1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

199 CÂU HỎI LÝ THUYẾT ESTE - LIPIT TYHH

27 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 661,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHÓA LIVEVIP 2K4 MỤC TIÊU 9+ THẦY PHẠM THẮNG | TYHH 199 CÂU HỎI LÝ THUYẾT ESTE LIPIT (Thầy Phạm Thắng | TYHH) Tài liệu thuộc TÀI LIỆU VIP của khóa học livestream 2k4 Thầy Phạm Thắng Đăng ký khóa học đ[.]

Trang 1

KHÓA LIVEVIP 2K4 MỤC TIÊU 9+ - THẦY PHẠM THẮNG | TYHH

199 CÂU HỎI LÝ THUYẾT ESTE - LIPIT

(Thầy Phạm Thắng | TYHH)

Tài liệu thuộc TÀI LIỆU VIP của khóa học livestream 2k4 Thầy Phạm Thắng Đăng ký khóa học để

có thể nhận full các tài liệu ➤ Link đăng ký: https://bit.ly/2P4j3Ni

I LÝ THUYẾT VỀ ESTE (NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU)

Câu 1: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là:

A CnH2nO (n  2) B CnH2n + 2O2 (n  2) C CnH2n – 2O2 (n  2) D CnH2nO2 (n  2)

Câu 2: Phản ứng hóa học giữa axit cacboxylic và ancol được gọi là phản ứng

A trùng ngưng B kết hợp C trung hòa D este hóa

Câu 3: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?

A Vinyl axetat B Propyl axetat C Phenyl axetat D Etyl axetat

Câu 4: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X

là:

A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5

Câu 5: Este có mùi thơm của hoa nhài là:

A Etyl axetat B Benzyl axetat C Geranyl axetat D Isoamyl axetat

Câu 6: Số nguyên tử hiđro trong phân tử vinyl axetat là:

Câu 7: Etyl fomat có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực

phẩm Công thức phân tử của etyl fomat là:

Câu 8: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:

A Etyl axetat B Metyl propionat C Metyl axetat D Propyl axetat

Câu 9: Este etyl axetat có công thức là:

A HCOOCH3 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3

Câu 10: Este etyl fomiat có công thức là:

A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3

Câu 11: Este metyl acrilat có công thức là:

A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3

Câu 12: Este vinyl axetat có công thức là:

A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3

Câu 13: Este vinyl axetat có công thức là:

A CH3COOCH=CH2 B CH3COOC2H5 C CH2=CHCOOCH3 D C2H5COOCH3

Câu 14: Trong công nghiệp thực phẩm, để tạo hương dứa cho bánh kẹo người ta dùng este X có công

thức cấu tạo CH3CH2COOC2H5.Tên gọi của X là:

A Metyl propionat B Etyl propionat C Metyl axetat D Propyl axetat

Trang 2

Câu 15: Isoamyl axetat là este có mùi thơm của chuối chín, thường được dùng để làm dung môi Công

thức cấu tạo của isoamyl axetat là:

Câu 21: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác

dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là:

Câu 22: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu

cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là:

A Metyl propionat B Propyl fomat C Ancol etylic D Etyl axetat

Câu 23: Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH Công thức của X là:

A HCOOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3

Câu 24: Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH Công thức cấu

tạo của X là:

A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H5 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 25: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

Câu 26: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

Câu 27: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của

X là:

A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 28: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được

là:

A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO

C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH

Câu 29: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO

C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH

Trang 3

Câu 30: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản

ứng Tên gọi của este là:

A Propyl axetat B Metyl axetat C Etyl axetat D Metyl fomat

Câu 31: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X1 có khả năng phản ứng

với: Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:

A CH3-COOH, CH3-COO-CH3 B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3

C H-COO-CH3, CH3-COOH D CH3-COOH, H-COO-CH3

Câu 32: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

Câu 33: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được

axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là:

Câu 34: Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và

nước Chất X thuộc loại

A ancol no đa chức B axit không no đơn chức C este no đơn chức

D axit no đơn chức

Câu 35: Chất hữu cơ X (chứa vòng benzen) có công thức là CH3COOC6H5 Khi đun nóng, a mol X tác

dụng được với tối đa bao nhiêu mol NaOH trong dung dịch?

