1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN tâp TOÁN 2 NGHỈ DỊCH

15 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 184,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhà Quang nuôi số con ngan là số tròn chục lớn nhất.. Nam có số viên bi là số lớn nhất có một chữ số.. Số tuổi của Huyền là số có hai chữ số giống nhau bé nhất.. Mỗi phòng học phải lắp 2

Trang 1

1

A TOÁN

I CỘNG, TRỪ CÓ NHỚ PHẠM VI 100 BÀI TOÁN VỀ NHIỀU HƠN, ÍT HƠN

1 Đặt tính rồi tính

26 + 34 68 + 7 16 + 54 46 + 17 80 – 12 63 – 8

…… …… …… …… …… ……

…… …… …… …… …… ……

…… …… …… …… …… ……

2 Số?

Số hạng 30 10 36 58 43 17 79 26 0 15 4

Số hạng 40 80 19 34 27 15 2 57 27 0 37 Tổng 70

3 Số?

Số bị trừ 60 82 36 90 43 50 34 26 67 46 87

Số trừ 14 51 19 30 27 45 19 0 47 28 87 Hiệu 70

4 Tính nhẩm

a 40 + 30 = 80 – 60 = 72 – 15 = 36 + 8 =

b 16 cm + 75 cm = 83 lít - 27 lít =

24 kg + 49 kg = 71 dm – 67 dm =

Trang 2

2

5 Số?

+28 + 37 - 51 + 61 + …

15 … … … 100

6 Điền dấu: >, <, = 14 + 58 … 70 – 16 29 kg … 64 kg – 45 kg 64 lít … 19 lít + 40 lít 77 cm … 94 cm – 28cm 7 Tìm X a X + 41 = 90 b 64 + X = 72 ……… ………

……… ………

c X - 25 = 56 + 19 d 90 – X = 71 - 28 ………

………

………

8 Vườn nhà Nam có 34 cây vải Vườn nhà bà ngoại nhiều hơn nhà Nam 16 cây vải Hỏi vườn nhà bà có bao nhiêu cây vải?

………

………

………

Trang 3

3

9 Bao gạo nặng 50 kg Bao muối nhẹ hơn bao gạo 5 kg Hỏi bao muối nặng bao nhiêu kg?

………

………

………

10 Bao muối nặng 47 kg Bao muối nhẹ hơn bao gạo 18 kg Hỏi bao gạo nặng bao nhiêu kg?

………

………

………

11 Giải bài toán theo tóm tắt sau: Tóm tắt

Bố: 25 tuổi ………

Ông: Nhiều hơn bố 27 tuổi ………

Ông: tuổi? ………

12

Tóm tắt

Gà: 8 chục con ………

Vịt: Ít hơn gà 16 con ………

Vịt: con ? ………

Trang 4

4

13 Nhà Quang nuôi số con ngan là số tròn chục lớn nhất Mẹ mang bán đi 36 con ngan Hỏi nhà Quang còn lại bao nhiêu con ngan?

………

………

………

………

14 Quỳnh có 27 viên bi Nam có số viên bi là số lớn nhất có một chữ số Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi?

………

………

………

………

15 Số tuổi của Huyền là số có hai chữ số giống nhau bé nhất Bố nhiều hơn Huyền 29 tuổi Hỏi bố bao nhiêu tuổi?

………

………

………

………

Trang 5

5

II PHÉP NHÂN

1 Viết vào ô trống theo mẫu:

Tổng ( phép cộng) Tích ( phép nhân) Kết quả

2 + 2 + 2 … × …

5 + 5 ………… …

……… 3 × 5 … 5 + 5 + 5 ……… …

……… 4 × 5 … 3 + 3 + 3 + 3 + 3 ……… …

10 + 10 + 10 + 10 + 10 + 10 + 10 ……… …

……… 3 × 4 … 9 + 9 ……… …

2 Viết theo mẫu: a 5 × 3 = 5 + 5 + 5 = 15 b 2 × 4 = 2 + 2 +2 + 2 =

c 3 × 2 = =

d 4 × 5 =

e 5 × 6 =

f 2 × 8 =

g 10 × 7 =

h 7 × 3 =

Trang 6

6

3 Viết các bảng nhân:

Bảng nhân 2 Bảng nhân 3 Bảng nhân 4 Bảng nhân 5

2 × 1 = 2 3 × 1 = 3 4 × 1 = … ………

2 × 2 = ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

4 Nối theo mẫu:

Trang 7

7

5 Số?

a Đếm thêm 2 rồi viết tiếp vào ô trống:

b Đếm thêm 3 rồi viết tiếp vào ô trống:

c Đếm thêm 4 rồi viết tiếp vào ô trống:

d Đếm thêm 5 rồi viết vào ô trống:

