Thông số của bộ truyền đai thang Tiết diện đai Sai lệch tỉ số truyền so với yêu cầu Góc nghiêng đư$ng nối hai tâm bánh đai Lực căng ban đầu đối với 1 nhánh đai N Lực tác dụng lên trục N
Trang 1ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
download by : skknchat@gmail.com
Trang 2PHẦN 1 TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC
1.1 Chọn động cơ điện.
1.1.1 Xác định công suất của động cơ điện
- Công suất trục công tác:
Hiệu suất cặp ổ lăn: η ol=0,99
Hiệu suất bộ truyền bánh răng: η br
=
0,98
download by : skknchat@gmail.com
Trang 3Hiệu suất bộ truyền đai: η đ =0,96
1.1.4 Số vòng quay trên trục công tác
Với hệ dẫn động băng tải:
u br : Tỉ số truyền động sơ bộ bánh răng hộp giảm tốc 1 cấp, Chọn u br =4
u đt : Tỉ số truyền sơ bộ của bộ truyền đai thang, chọn u đt =2,8
1.1.6 Xác định số vòng quay sơ bộ của động cơ :
Trang 4download by : skknchat@gmail.com
Trang 5Công suất động cơ:
Số vòng quay thực tế:
Hệ số quá tải:
Khối lượng:
Đường kính trục:
1.2 Phân phối tỉ số truyền.
- Xác định tỉ số truyền toàn bộ (u c ) của hệ dẫn động
- Phân phối tỉ số truyền (u c )của hệ dẫn động :
u đ : tỉ số truyền của bộ truyền đai (tra bảng 2.4) chọn
Trang 6download by : skknchat@gmail.com
Trang 7- Công suất trên trục
- Công suất trên trục
- Công suất trên trục động cơ : P đc
1.3.3 Mô men xoắn :
Momen xoắn trên trục động cơ:
Trang 8download by : skknchat@gmail.com
Trang 9- T sôốỉ truyềền bộ truyềền đai:u=u đt=3,15
- Góc nghiềng b ộtruyềền ngoài: @=90 °
2.1.1 Chọn loại đai và tiềốt diệ n đai
Chọ n đai thang thường
Tra đôề thị 4.1[1]( trang 59) với các thông sôố:P = 2,15 (kW) và n1 = 950 (vg/ ph) ta
chọn tiềốt diệ n đai: A
2.1.2 Chọ n đường kính hai bánh đai: d
1
và d
2
Tra bả ng 4.13[1](trang 59) được giớ i hạ n đườ ng kính đai nhỏ d1: 100–200 (mm)
Theo tiều chu nẩ trong b ngả 4.21[1](trang 63) phầền chú thích chọn d1=125 (mm)
Trang 10download by : skknchat@gmail.com
Trang 11Ki mể tra vềề vận tôốc đai:
v = π d1 n
60 000
Xác định d
2 :: Hệ sôố trượ t, ớv i ε =0,01÷ 0,02 Chọn ε =0,02
Trang 12download by : skknchat@gmail.com
Trang 13Sôố đai Z ượđ c tnh theo công thứ c:
P1: Công suầốt trền bánh đai chủ
C ∝ :Hệ sôốả nh hưở ng ủc a góc ôm
Tra bảng 4.15[1](trang 61)với α1=142,22° ta được: C α=0,90
CL
:H ệsôố ảnh hưởng của chiềều dài đai
Tra bảng 4.16[1](trang 61) với
C
u :H ệsôố ảnh hưởng của tỷ sôố truyềền
Tra bảng 4.17[1](trang 61) với u t =3,265 ta được : C u =1,14
download by : skknchat@gmail.com
Trang 14Góc chềm của mổi rãnh đai: φ=36 °
Đườ ng kính ngoài của bánh đai:
Trang 15download by : skknchat@gmail.com
Trang 172.1.7 T ngổ kềốt các thông sôố ủc a bộ truyềền đai:
Bảng yyy Thông số của bộ truyền đai thang
Tiết diện đai
Sai lệch tỉ số truyền so với yêu cầu
