1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài 16 Hợp chất của cacbon 3 Mức độ

12 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 769,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 CHUYÊN ĐỀ CÁC BON SILIC BÀI 16 BÀI HỢP CHẤT CỦA CÁC BON MỨC ĐỘ 1 (34 câu) Câu 1 Trong phản ứng với oxi và clo, cacbon monooxit đóng vai trò là một A oxit axit B chất oxi hóa mạnh C oxit bazơ D chất[.]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ CÁC BON SILIC BÀI 16 BÀI HỢP CHẤT CỦA CÁC BON MỨC ĐỘ 1 (34 câu)

Câu 1: Trong phản ứng với oxi và clo, cacbon monooxit đóng vai trò là một :

A oxit axit B chất oxi hóa mạnh C oxit bazơ D chất khử mạnh

Câu 2: Phản ứng nào sau đây CO đóng vai trò chất oxi hóa ?

Câu 3: Axit cacbonic là axit rất yếu và kém bền, dễ bị phân hủy thành :

A CO, H2 B CO, H O2 C CO , H O2 2 D C, H O2

Câu 4: Khí cacbonic tác dụng được với oxit bazơ nào dưới đây ?

Câu 5: Để tách CO2 ra khỏi hỗn hợp gồm CO2, HCl và hơi nước,người ta cho hỗn hợp lần lượt qua các bình nào ?

A NaHCO3 vàP O 2 5 B H SO2 4 đặc và KOH C Na CO2 3 và P O 2 5 D NaOH và H SO2 4 đặc

Câu 6: Chất rắn nào dưới đây tan được trong nước có hòa tan khí CO2 ?

A Ag PO3 4 B BaCO3 C AgCl D BaSO4

Câu 7: Chất nào dưới đây không được dùng để làm khô khí cacbonic ?

A P O2 5 khan B H SO2 4 đặc C NaOH khan D CuO

Câu 8: Để nhận biết Na CO2 3 và CaCO3 người ta dùng thuốc thử nào ?

A Nước B Axit HCl C Phenolphtalein D Quỳ tím

Câu 9: Oxit nào dưới đây không tác dụng được với dung dịch kiềm tạo thành muối ?

Câu 10: Cho V lit khí CO (đktc) tác dụng vừa đủ với 12 gam đồng oxit nung nóng Giá trị của V là

A 1,12 B 4,48 C 2,24 D 3,36

Câu 11: Thành phần chính của đá vôi là

A Na CO2 3 B K CO2 3 C CaCO3 D MgCO3

Câu 12: Hấp thụ toàn bộ 0,896 lít CO2 vào 3 lít dung dịch Ca OH 2 0,01M thu được bao nhiêu gam kết tủa ?

Câu 13: Cặp oxit nào dưới đây đều là oxit trung tính ?

A SO2 và SiO2 B CO và NO C CO2 và NO2 D N O2 5 và P O2 5

Câu 14: Cacbon đioxit thuộc loại oxit nào dưới đây ?

A Oxit lưỡng tính B Oxit trung tính C Oxit bazơ D Oxit axit

Câu 15: Cặp chất nào dưới đây không tồn tại trong cùng một dung dịch ?

A NaHCO3 và NaCl B NaHCO3 và CaCl 2 C Na CO2 3 và BaCl2 D NaHCO3 và BaCl2

Câu 16: Khí nào dưới đây không tác dụng được với Oxi ?

Câu 17: Hấp thụ hoàn toàn 0,224 lít CO2 (đktc) vào 2 lít Ca OH 2 0,01M ta thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 18: Khí cacbonic tác dụng được với dung dịch chất nào dưới đây ?

Trang 2

A KNO3 B KCl C K CO2 3 D K SO2 4

Câu 19: Phân hủy hoàn toàn m gam muối kẽm cacbonat thu được 0,448 lit khí ở đktc Giá trị của m là

Câu 20: Để loại các tạp chất là hơi nước và CO2 có trong khí CO, người ta sử dụng hóa chất nào sau đây ?

