5 T rách nhiệm , quyền hạn và trao đôi thông tin
5.5.1 T rách nhiệm
và quyền hạn
4- So đồ tô chức của Sở K hoa học và C ông nghệ + Q uy định vê trách nhiệm , quyền hạn của các cán bộ (Q uy chế làm việc của Sở, các phòng)
5.5.2 Đại diện của
Lãnh đạo
Q uyêt định phân công nhiệm vụ cho Đại diện chất lượng
- T rư ở ng Ban ISO (Q uyết định thành lập Ban ISO)5.5.3 Trao đổi thông
tin nội bộ
Sở K hoa học và C ông nghệ cam kết thực hiện và duy trì các cuộc họp nội bộ hoặc phương tiện điện tử đế trao đôi thông tin nội bộ của các ban và các thông tin về hiệu lực của hệ thống quản lý chắt lượng
5.6 Xem xét của
Lãnh đạo
+ Lãnh đạo của Sở K hoa học và C ông nghệ cam kết định kỳ tô chức họp xem xét hệ thống quản lý chất lượng đê đảm bảo hệ thống luôn thích hợp, thỏa đáng có hiệu lực và qua đó đánh giá được các cơ hội cải tiến và nhu cầu thay đôi đối với hệ thống quản lý chất lượng (bao gồm cả thay đối về C hính sách và
4- Cơ sở vật chât,4- M ôi trường làm việc
Trang 196.2 N guồn nhân lực Lãnh đạo Sở K hoa học và C ông nghệ đảm bảo những
người thực hiện các công việc ảnh hướng đến chất lượng sán phâm phải có năng lực trên cơ sở được giáo dục, đào tạo và có kỹ năng kinh nghiệm thích hợp
6.3 C ơ sở hạ tầng Sở K hoa học và C ông nghệ đảm bảo cung cấp và duy trì
cơ sở vật chât cân th iêt đê đạt được sự phù hợp với các yêu cầu về dịch vụ hành chính C ơ sớ vật chất bao gồm:+ N hà cửa, không gian làm việc và các phương tiện kèm theo
+ B ảng mô tả hệ thống và m ối tư ơ ng tác của các quá trình thuộc hệ thống quản lý chất lượng (Phụ lục 1)+ Các văn bản pháp quy có liên quan đến hoạt động của Sớ K hoa học và C ông nghệ (D anh m ục tài liệu
có nguôn gôc từ bên ngoài)+ Tài liệu cua hệ thông quản lý chât lượng của Sở
K hoa học và C ông nghệ (D anh m ục tài liệu nội bộ)7.2 Các quá trình
liên quan đến Tô
Trang 20yêu cầu liên quan
đên sản phấm
liên quan đến hồ sơ đầu vào đế đảm bảo hồ sơ phù hợp trước khi cam kết vê việc x ử lý, thâm định hô sơ và trả kết quả cho khách hàng và đảm bảo rằng:
+ Y êu cầu về sản phẩm được định rõ
+ Y êu câu khác với quy định hoặc văn bản pháp quy phải được xử lý, giải quyết
+ SỚ K hoa học và C ông nghệ có khả năng đáp ứng các yêu cầu đã định
H ô sơ của việc xem xét phải được lun giữ
Tài liệu liên quan: Các hư ớng dẫn thủ tục của các phòng chuyên môn và các văn bản pháp quy liên CỊuan
7.2.3 T rao đổi thông
tin với khách hàng
Sơ K hoa học và C ông nghệ đảm bảo sắp xếp có hiệu quả việc trao đôi thông tin của khách hàng liên quan đến:+ T hông tin về sản phẩm
