Đồ án thể ệ hi n những ki n thức cơ bảế n của sinh viên về vẽ kĩ thuật, dung sai lắp ghép và cơ sở thi t k máy, giúp sinh viên làm quen v i cách ế ế ớthực hiện đồ án m t cách khoa h c và
Trang 1SVTH:CHU VI T HOÀNG MSV:17816200 Ệ 46 1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC
KHOA CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ VÀ ĐỘNG LỰC
Trang 2SVTH:CHU VI T HOÀNG MSV:17816200 Ệ 46 2
Sinh viên th c hi n : Chu Vi t Hoàng ự ệ ệ
Giảng viên hướng dẫn : NGUYỄN HỒNG LĨNH
Lớp : D12_CODT2
Mã Sinh Viên : 1781620046
Hà Nội : 3/2020
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC
KHOA CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ VÀ ĐỘNG LỰC
Trang 5SVTH:CHU VI T HOÀNG MSV:17816200 Ệ 46 5
MỤC LỤC
Lời nói đầ u
Đồ án chi ti t máy là m t trong nhế ộ ững đồ án quan tr ng nh t c a sinh viên ngành ọ ấ ủ
cơ khí và động lực Đồ án thể ệ hi n những ki n thức cơ bảế n của sinh viên về vẽ kĩ thuật, dung sai lắp ghép và cơ sở thi t k máy, giúp sinh viên làm quen v i cách ế ế ớthực hiện đồ án m t cách khoa h c và tộ ọ ạo cơ sở cho các đồ án tiếp theo
Hộp giảm tốc là một cơ cấu được sử dụng rộng rãi trong nghành cơ khí nói riêng
và công nghiệp nói chung Và trong môi trường công nghiệp hiện đại hóa ngày nay, vi c thi t k h p giệ ế ế ộ ảm tốc sao cho phù h p, ti t ki m mà vợ ế ệ ẫn đáp ứng độ bền
là h t s c quan tr ng ế ứ ọ
Được sự phân công c a th y giáo:Nguyủ ầ ễn Hồng Lĩnh, em thực hiện đồ án: Thiết kế hộp giảm tốc côn tr hai cụ ấp Để ôn l i ki n th c và t ng h p lý thuyạ ế ứ ổ ợ ết đã học vào một hệ thống cơ khi hoàn chỉnh
Do yếu tố thời gian, ki n th c và các yế ứ ếu tố khác(d ch b nh covi-19 ) nên chị ệ ắc chắn có nhi u sai sót, r t mong nhề ấ ận được nh ng nh n xét quý báu c a các thữ ậ ủ ầy Xin cảm ơn các thầy hướng dẫn và các thầy trong khoa đã giúp đỡ chúng em hoàn thành đồ án
Trang 6br1: Hi u suệ ấ ủt c a bộ truyền bánh răng côn răng thẳng
br2: Hi u suệ ấ ủt c a bộ truyền bánh răng tru răng thẳng
ol: Hi u su t c a các ệ ấ ủ ổ lăn( 3 cặp ổ lăn)
x: Hi u su t c a b truy n xích ệ ấ ủ ộ ề
Từ đây ta phải chọn động cơ có công suấ ớn hơn 6,017kwt l
2 Xác định s ố vong quay sơ bộ:
Chọn tỉ s truy n ố ề
Trang 7SVTH:CHU VI T HOÀNG MSV:17816200 Ệ 46 7
Tỉ s truy n chung c a h : ố ề ủ ệ
uch=uhgt.ux
Đố ới v i bộ truy n xích, t s truyề ỉ ố ền ux được chọn trong khoảng 2÷6
Đố ới v i hộp giảm tốc côn tr 2 c p, t s truy n ụ ấ ỉ ố ề được chọn trong kho ng 10÷25 ả
Ta chọn sơ bộ tỉ số truyền như sau:
