1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

SỔ TAY CHẤT LƯỢNG Công ty TNHH MTV Tài nguyên Môi trường miền Nam

53 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 437 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC LỤCGiới thiệu về Công ty TNHH MTV Tài nguyên và Môi trường miền Nam Phần 1 Phạm vi áp dụng của hệ thống quản lý chất lượng và các trường hợp ngoại lệ 1.1 Phạm vi áp dụng của HTQLCL

Trang 1

MỤC LỤC

Giới thiệu về Công ty TNHH MTV Tài nguyên và Môi trường miền Nam

Phần 1 Phạm vi áp dụng của hệ thống quản lý chất lượng và

các trường hợp ngoại lệ

1.1 Phạm vi áp dụng của HTQLCL

1.2 Các trường hợp ngoại lệ

Phần 2 Tài liệu viện dẫn

Phần 3 Thuật ngữ, định nghĩa và các từ viết tắt

3.1 Thuật ngữ, định nghĩa

3.2 Các từ viết tắt

Phần 4 Bối cảnh của Công ty

4.1 Hiểu biết về Công ty và bối cảnh của Công ty

4.2 Hiểu biết các nhu cầu và mong đợi của các bên quan tâm

4.3 Xác định phạm vi của Hệ thống quản lý chất lượng

4.4 Hệ thống quản lý chất lượng và các quá trình của hệ thống

6.1 Các hành động giải quyết rủi ro và cơ hội

6.2 Các mục tiêu chất lượng và hoạch định để đạt được mục

tiêu chất lượng

6.3 Hoạch định thay đổi

Trang 2

7.1.4 Môi trường cho việc thực hiện các quá trình

7.1.5 Các nguồn lực cho theo dõi và đo lường

7.1.5.1 Khái quát

7.1.5.2 Khả năng truy vết đo lường

7.1.6 Tri thức của Công ty

7.2 Năng lực

7.3 Nhận thức

7.4 Trao đổi thông tin

7.5 Thông tin bằng văn bản

8.2.1 Trao đổi thông tin với khách hàng

8.2.2 Xác định các yêu cầu liên quan đến sản phẩm và dịch vụ

8.2.3 Xem xét các yêu cầu liên quan đến sản phẩm và dịch vụ

8.2.4 Các thay đổi với yêu cầu về sản phẩm và dịch vụ

8.3 Thiết kế và phát triển sản phẩm và dịch vụ (không áp dụng)

8.4 Kiểm soát các quá trình, sản phẩm, dịch vụ được cung cấp

bởi bên ngoài

8.4.1 Khái quát

Trang 3

8.4.2 Hình thức và mức độ kiểm soát

8.4.3 Thông tin cho các nhà cung cấp bên ngoài

8.5 Sản xuất và cung cấp dịch vụ

8.5.1 Kiểm soát sản xuất và cung cấp dịch vụ

8.5.2 Nhận biết và xác định nguồn gốc (không áp dụng)

8.5.3 Tài sản thuộc về khách hàng và nhà cung cấp bên ngoài

(không áp dụng)

8.5.4 Bảo toàn đầu ra (không áp dụng)

8.5.5 Các hoạt động sau giao hàng

8.5.6 Kiểm soát thay đổi

8.6 Thông qua sản phẩm và dịch vụ

8.7 Kiểm soát các đầu ra không phù hợp

Phần 9 Đánh giá kết quả thực hiện

9.1 Theo dõi, đo lường, phân tích và đánh giá

9.3.2 Đầu vào cho hoạt động xem xét của Lãnh đạo

9.3.3 Đầu ra của hoạt động xem xét của Lãnh đạo

Phần 10 Đánh giá kết quả thực hiện

10.1 Khái quát

10.2 Sự không phù hợp và hành động khắc phục

10.3 Cải tiến liên tục

Trang 4

GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY

Tên Công ty: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN

TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG MIỀN NAM Tên giao dịch quốc tế: SOUTHERN NATURAL RESOURCES AND

ENVIRONMENT COMPANY LIMITED (SNRE Co.,Ltd.)

Hình thức doanh nghiệp: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành

viên Tài nguyên và Môi trường miền Nam là doanh nghiệp Nhà nước hạng I,trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: 0310370603 do Sở Kế

hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 17 tháng 10 năm 2010

Giấy phép hoạt động đo đạc bản đồ số 1245 ngày 18/5/2016 do Cục

Đo đạc và Bản đồ Việt Nam cấp

Địa chỉ trụ sở chính: Số 30, đường số 3, khu phố 4, phường Bình An,

quận 2, thành phố Hồ Chí Minh

- Số điện thoại: 08.37415512 - 08.37408111

- Số fax : 08.37408538.

- Website: www.tmn.com.vn.

Địa chỉ Chi nhánh của Công ty tại Hà Nội: Số 479 Hoàng Quốc Việt,

quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

- Số điện thoại: 04.37547570.

- Số Fax : 04.37547572.

