UBND TỈNHQUẢNG TRỊ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM UBND TỈNH QUẢNG TRỊ SỞ XÂY DỰNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số /SXD QLXD V/v tham gia ý kiến đơn giá nhân công xây[.]
Trang 1V/v tham gia ý kiến đơn giá nhân công xây
dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (lần 2)
Quảng Trị, ngày tháng 9 năm 2021
Kính gửi:
- Các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể cấp tỉnh;
- UBND các huyện, thành phố, thị xã;
- Chủ đầu tư, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh
Thực hiện Văn bản số 837/UBND-CN ngày 05/3/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc xây dựng đơn giá nhân công, giá ca máy, giá dịch vụ công ích đô thị và
Bộ đơn giá xây dựng áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, Sở Xây dựng đã phối hợp với Chi nhánh Viện nghiên cứu Kinh tế xây dựng và Đô thị tại thành phố Đà Nẵng tiến hành khảo sát, nghiên cứu, tổng hợp và xây dựng Bảng đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Ngày 20/7/2021, Tại UBND tỉnh, Sở Xây dựng thực hiện báo cáo với UBND tỉnh và các Sở, Ban, ngành về Đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Tiếp thu ý kiến chỉ đạo của UBND tỉnh và các thành viên cuộc họp, yêu cầu Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan điều tra, khảo sát bổ sung thêm một
số doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh để điều chỉnh Đơn giá nhân công xây dựng phù hợp với mức giá thực tế trên thị trường Sở Xây dựng đã phối hợp với đơn vị tư vấn thực hiện khảo sát bổ sung 164 phiếu khảo sát; đối tượng thực hiện khảo sát bổ sung: các doanh nghiệp xây dựng trên địa bàn tỉnh và người lao động; địa điểm thực hiện khảo sát bổ sung: tại địa bàn 10 huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sau khi có kết quả khảo sát, Sở Xây dựng và đơn vị tư vấn đối chiếu với quy định pháp luật hiện hành và nhận thấy hiện nay Bộ Xây dựng đã ban hành Thông
tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 (có hiệu lực từ ngày 15/10/2021 và thay thế Thông tư số 15/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng) Theo đó,
nhóm nhân công xây dựng được chia thành 04 nhóm và quy định khung đơn giá
nhân công xây dựng bình quân (bậc 3,5/7) vùng III (thành phố Đông Hà) là
180.000 ÷ 295.000 đồng/ngày công, Vùng IV (các huyện, thị xã Quảng Trị) là
172.000 ÷ 284.000 đồng/ngày công Vì vậy, Sở Xây dựng và đơn vị tư vấn đã
phân tích hiệu chỉnh số liệu và tính toán hoàn chỉnh Bảng đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị theo quy định của Thông tư số 13/2021/TT-BXD
ngày 31/8/2021 (Theo phụ lục số 01 đính kèm)
Để thuận tiện cho quá trình theo dõi tham gia ý kiến, Sở Xây dựng gửi kèm theo Bảng đơn giá nhân công trên địa bàn tỉnh theo Thông tư số 15/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng quy định nhóm nhân công xây dựng được chia
Trang 2thành 08 nhóm và quy định khung đơn giá nhân công xây dựng bình quân (bậc 3,5/7) vùng III (thành phố Đông Hà) là 180.000 ÷ 246.000 đồng/ngày công, Vùng
IV (các huyện, thị xã Quảng Trị) là 172.000 ÷ 237.000 đồng/ngày công và Bảng so sánh đơn giá nhân công dự kiến so với đơn giá nhân công các tỉnh lân cận