+ X ử lý các yêu cầu của khách hàng khi có thay đổi + Phản hôi của khách hàng (kể cả các khiếu nại)Tài liệu liên quan: Các hư ớng dẫn thủ tục cúa các đơn vị chuyên m ôn và các văn bản pháp quy liên quan
7.3 T hiết kế và phát
triển
Phân lớn các C ơ quan hành chính nhà nước tiến hành các công việc phải theo chức năng, nhiệm vụ do cấp trên giao và các công việc đó phải theo quy định trong hệ thông các văn bản pháp quy; nên không thực hiện việc thiêt kê - triên khai công việc mới
+ SỞ K hoa học và C ông nghệ tìm hiêu, chọn lựa nguôn cung cấp hàng hóa và dịch vụ quan trọng từ bên ngoài và chỉ chấp nhận các hàng hóa-dịch vụ đó sau khi đã kiêm tra, xác nhận là đạt yêu cầu Hàng hóa hay dịch vụ quan trọng nào phát hiện có sai lỗi phải x ử lý theo các hình thức thích hợp
+ Các kêt quả theo dõi, đánh giá nguôn cung câp và hàng hóa, dịch vụ m ua vào được lưu giữ hồ sơ
Lưu ý:
- C hi xem x ẻ t kiêm so á t đ ô i với các hàng hóa, dịch vụ
quan trọng n h ư m áy m óc th iêt bị, s ử d ụ n g chuyên gia tư vấn, đào tạo
Trang 21- N h ữ n g c h í dẫn của cắp trên, n h ũ n g p h ầ n đóng
g ó p theo chức n ă n g của các cơ quan liên quan, n hũng
đ ó n g gó p của các C huyên gia bên ngoài đê g iả i quyềt
cô n g việc của C ơ quan cũ n g đư ợ c coi n h ư là dịch vụ bên ngoài p h ả i được kiêm soát.
- Có sẵn n h ũ n g thông tin về đặc điếm , yêu cầu cua công việc;
- C ó sẵn những Q uy trình, H ư ớ ng dẫn công việc ứng vói các quá trình và ớ noi cằn thiết;
- V iệc sử dụng và bảo dư ờng các th iết bị, phương tiện kỹ thuật;
- V iệc thực hiện các hoạt động theo dõi, kiếm tra, đánh giá;
- Thực hiện việc chuyến giao kết quả công việc cho khách hàng và việc tiếp tục xem xét, giải quyết các vấn
đề phát sinh sau đó (nếu có)
+ Tài liệu của hệ thống quản lý chất lượng của Sở
K hoa học và C ông nghệ (D anh m ục tài liệu nội bộ)7.5.2 Xác nhận giá
+ Xác định chuẩn mực đê xem xét và phê duyệt các quá trình;
+ Phê duyệt về thiết bị và trình độ con người đế thực hiện công việc đó;
+ C ác phương pháp và thủ tục cụ thể phải thực hiện
và các yêu cầu về hồ sơ được lưu giữ
+ N ộ i dung nhận biết là trạn g thái của quá trình xử
lý văn bản (như ký tắt, ) tư ơ ng ứng với các yêu cầu theo dõi và đo lường
+ Khi có yêu câu, xác định nguôn gôc của văn bản/
hô sơ được thực thực hiện thông qua việc lun trữ đầy đu các hồ sơ công việc
Trang 22+ Tài liệu liên quan: Tài liệu của hệ thống quản lý chất lượng của Sở K hoa học và C ông nghệ (Danh mục tài liệu nội bộ).