Trang 8Tỉ s truyố ền cuối cùng c a hủ ộp giảm tốc
uhgt = ucôn utrụ = 3,95.3.04 = 12,008
Trang 9PHẦN 2:TÍNH TOÁN THI T K B TRUYẾ Ế Ộ ỀN
2.1 TÍNH TOÁN THI T KẾ Ế B TRUY N XÍCH Ộ Ề
Chọn s ốrăng của đĩa xích nhỏ:
Theo bảng 5.4 Tài li u (*), v i u=2,32 chệ ớ ọn số răng đĩa xích nhỏ z1=25
Trang 10SVTH:CHU VI T HOÀNG MSV:17816200 Ệ 46 10
T s ừ ố răng đĩa xích nhỏ ta tính đó số răng đĩa xích lớn theo công thức:
z = z2 1ux = 2,32 25 58 = răng
Chọn z2 = 58 răng < zmax = 120 răng
Theo công th c (5.3) tài li u (*), công su t tính toán: ứ ệ ấ
kbt=1,3: môi trường có bụi, chất lương bôi trơn II (đạt yêu cầu)
Theo b ng 5.5 Tài li u (*) v i n =50 (vng/ph), ch n b truy n xích 1 dãy có ả ệ ớ 01 ọ ộ ềbước xích p =38,1mm thc ỏa mãn điều kiện bền mòn:
Trang 12SVTH:CHU VI T HOÀNG MSV:17816200 Ệ 46 12
- Lực căng do trọng lượng nhánh xích bị động sinh ra:
F0=9,81.kf.q.a=9,81.4.5,5.1,515=326,97N (V i k =4 khi b truyớ f ộ ền nằm ngang nghiêng 1 góc <40 0)
Trang 13SVTH:CHU VI T HOÀNG MSV:17816200 Ệ 46 13
Fvđ1=13.10 n-7
1.p3.m=13.10 112,17.38,1 1=6,2N: l-7 3 ực va đập trên m dãy xích
E=2E E /(E1 2 1+E2)= 2,1.10 Mpa 5
kx =1,15 hệ số kể đến trọng lượng xích, khi nghiêng 1 góc < 400
Ft= 3711,42 N: Lực vòng
Lực căng do lực li tâm: FV=q.v =5,5.1,782 2=17,42 N;
Lực căng do trọng lượng nhánh xích bị động sinh ra:
F0=9,81.kf.q.a= 9,81.4.5,5.1,515=326,97N (V i k =4 khi b truyớ f ộ ền nằm ngang nghiêng 1 góc <40 ) 0
BẢNG 2.1 THÔNG S Ố CƠ BẢN CỦA BỘ TRUY N XÍCHỀ
Trang 15SVTH:CHU VI T HOÀNG MSV:17816200 Ệ 46 15
2.2 THI T K B TRUYẾ Ế Ộ ỀN BÁNH RĂNG:
Đây là bộ truyền bôi trơn tốt (bộ truyền kín) ta tính toán theo độ bền mỏi tiếp xúc
để tránh hiện tượng tróc r b m t và ki m nghi m lỗ ề ặ ể ệ ại điều kiện bền uốn
2.2.1.Bộ truy n c p nhanh ề ấ
2.2.1.1.Vật li u và nhiệ ệt luyện bánh răng
Ta ch n lo i v t li u hai c p cọ ạ ậ ệ ấ ủa bánh răng như nhau (thép C45 thường hóa) Ta chọn như sau:
NHE ố chu kỳ- s làm việc tương đương
NHO ố chu kỳ- s làm việc cơ sở
m - bH ậc của đường cong mỏi, có giá trị b ng 6 ằ
*Số chu kỳ làm việc tương đương được xác định theo công th c (3.8) ứ
NHE=60cnLh v i s chu kì Lớ ố h=5.300.2.8=24000h
Suy ra: NHE1=60.1.1455.24000=2,09.109 chu kì
NHE2=𝑁𝐻𝐸1
𝑢 =0,53.109 chu kì
Trang 16Vì NHE1>NHO1 và NHE2>NHO2 nên KHL1=KHL2=1
*Hệ s an toàn có giá tr theo b ng (3.5) ố ị ả
Trang 17Giả sử trục được lắp trên ổ đũa côn, tra bảng (3.14) ta được hệ số tập trung tải trọng:
K = 1,602 Hβ
*Giá tr K có th ị Fβ ể xác định gần đúng theo công thức (3.78)