Đại diện doanh nghiệp trước pháp luật:

Ông Đào Đức Hưởng - Chủ tịch Công ty

Trang 5

Ngành nghề kinh doanh của Công ty:

a) Các ngành nghề kinh doanh chính:

- Khảo sát, thiết kế, lập dự án, lập thiết kế kỹ thuật-dự toán, tư vấnkiểm tra, giám sát, thẩm định chất lượng công trình, sản phẩm trong các hoạtđộng về đo đạc bản đồ; đất đai; môi trường; tài nguyên nước; khí tượng thủyvăn và biến đổi khí hậu; địa chất, khoáng sản; biển và hải đảo

- Xây dựng cơ sở dữ liệu thông tin địa lý GIS; Xây dựng cơ sở dữ liệu

hệ thống thông tin tài nguyên và môi trường; Xây dựng cơ sở dữ liệu chuyênngành trong các lĩnh vực: đo đạc bản đồ; đất đai; môi trường; tài nguyênnước; khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu; địa chất, khoáng sản; biển vàhải đảo

- Chụp ảnh, quét địa hình từ máy bay; Xử lý ảnh hàng không, ảnh viễnthám, ảnh chụp quét địa hình

- Xây dựng lưới khống chế mặt phẳng, độ cao, lưới trọng lực các cấphạng; đo vẽ thành lập bản đồ địa hình các loại tỷ lệ

- Đo đạc công trình phục vụ cho thiết kế, quy hoạch, xây dựng và quản

lý các công trình dân dụng, công nghiệp, công trình ngầm, công trình thuỷ

- Đo vẽ thành lập bản đồ đáy biển, sông, hồ các tỷ lệ; bản đồ địa giớihành chính, bản đồ hành chính các cấp; các loại bản đồ chuyên đề, chuyênngành khác

- Thành lập lưới địa chính các cấp hạng; Đo vẽ bản đồ địa chính cácloại tỷ lệ; lập hồ sơ đăng ký đất đai phục vụ cấp giấy chứng nhận quyền sửdụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

- Kiểm kê đất đai; lập các loại quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; địnhgiá đất; xây dựng bản đồ giá đất; điều tra thổ nhưỡng, đánh giá thích nghi vàphân hạng đất đai; tư vấn pháp lý về quyền sử dụng đất và tài sản trên đất

- Đo đạc các thông số môi trường; thực hiện các dịch vụ về dự báo ônhiễm môi trường; đánh giá môi trường chiến lược; điều tra xả thải; đánh giátác động môi trường; cam kết bảo vệ môi trường; lập quy hoạch, kế hoạch bảo

vệ môi trường; tư vấn, thẩm định, nghiên cứu, ứng dụng và chuyển giao tiến

bộ khoa học - kỹ thuật trong lĩnh vực môi trường

Trang 6

- Xử lý nước sạch, nước thải, khí thải, chất thải rắn, chất thải nguy hại;

xử lý ô nhiễm môi trường; Thực hiện các giải pháp phòng, chống, khắc phụcsuy thoái môi trường, ô nhiễm môi trường và sự cố môi trường; điều tra quantrắc môi trường

- Điều tra, đánh giá, kiểm kê, quy hoạch tài nguyên nước; Lập bản đồtài nguyên nước, xây dựng mô hình toán, vật lý diễn toán dòng chảy, lantruyền vật chất trong hệ thống sông và các tầng chứa nước

- Điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản; Thăm dò, quy hoạch khai thác

sử dụng khoáng sản

- Điều tra, thu thập và xử lý các dữ liệu liên quan đến lĩnh vực tàinguyên, môi trường biển và hải đảo; Khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu

b) Các ngành nghề kinh doanh có liên quan:

- Tư vấn, giám sát, lắp đặt mạng viễn thông, hệ thống thông tin tàinguyên môi trường; các dịch vụ về chuyển giao công nghệ tài nguyên môitrường;

- Các dịch vụ kinh doanh cung cấp, bảo hành, bảo trì, kiểm định máymóc, thiết bị trong ngành tài nguyên môi trường;

- Đầu tư xây dựng và kinh doanh, khai thác các công trình xử lý nướcsạch, nước thải, rác thải, chất thải; Xây dựng và vận hành hệ thống quan trắc,giám sát tài nguyên nước; Đầu tư, xây dựng kinh doanh bất động sản

- Khai thác, chế biến khoáng sản

- Đầu tư, thực hiện các dịch vụ kỹ thuật nông, lâm nghiệp

- Nghiên cứu, ứng dụng, chuyển giao công nghệ, đào tạo công nhân kỹthuật, bồi dưỡng phát triển nguồn nhân lực để phục vụ cho sản xuất kinhdoanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường

- Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật

Trang 7

PHẦN 1 PHẠM VI ÁP DỤNG CỦA HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

VÀ CÁC TRƯỜNG HỢP NGOẠI LỆ

2.1 Phạm vi áp dụng của HTQLCL

Công ty xây dựng, thực hiện, duy trì và cải tiến liên Hệ thống quản lýchất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001: 2015 nhằm chứng minh nănglực của Công ty trong việc cung cấp một cách nhất quán các sản phẩm và dịch

vụ đáp ứng yêu cầu khách hàng và yêu cầu của Luật định; thúc đẩy các cơ hộinâng cao thỏa mãn khách hàng; giải quyết các rủi ro và cơ hội liên quan đếnmục tiêu và hoạt động chung của Công ty và khả năng chứng tỏ sự phù hợpvới các yêu cầu quy định của hệ thống quản lý chất lượng

