Đề thi học kì 2 Sinh học 12 năm 2021 2022 gồm 4 đề kiểm tra có đáp án chi tiết kèm theo, được biên soạn theo hình thức 100% trắc nghiệm. Qua đó giúp các bạn học sinh nhanh chóng làm quen với cấu trúc đề thi, ôn tập để đạt được kết quả cao trong kì thi học kì 2 lớp 12 sắp tới. Đề thi cuối kì 2 môn Sinh học 12 cũng là tài liệu tham khảo dành cho quý thầy cô ra đề kiểm tra cho các em học sinh của mình. Bên cạnh đó các bạn tham khảo thêm một số đề thi như: ma trận đề thi học kì 2 lớp 12, đề thi học kì 2 môn Lịch sử 12, đề thi học kì 2 môn Ngữ văn 12. Vậy sau đây là 4 đề thi học kì 2 Sinh học 12, mời các bạn cùng theo dõi tại đây.
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ………
TRƯỜNG THPT ………
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI HỌC Kè 2 NĂM 2021 - 2022
Mụn: SINH HỌC 12
Thời gian: 45 phỳt (Khụng tớnh thời gian phỏt đề)
Hóy chọn đỏp ỏn đỳng nhất rồi tụ đen vào PHIẾU BÀI LÀM
-Cõu 1: Cơ quan tương đồng là những cơ quan:
A cựng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau
B cú nguồn gốc khỏc nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau
C cựng nguồn gốc, cú thể thực hiện cỏc chức năng khỏc nhau
D cú nguồn gốc khỏc nhau, nằm ở những vị trớ tương ứng trờn cơ thể, cú kiểu cấu tạo giống nhau
Cõu 2: Khi núi về sự phỏt sinh loài người, điều nào sau đõy khụng đỳng?
A Chọn lọc tự nhiờn đúng vai trũ quan trọng trong giai đoạn tiến húa từ vượn người thành người
B Cú sự tiến húa văn húa trong xó hội loài người
C Vượn người ngày nay là tổ tiờn trực tiếp của loài người
D Loài người xuất hiện vào đầu kỉ đệ tứ ở đại tõn sinh
Cõu 3: Tồn tại chủ yếu trong học thuyết Đacuyn là chưa:
A hiểu rừ nguyờn nhõn phỏt sinh biến dị và cơ chế di truyền cỏc biến dị
B làm rừ tổ chức của loài sinh học
C giải thớch thành cụng cơ chế hỡnh thành cỏc đặc điểm thớch nghi ở sinh vật
D đi sõu vào cỏc con đường hỡnh thành loài mới
Cõu 4: Để phõn biệt 2 cỏ thể sinh sản hữu tớnh thuộc cựng một loài hay thuộc hai loài khỏc nhau thỡ tiờu
chuẩn nào sau đõy là quan trọng nhất?
A Cỏch li sinh sản B Hỡnh thỏi C Sinh thỏi D Sinh lớ, sinh hoỏ
Cõu 5: Tiến hoỏ nhỏ là quỏ trỡnh
A hỡnh thành cỏc nhúm phõn loại trờn loài
B biến đổi kiểu hỡnh của quần thể dẫn tới sự hỡnh thành loài mới
C biến đổi cấu trỳc di truyền của quần thể dẫn tới sự hỡnh thành loài mới
D biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hỡnh
Cõu 6: Dạng vượn người nào sau đõy cú quan hệ họ hàng gần gũi với người nhất?
