SỞ GDĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2021 2022 MÔN TOÁN 10 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 03 trang) Mã đề 101 Câu 1 Cho đường tròn có tâm thuộc đường thẳng và đi qua hai điểm và Tính bán kính đường tròn A B C D Câu 2 Trong tam giác có A B C D Câu 3 Tổng tất cả các nghiệm nguyên của hệ bất phương trình bằng A B C D Câu 4 Cho điểm và đường thẳng có phương trình Tính khoảng cách từ đến A B C D Câu 5 Trên đường tròn lượng.
Trang 1SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
MÔN: TOÁN 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
ĐỀ CHÍNH THỨC
3
d
= +
= −
và đi qua hai điểm A( )1;1 và B(0; 2− ) Tính bán kính đường tròn ( )C
Câu 2: Trong tam giác ABC có:
Câu 3: Tổng tất cả các nghiệm nguyên của hệ bất phương trình
( )2 2
2
− < +
< +
Câu 4: Cho điểm M( )3;5 và đường thẳng ∆ có phương trình 2x−3y− =6 0 Tính khoảng cách từ M đến ∆
A ( , ) 12 13
13
13
13
13
d M ∆ = .
Câu 5: Trên đường tròn lượng giác, cung lượng giác có điểm đầu là A và điểm cuối là M sẽ có
A một số đo duy nhất
B hai số đo hơn kém nhau 2π
C vô số số đo sai khác nhau một bội của 2π
D hai số đo, sao cho tổng của chúng là 2π
Câu 6: Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường tròn?
A x2+y2+ + + =x y 4 0 B x2− +y2 4x−6y− =2 0
Câu 7: Tìm m để f x( ) (= m−2) x+2m−1 là nhị thức bậc nhất
2 1 2
m m
≠
≠ −
. D m>2.
Câu 8: Cho dãy số thống kê : 49, 36, 33, 40, 32, 48, 42, 33, 39 Khi đó số trung vị là:
A.38 B 39 C.32 D.36
Câu 9: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2−2mx m+ + =2 0 có hai nghiệm x , 1 x thỏa 2
mãn 3 3
C Không có giá trị của m D m≤ −1 hoặc m=2
Câu 10: Bất phương trình 3− + ≥x 9 0 có tập nghiệm là
Trang 1/3 - Mã đề thi 101
Trang 2Câu 11: Cho hàm số f x( ) = − −x2 2(m−1) x+2m−1 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để f x( ) >0, ( )0;1
x
2
2
Câu 12: Đổi 40obằng bao nhiêu rad?
A
18
π
9
π
C 18
π
Câu 13: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn
A 2x y+ <1 B 3x> −1 2x C 2x− =1 0 D 2 3 x
x− >
Câu 14: Tam giác đều cạnh a nội tiếp trong đường tròn bán kính R bằng
3
4
2
3
Câu 15: Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
( )
C f x( ) = −16 8x D f x( ) = − −x 2
Câu 16: Đường thẳng đi qua A(−1; 2) , nhận nr=(2; 4)− làm véctơ pháp tuyến có phương trình là:
A – x+2 – 4 0y = B x– 2 – 4 0y =
C x y+ + =4 0 D x– 2y+ =5 0.
Câu 17: Đường thẳng 5x+3y=15 tạo với các trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng
5
α = , (90° < <α 180°) Tính cosα
5
5
α= −
3
5
α = −
Câu 19: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn ( )C có phương trình x2+y2−2x+4y− =4 0
Tâm I và bán kính R của ( )C lần lượt là
Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , hình chiếu vuông góc của điểm A( )2;1 lên đường thẳng d :
2x y+ − =7 0 có tọa độ là
A 14 7;
5 5
14 7
;
5 5
− −
3 2
.
Câu 21: Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương ?
Câu 22: Hãy chọn kết quả sai trong các kết quả sau đây:
Trang 2/3 - Mã đề thi 101
Trang 3A cos( )− =α cosα B tan(π α− ) = −tanα.
2
− =
Câu 23: Cho tam thức bậc hai f x( ) = − −x2 4x+5 Tìm tất cả giá trị của x để f x( ) ≥0
A x∈ −[ 5;1] B x∈ −∞ − ∪ + ∞( ; 1] [5; )
Câu 24: Tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình mx+ >4 0 nghiệm đúng với mọi x <8 là
2 2
1
; 2
m∈ − +∞÷ .
÷
1
; 2
.
Câu 25: Cặp số ( ; )x y =( )2;3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
C x– 3y+ <7 0 D 2 – 3 –1 0x y >
sin 2cos
=
A 5
8 11
11
−
Câu 27: Cho đường thẳng :2d x+3y− =4 0 Véctơ nào sau đây là véctơ pháp tuyến của d ?
C nr=(3; 2− ) . D nr = − −( 3; 2).
Câu 28: Đường tròn nào sau đây đi qua gốc O và có bán kính R=4
-II TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 29.Cho biểu thức f x( )= − +x2 2(m−1)x+2m−3.Tìm m để ( ) 0, x R? f x < ∀ ∈
Câu 30 Cho cos 5
13
a= Tính sinα
Câu 31 Cho A(−2;3) , B(4; 1− ) Viết phương trình đường thẳng AB
Câu 32.Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình đường tròn (C) có tâm nằm trên trục hoành đồng thời tiếp xúc
với hai đường thẳng d: 2x + y -1 = 0 và d’: x - 2y +1 = 0.
- HẾT
-(Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Trang 3/3 - Mã đề thi 101