+ C ác sô theo dõi trong quá trình x ử lý công việc.7.5.4 Tài sản của
khách hàng
+ T rong quá trình tiếp nhận và x ử lý các văn bản/hồ
sơ của các tố chức/công dân, Sở K hoa học và C ông nghệ đảm bảo, các đơn vị phải nhận biết, lưu giừ, bảo quản, bảo m ật các th ô n g tin trong văn bản/hồ sơ của tô chức/công dân cung cấp N eu xảy ra trường họp hô sơ bị mất, bị hư hỏng thì Sở K hoa học và
C ông nghệ sẽ phải thông báo cho tổ chức/công dân được biêt và có cách khắc phục Đ ồng thời, lập và lưu hô sơ về các trường hợp xảy ra
+ Tài liệu liên quan: Tài liệu của hệ thống quản lý chât lượng của Sở K hoa học và C ông nghệ (D anh mục tài liệu nội bộ)
+ Xác định rõ phương tiện đo và phép đo;
+ Thực hiện việc hiệu chuân, kiếm định theo quy định của quản lý đo lường (đảm bảo tính thống nhất và đúng đắn);
4- Đ ược bảo quản không để xảy ra h ư hỏng hoặc giảm giá trị (ảnh hưởng tới độ chính xác của các kết quả đo) Khăc phục kịp thời những sai hòng, hiệu chuẩn hay kiêm định lại trước khi đưa ra sử dụng
+ Phân mềm được sử dụng để đo lường và theo dõi các yêu cầu nhất định phải được phê duyệt trước khi cho áp dụng
+ Lưu giữ hồ sơ và kiểm soát phư ơ ng tiện đo lường
8 Đ o lư ờng, phân tích và cải tiên
8.1 Khái quát Sớ Khoa học và C ông nghệ đảm bảo hoạch định và triển
khai các quá trình theo dõi, đo lường, phân tích và cải tiến cân thiết đê:
Trang 23+ C hứng tó các công quy định.
+ Đảm bảo hệ thống c + T hường xuyên nânị quản lý chất lượng
việc luôn phù hợp với yêu cầu
uản lý chất lượng luôn phù hợp
ị cao tính hiệu lực của hệ thống
8.2 Theo dõi và đo
tô chức/công dân
Sớ K hoa học và C ông nghệ xây dựng và duy trì việc thực hiện quá trình này nhằm thu thập sự phản hồi cúa tổ chức/công dân (Hài lòng và chưa hài lòng) theo định kỳ mỗi năm m ột lân băng việc lập Ke hoạch thực hiện (Phụ lục 6) và công văn lấy ý kiến khách hàng (Phụ lục 7).8.2.2 Đ ánh giá nội
bộ
Đ ịnh kỳ, Sở K hoa học và C ông nghệ tổ chức đánh giá chât lượng nội bộ theo kế hoạch đế đảm báo hệ thống quản lý chất lượng:
+ Phù hợp với các nội dung đã hoạch định (xem phần 7.1) đối với: yêu cầu của tiêu chuấn ISO 9001:2008, của pháp luật và do Sở K hoa học và
+ Tài liệu liên quan:
Các hướng dẫn thủ tục thực hiện tại các đơn vị chuyên môn
Các sô theo dõi kêt quả x ứ lý công việc của phòng chuyên m ôn (theo m ẫu tại Phụ lục 8) tại bộ phận 1 cửa
Q uy trình hành động khắc phục (Q T05)
Q uy trình hành động phòng ngừa (Q T 06)8.2.4 Theo dõi và + Sở K hoa học và C ông nghệ thực hiện việc xem xét,
Trang 24đo lường kết quả
+ Số theo dõi quá trình x ử lý công việc tại các phòng chuyên m ôn (theo m ẫu tại Phụ lục 8)
8.3 K iểm soát vấn Sở K hoa học và C ông nghệ đảm bảo các tài liệu/hồ sơ
đề không phù hợp không phù hợp, không hợp lệ (không đây đủ vê sô
lượng, chủng loại, nội dung không đảm bảo đúng quy định) được nhận biết và kiêm soát việc khắc phục như điều chỉnh, bô sung, nhân nhượng hoặc trả lại và được kiếm tra sau đó để đảm bảo tài liệu/hồ sơ đáp ứng được các yêu cầu quy định của pháp luật
