F:M >M',N >N thì M'N'= MN Định lí cơ bản: Phép dời hình biến ba điểm thắng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không làm thay đổi thứ tự ba điểm đó, biến đường thẳng thành đường thẳng, biế
Trang 1Cty TNHH MTV DWH Khang Việt ˆ
1 KIEN THUC TRONG TAM
Phép bién hinh
Phép biến hình F trong mặt phẳng là một quy tắc để với mỗi điểm M thuộc mặt phẳng, xác định được một điểm duy nhất M' thuộc mặt phẳng ay, goi là ảnh của điểm M: F(M) = M'
_Phép dời hình
Phép dời hình là phép biến hình không làm thay đồi khoảng cách giữa hai điểm bắt kì F:M >M',N >N thì M'N'= MN
Định lí cơ bản: Phép dời hình biến ba điểm thắng hàng thành ba điểm thẳng
hàng và không làm thay đổi thứ tự ba điểm đó, biến đường thẳng thành đường thẳng, biến tia thành tia, biến đoạn thẳng đoạn thẳng bằng nó, biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến đường tròn thành đường tròn có
— Phép đối xứng qua đường thẳng d là phép biến mỗi điểm MI của mặt phẳng
thành điểm MI' đối xứng với M qua d, kí hiệu là Da
— Phép đối xứng qua điểm O là phép biến đổi mỗi điểm M thành điểm M' đối xứng với M qua O, kí hiệu là Do
~ Phép quay tâm O góc quay ọ, biến điểm O thành O và biến mỗi điểm M
độ dài k lần, biến tam giác thành tam giác đồng dạng với tỉ số k, biến đường tròn có bán kính R thành đường tròn có bán kính KR, biến góc thành góc bằng nó
293
Trang 2- T0trong điểm bồi dưỡng học sinh giỏi môn Toán 10 - tê Hoành hò
— Hướng dẫn giải Gọi F là phép dời hình có hai điểm bắt động A, B: F(A) = A, F(B) = B Lay một điểm C không thang hang voi A, B va goi C' = F(C)
Nếu C' = C thi F cé ba diém bat động không thẳng hàng Giả sử F không phải là phép đồng nhất thì có một điểm M mà ảnh M' khác M ta có: AM = AM', BM = BM’, CM = CM' nén A, B, C cach đều M và M' nên nằm trên
_ trung trực của MM' do đó chúng thẳng hàng: vô li Vậy F là phép đồng nhát
Nếu C' không trùng C thì AC = AC' và BC = BC' nên AB là trung trực của CC' Khi đó F chính là phép đối xứng trục, với trục là đường thẳng AB Kết quả: Nếu phép dời hình có ba điểm bát động không thẳng hàng thì phép dời hình đó là một phép đồng nhất
294
Trang 3Cty TNHH MTV DWH Khang Viét
Ta có hợp thành của phép tịnh tiến V và phép đối xứng tâm I là phép đối
xứng tâm J sao cho U= -5 v Do đó hợp thành của k = 2n + 1 phép đối xứng tâm A¡, Aa, , Azsn.: là phép đối xứng tâm O sao cho:
A, O = -(A,A A, +A,A,+ tA, A,
và Ðạ là phép đồng nhất e nên F chính là phép đối xứng Đụ
Bài toán 12 4:
Cho tam giác ABC, vẽ ra ngoài hình chữ nhật BCDE Các đường thẳng qua
D và E lần lượt vuông góc với AB và AC cắt nhau tại K Chứng minh AK
Hướng dẫn giải
Gọi BB', CC' và H là trực tâm là hai
Phép tịnh tiến vecto BE = CD biến: C
Ma BB' và CC giao nhau tại H nên H và Ỉ K
K là hai điệm tương ứng trong phép tịnh E D
tiền này Do đó HK // BE nên HK | BC
Ma AH 1 BC, vậy A, H, K thang hàng, nghĩa là AK vuông góc với đường thẳng BC
295
Trang 410 trọng điểm bồi dưỡng học sinh giỏi môn Toán 10 - Lé Hoành hò
- Bài toán 12 5:
Cho tám giác ABC Gọi A¡, Bị, C¡ là các trung điểm của ba cạnh BC, CA,