Câu 36: Chất X có công thức C8H8O2 là dẫn xuất của benzen, được tạo bởi axit cacboxylic và ancol

tương ứng Biết X không tham gia phản ứng tráng gương Công thức của X là:

A CH3COOC6H5 B C6H5COOCH3 C p-HCOO-C6H4-CH3 D HCOOCH2-C6H5

Câu 37: Propyl fomat được điều chế từ

A axit fomic và ancol metylic B axit fomic và ancol propylic

C axit axetic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic

Câu 38: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra

chất Z có công thức C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là

A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7

Câu 39: Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm là:

A Thuận nghịch B Luôn sinh ra axit và ancol

C Xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường D Không thuận nghịch

Câu 40: Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este

A Có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng C Đều có nguồn gốc thiên nhiên

B Là chất dễ bay hơi D Có mùi thơm, an toàn với con người

BẢNG ĐÁP ÁN

Trang 4

31.D 32.A 33.D 34.D 35.B 36.B 37.B 38.C 39.D 40.D

II LÝ THUYẾT VỀ LIPIT (NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU)

Câu 1: Axit oleic có công thức phân tử là:

A C17H35COOH B C15H31COOH C C17H33COOH D C17H31COOH

Câu 2: Chất nào sau đây là axit béo?

A Axit oxalic B Axit fomic C Axit axetic D Axit panmitic

Câu 3: Chất béo là:

A Trieste của glixerol và axit béo B Trieste của axit hữu cơ và glixerol

C Hợp chất hữu cơ chứa C, H, N, O D Este của axit béo và ancol đa chức

Câu 4: Nhóm chức có trong tristearin là:

Câu 5: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

A (C17H35COO)3C3H5 B C15H31COOCH3 C CH3COOCH2C6H5 D (C17H33COO)2C2H4

Câu 6: Chất béo là trieste của axit béo với ancol nào sau đây?

A Ancol metylic B Etylen glycol C Glixerol D Etanol

Câu 7: Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol?

A Dầu lạc ( đậu phộng) B Dầu vừng(mè) C Dầu dừa D Dầu luyn

Câu 8: Chất béo ở thể lỏng có thành phần axit béo

A Chủ yếu là các axit béo chưa no C Chủ yếu là các axit béo no

B Chỉ chứa duy nhất các axit béo chưa no D Không thể xác định được

Câu 9: Chất béo rắn có thành phần axit béo

A Chủ yếu là các axit béo chưa no C Chỉ chứa duy nhất là các axit béo chưa no

B Chủ yếu là các axit béo no D Không thể xác định được

Câu 10: Chất béo (CH3[CH2]16COO)3C3H5 có tên là:

A Tripanmitin B Triolein C Tristearic D Tristearin

Câu 11: Chất nào sau đây là tripanmitin?

A C3H5(COOC17H33)3 B C3H5(OCOC17H31)3 C (C15H31COO)3C3H5 D C3H5(OCOC17H33)3

Câu 12: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là:

A Triolein B Tristearin C Tripanmitin D Stearic

Câu 13: Công thức của triolein là:

A (C17H33COO)3C3H5 B (HCOO)3C3H5 C (C2H5COO)3C3H5 D (CH3COO)3C3H5

Câu 14: Số nguyên tử hiđro trong phân tử axit oleic là:

Trang 5

A 888 B 890 C 806 D 884

Câu 19: Công thức phân tử của tristearin là:

A C54H104O6 B C57H104O4 C C54H98O6 D C57H110O6

Câu 20: Công thức phân tử của triolein là:

A C54H104O6 B C57H104O6 C C57H110O6 D C54H110O6

Câu 21: Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được muối của axit béo và chất nào sau đây?

A Phenol B Este đơn chức C Glixerol D Ancol đơn chức

Câu 22: Khi thuỷ phân tristearin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là:

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C17H33COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Câu 23: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là:

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COONa và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Câu 24: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là:

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COONa và glixerol D C17H33COONa và glixerol

Câu 25: Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là:

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Câu 26: Đun nóng chất béo X với dung dịch NaOH dư thì thu được natri oleat và glixerol Công thức

của X là:

A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C (C17H31COO)3C3H5 D (CH3COO)3C3H5

Câu 27: Đun nóng chất béo X trong dung dịch NaOH dư thì thu được muối natri stearat và glixerol Vậy

công thức cấu tạo của X là:

A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C (C17H31COO)3C3H5 D (C2H5COO)3C3H5

Câu 28: Khi xà phòng hóa chất béo X với dung dịch NaOH thu được 2 muối của axit stearic và axit

oleic với tỉ lệ mol 1: 2 và glixerol Công thức phân tử của chất béo X là:

Câu 29: Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm

glixerol, natri stearat và natri panmitat Số nguyên tử H trong X có thể là:

Câu 30: Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch KOH dư, đun nóng thì thu được sản phẩm gồm

2 muối là natri panmitc và natri stearic với tỉ lệ mol là 2: 1và glixerol Số nguyên tử C trong phân tử X là:

Câu 31: Có thể chuyển hóa trực tiếp chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng

A Tách nước B Hidro hóa C Đề hidro hóa D Xà phòng hóa

Câu 32: Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn là do chứa

A Chủ yếu gốc axit béo không no C Glixerol trong phân tử

B Chủ yếu gốc axit béo no D Gốc axit béo

Câu 33: Ở ruột non của cơ thể người nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật, chất

béo bị thủy phân thành:

Trang 6

A Axit béo và glixerol B Axit cacboxylic và glixerol

C NH3, CO2 và H2O D CO2 và H2O

Câu 34: Chất béo là thức ăn quan trọng của con người, là nguồn cung cấp chất dinh dưỡng và năng

lượng đáng kể cho cơ thể hoạt động Ngoài ra, một lượng lớn chất béo được dùng trong công nghiệp để sản xuất

A glucozo và ancol metylic C xà phòng và ancol metylic

B xà phòng và ancol metylic D xà phòng và glixerol

Câu 35: Dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì:

A Chứa chủ yếu các gốc axit béo no B Chứa hàm lượng khá lớn gốc axit béo không no

C Chứa chủ yếu các gốc axit thơm D Một lí do khác

Câu 36: Dầu mở để lâu ngày dễ bị ôi thiu là do chất béo bị

A cộng hidro thành chất béo no C oxi hóa chậm bởi oxi không khí

B thủy phân với nước trong không khí D phân hủy thành các andehit có mùi khó chịụ

Câu 37: Khi ăn nhiều chất béo, chất béo chưa được sử dụng

A oxi hóa chậm tạo thành CO2 C máu vận chuyển đến các tế bào

B tích lũy vào các mô mỡ D thủy phân thành glixerol và axit béo

Câu 38: Để điều chế xà phòng, người ta có thể thực hiện phản ứng

A phân hủy mỡ C đề hidro hóa mỡ tự nhiên

B axit béo phản ứng với kim lọại D thủy phân mỡ trong dung dịch kiềm

Câu 39: Ống dẫn nước thải từ các chậu rửa bát thường rất hay bị tắc do dầu mỡ nấu ăn dư thừa làm tắc

Người ta thường đổ xút rắn hoặc dung dịch xút đặc vào và một thời gian sẽ hết tắc là do

A dung dịch NaOH tạo phức với dầu mỡ tạo ra phức chất tan

B do NaOH thủy phân lớp mỏng ống dẫn nước thải

C dung dịch NaOH tác dụng với nhóm OH của glixerol có trong dầu mỡ sinh ra chất dễ tan

D dung dịch NaOH thủy phân dầu mỡ thành glixerol và các chất hữu cơ dễ tan

Câu 40: Có hai bình không nhãn đựng riêng biệt hai loại chất lỏng: dầu bôi trơn máy, dầu thực vật

Cách đơn giản nhất để phân biệt hai loại chất lỏng trên là:

A Cho dung dịch KOH dư vào

B Cho Cu(OH)2

C Đun nóng với dung dịch NaOH dư

D Đun nóng với dung dịch KOH dư, để nguội rồi cho thêm từng giọt dung dịch CuSO4

Trang 7

III CÁC DẠNG CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

1 Dạng câu hỏi đếm

Câu 1: Hợp chất A có CTPT là C8H8O2 Khi cho A tác dụng với NaOH dư thu được dung dịch chứa 2

muối Số CTCT phù hợp của A là:

Câu 2: Trong các chất: stiren, axit acrylic, axit axetic, vinyl axetilen, isopren và butan Số chất có khả

năng tham gia phản ứng cộng hidro (xt Ni, đun nóng) là:

Câu 3: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất

trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra ancol là:

Câu 4: Cho các este sau thủy phân trong môi trường kiềm: C6H5COOCH3; HCOOCH=CH-CH3;

HCOOCH=CH2; CH3COOCH=CH2; C6H5OOC – CH=CH2; C6H5 – OOC – C2H5; HCOOC2H5;

C2H5OOC – CH3 Có bao nhiêu este khi thủy phân thu được ancol?

Câu 5: Trong những hợp chất sau: HCOOH; CH3COOCH3; ClNH3CH2COOH; HOCH2C6H4OH;

CH3COOC6H5 Số chất tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1: 1 là:

Câu 6: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất

trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 7: Chất X bằng một phản ứng tạo ra C2H5OH và từ C2H5OH bằng 1 phản ứng tạo ra chất X Trong

các chất C2H2, C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOC2H5, C2H5ONa, C2H5Cl Số chất phù hợp với X là:

Câu 8: Cho các este: etyl fomat (1); vinyl axetat(2); triolein(3); metyl acrylat(4); phenyl axetat(5) Dãy

gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng sinh ra ancol là:

A (1); (2); (3) B (1); (3); (4) C (2); (3); (5) D (3); (4); (5)

Câu 9: Cho các phát biểu sau:

(1) Chất béo không thuộc loại hợp chất este

(2) Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước

(3) Nhiều este không tan trong nước và nổi trên mặt nước do chúng không tạo được liên kết hidro với nước và nhẹ hơn nước

(4) Dầu ăn và mỡ bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố

Các phát biểu đúng là:

A (2), (3) B (1); (3) C (1); (2); (3); (4) D (1); (2)

Câu 10: Cho các phát biểu sau:

(1) Tất cả các andehit đều có cả tính oxi hóa và tính khử

(2) Tất cả các axit cacboxylic đều không tham gia phản ứng tráng bạc

(3) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(4) Tất cả các ancol no, đa chức đều hòa tan được Cu(OH)2

Phát biểu đúng là:

A (2) và (4) B (3) và (4) C (1) và (3) D (1) và (2)

Câu 11: Cho các phát biểu sau:

Trang 8

(1) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay trixaylglixerol

(2) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ (3) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(4) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5; (C17H35COO)3C3H5

Số phát biểu đúng là:

Câu 12: Cho các phát biểu sau:

(1) Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử C

(2) Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

(3) Dung dịch 37 – 40% fomandehit trong nước được gọi là fomalin ( hay fomon) được dùng

để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng,

(4) Các chất: cocain; amphetamin; heroin; moocphin là những chất gây nghiện, hết sức nguy hại cho sức khỏe con người

Có bao nhiêu phát biểu sai?

Câu 13: Cho các phát biểu sau:

(1) Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm luôn thu được glixerol

(2) Triolein làm mất màu dung dịch brom

(3) Chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước

(4) Benzyl axetat là este có mùi chuối chín

(5) Đốt cháy etyl axetat thu được số mol nước bằng số mol CO2

Số phát biểu đúng là:

Câu 14: Cho các phát biểu sau:

(1) Este tạo bởi ancol no đơn chức và axit không no đơn chức ( có 1 liên kết đôi C = C), mạch

hở có công thức phân tử chung là CnH2n-2O2 (n  4)

(2) Ở nhiệt độ thường chất béo chứa chủ yếu (C17H33COO)3C3H5 là chất lỏng

(3) Khi đốt cháy este luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(4) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

Số phát biểu đúng là:

Câu 15: Cho các phát biểu sau:

(1) Chất béo là Trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có số nguyên tử C chẵn ( từ 12C đến 24C) mạch C dài không phân nhánh

(2) Chất béo là các chất lỏng

(3) Chất béo chứa chủ yếu gốc không no của axit béo thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu

(4) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

(5) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động thực vật

Số nhận định đúng là:

Câu 16: Cho các phát biểu sau:

(1) Metyl axetat là đồng phân của axit axetic

(2) Thủy phân este luôn thu được axit và ancol

(3) Ở điều kiện thường, este luôn tồn tại ở trạng thái lỏng và tan tốt trong nước

(4) Nhiệt độ sôi của este thấp hơn axit và ancol có cùng số nguyên tử C

Trang 9

(5) Glixerol được dùng nhiều trong sản xuất mĩ phẩm, chất dẻo,…

Số phát biểu đúng là:

Câu 17: Cho các nhận định sau:

(1) Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước

(2) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chủ yếu các gốc axit béo không no

(3) Dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch axit khi đun nóng

(4) Etyl isovalerate có mùi táo chín và là đồng phân của isoamyl axetat

(5) Các este thường ít tan trong nước do giữa các phân tử của nó không chứa liên kết hidro (6) Các chất béo đều tan trong dung dịch kiềm đun nóng

Số phát biểu đúng là:

Câu 18: Cho các phát biểu sau về chất béo:

(1) Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước

(2) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no

(3) Dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch axit

(4) Các chất béo đều tan trong dung dịch kiềm đun nóng

Số phát biểu đúng là:

Câu 19: Cho các phát biểu sau:

(1) Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hidro khi đun nóng có xúc tác Ni

(2) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ (3) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(4) Tristearin; triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5; (C17H35COO)3C3H5

Số phát biểu đúng là:

Câu 20: Cho các nhận định sau:

(1) Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước

(2) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chủ yếu các gốc axit béo không no

(3) Dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch axit khi đun nóng

(4) Etyl isovalerate có mùi táo chín và là đồng phân của isoamyl axetat

(5) Các este thường ít tan trong nước do giữa các phân tử của nó không chứa liên kết hidro (6) Các chất béo đều tan trong dung dịch kiềm đun nóng

Số phát biểu đúng là:

Câu 21: Cho các nhận định sau:

(1) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

(2) Triolein có khả năng tham gia các phản ứng cộng hidro khi đun nóng có xúc tác Ni

(3) Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm tạo axit béo và glixerol

(4) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(5) Từ chất béo lỏng có thể điều chế chất béo rắn bằng phản ứng cộng hidro

Số phát biểu đúng là:

Câu 22: Cho các phát biểu sau:

Trang 10

(1) Xà phòng hóa hoàn toàn chất béo thu được muối của axit béo và ancol

(2) Phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic với ancol (xúc tác H2SO4 đặc) là phản ứng thuận nghịch

(3) Ở nhiệt độ thường, chất béo tồn tại ở dạng chất lỏng ( như tristearin,.) hoặc rắn ( như

Câu 23: Cho các mệnh đề sau:

(1) Chất béo là Trieste của glixerol với các axit moncacboxylic mạch C dài, không phân nhánh (2) Lipit gồm chất béo, sáp, steroid, photpholipit,…

(3) Phản ứng của chất béo với dung dịch kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa và nó xảy ra chậm hơn phản ứng thủy phân trong môi trường axit

(4) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và gọi là xì dầu (5) Dầu mỡ bị ôi là do nối đôi C = C ở gốc axit không no của chất béo bị khử chậm bởi oxi không khí tạo thành peoxit

(6) Mỗi axit có vị riêng: axit axetic có vị giấm ăn; axit oxalic có vị chua của me,…

(7) Phương pháp hiện đại sản xuất axit axetic được bắt đầu từ nguồn nguyên liệu methanol (8) Phenol có tính axit rất yếu: dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím

(9) Cho dung dịch HNO3 vào dung dịch phenol thấy có kết tủa trắng 2,4,6 – trinitrophenol

Số mệnh đề đúng là:

Câu 24: Cho các phát biểu sau:

(1) Các triglixeit đều có phản ứng cộng hidro

(2) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng 1 chiều

(3) Đun chất béo với dung dịch NaOH thì thu được sản phẩm có khả năng hòa tan Cu(OH)2

(4) Thủy phân este trong môi trường kiềm luôn thu được muối đơn chức dạng RCOONa

(5) Người ta không thể chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn

(6) Cho axit hữu cơ tác dụng với glixerol thu được este 3 chức gọi là chất béo

Số phát biểu đúng là:

Câu 25: Sự hidro hóa của các axit béo có mục đích

(1) Từ chất béo không no chuyển thành chất béo no, bền hơn (khó bị ôi thiu do phản ứng oxi hóa)

(2) Biến chất béo lỏng thành chất béo rắn

(3) Chất béo có mùi dễ chịu hơn

Trong 3 mục địch trên, mục đích cơ bản nhất là:

A Chỉ có 1 B Chỉ có 2 C Chỉ có 3 D 1 và 2

BẢNG ĐÁP ÁN

Trang 11

2 Dạng câu hỏi đúng sai

Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Những hợp chất mà trong phân tử có chứa nhóm cacboxyl gọi là este

B Những hợp chất được tạo thành từ phản ứng giữa các axit với ancol là este

C Khi thay thế nhóm -OH trong ancol bằng các nhóm RCO- thu được este

D Este là dẫn xuất của axit cacboxylic khi thay thế nhóm -OH bằng nhóm -OR (R là gốc hiđrocacbon)

Câu 2: Nhận định nào sau đây về chất béo đúng?

A Chất béo là trieste của glixerol và axit

C Chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ

B Chất béo là trieste của glixerol và axit béo

D Chất béo là trieste của ancol với axit béo

Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lipit?

A Là chất béo

B Không tan trong các dung môi hữu cơ như: ete, clorofom, …

C Là hợp chất chỉ có nhóm chức este trong phân tử

D Có trong tế bào sống, bao gồm chất béo, sáp, steroit, …

Câu 4: Nhận định nào sau đây đúng?

A Lipit là chất béo

B Lipit là tên gọi chung cho dầu, mỡ động thực vật

C Lipit là este của glixerol với các axit béo

D Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực Lipit gồm chất béo, sáp, steroid, photpholipit,…

Câu 5: Nhận xét đúng là:

A Este của axit cacboxylic thường là những chất lỏng khó bay hơi

B Este sôi ở nhiệt độ thấp hơn so với các axit cacboxylic có cùng số cacbon

C Các este đều nặng hơn nước, khó tan trong nước

D Các este tan tốt trong nước, khó tan trong dung môi hữu cơ

Câu 6: phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong phân tử vinyl axetat có hai liên kết pi

C Tristearin có tác dụng với nước brom

B Metyl axetat có phản ứng tráng bạc

D Chất béo là trieste của glixerol với axit hữu cơ

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni

B Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước,

C Chất béo bị thuỷ phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm,

D Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo

Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai?

A Khi đốt cháy hoàn toàn x mol triolein thu được y mol CO2 và z mol nước thì y – z = 5x

B Isoamyl axetat có mùi chuối chín, dễ tan trong nước được dùng làm chất tạo mùi thơm trong công nghiệp thực phẩm

Trang 12

C Trong phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic người ta cho H2SO4 đặc vào để vừa

là chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm

D Khi hidro hóa hoàn toàn chất béo lỏng là triolein ( xúc tác Ni, to) rồi để nguội thu được chất béo rắn là tristearin

Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai?

A Metyl acrylat phản ứng được với nước brom

B Axit oleic là axit không no, đơn chức, mạch C dài, phân nhánh

C Axit fomic và etyl fomat đều có phản ứng tráng bạc

D Triolein có nhiều trong dầu thực vật ( dầu lạc, dầu vừng,.)

Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Dung dịch benzylamin trong nước làm quỳ tím hóa xanh

B Thủy phân vinyl axetat thu được ancol

C Ứng dụng của axit glutamic dùng làm mì chính

D Tripanmitin là chất lỏng ở điều kiện thường

Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong phản ứng este hóa giữa axit axetic và ancol metylic, phân tử nước được tạo nên từ

-OH trong nhóm – CO-OH của axit và H trong nhóm –-OH của ancol

B Phản ứng giứa axit axetic với axit benzylic ( ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat

có mùi thơm của chuối chín

C Để phân biệt vinyl fomat và vinyl axetat ( ở điều kiện thường) bằng phương pháp hóa học, chỉ cần dùng thuốc thử là nước

D Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng để làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mĩ phẩm

Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chất béo là Trieste của glixerol với axit béo

B Chất béo không tan trong nước

C Chất béo nhẹ hơn nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ

D Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

Câu 13: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

B Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este

C Hidro hóa hoàn toàn chất béo lỏng (xúc tác Ni, t°) thu được chất béo rắn

D Ở điều kiện thường chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn

Câu 14: Phát biểu sai là:

A Khi hidro hóa hoàn toàn chất béo lỏng là triolein với xúc tác Ni, to để nguội thì thu được chất béo rắn là tristearin

B Trong phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic, người ta cho H2SO4 đặc vào để vừa

là chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất của phản ứng

C Isoamylic axetat có mùi chuối chín, dễ tan trong nước và được dùng để làm chất tạo mùi thơm trong công nghiệp thực phẩm

D Khi đốt cháy hoàn toàn x mol triolein thu được y mol CO2 và z mol nước thì y – z = 5x

Câu 15: Tính chất nào sau đây không phải của triolein?

A Là chất lỏng ở điều kiện thường

B Tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo thành dung dịch xanh lam

C Thủy phân hoàn toàn trong dung dịch NaOH thu được xà phòng

Trang 13

D Tác dụng với hidro dư (xúc tác Ni, to) tạo ra tristearin

Câu 16: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Hidro hóa triolein ở trang thái lỏng thu được tripanmitin ở trạng thái rắn

B Dầu mỡ bị ôi thiu là do liên kết đôi C = C ở gốc axit không no trong chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí

C Phản ứng xà phòng hóa xảy ra chậm hơn phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit

D Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng và có mặt dung dịch H2SO4 loãng

Câu 17: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Ở điều kiện thường, chất béo là chất lỏng

B Etyl amin là chất khí ở điều kiện thường

C Phân tử tristearin có 54 nguyên tử cacbon

D Phenol tác dụng với brom không tạo kết tủa

Câu 18: Nhận định nào sau đây đúng?

A Đốt cháy este no, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

B Este etyl propionat có mùi thơm của hoa nhài

C Chất béo không thuộc hợp chất este

D Este bị thủy phân trong môi trường axit hoặc bazơ

Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai?

A Mỡ bò, mỡ cừu, dầu dừa hoặc dầu cọ có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng

B Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat

C Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho mỹ phẩm

D Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo

Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

B Chất béo chứa các gốc axit không no thường ở trạng thái chất lỏng ở nhiệt độ thường

C Chất béo là trieste của ancol với axit béo

D Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước

Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai?

A Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic

B Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn

C Triolein phản ứng được với nước brom

D Etyl fomat có phản ứng tráng bạc

Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm đều thu được muối và ancol

B Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit hoặc kiềm luôn thu được glixerol

C Phản ứng giữa axit hữu cơ và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều

D Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2

Câu 23: Phát biểu nào sau đây sai?

A Este có nhiệt độ thấp hơn axit có cùng số nguyên tử C

B Este nặng hơn nước và rất ít tan trong nước

C Este thường có mùi thơm dễ chịu

D Este là những chất lỏng hoặc chất rắn ở nhiệt độ thường

Câu 24: Nhận định không đúng là:

Ngày đăng: 25/04/2022, 22:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - 199 CÂU HỎI LÝ THUYẾT ESTE - LIPIT TYHH
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 6)
A. Chất béo là Trieste của glixerol và axit béo - 199 CÂU HỎI LÝ THUYẾT ESTE - LIPIT TYHH
h ất béo là Trieste của glixerol và axit béo (Trang 14)
BẢNG ĐÁP ÁN - 199 CÂU HỎI LÝ THUYẾT ESTE - LIPIT TYHH
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 14)
BẢNG ĐÁP ÁN - 199 CÂU HỎI LÝ THUYẾT ESTE - LIPIT TYHH
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 19)
BẢNG ĐÁP ÁN - 199 CÂU HỎI LÝ THUYẾT ESTE - LIPIT TYHH
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 27)
BẢNG ĐÁP ÁN - 199 CÂU HỎI LÝ THUYẾT ESTE - LIPIT TYHH
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w