Góc nghiêng đư$ng nối hai tâm bánh đai
Lực căng ban đầu đối với 1 nhánh đai (N)
Lực tác dụng lên trục (N)
download by : skknchat@gmail.com
Trang 18PHẦN 3: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN TRONG
T%nh toán bộ truyền bánh răng trụ răng thRng
Thông số đầu vào:
Trang 19download by : skknchat@gmail.com
Trang 20Bánh răng chủ động: SH1= 1,1; SF1= 1,75Bánh răng bị động: SH2= 1,1; SF2= 1,75
KHL ,KFL – Hệ số tuổi thọ, xét đến ảnh hưởng của th$i gian phục vụ và chế độ
Trang 21download by : skknchat@gmail.com
Trang 22Ta có: NHE1> NHO1 => lấy NHE1= NHO1 => KHL1= 1
NHE2> NHO2 => lấy NHE2= NHO2 => KHL2= 1
NFE1> NFO1 => lấy NFE1= NFO1 => KFL1= 1
NFE2> NFO2 => lấy NFE2= NFO2 => KFL2= 1
T1 – Moment xoắn trên trục chủ động: T1 = 64598 (N.mm)
[σH] - Ứng suất tiếp xúc cho phép: [σH] = 481,82(MPa)
Trang 23download by : skknchat@gmail.com
Trang 24KHβ, KFβ – Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành
răng khi t%nh về ứng suất tiếp xúc và uốn: Tra bảng B
Trang 25download by : skknchat@gmail.com
Trang 27download by : skknchat@gmail.com
Trang 28HB < 350 Răng thRng
V =0,947 (m/s)Nội suy tuyến t%nh ta được:
KHα , KFα – Hệ số phân bố không đều tải trọng trên các đôi răng khi t%nh về ứng suất
tiếp xúc, uốn Tra bảng 6.14[1](trang 107) với {
¿K =1
3.6 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng
a Kiểm nghiệm về ứng suất tiếp xúc
Trang 30download by : skknchat@gmail.com
Trang 31ε
Yβ – Hệ số kể đến độ nghiêng của răng:
YF1, YF2 – Hệ số dạng răng: Phụ thuộc vào số răng tương đương ZV1 và ZV2:
Trang 32download by : skknchat@gmail.com
Trang 333.8 Bảng tổng kết các thông số của bộ truyền bánh rang
Bảng yyy Thông số của bộ truyền bánh răng trụ
Trang 34Đư$ng k%nh đáy rang
T t –Mômen xoắn t%nh toán T t =k T
k -Hệ số chế độ làm việc tra bảng 16.1Tr58 [2] lấy k = 1,2T- Momen xoắn danh nghĩa trên trục:
Trang 35download by : skknchat@gmail.com
Trang 36Tra bảng 16.10bTr69 [2] với T cf kn =500 ( N m )ta đư
3.1.1.Kiểm nghiệm khớp nối.
Ta kiểm nghiệm theo 2 điều kiện:
a) Điều kiện sức bền dập của vòng đàn hồi
σ d = 2 k T
Z D o d c l3
σ d -Ứng suất dập cho phép của vòng cao su
Do vậy ứng suất dập sinh ra trên vòng đàn hồi:
[ σ u ]- Ứng suất uốn cho phép của chốt.Ta lấy [ σ u ]=(60
Do vậy, ứng suất sinh ra trên chốt:
σ u =
→ Thỏa mãn
Trang 37download by : skknchat@gmail.com
Trang 38Đường kính lớn nhầốt có thể ủc
Sôố chôốt
Đường kính vòng tầm chôốt
Chiềều dài phầền t ửđàn hôềi
Chiềều dài đoạn công xôn của chôốt
Đ ường kính c aủ chôt đàn hôềi
Lực tác dụng lền trục
3.2 Tính sơ bộ trục:
3.2.1 Chọn vật liệu chế tạo trục:
Chọn vật liệu chế tạo các trục là thép 45 thấm cacbon có σb = 750 Mpa,
ứng suất xoắn cho phép [ ]=1530 MPa
Trang 39Chọn
Chiều rộng ổ lăn trên trục: Tra bảng 10.2Tr189 [1]:
3.2.3 Xác định lực từ các chi tiết, bộ truyền tác dụng lên trục
lực từ bộ tryền đai tác dụng lên trục :
Trang 40download by : skknchat@gmail.com
Trang 41Fkn = 790,94 N
3.2.4 Xác định khoảng cách giữa các điểm đặt lực
download by : skknchat@gmail.com
Trang 43Chiều dài moay ơ nửa khớp nối:
Trang 45download by : skknchat@gmail.com
Trang 463.3.1.2 Vẽ biểu đồ mô men
Sơ đồ đặt lực, biểu đồ mômen và kết cấu trục vào I
3.3.1.3 Tính mô men tương đương
download by : skknchat@gmail.com
Trang 47Momen tổng,momen uốn tương đương:
Trang 48Trên trục I then được lắp tại bánh răng và bánh đai
Then lắp trên trục vị tr% lắp bánh răng: d13
=
28 mm
Chọn then bằng, tra bảng B9.1aTr173[1] ta được:
Lấy chiều dài then: l t=(
Trang 49⇒ Then tại vị tr% này thỏa mãn điều kiện bền dập và cắt
3.3.1.7 Kiểm nghiệm trục theo độ bền mỏi
Độ bền của trục được đảm bảo nếu hệ số an toàn tại các tiết diện nguy hiểm thỏa
Trang 50download by : skknchat@gmail.com
Trang 51s j và s j - hệ số an toàn chỉ xét đến riêng ứng suất pháp và hệ số an toàn chỉ xét
đến ứng suất tiếp tại tiết diện j :
Trang 52download by : skknchat@gmail.com
Trang 53K σ , K τ - hệ số tập trung ứng suất thực tế khi uốn và xoắn, trị số của chúng phụ
thuộc vào các loại yếu tố gây tập trung ứng suất
- Kiểm nghiệm tại tiết diện lắp ổ
- hệ số k%ch thước kể đến ảnh hưởng của k%ch thước tiết diện trục đến giới
trong đó : K x - hệ số tập trung ứng suất do trạng thái bề mặt, phụ thuộc vào
phương pháp gia công và độ nhẵn bề mặt cho trong bảng 10.8 trang 197 - “ T%nh
toán thiết kế hệ thống dẫn động cơ kh% tập 1 ”, lấy K x = 1,24
K y - hệ số tăng bền bề mặt trục, cho trong bảng 10.9 phụ thuộc vào phương pháp
tăng bền bề mặt, cơ t%nh vật liệu Ở đây ta không dùng các phương pháp tăng
bền bề mặt, do đó K y = 1.
Trang 54download by : skknchat@gmail.com
Trang 56download by : skknchat@gmail.com
Trang 58download by : skknchat@gmail.com
Trang 60download by : skknchat@gmail.com
Trang 61Vậy trục đảm bảo an toàn về độ bền mỏi
3.3.1.8 Chọn, kiểm nghiệm ổ lăn
Ta có tải trọng hướng tâm tác dụng lên 2 ổ:
a Kiểm nghiệm khả năng tải động của ổ lăn
Khả năng tải động C d được t%nh theo công thức: 11.1Tr213[1]
Trang 62download by : skknchat@gmail.com
Trang 64¿ (1.1.2043,15 ) 1 1,3=2656,10 N
Khả năng tải động của ổ lăn
C d =Q m√ L=2656,1√3 325,72=N =18,28 kN <C=29,2 kN
⇒ 2 ổ lăn thỏa mãn khả năng tải động
b Kiểm nghiệm khả năng tải tĩnh của ổ lăn
Tra bảng B11.6Tr221[1] cho ổ 1 dãy ta được:
Lấy chiều dài then: l t= ( 0,8 ÷ 0,9) l m
Then lắp trên trục vị tr% lắp bánh răng
download by : skknchat@gmail.com
Trang 65l t3=(0,8 ÷ 0,9 ) l m23 = (0,8 ÷ 0,9 ) 48=38,2 ÷
43,2 mm Ta chọ n l t 3 =40 mm
Then lắp trên trục vị tr% lắp khớp nối: d2 = 32 mm
Chọn then bằng, tra bảng B9.1aTr173[1] ta