K = 1+( K -1).1,5=1+(1,602-1).1,5=1,903 Fβ Hβ
Ta chọn sơ bộ hệ số tải trọng tính KH=𝐾𝐻β
2.2.1.4 Đường kính vòng chia ngoài:
*Đường kính vòng chia ngoài được xác định theo công th c (3.79) ứ
de1=95.√ 𝑇1 𝐾𝐻β
0, (1−0,5.𝜓 85 𝑏𝑒) 2 𝑏𝑒 𝑂𝐻 𝜓 𝑢[𝜎 ] 2
3
Trang 20
*Hệ s tố ải tr ng tính: ọ
K = KH HβKHv = 1,602.1,048 = 1,679
Trang 21*Hệ s ố xét đến ảnh hưởng của điều kiện bôi trơn, thông thường ch n K = 1 ọ l
*Hệ s ố ảnh hưởng của kích thước răng :
Trang 22* H sệ ố xét đến ảnh hưởng khi quay hai chiều đến độ ề b n m i: ỏ K FC = 1 khi quay
1 chi u H s ề ệ ố xét đến ảnh hưởng của độ nhám: Y R = 1 khi phay và mài răng
*Hệ số kích thước:
Y x = 1,05 – 0,005m = 1,05 0,005.2,5 = 1,0375 – *Hệ số độ nhạy vật liệu bánh răng đến sự tập trung ứng suất:
Trang 23SVTH:CHU VI T HOÀNG MSV:17816200 Ệ 46 23
Ta ki m nghiể ệm độ ền uố b n cho bánh dẫn là bánh răng có độ bền thấ hơnp
*Gía tr ng xu t uị ứ ấ ốn tại chân răng:
Trang 26 Ka=49,5: h s ệ ố phụ thu c vào vộ ật liệu cặp bánh răng và loại răng (Bảng 6.5 tài li u (*)) ệ
2.2.2.5Kiểm nghi ệm răng về độ bền ti p xúc:ế
Theo công thức (6.33) tài li u (*) ệ ứng su t ti p xúc trên mấ ế ặt răng làm việc:
Trang 27 Z: H s kệ ố ể d n s trùng khế ự ớp của răng, xác định như sau:
- Do đó theo công thức (6.36a) tài liệu (*):𝑍𝜀 = √4−𝜀𝛼
Trang 28Như vậy từ (1) và (2) ta có: H [H], cặp bánh răng đảm bảo độ ề b n
2.2.2.5 Kiểm nghiệm răng về độ ề b n u ốn:
Theo công thức 6.43 và 6.44 ta có:
= 2T
F1 1KFY Y Y F1/(b dw w1m) (MPa) F2 = F1.YF2/YF1 (MPa)
Trang 29SVTH:CHU VI T HOÀNG MSV:17816200 Ệ 46 29
Trong đó:
T 2=178373,82: Mô men xoắn trên bánh chủ động, (Nmm)
m = 3 : Mô đun pháp tuyến, (mm)
KF : Hệ số tải trọng khi tính về uốn
Số răng tương đương:
Trang 30F1 < [F1] và F2 < [F2] nên bài toán được thoải mãn
Bảng2.2.2 Các thông s ố cơ bản c a b truy n củ ộ ề ấp Chậ m
Trang 31Đường kính đỉnh răng da1=d1+2m= 99 da2= 288
Đường kính đáy răng df1=d1-2,5m= 85,5 df2= 274,5
Trang 32 l k1: kho ng cách tr c gi a các gả ụ ữ ối đỡ 0 và 1 trên tr c th k ụ ứ
lki : kho ng cách t gả ừ ối đỡ 0 đến ti t di n th i trên tr c th k ế ệ ứ ụ ứ
lmki: chi u dài mayo c a chi ti t quay th i (l p trên ti t di n i) trên trề ủ ế ứ ắ ế ệ ục
lcki : kho ng công-xôn trên tr c thả ụ ứ k, tính từ chi ti t thế ứ i ở ngoài hộp giảm tốc đến gối đỡ
bki: chi u rề ộng vành bánh răng thứ i trên trục k
2.3.1 Chọn v t li ậ ệu và xác định sơ bộ đường kính tr ục:
Trang 332.3.2 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặ t lực:
K= 10(mm): kho ng cách t m t mút c a chi tiả ừ ặ ủ ết quay đến thành trong của hộp hoặc kho ng cách gi a các chi ti t quay ả ữ ế
K= 8(mm):kho ng cách t m t mút ả ừ ặ ổ đến thành trong c a hủ ộp
K= 16(mm): kho ng cách t m t mút c a chi tiả ừ ặ ủ ết quay đến nắp ổ
ℎ𝑛 = 15(𝑚𝑚) : chi u cao nề ắp ổ và đầu bu-lông
2.3.2.1 Trục I:
Chiều dài đoạn nối tr c: ụ 𝑙𝑚11 = 40𝑚𝑚
Chiều dài mayer bánh răng côn dẫn: 𝑙𝑚12 = 35𝑚𝑚
Trang 34SVTH:CHU VI T HOÀNG MSV:17816200 Ệ 46 34
2.3.1.1 Trục II:
Chiều dài mayer bánh răng côn bị dẫn: 𝑙𝑚22 = 50𝑚𝑚
Chiều dài mayer bánh răng trụ dẫn: 𝑙𝑚23 = 48𝑚𝑚
Chiều dài tr c II: ụ
𝑙𝐼𝐼 = 𝑙𝑚23+ 2(𝑘 + 𝑘 ) + 2𝑏1 2 2+ 𝑘1+ 𝑙𝑚22
= 48 + 2(10+8) + 2.23 + 50 + 10
= 187 mm
2.3.1.2 Trục III:
Chiều dài mayer đĩa xích: 𝑙𝑚32 = 80𝑚𝑚
Chiều dài mayer bánh răng trụ bị dẫn: 𝑙𝑚31 = 70𝑚𝑚
Lực tác dụng lên trục cho bộ truyền xích gây nên là lực căng
xích có phương hướng kính, chiều từ bánh xích trên trục đến
bánh xích đặt ở trục công tác có trị s ố
Fr = 4267,9 N
2.3.3.1 Tính toán trục đầu vào(Trục I)
Sơ đồ trục:
Trang 363658,1
Trang 42= 48,4mm; Chọn d C 50mm
𝑑𝐷 = √3 √𝑀𝑥𝐷2+𝑀0.1[𝜎]𝑦𝐷+0 𝑇75 𝐷2 = 44,2mm; Chọn d D 55mm
2.3.2 Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi
Ta tiến hành kiểm nghiệm hệ số an toàn:
s giá là trị c a h s toàn ủ ệ ố an cho phép, l y giá ấ trị là 3, như
vậy không c n ầ kiểm nghiệ độm cứng của trục
Mặt khác, ta có:
Giới hạn mỏi uốn của thép Cacbon ( vật liệu chế tạo trục ) là:
𝜎−1 = 0.436ab = 0.436 x 600 = 261.6 MPa
Trang 43Trong đó 𝑀𝑗là momen uốn tổng 𝑀𝑗 = √𝑀𝑥𝑗2+ 𝑀𝑦𝑗2
Wj là momen cảm uốn, bược tính theo bảng 10 6 tài liệu [1],cho trục có 1
rãnh then
𝑊𝑗 = 𝜋𝑑𝑗3
32 − 𝑏𝑡1 (𝑑 𝑗 −𝑡 1 )
2𝑑𝑗
Hệ dẫn động thùng trộn được thiết kế quyay 1 chiều nên:
Gía trị trung bình của ứng xuất pháp tại tiết diện j: 𝜏𝑚𝑗 = 0
Biên độ của ứng xuất pháp tiết diện j: 𝜏𝑎𝑗 = 𝜏max𝑗 = 𝑇𝑗/2𝑊𝑜𝑗
Trong đó là momen xoắn tại tiết diện j
W ojLà momen xoắn, được tính theo bảng 10.6 tài liệu (1) ,cho trục có 1 Rãnh then
𝑊𝑜𝑗 = 𝜋𝑑𝑗3
16−𝑏𝑡1 (𝑑𝑗−𝑡1)
2𝑑𝑗
Hệ số ƒa, ƒclà hệ số ảnh hưởng của trị số ứng suất trung bình đến độ bền mỏi,
tra theo bảng10.7 tài liệu [1], ta nhận được :ƒa = 0.05, ƒc = 0
H s Kệ ố adj , Kcdj xác định theo công thức 10.25 và 10.26 tài liệu [1]:
𝐾𝜎𝑑𝑗 = (𝐾𝜎/𝜀𝜎 + 𝐾𝑋 − 1)/𝐾𝑌
𝐾𝜏𝑑𝑗 = (𝐾𝜏/𝜀𝜏 + 𝐾𝑋− 1)/𝐾𝑌
Hệ số tập trung ứng suất do trạng thái bề mặt K = 1.06 do trục được gia công X
bằng tiện đạt độ nhám Ra = 2.5 ÷ 0.63, ứng với giới hạn bền σb = 600Mpa Hệ số tăng bền KY = 2, bề mặt trục được thấm Cacbon
Trị số của hệ số kích thước : sa , sc lấy từ bảng 10.10 tài liệu [1]
