- Năng lực: tự chủ, tự học, năng lực giao tiếp,hợp tác, giải quyết vấn đề, sáng tạo, năng lựcnghe, nói, đọc, viết, đọc hiểu văn bản... - Năng lực: tự chủ, tự học, năng lực giao tiếp,hợp
Trang 1và bố cục của văn bản.
- Kỉ niệm của nhânvật "tôi" trong ngàyđầu tiên đi học
- Tình yêu mẹ sâusắc của bé Hồng
- Tính thống nhất vềchủ đề của văn bản
- Bố cục của vănbản
- Phẩm chất: Biết quan tâm đến người thân,
tôn trọng thầy cô; biết nhường nhịn, vị tha; biếtyêu mến cảm thông, chia sẻ niềm vui, nỗibuồn, tình yêu thương đối với những ngườixung quanh cũng như với các nhân vật trongtác phẩm, tôn trọng sự khác biệt về hoàn cảnh,văn hóa, biết tha thứ, độ lượng với người khác
- Năng lực:
+ Năng lực chung: Tự học, giao tiếp, sáng tạo.
+ Năng lực chuyên biệt: đọc - hiểu văn bản,phân tích chi tiết, hình ảnh, nhận xét nghệthuật, cảm thụ tác phẩm văn học, liên hệ vớiviệc học tập của bản thân thông qua việc trìnhbày cảm nhận của cá nhân về kỉ niệm trongngày đầu tiên đi học
Qua bài học, HS biết:
a Đọc hiểu:
- Nêu được ấn tượng chung về văn bản
- Nhận biết được câu chuyện và tóm tắt một
(14/9/2020-19/9/2020)
5678Tuần 3
(21/9/2020-26/9/2020)
9
Trang 2cách ngắn gọn
- Biết đọc diễn cảm VB hồi ức - người kểtruyện; liên tưởng đến những kỷ niệm tựutrường của bản thân
- Chỉ ra và phân tích được những chi tiết, hìnhảnh thể hiện nỗi đau của chú bé hồng mồ côicha, phải sống xa mẹ và tình yêu thương vô bờcủa chú đối với người mẹ bất hạnh trong đoạn
trích hồi ký Những ngày thơ ấu của Nguyên
Hồng
- Nhận biết được chủ đề của văn bản
- Tâm trạng hồi hộp, cảm giác bỡ ngỡ của nhânvật Tôi ở buổi tựu trường đầu tiên
- Nhận xét được ngòi bút văn xuôi giàu chất trữtình man mác của Thanh Tịnh
- Khái niệm trường từ vựng
- Tập hợp các từ có chung nét nghĩa vào cùngmột trường từ vựng
Trang 3- KKHS tự đọc: Cấp
độ khái quát củanghĩa từ ngữ
đọc- hiểu và tạo lập văn bản
- Giáo dục ý thức ham học tập và tìm hiểu từtiếng Việt
- Năng lực: tự chủ, tự học, năng lực giao tiếp,hợp tác, giải quyết vấn đề, sáng tạo, năng lựcnghe, nói, đọc, viết
- Phẩm chất: tự trọng, trung thực, chăm chỉ, tựtin, có tinh thần vượt khó
- Giáo dục kĩ năng sống: Ra quyết định: nhận
ra và biết sử dụng từ đúng nghĩa, trường nghĩatheo mục đích giao tiếp cụ thể
- Dạy họctheo nhóm
11 Tức nước vỡ bờ(T1)
- Cốt truyện, nhânvật, sự kiện trongđoạn trích Tức nước
vỡ bờ
- Giá trị hiện thực vànhân đạo qua mộtđoạn trích trong tácphẩm Tắt đèn
- Thành công củanhà văn trong việctạo tình huốngtruyện, miêu tả, kểchuyện và xây dựngnhân vật
- Cốt truyện, nhân vật, sự kiện trong đoạn tríchTức nước vỡ bờ
- Giá trị hiện thực và nhân đạo qua một đoạntrích trong tác phẩm Tắt đèn
- Thành công của nhà văn trong việc tạo tìnhhuống truyện, miêu tả, kể chuyện và xây dựngnhân vật
- Tóm tắt văn bản truyện
- Vận dụng kiến thức về sự kết hợp các phươngthức biểu đạt trong văn bản tự sự để phân tíchtác phẩm tự sự viết theo khuynh hướng hiệnthực
- Cảm thông với số phận của người nông dânhiền lành, chất phác
- Chống áp bức, bất công
- Năng lực: tự chủ, tự học, năng lực giao tiếp,hợp tác, giải quyết vấn đề, sáng tạo, năng lựcnghe, nói, đọc, viết, đọc hiểu văn bản
12 Tức nước vỡ bờ(T2)
Trang 4tin, có tinh thần vượt khó.
- Giáo dục kĩ năng sống:
+ Giao tiếp: trình bày suy nghĩ, trao đổi về sốphận người nông dân Việt Nam trước Cáchmạng tháng Tám
+ Suy nghĩ sáng tạo: phân tích, bình luận diễnbiến tâm trạng của các nhân vật trong văn bản
+ Tự nhận thức: xác định lối sống có nhâncách, tôn trọng người thân, tôn trọng bản thân
Tuần 4
(28/9/2020-03/10/2020)
13 Xây dựng đoạnvăn trong vănbản
- Kiến thức về đoạnvăn
- Xây dựng đoạnvăn
- Khái niệm đoạn văn, từ ngữ chủ đề, câu chủ
đề, quan hệ giữa các câu trong một đoạn văn
- Nhận biết được từ ngữ chủ đề, câu chủ đề,quan hệ giữa các câu trong một đoạn văn đãcho
- Phẩm chất: tự trọng, trung thực, chăm chỉ, tựtin, có tinh thần vượt khó
Trang 5bày nội dung một đoạn văn.