Để có cơ sở hoàn chỉnh trình UBND tỉnh ban hành, Sở Xây dựng đề nghị Quý
cơ quan tham gia ý kiến đối với nội dung Bảng đơn giá nhân công xây dựng trên địa bản tỉnh Do tính cấp thiết của việc ban hành Bảng đơn giá nhân công, Sở Xây dựng kính mong các đơn vị tham gia ý kiến và gửi văn bản tham gia về Sở Xây
dựng trước ngày 04/10/2021, theo địa chỉ: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị, số 59,
đường Hùng Vương, thành phố Đông Hà, đồng thời gửi đến hộp thư điện tử
duongthithanhnga@quangtri.gov.vn để tổng hợp hoàn chỉnh
Tài liệu gửi kèm:
- Bảng Đơn giá nhân công trên địa bàn tỉnh (Phụ lục 01), Bảng hệ số điều chỉnh đơn giá nhân công (Phụ lục 02)
- Bảng Đơn giá nhân công trên địa bàn tỉnh theo Thông tư số BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng (Phụ lục 03)
15/2019/TT Bảng so sánh Đơn giá nhân công tỉnh Quảng Trị với các tỉnh lân cận đã ban hành (Phụ lục 04)
Văn Đức Lợi
Trang 3Đơn giá nhân công bình quân theo khu vực (đồng/ngày công) Vùng III Vùng IV
Công tác phát cây, phá dỡ công trình, tháo dỡ kết cấu công
trình, bộ phận máy móc, thiết bị công trình;
- Công tác trồng cỏ các loại;
- Công tác bốc xếp, vận chuyển vật tư, vật liệu, phụ kiện, cấu
kiện xây dựng, phế thải xây dựng các loại;
- Công tác đào, đắp, phá, bốc xúc, san, ủi, bơm, nạo vét, xói
hút: bùn, đất, cát, đá, sỏi các loại, phế thải;
- Công tác đóng gói vật liệu rời
Trang 4STT Nhóm nhân công
Hệ
số cấp bậc
Đơn giá nhân công bình quân theo khu vực (đồng/ngày công) Vùng III Vùng IV 3.4 Công nhân XD, nhóm 3 - bậc 3,5/7 1,52 224.717 210.600
4a Vận hành máy, thiết bị thi công xây dựng
4.1 Công nhân vận hành máy nhóm 4 - bậc 1/7 1,00 147.977 143.339 4.2 Công nhân vận hành máy nhóm 4 - bậc 2/7 1,18 174.613 169.140 4.3 Công nhân vận hành máy nhóm 4 - bậc 3/7 1,39 205.688 199.241
4.4 Công nhân vận hành máy nhóm 4 - bậc 3,5/7 1,52 224.925 217.875
4.5 Công nhân vận hành máy nhóm 4 - bậc 4/7 1,65 244.162 236.509 4.6 Công nhân vận hành máy nhóm 4 - bậc 5/7 1,94 287.075 278.077 4.7 Công nhân vận hành máy nhóm 4 - bậc 6/7 2,30 340.347 329.679 4.8 Công nhân vận hành máy nhóm 4 - bậc 7/7 2,71 401.018 388.448
Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm
1 Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm - bậc 1/8 1,00 164.786 161.357
2 Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm - bậc 2/8 1,13 186.208 182.334
3 Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm - bậc 3/8 1,26 207.630 203.310
4 Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm - bậc 4/8 1,40 230.700 225.900
5 Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm - bậc 5/8 1,53 252.122 246.876
6 Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm - bậc 6/8 1,66 273.544 267.853
7 Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm - bậc 7/8 1,79 294.966 288.829
8 Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm - bậc 8/8 1,93 318.036 311.419
Trang 5STT Nhóm nhân công
Hệ
số cấp bậc
Đơn giá nhân công bình quân theo khu vực (đồng/ngày công) Vùng III Vùng IV
1.4 Thuyền phó 1, máy 1 - nhóm 1, bậc 1/2 1 288.780 273.171
