Đề tài XÚC TÁC XANH (GREEN CATYLYST) KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH I.TỔNG QUAN II. XÚC TÁC PHỨC TRÊN POLIME RẮN III. XÚC TÁC PHỨC TRÊN POLYME CHẤT HÒA TAN IV. XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG SILICA V. TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 1BÁO CÁO SEMINAR
Đề tài: XÚC TÁC XANH (GREEN
Ngọc Sơn
BÁO CÁO SEMINAR
Đề tài: XÚC TÁC XANH (GREEN
Trang 2Nội dung
Tổng Quan
Xúc tác phức trên chất mang polymer rắn Xúc tác phức trên chất mang polyme hòa tan
Xúc tác phức trên chất mang Silica
I TỔNG QUAN
II XÚC TÁC PHỨC TRÊN POLIME RẮN
III XÚC TÁC PHỨC TRÊN POLYME CHẤT HÒA TAN
IV XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG SILICA
V TLTK
Trang 31 Khái niệm
Chất xúc tác (Catalyst) ?
I TỔNG QUAN VỀ XÚC TÁC
Trang 4Về mặt lý thuyết •Đối với một phản ứng
thuận nghịch, Chất xúc tác làm tăng tốc
độ cả chiều thuận và chiều nghịch, dẫn đến phản ứng đạt cân bằng nhanh hơn
Về mặt lý
thuyết
1 Khái niệm
I TỔNG QUAN VỀ XÚC TÁC
Trang 51 Khái niệm
I TỔNG QUAN VỀ XÚC TÁC
Trang 62 Phân loại
I TỔNG QUAN VỀ XÚC TÁC
Trang 73 Cơ chế tác dụng của xúc tác
I TỔNG QUAN VỀ XÚC TÁC
Trang 83 Cơ chế tác dụng của xúc tác
I TỔNG QUAN VỀ XÚC TÁC
Trang 93 Cơ chế tác dụng của xúc tác
I TỔNG QUAN VỀ XÚC TÁC
Trang 10Không làm thay đổi
trạng thái của cân
bằng phản ứng
Không làm thay đổi
trạng thái của cân
bằng phản ứng
4 Đặc điểm chất xúc tác
I TỔNG QUAN VỀ XÚC TÁC
Trang 11xanh, đặc biệt để bảo
vệ sức khỏe con người
và môi trường.
Để hạn chế việc tạo ra chất thải và các mặt hạn chế nói trên, xúc tác trên chất mang rắn
đã được quan tâm nghiên cứu sử dụng
5 Xúc tác trong hóa học xanh
I TỔNG QUAN VỀ XÚC TÁC
Trang 12Không nhiễm vết
KL nặng
và không gây độc hại
5 Xúc tác trong hóa học xanh
I TỔNG QUAN VỀ XÚC TÁC
Trang 13Hiện tượng hòa tan xúc tác, kim loại hòa tan đóng vai trò chủ yếu vào khả năng phản ứng của hệ
Hiện tượng hòa tan xúc tác, kim loại hòa tan đóng vai trò chủ yếu vào khả năng phản ứng của hệ
Hoạt tính và độ chọn lọc thấp hơn so với xúc tác
Trang 15II XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG POLYME RẮN
Xúc tác trong phản ứng hình thành liên kết C-C
Tổng hợp phức cố định trên nhựa Merrifield:
Trang 16II XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG POLYME RẮN
Xúc tác trong phản ứng hình thành liên kết C-C
Phản ứng ghép đôi mạch C-C (phản ứng Suzuki):
Trang 17II XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG POLYME RẮN
Lượng xúc tác sử dụng rất nhỏ
Xúc tác trong phản ứng hình thành liên kết C-C
Trang 18II XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG POLYME RẮN
Hiệu suất phản ứng rất cao (81-96%) bằng nguồn
Pd(PPh3)4 trong phản ứng xúc tác đồng thể
Trang 19 Hạn chế của phương pháp tổng hợp truyền
thống:
• Sử dụng dung môi hóa chất độc hại, làm giảm
độ tinh khiết sản phẩm.
• Quá trình tinh chế phức tạp.
II XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG POLYER RẮN
Xúc tác trong phản ứng oxy hóa
Các phản ứng oxy hóa nhóm chức là 1 trong
những quá trình cơ bản của tổng hợp hữu cơ.
Trang 20II XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG POLYME RẮN
Nhóm nghiên cứu của Kobayashi: điều chế xúc tác osmium tetroxide (OsO4) cố định trên polystyrene dạng microcapsule Sử dụng cho phản ứng dihydroxyl hóa nhiều ankene khác nhau.
Xúc tác trong phản ứng oxy hóa
Suy nhược Depression
Trang 21II XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG POLYME RẮN
Xúc tác trong phản ứng oxy hóa
Đặc điểm nổi bật:
Hiệu suất khá cao (84%).
