1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Thông tư số 362010TT-BCT(2)

47 7 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thông Tư Số 36/2010/TT-BCT
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 11,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

00115022 001 jpg 00115022 002 jpg 00115022 003 jpg 00115022 004 jpg 00115022 005 jpg 00115022 006 jpg 00115022 007 jpg 00115022 008 jpg 00115022 009 jpg 00115022 010 jpg 00115022 011 jpg 00115022 012[.]

Trang 1

BO CONG THUONG CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 36 /2010/TT-BCT ‘ Hà Nội ngày 15 thang 1] năm 2010

THÔNG TƯ

Thực hiện Quy tắc Thủ tục cấp và kiểm tra xuẤt xứ sửa đổi và

Quy tắc cụ thể mặt hàng theo hệ thống hài hòa phiên bản 2007 trong

Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định Khung

về Hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

và nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Căn cứ Nghị định số 189/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2007 của

Chính phủ quy định chức năng; nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ

Công Thương;

Căn cứ Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định khung về Hợp

tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và nước Cộng hòa

Nhân dân Trung Hoa được ký kết chính thức tại Lào ngày 29 tháng I1 năm

2004;

Căn cứ Nghị định thư sửa đổi Quy tắc Thủ tục cấp và kiểm tra xuất xứ

trong Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định khung về Hợp tác kinl

tÊ toàn diện giữa Hiệp hội các quôc gia Đông Nam Á và nước Cộng hòa Nhân

dân Trung Hoa được kỹ ngày 29 tháng 10 năm 2010 tại Hà Nội, Việt Nam;

Căn cử Nghị định số 19/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 02 năm 2006 của

Chính phú quy định chỉ đết Luật Thương mại về xuất xứ hàng hóa

Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc Thủ tục cấp và kiểm tra

xuất xứ sửa đổi và Quy tắc cụ thể mặt hàng theo hệ thống hài hòa phiên bản

2007 trong Hiệp định Thương mại háng hóa thuộc Hiệp định khua

Kinh tế toàn điện giữa Hiệp hội cáo quốc gia Dòng Nam  và n

Nhân dân Trung Hoa như sau:

Điều 1 Nội dung bãi bö, thay thế và áp dụng

1 Bãi bỏ Phụ lục II — Quy tắc xuất xư đi vơi sản phaar cy thie P3 nàn

hành kèm theo Quyết định số 12/2007/QĐ-BTM ngày 31 tháng 5 năm 2007 của

Bộ tưởng Bộ Thương mại (nay là Bộ Công Thương) về việc ban hành Quy chế

cấp Giây chứng nhận xuất xứ hàng hóa Mẫu E để hưởng các ưu đãi theo Íliệp

định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định khung về Hợp tác kinh tế toản diện

giữa Iliệp hội các quốc gia Đông Nam Á và nước Cộng hỏa Nhân dân Trung

Trang 2

Hoa (sau đây gọi là Quyết định số 12/2007/QD-BTM) va thay thế bằng Phu luc

1 của Thông tư này

2 Bãi bó Phụ lục III — Thủ tục cấp và kiểm tra C/O Mẫu E ban hành kèm

theo Quyết định số 12/2007/QĐ-BTM và thay thế bằng Phụ lục 2 của Thông tư

3 Ap dụng C/O Mẫu E mới nêu tại Phụ lục 3 kể từ ngày 01 tháng 01 năm

2011 C/O Mau E mới sẽ được khai theo hướng dẫn tại Phụ lục 4 Các C/O Mi

E hiện đang áp dụng theo Quyết định số 12/2007/QĐ-BTM được tiếp tục sứ

dụng đến ngày 30 tháng 6 năm 201

4 Các C/O Mẫu E hiện đang áp dụng theo Quyết định số 12/2007/QD-

BTM duoc ký phát hành từ ngày 1 thắng 7 năm 2011 trở đi sẽ không có gid iri

và không được hưởng các ưu đãi theo Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc

Hiệp định khung về Hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông

Nam Á và nước Cộng hỏa Nhân dân Trung Hoa

Điền 2 Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 thang 01 nam 2011./,

~ Văn phỏng Chủ tịch nước, Văn phòng Quốc hội;

- Van phòng TW và Ban Kinh tế TW;

- Viện KSND tối cao;

- Toa An ND tdi cao: X=œ

- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra Văn bản);

Trang 3

Phy luc 1

QUY TAC XUAT XV DOI VOI SAN PHAM CU THE (PSR)

(Ban hành kèm theo Thông tu sé 36 [2010/TT-BCT ngay 15 thang 11 ndm 2010 ctia B6 Cong Thương thực hiện Quy tắc Thi tue cdp va kiểm tra xuất xử sửa đổi và Quy tắc cụ thé mat hàng theo hệ thông hài hòa phiên bản 2007 trong Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định khung về hợp tác kinh tế toàn điện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

và nước Cộng hòa Nhân đân Trung Hoa )