T rường hợp vấn đề không phù hợp chỉ được phát hiện sau khi đã chuyên giao kết quả cho khách hàng (quyêt định, kết quả thấm định ) và khách hàng đã sử dụng các kết quả này thì Sở K hoa học và C ông nghệ sẽ có hành động thích hợp để tránh gây ra tác động hậu quả tiềm ân của sự không phù hợp được phát hiện
Tài liệu liên quan: Q uy trình kiêm soát sản phâm không phù hợp (QT04)
8.4 Phân tích dữ
liệu
Sớ K hoa học và C ông nghệ đảm bảo xác định, thu thập
và phân tích các dữ liệu tư ơ ng ứng đê chứng tò sự thích hợp và tính hiệu lực của hệ thống quan lý chât lượng và đánh giá xem xét sự cải tiến thư ờng xuyên hiệu lực của
hệ thống quản lý chất lượng V iệc lập báo cáo được các đơn vị thực hiện định kỳ 06 tháng, 01 năm lân 1,01 năm chính thức, báo cáo đột xuất đạt chất lượng về nội dung
và hình thức (báo cáo tình hình, kết quả giải quyêt thú tục hành chính theo Biểu m ẫu so 7a/B T P /K sT T /K T T H ban hành kèm theo C ông văn số 1204/Ư BND -NC ngày 25/3/2014 của ƯBND tỉnh) và chuyển đến Lãnh đạo đế theo dõi thực hiện
và phòng ngừa và kêt quả cuộc họp xem xét của lãnh đạo
Tài liệu liên quan: Q uy trình đánh giá nội bộ (QT03);
Trang 25Q uy trình hành động khắc phục (Q T 05); Q uy trình hành động phòng ngừa (Q T06)
8.5.2 H ành động
khăc phục
Sở K hoa học và C ông nghệ đảm bảo thực hiện hành động nhằm loại bỏ các nguyên nhân cua sự không phù họp đê ngăn ngừa sự tái diên lặp lại
Tài liệu liên quan: Q uy trình hành động khắc phục
Q T05)8.5.3 H ành động
phòng ngừa
Sở K hoa học và C ông nghệ đảm bảo thực hiện hành động nhăm loại bỏ các nguyên nhân của sự không phù họp tiềm ấn đê ngăn chặn sự xuất hiện
Tài liệu liên quan: Q uy trình hành động phòng ngừa (Q T 06)
Trang 27Nhận biết các quả trình hệ thống quản ỉý chẩt hrợng của Sỏ* KH&CN theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2008
Phân phối quyết đinh/
Hồ so, yêu cầu 1 Q uá trình thực hiện công việc (thâm xét, Phê d u y ê t ^ ^ ^ » ' văn bản/kết quả cho tố đầu vào 1
1 1
o
r
hzHHÓz
CTQộrhÈr
3
■3
cro-
3
croora
Trang 28S Ở KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TIỀN GIANG
CHÍNH SÁCH CHẤT LƯỢNG
Đe nâng cao hiệu lực và hiệu quả quản lý nhà nước vê K hoa học Công nghệ với phương châm :
CÔNG KHAI, M INH BẠCH, ĐỦNG LUẬT, THUẬN LỢI,
HIỆU L ự c VÀ HIỆU QUẢ
Lãnh đạo và tập the cán bộ, công chức, viên chức K hối V ăn phòng Sở Khoa học và C ông nghệ cam kết:
Trang 29UBND TỈNH TIỀN GIANG CỘNG HÒA XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VTỆT NAM
S Ở KHOA HỌC & CỒNG NGHỆ Độc lập - Tụ do - Hạnh phúc
T hông qua việc áp dụn
chât lượng, Khối V ăn phòn£
thư ờ ng xuyên H ệ thống quản lý
^ông nghệ đảm bảo thực hiện các
T rên cơ sớ m ục tiêu ]nây, các phòng xây dựng m ục tiêu chất lượng cuaphòng năm 2 0 /
Tiên Giang, n g à y tháng năm 20
G IA M Đ Ó C