Xúc tác được tách ra khỏi hỗn hợp đơn giản bằng lọc.
Tái sử dụng 5 lần mà hoạt tính xúc tác không giảm.
Sản phẩm không bị nhiễm OsO4 như tổng
Hiệu suất khá cao (84%).
Xúc tác được tách ra khỏi hỗn hợp đơn giản bằng lọc.
Tái sử dụng 5 lần mà hoạt tính xúc tác không giảm.
• Sản phẩm không bị nhiễm OsO4 như tổng hợp trong hệ đồng thể.
Trang 22Khó thu hồi và tái sử dụng.
Trang 23II XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG POLYME RẮN
Xúc tác trong phản ứng khử
• Các nghiên cứu tập trung vào giải
quyết các hạn chế nói trên, xúc tác khử trên chất mang rắn là giải pháp được đưa ra.
• Nhóm nghiên cứu của Islam đã điều
chế xúc tác phức Pd cố định trên polystyrene.
Trang 24II XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG POLYME RẮN
Xúc tác trong phản ứng khử
Xúc tác này được sử dụng cho phản ứng khử các hợp chất nitro, carbonyl, nitrile, alkene thành các sản phẩm tương ứng.
Trang 25II XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG POLYME RẮN
Xúc tác trong phản ứng khử
Hiệu suất cao (92-98%).
Dễ thu hồi Tái sử dụng 10 lần
Sau 1 năm, xúc tác vẫn duy trì được hoạt tính
Bền với điều kiện thực hiện ở nhiệt độ cao và áp suất cao
Đặc điểm nổi bật
Trang 26II XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG POLY RẮN
Trang 27II XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG POLYME RẮN
Phản ứng Strecker
Xúc tác trong phản ứng khác
Viêm gan C Hepatitis
Trang 28II XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG POLYER RẮN
học cao.
Thu hồi
dễ dàng.
Có thể
sử dụng các loại xúc tác trên chất mang rắn trong các phản ứng khác nhau.
Các loại xúc tác
sử dụng đều thể thiện được những
ưu điểm
Đặc điểm nổi bật
Trang 291 Phân riêng xúc tác trên chất mang
polymer theo nhiệt độ
2 Phân riêng xúc tác trên chất mang
polymer theo pH
3 Phân riêng xúc tác trên chất mang
polymer theo phương pháp kết tủa
4 Phân riêng xúc tác trên chất mang
polymer trong hệ hai pha nước – hữu cơ
III XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG POLYMER HÒA TAN
Trang 301 Phân riêng xúc tác trên chất mang polyme theo nhiệt độ
Xúc tác tan trong pha phân cực
Tác chất
Xúc tác
Tác chất Sản phẩm Xúc tác
Sản phẩm Xúc tác
Tách pha
Sản phẩm Xúc tác
Hai pha không tan
Thu hồi xúc tác Tác chất
Pha phân cực
III XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG POLYMER HÒA TAN
Trang 31Xúc tác tan trong pha không phân cực
Xúc tác
Tác chất
Tác chất Sản phẩm Xúc tác
1 Phân riêng xúc tác trên chất mang polyme theo nhiệt độ
III XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG POLYMER HÒA TAN
Trang 32Các ưu điểm
Các ưu điểm
khối
Xúc tác đồng thể như hoạt tính và độ chọn lọc cao, không hạn chế bởi quá trình truyền
khối
Tách pha
và tinh chế sản phẩm
Tách pha
và tinh chế sản phẩm
Dễ dàng thu hồi và tái sử dụng xúc tác
Dễ dàng thu hồi và tái sử dụng xúc tác
III XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG POLYMER HÒA TAN
1 Phân riêng xúc tác trên chất mang polyme theo nhiệt độ
Trang 33 Ví dụ:
• Xúc tác theo phức rhodium cố định trên
chất mang polymer hoà tan
• Xúc tác theo phức palladium cố định trên
chất mang polymer hoà tan
Trang 34Xúc tác
+
tác chất
Xúc tác + sản phẩm
Phản ứng
CH3SO3H
Sản phẩm
Xúc tác Phân riêng
Sản phẩm
-Tác chất mới -Dung môi mới pH=7,5
Phân riêng thu hồi và tái sử dụng xúc tác trên chất mang
polymer có độ tan thay đổi theo pH của dung dịch
2 Phân riêng xúc tác trên chất mang polyme theo pH
III XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG POLYMER HÒA TAN
Trang 35L - R (xúc tác)
Tách và thu hồi xúc tác dễ dàng Phân riêng pha
L - R (xúc tác)
Dựa vào pH của dung dịch
có thể áp dụng cho nhiều xúc tác tan trong nước
Dựa vào pH của dung dịch
có thể áp dụng cho nhiều xúc tác tan trong nước
2 Phân riêng xúc tác trên chất mang polyme theo pH
III XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG POLYMER HÒA TAN
Trang 36 Ví dụ:
• Xúc tác theo rhodium trên chất mang
copolymer của maleic anhydride-methyl vinyl
ether.