1.5 Thuyền phó 1, máy 1 - nhóm 1, bậc 1,5/2 1,025 296.000 280.000
1.6 Thuyền phó 1, máy 1 - nhóm 1, bậc 2/2 1,05 303.220 286.829 1.7 Thuyền phó 2, máy 2 - nhóm 1, bậc 1/2 1 288.780 273.171
1.8 Thuyền phó 2, máy 2 - nhóm 1, bậc 1,5/2 1,025 296.000 280.000
1.9 Thuyền phó 2, máy 2 - nhóm 1, bậc 2/2 1,05 303.220 286.829
2 Nhóm 2 : Tàu, ca nô có công suất máy chính trên 150CV;
4.2 Thuyền trưởng tàu hút nhóm 2, bậc 1,5/2 1,030 387.170 367.280
4.3 Thuyền trưởng tàu hút nhóm 2, bậc 2/2 1,060 398.447 377.977 4.4 Máy trưởng tàu hút nhóm 2, bậc 1/2 1,000 354.291 336.097
4.5 Máy trưởng tàu hút nhóm 2, bậc 1,5/2 1,030 364.920 346.180
4.6 Máy trưởng tàu hút nhóm 2, bậc 2/2 1,060 375.549 356.263 4.7 Máy 2, ktv cuốc 1, thuyền phó, tàu hút nhóm 2, bậc 1/2 1,000 348.476 330.573
4.8 Máy 2, ktv cuốc 1, thuyền phó, tàu hút nhóm 2, bậc
4.9 Máy 2, ktv cuốc 1, thuyền phó, tàu hút nhóm 2, bậc 2/2 1,060 369.384 350.407 4.10 Kỹ thuật viên cuốc 2, tàu hút nhóm 2, bậc 1/2 1,000 317.330 301.029
4.11 Kỹ thuật viên cuốc 2, tàu hút nhóm 2, bậc 1,5/2 1,030 326.850 310.060
4.12 Kỹ thuật viên cuốc 2, tàu hút nhóm 2, bậc 2/2 1,060 336.370 319.091
Trang 6STT Nhóm nhân công
Hệ
số cấp bậc
Đơn giá nhân công bình quân theo khu vực (đồng/ngày công) Vùng III Vùng IV
5 Thợ điều khiển tàu biển (tàu hút, tàu cuốc, tàu đào
5.1
+ Từ 300m3/h đến 800m3/h (tàu hút trên 585 CV; tàu
hút bụng tự hành trên 1390 CV; tàu cuốc biển; tàu
ngoạm):
5.2 Thuyền trưởng tàu hút bụng bậc 1/2 1,000 434.314 413.725
5.3 Thuyền trưởng tàu hút bụng bậc 1,5/2 1,020 443.000 422.000
5.4 Thuyền trưởng tàu hút bụng bậc 2/2 1,040 451.686 430.275 5.5 Máy trưởng, thuyền trưởng tàu cuốc, tàu hút phun, tàu
5.6 Máy trưởng, thuyền trưởng tàu cuốc, tàu hút phun,
tàu đào gầu ngoạm bậc 1,5/2 1,020 432.518 410.300
5.7 Máy trưởng, thuyền trưởng tàu cuốc, tàu hút phun, tàu
5.8
Điện trưởng tàu hút, tàu cuốc; kỹ thuật viên cuốc 1,
thuyền phó 2 tàu hút bụng; kỹ thuật viên cuốc 2 tàu
cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm bậc 1/2
1,000 379.578 360.078
5.9
Điện trưởng tàu hút, tàu cuốc; kỹ thuật viên cuốc 1,
thuyền phó 2 tàu hút bụng; kỹ thuật viên cuốc 2 tàu
cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm bậc 1,5/2
1,020 387.170 367.280
5.10
Điện trưởng tàu hút, tàu cuốc; kỹ thuật viên cuốc 1,
thuyền phó 2 tàu hút bụng; kỹ thuật viên cuốc 2 tàu
cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm bậc 2/2
1,040 394.762 374.482
5.11 Máy 2; kỹ thuật viên cuốc 1 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu
5.12 Máy 2; kỹ thuật viên cuốc 1 tàu cuốc, tàu hút phun,
tàu đào gầu ngoạm bậc 1,5/2 1,020 410.700 389.600
5.13 Máy 2; kỹ thuật viên cuốc 1 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu
5.14 Thuyền phó tàu cuốc, kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút bậc
Trang 7Ghi chú:
Phương pháp chuyển đổi đơn giá nhân công xây dựng đã được tính toán theo Thông tư số 15/2019/TT-BXD sang đơn giá nhân công xác định theo nhóm nhân công xây dựng quy định tại Thông tư số 13/2021/TT-BXD như sau:
1 Đơn giá nhân công của nhóm I: giữ nguyên đơn giá nhân công nhóm 1 đã tính toán theo Thông tư số 15/2019/TT-BXD