+ Ra quyết định: lựa chọn cách trình bày đoạnvăn phù hợp với mục đích giao tiếp
14 Lão Hạc (T1) - Đôi nét về Nam
Cao
- Hình ảnh ngườinông dân Việt Namtrước cách mạngtháng Tám qua nhânvật Lão Hạc
- Nghệ thuật kểchuyện điển hình củavăn bản
- Nhân vật, sự kiện, cốt truyện trong tác phẩmtruyện viết theo khuynh hướng hiện thực
- Sự thể hiện tinh thần nhân đạo của nhà văn
- Tài năng nghệ thuật xuất sắc của nhà vănNam Cao trong việc xây dựng tình huốngtruyện, miêu tả, kể chuyện, khắc hoạ hìnhtượng nhân vật
- Đọc diễn cảm, hiểu, tóm tắt được tác phẩmtruyện viết theo khuynh hướng hiện thực
- Vận dụng kiến thức về sự kết hợp các phươngthức biểu đạt trong văn bản tự sự để phân tíchtác phẩm tự sự viết theo khuynh hướng hiệnthực
- Trân trọng người nông dân Việt Nam
- Học tập những phẩm chất tốt đẹp tự hoànthiện bản thân
- Năng lực: tự chủ, tự học, năng lực giao tiếp,hợp tác, giải quyết vấn đề, sáng tạo, năng lựcnghe, nói, đọc, viết, đọc hiểu văn bản
- Phẩm chất: tự trọng, trung thực, chăm chỉ, tựtin, có tinh thần vượt khó
- Giáo dục kĩ năng sống:
+ Giao tiếp: trình bày suy nghĩ, trao đổi về sốphận người nông dân Việt Nam trước Cáchmạng tháng Tám
+ Suy nghĩ sáng tạo: phân tích, bình luận diễnbiến tâm trạng của các nhân vật trong văn bản
15 Lão Hạc (T2)
Trang 6+ Tự nhận thức: xác định lối sống có nhâncách, tôn trọng người thân, tôn trọng bản thân.
16 Từ tượng hình,
từ tượng thanh
- Đặc điểm của từtượng hình, từ tượngthanh
- Công dụng của từtượng hình, từ tượngthanh
- Đặc điểm của từ tượng hình, từ tượng thanh
- Công dụng của từ tượng hình, từ tượng thanh
- Nhận biết từ tượng hình, từ tượng thanh vàgiá trị của chúng trong văn miêu tả
- Lựa chọn, sử dụng từ tượng hình, từ tượngthanh phù hợp với hoàn cảnh nói, viết
- Giáo dục ý thức tìm hiểu và vận dụng hai loại
từ này trong nói và viết
- Năng lực: tự chủ, tự học, năng lực giao tiếp,hợp tác, giải quyết vấn đề, sáng tạo, năng lựcnghe, nói, đọc, viết
- Phẩm chất: tự trọng, trung thực, chăm chỉ, tựtin, có tinh thần vượt khó
- Giáo dục kĩ năng sống:
+ Ra quyết định sử dụng từ tượng hình, từtượng thanh để giao tiếp có hiệu quả
+ Suy nghĩ sáng tạo: phân tích, so sánh từtượng hình và tượng thanh gần nghĩa, đặc điểm
và cách dùng từ tượng hình và từ tượng thanhtrong nói và viết
Tuần 5
(05/10/2020-10/10/2020)
17 Liên kết cácđoạn văn trongvăn bản
- Sự liên kết giữa cácđoạn, các phươngtiện liên kết đoạn (từliên kết và câu nối)
- Tác dụng của việcliên kết các đoạn văntrong quá trình tạolập văn bản
- Sự liên kết giữa các đoạn, các phương tiệnliên kết đoạn (từ liên kết và câu nối)
- Tác dụng của việc liên kết các đoạn văn trongquá trình tạo lập văn bản
- Nhận biết, sử dụng đựơc các câu, các từ cóchức năng, tác dụng liên kết các đoạn trongmột văn bản
- Có ý thức viết đoạn văn có sử dụng phương
Trang 7tiện liên kết.
- Năng lực: tự chủ, tự học, năng lực giao tiếp,hợp tác, giải quyết vấn đề, sáng tạo, năng lựcnghe, nói, đọc, viết
- Phẩm chất: tự trọng, trung thực, chăm chỉ, tựtin, có tinh thần vượt khó
18 Từ ngữ địaphương và biệtngữ xã hội
- Khái niệm từ ngữđịa phương, biệt ngữ
xã hội
- Tác dụng của việc
sử dụng từ ngữ địaphương và biệt ngữ
xã hội trong văn bản
- Khái niệm từ ngữ địa phương, biệt ngữ xãhội
- Tác dụng của việc sử dụng từ ngữ địa phương
và biệt ngữ xã hội trong văn bản
- Nhận biết, hiểu nghĩa một số từ ngữ địaphương và biệt ngữ xã hội
- Dùng từ ngữ địa phương và biệt ngữ xã hộiphù hợp với tình huống giao tiếp
- Có ý thức sử dụng hai lớp từ này trong giaotiếp
- Tránh lạm dụng hai lớp từ này
- Năng lực: tự chủ, tự học, năng lực giao tiếp,hợp tác, giải quyết vấn đề, sáng tạo, năng lựcnghe, nói, đọc, viết
- Phẩm chất: tự trọng, trung thực, chăm chỉ, tựtin, có tinh thần vượt khó
- Các yêu cầu đối với việc tóm tắt văn bản tựsự
- Đọc- hiểu, nắm bắt được toàn bộ cốt truyệncủa văn bản tự sự
- Phân biệt sự khác nhau giữa tóm tắt khái quát
Trang 8- Có ý thức học tập, nghiên cứu và vận dụng.
- Năng lực: tự chủ, tự học, năng lực giao tiếp,hợp tác, giải quyết vấn đề, sáng tạo, năng lựcnghe, nói, đọc, viết, tạo lập văn bản
- Phẩm chất: tự trọng, trung thực, chăm chỉ, tựtin, có tinh thần vượt khó
+ Ra quyết định: lựa chọn cách tóm tắt VB tự
sự phù hợp với mục đích giao tiếp
20 Luyện tập tómtắt văn bản tựsự
- Các yêu cầu đối vớiviệc tóm tắt văn bản
tự sự
- Đọc- hiểu, nắm bắtđược toàn bộ cốttruyện của văn bản
- Phẩm chất: tự trọng, trung thực, chăm chỉ, tựtin, có tinh thần vượt khó
Tuần 6 21 Cô bé bán diêm - Những hiểu biết - Những hiểu biết bước đầu về “người kể - Dạy học
Trang 9và mộng tưởng trongtác phẩm.