- Điều khoản 8.5.3: Tài sản thuộc về khách hàng và nhà cung cấp bênngoài Lý do: Công ty không sử dụng hay có bất kỳ trách nhiệm nào về việcbảo lưu, kiểm soát tài sản của khách hàng và nhà cung cấp bên ngoài

- Điều khoản 8.5.4: Bảo toàn đầu ra Lý do: Sản phẩm, dịch vụ củaCông ty là các hồ sơ ghi nhận kết quả và được bàn giao ngay cho khách hàng;việc tồn trữ được thể hiện dưới dạng các hồ sơ

Trang 8

PHẦN 2 TÀI LIỆU VIỆN DẪN

Các tài liệu sau đây, toàn bộ hoặc một phần, được viện dẫn chính thứctrong tài liệu này là không thể tách rời cho việc áp dụng Đối với tài liệu việndẫn có thời gian cụ thể, chỉ phiên bản trích dẫn được áp dụng Đối với các tàiliệu viện dẫn không có thời gian cụ thể, phiên bản mới nhất của tài liệu việndẫn (bao gồm cả các sửa đổi) được áp dụng

Tiêu chuẩn ISO 9000: 2015 Hệ thống quản lý chất lượng - Cơ sở và

từ vựng

PHẦN 3 THUẬT NGỮ, ĐỊNH NGHĨA VÀ CÁC TỪ VIẾT TẮT

3.1 Thuật ngữ và định nghĩa:

- Các thuật ngữ, định nghĩa được nêu trong Tiêu chuẩn ISO 9000: 2015

Hệ thống quản lý chất lượng – Cơ sở và từ vựng

- Hệ thống quản lý chất lượng: Là hệ thống quản lý để định hướng vàkiểm soát trong toàn Công ty về chất lượng

- Sổ tay chất lượng: Là tài liệu cung cấp những thông tin nhất quán, cảcho nội bộ Công ty và bên ngoài về HTQLCL của Công ty

- Chính sách chất lượng: Là những ý tưởng, định hướng chung củaCông ty liên quan đến chất lượng và được Tổng Giám đốc Công ty công bố

- Cam kết của Lãnh đạo: Là văn bản của Tổng Giám đốc Công ty cungcấp bằng chứng về sự cam kết của mình đối với việc xây dựng, thực hiện, duytrì HTQLCL và cải tiến thường xuyên hiệu lực của hệ thống theo đúng yêucầu của tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanhcủa Công ty

- Sản phẩm: Bao gồm sản phẩm và dịch vụ Công ty cung cấp

Trang 9

- Hồ sơ: Là dạng thông tin bằng văn bản cung cấp các bằng chứngkhách quan về các hoạt động đã được thực hiện hay kết quả đạt được.

- Quy chế, quy định, nội quy: Là dạng thông tin bằng văn bản quy địnhnguyên tắc, nội dung quản lý đối với từng lĩnh vực hoạt động hoạt động của

hệ thống

- Quy trình: Là dạng thông tin bằng văn bản quy định cách thức, thủ tục

cụ thể để tiến hành một hoạt động hay quá trình

- Hướng dẫn công việc: Là dạng thông tin bằng văn bản mô tả, hướngdẫn cách thực hiện một hoặc nhiều công việc đề đáp ứng các yêu cầu, quyđịnh, tiêu chuẩn đã đề ra

3.2 Các từ viết tắt

- Công ty : Công ty TNHH MTV Tài nguyên và Môi trường miền Nam

- Chủ tịch Công ty: Chủ tịch Công ty TNHH MTV Tài nguyên và Môitrường miền Nam

- Tổng Giám đốc: Tổng Giám đốc Công ty TNHH MTV Tài nguyên vàMôi trường miền Nam

- TC ISO 9001:2015: Tiêu chuẩn ISO 9001:2015

- QMS/ HTQLCL : Hệ thống Quản lý chất lượng

- QMR : Đại diện lãnh đạo về chất lượng

- Bộ phận QM : Bộ phận điều phối hệ thống quản lý chất lượng

- ĐVLQ : Đơn vị có liên quan

(bao gồm các Phòng, đơn vị sản xuất, các bộ phận)

- ĐVSX : Đơn vị sản xuất trực thuộc Công ty

- TTĐV : Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Công ty (bao gồm các Phòng, đơn vị sản xuất, các bộ phận)

Trang 10

- HSDT : Hồ sơ dự thầu

- HSĐX : Hồ sơ đề xuất

- TKKT-DT : Thiết kế kỹ thuật – Dự toán

Trang 11

PHẦN 4 BỐI CẢNH CỦA CÔNG TY

4.1 Hiểu về Công ty và bối cảnh của Công ty

Công ty xác định các vấn đề nội bộ và bên ngoài có liên quan đến mụcđích và các định hướng chiến lược của Công ty ảnh hưởng đến khả năng củaCông ty trong việc đạt được các mục tiêu định trước của HTQLCL của Công

ty Những vấn đề ở đây bao gồm cả vấn đề tích cực và tiêu cực

a Các vấn đề nội bộ của Công ty bao gồm:

- Mối quan hệ của Công ty với các bên có liên quan: Cơ quan chủ quản,chủ đầu tư, khách hàng, nhà cung ứng, đối tác, đối thủ cạnh tranh, các cơquan quản lý nhà nước, ngân hàng, các tổ chức chính trị, xã hội trong vàngoài Công ty, chính quyền địa phương nơi Công ty tổ chức thi Công ty; cácđối tượng thụ hưởng sản phẩm của Công ty và người lao động trong toànCông ty

b Các vấn đề bên ngoài của Công ty bao gồm:

- Môi trường pháp luật: Bao gồm các văn bản pháp luật liên quan trựctiếp hoặc gián tiếp đến hoạt động của Công ty; văn bản cá biệt của cơ quan cóthẩm quyền, chủ đầu tư có liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh củaCông ty

- Công nghệ: Bao gồm việc đổi mới và phát triển công nghệ ảnh hưởngđến năng suất, chất lượng trong hoạt động quản lý và sản xuất

- Thị trường và cạnh tranh:

- Các yếu tố về kinh tế, chính trị, xã hội của quốc gia, địa phương nơiCông ty tham gia hoặc dự kiến tham gia thi công: Ngân sách Trung ương và

Trang 12

địa phương; năng lực, thái độ hợp tác, cơ chế của bộ máy chính quyền, địaphương trong việc triển khai các hoạt động dự án; những bất ổn về tình hìnhkinh tế, chính trị, xã hội tại địa bàn Công ty đang hoặc dự kiến tham gia thicông.

- Các đặc thù, văn hóa vùng miền của địa phương nơi Công ty tham giathi công

Việc nhận diện, xác định các vấn đề bên trong nội bộ và bên ngoài củaCông ty được Công ty thực hiện trên mô hình SWOT (Strength, Weaknesses,Opportunities and Threats), phân tích: Điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và cácmối de dọa, thách thức

Định kỳ 01 năm/lần hoặc đột xuất, Công ty tổ chức thống kê, xem xéttại hội nghị xem xét của Lãnh đạo về HTQLCL

4.2 Hiểu về các nhu cầu và mong đợi của các bên quan tâm.

Công ty xác định các bên quan tâm của Công ty bao gồm tất cả các đốitượng liên quan đến hoạt động của Công ty trên cơ sở thống kê, theo dõi và

bổ sung vào danh mục khi có phát sinh

Việc hiểu rõ nhu cầu và mong đợi của các bên có quan tâm thông quacác hình thức sau:

a Thông qua các hợp đồng, biên bản thỏa thuận, hợp tác giữa Công ty

và các bên có quan tâm Thông qua các văn bản chỉ đạo của các cơ quan cóthẩm quyền Thông qua các văn bản yêu cầu, đề nghị, phản hồi của các bên cóquan tâm

b Thông qua các cuộc họp, hội nghị, hội thảo do Công ty hoặc bên cóquan tâm tổ chức

c Thông qua việc gửi phiếu đánh giá, thu thập thông tin khi cần thiết

d Thông qua các hình thức khác như: trao đổi trực tiếp, điện thoại, gửimail, fax, tin nhắn,

Công ty giao cho một đơn vị/bộ phận có trách nhiệm chủ trì thu thậpthông tin và lập Danh mục thống kê, theo dõi nhu cầu và mong đợi của cácbên quan để Công ty thực hiện các biện pháp tuân thủ hoặc đáp ứng hoặcphòng ngừa rủi ro từ nhu cầu và mong đợi của các bên có quan tâm tại từng

Trang 13

thời điểm Lãnh đạo Công ty sẽ thực hiện việc xem xét và quyết định việcthực hiện các biện pháp đáp ứng nhu cầu và mong đợi của các bên có liênquan trên cơ sở đề xuất của các đơn vị, bộ phận có liên quan và phân cấp chocác đơn vị, bộ phận có liên quan thực hiện.

4.3 Xác định phạm vi của Hệ thống quản lý chất lượng.

Trên cơ sở xem xét các yếu tố bên trong và bên ngoài; các nhu cầu và mong đợi của các bên có quan tâm; hệ thống sản phẩm và dịch vụ hiện hành, Công ty xác định phạm vi của HTQLCL của Công ty như sau;

a Về sản phẩm và dịch vụ: Công ty áp dụng HTQLCL theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 trên 03 dòng sản phẩm sau đây:

- Thành lập bản đồ địa hình

- Xây dựng lưới địa chính, thành lập bản đồ địa chính

- Xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường

Ngoài ra, tùy thuộc vào từng loại sản phẩm, Công ty ủy quyền cho cácđơn vị xây dựng hệ thống quản lý đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng quốc tếtương ứng Các đơn vị phải đảm bảo HTQLCL theo các tiêu chuẩn kháckhông trái với các yêu cầu của HTQLCL của Công ty theo tiêu chuẩn ISO9001:2015

b Đối tượng áp dụng: Toàn Công ty

c Đối tượng được đánh giá giám sát hàng năm của tổ chức chứng nhận

để cấp Giấy chứng nhận: Công ty và 3 đơn vị do Công ty chọn lựa

4.4 Hệ thống quản lý chất lượng và các quá trình của hệ thống

Tổng Giám đốc được Chủ tịch Công ty giao hoạch định HTQLCL củaCông ty để đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2015; cũngnhư để đảm bảo HTQLCL có thể thực hiện được các mục tiêu chất lượng đã

đề ra

Việc hoạch định HTQLCL bao gồm việc xác định các quá trình của hệthống, các phương pháp, chuẩn mực tác nghiệp, kiểm soát, và các nguồn lựccần thiết để thực hiện

Trang 14

Khi hoạch định và triển khai thực hiện, tính nhất quán của toàn hệthống được duy trì với bất kỳ thay đổi nào trong nội dung được hoạch định.

Kết quả việc hoạch định được lập thành văn bản dưới dạng: Sổ tay chấtlượng, các Quy trình, Hướng dẫn, Tiêu chuẩn, Kế hoạch chất lượng, các Sơ

đồ, Biểu mẫu,…

a Các quá trình cần thiết trong HTQLCL của Công ty gồm:

- Quá trình lãnh đạo, quản lý: Các quá trình xuyên suốt trong Công

ty, đề cập đến vấn đề định hướng, chỉ đạo, xây dựng chính sách, lập kế hoạchchất lượng; đo lường, phân tích, đánh giá và cải tiến HTQLCL để chứng tỏ sựphù hợp của sản phẩm, dịch vụ, sự phù hợp của HTQLCL và tạo các cơ hộicải tiến nâng cao hiệu lực và hiệu quả của HTQLCL Các quá trình này cungcấp sự hướng dẫn và đảm bảo sự kết nối liên tục của các quá trình khác

- Quá trình cung cấp nguồn lực: Các quá trình không trực tiếp thoả

mãn khách hàng nhưng lại cần cho hoạt động và sự phát triển của Công ty.Các quá trình này tham gia hỗ trợ từng phần cho các quá trình lãnh đạo và tạosản phẩm

- Quá trình tạo sản phẩm: Các quá trình ảnh hưởng trực tiếp đến sự

thỏa mãn của khách hàng và các bên quan tâm

BẢNG LIỆT KÊ CÁC QUÁ TRÌNH TRONG HTQLCL

 Sổ tay chất lượng, Cam kết của Lãnh đạo;

QC tổ chức và hoạt động của các đơn vị, bộ phận; QT xem xét thông tin của dự án; QT tiếp nhận và xử lý thông tin của các bên liên quan.

 Chính sách chất lượng, hệ thống mục tiêu chất lượng, hệ thống tài liệu nội bộ để kiểm soát các quá trình và các kế hoạch kiểm soát chất lượng.

Trang 15

trình

chính

Quá trình con Thông tin dạng văn bản có liên quan

(bao gồm tài liệu và hồ sơ có liên quan)

- Đo lường, phân tích và đánh giá

các vấn đề sau đây của hệ thống:

được thực hiện nhằm giải quyết các

rủi ro và cơ hội

+ Kết quả thực hiện của các nhà

cung cấp bên ngoài.

- Đánh giá chất lượng nội bộ

 QT đánh giá chất lượng nội bộ

 QT xem xét của Lãnh đạo về HTQLCL

 QT thực hiện hành động khắc phục, cải tiến và xử lý các vấn đề của HTQLCL.

Trang 16

trình

chính

Quá trình con Thông tin dạng văn bản có liên quan

(bao gồm tài liệu và hồ sơ có liên quan)

+ Phương tiện vận tải

+ Công nghệ thông tin và truyền

- Tri thức của Công ty

 QC mua sắm, sửa chữa và quản lý tài sản;

QT mua hàng, QT đánh giá và chọn nhà cung cấp; QT, HD bảo trì/sửa chữa máy, thiết bị; QT kiểm soát quá trình kiểm nghiệm máy, thiết bị

 QĐ tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản

lý và sử dụng xe ô tô; Quy định quản lý và

sử dụng thang máy.

 Quy định quản lý và sử dụng mạng thông tin

 QĐ công tác phòng cháy, chữa cháy; QĐ

về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; QC làm việc; Nội quy lao động; Nội quy cơ quan; QC thi đua, khen thưởng; QT

xử lý kỷ luật lao động; QC văn hóa Công ty;

QC thực hiện dân chủ ở Công ty; QT tiếp nhận và xử lý khiếu nại, tố cáo; HD hội họp.

 QC quản lý tài chính; QC chi hoa hồng

và môi giời; QC quản lý nợ; QC quản lý, phân phối, sử dụng quỹ phúc lợi, quỹ khen thưởng; QĐ chế độ tạm ứng và thanh toán hoàn ứng; QĐ về chế độ thanh toán công tác phí cho CB-NLĐ đi công tác trong nước;

QĐ về trang bị, quản lý và thanh toán chi phí điện thoại, fax; QC thu chi quỹ đồng đội.