A vượn B gụrilia C tinh tinh D đười ươi
Cõu 7: Cho các thông tin sau:
(1) Trong tế bào chất của một số vi khuẩn không có plasmit
(2) Vi khuẩn sinh sản rất nhanh, thời gian thế hệ ngắn
(3) ở vùng nhân của vi khuẩn chỉ có một phân tử ADN mạch kép, có dạng vòng nên hầu hết các đột
biến đều biểu hiện ngay ở kiểu hình
(4) Vi khuẩn có thể sống kí sinh, hoại sinh hoặc tự dỡng
Những thông tin đợc dùng làm căn cứ để giải thích sự thay đổi tần số alen trong quần thể vi khuẩn nhanh hơn so với sự thay đổi tần số alen trong quần thể sinh vật nhân thực lỡng bội là:
A (2), (3) B (3), (4) C (2), (4) D (1), (4)
Cõu 8: Ở sinh vật lưỡng bội, cỏc alen trội bị tỏc động của chọn lọc tự nhiờn nhanh hơn cỏc alen lặn vỡ
A cỏc gen lặn ớt ở trạng thỏi dị hợp
B alen trội dự ở trạng thỏi đồng hợp hay dị hợp đều biểu hiện ra kiểu hỡnh
C alen trội phổ biến ở thể đồng hợp D cỏc alen lặn cú tần số đỏng kể
Cõu 9: Hai cơ quan tương đồng là
A gai của cõy xương rồng và tua cuốn ở cõy đậu Hà Lan
B mang của loài cỏ và mang của cỏc loài tụm
C gai của cõy hoa hồng và gai của cõy xương rồng
D chõn của loài chuột chũi và chõn của loài dế nhũi
Cõu 10: Trong tiến hoỏ cỏc cơ quan tương đồng cú ý nghĩa phản ỏnh:
Trang 2A sự tiến hoỏ đồng quy B sự tiến hoỏ song hành.
C sự tiến hoỏ phõn li D phản ỏnh nguồn gốc chung
Cõu 11: Theo Đỏcuyn, cơ chế tiến hoỏ là sự tớch luỹ cỏc
A đặc tớnh thu được trong đời sống cỏ thể dưới tỏc dụng của ngoại cảnh hay tập quỏn hoạt động
B biến dị cú lợi, đào thải cỏc biến dị cú hại dưới tỏc dụng của chọn lọc tự nhiờn
C đặc tớnh thu được trong đời sống cỏ thể dưới tỏc dụng của ngoại cảnh
D đặc tớnh thu được trong đời sống cỏ thể dưới tỏc dụng của chọn lọc tự nhiờn
Cõu 12: ở một loài thực vật giao phấn, các hạt phấn của quần thể 1 theo gió bay sang quần thể 2 và thụ phấn cho các cây của quần thể 2 Đây là một ví dụ về:
A giao phối không ngẫu nhiên B thoái hoá giống
C di - nhập gen D biến động di truyền
Cõu 13: Người và tinh tinh khỏc nhau, nhưng thành phần axit amin ở chuỗi β Hb như nhau chứng tỏ
cựng nguồn gốc thỡ gọi là
A bằng chứng phụi sinh học B bằng chứng sinh học phõn tử
C bằng chứng địa lớ sinh học D bằng chứng giải phẫu so sỏnh
Cõu 14: Khi núi về vai trũ của cỏch li địa lớ trong quỏ trỡnh hỡnh thành loài mới, phỏt biểu nào sau đõy
khụng đỳng?
A Cỏch li địa lớ cú thể dẫn đến hỡnh thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp
B Cỏch li địa lớ ngăn cản cỏc cỏ thể của cỏc quần thể cựng loài gặp gỡ và giao phối với nhau
C Cỏch li địa lớ duy trỡ sự khỏc biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa cỏc quần thể được tạo ra bởi cỏc nhõn tố tiến húa
D Cỏch li địa lớ trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xỏc định
Cõu 15: Nhiều thớ nghiệm đó chứng minh rằng cỏc đơn phõn nuclờụtit cú thể tự lắp ghộp thành những
đoạn ARN ngắn, cú thể nhõn đụi mà khụng cần đến sự xỳc tỏc của enzim Điờự này cú ý nghĩa gỡ?
A Cơ thể sống hỡnh thành từ sự tương tỏc giữa prụtờin và axitnuclờic
B Trong quỏ trỡnh tiến hoỏ,ARN xuất hiện trước ADN và prụtờin
C Sự xuất hiện cỏc prụtờin và axitnuclờic chưa phải là xuất hiện sự sống
D Prụtờin cú thể tự tổng hợp mà khụng cần cơ chế phiờn mó và dịch mó
Cõu 16: Đacuyn quan niệm biến dị cỏ thể là:
A sự phỏt sinh những sai khỏc giữa cỏc cỏ thể trong loài qua quỏ trỡnh sinh sản
B những đột biến phỏt sinh do ảnh hưởng của ngoại cảnh
C những biến đổi trờn cơ thể sinh vật dưới tỏc động của ngoại cảnh và tập quỏn hoạt động
D những biến đổi trờn cơ thể sinh vật dưới tỏc động của ngoại cảnh và tập quỏn hoạt động nhưng
di truyền được
Cõu 17: Một quần thể sinh vật ngẫu phối đang chịu tác động của CLTN có cấu trúc di truyền ở các thế hệ nh sau:
P: 0,50 AA + 0,30 Aa + 0,20 aa = 1 F1: 0,45 AA + 0,25 Aa + 0,30
aa = 1
F2: 0,40 AA + 0,20 Aa + 0,40 aa = 1 F3: 0,30 AA + 0,15 Aa + 0,55
aa = 1
F4: 0,15 AA + 0,10 Aa + 0,75 aa = 1
Nhận xét nào sau đây là đúng về tác động của CLTN đối với quần thể này?
A Các cá thể mang kiểu hình lặn đang bị CLTN loại bỏ dần
B Các cá thể mang kiểu hình trội đang bị CLTN loại bỏ dần
C CLTN đang loại bỏ những kiểu gen dị hợp và đồng hợp lặn
D CLTN đang loại bỏ các kiểu gen đồng hợp và giữ lại những kiểu gen dị hợp
Cõu 18: Theo quan niệm tiến húa hiện đại, giao phối khụng ngẫu nhiờn
A làm xuất hiện những alen mới trong quần thể
B chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà khụng làm thay đổi tần số alen của quần thể
C làm thay đổi tần số alen của quần thể khụng theo một hướng xỏc định
D làm thay đổi tần số alen nhưng khụng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
Cõu 19: Hỡnh thành loài bằng lai xa và đa bội hoỏ thường xảy ra đối với
A động vật bậc thấp B động vật bậc cao C thực vật D động vật
Cõu 20: Để xác định mối quan hệ họ hàng giữa ngời và các loài thuộc bộ Linh tr-ởng (bộ Khỉ), ngời ta nghiên cứu mức độ giống nhau về ADN của các loài này so
Trang 3với ADN của ngời Kết quả thu đợc (tính theo tỉ lệ % giống nhau so với ADN của ngời) nh sau: khỉ Rhesut: 91,1%; tinh tinh: 97,6%; khỉ Campuchin: 84,2%; vợn Gibbon: 94,7%; khỉ Vervet: 90,5% Căn cứ vào kết quả này, có thể xác định mối quan hệ họ hàng xa dần giữa ngời và các loài thuộc bộ Linh trởng nói trên theo trật tự đúng là
A ngời - tinh tinh - vợn Gibbon - khỉ Vervet - khỉ Rhesut - khỉ Campuchin
B ngời - tinh tinh - khỉ Vervet - vợn Gibbon - khỉ Campuchin - khỉ Rhesut
C ngời - tinh tinh - khỉ Rhesut - vợn Gibbon - khỉ Campuchin - khỉ Vervet
D ngời - tinh tinh - vợn Gibbon - khỉ Rhesut - khỉ Vervet - khỉ Campuchin
Cõu 21: Theo Đacuyn, đơn vị tỏc động của chọn lọc tự nhiờn là
A giao tử B quần thể C nhễm sắc thể D cỏ thể
Cõu 22: Lừa lai với ngựa sinh ra con la khụng cú khả năng sinh sản Hiện tượng này biểu hiện cho:
A cỏch li sau hợp tử B cỏch li trước hợp tử
C cỏch li tập tớnh D cỏch li mựa vụ
Cõu 23: Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến húa là
A cỏ thể B quần thể C loài D phõn tử
Cõu 24: Vốn gen của quần thể giao phối cú thể được làm phong phỳ thờm do
A cỏc cỏ thể nhập cư mang đến quần thể những alen mới
B thiờn tai làm giảm kớch thước của quần thể một cỏch đỏng kể
C chọn lọc tự nhiờn đào thải những kiểu hỡnh cú hại ra khỏi quần thể
D sự giao phối của cỏc cỏ thể cú cựng huyết thống hoặc giao phối cú chọn lọc
Cõu 25: Theo quan điểm tiến húa hiện đại, giải thớch nào sau đõy về sự xuất hiện bướm sõu đo bạch
dương màu đen (Biston betularia) ở vựng Manchetxto(Anh) vào những năm cuối thế kỷ XIX, nửa đầu thế kỷ XX là đỳng?