- Lòng thương cảmcủa tác giả đối với
em bé bất hạnh
chuyện cổ tích” An-đec-xen
- Nghệ thuật kể chuyện, cách tổ chức các yếu
tố hiện thực và mộng tưởng trong tác phẩm
- Lòng thương cảm của tác giả đối với em bébất hạnh
- Đọc diễn cảm, hiểu, tóm tắt được tác phẩm
- Phân tích được một số hình ảnh tương phản(đối lập, đặt gần nhau, làm nổi bật lẫn nhau
- Phát biểu cảm nghĩ về một đoạn truyện
- Giáo dục lòng thương cảm đối với em bé bấthạnh
- Năng lực: tự chủ, tự học, năng lực giao tiếp,hợp tác, giải quyết vấn đề, sáng tạo, năng lựcnghe, nói, đọc, viết, đọc hiểu văn bản
- Phẩm chất: tự trọng, trung thực, chăm chỉ, tựtin, có tinh thần vượt khó
cả lớp
- Dạy học
cá nhân
- Dạy họctheo nhóm
22 Cô bé bán diêm(T2)
23 Trợ từ, thán từ - Khái niệm trợ từ,
thán từ
- Đặc điểm và cách
sử dụng trợ từ, thántừ
- Khái niệm trợ từ, thán từ
- Đặc điểm và cách sử dụng trợ từ, thán từ
- Dùng trợ từ, thán từ phù hợp trong nói vàviết
- Có ý thức học tập và tìm hiểu từ loại tiếngViệt
- Năng lực: tự chủ, tự học, năng lực giao tiếp,hợp tác, giải quyết vấn đề, sáng tạo, năng lựcnghe, nói, đọc, viết
- Phẩm chất: tự trọng, trung thực, chăm chỉ, tựtin, có tinh thần vượt khó
- Giáo dục kĩ năng sống:
+ Ra quyết định sử dụng trợ từ, thán từ phù hợp với tình huống giao tiếp
Trang 10+ Giao tiếp: Trình bày suy nghĩ, ý tưởng, thảoluận và chia sẻ kinh nghiệm cá nhân về cách sửdụng trợ từ, thán từ tiếng Việt.
24 Miêu tả và biểucảm trong vănbản tự sự
- Vai trò của yếu tố
kể trong văn bản tựsự
- Vai trò của các yếu
tố miêu tả, biểu cảmtrong văn bản tự sự
- Vai trò của yếu tố kể trong văn bản tự sự
- Vai trò của các yếu tố miêu tả, biểu cảm trongvăn bản tự sự
- Sự kết hợp các yếu tố miêu tả và biểu lộ tìnhcảm trong văn bản tự sự
- Nhận ra và phân tích được tác dụng của cácyếu tố miêu tả và biểu cảm trong một văn bản
tự sự
- Sử dụng kết hợp các yếu tố miêu tả và biểucảm trong làm văn tự sự
- Có ý thức học tập, tìm hiểu và vận dụng làmvăn tự sự
- Năng lực: tự chủ, tự học, năng lực giao tiếp,hợp tác, giải quyết vấn đề, sáng tạo, năng lựcnghe, nói, đọc, viết, tạo lập văn bản
- Phẩm chất: tự trọng, trung thực, chăm chỉ, tựtin, có tinh thần vượt khó
- Giáo dục ki năng sống:
+ Giao tiếp: trình bày ý tưởng; trao đổi để xác
định yếu tố miêu tả và biểu cảm, sự kết hợp,mục đích, ý nghĩa của việc kết hợp hai yếu tố
Tuần 7
(19/10/2020-24/10/2020)
25 Đánh nhau vớicối xay gió(T1)
- Đặc điểm thể loạitruyện với nhân vật,
sự kiện, diễn biến
- Đặc điểm thể loại truyện với nhân vật, sựkiện, diễn biến truyện qua một đoạn trích trongtác phẩm Đôn Ki-hô-tê
- Dạy học
cả lớp
- Dạy học
Trang 11truyện qua một đoạntrích trong tác phẩmĐôn Ki-hô-tê.
- Ý nghĩa của cặpnhân vật bất hủ màXéc-van-tét đã gópvào văn học nhânloại: Đôn Ki-hô-tê vàXan-chô Pan-xa
- Ý nghĩa của cặp nhân vật bất hủ mà tét đã góp vào văn học nhân loại: Đôn Ki-hô-tê
- Giáo dục cho HS thói quen có lập trườngđúng đắn, phán đoán trước những sự việc cóthể xảy ra
- Năng lực: tự chủ, tự học, năng lực giao tiếp,hợp tác, giải quyết vấn đề, sáng tạo, năng lựcnghe, nói, đọc, viết, đọc hiểu văn bản
- Phẩm chất: tự trọng, trung thực, chăm chỉ, tựtin, có tinh thần vượt khó
cá nhân
- Dạy họctheo nhóm
26 Đánh nhau vớicối xay gió(T2)
27 Tình thái từ - Khái niệm các loại
tình thái từ
- Cách sử dụng tìnhthái từ
- Khái niệm các loại tình thái từ
- Cách sử dụng tình thái từ
- Dùng tình thái từ phù hợp với yêu cầu giaotiếp
- Có ý thức sử dụng tình thái từ phù hợp vớihoàn cảnh giao tiếp
- Năng lực: tự chủ, tự học, năng lực giao tiếp,hợp tác, giải quyết vấn đề, sáng tạo, năng lựcnghe, nói, đọc, viết
- Phẩm chất: tự trọng, trung thực, chăm chỉ, tựtin, có tinh thần vượt khó
- Giáo dục kĩ năng sống
+ Ra quyết định sử dụng tình thái từ phù hợp với tình huống giao tiếp
Trang 12+ Giao tiếp: Trình bày suy nghĩ, ý tưởng, thảoluận và chia sẻ kinh nghiệm cá nhân về cách sửdụng tình thái từ tiếng Việt.