AB Gọi O¡, O¿, Oa và lì, lo, lạ tương ứng là các tâm đường tròn ngoại tiếp
và nội tee của ba tam giac AB,C,, BC,A; va CA,B Chứng minh AO,0203 =
Cho hinh binh hanh ABCD va diém M sao cho C nam trong tam giac MBD
Giả sử MBC =MDC Chứng minh AMD =BMC
Do đó AMM'D là tứ giác nội tiếp nên AMD = AM'D
Hơn nữa, ta có: BMC = A'MD nên AMD =BMC
Bài toán 12 7:
Cho tam giác ABC Trên đường phân giác ngoài của góc ¢ C lấy một điểm D khác với C Chứng minh: DA + DB > CA + CB
Hướng dẫn giải Gọi A' là điểm đối xứng với A qua CD Do
CD là phân giác ngoài của góc C, nên A'
thuộc tia đôi của tia CB và A'C = AC
Ta co: DA + DB = DA' + DB > BA'
Trang 5Ctu TNHH MTV DWH Khang Việt
Bai toan 12 8:
Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn (O) Gọi dy, do, ds lần lượt là các đường trung trực của các đoạn thẳng AB, BC và CA Với một điểm M
bát kì, lấy M; đối xứng với M qua dị, Mạ đối xứng với M: qua d; và M;ạ đối
xứng với M; qua da Chứng minh rằng trung trực của đoạn thẳng MMs la một đường thăng cố định
Hướng dẫn giải
Vi phép đối xứng qua đường thẳng không làm thay đổi khoảng cách giữa
hai điểm nén ta cé AM = BM, = CM, = AM; va OM = OM, = OM2 = OMs Do
đó hai điểm A và O cách đều hai điểm M và Mạ Vậy trung trực của đoạn thang MM; chính là đường thẳng cố định OA
Bài toán 12 9:
Chứng minh rằng nếu một tứ giác có tâm đối xứng thì đó là hình bình hành
Hướng dẫn giải
Giả sử tứ giác ABCD có tâm đối xứng là l
Dinh A chỉ có thể biến thành A, B, C hay D
— Nếu đỉnh A biến thành chính nó thì A là
tâm đối xứng của tứ giác: vô lí
— Nếu A biến thành B hoặc D thì tâm đối
tứ giác: vô lí
Vậy A chỉ có thể biến thành đỉnh C.Lí luận tương tự đỉnh B chỉ có thể biến
thành đỉnh D Khi đó tâm đối xứng I là trung điểm của hai đường chéo AC
và BD nên tứ giác ABCD phải là hình bình hành
Bài toán 12 10:
Cho hình bình hành ABCD và đường tròn (C) bàng tiếp của tam giác
ABD, tiếp xúc với phần kéo dài của AB và AD tương ứng tại các điểm M và
N Đoạn thẳng MN cắt BC và DC tương ứng tại các điểm P và Q Chứng minh rằng đường tròn nội tiếp tam giác BCD tiếp xúc với các cạnh BC và _
tròn nội tiếp tam giác ABD, tiếp xúc với AB tại
M', voi AD tai N' va BD tại H; gọi I là trung điểm
của BD
Từ MM' = NN' và MM' = BH + BK,
NN' = DK + DH suy ra BH = DK
Phép đối xứng Đị: Bre D,H BK
Tam giác AMN cân tại A và vì DQ // AM
Nên tam giác DQN cân tại D
Suy ra DQ = DÑN = DK = BH = BM
Trang 6
10.trong diém b6i duéng hoc sinh gidi mén Toén 10 — lé Hodnh Pho
Do đó, Q là ảnh của M' trong phép Đị Tương tự, P là ảnh của N' trong phép
_ Đụ, phép Đụ: (V):> (V) đi qua 3 điểm K, Q, P Vì Mì, N', H là các điểm chung duy nhất của (V) với AB, AD va BC, do đó K, Q, P cũng là điểm
‘chung duy nhất của (V') với BC, CD, CB suy ra đpcm
Bài toán 12 11:
Cho ba điểm thẳng hàng A, B, C điểm B nằm giữa hai điểm A và C Dựng
về một phía của đường thẳng AC các tam giác đều ABE và BCF Gọi M và
N lần lượt là trung điểm của AF và EC Chứng minh tam giác BMN đều
- Phép quay tâm B góc quay 60° biến các