1, Quy định chung

Sản phẩm thỏa mãn duy tắc xuất xứ quy định tại Phụ lục này sẽ dượ coi là trải qua chuyên đổi cơ bản và sẽ được coi là có xuất xứ của Bên di

quá trình chuyển đổi cơ bản đó

- Trong trường hợp một sản ¡ phẩm có sự tham gia sản xuất của từ hai Bên trở lên thì sản phẩm đó sẽ có xuất xứ của Bên diễn ra quy trình chuyển đôi cơ bản cuối cùng

2 Quy tac dyn nhat

Những tiêu chí xuất xứ cụ thể quy định tại Khoản 2 của Phụ lục này là những tiêu chí duy thất đề xác định xuất xứ cho những sản pham tuo:

dưới đây Khi nộp đơn đề nghị cấp c/o Mẫu E cho những sản phẩm: nà

người xuất khâu chỉ được sử dụng duy nhất những tiêu chí cụ thể dưới dây

- Magarin các hỗn hợp và các lĐược sản xuất từ mỡ hoặc dâm

| ché phẩm ăn được làm từ mỡ _ thu được trong khu vực ACFTA|

cde loại mỡ hoặc dầu khác nhau

2_]2105.00 lđược tương tự khác, có hoặc l2105.00 từ bất kỳ chương nào

Paes mm ` |Thu duge ttr cừu hoặc các động [

| 3 |S103.20 Phe Hen iHaGt ling <i hoa 'lvật khác được nuôi dường HH) từ lông ừ lông động vật động vật loại mịt loại mịn khu vực ACFTA

Trang 4

Ấ ĐA, s TA ˆ ˆ _ Thu được từ cừu hoặc các động

4 |5103.30 1 Sệu từ lôúió/flộñộ Vật HẬU ' see điaeammảidưỡngtrong

khu vực ACETA

Lông cừu hoặc lông động vật Thu được từ cừu hoặc các động

5 |5104.00 loại min hoặc lơại thô tái chế vật khác được nuôi dưỡng trong

Lông động vật loại mịn, chải [Thu được từ cừu hoặc các động

6 |5105.31 |thô hoặc chải kỹ của đê Ca-sơ- lvật khác được nuôi đưỡng trong,

Ũ Lông động vật loại mịn, chải Abu Rupe Len Hae các động

7 |5105.39 thô hoặc chải kỹ của loại khác vật khác được nuôi đưỡng trong

" Ä x a “a2 asa {Phu duge tir cửu hoặc các độ

8 | 5105.40 ceime Iegei'tho, Sie tho vật khác được nuôi dưỡng trong

9 17101.21 CN tước sa công Có xuất Xứ thuần tuý trong lãnh

' i- Cá nguyên con hoặc cá miệng Chuyển sang phân nhóm

(0 ,1604.11 những chưa xay nhỏ: 161.11 từ bat ky chương nao

- Cá nguyên con hoặc cá miêng|Chuyển sang phân nhóm

11 J16@4.12 nhưng chưa xay nhỏ: 1604.12 từ bất kỳ chương nào i

| ¡ Cá nguyên con hoặc ca miếng: ;

inhung chua xay nko: {Chuyên sang phân nhóm Ị

12 |1603.13 Từ cá sacdin, cá trich com |1604.13 từ bất kỳ chương nào j

1604.15 | Ca nguyén con hose ca miéng/Chuyén sang phân nhóm

13 nhưng chưa xay nhỏ: - 1604.15 tir bat kỳ chương nảo -|

Trang 5

- Cá nguyên con hoặc cá miềng|Chuyển sang phan nhóm

14 |1604.16 lnhưng chưa xay nhỏ: 1604.16 từ bất kỳ chương nào

- Cá nguyên con hoặc cá miêng Chuyên sang phân nhóm

15 |1604.19 nhưng chưa xay nhỏ: 1604.19 tir bat ky chương nào a

——_.k Từ cá khác khác 3

„ £ yok x„ a„ | Chuyên sang phân nhóm f

16 |Iø04.20 Ƒ Cá đã được chế biển hoặc bo| 101 20 vụ bắt kỳ chương nào |

- Chỉ catgut vô trùng, chỉ phẫu

chat kết dính mô vô trùng dùng

để đóng vết thương trong phẫu |Chuyên sang phân nhóm

17 |3006.10 |thuật; băng và tảo nong vô 3006.10 từ bất kỳ nhóm nào :

chuyên dùng đề cầm máu trong

phẫu thuật hoặc nha khoa

Plastic dang soi monofilament

có kích thước mặt cất ngang

bất kỷ trên 1mm dạng thanh, | -

_ 19 3916.20 que wasene dang hinhyla hage ‹3916.39 tù pất KV nhóm nào

có kích thước mặt cắt ngang

bất kỹ trên ¡mm, dạng thanh, !Chuyén sang phân nhóm 2Ø |3916.90 |que và các dạng hình, đã hoặc [3916.90 tir bat kỷ nhóm nào i