 QT kiểm soát quá trình kiểm nghiệm máy, thiết bị

 QC quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; Danh mục thống kê nhận dạng, xác định tri thức của

Trang 17

trình

chính

Quá trình con Thông tin dạng văn bản có liên quan

(bao gồm tài liệu và hồ sơ có liên quan)

- Năng lực của Công ty

- Nhận thức của Công ty

- Trao đổi thông tin

- Thông tin dạng văn bản

Công ty và phương án chia sẽ, giữ gìn, bảo

vệ và phát triển tri thức Công ty.

 QĐ tiêu chuẩn chuyên môn nghiệp vụ của cán bộ, người lao động; hệ thống bản mô

tả công việc; QĐ trình tự quy hoạch bổ nhiệm, miễn nhiệm, từ chức, điều động, biệt phái, lấy phiếu tín nhiệm các chức danh LĐ quản lý của Công ty; QC tổ chức và xếp lương nâng ngạch; QT đánh giá mức độ hoàn thành công việc của CB-NLĐ.

 QC, QT đào tạo; Quy định trao đổi và quản lý thông tin nội bộ; Chính sách chất lượng; Mục tiêu chất lượng; QT đánh giá mức độ hoàn thành công việc của CBCNV.

 Quy định trao đổi và quản lý thông tin nội bộ

 QC công tác văn thư, lưu trữ; QT kiểm soát tài liệu; QT kiểm soát hồ sơ; HD soạn thảo văn bản.

Quá

trình

tạo sản

phẩm

- Hoạch định và kiểm soát việc tạo

sản phẩm, dịch vụ  QT hoạch định quá trình tạo sản phẩm,dịch vụ; Hệ thống các yêu cầu, tiêu chuẩn

của sản phẩm, dịch vụ được quy định trong Hợp đồng, Thiết kế - kỹ thuật dự toán được phê duyệt và các Biên bản thỏa thuận với chủ đầu tư; Kế hoạch thi công (bao gồm cả tiến độ thi công, nguồn lực cần thiết để đảm bảo thi công); Phương án thi công/Hướng dẫn thi công; Kế hoạch giám sát, kiểm tra quá trình thi công; Kế hoạch kiểm tra chất lượng sản phẩm, dịch vụ; Kế hoạch nghiệm thu và bàn giao sản phẩm, dịch vụ

 QT kiểm soát quá trình tạo sản phẩm; QT kiểm soát chất lượng sản phẩm; QT kiểm

Trang 18

trình

chính

Quá trình con Thông tin dạng văn bản có liên quan

(bao gồm tài liệu và hồ sơ có liên quan)

- Trao đổi thông tin với khách

hàng

- Xác định và xem xét các yêu cầu

và các thay đổi yêu cầu liên quan

- Kiểm soát sự thay đổi

- Kiểm soát các đầu ra không phù

QĐ lưu đóng gói SP.

 QT xem xét thông tin của dự án; QT kiểm soát sự thay đổi của TKKT

 QT kiểm soát sản phẩm không phù hợp.

 QT kiểm soát chất lượng sản phẩm; Báo

cáo kết quả thực hiện sản phẩm; Biên bản bàn giao sản phẩm.

 QT kiểm soát hồ sơ

 Biên bản bàn giao sản phẩm, dịch vụ; Biên bản thanh lý hợp đồng; các quy định về bảo hành sản phẩm và các dịch vụ bổ sung theo yêu cầu của hợp đồng; QT đánh giá, tổng kết dự án.

Trang 19

Tại mỗi quá trình, Công ty đảm bảo thực hiện các công việc cần thiếtsau đây:

- Xác định các yếu tố đầu vào cần thiết và đầu ra mong đợi từ các quátrình trong hệ thống

- Xác định trình tự và sự tương tác của các quá trình trong hệ thống

- Xác định và áp dụng các tiêu chí và phương pháp (bao gồm theodõi, đo lường và các chỉ số kết quả có liên quan) cần thiết để đảm bảo thựchiện và kiểm soát có hiệu lực các quá trình trong hệ thống

- Xác định các nguồn lực cần thiết cho các quá trình và đảm bảo tínhsẵn sàng của các nguồn lực

- Phân công trách nhiệm và quyền hạn đối với các quá trình

- Giải quyết các rủi ro và cơ hội được xác định

- Đánh giá các quá trình và áp dụng những thay đổi cần thiết nhằmđảm bảo các quá trình đạt được kết quả như dự kiến

- Cải tiến các quá trình và HTQLCL

Công ty duy trì thông tin bằng văn bản để hỗ trợ các quá trình củacông ty; đồng thời lưu giữ các thông tin văn bản để có niềm tin rằng các quátrình được thực hiện theo hoạch định

Trang 20

b Trình tự và mối tương tác của các quá trình chính trong HTQLCL:

Chú thích: Các số trong dấu ngoặc đơn liên quan đến các điều khoản của tiêu chuẩn 9001: 2015