điểm E, C lần lượt thành các điểm A, F
biến đoạn EC thành AF nên biến trung
điểm N của EC thành trung điểm M của
AF, do đó BN = BM và (BN, BM) = 60°
Bai toan 12 12:
Cho tam giác ABC Dựng về phía ngoài của tam giác các hình vuông BCIL,
ACMN, ABEF và gọi O, P, Q lần lượt là tâm của chúng N
Chứng minh AO vuông góc với PQ và AO = PQ.-
Hướng dẫn giải Gọi D là trung điểm AB thì phép Q
quay tâm C góc 90° biến MB thành E
AI, suy ra tam giác DPO vuông cân
Phép quay tâm B góc 60° biến A, ¢,
thành C, biến A thanh C,, bién A,A
thành CC¡, do đó AIC, = 600
Lấy trên CC, diém E sao cho IE = IA
thì tam giác EIA đều
Phép quay tâm A góc 607 biến C; thành
Trang 7Cty INHH MTV DWH Khang Việt
Ta có OA' 1 BC ma › BC // BC' nên OA'
i BC’ Tương tự OB' L AC' Vậy O là
trực tâm của tam giác A'B'C'
Vì G là trọng tâm tam giác ABC nên
GA =-2GA', GB=-2GB', QC =-2QC
Do đó phép vị tự V tâm G, tỉ số — 2 biến |
tam giác A'B'C' thành tam giác ABC B A C
Điểm O là trực tâm của tam giác A'BC'
nên phép vị tự V biến O thành trực tâm
H của tam giác ABC
Do đó GH =-2GO nên ba điểm G, H, O thẳng hàng
Bài toán 12 15:
Chứng minh hợp thành F của hai phép vị tự V có tâm O1 tỉ số k, va V2 c6 tâm O; tỉ số kạ là phép tịnh tiến hay phép vị tự
Hướng dẫn giải
Lay một điểm M bắt kì, nếu V; biến M thành M¿ và V; biến M; thành Mạ thì:
- Nếu k;.kạ = 1 thì IMạ= O,M nên
MM, =Oj|=O,O, + O,l=(1~k,„)O,O, : xác định O; 0,
_ Vậy F là phép tịnh tiền theo vecto u =(1—kạ) 0,0,
— Nếu k¡.kạ z 1 ta chọn diém O3 sao cho: O,l= =k,k,O,O,
Khi đó: O.M, = O,I+IM,
= kk,O,O, +, k, OM M = kk„O,M
Vậy F là phép vị tự tam O3 ti sé kyko
Tâm Os của phép vị tự đó
Trang 810 trọng điểm bồi dưỡng học sinh giỏi môn Toón 10- tê Hoành Phò _
Suyra 0,0, +k, 0,0, =(1-kk,)O,0, nén: 0,0, =
Do đó tâm của ba phép vị tự V:,Vạ và F là ba điểm thẳng hang
Cho tam giác ABC có định Gọi Bx, Cy theo thứ tự là các tia đối của các tia
BA, CA Các điểm D, E thứ tự chuyển động trên các tia Bx, Cy Tìm tập hợp các trung điểm M của DE biết BD = 2CE
Hướng dẫngiải -
Vẽ hình bình hành BCEK, ta có K ở „
trên ta Bz cố định song song cùng
chiêu với tia Cy Trên hai tia Bx, Bz lần
ˆ lượt lấy hai điểm cố định Do, Ko sao cho
Vì BD = 2CE = 2BK nên BK // DoKo
Goi N va N, tuong ứng là trung điểm của
DK va DK, Ta cé N, cé dinh va tap hop D
của ÑN là tia BNo
Gọi I là trung điểm của BC:
Cho hinh binh hanh ABCD co đỉnh A cố định, BD có độ dài không đổi bằng
2a, còn A, B, D nằm trên một đường tròn cố định tâm O, bán kính R Tìm
tập hợp đỉnh C
AO kéo dài cắt đường tròn ở K, nên K
ABD, l là trung điểm của BD Từ đó DQ TA
AH = 2OI = 2Ÿ - a” : không đổi nên `
suy ra H nằm trên đường tròn tâm A,
Do ABK = ADK =90°, maAB// DC, AD // BC
300
Trang 9Cty TINHH MIV DWH Khang Việt
= BK 1 DC và DK L BC nên K là trực tâm tam giác BDC
= CK | DB => CK //AH Trong tam giác ACK, do OI là đường trung bình, nên KC = 20] = KC = AH >> AHKC là hình bình hành
_=HC = AK: xác định nên phép tịnh tiến vectơ AK biến H thành C, biến
A thành K
Vậy tập hợp của C là đường tròn tâm K, bán kính 2VR2 -a?