Trang 6

391739, |- Ông, ống dan, ong vòi khác:

= Loại khác (9917.39 tt bat ky nhdém nao

- Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) | Chuyển sang phân nhóm

21 |3917.10 |bằng protein đã được làm rắn |3917.10 từ bất kỳ nhóm nào

- Ong, ông dẫn, ông vòi, loại _ |Chuyền sang phân nhóm

ở Tir polyme vinyl clorua khac

- Ông, ông dẫn, ống vòi, loại _ Chuyên sang phân nhóm

r rete ried ie aoe a Chuyén sang phan nhóm

Gna fn ne: SBC sang pin hiên

28 |3917.33 |, 7" sấy BAO Lao ¬x |3917.33 từ bắt kỳ nhóm nào |

Tâm, phiên, màng, lá, băng,

TC 2y MỊ 1 êm ms aes |Chuyên sang phân nhóm

Trang 7

|— dải và các loại tâm phăng khác |3919.90 từ bắt kỳ nhóm nào

tự dính, làm băng plastie,có |khác

lhoặc không ở đạng cuộn:

- Loại khác Tâm, phiên, màng, lá, dải khác,

chưa được gia cố, chưa gắn lớp Chuyên sang phân nhóm 3

33 |3920.10 |mat, chưa được bồ trợ hoặc 3920.10 từ bất kỳ nhóm nào 5

chưa được gia cố, chưa gắn lớp Chuyển sang phân nhóm =

34 [3920.20 |mặt, chưa được ba trợ hoặc =: 3920.20 tir bat ky nhémnao = 3

chưa được gia có, chưa gắn lớp| Chuyên sang phân nhóm s

35 |3920.30 |mặt, chưa được bổ trợ hoặc 3920.30 từ bất kỳ nhóm nào — „/

- Từ polyme styren

| L Tu polyme vari Sloruas |Chuyển sang phân nhóm ¬

36 3920.43 f Có hàm tượng chất hóa đềo “0 1013 tự bật kỳ nhóm nào

' : - TU polyme vinyl clorua: IS NGIEH RE PNET HOI

!: 37 139)0.49 cate : , (3920.49 Ur bat ky nhém nav

38 J3920.51 | Từ Polyme acrylie: 302051 ti Bat kỳ râtẩn: dãu |

Tit poly (mety! metacrylat) 5

i 39 |3o20.so 7 1M Poly me aery lie: [3920.59 tir bat ky nhém nao

- Từ polycarbonat, nhựa alkyt, [Chuyên sang tiễn hữm |

40 |3920.61 [®S'¢ Polyally! hoặc các 3920.61 từ bất kỳ nhóm nào

Trang 8

- Tir polycarbonat, nhựa alkyt, ChuyỂn sang gần hom

41 |a920.62 |°StE Polyalyl hoặc các 3920.62 từ bắt kỳ nhĩm nào

- Từ polycarbonat, nhựa alkyt, Chup &n sung thiểu ihêm

4ư long đã OS polyaliy! hoặt sắc 3920.63 từ bất kỳ nhĩm nào

Từ polyeste chưa no

- Từ polycarbonat, nhựa alkyt, Chuyên sung diên khơm

43 |4920,69 |ÈŠE PSlÿ2HÿI hộ ede 3920.69 tir bat ky nhĩm nào

~- Từ các polyeste khác -

‘ ~ Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất |Chuyển sang phân nhĩm

44 |3920.71 |lhố học của nĩ: 3920.71 từ bât kỳ nhĩm nào

Tir xenlulo tai sinh khác

- Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất |Chuyên sang phân nhĩm Ị

45 |3920.73 |hố học của nĩ: 3920.73 tir bat ky nhom nao

đố lBng;no| 86h lĩc Ce 3920.79 từ bắt kỳ nhĩm nào

Từ các dân xuât xenlulo

4ƒ S65: | Teas Mae: 3920.91 tir bat ky nhĩm nào

Tur poly (viny] butyral) khá

Ì BHy 5 PE oe Chuyên sang phân nhĩm

48 ]3920,92| Từ plasic Khác: 3920.92 tir bat ky nhĩm nào

ac

50 |3920.o4[ Từ plastic khác: 3920.94 từ bất kỳ nhĩm nào

Trang 9

54 |3921.13 [ L2i xộp: 3921.13 tir bat ky nhom nào

khác

55 |3921.14 | Loa! xop: 3921.14 từ bất kỳ nhóm nào

Chuyển sang phân nhóm:

3922.10 tir bat ky nhom nào khác

- Loại khác

Chuyển sang phân nhóm

39232,90 lừ bật Kỹ nhóm nào khác

Đô vật băng plastic dùng trong xây lắp chưa được chỉ tiết hoặc chi o noi khac:

- Thùng chứa, bê và các loại đỗ chứa đựng tương tự, dung tích

trên 300 lít

Chuyên sang phân nhóm

3935.1U từ bat Rsš nhóm nàu khác

|Đô vật bang plastic dùng trong

Ixây lắp chưa được chỉ tiết Hoặc

Chuyên sang phân nhón]

3925.20 từ bất kỳ nhóm nào

ghỉ ở nơi khác: khác

Trang 10

sây lập chưa được chỉ tết hoạc|Chuyên sang phân nhóm

- Loại khác

Da sống của loài động vật khác (tươi hoặc muối, khô, ngâm vôi, a xít hoá hoặc được bảo

thuộc, chưa làm thành da trong |Chuyén sang phân nhóm

65 J4103.90 hoặc gia công thêm), đã hoặc |4103.90 từ bất kỷ nhóm nào

chưa khử lông hoặc lạng xẻ, |khác

trừ các loại đã loại trừ trong chú giải I(b) hoặc Í (c) của

Chương này

Bé đô yên cương dùng cho các loại động vật (kế cả dây kéo,

Ị dây dất, miếng đệm đầu gối, |Chuyển sang phân nhóm

66 j4201.00 lđai hoặc rọ bịt mỗm, vải lót 4201.00 từ bắt kỳ nhóm nào

yên, túi yên, áo chó và các loại khác

tương tự) làm bằng vật liệu bất

- Hòm, và lí, xắc dựng, dỗ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sa thuyền seneydHấtnitiinh

67 [4202.11 [8P học sinh và các loại đỗ [CT7] bá lt'nhỏm não

: Mặt ngoài băng da thuộc, da

Trang 11

- Túi xách tay, có hoặc không

có quai đeo vai, kê cả loại Chuyển sang phân nhóm

79 |4202.21 |không có tay cầm: 4202.21 từ bất kỳ nhóm nào — „

có quai đeo vai, kế cả loại Chuyên sang phân nhồm š

71 |4202.22 |không có tay cầm: 4202.22 từ bât kỳ nhóm nào =

vật liệu dệt

Chuyên sang phân nhóm:

72 14202.29 |Loại khác 4202.29 từ bất kỳ nhóm nào — Š

mang theo trong túi hoặc trong |Chuyên sang phân nhóm +

73 J4202.31 ltúi xách tay: 4202.31 từ bất kỳ nhóm nào — Ÿ

mang theo trong túi hoặc trong |Chuyên sang phân nhóm =

74 (4202.32 [tdi xách tay: 4202.32 tirbatky nhémnao

Mặt ngoài bằng plastic hoặc |khác

75 |4202.39 |Loai khac 4202.39 ttr bat ky nhom nao \

¡ 76 14202.91 | Mặt ngoài bằng da thuộc, da |1202.91 từ bất kì nhóm nào

lông hợp hoặc da láng khác

77 |4202.92 | Mat ngoài bằng plastic hoặc |4202.92 từ bất kỳ nhóm nào

Chuyên sang phân nham L

78 |4202.99 |Loại khác 4202.99 từ bất kỳ nhóm nào Ị

79 {4203.10 Hang may mặc bằng da thuộc |7 n3 To nụ bắt kỷ nhốm nào |

[mee hoặc bằng da tong hop

khác

Trang 12

80 |4203.21 |được thiết kế chuyên dùng cho |4203.21 từ bất kỳ nhóm nào

thể thao, bằng da thuộc hoặc da|khác

tổng hợp

That lung va dây đeo súng Chuyén sang phân nhóm

82 |4203.30 |bang đa thuộc hoặc da tổng 4203.30 từ bất kỳ nhóm nào

x Bè, sẽ v>„„ Chuyên sang phân nhóm

83 [4293.40 ĐỒ Phụ trợ quân áo khác, bằng |/203 40 tụ bật kỳ nhóm nào

f da thuộc hoặc da tông hợp khác

i (ag guy PATON tice Bồng la Khuôn 4205.00 từ bất kỷ nhóm nào

Sản phẩm làm băng ruột động

aa (ch tự từ An ột Hi tam), Chuyén sang phân nhóm

85 J4206.00 |P2ng màng ruột Bia (ding |L2n5 00 từ bất kỳ nhóm nào

trong kỹ thuật dat vang), bang khác bong bóng hoặc băng gân

Da lông sông của loài chon vi- Chuyễn.sang nhan nhữm

86 4301.10 7 da nguyên con, có hog +01 10 từ bất kỳ nhóm nào

chồng có đầu, đuôi hoặc ban khác

chân

Da lông sông của các giông

cừu: Astrakhan, Broadrail

(Cacaat, Ba ur và các giống !Chuyền sang phân nhóm

87 |a301.30 [Cửu tưởng tự cửu An DS L0] sọ từ bật kỷ nhóm nào — |

Mông Cổ, Trung Quốc hoặc khác

Tay Tạng, đa nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc

Ỹ bàn chân - Ì _ -

| Da lông sống của loài cáo, da {Chuyên sang phân nhóm

88 |4301.60 |nguyén con, có hoặc không có |4301.60 từ bất kỳ nhóm nào

đấu, duỗi Hoấc bàn chẩn khác

89 J4301.80| 7 Fs moe is 4301.80 tr bat ky nhóm nào

không có đầu, đuôi hoặc bàn khác

Trang 13

91 |4302.11 |hoặc không có đầu, đuôi hoặc [4302.11 tir bat ky nhóm nào

Dau, dudi, manh chén va cdc |Chuyén sang phan nhóm zt

93 |4302.20 lmẫu hoặc mảnh cat cha ghép [4302.20 tirbdtky nhémnao = 2

an

Chuyén sang phan nhém

” Xa ca Chuyên sang phân nhóm

97 |4304.00 | DA lông nhân tạo và các sản 1304.00 từ bát ky nhóm nào

; wx 5 am am clin a9 bạ ¡Chuyển sang phản nhóm |

98 [6401.10 Ho gñ ñn.raii KHEISAI [col Tnro bà kỹ nhềm ng |

- Giầy, dép khác: Chuyên sang phân nhóm |

: 99 6401.902 i Giày cô cao quá mat cá chân (6401.92 tir bat ky nhom nao

nhưng chưa đến đâu gối khác, rừ nhóm 6406 |

‘ - Giày, dép the thao: Chuyên sáng phần nhóm

¡101 |6402.12 | Giày ông trượt tuyết và giày 6402.12 từ bất kỷ nhóm nào

- Giày, dép tl.ê thao: Chuyên sang phân nhóm |

102 6100106 i> Loai khac 6402.19 tir bat ky nhóm nào |

Trang 14

- Giày, đép có dai hoặc day Chuyên sang phân nhóm

103 6402.20 gắn riữ với đề Bằng chết cài 6402.20 tir bat ky nhém nào

khác, trừ nhóm 6406

104 6402.91 | Giày, dép cổ cao quá mắt cá |6402.91 từ bất kỳ nhóm nào 5

105 /6402.99 | Loại khảe ` 6402.99 tir bat ky nhom nao =

khác, trừ nhóm 6406 ¬

106 |6403.12 | Giày ông trượt tuyết và giày |6403.12 từ bất kỳ nhóm nào E

ứng ti Ee, t6.để 18807 Chuyên sang phân nhóm ẹ

110 6403.51) Giày có cô cao aud mắt cá 6403.51 tir bat ky nhém nào he

chan

- Giày dép khác có để ngoài |Chuyên sang phân nhóm

111 |6403.59 Ép da thuộc: 6403.59 từ bất kỳ nhóm nào

= Giày dép Rade: jChuyén sang phan nhom

112 |6403.91 | Giày có cỗ cao quá mắt cá _ |6403.91 từ bất kỳ nhóm nào

113 |6403.99 mm: cep khác: 6403.99 tir bất kỹ nhóm nào

- Giày, dép có đề ngoài băng

cao su hoặc plastic: Chuyên sang phân nhóm

114 |6404.11 | Giày, đếp thê thao, giày dục, giầy luyện lập và các loại tennis, giày bóng rô, giày thể ; 6404.11 từ bất kỳ nhóm nào Khác, trừ nhóm 6406

Trang 15

(3

- Giày, dép có để ngoài băng _ Chuyến sang phân nhóm

115 |6404.19 |cao su hoặc plastic: 6404.19 fir bat ky nhom nao

116 |6404.20 ae MU “ one 6404.20 tir bat ky nhém nao

117 6405.10 ie dade tee QẤMÓG lun 10 10 GAL eevee nto 3

Chuyên sang phân nhóm

118 |6405.20 |- Có mũ giày bằng vật liệu dệt |6405.20 từ bất kỳ nhóm nào

Chuyên sang phân nhóm

119 |6405.90 |- Loại khác 6405.90 từ bất kỳ nhóm nào :

Mũ giày và các bộ phận của |Chuyên sang phân nhóm

120 |6406.10 |mã giày, trừ miễng lót bằng vật|6406.10 từ bất kỳ nhóm nào

liệu cứng trong mũ giày khác

ĐỀ ngoãi văgối giay bểng can: CHUYỂN SH1Ỗ phẩnmhậnh

khác copa pan ae ots ge x (Chuyén sang phân nhóm

122 |6406.91 rs bộ phận ca giày Hiệp bÃng | cuc aT tự bắt kỳ nhóm nào

Ề khác

S BÀ nhân nữa ciầu đeo rà Chuyên sang phân nhóm

133 Ì640ø,oo (Các bộ phận của giày đếp bằng Z0 oo tụ bắt kệ nhóm nào

124 17218.10 ens thối đúc và dạng thỒ Í2 13 +0 từ bất kỳ nhóm nào

125 |7218.91 | Có mặt cất ngang hình chữ |7218.91 từ batky nhom nao!