2 Phân riêng xúc tác trên chất mang polyme theo pH
III XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG POLYMER HÒA TAN
Trang 37Xúc tác +
tác chất
Xúc tác + sản phẩm
Phản ứng
Dung môi không hòa tan
Sản phẩm
Xúc tác
Phân riêng
Sản phẩm
-Tác chất mới -Dung môi hòa tan
Xúc tác
Thu hồi và
tái sử dụng
Phân riêng thu hồi và tái sử dụng xúc tác trên chất mang polymer có
độ tan thay đổi theo phương pháp kết tủa bằng dung môi thích hợp
3 Phân riêng xúc tác trên chất mang polyme theo pp kết tủa
III XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG POLYMER HÒA TAN
Trang 38Các ưu
điểm
Kết tủa polymer
ra khỏi dung dịch khi cho lượng lớn dung môi không hoà tan polymer vào
Kết tủa polymer
ra khỏi dung dịch khi cho lượng lớn dung môi không hoà tan polymer vào
Không hạn chế bởi quá trình truyền khối
Không hạn chế bởi quá trình truyền khối
Dễ dàng thu hồi và tái sử dụng xúc tác(quá trình phân riêng L-
R )
Dễ dàng thu hồi và tái sử dụng xúc tác(quá trình phân riêng L-
R )
Phương pháp được áp dụng nhiều nhất cho xúc tác phức hoặc các ligand cố định lên chất mang polymer
dễ tan trong dung môi nước (vd polyethylen-glycol)
Phương pháp được áp dụng nhiều nhất cho xúc tác phức hoặc các ligand cố định lên chất mang polymer
dễ tan trong dung môi nước (vd polyethylen-glycol)
3 Phân riêng xúc tác trên chất mang polyme theo pp kết tủa
III XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG POLYMER HÒA TAN
Trang 39 Ví Dụ:
• Xúc tác theo phức ruthenium sử dụng cho
phản ứng metathesis
• Xúc tác theo phức ruthenium cố định trên
polyethyleneglycol hoà tan
• Xúc tác theo phức scandium trên chất mang
polymer
• Xúc tác theo phức salen cobalt trên chất
mang polystyrene
3 Phân riêng xúc tác trên chất mang polyme theo pp kết tủa
III XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG POLYMER HÒA TAN
Trang 40Tác chất
Xúc tác
Tác chất Sản phẩm Xúc tác
Sản phẩm
Xúc tác
Khuấy trộn
Hai pha không tan lẫn vào nhau ngay cả trong quá trình phản ứng
Phản ứng xảy ra thông thường ở bề mặt phân chia pha (hoặc pha nước hoặc pha hữu cơ)
Phản ứng xảy ra thông thường ở bề mặt phân chia pha (hoặc pha nước hoặc pha hữu cơ)
Thu hồi bằng quá trình phân riêng lỏng – lỏng và tái sử dụng
Phân riêng , thu hồi và tái sử dụng xúc tác trên chất mang polymer trong hệ hai pha nước – hữu cơ
Phân riêng , thu hồi và tái sử dụng xúc tác trên chất mang polymer trong hệ hai pha nước – hữu cơ
4 Phân riêng xúc tác trên chất mang polyme trong hệ hai pha nước – hữu cơ
III XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG POLYMER HÒA TAN
Trang 41 Ví Dụ:
• Xúc tác theo phức Rhodium trên chất
mang polymer tan trong nước
• Xúc tác theo phức rhudium cố định trên
chất mang poly(4-pentenoic acid)
Trang 42Ưu điểm Khuyết điểm
IV XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG SILCA
Trang 43 Phương pháp cố định xúc tác phức lên chất mang Silica:
• Tạo liên kết giữa PHỨC và SILICA nhờ phản ứng giữa nhóm –OH với các hợp chất silane trong dung môi hữu cơ ko phân cực (toluene, hexane, khí trơ…)
Trang 45 Xúc tác phức palladium cố định trên chất mang silica (57-64) do tác giả CLARK thực hiện
• Sử dụng cho phản ứng ghép đôi Heck & Suzuki & 1 số phản ứng khác: đóng vòng Diels-Alder, m ở vòng, ghép đôi kumada…
• Xây dựng bộ khung carbon cho các hóa chất trong CN d ư ợc phẩm & các chất có hoạt tính sinh học.