A Dung dịch NaOH đặc B Dung dịch HCl

C Dung dịch KHCO 3 D Dung dịch H SO2 4 đặc

Câu 21: Khi nhiệt phân hoàn toàn KHCO thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là : 3

A K CO , CO , H O2 3 2 2 B K CO ,CO , H2 3 2 2 C K O, CO , H O2 2 2 D KOH, CO , H O2 2

Câu 22: Muối nào dưới đây không tan trong nước ?

A MgSO4 B MgCO3 C MgCl2 D Mg NO 3 2

Câu 23: Trong phòng thí nghiệm, khí cacbonic được điều chế bằng phản ứng nào dưới đây ?

A Cho KHCO3 tác dụng với dung dịch KOH

B Cho CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl

C Cho Ba HCO 3 2 tác dụng với dung dịch Ca NO 3 2

D Cho Na CO2 3 tác dụng với dung dịch BaCl2

Câu 24: Phân hủy hoàn toàn 3,36 gam muối magie cacbonat Thể tích khí thu được ở đktc là

A 0,224 lit B 0,672 lit C 0,336 lit D 0,896 lit

Câu 25: Tỉ khối hơi của khí CO2 so với khí N là 2

A 3,41 B 1,75 C 3,14 D 1,57

Câu 26: Khí cacbonic tác dụng với dung dịch kiềm thu được tối đa bao nhiêu muối ?

Câu 27: Chất nào dưới đây được dùng để làm khô khí cacbonic có lẫn hơi nước ?

A NaOH khan B CaCl2 khan C Ba OH khan  2 D CaCO3 khan

Câu 28: Khí cacbonic không tác dụng được với oxit bazơ nào dưới đây ?

A BaO B Na O2 C CaO D Fe O2 3

Câu 29: Khi cho CO2 vào dung dịch Ba OH dư có hiện tượng :  2

A xuất hiện kết tủa màu vàng B xuất hiện kết tủa màu xanh

C xuất hiện kết tủa màu trắng D xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu

Câu 30: Cho CO tác dụng với đồng oxit nung nóng xảy ra hiện tượng :

A chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu đen

B chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu xanh

C chất rắn chuyển từ màu đen sang màu đỏ

D chất rắn chuyển từ màu đen sang màu trắng

Câu 31: Cho 0,02 mol Na CO2 3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí CO2 thoát ra (ở đktc) là

A 0,448 lít B 0,224 lít C 0,336 lít D 0,672 lít

Câu 32: Muối nào dưới đây không tan được trong nước ?

A Na CO2 3 B Ag CO2 3 C K CO2 3 D NH42CO 3

Câu 33: Cho sơ đồ phản ứng : NaHCO3 + X  Na CO2 3 + H O 2

X là hợp chất :

Trang 3

A NaOH B KOH C K CO2 3 D HCl

Câu 34: Khi cho khí CO2 dư tác dụng với dung dịch NaOH, dung dịch thu được chứa chất nào dưới đây ?

A NaHCO3 B Na CO2 3

C Na CO2 3 và NaHCO3 D Na CO2 3 và CO2

MỨC ĐỘ 2 (91 câu)

Câu 1: Công thức hóa học của sođa là

A Na CO2 3 B NH42CO3 C K CO2 3 D NH HCO4 3

Câu 2: Dung dịch muối magie hiđrocacbonat tác dụng được với chất nào dưới đây ?

A Fe OH  2 B NaOH C Cu OH  2 D Al OH  3

Câu 3: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm: BaCO , MgCO , Al O3 3 2 3 được chất rắn X và khí Y Hoà tan chất rắn X vào nước thu được kết tủa E và dung dịch Z Sục khí Y dư vào dung dịch Z thấy xuất hiện kết tủa F, hoà tan E vào dung dịch NaOH dư thấy tan một phần được dung dịch G Chất rắn X gồm :

A BaO, MgO , Al O 2 3 B Ba, Mg, Al

C BaCO , MgCO3 3, Al D BaCO , MgO, Al O3 2 3

Câu 4: Cho 6,72 lít CO2 vào 150 ml dung dịch Ca OH 2 1M, khối lượng muối thu được sau phản ứng là

A 20 gam B 8,4 gam C 24,3 gam D 15 gam

Câu 5: Hấp thụ hoàn toàn 2,016 lít khí CO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch Ba OH 2 nồng độ a mol/l thu được 15,76 gam kết tủa Giá trị của a là

A 0,048 B 0,0325 C 0,04 D 0,0425

Câu 6: Cho các oxit sau : Na O2 ; Al O2 3; FeO; ZnO; CuO; MgO Ở nhiệt độ cao, có bao nhiêu oxit bị CO khử thành kim loại ?