Trang 21

PHẦN 5

SỰ LÃNH ĐẠO 5.1 Sự lãnh đạo và cam kết

5.1.1 Sự cam kết của Lãnh đạo

Tổng Giám đốc Công ty cam kết:

1 Chịu trách nhiệm về tính hiệu lực của HTQLCL

2 Đảm bảo rằng chính sách chất lượng và các mục tiêu chất lượngđược thiết lập cho HTQLCL và tương thích với bối cảnh và các định hướngchiến lược của Công ty

3 Đảm bảo sự tích hợp các yêu cầu của HTQLCL trong các quá trìnhkinh doanh của Công ty

4 Thúc đẩy việc sử dụng tiếp cận quá trình và tư duy theo quản trị rủiro

5 Đảm bảo sẵn có các nguồn lực cần thiết cho HTQLCL

6 Truyền đạt đến mọi thành viên trong Công ty về tầm quan trọng củaviệc quản lý chất lượng để đáp ứng các yêu cầu cao nhất của khách hàng,cũng như các yêu cầu của Luật định đối với sản phẩm, dịch vụ

7 Đảm bảo rằng HTQLCL đạt được các kết quả như dự kiến

8 Tạo sự tham gia, chỉ đạo và hỗ trợ các cá nhân đóng góp vào tínhhiệu lực của HTQLCL

9 Quan tâm và thúc đẩy việc cải tiến HTQLCL

10 Hỗ trợ các vai trò quản lý liên quan chứng tỏ sự lãnh đạo của họ khitham gia vào các quá trình trong hệ thống mà họ chịu trách nhiệm

5.1.2 Định hướng vào khách hàng

Tổng Giám đốc Công ty xác định việc xây dựng, duy trì, kiểm soát, cảitiến HTQLCL nhằm nâng cao sự thỏa mãn của khách hàng về sản phẩm, dịch

vụ mà Công ty cung cấp, thông qua việc đảm bảo rằng:

1 Các yêu cầu của khách hàng và yêu cầu chế định và luật pháp đượcxác định, được thông hiểu trong Công ty và được đáp ứng một cách ổn định

Trang 22

2 Các rủi ro và cơ hội mà có thể ảnh hưởng đến sự phù hợp của các sảnphẩm và dịch vụ do Công ty cung cấp và khả năng nâng cao sự thỏa mãn cũakhách hàng được xác định và giải quyết.

3 Luôn tập trung vào việc nâng cao thỏa mãn của khách hàng

Tài liệu tham chiếu:

- Quy trình xem xét thông tin của dự án.

- Quy trình tiếp nhận và xử lý thông tin của các bên liên quan.

- Quy trình thống kê, đo lường, phân tích và đánh giá các hoạt động của HTQLCL.

- Quy trình xem xét của Lãnh đạo về HTQLCL.

5.2 Chính sách

5.2.1 Chính sách chất lượng.

Tổng Giám đốc Công ty cam kết thiết lập, áp dụng và duy trì Chính sách chất lượng của Công ty phù hợp với mục đích, bối cảnh và các định hướng chiến lược của Công ty

Nội dung của Chính sách chất lượng:

Công ty TNHH MTV Tài nguyên và Môi trường miền Nam luôn phấnđấu trở thành Công ty hàng đầu trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ, dịch vụ phục

vụ quản lý đất đai và môi trường; hoàn thành xuất sắc các mục tiêu, nhiệm vụphục vụ công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường

Phương châm hoạt động của Công ty là “Chất lượng là cơ sở và điều kiện cho sự phát triển bền vững ”

Chúng tôi cam kết:

1 Xây dựng, thực hiện, duy trì và không ngừng cải tiến liên Hệ thốngquản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001: 2015 nhằmchứng minh năng lực của Công ty trong việc cung cấp một cách nhấtquán các sản phẩm và dịch vụ đáp ứng yêu cầu khách hàng và yêu cầucủa Luật định

2 Luôn đảm bảo sẵn có các nguồn lực cần thiết để đáp ứng yêu cầu sảnxuất kinh doanh Thường xuyên nâng cao chất lượng nguồn nhân lực;

Trang 23

chất lượng máy, thiết bị, cơ sở hạ tầng; chất lượng tri thức trong doanhnghiệp và môi trường làm việc để nâng cao năng lực cạnh tranh.

3 Thúc đẩy các cơ hội nâng cao thỏa mãn khách hàng; giải quyết các rủi

ro và cơ hội liên quan đến mục tiêu và hoạt động chung của Công ty vàkhả năng chứng tỏ sự phù hợp với các yêu cầu quy định của hệ thốngquản lý chất lượng

4 Tất cả người lao động trong Công ty đều hiểu rõ và có ý thức, tráchnhiệm thực hiện đúng các quy chế, quy định, quy trình, thủ tục và cácyêu cầu của hệ thống quản lý chất lượng

5.2.2 Công bố Chính sách chất lượng

1 Công ty ban hành Chính sách chất lượng dưới dạng văn bản và công

bố, truyền đạt Chính sách chất lượng đến tất cả người lao động trong toànCông ty thông qua Website, dán bảng, tuyên truyền trong các hội nghị, cuộchọp để người lao động thấu hiểu và áp dụng

2 Công ty công bố Chính sách chất lượng đến các bên quan tâm thôngqua hồ sơ giới thiệu năng lực Công ty trong quá trình tham gia thực hiện dự

án và trong các báo cáo đối với cơ quan quản lý cấp trên

Tài liệu tham chiếu:

Chính sách chất lượng của Công ty.