Trang 66download by : skknchat@gmail.com
Trang 67download by : skknchat@gmail.com
Trang 68PHẦN 4: LỰA CHỌN KẾT CẤU 4.1.Vỏ hộp
Chiều cao, h
Độ dốcĐư$ng k%nh:
δ1 = 0,9.δ = 0,9 8 = 7,2(mm) chọn δ1 = 8 (mm)
e = (0,8÷1)δ = 6,4÷ 8 mm Chọn e = 8 (mm) h <
58 mm = 33khoảng 20
d1 > 0,04a + 10 = 0,04.155 + 10 = 16,2(mm)Chọn d1 = 18 (mm)
d2 = (0,7÷0,8)d1 = 12,6÷14,4mmChọn d2 = 14(mm)
d3 = (0,8÷0,9)d2 = 11,2÷12,6mm Chọn d3 = 12 (mm)
d4 = (0,6÷0,7)d2 = 8,4÷9,8 chọn d4 = 9 (mm)
d5 = (0,5÷0,6)d2 = 7÷8,4 chọn d2 = 8 (mm)
S3 = (1,4÷1,8)d3 = 16,8÷21,6 mm chọn S3 = 18(mm)
S4 = (0,9÷1)S3 = 16,2÷18 mm chọn S4 = 17(mm)
K3 = K2 - (3÷5) = 34÷32 mm chọn K3 = 40(mm)
download by : skknchat@gmail.com
Trang 69Khe hở giữa các chi tiết:
Giữa bánh răng với thành
trong hộp
Giữa đỉnh bánh răng lớn với
đáy hộp
Giữa mặt bên của các bánh
răng với nhau
Trang 70Tên chi tiết: Chốt định vị
Chức năng: nh$ có chốt định vị, khi xiết bu lông không làm biến dạng vòng ngoài của ổ (do sai lệch vị tr% tương đối của nắp và thân) do đó loại
trừ được các nguyên nhân làm ổ chóng bị hỏng
Tên chi tiết: cửa thăm
Chức năng: để kiểm tra quan sát các chi tiết trong hộp khi lắp ghép và để đồ dầu vào hộp, trên đỉnh hộp có làm cửa thăm Cửa thăm được đậy bằng nắp, trên nắp có nút thông hơi
download by : skknchat@gmail.com
Trang 71Thông số k%ch thước: tra bảng 18.5Tr93[2] ta được
4.2.4 Nút thông hơi
Tên chi tiết: nút thông hơi
Chức năng: khi làm việc nhiệt độ trong hộp tăng lên Để giảm áp suất và điều hòa không kh% bên trong và bên ngoài hộp ngư$i ta dung nút thông hơi
Thông số k%ch thước: tra bảng 18.6Tr93[2] ta được
A B
A BCDEGHIKLMNOPQRS M27x2 15 30 15 45 36 32 6 4 10 8 22 6 32 18 36 32
download by : skknchat@gmail.com
Trang 724.2.5 Nút tháo dầu
Tên chi tiết: nút tháo dầu
Chức năng: sau 1 th$i gian làm việc dầu bôi trơn có chứa trong hộp bị bẩn (dobụi bẩn hoặc hại mài…) hoặc dầu bị biến chất Do đó cần phải thay dầu mới, đểtháo dầu cũ, ở đáy hộp có lỗ tháo dầu, lúc làm việc lỗ này bị b%t k%n
4.2.6 Kiểm tra mức dầu
Tên chi tiết: que thăm dầu
Que thăm dầu:
Chức năng que thăm dầu: dùng để kiểm tra mức dầu, chất lượng dầu bôi trơn trong hộp giảm tốc Để tránh sóng dầu gây khó khăn cho việc kiểm tra, đặc biệt khi máy làm việc 3 ca, que thăm dầu thư$ng có vỏ bọc bên ngoài
Trang 73Ổlăn làm việc trung bình và bôi trơn bằng mỡ ta chọn làm k%n động gián tiếp
Chi tiết vòng chắn dầu
Chức năng: vòng chắn dầu quay cùng với trục, ngăn cách mỡ bôi trơn với dầu trong hộp, không cho dầu thoát ra ngoài
Thông số k%ch thước vòng chắn dầu
Trang 744.2.8.Bulông vòng
Để nâng và vận chuyển hộp giảm tốc trên nắp và thân thư$ng lắp thêm bulong
vòng K%ch thước bulong vòng được chọn theo khối lượng hộp giảm tốc Với a=
B18.3b 2