Câu 7: Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,16M thu được

dung dịch X Dung dịch X chứa những chất nào ?

A Na CO , NaHCO2 3 3 B Chỉ chứa Na CO2 3 C Chỉ chứa NaHCO3 D Na CO , NaOH2 3

Câu 8: Cho 6 lít hỗn hợp CO , N2 2 (đktc) đi qua dung dịch KOH tạo ra 2,07 gam K CO2 3 và 6 gam KHCO 3 Thành phần phần trăm theo thể tích của CO2 trong hỗn hợp là

Câu 9: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm: BaCO , MgCO , Al O3 3 2 3 được chất rắn X và khí Y Hoà tan chất rắn X vào nước thu được kết tủa E và dung dịch Z Sục khí Y dư vào dung dịch Z thấy xuất hiện kết tủa F, hoà tan E vào dung dịch NaOH dư thấy tan một phần được dung dịch G Dung dịch Z chứa :

A Ba OH 2 và Ba AlO 2 2 B Ba OH 2

C Ba AlO 2 2 D Ba OH 2 và MgCO 3

Câu 10: Khi dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng đồng oxit nung nóng, chất rắn thu được có màu :

Câu 11: Cacbon monooxit tác dụng được với chất nào dưới đây ?

A KOH B NaNO3 C CuO D HCl

Câu 12: Khi nung Ba HCO 3 2 ở nhiệt độ cao thì sản phẩm cuối cùng thu được là

Trang 4

A BaCO H O3; 2 B BaCO ; C3 O H O2; 2 C BaO ; CO H2; 2O D BaO; CO2

Câu 13: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm FeO, CuO, MgO và ZnO, sau phản ứng thu được chất rắn Y Thành phần chất rắn Y là

A Fe, Cu, Mg, Zn B Fe, Cu, MgO, ZnO

C Fe, Cu, MgO, Zn D FeO, Cu, MgO, ZnO

Câu 14: Để khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe O và MgO cần dùng vừa đủ 8,4 lít CO ở 3 4 (đktc) Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là

A 38 gam B 39 gam C 24 gam D 42 gam

Câu 15: Cho rất từ từ 100 ml dung dịch HCl 2 mol/l vào 207 gam dung dịch K CO2 310% Phản ứng kết thúc thu được thể tích khí ở điều kiện tiêu chuẩn là

A 1,12 lít B 0,56 lít C 0,672 lít D 0,448 lít

Câu 16: Khử hoàn toàn 11,6 gam oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao Sản phẩm khí dẫn vào dung dịch Ca OH  2

dư, tạo ra 20 gam kết tủa Công thức của oxit sắt là

A Fe O2 3 B FeO C Fe O2 4 D Fe O3 4

Câu 17: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe O , Fe O2 3 3 4 , MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc) Khối lượng chất rắn sau phản ứng là

A 24 gam B 22 gam C 28 gam D 26 gam

Câu 18: Cho 0,14 mol CO2 hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,08 mol Ca OH 2 Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng bao nhiêu gam ?

A 0,416 gam B 41,6 gam C 416 gam D 4,16 gam

Câu 19: Dẫn V lít CO2 (đkc) vào 300 ml dung dịch Ca OH 2 0,5 M Sau phản ứng thu được 10 gam kết tủa Giá trị của V là

A 2,24 và 4,48 B 4,48 và 3,36 C 2,24 và 3,36 D 3,36

Câu 20: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (ở đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba OH 2 nồng độ a mol/l, thu được 15,76 gam kết tủa Giá trị của a là

A 0,04 B 0,048 C 0,032 D 0,06

Câu 21: Khi nung NaHCO3 ở nhiệt độ cao thu được sản phẩm nào dưới đây ?

