Untitled
Trang 1đ2 nPTEX
Sensing Innovation
WATER it
QuickTest & Monitoring
Mọi lúc, Mọi nơi, và cho Mọi người
Đây là giải pháp tốt nhất để phân tích chất lượng nước một cách nhanh chóng.
Trang 2WAIERit
QuickTest & Monitoring
Giải pháp mới để phân tích
chất lượng nước tại chỗ
Test Kit 8 dung cy Bo
Thay vì các phương pháp đo dựa trên kinh nghiệm cá nhân,
WATER it có thể cho biết chất lượng nước bằng màu sắc và giá trị
Chúng tôi muốn đưa đến sự cải thiện chất lượng nước
Nước sạch cho tất cả mọi người
WATER it là một thương hiệu mới cho sự bảo vệ môi trường i a
bằng phân tích chất lượng nước
Các ứng dụng của WATER it
Quản lý nguồn nước cung cấp Kiểm tra nước thải Kiểm tra nước cấp lò hơi
Trang 3
Multi Meter May do da năng Portal céng thong tin
Kết quả đo lường bằng Ứng dụng kết nối giữa Máy đo
Bộ Dụng Cụ Đo có thể được số hoá đa năng và Dịch vụ đám mây
(Hỗ trợ iOS, Android)
#_ Quản lý nông nghiệp # Kiểm tra nước giếng
DMS Dich vu quan ly da lieu
Ngày /điểm/chỉ tiêu đo lường được
có thể được lưu trữ trong Dịch vụ đám mây
lf Kiểm tra nước uống
lf Kiểm tra nước máy
© Quan ly trai ca
#{ Nghiên cứu môi trường
f Tài liệu giáo dục
Trang 4Test Kit
Chỉ số chất lượng nước bằng màu sắc
Bộ Dụng Cu Đo cung ứng cách phân tích chất lượng nước đơn giản và nhanh chóng ngay tại chỗ
Kiểm tra tình trạng chất lượng nước bằng phản (ng hóa chất trong Ống
Hoạt động đơn giản
lff Cho kết quả trong vòng 5 phút trong hàu hết tất cả các chỉ tiêu
MM Nhỏ và nhẹ (Xap xỉ 1 gam cho 1 ống)
Ong được làm bang polyethylene
Standard Color ¢ Residual Chlorine (Free) >
02 04 1 2 5 Olmg/L
(ppm) 1Osec.sfter
mi
Bảng màu
Tháo nắp Ấn vào ống để thả khí Hút lượng nước đo vào ống Đợi phản ứng hóa học và so
để nước phản ứng với chất sánh màu nước trong Ống
Trang 5
Quan lý quá trình Quản lý sản xuất thực phẩm Quản lý nước uống Quan lý khu vui chơi | Quản lý môi trường
giải trí
00D (Hàm lượng thấp) WAE-COD (D)
0000
Photphat (Ham lung hép|PO4(D\PO4-P0) WAE-P04(D)
Glo (Hàm lượng thấp) WAE-CI (D)
Clo cén lai (tự do) WAE-0I0 - DP
Kẽm (Hàm lượng thấp) WAE-Zn (D)
Sắt (Hàm lượng thấp) WAE-Fe (D)
Mangan WAE-Mn
Crom (co hda tri sau) WAE-Cr6+
Flo (tự do) WAE-F
Kim loại (Cu, Zn, Mn, Ni, Cd) WAE-Me
Magiê WAE-Mg
Formaldehyde WAE-FOR
Sunfua (Hydro Sunfua) WAE-S
Trang 6
Số hoá chất lượng nước
Kết quả đo được bằng Bộ Dụng Cụ Đo được số hoá Dữ liệu đo ổn