¬ Thanh va que thép khong gi Chuyên sang phân nhóm

| 127 (7221.00 jđược cán túng, đạng cuộn 7221.00 từ bắt kỳ nhóm nào :

128 |7222.11 ¡- Dạng thanh và que, không gia |Chuyên sang phân nhóm _ §

Trang 16

‘ Dang thanh va que, không gia Chuyên sang phân nhóm

129 l7asz,[ø (PONE quá trứ Sản HỮG,KẾO [7055 1p tbấrkggiHdifrHAO

ˆ » Inóng hoặc ép đùn qua khuôn: 2

Loại khác

- Dạng thanh và que, mới được |Chuyên sang phân nhôm

130 7222.20 |gia cng tạo hình nguội hoặc _ |7222.20 từ bất kỳ nhóm nào

Chuyền sang phần nhóm

131 J7222.30 |- Các thanh và que khác 7222.30 tir bat ky nhóm nào

Chuyên sang phân nhóm

132 |7222.40 |- Các dạng góc, khuôn và hình |7222.40 từ bat ky nhom nao

3.2 Tiêu chí gia công nguyên liệu dệt và sản phẩm dệt, nguyên liệu

không rõ ngud n gốc xuất xứ

a) Xo va Soi

Việc sản xuất thông qua quá trình tạo xơ (pô-li-me hóa, đa trùng ngưng

và đùn) xe sợi, vặn xoăn, đệt, hoặc viền từ một hỗn hợp hoặc từ một trong

những loại sau:

- Lua;

- Len, lang động vật mịn hoặc thỏ;

- Xơ cô- tông;

~ Xơ dệt có nguồn gốc thực vật;

- Xơ filament tông hợp hoặc nhân tạo tải tạo:

- Xo sta ple tông hợp hoặc nhân tạo tải

Chỉ khâu làm từ bông, đã đóng gói đề bán lẻ

5205.L1 jSợi bồng có tỷ trọng bông >=8Š5%, sợi đơn, làm từ xơ không Ta

1:

iChi khảu làm từ bong, chua dor ng gói dễ bản le, cò 0 ty trọng bong

Chỉ khâu làm từ bông, chưa đóng gói để ban Te, có tỷ trọng =

Trang 17

kỹ, chưa đóng gói, sợi có độ mảnh >/=714.29 dtex

137 |5205.12 |Sợi bông có tý trọng bông >=85%, sợi đơn làm từ xơ không chai

kỹ, chưa đóng gói, sợi có độ mảnh từ 232.56 đến dưới 714,29 dtex

138 | 5205.13 Sợi bông có tý trọng bông >=85%%, sợi đơn làm từ xơ không chải

„_ Jkỹ, chưa đóng gói, 232.56> dtex >/=192.31 =

139 |5205.14|Sợi bông có tỷ trọng bông >=85%, sợi đơn làm từ xơ không chết

kỹ, chưa đóng gói, 192.31> dtex >/=125 5

140 | 5205.15 |Sợi bông có tý trọng bông >=85%, sợi đơn làm từ xơ không,

kỹ, chưa đóng gói đề bán lẻ, <125 dtex

141 | 5205.21 |Sợi bông có ty trọng bông >=85%, sợi đơn làm từ xơ không chất!

142 |.5202.22 |Sợi bông có tỷ trọng bông >=85%, sợi đơn làm từ xơ không chả

kỹ, chưa đóng gói, 714.29 > dtex >/=232.56

| 143 |5205.23 Sợi bông có tý trọng bông >=85%, sợi đơn làm từ xơ khôn:

kỹ, chưa đóng gói, 232.56 > dtex >/=192.31

144 | 5205.24 |Sợi bông có tỷ trọng bông >=85%, sợi đơn làm từ xơ không ch

kỹ, chưa đóng gói, 192.31>dtex >/=125 TI

145 | 5205.26 |Soi bang, ty trong b6ng >=85%, sot don lam tir xo khéng chai 3

kỹ, chưa đóng gói đề bán lẻ, 106.38<= dtex <125 ‘|

146 | 5205.27 |Sgi béng, ty trong béng >=85%, soi don lam tir xo khéng chai &

ky, chưa đóng gói để bán lẻ, 83.33 <= dtex <106.38

147 | 5205.28 |Sợi bông, tỷ trọng bông >=85%, sợi đơn lảm từ xơ không chải #S

kỹ, chưa đóng gói dé bán lẻ < 83.33 dtex (chỉ số mét trên 120) 2]

148 | 5205.31 |Sợi bông, tỷ trọng bông >=§§5%, sợi xe làm từ xơ không chải kỳ!

chưa đóng gói, >/=714.29 dtex, chỉ số mét soi don khong qua 145

149 |5205.32 Sợi bông, ty trọng bong >=85%, soi xe làm từ xơ không nhái ky, |

chưa đóng gói, 714.29 >dtex >/=232.56, chỉ số mét sợi đơn từ 14!

| 150 | 5205.33 'Soi bing, ty trong béng >=85%, soi xe lam tr xo khong chai ke '

| ‘chua déng gdi, 232.56 “dtex ~/=102.31 chi s@ mét soi don tir 43

đến 52

151 |5205.34 |Sợi bông, tỷ trọng pông >=85%, soi xe lam từ tơ không chải kỹ, |

i chưa đóng gói, 192.31 >dtex >/=125, chỉ số mét sợi đơntừ 52 |

15" 3203.35 pl bong, t trọng bông <=§3^u, sực xẻ làm từ xơ Khong hd ks

lchưa đồng gói, < “125 dtex

153 |5205.41 /Sgi béng, ty trong bing >=85%, soi xe hoặc sợi cáp ‘tir to chai

154 | 5205.42 |Sợi bông, ty trọng bông >=85, sợi xe hoặc Sợi cáp từ m chải |

kỹ, chưa đóng gói, 714.29 >dtex >/= 232.56

Trang 18

155 | 5205.43 |Sợi bông, tý trọng bông >=85%, sợi xe hoặc sợi cáp từ to chai

kỹ, chưa đóng gói, 232.56 >dtex >/= 192.31

156 |5205.44 |Sợi bông, tỷ trọng bông >=85%, sợi xe loặc sợi cáp từ tơ chải

kỹ, chưa đóng gói, 192.31 >dtex >/= 125

157 |5205.46 |Sợi bông, tý trọng bông >=851⁄4, sợi xe hoặc sợi cáp tử tơ chải

« |kỹ, chưa đóng gói, 106.38 <= dtex < 125

158 |5205.47 |Sợi bông, tý trọng bông >=85%⁄, sợi xe hoặc sợi cáp từ tơ chải |

ky, chua dong gdi, 83.33 <= dtex < 106.38 |

159 |5205.48 |Sợi bông, tỷ trọng bông >=85%, sợi xe hoặc sợi cáp từ tơ chải

kỹ, chưa đóng gói < 83.33 dtex

160 | 5206.11 |Sợi bông, tỷ trọng bông <85%, sợi đơn từ tơ không chải kỹ, chưa!

169 | 5206.25 !Soi bing, ty trong bong <85%, soi don tir to chải kỹ, chưa đóng ¬

170 | 5206.31 jSoi bong, ty trong bong <85%, S SỢI xe từ tư chưa chải ú kỳ, chưa

Trang 19

- Vải thô hoặc chưa tây trắng (vải thành phẩm);

Qua một trong các quá trình chuyển đổi cơ bản sau:

- Khâu kim/kết sợi/liên kết bằng phương pháp hóa học;

~ Móc hoặc lót hoặc trần hoặc;

~ Nhuộm hoặc ¡n và hoàn thành; hoặc nhúng ướt, bọc ngoài, phủ ngoài

153 5203.12,V Vai dệt thoi từ sợi bỏng, ty trọng bồng <4 — 370, chưu tả) trắng,

trọng lượng từ 100g đến 200 g/m2, vải vân điểm

184 |5208.13 Vai van chéo đệt thoi từ sợi bông, tỷ trọng bông >/=85%, trọng

lượng không quá 200 g/m2, chưa tây trang _ _

Vai dét thoi tir sợi bông, tý trọng hồng 3 >/=§5%, vải vân điểm đã :

Trang 20

tây trắng, trọng lượng không quá 100 g/m2

187 }5208.22]/Vai đệt thoi từ sợi bông, tý trọng bông >/=Ñ5%, vái vân điểm đã

tây trắng, trọng lượng từ 100g đến 200 g/m2

188 |5208.23|Vải vân chéo, tý trọng bông >/=85%, vải vân điểm đã tây trăng,

trọng lượng không quá 200 g/m2

190 |5208.41/Vai van diém dét thoi từ sợi bông, từ các sợi có các màu khác |

nhau, ty trọng bông >/=85%, trọng lượng không quá 100 g/m2

191 |5208.42|Vải vân điểm dệt thoi từ sợi bông, từ các sợi có các màu khác

nhau, tý trọng bông >/=85%, trọng lượng từ 100g đến 200 g/m2

192 |5208.43/Vai van chéo tir cac soi co cac mau khac nhau, ty trong béng

>/=85%, trọng lượng không qua 200 g/m2 _|

201 |5209.42iVải demin, tỷ trọng bông >/=8§5% trọng lượng trên 200 g/m?

202 |5209.43| Vải vân, tỷ trọng bông >/=851%, trọng lượng trên 200 g/m2

203 |5209.49|Vải dệt khác

204 (5210.11|Vai dét thoi từ sợi bông tỷ trọng bông <§5%, pha chủ vêu hoặc |

: ¡pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo có trọng lượng không quá

¡200g/m2, chưa tây trăng,

205 |5210.19|Vái dệt khác

206 |5210.21 Vải vân điểm đã tây trăng, tý trọng bông < 85% pha chủ yêu

| hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo có trọng lượng không quá

! 200 gim2 da tay trắng

208 |5210.41|Vải vân điểm từ các sợi có mầu khác nhau, tỷ trọng bông < 85%

chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo có trọng lượng không quá 200 g/m2

Trang 21

211 |5211.12|Vải vân chéo chưa tây trắng, tỷ trọng bơng < 85 %4 chủ yêu hoặc

[pha duy nhất với xơ sợi nhân tao cĩ trọng lượng trên 200 s/m2

212 |5211.19|Vải đệt khác

213 |5211.20|Vài dệt thoi từ sợi bơng, đã tây trăng cĩ tý trọng bơng dướ 4

pha chủ yêu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, cĩ trọng sb

214 |5211.41|Vải van điểm từ các sợi cĩ các màu khác nhau, tỷ trọng bong < 3

85 % chủ yến hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo cĩ trọng Z

215 |5211.42|Vải denim, tỷ trọng bơng < §5 % chủ yêu hoặc pha duy nhât với È

xơ sợi nhân tạo cĩ trọng lượng trên 200 g/m2 3

216 |5211.43|Vai van chéo da nhudm, ty trong béng < 85 % chi yêu hoặc pha

228 |6002.40|Vai dệt kim hoặc mĩc cĩ khỗ rộng </= 30 cm, cĩ tỷ trọng sợi dan

hồi + =5% nhưng khơng cĩ sợi cao sơ

229 |6002.90|Loại khác

230 |6003.10JVái dệt kim hoặc mĩc cĩ khơ rộng khơng quả </=30 cm, từ lơng |

cừu hoặc lơng động vật loại mịn 3

231 |6003.20jVạ dệt kim hoặc mĩc từ bơng cĩ khơ rộng, </= 30:em, cự

232 |6003.30: ‘Vai dét kim hoặc mĩc từ xơ sợi tơng hợp cĩ k hồ rộng <=3 30 cm:

Trang 22

235 6004.10 Vải dệt kim hoặc móc có khô rộng >30 cm, có tỷ trọng sợi đàn

hỏi >/= 5% nhưng không có sợi cao su

Vai đệt kim sợi dọc từ sợi tông hợp, chưa hoặc đã tây trắng,

Vải dệt kim sợi dọc, từ sợi tông hợp đã nhuộm

c) Quân áo, hàng may mặc phụ trợ và những sản phâm may sẵn khác

Việc sản xuất thông qua quá trình cắt và ráp các bộ phận thành một sản

phẩm hoàn chỉnh (đối với quần áo và lêu bại) cùng với việc thêu, trang trí

hoặc ïn (đôi với hàng may sẵn) từ:

- Vải thô hoặc chưa tẩy trăng;

Trang 23

Ch.61 |Quan áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc

6101.20 |Áo khoác dài, áo khoác có mũ v.v dùng cho nam giới hoặc trẻ

259 em trai dệt từ bông

6101.30 |Áo khoác dài, áo khác có mũ v.v dùng cho nam giới và trẻ em

6102.10]Áo khoác dài, áo khác có mũ v.v dùng cho phụ nữ và trẻ em 3

6102.20 |Áo khoác dài, áo khoác có mũ v.v dùng cho phụ nữ và trẻ em ấ

6102.30 |Ao khode dài, áo khoác có mũ v.v đùng cho phụ nữ và trẻ em Z|

266 | 6103.10 [BO com-lé ding cho nam gidi/tré em trai, dệt kim 5

267 | 6103.22 |Bộ quân áo đồng bộ từ sợi bông dùng cho nam giới/trẻ em trai £ 6103.23 |Bộ quân áo đông bộ đệt từ sợi tông hợp dùng cho nam gidi/tré ©

6103.31 |Áo jacket và áo khoác thê thao dùng cho nam giới/trẻ em trai den

6103.32 |Áo jacket và áo khoác thê thao đệt từ bông dùng cho nam: ¬

6103.33 |Ao jacket và áo khoác thể thao dệt từ sợi tông hợp dùng cho nave

6103.41 |Quân dài và quân soóc dệt từ lông cừu hoặc lông động vật loại =—

6103.42 |Quan dài và quan soóc dệt từ sợi bông dùng cho nam giớinrẻ em

Ngày đăng: 29/04/2022, 23:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w