A Na CO H O2 3; 2 B Na O ; C2 O H O2; 2

C Na O; H O2 2 D Na CO ; C2 3 O H O2 ; 2

Câu 22: Nung 26,8 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị II, sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được 13,6 gam chất rắn và khí X Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 2M Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là

A 12,6 gam B 13 gam C 6,5 gam D 6,3 gam

Câu 23: Cho 200 ml dung dịch Ba OH 21M tác dụng với 200 ml dung dịch Ba HCO 321M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được bao nhiêu gam kết tủa ?

A 78,8 B 11,9 C 88,7 D 16,4

Câu 24: Để phòng nhiễm độc CO, là khí không màu, không mùi, rất độc người ta dùng chất hấp

thụ là

A đồng (II) oxit và than hoạt tính B than hoạt tính

C đồng (II) oxit và mangan oxit D đồng (II) oxit và magie oxit

Câu 25: Cacbon đioxit tác dụng được với kim loại nào dưới đây ?

Trang 5

Câu 26: Kim loại nào dưới đây không tác dụng được với khí cacbonic ?

Câu 27: Phân hủy hoàn toàn muối cacbonat của một kim loại hóa trị II Sau phản ứng thu được 6,885 gam chất rắn và 1,008 lit khí (đktc) Kim loại trong muối là

A bari B kẽm C magie D canxi

Câu 28: Khi đun nóng Ca HCO 3 2 thu được sản phẩm nào dưới đây ?

A CaO; CO2 B CaCO H O3; 2 C CaCO ; C3 O H O2; 2 D CaO ; CO H2; 2O

Câu 29: Hấp thụ hoàn toàn a mol khí CO2 vào dung dịch chứa b mol Ca OH 2 thì thu được hỗn hợp hai muối 3

CaCO vàCa HCO 3 2 Quan hệ giữa a và b là

Câu 30: Khí cacbon monooxit tác dụng được với khí nào dưới đây ?

Câu 31: Muối nào dưới đây bền với nhiệt ?

A CaCO3 B FeCO3 C Na CO2 3 D (NH ) CO4 2 3

Câu 32: Cho 3,45 gam hỗn hợp muối natri cacbonat và kali cacbonat tác dụng hết với dung dịch

HCl thu được V lít CO2 (đkc) và 3,78 gam muối clorua Giá trị của V là

A 0,224 B 0,672 C 3,36 D 6,72

Câu 33: Phản ứng nào dưới đây không giải phóng ra khí cacbonic ?

A Cho KHCO3 tác dụng với dung dịch KOH B Cho cacbon tác dụng với dung dịch HNO3

C Nhiệt phân muối KHCO3 D Cho NaHCO3 tác dụng với dung dịch HCl

Câu 34: Cho khí CO dư qua 10,0 gam oxit kim loại M thu được 8,0 gam kim loại Công thức hóa học của oxit là

Câu 35: Phân hủy hoàn toàn 3 gam muối hiđrocacbonat của một kim loại kiềm thu được 0,336 lit khí (đktc) Công thức của muối là

A RbHCO3 B KHCO3 C LiHCO3 D NaHCO3

Câu 36: Tính chất nào dưới đây sai khi nói về hai muối NaHCO3 và Na CO2 3 ?

A Cả 2 đều dễ bị nhiệt phân

B Cả 2 đều tác dụng với axit mạnh giải phóng khí CO2

C Cả 2 đều bị thủy phân tạo môi trường kiềm

D Chỉ có muối NaHCO3 tác dụng với dung dịchNaOH

Câu 37: Nung muối sắt (II) cacbonat (trong điều kiện không có không khí) thu được sản phẩm nào dưới đây ?

A Fe; CO2 B Fe O CO3 4; 2 C FeO ; CO2 D Fe O CO2 3; 2

Câu 38: Thành phần chính của sođa khan là

A Na CO2 3 B NaHCO3 C K CO2 3 D KHCO3

Câu 39: Cho 100 gam CaCO3 tác dụng với dung dịch axit HCl dư Khí thoát ra hấp thụ bằng 200 gam dung dịch NaOH 30% Lượng muối natri thu được trong dung dịch là

A 10,6 gam Na CO2 3 B 16,8 gam NaHCO3

C 79,5 gamNa CO2 3và 21 gam NaHCO3 D 53 gam Na CO2 3 và 42 gam NaHCO3

Trang 6

Câu 40: Rót từ từ nước vào cốc cho sẵn 2,86 gam Na CO nH O2 3 2 cho đủ 100 ml Khuấy đều cho muối tan hết thu được dung dịch có nồng độ 0,1M Giá trị của n là

Câu 41: Hòa tan 18,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm IIA bằng dung dịch axit HCl thu được 4,48 lít khí (đktc) và dung dịch X Xác định 2 kim loại biết chúng thuộc 2 chu kì liên tiếp

A Be và Mg B Mg và Ca C Ca và Sr D Sr và Ba

Câu 42: Kim loại nào dưới đây có thể cháy được trong khí CO2 ?