155 mm , hộp giảm tốc bánh răng trụ 1 cấp, tra bảng 89 ta có Q = 80(Kg), ta chọn bulông vòng M8
Ren dM8
l
18
PHẦN 5: LẮP GHÉP, BÔI TRƠN VÀ DUNG SAI
1 Dung sai lắp ghép và lắp ghép ổ lăn
Lắp vòng trong của ổ lên trục theo hệ thống lỗ cơ bản và lắp vòng ngoài vào
vỏ theo hệ thống trục cơ bản
Để các vòng không trượt trên bề mặt trục hoặc lỗ khi làm việc, ta chọn kiểulắp trung gian với các vòng không quay và lắp có độ dôi với các vòng quay.Chọn miền dung sai khi lắp các vòng ổ:
Lắp bánh răng lên trục theo kiểu lắp trung gian:
∅
H
7 k
6
3 Bôi trơn hộp giảm tốc
Bôi trơn trong hộp
Trang 75download by : skknchat@gmail.com
Trang 76Theo cách dẫn dầu bôi trơn đến các chi tiết máy, ngư$i ta phân biệt bôi trơn ngâm dầu và bôi trơn lưu thông, do các bánh răng trong hộp giảm tốc đều có vận
pháp ngâm dầu
Với vận tốc vòng của bánh răng v =1,90 (m/ s ) tra bảng 18.11Tr100[2], ta được
độ nhớt để bôi trơn là:186 Centistoc ứng với nhiệt độ 500C
Theo bảng 18.13Tr101[2] ta chọn được loại dầu: dầu ôtô máy kéo AK-20Bôi trơn ổ lăn : Khi ổ lăn được bôi trơn đúng kỹ thuật, nó sẽ không bị mài mòn, ma sát trong ổ sẽ giảm, giúp tránh không để các chi tiết kim loại tiếp xúc trực tiếp với nhau, điều đó sẽ bảo vệ được bề mặt và tránh được tiếng
ồn Bôi trơn ổ lăn bằng mỡ
D 8 25ϕ k 6
Đoan truc lắốp bánh đai
MỤC LỤC
Trang 77download by : skknchat@gmail.com
Trang 78Phầền 1 TÍNH ĐỘNG HỌC
1.1 Ch ọn đ ộng c ơđi ện
1.1.1.Xác đ nhị công suầốt yều cầều trền trụ c độ ng ơc (Pyc)
1.1.2.Phần phôối tỉ sôố truyềền (TST)
1.1.3Tính các thông sôố trền các trụ c vàậl p bả ng thôngsôố độ ng họ cPhầền 2 TÍNH B ỘTRUYỀẦN
3.3.1.2 Veỗ biểu đôề mô men
3.3.1.3 Tính mô men tương đương
3.3.1.4 Tính đường kính các đoạn trục
3.3.1.5 Chọn đường kính các đoạn trục
3.3.1.6 Chọn và kiểm nghiệm then
3.3.1.7 Ki mể nghi mệ tr cụ theo đ ộbềền mỏi
3.3.1.8 Chọn, kiểm nghiệm ổ lắn
3.3.2 Tr cụkhông yều cầều tnh đầềy đủ
3.3.2.1 Từ đường kính trục sơ bộ, tiềốn hành chọ n đườ ng kính cácđoạn trục dựa vào các yềốu tôố công nghệ , lắốp ráp
3.3.2.2 Chọn then
download by : skknchat@gmail.com
Trang 793.3.2.3 Chọn ổ lắn
3.3.2.4 Veỗ kềốt cầốuụ tr c
Phầền 4 TÍNH, LỰA CHỌN KỀẾT CẦẾU
4.1.Tính kềốt cầốuủ c aỏv ộh p
4.2.M ột sôố chi tiềốt khác:
Phầền 5: Lắốp ghép, bôi trơ n và dung sai
Dung sai lắốp ghép và lắốp ghépổ
Lắốp ghép bánh rắng lền trụ c
Bôi trơn hộp giảm tôốc
Bảng dung sai
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1.T%nh toán thiết kế hệ dẫn động cơ kh% – tập 1 – Nhà xuất bản giáo dục; PGS.TS – Trịnh Chất – TS Lê Văn Uyển
2.T%nh toán thiết kế hệ dẫn động cơ kh% – tập 2 – Nhà xuất bản giáo dục; PGS.TS – Trịnh Chất – TS Lê Văn Uyển
3.Dung sai lắp ghép - Nhà xuất bản giáo dục;
PGS.TS Ninh Đức Tốn
4 Trang web: http://thietkemay.edu.vn
download by : skknchat@gmail.com