1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

vbdi_2402_CBLN-XD-TC

49 3 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề VBDI 2402 CBLN-XD-TC
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 5,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng giá vật liệu do Sở Xây dựng công bố để các chủ đầu tư tham khảo áp dụng hoặc vận dụng làm cơ sở cho việc lập, thâm định, phê duyệt dự toán, điều chỉnh dự toán, xác định giá xây dự

Trang 1

UBND TINH QUANG BINH CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM

LIEN SO XAY DUNG - TAI CHINH Độc lập - Tự do - Hanh phúc

CÔNG BỐ Giá gốc vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình tháng 6 năm 2018

LIÊN SỞ XÂY DỰNG - TÀI CHÍNH

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ban hành ngày 18/6/2014;

Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về

Quản lý chi phí đầu tư xây dựng:

Căn cứ Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng

Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND ngày 26/4/2016 của UBND tinh

về việc Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyển han và cơ cấu tổ chức

của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Bình;

Căn cứ vào mặt bằng giá các loại vật liệu trên thi trường các khu vực trong

tỉnh,

Liên Sở Xây dựng - Tài chính Quảng Bình Công bố giá gốc vật liệu xây

dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình tháng 6 năm 2018 và hướng dẫn áp dụng như

sau (Kèm theo các bảng giá chỉ tiết ở các phụ lục):

1 Bảng giá vật liệu do Sở Xây dựng công bố để các chủ đầu tư tham khảo

áp dụng hoặc vận dụng làm cơ sở cho việc lập, thâm định, phê duyệt dự toán,

điều chỉnh dự toán, xác định giá xây dựng công trình và quản lý chỉ phí đầu tư

xây dựng công trình của các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng

Bình sử dụng vốn nhà nước (bao gồm: vốn ngần sách nhà nước, vốn nhà nước

ngoài ngân sách, vốn phát triển chính thức, vốn tín dụng đầu tư phát triển của

nhà nước, vốn tín dụng do nhà nước bão lãnh và vốn đầu tư khác của nhà nước)

Khuyến khích các Dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng các nguồn vốn

khác áp dụng

2 Giá các loại vật liệu xây dựng trong công bố này là giá phố biến trên thị

trường, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và đã tính chỉ phí bốc lên phương tiện

vận chuyển bên mua Thời gian áp dụng từ ngày 01/6/2018 đến khi có Công bố

mới

3 Giá vật liệu đến hiện trường công trình, chủ đầu tư căn cứ hướng dẫn của

Thông tư số 06/2016/TT- BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây đựng và điều kiện cụ

thể của từng công trình để xem xét ae

Trang 2

- Đơn giá nẹp khuôn ngoại được tính theo md trong công bố này là đơn giá

thi công hoàn thành (kể cả hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công để gia công và lắp đặt) md nẹp khuôn ngoại;

Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề gì chưa rõ hoặc vướng mắc đề nghị phản ánh về Sở Xây dựng, Sở Tài chính để xem xét giải quyết./

SỞ XÂY DỰNG QUẢNG BÌNH

KT.GIÁM ĐỐC

Lê Thị Tuyển

Trang 3

GIA GOC VAT LIEU XAY DUNG TREN DIA BAN

TINH QUANG BINH THANG 6 NAM 2018

7 |Kíp vi sai điện loại 2m đ/cái 11.000

8 |Kíp vi sai điện loại 45m đ/cái 14.000

9_ |Kíp vi sai điện loại 6m đ/cái 15.000

10_ |Dây chuyền tín hiệu (300m/cuộn) | cuộn 786.000

NƯỚC MÁY SẲN XUẤT

ĐẤT BIEN HOA, CAT NEN, DAT MAU

van chuyén bén mua

Trang 4

Qui cach tinh

Gia xã Tiến Hóa

7 Cát vàng m3 80.000] Tai mo Bai Boi,

1g |Đá 1x2 Dmax 20 m3 180.000 -

Quang Binh

19 |Da dam 2x4 m3 140.000] Mö đá tại xã

20 |Đá đăm 4x6 m3 130.000} Áng Sơn, huyện

21 |Đáhộc m3 100.000} Quang Ninh

23 |Cấp phối đá đăm loại 2 m3 90.000 0232.3938392

31 |Cấp phối đá đăm loại I m3 120.000

32_ |Cấp phối đá dăm loại 2 m3 110.000

33 |Đá dăm 1x2 (Dmax 1,9 SXBTNN) m3 175.000

34_ |Đá dăm 1x2 (Dmax 2,5 SXBTNN) 7, m3 170.000 _

Trang 5

40 |Cấp phối đá đăm loại 1 m3 115.000

41 |Cấp phối đá dăm loại 2 m3 105.000

42 |Đá dam 0x0,5 (SXBINN) m3 110.000

43 |Đá dăm 0,5x1 (SXBTNN) m3 150.000 Công ty

44 |P&dam 1x2 m3 180.000] CPPTPT Cosevco 45_ |Đá đăm 2x4 m3 140.000) Địa chỉ mỏ: Lén

46 |Đá dăm 4x6 m3 130.000} Bạc, Lệ Thủy

47 |Đá hộc xanh m3 100.000 ĐT:

60 |Cấp phối đá đăm loại l m3 150.000

61 |Cấp phối đá dăm loại 2 m3 115.000

.67 |Cấp phối đá dăm loại 1 m3 158.000| xã Quảng Đông

69 |Dé dim 1x2 m3 165.000} ,

72_ |Đá dăm 1x2 m3 175.000

73 |Đá dăm 2x4 m3 163.000

74 |Da dim 4x6 m3 150.000 sư

Trang 6

105 |Cấp phối đá dăm loại 2 m3 110.000

106 |Đá đăm 0,5x1 m3 164.000} Tại Hóa Tiến

108 |Đá dăm 2x4 m3 170.000

109_ |Đá dăm 4x6 m3 145.000

110 {Đá hộc xanh m3 135.000

111 |Đá Base A (cấp phối đá dăm loại 1) m3 127.000

112 |Đá Base B (cấp phối đá đăm loại 2) m3 110.000

113 |Đá dăm 1x2 m3 190.000) Tai Yén Héa -

115 |Đá Granit Rubi Bình Định màu đỏ m2 1.050.000} Quảng Bình

116 |Đá Granit Binh Dinh mau den m2 670.000

117 |Đá Granit xanh đen Bình Định (chấm trắng) m2 670.000

118 |Đá Granit màu xám chấm đen trắng m2 450.000

118a |Đá Granit Phú Mỹ Bình Định màu đen - m2 380.000

119 |Đá Granit Hoa Cà Bình Định m2 350.000

120 '†Đá Granit Thanh Hóa màu den m2 570.000

121 |Đá Granit Thanh Hóa màu xanh đen m2 630.000

Ill |GẠCH XÂY KHÔNG NUNG

122 Gạch 2 lỗ không nung 60x100x190 | viên 1.000| Cong ty TNHH

Trang 7

Qui cach tinh

124 |Gach2 lỗ không nung _ 220x105x65 viên 1.200 Céng ty CP

125 |Gach 3 16 khong nung 390x100x190 | vién 2.400) 5 ¢ nha máy: xã

uy

127 |Gach đặc không nung 220x105x65 viên 1.500 ĐT:

19g |Gach dic khong nung 290x120x150 | viên 2200| 0232.3822086

129 |Gạch đặc không nung TS 210x105x65 viên 1.550] Cong ty CP

130 |Gạch 2 lỗ không nung TS 210x105x65 | viên 1.200] khoáng sản

131 |Gạch 6 lỗ không nungTS 210x145x100 | viên 2.250| _ Thuận Sơn

133 |Gạch 6lỗ không nungTS 220x145x100 | viên 2.50 | 8 TẾ

134 Gạch 6 lỗ đứng không nung TS 220x145x100 vién 2.150] 9906593323

(210x145x100)

135 Gạch đặc không nưng 220x105x65 viên 1.550 Công ty

136 Gach 2 lỗ không nung 220x105x65 viên 1.265 Trường Thành,

137 |Oạch 6 lỗ không nung 220x150x105 | viên 2200| LÝ ng Bố

133 |Gach đặc không nung 210x100x60 viên 1.400} Cong ty TNHH

= Phat Loi

139 Gach 2 16 khong nung 210x100x60 | vién 1.091) Xã Quảng Phú-

140 Gach 6 lỗ không nung 210x145xI00 | viên 2.150] py OL L616

141 |Gach dac khong nung 220x105x65 vién 1.400] HTX DV Son

— - Trang, Phong

142 Gach 2 16 khéng nung 220x105x65 viên 1.091Í Hóa, Tuyên Hóa

= ĐT: 0969929456

143 |Gach 6 lỗ không nung 220x145x95 viên 2.150

144 |Gạch 6 lỗ không nung 200x150x100 | viên 2.220} Cong ty VLXD

Hưng,huyệ

147 |Gạch đặc nhẹ không nung 200x150x100 | viên 2.550 Quảng Tech

148 |Gạch đặc không nung 220x105x65 viên 1.400} Tại Quảng Liên,

149 |Gạch 6 lỗ không nung 220x140x100 | viên 2.200| Quảng Trạch

150 |Gạch đặc không nung 220x105x60 | viên 1.400 Tại Quảng Xuân,

151 |Gạch2 vách 3 lỗ không nung (190x150x200) | 190x150x300 | viên 5182| Quảng Trạch

152 |Gạch 2 vách 3 lỗ không nung (190x200x400) | 190x200x400 | viên 7.727

153 |Gạch 3 vách 4 lỗ không nung (190x200x400) | 190x200x400 viên 8.182

154 |Gạch tuynel 6 lỗ 200x135x100 | viên 2.000} Hương Hạnh

156 _|Gạch tuynel đặc ` ~ 200x100x61 | viên 1.636 Tổ Trạch ` DT:0988652469 Q Bình

157 |Gạch tuynel nữa 1 35x100x100 vién 1.273

Trang 8

158 Gach tuynel 2 16 220x105x65 viên 1.040 Công ty TNHH

VLXD Kiến

150 Gạch tuynel đặc 220x105x65 viên 1.700 Giang

š - DT: 0913804525

160 Gach tuynel 6 16 220x150x105 | viên 2.000

Bình _

- Sông Gianh

163 |XM bao Sông Gianh PCB30 kg 1.196) ĐC: tại Tiến

164 |XM rời Sông Gianh PCB30 kg 1.061| Hóa, Tuyên Hóa

165 XM bao Đồng Lâm PCB40 kg 1.330] Cong ty CPIM

và ĐIXM Đồng

166 XM roi Déng Lam PCB40 kg 1.350] Lam DT:

054.3937777

167 |XM Vicem Hai Van PCB30 kg 1.250] Thị trường

168 |XM Vicem Hải Vân PCB40 kg 1.380} Quảng Bình

177 |Thép tròn CT3 íió, fi§ (Thái Nguyên) CB300-T kg 14.200 Thị trường

178 |Thép tròn CT5 fi<=18 (Thái Nguyên) CB300-V kg 14.150 Qu an g Bình

179 [Thép tròn CI5 fi>18 (Thái Nguyên) CB300-V kg 14.100

180 |Thép tron CT3 fi6, fi8 (Viet Mỹ) CB300-T kg 13.360

181 |Thếp tròn CT5 fi<=18 (Việt Mỹ) CB300-V kg 12.780| Giá tại đại lý

182 |Thép tron CTS fi>18 (Viét MY) CB300-V kg 13.050

183 |Thép tron CT3 fi6, fi8 (Hoa Phat) kg 13.455

184 |Thép tron CTS fi<=18 (Hòa Phát) kg 13.273| Giá tại đại lý

185 |Thép tron CTS fi>18 (Hoa Phat) kg 13.136

186 |Thép tron CTS3 fi6, fi8 (Viét Han) kg 14.500 Thi trường

187 |Thép tròn CT5 fi<=18 (Việt Hàn) kg 14.974 Quảng Bình

Trang 9

Tiéu chuan Don vi Đơn giá

STT Tên VLXD oe Ghi chu

Qui cach tinh

197 |Sản xuất BTN C12,5 1 tấn 1.347.000 Thịnh

199 |San lua m3 160.000} Luong Ninh -

203 |Sạn lựa m3 150.000} Thi truéng

206 |Cửa đi chớp 2 cánh gỗ N3 m2 1.576.000 nt

207 |Cửa đi nhôm kính (bao gồm công lắp đặt) m2 820.000 nt

208 |Cửa đi pa nô 1 cánh gỗ N3 m2 1.576.000 nt

209 |Cửa đi pa nô 2 cánh gỗ N3 m2 1.478.000 nt

210 |Cửa đi pa nô kính 1 cánh N3 m2 1.313.000 nt

211 |Cửa đi pa nô kính 2 cánh N3 m2 1.232.000 nt

Cửa nhựa lỏi thép gia cường, sử dụng thanh Công ty TNHH

Profile của Shide Group, kính trắng an toàn XDTH Đức Việt Nhật 2 lớp, phụ kiện kim khí đồng bộ Thắng và