Câu 43: Cho các chất sau : HClO3; H SO2 3; HNO3; H CO 2 3 Chất nào có tính axit yếu nhất ?

Câu 44: Khí CO có thể khử được oxit kim loại nào dưới đây thành kim loại ?

A Al O2 3 B Na O2 C ZnO D MgO

Câu 45: Khi cho khí CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca OH dư thu được kết tủa  2

A CaCO3 và Ca HCO 3 2 B Ca(HCO )3 2 và Ca OH  2

Câu 46: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,075 mol Ca OH 2 Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm :

A CaCO3 và Ca HCO 3 2 B Ca HCO 3 2 và Ca(OH)2

C CaCO3 D Ca HCO 3 2

Câu 47: Hấp thụ hết 0,672 lít CO2 (đktc) vào bình chứa 2 lít dung dịch Ca OH 2 0,01M Thêm tiếp 0,4 gam NaOH vào bình này lại thu được kết tủa Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là

A 2,5 gam B 1,5 gam C 3 gam D 2 gam

Câu 48: Muối nào dưới đây bị phân bị phân hủy ở nhiệt độ cao ?

A NH42CO 3 B Na CO2 3 C K CO2 3 D Li CO2 3

Câu 49: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít CO2 (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ca OH 2 nồng độ a mol/l, thu được 8 gam kết tủa Giá trị của a là

A 0,06 B 0,048 C 0,04 D 0,032

Câu 50: Cho khí CO dư đi qua m gam sắt (III) oxit nung nóng Sau phản ứng thu được 1,12 gam kim loại Giá trị của m là

Câu 51: Hấp thụ toàn bộ x mol CO2 vào dung dịch chứa 0,03 mol Ca OH 2 được 2 gam kết tủa Giá trị của x

A 0,02 và 0,05 B 0,03 và 0,04 C 0,01 và 0,03 D 0,02 và 0,04

Câu 52: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai ?

3CO  Al O 3CO  2Al B CO  Cl2 COCl2

3CO  Fe O 3CO 2Fe D to

2CO  O 2CO

Câu 53: Cho từ từ 300 ml dung dịch Na CO2 3 1M vào 200 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H SO2 4 0,5M thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là

Trang 7

A 4,48 B 1,68 C 2,24 D 3,36

Câu 54: Nung 13,4 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị II thu được 6,8 gam chất rắn và khíCO2 Lượng khí CO2 sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là

A 6,5 gam B 5,8 gam C 6,3 gam D 4,2 gam

Câu 55: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm: BaCO , MgCO , Al O3 3 2 3 được chất rắn X và khí Y Hoà tan chất rắn X vào nước thu được kết tủa E và dung dịch Z Sục khí Y dư vào dung dịch Z thấy xuất hiện kết tủa F, hoà tan E vào dung dịch NaOH dư thấy tan một phần được dung dịch G Khí Y là

Câu 56: Đun nóng dung dịch A thấy có kết tủa màu trắng xuất hiện đồng thời có khí không màu thoát ra Dung dịch A chứa chất nào dưới đây ?

A Na CO2 3 B Ca HCO 3 2 C NH42CO 3 D KHCO3

Câu 57: Ở nhiệt độ cao, cặp muối nào dưới đây đều bị phân hủy thành oxit kim loại ?

A CaCO3 và BaCO3 B KHCO3 và Na CO2 3 C Na CO2 3 và K CO2 3 D NaHCO3 và MgCO3

Câu 58: Nhóm các khí nào dưới đây đều là khí không màu ?