Bài toán 12 18:
Cho tam giác đều ABC Với một điểm M tuỳ ý gọi M; là điểm đối xứng với M
qua đường thẳng AB, Mạ là điểm đối xứng với M: qua đường thẳng BC và
Mạ là điểm đối xứng với Mạ qua đường thẳng CA Tìm tập hợp trung điểm I
Huong dan giai
qua BC, K Ia trung diém cla MM,
(K € AB) va K' [a trung điểm của
MM; Khi đó phép đối xứng qua M
đường thẳng BC sẽ biến M thành X Mi
M, M¡ thành Mạ nên cũng biến K B | Cc
thành K' tức là biến BK thành BK' M;
Suy ra góc hợp bởi BK' và BC cũng bằng 60° hay BK’ // AC Vì MM; L
BK, M;M; L AC, suy ra ba điêm M', Mạ, Mạ thẳng hàng Nếu ta gọi H' là
trung điểm MạM; (H' e AC) thì M'M, =2K'H'=2BH với BH là đường cao
của tam giác ABC
Nếu gọi P là trung điểm MM' (P e BC) và l là trung điểm MMa thì
Pi = sMM, _=BH Vậy phép tịnh tiền theo vectơ BH sẽ biến điểm P thành
l, vì P e BC nên tập hợp I chính là ảnh của đường thẳng BC qua phép tịnh tiến nói trên Tập hợp này là đường thẳng đi qua trung điểm của hai cạnh
AB và AC
Bài toán 12 19:
Cho một đường thẳng d và một vectơ v cố định Với mỗi điểm M bat ki, phép đối xứng trục Ðạ biến M thành M', và phép tịnh tiến T- biến M! thành M" Tim tap hợp trung điểm của đoạn thẳng MM" |d Hi
Trang 1010 trọng điểm bồi dưỡng học sinh giỏi môn Toán 10 - Lê Hoành hò
Vì I nằm trên d nên tập hợp I' là đường thẳng d', ảnh của d qua phép tịnh
tiến theo vectơ >
Cho hai điểm B, C cố định trên đường tròn (O; R) va một diém A thay đổi
trên đường tròn đó Tìm tập hợp các trực tâm H của tam giác ABC
Vẽ đường kính AM của đường tròn thì có
BH // MC va CH // MB nên BHCM là hình
bình hành Nếu gọi I là trung điểm của BC
thi | cé định và cũng là trung điểm của
MH
Vậy phép đối xứng qua điểm I biến M
thành H.-
Vậy tập hợp là đường tròn là ảnh của
đường tròn (O; R) qua phép đối xứng tâm |
Goi | là giao điểm của MN và AB, ta có:
IA = IM.IN = IB— lA =IB
=> | la trung điểm của AB có định
- Gọi P là giao điểm thứ hai của MN với
(O) ta có: IA? = IA.IB = IM.IP
= IN = IP nên ! là trung điểm của PN,
do đó phép đối xứng tâm I biến P thành N
Vì tập hợp điểm P là đường tròn (O)
Trang 11Cty TINHH MTV DWH Khang Viét
Hướng dẫn giải
Ta có E là ảnh của A qua phép quay F
tâm B, góc 90” Khi A chạy trên nửa
đường tròn (O), E sẽ chạy trên nửa
đường tròn (©O') là ảnh của nửa
đường tròn (O) qua phép quay tâm
B, góc 90”
Một điểm M lưu động trên cung AB lớn của đường: tròn (O), với A, B là hai điểm
cố định trên đường tròn này Trên đoạn BM lấy điểm N sao cho BN = AM Tim tập hợp điểm N
Hướng dẫn giải Đường trung trực của cung AB cắt
= (MA, MB) = ọ: không đổi A 3h
nên phép quay tâm l góc ọ biến MthànhN `¬`. -</
Vậy tập hợp điểm N là cung BIB' ảnh của cung AIB qua phép quay tâm I góc ọ
Bài toán 12 24:
Tam giác ABC có hai đỉnh B, C cố định còn đỉnh A chạy trên một đường tròn (O; R) cố định không có điểm chung với đường thẳng BC Tìm qũy tích trọng tâm G của tam giác ABC
Hướng dẫn giải _
Gọi I là trung điểm của BC thì l cố định
Vì G là trọng tâm của tam giác ABC nên B “tS
Do đó phép vị tự V tâm tỉ số = bién
điểm A thành điểm G Từ đó suy ra khi
A chạy trên đường tròn (O; R) thì tập