28 Luyện tập viếtđoạn văn tự sựkết hợp vớimiêu tả và biểucảm
- Sự kết hợp các yếu
tố kể, tả và biểu lộtình cảm trong vănbản tự sự
- Thực hành
- Sự kết hợp các yếu tố kể, tả và biểu lộ tìnhcảm trong văn bản tự sự
- Thực hành sử dụng kết hợp các yếu tố miêu tả
và biểu cảm trong làm văn kể chuyện
- Viết đoạn văn tự sự có sử dụng các yếu tốmiêu tả và biểu cảm có độ dài khoảng 90 chữ
- Có ý thức tự giác trong học tập
- Tích cực vận dụng
- Năng lực: tự chủ, tự học, năng lực giao tiếp,hợp tác, giải quyết vấn đề, sáng tạo, năng lựcnghe, nói, đọc, viết, tạo lập văn bản
- Phẩm chất: tự trọng, trung thực, chăm chỉ, tựtin, có tinh thần vượt khó
Tuần 8
(26/10/2020-31/10/2020)
29 Chiếc lá cuốicùng (T1)
- Đôi nét về O ri
Hen Lòng cảm thông, sựchia sẻ giữa nhữngnghệ sĩ nghèo
- Ý nghĩa của tácphẩm nghệ thuật vìcuộc sống của conngười
- Nghệ thuật đảongược tình huống hailần
- Nhân vật, sự kiện, cốt truyện trong một tácphẩm truyện ngắn hiện đại Mĩ
- Lòng cảm thông, sự chia sẻ giữa những nghệ
sĩ nghèo
- Ý nghĩa của tác phẩm nghệ thuật vì cuộc sốngcủa con người
- Vận dụng kiến thức về sự kết hợp các phươngthức biểu đạt trong tác phẩm tự sự để đọc- hiểutác phẩm
- Phát hiện, phân tích đặc điểm nổi bật về nghệthuật kể chuyện của nhà văn
- Cảm nhận được ý nghĩa nhân văn sâu sắc củatruyện
- Giáo dục tình yêu thương đùm bọc lẫn nhau
30 Chiếc lá cuốicùng (T2)
Trang 13nhất là trong hoạn nạn.
- Năng lực: tự chủ, tự học, năng lực giao tiếp,hợp tác, giải quyết vấn đề, sáng tạo, năng lựcnghe, nói, đọc, viết, đọc hiểu văn bản
- Phẩm chất: tự trọng, trung thực, chăm chỉ, tựtin, có tinh thần vượt khó
- Giáo dục kĩ năng sống:
+ Giao tiếp: phản hồi, lắng nghe tích cực; trìnhbày suy nghĩ, ý tưởng về tình huống truyện vàcách ứng xử của các nhân vật trong truyện
+ Suy nghĩ sáng tạo: phân tích giá trị nội dung
và nghệ thuật của văn bản, ý nghĩa của hìnhtượng chiếc lá cuối cùng
- Xác định giá trị bản thân: sống có tình yêuthương và trách nhiệm với mọi người xungquanh
31 Chương trìnhđịa phương(Phần tiếngTiệt)
- Các từ ngữ địaphương
- Sử dụng từ ngữ địaphương
- Các từ ngữ địa phương chỉ quan hệ ruột thịt,thân thích
- Sử dụng từ ngữ địa phương chỉ quan hệ thânthích, ruột thịt
- Giáo dục nâng cao vốn từ địa phương cũngnhư tình cảm gia đình
- Năng lực: tự chủ, tự học, năng lực giao tiếp,hợp tác, giải quyết vấn đề, sáng tạo, năng lựcnghe, nói, đọc, viết
- Phẩm chất: tự trọng, trung thực, chăm chỉ, tựtin, có tinh thần vượt khó
32 Lập dàn ý chobài văn tự sựkết hợp với
- Cách lập dàn ý chovăn bản từ sự có sửdụng yếu tố miêu tả
- Cách lập dàn ý cho văn bản từ sự có sử dụngyếu tố miêu tả và biểu cảm
- Xây dựng bố cục, sắp xếp các ý cho bài văn
- Dạy học
cả lớp
- Dạy học
Trang 14miêu tả và biểucảm.
và biểu cảm
- Xây dựng bố cục,sắp xếp các ý cho bàivăn tự sự có sử dụngyếu tố miêu tả vàbiểu cảm
tự sự có sử dụng yếu tố miêu tả và biểu cảm
- Viết một bài văn tự sự có sử dụng yếu tố miêu
tả và biểu cảm có độ dài khoảng 450 chữ
- Giáo dục ý thức học tập và tạo lập văn bản
- Năng lực: tự chủ, tự học, năng lực giao tiếp,hợp tác, giải quyết vấn đề, sáng tạo, năng lựcnghe, nói, đọc, viết, tạo lập văn bản
- Phẩm chất: tự trọng, trung thực, chăm chỉ, tựtin, có tinh thần vượt khó
cá nhân
- Dạy họctheo nhóm
Tuần 9
(02/11/2020-07/11/2020)
33 Ôn tập truyện kíViệt Nam
- Hệ thống hoá kiếnthức về các truyện kĩ
đã học
- Đặc điểm của nhânvật trong các tácphẩm truyện
- Sự giống và khác nhau cơ bản của các truyện
kí đã học về các phương diện thể loại, phươngthức biểu đạt, nội dung, nghệ thuật
- Những nét độc đáo về nội dung và nghệ thuậtcủa từng văn bản
- Đặc điểm của nhân vật trong các tác phẩmtruyện
- Khái quát, hệ thống hoá và nhận xét về tácphẩm văn học trên một số phương diện cụ thể
- Cảm thụ nét riêng, độc đáo của tác phẩm đãhọc
- Thông qua các tác phẩm, xác định thái độyêu, ghét rõ ràng
- Năng lực: tự chủ, tự học, năng lực giao tiếp,hợp tác, giải quyết vấn đề, sáng tạo, năng lựcnghe, nói, đọc, viết
- Phẩm chất: tự trọng, trung thực, chăm chỉ, tựtin, có tinh thần vượt khó
34 Thông tin vềngày trái đấtnăm 2000 (T1)
- Tác hại của bao bì
Trang 15- Tích hợp với phần Tập làm văn để tập viết bàivăn thuyết minh.