IV XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG SILCA
Xúc tác trong phản ứng hình thành liên kết C-C
Trang 46IV XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG SILCA
Xúc tác trong phản ứng hình thành liên kết C-C
Trang 47 Xúc tác trong phản ứng oxi hóa
Dùng trong các phản ứng:
- Oxy hóa bất đối xứng : Epoxy các alkene
- Oxy hóa bất đối: oxy hóa các hợp chất alcohol, allylic, các dẫn
xuất alkyl benzene
IV XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG SILCA
Trang 48PP CỐ ĐỊNH: Xúc t á c Jacobsen là xúc t á c chủ yếu cho các
phản ứng oxh, lần đầu tiên được t á c giả Salvadori cố định Jacobsen lên chất mang silica bằng liên kết cộng hóa trị
O
t Bu
t Bu O
N Mn
N
Hình 74: xúc tác phức manganese họ salen cố định trên chất mang silica bằng 2 liên
kết thioether
Xúc tác trong phản ứng oxi hóa
IV XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG SILCA
Trang 49Ngoài ra, còn nhiều phương pháp cố định Jacobsen lên chất mang Silica do nhiều tác giả khác thực hiện:
T á c giả Kim đã cố định Jacobsen lên Silica họ MCM-41 nhờ vào
phản ứng giữa nhóm Aldehyde (của phức maganese) và nhóm amin của chất mang silica
T á c giả Bigi đã cố định phức manganese họ salen trên chất
mang silica qua liên kết trên cơ sở triazine
• Ưu điểm: cải tiến độ chọn lọc quang học, và tạo điều kiện tối
đa cho phản ứng bất đối xứng, xúc t á c có khả năng thu hồi và tái sử dụng
• Nhược điểm : hiệu suất giảm sau mỗi lần tái sử dụng
IV XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG SILCA
Trang 50 T á c giả Che đã cố định phức chromium lên chất mang silica
MCM-41 bằng phản ứng tạo phức giữa chromium và nhóm amin trên bề mặt silica:
• Ưu điểm: cho hiệu suất và độ chọn lọc quang học tương đối cao
(trong các phản ứng epoxy hóa alkene), có thể thu hồi và tái sử
dụng 4 lần
• Nhược điểm: hoạt tính và độ chọn lọc giảm sau mỗi lần tái sử
dụng, hàm lượng chromium bị mất vào dd phản ứng
T á c giả Clark đã cố định phức palladium cố định trên chất mang silica dùng cho các phản ứng ohx # bất đối xứng như oxy hóa
ancohol
• Ưu điểm: hiệu suất cao, thu hồi và tái sử dụng được
• Nhược điểm: hoạt tính xúc tác giảm mạnh sau 5 lần tái sử dụng
IV XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG SILCA
Trang 51PP CỐ ĐỊNH: do t á c giả Carpentier cố định phức dirhodium trên
chất mang silica
IV XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG SILCA
Trang 52Hoạt tính độ chọn lọc giảm sau mỗi lần tái sử dụng
Rhodium dễ bị hòa tan vào dd p/ứ
Rhodium dễ bị hòa tan vào dd p/ứ
DÙNG CHO P/Ứ
Khử chọn lọc các h/c ketone để điều chế các h/c alcohol
Khử chọn lọc các h/c ketone để điều chế các h/c alcohol
P/ứ chuyển hydrogen
& Hydrogen hóa bất đối xứng:các dẫn xuất cinnamic acid, Ethyl nicotinat
→ et nipecotinate
P/ứ chuyển hydrogen
& Hydrogen hóa bất đối xứng:các dẫn xuất cinnamic acid, Ethyl nicotinat
→ et nipecotinate
IV XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG SILCA
Trang 53Hình 85: P/ư hydrogen hóa bất đối xứng sử dụng xúc tác
IV XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG SILCA
xúc tác:
Trang 54 Xúc tác trong phản ứng khử
IV XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG SILCA
Trang 55 Xúc tác trong phản ứng khử
IV XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG SILCA
Trang 56• T á c giả Seebach điều chế xúc tác phức Titanium cố định
trên chất mang silica dùng cho phản ứng giữa hợp chất cơ kẽm và aldehyde
• Ưu điểm: hoạt tính và độ chọn lọc tốt, có khả năng thu hồi
và tái sử dụng đến lần thứ 20 mà vẫn cho hoạt tính tốt
IV XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG SILCA
Các phản ứng cần quan tâm khác
Trang 57 Ngoài ra còn có các xúc tác:
• Xúc tác phức Đồng cố định lên chất mang silica
• Xúc tác phức cobalt họ salen cố định trên
chất mang silica
• Dùng cho các phản ứng Friedel - Crafts,
phản ứng phân giải thủy động học hỗn hợp racemic - epichlorohydrin, phản ứng giữa
styeren với diazoacetate…
IV XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG SILCA
Các phản ứng cần quan tâm khác