hợp G là ảnh của đường tròn đó qua
phép vị tự V, tức là đường tròn (O'; R)
mà IO'= -L IO vàR'= -TR
Trang 12
10 trọng điểm bồi dưỡng học sinh giỏi môn Toán 10 - tê Hoành Phò
Cho đường tron (O) co đường kính AB Gọi C là điểm đối xứng với A qua B
và PQ là đường kính thay đổi của (O) khác đường kính AB Đường thẳng
CQ cắt PA và PB lần lượt tại M và N Tìm tập hợp các điểm M và N khi đường kính PQ thay đổi
Ta có QB // AP (vì cùng vuông góc với PB) va B là trung điểm của AC nên
Q là trung điểm của CM Tương tự ta có AQ // BN (vì cùng vuông góc với AP) và B là trung điểm của AC nên N là trung điểm của CQ
M
-Ta có CM = 2CQ nên phép vị tự V tâm C tỉ số 2 biến -Q thành M Vì Q
chạy trên đường tròn (O) trừ hai điểm A, B nên tập hợp M là ảnh của đường tròn đó qua phép vị tự V trừ 2 ảnh của A, B
304
Trang 13Cty TNHH MTV DWH Khang Viét
| Tương tự CN = 5 CQ nên tập hợp N là ảnh của đường tròn (O) qua phép
Trong tam giác ACC' ta biết AC' = 2a, °
BC = b là trung tuyến kẻ từ C va AC'C
— Dung hinh: Dung AC' = 2a, trung điểm B của AC, cung chứa góc ơ trên dây AC', cung tròn tâm B, bán kính b Gọi C là diém chung của hai cung tròn đã dựng Dựng D là ảnh của C trong phép tịnh tiến độn, |
— Chứng minh: Theo cách dựng thì ABCD là hình bình hành thảo mãn đề bài
— Biện luận: Bài toán có số nghiệm là số điểm chung của hai cung tròn
Bài toán 12 28:
Cho hai đường tròn (O;), (O;) và một đường thẳng d Dựng một đường
thang d' // d sao cho d' cat (O,) va (Oz) theo hai dây cung bằng nhau
Hướng dẫn giải
Giả sử đã dựng được đường thẳng d' song song với d, cắt (O¿) tại A, B và cat (Oz) tại C, D thoả mãn: AB = CD.Goi |; va [2 lần lượt là hình chiếu vuông góc với O:;O; trên d Gọi (O';) là ảnh của (O;) qua phép tịnh tiến lly
Do AB = CD = AC = BD = l;l; nên phép tịnh tiến đó biến C thành A, D_
thành B, do đó (O';) cắt (O¡) tại A và B Từ đó suy ra cách dựng |
Trang 14
305-_ 10 treng diém bồi dưỡng học sinh giỏi môn Toán 10 - tê Hoành Pho
._ Dựng (O?;) là ảnh của (O;) qua đc Gọi A, B là các giao điểm của (O';) và |
| _ Giả sử đã dựng được điểm M
_ Gọi A’ = T: (A) thì MA // FA'
| nên A' FB = AMB = œ: không đỗi
_Đo đó, F là giao điểm của CD với cung A i Vp
chứa góc œ nhìn bởi đoạn A'B Từ đó NCA” 7
Dựng ảnh của A qua T; là A' Dựng cung chứa góc œ trên dây A'B Dựng
Xét tam giác ABC có B và C lần lượt
nằm trên hai tia Ox và Oy Gọi A' và
A" là các điểm đối xứng với điểm A
lần lượt qua các đường thẳng Ox va
Oy Chu vi của tam giác ABC là:
~ AB + BC + CA =A'B +BC + CA"> A'A" A’
Dấu "=" xảy ra khi bốn điểm A', B, C,
A" thẳng hàng Vậy chu vi tam giác
ABC bé nhất khi lấy B và C lần lượt là
giao điểm của đoạn thẳng A'A" với hai
tia của góc nhọn xOy
Vì góc xOy nhọn tồn tại các giao điểm B và C
Cho phép đối xứng tâm Ðạ và đường thẳng d không đi qua O Hãy nêu
cách dựng ảnh d' của đường thang d qua Do Tim cach dựng d' mà chỉ sử
dụng compa một lần và thước thẳng ba lần
306
Oo
Trang 15Cty TNHH MTV DWH Khang Viét
Hướng dẫn giải
Dựng đường tròn (O; R) sao cho
nó cắt d tại hai điểm phân biệt A,
Mặt khác A lại nằm trên (O; R) nên A