- Đọc- hiểu một văn bản nhật dụng đề cập tớimột vẫn đề xã hội bức thiết
- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường
- Năng lực: tự chủ, tự học, năng lực giao tiếp,hợp tác, giải quyết vấn đề, sáng tạo, năng lựcnghe, nói, đọc, viết, đọc hiểu văn bản
- Phẩm chất: tự trọng, trung thực, chăm chỉ, tựtin, có tinh thần vượt khó
- Giáo dục kỹ năng sống:
+ Giao tiếp: trình bày suy nghĩ, phản hồi, lắngnghe tích cực về việc sử dụng bao bì ni lông,giữ gìn môi trường
+ Suy nghĩ sáng tạo: phân tích, bình luận vềtính thuyết phục trong thuyết minh, tính hợp lýtrong kiến nghị của văn bản
+ Tự quản bản thân: kiên định hạn chế sử dụngbao bì ni lông và vận động mọi người cùngthực hiện; có suy nghĩ tích cực trước nhữngvấn đề tương tự để bảo vệ môi trường
cá nhân
- Dạy họctheo nhóm
35 Thông tin vềngày trái đấtnăm 2000 (T2)
36 Kiểm tra giữa kìI
- Kiểm tra kiến thức
và kỹ năng
- Củng cố kiến thức về cả ba phân môn: văn, tiếng việt và tập làm văn
- Vận dụng những kiến thức đã học làm bài tập tổng hợp
- Có ý thức nghiêm túc làm bài
- Kiểm tra
cả lớp.Tuần 10
(09/11/2020-37 Kiểm tra giữa kìI
Trang 1614/11/2020) - Năng lực: giải quyết vấn đề, sáng tạo, năng
lực viết, tạo lập văn bản
- Phẩm chất: tự trọng, trung thực, chăm chỉ, tựtin, có tinh thần vượt khó
38 Chủ đề: Biện pháp tu từ từ vựng (T1)
- Khái niệm nói quá,nói giảm, nói tránh
- Phân biệt nói giảm,nói tránh với nóikhông đúng sự thực
- Phạm vi sử dụngcủa biện pháp tu từnói quá (chú ý cách
sử dụng trong thànhngữ, tục ngữ, cadao )
- Tác dụng của biệnpháp tu từ nói quá,nói giảm, nói tránh
- Phẩm chất: Tự trọng, trung thực, chăm chỉ,
tự tin, có tinh thần vượt khó trong quá trình họctập
- Về kĩ năng, kiến thức:
+ Năng lực chung: Tự học, giao tiếp, sáng tạo.
+ Năng lực chuyên biệt: phân tích giá trị củacác biện pháp nghệ thuật
Qua bài học, HS biết:
- Nắm được hạm vi sử dụng của biện pháp tu
từ nói quá (chú ý cách sử dụng trong thànhngữ, tục ngữ, ca dao )
- Phân biệt được nói giảm, nói tránh với nóikhông đúng sự thực
39 Chủ đề: Biện pháp tu từ từ vựng (T2)
40 Chủ đề: Biện pháp tu từ từ vựng (T3)
Tuần 11
(16/11/2020-21/11/2020)
41 Chủ đề: Biện pháp tu từ từ vựng (T4)
Trang 17- Trình bày được kiến thức về nói quá, nóigiảm, nói tránh.
- Nắm bắt được nội dung chính mà nhóm đã trao đổi, thảo luận và trình bày lại được nội dung đó
- Nghe tóm tắt được nội dung thuyết trình củangười khác và nhận biết được tính hấp dẫn củabài trình bày; chỉ ra được những hạn chế (nếucó) của bài
42 Trả bài kiểm tragiữa kì
- Xây dựng đáp ánbài kiểm tra giữa kì
- Nhận ra và sửa lỗi,thiếu sót
- Củng cố những kiến thức đã học ở cả ba phânmôn: văn, tiếng việt và tập làm văn
- Rèn kĩ năng nhận lỗi và sửa lỗi
- Rèn kĩ năng viết bài tổng hợp
- Có ý thức sửa lỗi trong làm bài
- Năng lực: tự chủ, tự học, năng lực giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn đề, sáng tạo, năng lực nghe, nói, đọc, viết
- Phẩm chất: tự trọng, trung thực, chăm chỉ, tựtin, có tinh thần vượt khó
43 Hai cây phong(T1)
- Đôi nét về tốp
Ai-ma Vẻ đẹp, ý nghĩahình ảnh hai câyphong trong đoạntrích
- Sự gắn bó củangười hoạ sĩ với quêhương, với thiênnhiên và lòng biết ơnngười thầy Đuy-sen
- Vẻ đẹp, ý nghĩa hình ảnh hai cây phong trongđoạn trích
- Sự gắn bó của người hoạ sĩ với quê hương,với thiên nhiên và lòng biết ơn người thầyĐuy-sen
- Cách xây dựng mạch kể, cách miêu tả giàuhình ảnh và lời văn giàu cảm xúc
- Đọc- hiểu một văn bản có giá trị văn chương,phát hiện, phân tích những đặc sắc về nghệthuật miêu tả, biểu cảm trong một đoạn trích tựsự
44 Hai cây phong(T2)
Trang 18- Cách xây dựngmạch kể, cách miêu
tả giàu hình ảnh vàlời văn giàu cảmxúc
- Cảm thụ vẻ đẹp sinh động, giàu sắc biểu cảmcủa các hình ảnh trong đoạn trích
- Giáo dục truyền thống tôn sư trọng đạo
- Năng lực: tự chủ, tự học, năng lực giao tiếp,hợp tác, giải quyết vấn đề, sáng tạo, năng lựcnghe, nói, đọc, viết, đọc hiểu văn bản
- Phẩm chất: tự trọng, trung thực, chăm chỉ, tựtin, có tinh thần vượt khó
Tuần 12
(23/11/2020-28/11/2020)
45 Luyện nói: Kểchuyện theongôi kể kết hợpvới miêu tả vàbiểu cảm (T1)
- Ngôi kể và tácdụng của việc thayđổi ngôi kể trong văn
tự sự
- Sự kết hợp các yếu
tố miêu tả, biểu cảmtrong văn tự sự
- Những yêu cầu khitrình bày văn nói kểchuyện
- Luyện nói kểchuyện
- Ngôi kể và tác dụng của việc thay đổi ngôi kểtrong văn tự sự
- Sự kết hợp các yếu tố miêu tả, biểu cảm trongvăn tự sự
- Những yêu cầu khi trình bày văn nói kểchuyện
- Kể được một câu chuyện theo nhiều ngôi kểkhác nhau, biết lựa chọn ngôi kể phù hợp vớicâu chuyện được kể
- Lập dàn ý một văn bản tự sự có sưr dụng yếu
tố miêu tả và biểu cảm
- Diễn đạt trôi chảy, gãy gọn, biểu cảm, sinhđộng câu chuyện kết hợp sử dụng các yếu tốphi ngôn ngữ
- Giáo dục ý thức học tập bộ môn
- Rèn sự rự tin trước đám đông
- Năng lực: tự chủ, tự học, năng lực giao tiếp,hợp tác, giải quyết vấn đề, sáng tạo, năng lựcnghe, nói
- Phẩm chất: tự trọng, trung thực, chăm chỉ, tựtin, có tinh thần vượt khó
46 Luyện nói: Kểchuyện theongôi kể kết hợpvới miêu tả vàbiểu cảm (T2)
47 Câu ghép - Khái niệm câu - Đặc điểm của câu ghép - Dạy học
Trang 19- Nối được các vế của câu ghép theo yêu cầu.