A Khi sử dụng thức ăn bị nhuộm đen do khúi bụi đó làm cho cơ thể bướm bị nhuộm đen
B Mụi trường sống là cỏc thõn cõy bạch dương bị nhuộm đen đó làm phỏt sinh cỏc đột biến tương ứng màu đen trờn cơ thể sõu đo bạch dương
C Tất cả bướm sõu đo bạch dương cú cựng một kiểu gen, khi cõy bạch dương cú màu trắng thỡ bướm cú màu trắng, khi cõy bạch dương cú màu đen thỡ bướm cú màu đen
D Dạng đột biến quy định kiểu hỡnh màu đen ở bướm sõu đo bạch dương đó xuất hiện một cỏch ngẫu nhiờn từ trước và được chọn lọc tự nhiờn giữ lại
Cõu 26: Từ quần thể cõy 2n, người ta tạo được quần thể cõy 4n, cú thể xem quần thể cõy 4n là một loài
mới vỡ quần thể cõy 4n
A khụng thể giao phấn với cõy của quần thể 2n
B giao phối được với cỏc cõy của quần thể cõy 2n cho ra cõy lai bất thụ
C cú sự khỏc biệt với quần thể cõy 2n về số NST
D cú đặc điểm hỡnh thỏi: kớch thứơc cỏc cơ quan sinh dưỡng lớn hơn hẳn cõy của quần thể 2n
Cõu 27: Theo quan điểm tiến húa hiện đại, khi núi về chọ lọc tự nhiờn, phỏt biểu nào sau đay khụng
đỳng?A Chọc lọc tự nhiờn chống lại alen cú thể nhanh chúng làm thay đổi tần số alen của quần thể
B Chọc lọc tự nhiờn khụng thể loại bỏ hoàn toàn mottj alen lặn cú hại ra khỏi quần thể
C Chọc lọc tự nhiờn tỏc động trực tiếp lờn kiểu hỡnh và giỏn tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen
D Chọc lọc tự nhiờn làm xuất hiện cỏc alen mới và cỏc kiểu gen mới trong quần thể
Cõu 28: Khi núi về chọn lọc ổn định, phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?
A Quỏ trỡnh chọn lọc chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen nhưng khụng làm thay đổi tần số alen trong quần thể
B Khi điều kiện sống trong khu phõn bố của quần thể bị thay đổi nhiều và trở nờn khụng đồng nhất thỡ sẽ diễn ra chọn lọc ổn định
C Quỏ trỡnh chọn lọc diễn ra theo một số hướng khỏc nhau, trong mỗi hướng sẽ hỡnh thành đặc điểm thớch nghi với hướng chọn lọc
D Đõy là hỡnh thức chọn lọc bảo tồn những cỏ thể mang tớnh trạng trung bỡnh, đào thải những cỏ thể mang tớnh trạng chệch xa mức trung bỡnh
Cõu 29: Trong lịch sử phỏt triển của sinh giới qua cỏc đại địa chất, bũ sỏt cổ ngự trị ở:
A kỉ Pecmi thuộc đại Cổ sinh B kỉ Triat (Tam Điệp) thuộc đại Trung Sinh
C kỉ Jura thuộc đại Trung sinh D kỉ Đệ tam thuộc đại Tõn sinh
Cõu 30: Trỡnh tự cỏc giai đoạn của tiến hoỏ:
A Tiến hoỏ tiền sinh học- tiến hoỏ hoỏ học - tiến hoỏ sinh học
Trang 4B Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học
C Tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học- tiến hoá tiền sinh học
D Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá sinh học
Trang 5
-Hết -ĐÁP ÁN ĐỀ THI
Câu 1 A B C D
Câu 2 A B C D
Câu 3 A B C D
Câu 4 A B C D
Câu 5 A B C D
Câu 6 A B C D
Câu 7 A B C D
Câu 8 A B C D
Câu 9 A B C D
Câu 10 A B C D
Câu 11 A B C D
Câu 12 A B C D
Câu 13 A B C D
Câu 14 A B C D
Câu 15 A B C D
Câu 16 A B C D
Câu 17 A B C D
Câu 18 A B C D
Câu 19 A B C D
Câu 20 A B C D
Câu 21 A B C D
Câu 22 A B C D
Câu 23 A B C D
Câu 24 A B C D
Câu 25 A B C D
Câu 26 A B C D
Câu 27 A B C D
Câu 28 A B C D
Câu 29 A B C D
Câu 30 A B C D
THỐNG KÊ ĐÁP ÁN
Tổng số câu hỏi là: 30
Tổng số câu hỏi có đáp là: 30
Số phương án đúng A = 7
Số phương án đúng B = 8
Số phương án đúng C = 8
Số phương án đúng D = 7