định có thể được nhận bất cứ lúc nào, bất cứ đâu và bởi mọi người
Wi Chon các chỉ tiêu đo bằng cách sử dụng ứng dụng điện thoại thông minh
Hi Két qua đo được lưu trữ tự động trong dịch vụ đám mây
N Các chỉ tiêu được ưu chuộng có thể được lấy ra bằng các thao tác đơn giản
Hi Nho nhất và nhẹ nhất *Theo nghiên cứu bởi OPTEX vào tháng 10 năm 2015
2Jj (L/ (Jÿ Ô8eew
dịch vụ đám mây
WATERit
WAE-M300
Kết quả đo được sẽ được hiển thị sau khi kết thúc đếm ngược
Trang 7
Ứng dụng này để kết nối giữa Máy đo đa năng và Dịch vụ đám mây (Hỗ trợ iOS and Android)
Kết quả đo được có thể được truyền tự động và cài đặt
— Set Group
của Máy đo đa năng có thể được thay đổi dễ dàng vi) TER it
Thêm vào đó, nó có thể được dùng như một ứng dụng Cổng thông tin của WATER it @ synchronize Date and Time QuickTest & Monitoring
Q Set Nickname
šE) 01-0 500)7 | *Yêu cầu đăng kí thành viên
9 Data Management Service
@ water it website
w Delete This Connection
Quản lý dữ liệu của Chất lượng nước
Mọi dữ liệu đo lường có thể được duyệt bởi điện toán đám mây (Dịch vụ quản lý dữ liệu)
Dữ liệu tích luỹ có thể đóng góp vào hiệu quả của việc phân tích nước
ll Đo Ngày/Khu vực/Điểm/Chỉ tiêu/Giá trị
l Theo dõi xu hướng bằng hiển thị đồ thị
l Tải các giá trị được đo lường (định dạng CSV)
l Các chức năng khác bao gồm phân loại Ngày hoặc
0/0) 2014 425/115) | “Yêu cầu đăng kí thành viên
Trang 8Các đặc điểm kỹ thuật (Bộ Dụng Cu Do)
Tích hợp với Khoảng đo Thời gian đo Chi tieu do Mau May do da nang BO Dung Cu Bo (mg/L) Máy đo da nang (mg/L) ¡ Bộ Dung Cu Bo May do đa năng Số lượng (cái.hộp)
€0D (Hàm lượng cao) | WAE-COD (H) 0, 30, 60, 120, 200, 2250 5 phút | 50
0007 WAEC0D | ® | 0510132050107 1£ 2.0~20.0 | 5phú | Sphit | 50 C0D (Hàm lượng thấp) | WAE-COD(D) | | 0,246.28 | - | Sphit | = 8 50 s
Photphat(P04) e 0.2, 0.5, 1, 2, 5, 10 0.10~5.00
— ae ae WAEEUA fesse eee ec en 1 phút 3 phút 40 Photphat(P04-P) e 0.1, 0.2, 0:5, 1, 2¡ 5 0.030~1.500
- WAE-NH4 ©® 0.2, 0.5, 1, °2, 5; 10 5 phút 10 phút 50
Nitrat-Nito (NO3-N) e 0.2) 015; 1; 12, 5; 10 0.20~5.80
Nitrit-Nito (NO2-N) ® 0.005, 0.01, 0.02, 0.05, 0.1, 0.2, 0.5 0.010~0.300
Glo (Hàm lượng thấp) WAE-GI (D) 0, 2, 5, 10, 20, >50 - 1 phút 3 phút 40 Clo con lai (tự do) WAE-0I0 -DP e@ 0.1, 0.2, 0.4, 1, 2, 5 0.10~3.00 10 giây 1 phút 50 Kẽm WAE-Zn 2 1 phút 6 phút 50
— Kẽm(Hàm lượngthấp WAEZn0) _ e~- 0, 0.05, 0.1, 0.2, 0.5, 1,22 | 0.030~0.400 | 1phú | 1phút § 40
Sat WAE-Fe ° 0.2, 0.5, 1, 2, 5, 10 0.20~5.00 2 phút 3 phút 50 Sất (Hàm lượng thấp) WAE-Fe (D) e 0.05; Cl; 08, 05, 1, 2 0.05~2.00 2 phut 3 phat 50 Mangan | WAE-Mn e@ 0.5, 1, 2, 5, 10, 20 0.6~20.0 30 giây 3phút | 50 Niken (DPM) WAE-Ni (D) | ® 0.3, 0.5, 1, 2, 5, 10 0.30~5.00 2 phút 5 phút 50 Đồng WAE-Cu @ 0.5, 1, 2, 3, 5, 210 0.10~5.00 1 phút 1 phút 50
§rom (có hóa trị sáu) WAE-Cr6+ ® 0:05, 0-1, (0.2; 0:5; 1, 2 0.050~1.400 2 phut 2 phut 50
Xyanua tu do WAE-CN ° <0:02, 0.05, 0.1, 0.2, 0.5, 1y 2 0.0200.400 8 phút 10 phút 40 Asen WAE-As @* - 0.20~3.00 5 phút 40 X2 Flo (tự do) WAE-F ® 0, 0.4, 0.8, 1.5, 3, >8 0.40~1.50 10 phút 15 phút 50
Kim loại (Cu, Zn, Mn, Ni, Cd) WAE-Me - 0, 0.2, 0.5, 1, 2, 25 1 phút : 50
pH | WAE-pH "DH 5.0-9.5 trong khoảng 0.5, tổng cộng 10 giai đoạn " ¬ 20 giây - | 50 Tổng độ cứng WAE-TH © 0, 10, 20, 50, 100, 200 20~100 30 giây 2 phút | 50
Canxi WAE-Ca ` 0, 2, 5, 10, 20, 250 2'ghút - | 50
Magié WAE-Mg 0, 1, 2, 5, 10, 20 1 phút - 50 Formaldehyde WAE-FOR e 0; Ot, 0.2; 0:3, 0.5, 1, 2 0.20~1.00 4 phút 2 phút 40 Phenol WAE-PNL ° 0, 0.2, 0.5, 1, 2, 5, 10 0.20~5.00 8 phút 8 phút 40 Sunfua (Hydro Sunfua) WAE-S @ Orly 025, OS, 1, 22) 5: 0.050~0.800 3 phut 3 phut 40
31 SU dung danh riéng cho May đa năng
Các đặc điểm kỹ thuật (Máy đo đa năng)
32 Tiêu thụ 2 cái trên một đơn vị đo lường
Nguồn đèn LED Bluetooth _ Bluetooth LE (Phién ban 4.1)
Phuong phap do Phương pháp đo bang ánh sáng được truyền Xây dựng bảo vệ 0ấu trúc chống nước (IP65)
Cac thuéc thử Bộ Dụng Cụ Đo của WATER it được cho phép 0ốc chuyên dụng: WxDxH=23x13x25mm (Thử âm lượng nước: 1.5mL) Khả năng lặp lại +_0.02 Abs với 0 tới 1 Abs (Nhiệt độ của nước được đo: 200C) Trọng lượng _ Xap xi 210g (bao gém pin)
Trời dian do luting “Thay đổi dựa trên chỉ tiêu đo Vui long xem Danh sách các chỉ tiêu đo ở phía Chất liệu Đơn vị chính: ABS, Vô: TPE, Cốc chuyên dụng: PS
sau của Bảng tra nhanh WAE-M300 a Tắt tự động (10 phút)
Bộ nhớ dữ liệu 50 kết quả đo 0ốc chuyên dụng x 5
Gung cấp năng lượng 4.5V (pin AAA x 3) Phụ kiện Hướng dẫn sử dụng
Nhiệt độ hoạt động bao quanh +10 tdi +50°C, Độ ẩm: 90% Rh hoặc ít hơn Hướng dẫn nhanh
& OPTEX
Sensing Innovation
OPTEX CO., LTD (Head Quarter)
5-8-12, Ogoto, Otsu, Shiga, 520-0101, JAPAN
http://www.waterit.optex.net
Tel +81-77-579-8680
Fax +81-77-579-8199
WATER it
QuickTest & Monitoring