A SO ; N ; CO ; H2 2 2 B NH ; Cl ; H ; N O3 2 2 2 C CO ; NO ; O ; H S2 2 2 2 D F ; O ; CO ; NO2 3

Câu 59: Cho 0,14 mol CO2 hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,11 mol Ca OH 2 Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm bao nhiêu gam ?

A 0,184 gam B 1,84 gam C 184 gam D 18,4 gam

Câu 60: Cho 13,2 gam CO2 vào 200 gam dung dịch Na CO2 3 7,95% đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được bao nhiêu gam muối ?

A 55,2 B 22,5 C 52,2 D 25,2

Câu 61: Hấp thụ hết CO2 vào dung dịch NaOH dược dung dịch X Chia X làm 2 phần bằng nhau:

Phần 1: Cho dung dịch BaCl2 dư vào phần 1 được a gam kết tủa

Phần 2: Cho dung dịch Ba OH 2 dư vào phần 2 được b gam kết tủa

Cho biết a < b Dung dịch X chứa :

A NaHCO , Na CO3 2 3 B NaHCO3 C Na CO2 3 D NaOH và NaHCO3

Câu 62: Sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi là nhờ phản ứng hóa học nào sau đây ?

CaCO CaOCO B Ca(OH)2Na CO2 3 CaCO32NaOH

C Ca(HCO )3 2 CaCO3 CO2  H O2 D CaCO3  CO2  H O2 Ca(HCO )3 2

Câu 63: Nung nóng 100 gam hỗn hợp gồm Na CO2 3 và NaHCO3 đến khối lượng không đổi thấy còn lại 69 gam chất rắn Thành phần phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là

A 42% và 58% B 37% và 63% C 21% và 79% D 16% và 84%

Câu 64: Cho 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 20 lít dung dịch Ca OH 2, ta thu được 6 gam kết tủa Vậy nồng độ mol/l của dung dịch Ca OH 2 là

A 0,002M B 0,008M C 0,006M D 0,004M

Câu 65: Thổi một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp Fe O và CuO nung nóng thu được 2,32 3 4 gam hỗn hợp rắn Toàn bộ khí thoát ra cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca OH 2 dư thu được 5 gam kết tủa Giá trị của m là

Trang 8

Câu 66: Trộn 2 dung dịch :Ba(HCO )3 2; NaOH có cùng nồng độ mol/l với nhau theo tỷ lệ thể tích 1:1 thu được kết tủa X và dung dịch Y Hãy cho biết các ion có mặt trong dung dịch Y (bỏ qua sự thủy phân của các ion và

sự điện ly của nước)

Na , HCO , CO   B 2

3

Ba , HCO , Na   C Na , HCO 3 D Ba , Na OH2  , 

Câu 67:

Cho V lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch Ba OH 20,2M Sau phản ứng kết thúc thu được 19,7 gam kết tủa Giá trị của V là

A 4,48 B 2,24 hoặc 6,72 C 2,24 D 2,24 hoặc 4,48

Câu 68: Khí cacbon monooxit không tác dụng được với khí nào dưới đây ?

Câu 69: Cho 115 gam hỗn hợp A CO , B CO , R CO2 3 2 3 2 3 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,896 lít 2

CO (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là

A 116,22 gam B 120 gam C 110 gam D 115,44 gam

Câu 70: Cacbon monooxit thuộc loại oxit nào dưới đây ?

A Oxit bazơ B Oxit axit C Oxit lưỡng tính D Oxit trung tính

Câu 71: Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH x mol/l được 10,6 gam Na CO2 3 và 8,4 gam NaHCO3 Giá trị V, x lần lượt là

A 4,48 và 1,5 B 6,72 và 1 C 4,48 và 1 D 5,6 và 2

Câu 72: Cho 4,48 lít CO2 vào 150 ml dung dịch Ca OH 21M, khối lượng muối thu được sau phản ứng là

A 20 gam B 18,1 gam C 15 gam D 8,4 gam

Câu 73: Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe O cần 2,24 lít CO (ở đktc) Khối lượng sắt thu 2 3 được là

A 6,72 gam B 8,0 gam C 5,6 gam D 16 gam

Câu 74: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm: BaCO , MgCO , Al O3 3 2 3 được chất rắn X và khí Y Hoà tan chất rắn X vào nước thu được kết tủa E và dung dịch Z Sục khí Y dư vào dung dịch Z thấy xuất hiện kết tủa F, hoà tan E vào dung dịch NaOH dư thấy tan một phần được dung dịch G Dung dịch G chứa :

A Ba OH 2 vàNaOH B NaOH và NaAlO2

Câu 75: Cho các oxit sau :Fe O ; PbO ; K O ; ZnO ; Al O ; CuO2 3 2 2 3 Ở nhiệt độ cao, có bao nhiêu oxit không

bị CO khử thành kim loại ?

Câu 76: Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị II, thu được 6,8 gam chất rắn và khí X Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là

A 4,2 gam B 6,3 gam C 6,5 gam D 5,8 gam

Câu 77: Hoà tan hoàn toàn 19,2 hỗn hợp gồm CaCO3 và MgCO3 trong dung dịch HCl dư thấy thoát ra V (lít)

2

CO (đktc) và dung dịch sau phản ứng có chứa 21,4 gam hỗn hợp muối Xác định V

A 3,92 B 5,60 C 4,48 D 3,36

Câu 78: Khử hoàn toàn 6,64 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe O3 4, Fe O2 3 cần dùng 2,24 lít CO (đktc) Khối lượng Fe thu được là

A 5,05 gam B 5,40 gam C 5,04 gam D 5,06 gam

Trang 9

Câu 79: Trong phản ứng với CuO , Fe O2 3; khí CO thể hiện tính :

A bazơ B khử C axit D oxi hóa

Câu 80: Hấp thụ toàn bộ 0,3 mol CO2 vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca OH 2 Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu gam ?

A Tăng 20 gam B Giảm 20 gam C Tăng 6,8 gam D Giảm 6,8 gam

Câu 81: Sục 4,48 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,8 mol NaOH, cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch sau phản ứng, màu của dung dịch thu được là

A màu tím B không màu C màu xanh D màu hồng

Câu 82: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na CO2 3, MgCO3 và CaCO3 trong dung dịch HNO3 loãng

dư thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc), cô cạn dung dịch thu được 32 gam muối khan Vậy giá trị của m là

A 19,2 B 18,72 C 17,6 D 18,4

Câu 83: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm: BaCO , MgCO , Al O3 3 2 3 được chất rắn X và khí Y Hoà tan chất rắn X vào nước thu được kết tủa E và dung dịch Z Sục khí Y dư vào dung dịch Z thấy xuất hiện kết tủa F, hoà tan E vào dung dịch NaOH dư thấy tan một phần được dung dịch G Kết tủa F là

A MgCO 3 B Al OH 3 C BaCO và 3 MgCO 3 D BaCO 3

Câu 84: Phân hủy 18,85 gam hỗn hợp MgCO ZnCO3, 3 Sau một thời gian thu được 2,24 lit khí ở đktc Khối lượng chất rắn thu được là

A 10,83 gam B 14,45 gam C 3,61 gam D 15,83 gam

Câu 85: Hòa tan 28,4 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm IIA bằng dung dịch axit HCl thu được 6,72 lít khí (đktc) và một dung dịch X Xác định hai kim loại biếtchúng thuộc hai chu kì liên tiếp

A Be và Mg B Ca và Sr C Sr và Ba D Mg và Ca

Câu 86: Khí CO không khử được oxit kim loại nào dưới đây thành kim loại ?

A Fe O2 3 B CuO C Al O2 3 D FeO

Câu 87: Magie cacbonat không tan trong nước có hòa tan khí nào dưới đây ?

Câu 88: Trộn 6 gam Mg bột với 4,5 gam SiO rồi đun nóng ở nhiệt độ cao cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn 2 toàn Lấy hỗn hợp thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH dư Thể tích khí hiđro bay ra ở điều kiện tiêu chuẩn là

A 3,92 lít B 5,6 lít C 0,56 lít D 11,2 lít

Câu 89: Cho khí CO đi qua hỗn hợp gồm FeO và MgO nung nóng Sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn giảm 1,6 gam Thể tích khí CO2 thoát ra ở đktc là

A 4,48 lit B 3,36 lit C 1,12 lit D 2,24 lit

Câu 90: Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là đúng ?

A Tất cả muối cacbonat đều bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm

B Tất cả muối cacbonat đều không tan trong nước

C Tất cả muối cacbonat đều tan trong nước

D Tất cả muối cacbonat đều bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit

Câu 91: Sục V lít khí CO2 (đktc) vào 1,5 lít Ba OH 20,1M thu được 19,7 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của

V là

Trang 10

MỨC ĐỘ 3 (36 câu)

Câu 1: Cho 5,6 lít hỗn hợp X gồm N và 2 CO2 (đktc) đi chậm qua 5 lít dung dịch Ca OH 2 0,02M để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5 gam kết tủa Tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với H là 2

A 18,8 hoặc 15,6 B 1,88 hoặc 1,56 C 37,6 hoặc 31,2 D 21

Câu 2: X là hỗn hợp rắn gồm MgCO , CaCO3 3 Cho 31,8 gam X tác dụng với 0,8 lít dung dịch HCl 1M Phát biểu nào sau đây là đúng (biết phản ứng xảy ra hoàn toàn) ?

A X phản ứng vừa đủ với axit B Axit còn dư sau phản ứng

C X còn dư sau phản ứng D Thấy khí mùi khai bay ra

Câu 3: Cho từ từ đến hết 100 ml dung dịch HCl 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Na CO2 3 và 0,15 mol

3

NaHCO Tính thể tích khí CO2 thoát ra (đktc)

A 3,92 lít B 2,24 lít C 1,68 lít D 2,8 lít

Câu 4: Cho 100 ml dung dịch HCl 1M vào 200 ml dung dịch Na CO2 3 thu được dung dịch X chứa 3 muối Cho dung dịch X vào nước vôi trong dư thu được 15 gam kết tủa Nồng độ mol/l của dung dịch Na CO2 3 ban đầu là

A 0,65M B 0,9M C 0,75M D 0,85M

Câu 5: Nhỏ từ từ 200 ml dung dịch X (K CO2 3 1M, NaHCO3 0,5M) vào 500ml dung dịch HCl 2M đến khi phản ứng kết thức thì thể tích CO2 thu được (ở đktc) là

A 6,72 lít B 1,68 lít C 2,24 lít D 3,36 lít

Câu 6: Nung 3,2 gam hỗn hợp gồm CuO và Fe O với cacbon trong điều kiện không có không khí và phản 2 3 ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,672 lít (đktc) hỗn hợp khí CO và CO2 có tỉ khối so với hiđro là 19,33 Thành phần phần trăm theo khối lượng của CuO và Fe O trong hỗn hợp đầu là 2 3

A 50% và 50% B 66,66% và 33,34% C 65% và 35% D 40% và 60%

Câu 7: Dung dịch X chứa NaOH 0,2M và Ca OH 2 0,1M Hấp thụ 7,84 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch

X thì khối lượng kết tủa thu được là

A 1 gam B 15 gam C 10 gam D 5 gam

Câu 8: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na CO2 3 đồng thời khuấy đều được V lít khí (đktc) và dung dịch X Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là

A V=11,2(a+b) B V=22,4(a-b) C V=22,4(a+b) D V=11,2(a-b)

Câu 9: Trong phòng thí nghiệm, CO được điều chế bằng cách nào dưới đây ?

A Cho H SO2 4 đặc nóng tác dụng với cacbon

B Cho CaCO3 tác dụng với dung dịch fomic (HCOOH )

C Cho H SO2 4 đặc nóng vào axit fomic (HCOOH )

D Cho HCl đặc tác dụng với C

Câu 10: Cho một luồng khí CO đi qua ống đựng 10 gam Fe O nung nóng Sau một thời gian thu được m gam 2 3 hỗn hợp X gồm 3 oxit sắt Cho X tác dụng hết với dung dịch HNO 0,5M (vừa đủ) thu được dung dịch Y và 3 1,12 lít NO (đktc) duy nhất Thể tích dung dịch HNO đã dùng là 3

A 0,85 lít B 0,75 lít C 1,00 lít D 0,95 lít

Câu 11: Khi có than hoạt tính làm xúc tác, khí CO tác dụng với khí Cl2 thu được sản phẩm là

A OCCl2 B COCl2 C C và OCl2 D CO2 và OCl2

Ngày đăng: 25/04/2022, 22:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w