Vách kính cố định( có cữa mở hất) Kính trắng ĐC: xã Đức

Phụ kiện bao gôm bản lễ ma sất chữ A, thành Ninb, thành phố

224 chuyển động + bộ vấu khoá + tay nắm mở trong m2 1.955.000 ——

xa các loại roăng+ nêm chèn kính+ chống sệ ĐT: 0232.839736

Vách kính cố định, Kính trắng Việt Nhật an

225 ltoàn 2 lớp 10.38mm.Phụ kiện bao gồm: Roăng + nêm chèn kính m2 1.820.000

Trang 10

STT Tén VLXD Tiéu chuan

Qui cach

Don vi tinh Don gia Ghi chi

226

Cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài.Kính trắng

Việt Nhật an toàn 2 lớp 6.38mm,panô thanh

nhựa lắp ghép

Phụ kiện bao gồm: Tay nắm cửa đi, thanh khoá

đa điểm cửa đi, bộ vấu khoá, Clemol cửa đi, 08

bộ bản lễ 3D + roăng, nêm chèn kính

m2 3.098.000

227

Cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài Kính trắng

Việt Nhật an toàn 2 lớp 6.38mm, pa nô thanh

nhựa lắp ghép

Phụ kiện bao gồm: tay nắm cửa đi, thanh khoá

1 điểm cửa đi, bộ vấu khoá, bộ chìa bên ngoài

chốt lẩy bên trong (hay khoá bên ngoài và khoá

bên trong), 04 bản lề 3D, roăng các loại

m2 2.935.000

228

Cửa số 2 hoặc 4 cánh mở quay ra ngoài( mở

quay dùng bản lề 2D mở hoàn toàn hoặc dùng

bản lề ma sát mở vuông góc Kính trắng Việt

Nhật an toàn 2 lớp 6.38mm

Phụ kiện bao gồm: 06 bản lề 2D( hay 04 bản lề

ma sát), thanh clemol cửa sổ, thanh khoá liên

động+ bộ vấu khoá+ tay nắm mở trong, roăng,

chống sệ cánh, nêm chèn kính

m2 2.315.000

229

Cửa số 1 cánh mở quay ra ngoài( mở quay

hoàn toàn dùng bản lề 2D hoặc mở vuông

góc dùng bản lề ma sát chử A Kính trắng

Việt Nhật an toàn 2 lớp 6.38mm, pa nô thanh

nhựa lắp ghép hay kính trắng việt nhật hoàn

toàn

Phụ kiện bao gồm: 03 bản lề 2D hoặc 02 bản

lễ ma sát chử A, thanh khoá liên động + bộ

vấu khoá + tay nắm mở trong, roăng, chống

chèn cánh, thanh khoá liên động + bộ vấu

khoá+ tay nắm mở trong

Phụ kiện bao gồm: 02 khoá chốt âm, 04 bộ

bánh xe đôi, ray nhôm, roăng, nêm chèn kính

m2 2.195.000

Cửa nhựa Nano Window - Công ty CP

Công nghệ cửa Nanowindows (chưa bao

gồm công lắp đặt): thanh SHIDE & EURO

PROFILE, kính Việt Nhật 5mm, phụ kiện

kim khí nhập khẩu thanh chính hãng GQ

Công ty CP

Công nghệ cửa

NanoWindows ĐC: 155 Quang Trung, Quảng Phong, Quảng

Trang 11

Cita di 2 cánh mở quay ra ngoài, thanh lỏi m2 2.762.289 “ach

232 [manh khóa đa điểm, bộ chìa khóa, chốt cánh Đơn giá tại thị

Cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài, thanh lỗi m2 2.656.554 Bình

thép gia cường có độ dày 1,2mm- 1,5mm, tay

232 Lrấm, thanh khóa đa điểm, bộ chìa khóa,bản

lẻ 3D

Cửa số 2 cánh mở quay ra ngoài, thanh lỏi m2 2.034.399

thép gia cường có độ dày 1/2mm- 1,5mm, `

234 |Tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma

sát chữ A, chốt cánh phụ K1Š trên dưới

Cửa số mở hất ra ngoài, thanh lỏi thép gia m2 2.052.449

235 cường có độ dày 1,2mm- 1,5mm, Tay nắm CS

hất, thanh khóa đa điểm, thanh chống, bản lề

chữ A chống va đập

Cửa số 2 cánh mở trượt, thanh lỏi thép gia m2 1.573.490

236 cường có độ đày 1,2mm- 1,5mm, Tay nam CS,

thanh khóa đa điểm, bánh xe lùa, chống rung,

ray nhôm cửa lùa

237 Vách kính cố định (có cửa mở hất), thanh lỗi m2 1.706.489

thép gia cường có độ dày 1,2mm- 15mm

Vách kính cố định, thanh lỏi thép gia cường có m2 1.362.276

238 m

d6 day 1,2mm- 1,5mm

Cửa nhựa lôi thép Vạn Thành (Giá chưa Công ty TNHH bao gồm công lắp đặt): Thanh Sparlee profile Vạn Thành

và Queen Profile có lỏi thép gia cường Kinh ĐC: QI 1A

ghép, phụ kiện kim khí đồng bộ nhập khẩu Quảng Trạch

chính hãng GQ DT: 0975216807

239 |Cita sé 2 c4nh mé truot, khéa ban nguyét m2 2.160.000 Đơn giá tại

240_ |Cửa số 2 cánh mở trượt, khóa chốt đa điểm m2 2.280.00o| Quảng Hưng,

241 Cửa sổ 1 cánh mở quay ra ngoài, khóa tay cài m2 2.390.000 Quảng Trạch

242 Cửa số 1 cánh mở quay, khóa chốt đa điểm m2 2.520.000

243 |Cửa số 2 cánh mở quay, khóa tay cài m2 2.585.000

244 Cửa số 2 cánh mở quay, khóa chốt đa điểm m2 2 695.000

245 |Cửa số 1 cánh mở hất ra ngoài, khóa tay cài m2 2215.000

246 |Cửa đi 1 cánh mở quay m2 2.970.000

247 |Của đi 2 cánh mở quay m2 2.880.000

248 |Cửa đi 2 cánh mở trượt m2 2.780.000

249 |Cửa đi 4 cánh mở trượt m2 2 820.000

250 |Cửa đi 4 cánh mở quay hoặc xếp trượt m2 3.160.000

251 |Vách kính cố định m2 1.680.000

252 | Vách kính cố định có cửa mở hất m2 1.795.000

Cửa đi 2 cánh mở quay kính cường lực

253 |10mm, thân cửa kính, nẹp kính, khóa, tay m2 2.420.000

nắm, bản lề

Trang 12

STT Tén VLXD Tiêu chuân

Qui cách

Đơn vị tính Don gid Ghi cha

Cửa nhựa lôi thép Shide & Euro Profile-

(Giá chưa bao gồm công lắp đặt): Thanh

Shide & Euro Profile có lỏi thép gia cường có

độ dày 1,2mm - 1,5mm Kinh trắng Việt

262 Cửa số 2 cánh mở trượt, bánh xe lùa chống

rung, ray nhôm cửa lùa

264 Cửa số 4 cánh mở trượt, bánh xe lùa chống

rung, ray nhôm cửa lùa

Don giá tại thị trường Quảng Bình

Cửa nhựa lỏi thép River Window- (Giá

chưa bao gồm công lắp đặt): Thanh Sparlee

Profile và Queen Profile có lỏi thép gia

cường có độ dày 1,2mm - 1,5mm Kinh trắng

Việt Nhật 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ

Tuyên Hóa DT:

Trang 13

27A Cửa số 2 cánh mở hất ra ngoài, bản lề chữ A m2 2.200.000

rung, ray nhôm cửa lùa

Vách kính cố định gia cường lôi thép hàng m2 1.600.000

286 |Loại A màu đỏ Booc đô 400x400 m2 86.400 Binh

287 |Loại B màu đỏ Booc đô 400x400 m2 81.800

285 |Gạch lát sân vườn loại A1 m2 73.600

286 |Gạch lát sân vườn loại A m2 70.900

287 |Gạch lát sân vườn loại B m2 66.400

288 |Loại A1 nhóm màu thường 500x500 m2 74.500

289 {Loai A nhém mau thudng 500x500 m2 72.700

290_ |Loại B nhóm màu thường 500x500 m2 64.500

291 |Loại A1 nhóm vân gỗ 500x500 m2 76.400

Gạch men Ceramic Prime DNTN

294 |Gạch lát nền Ceramic Prime 500x500 m2 75.000| TMVLXD Hải

Gạch men Ceramic Catalan DC: 25 Ly

297 |Gạch men Ceramic Catalan 600x600 m2 82.000! pr: 0232 382

Gach men Rosa 7395

298 |Gach men Rosa 500x500 m2 72.000] Don gia tại thị

Gạch ốp, lát Viglacera Bình

300 |Gach lat Ceramic Viglacera 500x500 m2 90.200

301 |Gach lat Ceramic Viglacera 400x400 m2 84.000

302_ |Gạch viền Ceramic Viglacera 125x500 viên 9,300

303 |Gach Granit Viglacera 600x600 m2 160.000

304 |Gach Granit Viglacera 800x800 m2 178.000

7 uk (ee

Trang 14

307 |Gach béng md màu lông chuột 400x400 m2 167.000 Cong Hee

308 Gach mat sân chống trơn trượt màu muối tiêu 400x400 m2 155.610 Q.Cẩm lệ, Da

309 |Gạch bóng mờ màu trắng ngà 500x500 m2 161.280 we

310 |Gạch bóng mờ màu muối tiêu 500x500 m2 161.280| 0236.3680555

311 |Gạch bóng mờ màu lông chuột 500x500 m2 178.500| Đơn giá tại thị

313 |Gạch bóng mờ màu muối tiêu 600x600 m2 189.945

Giá bán sản phẩm gạch Granit Thạch Bàn

314 lloại A2: Mờ A2=90% loại A1, Bóng

A2=85% loại A1

316 |Gạch Granitô màu ghi 300x300 m2 68.200] Quảng Bình

317 |Gạch Granitô màu đỏ 400x400 m2 72.700

318 |Gạch Granitô màu ghi 400x400 m2 70.000

XI |NGÓI

319 |Ngói úp nóc viên 9.090 tạng

322 |Ngói máy 22v/m2 (loại A) viên 3.200 - Bố Trạch

323 |Ngóối úp nóc Hạ Long A1 viên 22000 Thị trường

324 |Ngói úp nóc Hạ Long A2 viên 18.000 Quảng Bình

325 |Ngói máy 22v/m2 Hạ Long A1 viên 12.000

326 |Ngói máy 22v/m2 Hạ Long A2 viên 9.500

327 |Ngói mũi hài Hạ Long 150x150 (85v/m2) AI viên 3.500

328 Ngói mũi hài Hạ Long 150x150 (85v/m2) A2 viên 3.000

329 |Ngói vảy cá Hạ long AI viên 5.400

330 |Ngói vảy cá Hạ long A2 viên 4.300

331 |Ngói úp nóc Đồng Nai viên 19.000

332 |Ngói máy 22v/m2 Đồng Nai viên 7.000

333 |Ngói úp nóc Đất Việt viên 18.000

334 |Ngói máy 22v/m2 Đất Việt Al viên 10.000

335 |Ngói máy 22v/m2 Đất Việt A2 viên 8.000

336 |Ngói sóng màu Đồng Tâm loại 10v/m2 viên 12.500

337 |Ngói úp nóc Đồng Tâm viên 22.000

Ngói Lama Roman

Ngói nhóm 1 mau KT 420x330mm, viên 13.364) Cong ty TNHH

L102, L103, L104 Nam

Ngói nhóm 2 màu KT 420x330mm, viên 13.636|ÐC: Lô B§, KCN

Trang 15

346 |Ngói chạc 3, ngói chit T viên 38.636

Phụ kiện hỗ trợ hệ mái

347 |Miếng dán nóc thay vữa, 295mmx3m cuộn 709.091

348 |Tám dán khe tường, 295mmx4,8m cuộn 1.068.182

349 |[Nẹp tấm dán khe tường, dài m thanh 62.727

353 |Kẹp ngói nóc cái 9.545

Công ty TNHH Lý Minh Long Đơn giá tại thị

357 |Ngói Vina Gốm 22viên/m2 A2 đai xanh viên 7.091

359 {Ngdéi Xuân Hòa 22viên/m2 A2 viên 3.454

Ngói bê tông SCG Công ty TNHH Ngói sóng Ngói bê tông

36a |Ngói 33x42 (cm), 1O vien/m2 ma M001, viên 14.300] SCG Viet Nam

363 |N86i 33x42 (cm), 10 vién/m2 ma M007, viên 14.900| 86 10, KCN Viet

Ngói 33x42 (cm), 10 viên/m2 mã MOII, viên 14.900] trường Quảng

Trang 16

STT Tên VLXD Qui cách tính Don gia Ghi chi

397 |Nhựa đường Petrolimex 60/70 phuy kg 12.900 Nghệ An

398 [Nhựa đường Petrolimex 60/70 đặc nóng kg 11.700 Noi chưng

402_ |Dulux Professional sơn ngoại thất E700 18 lit 2.321.455 nt

403 {Dulux Professional sơn ngoại thất E500 18 lit 1.356.000 nt

Sản phẩm nội thất

404 |Dulux Professional Diamond Stainresist 18 lit 1.959.273 nt

405 |Dulux Professional lau chùi hiệu quả 18 lít 1.274.182 nt

406 [Dulux Professional son nội thất A500 18 lit 1.023.273 nt

407 |Dulux Professional son néi thất A300 18 lit 536.727 nt

Sản phẩm sơn lót

408 |Dulux Professional sơn lót ngoại thất E700 18 lít 1.958.182 nt

409 |Dulux Professional sơn lót ngoại thất E500 18 lit 1.485.818 nt

Sản phẩm bột trét

410 |Dulux Professional bột trết tường E1000 40kg 429.818 nt

Dulux Professional bét trét tuéng ngoại thất 40kg 385.091 nt

Sơn nước trong nhà af trường Quảng

Trang 17

Tiéu chuan Don vi

414 |S0nlót kháng kiêm cao cấp trong nhà - K109 20kg 1.190.000 Bình

415 Sơn lót kháng kiểm cao cấp trong nhà - K109 4kg 257.273

416 |Sơn không bóng trong nhà - K260 20kg 839.091

417 |Sơn không bóng trong nhà - K260 4kg 186.364

418 |Sơn bán bóng cao cấp trong nhà - K5500 20kg 1.783.636

419 |Sơn bán bóng cao cấp trong nha - K5500 4kg 376.545

420 |Sơn bóng cao cp trong nha - K871 20kg 2.409.091

4~.421 |Sơn bóng cao cấp trong nha - K871 4kg 509.091

422 |Sơn nước ngoài trời

423 Sơn lót kháng kiểm cao cấp ngoài trời - K209 20kg 2.008.182

42A Sơn lót kháng kiểm cao cấp ngoài trời - K209 4kg 438.182

425 |Sơn không bóng ngoài trời - K261 20kg 1.090.909

426 |Sơn không bóng ngoài trời - K261 4kg 240.000

427 |Sơn không bóng cao cấp ngoài trời - K5501 20kg 1.713.636

428 |Sơn không bóng cao cấp ngoài trời - K5501 4kg 370.000

429 |Sơn bóng cao cấp ngoài trời - K360 4kg 686.364

430 - Sơn trang trí, chống thấm cao cấp ngoài trời - 20kg 2.504.545

CT04T

431 |Sơn trang trí, chống thấm cao cấp ngoài trời - 4kg 528.182

Sơn màu pha sẵn

432 jSon mau pha sẵn trong nha - K108 4kg 157.273

433 Sơn mau pha sẵn ngoài trời màu nhat - K280 4kg 219.091

434 Sơn màu pha sẵn ngoài trời màu đậm - K280 4kg 283.636

SƠN APEC - LUXURY HTC Công ty TNHH

Sơn mịn trong nhà màu chuẩn APEC 5 in 1 TX Ba Đồn -

Sơn mịn cao cấp trong nhà siêu trắng APEC 5 ĐT: 0946681828

441 ¡1 1 Super Interior HTC-18 23kg 216.000" Giá bán tại thị

- |Sơn mịn cao cấp trong nhà màu chuẩn APEC trường Quảng

Sơn mịn ngoài nhà siêu trắng APEC 5 in 1

Trang 18

Qui cach tinh

Sơn mịn cao cấp ngoài nhà màu chuẩn APEC

Sơn bóng cao cấp trong nhà, siêu trắng

447 Tr uxury 5 in 1 Super Interior HTC-58 21kg | 1.909.000

Sơn bóng cao cấp trong nhà, màu chuẩn

448 Luxury 5 in 1 Super Interior HT'C-58 21kg 2.014.000

Sơn bóng cao cấp ngoài nhà, siêu trắng

“42 Ì[ uxury 5in 1 Super Interior HTC-88 20kg | 2.575.000

Sơn bóng cao cấp ngoài nhà, màu chuẩn

450 Luxury 5 in 1 Super Interior HTC-88 ` ,_ 20kg 2.789.000) -

Sơn lót kháng kiểm cao cấp trong, ngoài nhà,

451 siéu min, cng nghé Nano Sealer HTC-66 2ikg 1.915.000

452 |Bột bả nội thất Tuylips Maxcoat Int 40kg 327.000] TLG Viet Nam

453 |Bột bả ngoại thất Tuylips Maxcoat Out 40kg 391.000] PC: Nha may tai

454 |Sơn nội thất kinh tế Tuylips Int Economic 25kg 577.000| KCN HN

456 son ne thất cao cấp Tuylips Int Alkali super 23kg 1.662.000] trudng Quang

457 |Sơn ngoại thất trung cấp Tuylips Ext Basic 23kg | 1.767.000 Bình

A58 Sơn ngoại thất cao cấp Tuylips Ext Alkali 21kg 2 194.000

super Primer

459 Sơn chống thấm hệ xi măng cao cấp Tuylips 19,5kg| 2.233.000

Ext Waterproof

460_ |Bột trét tường nội thất 40kg 296.000| Oranges Co.Ltd

461 |Bột trét tường nội và ngoại that 40kg 360.000| Địa chỉ: quốc lộ

463 |Sơn lót chống kiểm ngoại thất 18 lit | 2.341.000|Châu, huyện Hòa

464_ |Sơn nước nội thất cao cấp 18lit | 1.185.000] Vang, tp.Đà

465_ |Sơn nước nội thất dễ lau chùi 18 lit 1.678.000 Gis ne ne h

466 |Sơn nước ngoại thất chống thấm 18lít | 2.190.000 trường Quả tỷ

SON SONBOSS

469_ {Bội trét tường nội và ngoại thất 40kg 384.000

472_ |Sơn nước nội thất cao cấp 18 lít 1.102.000

473 |Sơn nước nội thất dễ lau chùi 18 lít 1.668.000

474 |Sơn nước ngoại thất chống thấm 18 lít 1.729.000

475 _ |Sơn nước ngoại thất bóng nhẹ 18 lit 2.688.000

476_ |Bột bả cao cấp trong nhà 40kg 289.000] Son Pasco Viét

479 |Sơn lót kháng kiểm nội thất 21,1kg|_ 1.553.000 lao Mà Ta

TS ea

Trang 19

STT Tên VLXD "Oni eich Dent! Bon gid | Ghỉchú

481 [Son che phủ hiệu qua cao cấp trong nhà 23,5kg 635.000Ì DT: 0243622708

482_ |Sơn chà rửa tối ưu trong nha 22,7kg 1.553.000] Giá bán tai thi

483 |Sơn bóng mờ cao cấp ngoài nhà 19/8kg| 1.971.000] trường Quảng

484 |Sơn che phủ hiệu quá cao cấp ngoài nhà 21,9kg| 1.453.000 Bình

XV_|TRAN CAC LOAI

485 Trần phẳng bằng khung xương Zinca-Pro, m2 131.872] Quảng Bình

tấm thạch cao Gyproc 9mm

486 Trần phẳng bằng khung xương Zinca-Pro, m2 128.339 nt

tấm thạch cao chiu 4m Gyproc 9mm

487 Tran tha 600x600 khung xuong Zinca-Pro, m2 128.010 nt

tấm thạch cao thả trang trí phủ PVC

488 Trần thả 600x1200 khung xương Zinca-Pro, m2 126.267 nt

tấm thạch cao thả trang trí phủ PVC

Vách ngăn thạch cao 2 mặt khung xương m2 249.850

489 |Zinca Ư74, U75 tấm thạch cao Gyproc nt

12,7mm

Vách ngăn thạch cao 2 mat khung xương m2 247.803

490 |Zinca U63, U64 tấm thạch cao Gyproc nt

12,7mm

491 |Nhân công lắp đặt m2 40.000 nt

Trần Thạch cao Vĩnh Tường Thị trường

492 Trần nổi Vĩnh Tường Topline 610x1210, m2 146.473| Quảng Bình

tấm Duraflex dày 3,5mm in hoa văn nổi

A93 Trần nổi Vĩnh Tường Fineline 610x1210, m2 148.881 nt

Vách ngăn chống cháy 60 phút V-wall, tấm m2 389.683

499_ [Thạch cao Gymproc chống cháy 15,8mm nt

500 Vách ngăn V-wall, tấm Thạch cao Gvrnproc m2 310.555

Trang 20

525 |Tôn Tovico khổ 1,2m dày 0,40mm m2 79.000 nt

526_ |Tôn Tovico khổ 1,2m day 0,42mm m2 83.600 nt

Tôn Phuong Nam Thị trường

527 |Tôn Phương Nam khổ 1,2m dày 0,37mm m2 76.000 Quảng Bình

528 |Tôn Phương Nam khổ 1,2m dày 0,40mm m2 79.100 nt

529 |Tén Phuong Nam khổ 1,2m day 0,42mm m2 84.500 nt

Ton Suntek Thị trường

530 Ton EC11 dày 0,35mm mạ nhôm kẽm, sơn m2 93.636] Quang Binh

535 |Tà vẹt Bê tông liên khối TLK-R3 thanh 748.000| Quảng Binh

536 |Tà vẹt Bê tông liền khối TLK-DC thanh 742.000 nt

537 Tam dan bé tong dinh hinh loai T1A Mac 300| 1000x850x120 | tấm 2.580.000 nt

538 an đan bê tông định hình loại T2A KT Mác | 1000x1000x100[ tấm 2.733.000 nt

Tấm đan bê tông định hình loại T1B KT 1500x850x100 | tấm 3.358.000 nt

539 Mac 300

540_ |Gối kê tấm đan BTCT M300 _/ cái 344.000 nt

Trang 21

STT Tén VLXD Qui cách tính Đơn giá Ghi cha

341 |Can chit T 3mm cái 4.800 nt

542 |Can chit T 5mm cái 7.000 nt

543 |Căn mối ray chữ C 3mm cái 13.000 nt

544 |Lập lách đặc biệt PC43 cái 833.000 nt

545 |Cóc chung đặc biệt cái 34.000 nt

546_ |Biển báo tốc độ (phản quang) cái 1.164.000 nt

547 |Biển báo STOP (phản quang) cái 1.400.000 nt

548 |Biển báo 211 (phản quang) cái 1.329.000 nt

549_ |Biển báo 242A (phản quang) cái 1.308.000 nt

550 |Bién bdo kéo cdi (phan quang) cái 1.422.000 nt

552_ |Biển báo hết nguy hiểm (phản quang) cái 1.086.000 nt

553 Biển báo chú ý tàu hỏa cột bê tông (phản cái 701.000 nt

quang) _

554 Biển báo dừng lại quan sát chú ý tàu hỏa cái 1.086.000 nf

(phản quang)

555 |Thanh chống K hình chữ Z, cái 28.000 nt

556 |Cọc tiêu BICT (15x15x110)cm cái 134.000 nt

557 |Thẻ bài tuần đường cái 350.000 nt

558 |Cle đuôi chuột cái 188.000 nt

XVIII |BE TONG THUONG PHAM

nhân công đầm và bảo dưỡng BT, chỉ phí TV-XD Tiến

công đầm và bảo duéng BT) 8/ ; TM & XD

Trang 22

a Tiêu chuẩn [Don vị er se

STT Tén VLXD Qui cách tính Don gia Ghi chi

558 BITP XM Sông Gianh PCB40, độ sụt 14 - M150 m3 1.000.980 Thiên Thanh

công đầm và bảo dưỡng BT) MTV Hung

564 BTTP XM Sông Gianh PCB40, độ sụt 14 - M150 m3 904.456 Vuong

Bê tông thương phẩm (chưa bao gồm nhân - Cong ty CP

BTTP XM Sông Gianh PCB40, độ sụt 10 - Nguyên Anh

573 [BETP XM Song Gianh PCB40, độ sụt 10 - M300 m3 | 1.219.000|Nguyén Anh II

14cm, Dmax=20mm ĐC: Xuân Kiểu

57a |BITP XM Song Gianh FCB40, độ sụt 10 - M350 m3 | 1.279.000|Quảng Xuan,

14cm, Dmax=20mm Quang Trach

575 BITP XM S6ng Gianh PCB40, dé sut 10 - M400 m3 1.339.000|ĐÐT: 0911365699

584 |éng cOng BILT fi 800C day 80mm H30 m 1.263.636

585 |6ng cOng BILT fi 1000T day 100mm ,/ H3 m 1.731.818

Trang 23

so8 |ống cOng BILT fi 600 day 50mm H13 m 655.386| Thọ - Thị xã Ba

XX_|VAT LIEU COMPOSITE

Sản phẩm Composife (đã bao gồm công

kíp dat)

612 Cửa Composite độ dày 40mm (mặt cắt tiết m2 2.153.000

diện 3mm), kính sáng dày 2,5mm

6 Khung ngoại composite 140x5O (mặt cất tiết m 242.000

13 ldiện 3mm), đai U chịu lực: 70x50x3mm

Khung ngoại composite 180x50 (mat cat tiết m 305.000

614 |dién 3mm), dai U chịu lực: 70x50x3mm

(khoảng cách 300mm/đai)

615 |Lưới chấn rác, trọng tải 1,5 tấn 500x200x25 cái 265.000

616 |Lưới chấn rác, trọng tải 12,5 tấn 500x200x25 | cái 380.000

617 |Lưới chắn rác, trọng tải 12,5 tấn 500x250x30 cái 395.000

618 |Lưới chắn rác, trọng tải 25 tấn 500x250x40 cái 450.000| Công ty TNHH

619 |Lưới chấn rác, trọng tải 12,5 tấn 600x250x30 | cái 470.000] SX Composite

620 |Lưới chắn rác, trọng tải 25 tấn 600x250x40 cái 530.000} Miền Trung

621 |Lưới chấn rác, trọng tải 12,5 tấn 700x250x30 cái 650.000] ĐC: xã Thanh

622 |Lưới chắn rác, trọng tải 25 tấn 700x250x40 cái 720.000 Trạch, Bố Trạch

623 |Lưới chấn rác, trọng tải 12,5 tấn 900x250x30 cái 750.000 ĐT:

624_ |Lưới chắn rác, trọng tải 25 tấn 900x250x40 | cái 890.000| 02323866035

629 |Nấp hố ga, trọng tải 2,5 tấn 850x850 cái | 3.100.000| Giá bán tại thi

630 _ |Nắp hố ga, trọng tải 12,5 tấn 850x850 cá | 3.650.000| trường Quảng

631 |Nấp hố ga, trọng tải 25 tấn 4.150.000 Bình

, pm

Sb Z5”

Trang 24

Qui cach tinh

625 |Nấp hố ga, trọng tải 12,5 tấn 1000x1000x60 cái 5.250.000

626 |Nấp hố ga, trọng tải 25 tấn 900x900x60 cái 4.300.000

633 {KT 200x500x25, tai trong 12,5T cai 329.000 trường Quảng

634_ |KT 250x600x30, tải trọng 12,5T cdi_| 41400|

635 |KT250x700x30, tải trọng 12,5T cái 483.000

XXI |THEP ONG DEN VA MA KEM

Cong ty TNHH Thép SeAH Việt Nam Thị trường

(đường kính trong báo giá là đường kính Quản g Binh

Ngày đăng: 29/04/2022, 22:28

w