2 Đơn giá nhân công của nhóm II: xác định bằng bình quân số học của đơn giá nhân công các nhóm 2, 3, 4, 5 và 11 đã tính toán theo Thông tư số 15/2019/TT-BXD
3 Đơn giá nhân công của nhóm III: xác định bằng đơn giá nhân công nhóm 6 đã tính toán theo Thông tư số 15/2019/TT-BXD
4 Đơn giá nhân công của nhóm IV: xác định bằng bình quân số học đơn giá nhân công các nhóm 7, 8, 9 và 10 đã tính toán theo Thông tư số 15/2019/TT-BXD
5 Đơn giá nhân công của các nhóm nhân công thuộc nhóm nhân công khác (gồm: vận hành tàu, thuyền, thợ lặn, kỹ sư, nghệ nhân): xác định bằng đơn giá nhân công tương ứng
đã tính toán theo Thông tư số 15/2019/TT-BXD
6 Đơn giá nhân công trên địa bàn tỉnh Quảng Trị được công bố thành 02 vùng theo quy định của Chính phủ về lương tối thiểu vùng, cụ thể:
Đơn giá nhân công tư vấn xây dựng bao gồm: Tiền lương, các khoản phụ cấp lương, các khoản bảo hiểm thuộc trách nhiệm của người lao động phải nộp theo quy định của pháp luật (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn, các khoản trích nộp khác theo quy định)
Trang 8PHỤ LỤC 02
BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
(Kèm theo Văn bản số /SXD-QLXD ngày / /2021)
Đơn giá nhân công quy định tại Phụ lục I khi xây dựng công trình tại các địa bàn sau thì được áp dụng hệ số điều chỉnh nhân công trương ứng, cụ thể như sau:
1
Huyện đảo Cồn Cỏ; Các xã: Ba Tầng, A Dơi, Thanh, Xy, Thuận,
Hướng Lập, Hướng Phùng, Hướng Sơn, Hướng Linh, Lìa, Hướng
Lộc, Hướng Việt, Húc thuộc huyện Hướng Hóa; Các xã: A Vao,
Ba Nang, A Ngo, Tà Long thuộc huyện Đakrông
1,2
2
Xã Vĩnh Ô thuộc huyện Vĩnh Linh; Các xã: Tân Thành, Tân Long,
Tân Liên, Hương Tân, Tân Hợp, Tân Lập thuộc huyện Hướng
Hóa; Xác xã: Tà Rụt, Húc Nghì, A Bung thuộc huyện Đakrông
1,17
3
Xã Vĩnh Hà thuộc huyện Vĩnh Linh; Thị trấn Lao Bảo, thị trấn
Khe Sanh thuộc huyện Hướng Hóa; Các xã: Hướng Hiệp, Mò Ó,
Ba Lòng, Triệu Nguyên thuộc huyện Đakrông
1,14
4 Xã Vĩnh Khê thuộc huyện Vĩnh Linh; Xã Linh Trường thuộc
huyện Gio Linh; Thị trấn Krông Klang thuộc huyện Đakrông 1,10
5 Các xã: Hải Thái thuộc thuyện Gio Linh; Các xã: Cam Tuyền,
6
Các xã: Vĩnh Chấp, Vĩnh Sơn, thị trấn Bến Quan thuộc huyện
Vĩnh Linh; Xã Gio An thuộc huyện Gio Linh; Các xã: Cam
Thành, Cam Thủy thuộc huyện Cam Lộ; Trạm đèn đảo Cửa Việt,
Mũi Lạy
1,03
Ghi chú: Hệ số điều chỉnh tính toán, vận dụng căn cứ theo Thông tư liên tịch số
11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính, Ủy ban Dân tộc và Văn bản số 803/BNV-
TL ngày 14/4/2005 của Bộ Nội vụ về việc điều chỉnh phụ cấp khu vực
Trang 9Đơn giá nhân công bình quân theo khu vực (đồng/ngày công) Vùng III Vùng IV
Phát cây, phá dỡ công trình, tháo dỡ kết cấu công trình, bộ phận máy móc, thiết bị; Nhổ
cỏ, cắt tỉa cây; trồng cây cảnh, hoa, cỏ; Bốc xếp, vận chuyển vật liệu; Đào, đắp xúc, san đất, cát, đá, phế thải; Đóng gói vật liệu rời; Vận chuyển, bốc vác, xếp đặt thủ công; Các công tác thủ công đơn giản khác
Phục vụ công tác đổ bê tông, làm móng; Sản xuất, lắp dựng ván khuôn, giàn giáo, giáo
an toàn, sàn đạo giá long môn; Làm cốt thép, thép bản mã, thép hình, thép tấm; Xây, kè