Trị số của hệ số K ; K tra theo σ τ bảng 10.12 tài liệu [1], ứng với rãnh then được cắt
bằng dao phay ngón : K = 1.76 σ ; K = 1.54 τ
Ta lập được bảng thông số như sau để kiểm nghiệm độ bền mỏi của trục :
Trang 445 2.5 7.7 118.2 36 19.8 B,C(30) x 2648.7 5299.4 0.88 0.8
x 6 16333.8 32667.6 0.79 0.75 5.4 9.9 48.2 14.5 13.9 D(55) 16 x 10
x 6 16333.8 32667.6 0.79 0.75 0 9.9 x 14.5 x
Nhận Xét: Tất cả các hệ số an toàn trong bảng đều lớn hơn [s] = 3 Trục thỏa mãn
điều kiện mỏi
Trục I :σ = Mmax/ (0.1d ) 3
= (21736,5 + 719062 2)1/2 /0.1 x 30 = 27,8 3
Trang 452.3.4 Kiểm nghi m then ệ
Thông s cố ủa then được tra theo b ng ả 9.1a tài liệu [1]
Điều ki n bệ ền dập và điều kiện b n c t có dề ắ ạng:
= 2T/[dlσd t(h-t1)] ≤ [σd] = 150 MPa
= 2T/(dlτc tb) ≤ [τc] = 60 MPa
Với :
T: Momen xoắn trên trục Nmm
l t: chiều dài then
h: chiều cao then
t1: chiều sâu rãnh then
d: đường kính trục tại tiết diện sử dụng then
Ta lập bảng kiểm nghiệm : Trục Đường kính
Trang 46SVTH:CHU VI T HOÀNG MSV:17816200 Ệ 46 46
Trang 47Thời gian làm việc : L = 24000 giờ
Đường kính trong ổ lăn : d = 30 mm
Do trục đầu vào có lắp bánh răng côn, trục chịu lực dọc trục F = a 127 N
nên ta chọn ổ đũa côn tại trục đầu vào, phân bố theo hình chữ “O”
Chọn ổ theo khả năng tải động:
Chọn sơ bộ ổ 205 cỡ nhẹ, theo phu l ục P 2.11 tài liệu [1]
Trang 48K đ= 1.2 , áp dụng cho chế độ làm việc va đãp nhẹ, quá tải ngắn
hạn, tra bảng 11.3 tài liệu [1]
Vì Q > Q C Bnên ta tính toán ổ theo thông số tại C
Thời gian làm việc tương đương tính bằng triệu vòng quay:
Trang 49SVTH:CHU VI T HOÀNG MSV:17816200 Ệ 46 49
𝐿 =𝑛𝐿ℎ
10 6 = 60 1455 24000. 10.6 = 2095,2( )𝑡𝑟 Khả năng tải động:
𝐶𝑚 = 𝑄𝐶𝑚√𝐿= 2732,64 √2095,2103 = 27098,8<C=61,3KN
10
3
m do s d ng là ổ ử ụ ổ đũaKiểm nghiệm khả năng tải tĩnh:
Đối vơi ổ đũa côn ta có : X0 = 0.5 , Y 0= 0.22cotgα = 1.15
Theo công thức 11.19 tài liệu [1]
Thời gian làm việc : L = 24000 giờ
Đường kính trong ổ lăn : d = 30 mm
Do trục đầu vào có lắp bánh răng côn, trục chịulực dọc trục F = a
507,88N nên ta chọn ổ đũa côn tại trục đầu vào, phân bố theo hình chữ
“O”
Chọn ổ theo khả năng tải động:
Chọn sơ bộ ổ cỡ trung rộng, theo phu lục P 2.11 tài liệu [1]
Trang 51K đ= 1.2 , áp dụng cho chế độ làm việc va đãp nhẹ, quá tải ngắn
hạn, tra bảng 11.3 tài liệu [1]
Vì Q > Q D Anên ta tính toán ổ theo thông số tại C
Thời gian làm việc tương đương tính bằng triệu vòng quay:
𝐿 =𝑛𝐿ℎ
10 6 = 60 368 35 24000. , 106 = 530,424( )𝑡𝑟 Khả năng tải động:
𝐶𝑚 = 𝑄𝐷𝑚√𝐿= 2982,5 √103 530,424 = 19586,98<C=61,3KN
10
3
m do s d ng là ổ ử ụ ổ đũaKiểm nghi m kh ệ ả năng tải tĩnh:
Đối vơi ổ đũa côn ta có : X0 = 0.5 , Y 0= 0.22cotgα = 1.04
Theo công thức 11.19 tài liệu [1]
𝑄0𝑐=𝑋0𝐹𝑟𝐷 + 𝑌0𝐹𝑎𝐷=0,5.1576,9+1,04.986,53=1814,4N
Q0D = 1814,4 << C0 = 51000 N
Trang 52SVTH:CHU VI T HOÀNG MSV:17816200 Ệ 46 52
Vậy ổ thỏa khả năng tải tĩnh
3.1.3 Trục đầu ra
n = 112,17vòng/phút;
Thời gian làm việc : L = 24000 giờ
Đường kính trong ổ lăn : d = 40 mm
Do trục không lực dọc trục nên ta chọn ổ bi theo khả năng tải động:
Sơ đồ phân bố lực:
Lực hướng tâm tại vị trí ổ:
C với i: số dãy con lăn; 𝐹𝑎là tổng lực dọc trục
Do F a = 0 nên tra bảng 11.4 tài liệu [1]
Trang 53SVTH:CHU VI T HOÀNG MSV:17816200 Ệ 46 53
V = 1 do vòng trong quay
K t= 1 hệ số ảnh hưởng nhiệt độ ( 105˚ )
K đ= 1.2 , áp dụng cho chế độ làm việc va đãp nhẹ, quá tải ngắn
hạn, tra bảng 11.3 tài liệu [1]
Vì Q > Q C A nên ta tính toán ổ theo thông số tại C
Thời gian làm việc tương đương tính bằng triệu vòng quay:
𝐿 =𝑛𝐿ℎ
10 6 = 60 112 17 24000. , 106 = 161,52( )𝑡𝑟 Khả năng tải động:
C,KN C0, KN
Kiểm nghi m kh ệ ả năng tải tĩnh
Đối với ổ bi, ta có :
Momen xoắn tại trục đầu vào là: 𝑇1 = 41547 42,
Theo bảng 16.10a tài liệu [2], ta có bảng thông số nối trục như sau:
Trang 54Kiểm nghiệm sức bền dập:
𝜎𝑑 =𝑍𝐷2𝑘𝑇
0 𝑑 𝑐 𝑙 3 ≤ [𝜎𝑑] Với [𝜎𝑑] = 3ứng xuất dập cho phép của cao su
K: hệ số chế độ làm việc, lấy là 1,35 cho hệ dẫn động thùng trộn
𝜎𝑑 = 𝑍𝐷2𝑘𝑇
0 𝑑𝑐𝑙3 =2.1, 35 41547 424 .63 10.1, = 2, 𝑀𝑃𝑎97Vậy nối trục thỏa mãn bền dập
Kiểm nghiệm sức bền cử chốt:
𝜎𝑢 = 𝑘𝑇𝑙0
0,1𝑍𝐷 0 𝑑 𝑐3 ≤ [𝜎𝑢] Với[𝜎𝑢 ] = 70𝑀𝑃𝑎, ứng xuất cho phép của chốt
l0 = l1 + l2/2 = 20 + 10/2 = 25 mm
l1, l tra theo b ng 2 ả 16.10b tài liệu [2],
𝜎𝑢 = 𝑘𝑇𝑙00,1𝑍𝐷0𝑑𝑐3 =1, 41547,350,1.4.63.1042 253. = 55 64, 𝑀𝑃𝑎 Vậy chốt của nốt trục thỏa sức bền cho phép
Trang 55
Vỏ hộp gỉam tốc có nhiệm vụ đảm bảo vị trí tương đối giữa các chi tiết
và các bộ phận của máy, tiếp nhận tải trọng do các chi tiết lắp trên vỏ
truyền đế, đựng dầu bôi trơn và bảo vệ các chi tiết tránh bụi
Vật liệu chế tạo vò hộp giảm tốc là gang xám, GX15-32
Chọn bề mặt lắp ghép giữa nắp hộp và thân hộp đi qua đường tâm các trục để lắp các chi tiết thuận tiện và dễ dàng hơn Bề mặt ghép song song với mặt đế Mặt đáy hộp nghiêng một góc từ 1˚ về phía lỗ tháo dầu nhằm tháo
dầu dễ dàng hơn, dầu bôi trơn được thay thế sạch hơn, tăng chất
lượng làm việc cho hộp giảm tốc
Hộp giảm tốc được đúc, có kết cấu gồm các thông số cơ bản như sau: