1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi hoc ki 2 2022 in

6 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 95,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6 Tiết 69+70 KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II (Đài số và Hình học) I Mục tiêu 1 Kiến thức Kiểm tra khả năng lĩnh hội kiến thức của HS về Thống kê, biểu thức đại số, tính giá trị của một biểu thức đại số, đơn thức, bậc của đơn thức; Nhân các đơn thức; Đơn thức đồng dạng; Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng, đa thức, đa thức một biến; Nghiệm của đa thức một biến Các trường hợp bằng nhau của tam giác, tính chất của tam giác cân Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác, các đường đồng quy của tam giác 2 Kỹ năng.

Trang 1

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

(Đài số và Hình học)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Kiểm tra khả năng lĩnh hội kiến thức của HS về:

- Thống kê, biểu thức đại số, tính giá trị của một biểu thức đại số, đơn thức, bậc của đơn thức; Nhân các đơn thức; Đơn thức đồng dạng; Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng, đa thức, đa thức một biến; Nghiệm của đa thức một biến

- Các trường hợp bằng nhau của tam giác, tính chất của tam giác cân

- Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác, các đường đồng quy của tam giác

2 Kỹ năng:

- Lập bảng tần số, tính các giá trị trong bảng tần số, số trung bình cộng

- Có kĩ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, thu gọn đơn thức, đa thức, nhân hai đơn thức, cộng, trừ đơn thức, đa thức, tìm nghiệm của đa thức một biến nhanh và chính xác

- Rèn cách chứng minh hai tam giác bằng nhau, hai đoạn thẳng bằng nhau dựa vào các trường hợp bằng nhau của tam giác

- Tính được độ dài một cạnh của tam giác vuông khi biết độ dài của hai cạnh kia

- Vận dụng tính chất của tam giác cân vào làm bài tập

- Vận dụng kiến thức về quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác, các đường đồng quy của tam giác vào làm bài tập

3 Thái độ: Trung thực, nghiêm túc trong kiểm tra;Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập

luận

4 Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo

- Năng lực đặc thù bộ môn: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng

II Ma trận đề

Mức

độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Tổng cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Thống

- Nhận biết được dấu hiệu, số các giá trị và số giá trị khác nhau của dấu hiệu.

- Lập bảng tần số các giá trị của dấu hiệu.

- Biết mốt của dấu hiệu qua bảng tần

số

- Hiểu cách tính

số trung bình cộng.

- Vận dụng tính số trung bình cộng của dấu hiệu.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0.25 2.5%

1 0,2 5 2.5

%

3 0.5 5%

2 Biểu - Biết khái niệm - Biết tính giá trị - Vận dụng

Trang 2

thức đại số

đơn thức, đa thức

- Nhận biết được hai đơn thức đồng dạng.

- Biết xác định bậc của một đơn thức,

đa thức

của biểu thức đại

số khi biết giá trị của biến

-Biết thu gọn đơn thức, đa thức

- Thực hiện được phép nhân hai đơn thức; Cộng, trừ đơn thức, đa thức, thu gọn và sắp xếp

đa thức

- Tìm nghiệm của

đa thức

chứng minh

đa thức có ít nhất một nghiệm

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

4 1,0

10%

5 1,25

12,5%

1 1.5 15%

1

0,5 5%

14 5,0 50%

3 Các

trường hợp

bằng nhau

của tam

giác

- Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác

để chứng minh hai tam giác bằng nhau, vận dụng tính chất tam giác cân để chứng minh hai góc bằng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

2.5 25%

1 2 25%

4 Quan hệ

giữa các

trong tam

giác Các

đường

đồng quy

của tam

giác

- Hiểu mối quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác.

- Hiểu mối quan hệ giữa các cạnh trong tam giác vuông

- Vận dụng định lí Pytago để tính độ dài cạnh còn lại.

- Hiểu định lí tổng

ba góc của một tam giác, tính chất tam giác cân, trọng tâm của tam giác

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,25 2,5%

3

0,75 7,5%

4 1 10%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

8 2/3 3 30%

9 4 40%

2 1/3 3 30%

20 10 100%

III Đề bài.

Trang 3

I/ Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước phương án trả lời đúng (từ câu

1 đến câu 16, mỗi câu 0,25 điểm)

Câu 1:Điểm kiểm tra 1 tiết môn toán của một lớp 7 được thống kê như sau:

Mốt của dấu hiệu là?

A 9 B 7 C.8 D.6

Câu 2:Số trung bình cộng cho bởi bảng ở câu 1 là?

A 6.125 B 6.1 C 6.5 D 6.12

Câu 1 Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là đơn thức?

Câu 2 Đơn thức đồng dạng với đơn thức 5xy2 là

Câu 3 Bậc của đơn thức 22.32.x4yx2 là

Câu 4 Biểu thức

20 3

x  có giá trị bằng 4 khi:

A x = 4 B x = 2 C x = 8 D x = -2

Câu 5 Thu gọn đơn thức

2 3 2

.

2 x y z 9 xy z

  ta được đơn thức nào sau đây?

A

2 3

10

3 x y z B

2 3

10

3 x y z

C

3 5

10

3 x y z

D

3 5 2

10

3 x y z

Câu 6 Kết qủa phép tính 5x y2 5 x y2 52x y2 5

A 3x y2 5 B.8x y2 5 C.4x y2 5 D 4x y2 5

Câu 7 Giá trị của biểu thức 2x2 + x – 1 tại x = 1 là :

Câu 10 Đa thức P(x) = x4

+ 3 4 2 1

Câu 11 Đa thức f(x) =

2

3 x + 1 có bao nhiêu nghiệm:

A 2 B 1 C 3 D vô nghiệm

Câu 12 Đa thức x3 - 3x - 2 có nghiệm là:

A x = 1 B x = -2 C x = -1 và x = 2 D x = 3

Câu 13 Tam giác cân có một góc bằng 600 là tam giác gì?

Câu 14 Tam giác ABC có: C< ^A< ^B ^ thì:

A BC < AC < AB B BC <AB <AC C AC< BC <AB D AB < BC < AC

Câu 15 Tam giác ABC cân tại A có AB = 5cm; BC = 8cm Gọi G là trọng tâm của

tam giác đó thì độ dài của AG sẽ là:

A AG = 1cm B AG = 2cm C AG = 3cm D AG = 4cm

Câu 16 Gọi E là giao điểm của ba đường phân giác của tam giác ABC, ta có:

A Điểm E cách đều ba đỉnh của tam giác ABC

B Điểm E luôn nằm trong tam giác ABC

Trang 4

C Điểm E cách đều ba cạnh của tam giác ABC

D Một đáp án khác

II/ Tự luận (6 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm)

Cho 3 đơn thức: M=

1

2 x

3y4

N=−11

2 xy

3

P=−5 y4x3

a.Tính tich M.N.P; rồi tìm bậc của đơn thức tích

b.Chỉ ra đơn thức đồng dạng rồi tính tổng 2 đơn thức đó

c Chứng tỏ đa thức vô nghiệm R( x )=−3 x4−3 x2−4

Câu 2 (2 điểm): Cho A(x) = x2 - 2x + 1 và B(x) = 3x2 - 2x3 + x - x2 - 5

a) Thu gọn và sắp xếp đa thức B(x) theo lũy thừa giảm dần của biến?

b) Tính A(x) + B(x)? c) Tính A(x) - B(x)?

Câu 3

(2 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A,có B=60^ 0

Tia phân giác của góc B cắt AC tại D.kẻ CK vuông góc với tia BD tại K

C/M: a/ Tam giác BCD cân

b/ AB=CK

c/ Kẻ DH vuông goác với BC.C/M: 3 đường AB,CK,DH đồng quy

Câu 4 (0,5 điểm):

Cho:

a+b

b+ c

c +a

5

Tinhg giá trị của biểu thức M=-8a+b+5c+2022

Trang 5

IV Đáp án- Biểu điểm

I/ Trắc nghiệm khách quan (4 điểm).

Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

0

1 1

3

1 4

1 5 16

Đáp

án

II/ Tự luận (6 điểm).

Câu 1

(1,5điểm)

a Tích

M N P=15

4 x

7 y11

Bậc của đơn thức tích là: 7+11=15

0,25 0.25

b

2 đơn thức đồng dạng là: M=

1

2 x

3 y4

P=−5 y4x3

Tính tổng 2 đơn thức đồng dạng

0.25

0,25

c Chứng tỏ R( x )=−3 x

4

−3 x2−4 <0 ∀ x

Vậy đa thức R(x)

vô nghiệm

0,5

Câu 2

(1.5 điểm)

a Thu gọn và sắp xếp đa thức B(x) theo lũy thừa giảm dần của biến:

B(x) = 3x2 - 2x3 + x - x2 - 5= - 2x3 + 2x2 + x - 5 0,5

b

Tính A(x) + B(x):

A(x) = x2 - 2x + 1 B(x) = - 2x3 + 2x2 + x - 5 A(x) + B(x) = - 2x3 + 3x2 - x - 4

0,5

c

Tính A(x) - B(x):

A(x) = x2 - 2x + 1 B(x) = - 2x3 + 2x2 + x - 5 A(x) – B(x) = 2x3 - x2 - 3x + 6

0,5

Câu 3

(2.5 điểm)

Vẽ hình

a a/ Hai tam giác ABH và ACH bằng nhau theo trường hợp cạnh huyền cạnh góc vuông.

Bởi vì hai tam giác ABH và ACH là hai tam giác vuông

0,75

O K

B

A

Trang 6

có { AB=AC(gt) ¿¿¿¿

b Tia AH là tia phân giác của góc BAC

Bởi vì tam giác ABC cân tại A có AH là đường cao. 0,75

c

c/ Ta có AH và BK là hai đường phân giác của tam giác ABC cắt nhau tại O nên CO là đường phân giác thứ ba Vậy CO là tia phân giác của góc ACB.

Câu 4

(0,5điểm)

Ta có f(1) = a+b+c = 0, vậy x =1 là nghiệm của đa thức f(x) f(-1) = a-b+c = 0, vậy x = -1 là nghiệm của đa thức f(x) Vậy đa thức f(x) có ít nhất một nghiệm

0,5

* Ghi chú: Học sinh giải cách khác, đáp án đúng, hợp lôgic vẫn đạt điểm tối đa.

Ngày đăng: 26/04/2022, 21:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

(Đài số và Hình học) I. Mục tiêu: - De thi hoc ki 2  2022 in
i số và Hình học) I. Mục tiêu: (Trang 1)
Câu 2:Số trung bình cộng cho bởi bảng ở câu 1 là? - De thi hoc ki 2  2022 in
u 2:Số trung bình cộng cho bởi bảng ở câu 1 là? (Trang 3)
Vẽ hình   Ghi GT,KL          - De thi hoc ki 2  2022 in
h ình Ghi GT,KL (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w