5 10 15

6 Tính nhẩm

2 × 3 = 3 × 2 = 4 × 7= 5 × 10 =

2 × 5 = 3 × 6 = 4 × 1 = 5 × 3 =

2 × 10 = 3 × 9 = 4 × 5 = 5 × 8 =

2 × 4= 3 × 4 = 4 × 3 = 5 × 9 =

7 Điền dấu >, <, =

3 × 2 … 10 20 … 2 × 7 3 × 5 … 2 × 7 4 × 5 … 5 × 3

5 × 1 … 2 × 7 3 × 3 … 4 × 2 4 × 5 … 4 × 5 3 × 5 … 3 × 6

3 × 6 … 2 × 9 3 × 10 … 2 × 10 4 × 4 … 3 × 7 10 × 5 … 4 × 9

Trang 8

8

8 Đúng ghi Đ, sai ghi S

9 Tính nhẩm theo mẫu

2 cm × 3 = 6 cm 5cm × 2 = … 4 kg × 10 = …

3 lít × 3 = … 2 kg × 8 = … 5 dm × 7 = …

3 kg × 9 = … 5cm × 6 = … 4 lít × 8 = …

10 Tính theo mẫu:

4 × 5 + 30 = 20 + 30 = 50

5 × 10 - 17 = … + … = …

2 × 8 + 59 = … + … = …

3 × 4 + 28 = ………

5 × 5 + 37 = ………

Trang 9

9

2 × 9 + 46 = ………

5 × 6 - 28 = ………

3 × 9 + 64 = ………

11 Mỗi con gà có 2 chân Hỏi 5 con gà có bao nhiêu chân? Bài Giải ………

………

………

12 Mỗi bàn có 4 bạn học sinh Hỏi 3 bàn có tất cả bao nhiêu học sinh? Bài Giải ………

………

………

13 Mỗi phòng học phải lắp 2 chiếc quạt Hỏi 8 phòng học như vậy phải lắp bao nhiêu chiếc quạt?

………

………

………

14 Mỗi con thỏ nặng 3 ki lô gam Hỏi 5 con thỏ như thế nặng bao nhiêu ki lô gam?

………

Trang 10

10

………

………

15 Mỗi bạn có 3 chiếc bút chì Hỏi 8 bạn như thế có tất cả bao nhiêu chiếc bút chì? Bài Giải ………

………

………

16 Mỗi nhóm có 3 bạn Lớp em có số nhóm là số lớn nhất có một chữ số Hỏi lớp em có bao nhiêu bạn?

………

………

………

………

17 PHHS cùng con hoạt động thêm các nội dung sau: Xem lịch tháng, tìm các ngày, thứ trong tháng, xem ngày 14 tháng 3… là ngày thứ mấy, xem tháng này có mấy ngày chủ nhật…; xem đồng hồ theo kiểu 24 giờ, 2 giờ chiều còn gọi là , 17 giò là mấy giờ chiều…

Trang 11

11

B TIẾNG VIỆT

1 PHHS đọc cho con nghe để viết chính tả đoạn văn sau: ( Cho con đọc trước 2 lần trước khi nghe viết; mỗi lần 2, 3 chữ.)

Chim chiền chiện nhiều nơi còn được gọi là chim sơn ca Chiền chiện giống chim sẻ đồng nhưng áo không phải chỉ một màu nâu như chim sẻ Áo của chiền chiện màu đồng thau, đốm đậm đốm nhạt rất hài hòa Chiền chiện có đôi chân cao

và mảnh, đầu rất đẹp, dáng dấp như một kị sĩ

2 Dựa vào đoạn văn ở bài 1, viết tiếp vào chỗ trống:

a Đoạn văn trên tả về 1 loài chim, đó là chim …………

b Chim chiền chiện còn được gọi là ………

c Áo chim sẻ đồng màu …… , còn áo của chim chiền chiện có màu ………

d Chân của chim chiền chiện ………

3 Điền vào chỗ trống

a C hay K

- Con …ò - Đàn …iến - con … ua - Thước … ẻ

b L hay N

- … ói chuyện - Xóm … àng - Ăn …o - ….o nghĩ

c ÔNG hay UÔNG

- Quả ch ……… - B ……… hoa - Con c ……

4 Xếp các từ sau vào các ô tích hợp:

Cô giáo, chạy, cá mập, các bạn, bay, máy bay, viên phấn, chú bộ đội, cây mướp, xinh xắn, chiếc cốc, thợ may, mít, bơi, tí hon, mềm, xe máy, nhọn, chim sẻ

Trang 12

12

Từ chỉ người ………

Từ chỉ đồ vật ………

Từ chỉ con vật ………

Từ chỉ cây cối ………

Từ chỉ đặc điểm, tính chất ………

………

5 Với mỗi từ ở bài trên, em hãy đặt một câu theo mẫu

Cô Giáo Chúng em rất yêu quý cô giáo

Chạy Bạn Hải đang chạy

Cá mập

Các bạn

Bay

Máy bay

Viên phấn

Thợ may

Trang 13

13

Chim sẻ

Nhọn

Mít

Xinh xắn

Cây mướp

Mềm

cao

Con rắn

6 Em hãy viết 1 đoạn văn tả về mùa xuân ( các từ gợi ý: tháng 1, tháng 3, ấm áp đâm chồi nảy lộc, hoa đào, hoa mai, ngày Tết Nguyên đán, chúc Tết, nhiều lề hội,

em thích )

(HS có thể tự viết theo ý riêng của mình tùy theo cảm nhận và khả năng, chứ không nhất thiết phải theo gợi ý của thầy cô và bố mẹ ) ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 14

14

6 Em hãy viết 1 đoạn văn tả về mùa hè ( các từ gợi ý: tháng 4, tháng 6, nóng bức, trời nắng, cây tươi tốt, quả mít, xoài, dưa…, nghỉ học, tắm biển, tình yêu đối với

mùa hè )

(HS có thể tự viết theo ý riêng của mình tùy theo cảm nhận và khả năng, chứ không nhất thiết phải theo gợi ý của thầy cô và bố mẹ ) ………

………

………

………

………

………

………

………

……… Nhà trường rất mong muốn sự cộng tác từ phía gia đình để vừa đảm bảo kiến thức cũng như sự an toàn của HS chúng tôi Trong thời gian nghỉ tránh dịch bệnh, HS cần được ôn tập kiến thức, ăn uống đủ dinh dưỡng để tăng đề kháng, đặc biệt tránh đến những nơi đông người như chợ, bến xe, lễ hội, xe khách và giữ vệ sinh thân thể

GVNC 2a5

Trang 15

15

Ngày đăng: 25/04/2022, 17:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w