5.3 Vai trò, trách nhiệm và quyền hạn trong Công ty

a Tổng Giám đốc phân công chức năng, nhiệm vụ, trách nhiệm, quyềnhạn cho các đơn vị, bộ phận trong Công ty thông qua việc ban hành các quychế, quy định, thông báo phân công nhiệm vụ Bên cạnh đó cũng xác định Matrận trách nhiệm trong HTQLCL đảm bảo phù hợp với các yêu cầu của tiêuchuẩn ISO 9001:2015

b Tổng Giám đốc kiệm nhiệm hoặc chỉ định một cán bộ chủ chốt trongCông ty làm Đại diện Lãnh đạo, ngoài các nhiệm vụ khác, có trách nhiệm vàquyền hạn sau đây:

- Đảm bảo các quá trình cần thiết của HTQLCL được thiết lập, thựchiện và duy trì

Trang 24

- Báo cáo cho Giám đốc Công ty về kết quả hoạt động của HTQLCL và

về mọi nhu cầu cải tiến

- Đảm bảo thúc đầy toàn bộ Công ty nhận thức được các yêu cầu củakhách hàng

c Nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn của từng cán bộ, người lao độngđược mô tả trong hệ thống bản mô tả công việc của toàn Công ty

MA TRẬN TRÁCH NHIỆM (theo văn bản đính kèm).

Tài liệu tham chiếu:

- Điều lệ Công ty.

- Quy chế làm việc của Công ty.

- Quy chế tổ chức và hoạt động của các đơn vị, bộ phận.

- Thông báo phân công nhiệm vụ Lãnh đạo Công ty, tại các đơn vị.

- Hệ thống bản mô tả công việc.

Trang 25

PHẦN 6 HOẠCH ĐỊNH

6.1 Các hành động giải quyết rủi ro và cơ hội

6.1.1 Khi hoạch định HTQLCL, Công ty xem xét đến bối cảnh củaCông ty và nhu cầu, mong đợi của các bên có liên quan và xác định các rủi ro

và cơ hội cần được giải quyết nhằm:

a Mang lại sự đảm bảo rằng HTQLCL có thể đạt được các kết quả như

dự kiến

b Nâng cao các tác dụng được mong đợi

c Ngăn ngừa hoặc giảm thiểu các tác động không mong muốn

d Đạt được sự cải tiến

c Các lựa chọn để giải quyết rủi ro có thể bao gồm:

- Tránh rủi ro

- Chấp nhận rủi ro để theo đuổi cơ hội

- Loại bỏ nguồn gây rủi ro

- Thay đổi khả năng xảy hoặc hậu quả

- Chia sẻ rủi ro

- Duy trì rủi ro với các quyết định có đủ thông tin

Trang 26

d Các lựa chọn để giải quyết các cơ hội có thể bao gồm:

- Chấp nhận các thực hành mới

- Đưa ra sản phẩm mới

- Mở ra thị trường mới

- Giải quyết các khách hàng mới

- Xây dựng quan hệ đối tác

- Sử dụng công nghệ mới

- Các khả năng khả thi và đáng mong đợi để giải quyết các nhu cầu củaCông ty hoặc khách hàng

Tài liệu tham chiếu:

- Quy trình thống kê, đo lường, phân tích và đánh giá các hoạt động của HTQLCL.

- Quy trình đánh giá chất lượng nội bộ.

- Quy trình xem xét của Lãnh đạo về HTQLCL.

- Quy trình thực hiện hành động khắc phục, phòng ngừa, cải tiến giải quyết rủi ro của HTQLCL

6.2 Các mục tiêu chất lượng và hoạch định để đạt mục tiêu chất lượng

Hàng năm, trên cơ sở các chỉ tiêu, nhiệm vụ trọng tâm được thông quatrong Nghị quyết hội nghị đại biểu người lao động Công ty, Công ty xây dựng

và thực hiện mục tiêu chất lượng của Công ty Căn cứ mục tiêu chất lượngcủa Công ty, các đơn vị chủ động xây dựng mục tiêu chất lượng của đơn vịmình

Mục tiêu chất lượng của Công ty bao gồm cả những điều liên quan đếnviệc thoả mãn khách hàng, hệ thống, các quá trình và các yêu cầu liên quanđến sản phẩm., dịch vụ

Các mục tiêu chất lượng được xây dựng theo nguyên tắc:

a Nhất quán với Chính sách chất lượng

Ngày đăng: 13/02/2022, 04:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG LIỆT KÊ CÁC QUÁ TRÌNH TRONG HTQLCL - SỔ TAY CHẤT LƯỢNG Công ty TNHH MTV Tài nguyên Môi trường miền Nam
BẢNG LIỆT KÊ CÁC QUÁ TRÌNH TRONG HTQLCL (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w