- Có ý thức trong học tập và vận dụng khi tạolập văn bản
- Năng lực: tự chủ, tự học, năng lực giao tiếp,hợp tác, giải quyết vấn đề, sáng tạo, năng lựcnghe, nói, đọc, viết
- Phẩm chất: tự trọng, trung thực, chăm chỉ, tựtin, có tinh thần vượt khó
48 Tìm hiểu chung
về văn bảnthuyết minh
- Khái niệm văn bảnthuyết minh
- Đặc điểm văn bảnthuyết minh
- Đặc điểm của văn bản thuyết minh
- Ý nghĩa, phạm vi sử dụng của văn bản thuyếtminh
- Yêu cầu của bài văn thuyết minh (về nộidung, ngôn ngữ )
- Nhận biết văn bản thuyết minh, phân biệt vănbản thuyết minh với các kiểu văn bản đã họctrước đó
- Trình bày các tri thức có tính chất kháchquan, khoa học thông qua các tri thức của mônNgữ văn và các môn học khác
Trang 20- Năng lực: tự chủ, tự học, năng lực giao tiếp,hợp tác, giải quyết vấn đề, sáng tạo, năng lựcnghe, nói, đọc, viết, tạo lập văn bản.
- Phẩm chất: tự trọng, trung thực, chăm chỉ, tựtin, có tinh thần vượt khó
- Tác hại của thuốclá
- Nghệ thuật tiêubiểu của văn bản
- Mối nguy hại ghê gớm toàn diện của tệnghiện thuốc lá đối với sức khoẻ con người vàđạo đức xã hội
- Tác dụng của việc kết hợp các phương thứcbiểu đạt lập luận và thuyết minh trong văn bản
- Đọc- hiểu một văn bản nhật dụng đề cập đếnmột vấn đề xã hội bức thiết
- Tích hợp với phần Tập làm văn để tập viết bàivăn thuyết minh một vấn đề của đời sống xãhội
- Nhận thấy tác hại, phê phán và kêu gọi mọingười ngăn ngừa tệ nạn hút thuốc lá
- Năng lực: tự chủ, tự học, năng lực giao tiếp,hợp tác, giải quyết vấn đề, sáng tạo, năng lựcnghe, nói, đọc, viết, đọc hiểu văn bản
- Phẩm chất: tự trọng, trung thực, chăm chỉ, tựtin, có tinh thần vượt khó
50 Ôn dịch thuốc lá(T2)
Trang 21lớn do nạn thuốc lá gây cho con người.
+ Suy nghĩ sáng tạo: phân tích, bình luận vềtính thuyết pgục, tính hợp lí trong lập luận củavăn bản
+ Ra quyết định: quyết tâm phòng chống tệ nạnthuốc lá, động viên mọi người xung quanhcùng thực hiện
51 Câu ghép (tiếp) - Mối quan hệ về ý
nghĩa giữa các vếcâu ghép
- Cách thể hiện quan
hệ ý nghĩa giữa các
vế câu ghép
- Mối quan hệ về ý nghĩa giữa các vế câu ghép
- Cách thể hiện quan hệ ý nghĩa giữa các vếcâu ghép
- Xác định quan hệ ý nghĩa giữa các vế của câughép dựa vào văn cảnh hoặc hoàn cảnh giaotiếp
- Tạo lập tương đối thành thạo câu ghép phùhợp với yêu cầu giao tiếp
- Có ý thức học tập và vận dụng
- Năng lực: tự chủ, tự học, năng lực giao tiếp,hợp tác, giải quyết vấn đề, sáng tạo, năng lựcnghe, nói, đọc, viết
- Phẩm chất: tự trọng, trung thực, chăm chỉ, tựtin, có tinh thần vượt khó
52 Phương phápthuyết minh
- Các phương phápthuyết minh
- Đặc điểm, tác dụngcủa phương pháp
- Kiến thức về văn bản thuyết minh
- Đặc điểm, tác dụng của phương pháp thuyếtminh
Trang 22thuyết minh thuyết minh thông dụng.
- Rèn luyện khả năng quan sát để nắm bắt đượcbản chất của sự vật
- Tích luỹ và nâng cao tri thức đời sống
- Phối hợp sử dụng các phương pháp thuyếtminh để tạo lập văn bản thuyết minh theo yêucầu
- Lựa chọn phương pháp phù hợp như địnhnghĩa, so sánh, phân tích, liệt kê để thuyếtminh về nguồn gốc, đặc điểm, công dụng củađối tượng
- Nghiêm túc trong học tập và ứng dựng khi tạolập văn bản thuyết minh
- Năng lực: tự chủ, tự học, năng lực giao tiếp,hợp tác, giải quyết vấn đề, sáng tạo, năng lựcnghe, nói, đọc, viết, tạo lập văn bản
- Phẩm chất: tự trọng, trung thực, chăm chỉ, tựtin, có tinh thần vượt khó
- Dạy họctheo nhóm
- Sự hạn chế gia tăng dân số là con đường “tồntại hay không tốn tại” của loài người
- Sự chặt chẽ, khả năng thuyết phục của cáchlập luận bắt đầu bằng một câu chuyện nhẹnhàng mà hấp dẫn
- Tích hợp với phần Tập làm văn, vận dụng
kiến thức đã học ở bài Phương pháp thuyết minh để đọc- hiểu, nắm bắt được vấn đề có ý
nghĩa thời sự trong văn bản
- Vận dụng vào việc viết bài văn thuyết minh
- Thấy được trách nhiệm đối với đời sống cộngđồng trong việc hạn chế gia tăng dân số và
54 Bài toán dân số(T2)
Trang 23nâng cao chất lượng dân số.
- Năng lực: tự chủ, tự học, năng lực giao tiếp,hợp tác, giải quyết vấn đề, sáng tạo, năng lựcnghe, nói, đọc, viết, đọc hiểu văn bản
- Phẩm chất: tự trọng, trung thực, chăm chỉ, tựtin, có tinh thần vượt khó
- Ra quyết định: Động viên mọi người cùngthực hiện hạn chế gia tăng dân số và nâng caochất lượng dân số
55 Dấu ngoặc đơn
và dấu haichấm
- Công dụng của dấungoặc đơn, dấu haichấm
- Sử dụng dấu ngoặcđơn và dấu hai chấm
- Sửa lỗi về dấungoặc đơn và dấu haichấm
- Công dụng của dấu ngoặc đơn, dấu hai chấm
- Sử dụng dấu ngoặc đơn và dấu hai chấm
- Sửa lỗi về dấu ngoặc đơn và dấu hai chấm
- Có ý thức học tập và vận dụng khi tạo lập vănbản
- Năng lực: tự chủ, tự học, năng lực giao tiếp,hợp tác, giải quyết vấn đề, sáng tạo, năng lựcnghe, nói, đọc, viết
- Phẩm chất: tự trọng, trung thực, chăm chỉ, tựtin, có tinh thần vượt khó
56 Đề văn thuyếtminh và cáchlàm bài vănthuyết minh (T1
- Đề văn thuyếtminh
- Cách làm bài vănthuyết minh
- Đề văn thuyết minh
- Yêu cầu cần đạt khi làm một bài văn thuyếtminh
- Cách quan sát, tích luỹ tri thức và vận dụngcác phương pháp để làm bài văn thuyết minh
Trang 24(14/12/2020-19/12/2020)
minh và cáchlàm bài vănthuyết minh(T2)
- Xác định yêu cầu của một đề văn thuyếtminh
- Quan sát nắm được đặc điểm, cấu tạo, nguyên
lí vận hành, công dụng của đối tượng cầnthuyết mih
- Tìm ý, lập dàn ý, tạo lập một văn bản thuyếtminh
- Giáo dục ý thức quan sát tìm hiểu sự vậtquanh mình
- Năng lực: tự chủ, tự học, năng lực giao tiếp,hợp tác, giải quyết vấn đề, sáng tạo, năng lựcnghe, nói, đọc, viết, tạo lập văn bản
- Phẩm chất: tự trọng, trung thực, chăm chỉ, tựtin, có tinh thần vượt khó
theo nhóm
58 Chương trìnhđịa phương(Phần Văn)
- Cách tìm hiểu vềcác nhà văn, nhà thơ
ở địa phương
- Cách tìm hiểu vềtác phẩm văn thơviết về địa phương
- Cách tìm hiểu về các nhà văn, nhà thơ ở địaphương
- Cách tìm hiểu về tác phẩm văn thơ viết về địaphương
- Sưu tầm, tuyển chọn tài liệu văn thơ viết vềđịa phương
- Đọc- hiểu và thẩm bình thơ văn viết về địaphương
- Biết cách thống kê tài liệu, thơ văn viết về địaphương
Trang 25- Phẩm chất: tự trọng, trung thực, chăm chỉ, tựtin, có tinh thần vượt khó.
59 Dấu ngoặc kép - Công dụng của dấu
ngoặc kép
- Sử dụng dấu ngoặckép
- Sử dụng phối hợpdấu ngoặc kép vớicác dấu khác
- Sửa lỗi về dấungoặc kép
- KKHSTĐ: Ônluyện về dấu câu
- Công dụng của dấu ngoặc kép
- Sử dụng dấu ngoặc kép
- Sử dụng phối hợp dấu ngoặc kép với các dấukhác
- Sửa lỗi về dấu ngoặc kép
- Có ý thức sử dụng dấu ngoặc kép khi tạo lậpvăn bản
- Năng lực: tự chủ, tự học, năng lực giao tiếp,hợp tác, giải quyết vấn đề, sáng tạo, năng lựcnghe, nói, đọc, viết
- Phẩm chất: tự trọng, trung thực, chăm chỉ, tựtin, có tinh thần vượt khó
Thuyết minhmột thứ đồ dùng(T1)
- Cách tìm hiểu,quan sát và nắmđược đặc điểm cấutạo, công dụng củanhững vật dụng gầngũi với bản thân
- Cách xây dựngtrình tự các nội dungcần trình bày bằngngôn ngữ nói về mộtthứ đồ dùng trướclớp
- Tạo lập văn bảnthuyết minh
- Luyện nói
- Cách tìm hiểu, quan sát và nắm được đặcđiểm cấu tạo, công dụng của những vật dụnggần gũi với bản thân
- Cách xây dựng trình tự các nội dung cần trìnhbày bằng ngôn ngữ nói về một thứ đồ dùngtrước lớp
- Tạo lập văn bản thuyết minh
- Sử dụng ngôn ngữ dạng nói trình bày chủđộng một thứ đồ dùng trước tập thể lớp
- Nghiêm túc trong học tập và tự tin khi trìnhbày một vấn đề trước tập thể
- Năng lực: tự chủ, tự học, năng lực giao tiếp,hợp tác, giải quyết vấn đề, sáng tạo, năng lựcnghe, nói
- Phẩm chất: tự trọng, trung thực, chăm chỉ, tựtin, có tinh thần vượt khó
Thuyết minhmột thứ đồ dùng(T3)
Trang 2663 Đập đá ở CônLôn.
- Đôi nét về PhanChâu Trinh
- Chí khí lẫm liệt,phong thái đànghoàng của chí sĩ yêunước Phan ChâuTrinh
- Cảm hứng hàohùng, lãng mạn đượcthể hiện trong bàithơ
- KKHSTĐ: Vào nhàngục Quảng Đôngcảm tác
- Sự mở rộng kiến thức về văn học cách mạngđầu thế kỉ XX
- Chí khí lẫm liệt, phong thái đàng hoàng củachí sĩ yêu nước Phan Châu Trinh
- Cảm hứng hào hùng, lãng mạn được thể hiệntrong bài thơ
- Đọc- hiểu văn bản văn thơ yêu nước viết theothể thất ngôn bát cú Đường luật
- Phân tích được vẻ đẹp hình tượng nhân vậttrữ tình trong bài thơ
- Cảm nhận được giọng điệu, hình ảnh trongbài thơ
- Giáo dục tinh thần yêu nước, lòng tự hào dântộc
- Năng lực: tự chủ, tự học, năng lực giao tiếp,hợp tác, giải quyết vấn đề, sáng tạo, năng lựcnghe, nói, đọc, viết, đọc hiểu văn bản
- Phẩm chất: tự trọng, trung thực, chăm chỉ, tựtin, có tinh thần vượt khó
- Tích hợp tư tưởng Hồ Chí Minh: Liên hệ vớibản lĩnh người chiến sĩ cách mạng Hồ ChíMinh trong thời gian bị tù đày trong nhà ngụccủa Tưởng Giới Thạch
64 Thuyết minh vềmột thể loại vănhọc (T1)
- Từ quan sát đến mô
tả, thuyết minh đặcđiểm một thể loạivăn học
- Thuyết minh vềmột thể loại văn học
- KKHSTĐ: Hoạt
- Sự đa dạng của đối tượng được giới thiệutrong văn bản thuyết minh
- Việc vận dụng kết quả quan sát, tìm hiểu một
số tác phẩm cùng thể loại để làm bài văn thuyếtminh về một thể loại văn học
- Quan sát đặc điểm hình thức của một thể loạivăn học
Tuần 17
(28/12/2020-02/01/2021)
65 Thuyết minh vềmột thể loại vănhọc (T2)
66 Thuyết minh về
Trang 27một thể loại vănhọc (T3).
động ngữ văn: Làmthơ 7 chữ
- Tìm ý, lập dàn ý cho bài văn thuyết minh vềmột thể loại văn học
- Hiểu và cảm thụ được giá trị nghệ thuật củathể loại văn học
- Tạo lập được một văn bản thuyết minh vềmột thể loại văn học có độ dài khoảng 300 chữ
- Giáo dục ý thức tự tìm hiểu, tự nghiên cứu
- Năng lực: tự chủ, tự học, năng lực giao tiếp,hợp tác, giải quyết vấn đề, sáng tạo, năng lựcnghe, nói, đọc, viết, tạo lập văn bản
- Phẩm chất: tự trọng, trung thực, chăm chỉ, tựtin, có tinh thần vượt khó
67 HD ĐT: Muốnlàm thằng cuội
- Đôi nét về Tản Đà
- Tâm sự buồn chánthực tại, ước muốnthoát li rất “ngông”
và tấm lòng yêunước của Tản Đà
- Sự đổi mới về ngônngữ, giọng điệu, ý
tứ, cảm xúc trong bàithơ
- KKHSTĐ: Hai chữnước nhà
- Tâm sự buồn chán thực tại, ước muốn thoát lirất “ngông” và tấm lòng yêu nước của Tản Đà
- Sự đổi mới về ngôn ngữ, giọng điệu, ý tứ,
cảm xúc trong bài thơ Muốn làm thằng cuội.
- Phân tích tác phẩm để thấy được tâm sự củanhà thơ Tản Đà
- Phát hiện, so sánh, thấy được sự đổi mớitrong hình thức thể loại văn học truyền thống
- Giáo dục ý thức về cuộc sống, có tinh thần lạcquan
- Năng lực: tự chủ, tự học, năng lực giao tiếp,hợp tác, giải quyết vấn đề, sáng tạo, năng lựcnghe, nói, đọc, viết, đọc hiểu văn bản
- Phẩm chất: tự trọng, trung thực, chăm chỉ, tựtin, có tinh thần vượt khó
68 Ôn tập tiếngViệt (T1)
- Hệ thống kiến thứctiếng Việt
- Làm bài bập
- Hệ thống các kiến thức về từ vựng và ngữpháp đã học ở học kì I
- Vận dụng thuần thục kiến thức tiếng Việt đã
- Dạy học
cả lớp
- Dạy họcTuần 18 69 Ôn tập tiếng
Trang 28(04/01/2021-09/01/2021)
bản hoặc tạo lập văn bản
- Giáo dục ý thức tự giác học bài, làm bài
- Năng lực: tự chủ, tự học, năng lực giao tiếp,hợp tác, giải quyết vấn đề, sáng tạo, năng lựcnghe, nói, đọc, viết
- Phẩm chất: tự trọng, trung thực, chăm chỉ, tựtin, có tinh thần vượt khó
cá nhân
- Dạy họctheo nhóm
70 Kiểm tra cuối kìI
- Kiểm tra kiến thức,
kỹ năng
- Củng cố kiến thức về cả ba phân môn: văn, tiếng việt và tập làm văn
- Vận dụng những kiến thức đã học làm bài tập tổng hợp
- Có ý thức nghiêm túc làm bài
- Năng lực: giải quyết vấn đề, sáng tạo, nănglực viết, tạo lập văn bản
- Phẩm chất: tự trọng, trung thực, chăm chỉ, tựtin, có tinh thần vượt khó
- Nhận ra và sửa lỗi,thiếu sót
- Củng cố những kiến thức đã học ở cả ba phânmôn: văn, tiếng việt và tập làm văn
- Rèn kĩ năng nhận lỗi và sửa lỗi
- Rèn kĩ năng viết bài tổng hợp
- Có ý thức sửa lỗi trong làm bài
- Năng lực: tự chủ, tự học, năng lực giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn đề, sáng tạo, năng lực nghe, nói, đọc, viết
- Phẩm chất: tự trọng, trung thực, chăm chỉ, tựtin, có tinh thần vượt khó