đá, bó vỉa nền đường; Sản xuất lắp dựng vì kèo gỗ, thép, tôn, kính; Làm trần cót ép, trần nhựa, mái ngói, fibro xi măng ; Cắt mài đá, ống thép, ống nhựa, tẩy rỉ thép, đánh vecni; Quét vôi ve, nhựa đường; Các công tác làm sạch bề mặt khác; Phục vụ ép, nhổ, đóng cọc,
cừ, larsel (gỗ, tre, thép, bê tông); Khoan, cắt bê tông; Phục vụ khoan giếng, khoan dẫn, khoan tạo lỗ và các công tác phục vụ công tác khoan như bơm dung dịch chống sụt thành
hố khoan, hạ ống vách ; Làm cọc cát, giếng cát, cọc xi măng đất gia cố, gia cố nền đất yếu; Các công tác khác cùng tính chất công việc
Trang 10STT Nhóm nhân công
Hệ số cấp bậc
Đơn giá nhân công bình quân theo khu vực (đồng/ngày công) Vùng III Vùng IV
Trát, ốp, lát tường gạch, đá, bê tông, láng nền, lợp mái, trang trí tường, cách âm; Sơn, bả
bề mặt tường, kim loại, gỗ; Sản xuất, lắp dựng thang sắt, lan can, vách ngăn, cửa sổ trời, hàng rào thép, hàng rào song sắt, cửa song sắt, cửa sắt, hoa sắt, cổng sắt; lam chắn nắng; Sản xuất và làm sàn gỗ; Làm trần thạch cao, trần nhôm, trần inox, trần thép, đồng ; Lắp dựng khuôn, cửa thép, gỗ, nhôm, kính, inox, tấm tường panel, tấm sàn, mái 3D-SG; tôn lượn sóng, trụ đỡ tôn lượn sóng; Làm tiểu cảnh, hồ nước nhân tạo; Lắp đặt điện, nước, phòng cháy chữa cháy; Lắp đặt, tháo dỡ thông tin liên lạc, cáp viễn thông thông tin; Các công tác khác cùng tính chất công việc
hạ thế, trung thế, lắp đặt trạm biến áp; Các công tác khác cùng tính chất công việc
Trang 11STT Nhóm nhân công
Hệ số cấp bậc
Đơn giá nhân công bình quân theo khu vực (đồng/ngày công) Vùng III Vùng IV
bị đo lường và điều khiển; Lắp đặt các máy móc, thiết bị phức tạp khác; Các công tác khác cùng tính chất công việc
Trang 12STT Nhóm nhân công
Hệ số cấp bậc
Đơn giá nhân công bình quân theo khu vực (đồng/ngày công) Vùng III Vùng IV
Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm
1 Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm - bậc 1/8 1,00 164.786 161.357
2 Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm - bậc 2/8 1,13 186.208 182.334
3 Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm - bậc 3/8 1,26 207.630 203.310
4 Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm - bậc 4/8 1,40 230.700 225.900
5 Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm - bậc 5/8 1,53 252.122 246.876
6 Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm - bậc 6/8 1,66 273.544 267.853
7 Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm - bậc 7/8 1,79 294.966 288.829
8 Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm - bậc 8/8 1,93 318.036 311.419
4 Kỹ thuật viên trình độ trung cấp, cao đẳng đẳng, đào
Trang 13STT Nhóm nhân công
Hệ số cấp bậc
Đơn giá nhân công bình quân theo khu vực (đồng/ngày công) Vùng III Vùng IV
4.2 Thuyền trưởng tàu hút nhóm 2, bậc 1,5/2 1,030 387.170 367.280
4.3 Thuyền trưởng tàu hút nhóm 2, bậc 2/2 1,060 398.447 377.977 4.4 Máy trưởng tàu hút nhóm 2, bậc 1/2 1,000 354.291 336.097
4.5 Máy trưởng tàu hút nhóm 2, bậc 1,5/2 1,030 364.920 346.180
4.6 Máy trưởng tàu hút nhóm 2, bậc 2/2 1,060 375.549 356.263 4.7 Máy 2, ktv cuốc 1, thuyền phó, tàu hút nhóm 2, bậc 1/2 1,000 348.476 330.573