phải là giao điễm của A' và (O; R) Suy
ra cách dựng:
Dựng đường thẳng A' là ảnh cla A
qua phép đối xứng tâm B, Lay A là
giao điểm của A' và (O; R), còn B là
giao điểm của đường thẳng AI và
ý, và gọi B' là điểm đối xứng của A' qua P;, C là điểm đối xứng của B' qua
Pa, D' là điểm đối xứng của C' qua Pa, E' là điểm đối xứng của D' qua Pa và A" là điểm đối xứng của E' qua Ps
Khi do AA'= P,A'-P,A =-P.B'+ P,B= -BB'
Tương tự BB'= -CC',CC'= -DD', DŨ' = -EE', EE' =-AA'
Do đó AA'=~— AA " nên A là trung điểm của A'A"
Từ đó suy ra cách dựng: Láy một điểm A' bát kì, rồi dựng các điểm B', C',
D, E, A” như trên Cuỗi cùng dựng trung điểm A của đoạn thẳng A'A", thì A
là một đỉnh của ngũ giác cần tìm Các đỉnh còn lại dựng dễ dàng
307
Trang 1610 trọng điểm bồi dưỡng học sính giỏi môn Toán 10 - Lê Hoành Phò
Bài toán có một nghiệm hình duy nhất Thật vậy nếu có hai ngũ giác ABCDE và A'B'C'DE' cùng thoả mãn điều kiện của bài toán thì lập luận như trên ta có AA'=—AA' nên AA'= 0 tức là A trùng với A', và do đó B, C, D,
E lần lượt trùng với B', C', D, E'
Bài toán 12 34:
Cho hai đường thẳng a, b song song và một điểm G không nằm trên chúng
Xác định tam giác đều ABC có A e a, B e c và G là trọng tâm của tam giác đó
Giả sử đã dựng được AABC thoả mãn "
trong phép quay Q tâm G góc 120°
Dựng: a' là ảnh của a qua phép Q và B = b ¬ a Các đỉnh A, C'là ảnh của B
qua phép quay tâm G, góc +120/
Bài toán luôn có hai nghiệm hình, góc quay +1207
Bài toán 12 35:
Cho tam giác ABC, có góc A = ọ, và một điểm M nằm trên cạnh AB Dựng
trên các đường thẳng BC, CA các điểm N, P tương ứng sao cho MP = MN
và đường tròn đi qua A,M,P tiếp xúc với MN A
Hướng dẫn giải Giả sử đã dựng được hai điểm:
N BC, P c AC thoả mãn các điều kiện
MP = MN nên phép quay Q tâm M, góc
ọ biến A thành A', PA thành NA' Gọi
ANa AC = I
Ta có NIC = (PA,NA) =o=NIC =BÂC p
=> IN // AB
Từ đó suy-ra cách dựng như sau:
Phép quay tâm M, góc ọ biến A thành A' Vẽ A'N//AB, N c BC
Dựng tia MP cắt AC tại P sao cho NMP = q thi N và P là các điểm cần tìm Bài toán có một nghiệm duy nhát
Trang 17
Cty TNHH MTV DWH Khang Việt
Bai toan 12 36:
Tam giác ABC có BC = a, AC =b, C= o (ọ < 1209) Tìm điểm M trong mặt
phẳng sao cho MA + MB + MC nhỏ nhát và tính giá trị nhỏ nhất của tông đó
Hướng dân giải Thực hiện phép quay: Q 6-60) Mh M',A Bb A'., thì MA = MA' Tam giác
CMM! đều, nên MM' = CM
Do đó: MA + MB + MC = BM + MM' + M'A' > A'B: không đổi
Theo định lí hàm số cosin trong tam
_ giác ABC:
A'B? = a’ + b* — 2abcos(@ + 60°)
Độ dài đường gấp khúc BMMA ngắn
nhật khi M và M' năm trên BA., do đó
CMA' = CÂA' = 60” nên thuộc đường ;
tròn ngoại tiép tam giac ACA’
Vậy điểm M cần tìm là giao của đường thẳng BA' và đường tròn ngoại tiếp tam giác ACA' Độ dài ngắn nhất của tổng là:
MA + MB + MC = a? + b? — 2ab.cos(@ + 60°)
Bai toan 12 37:
Dựng một đường tròn (C) tiếp xúc với hai đường thẳng Ox, Oy cho sẵn và
đi qua một điểm cố định A cho sẵn ở trong góc xOy _
Hướng dẫn giải
Phân tích, giả sử dựng được đường tròn (C) đi qua A va tiếp xúc với Ox,
Oy, phép vị tự tâm O biến (C) thành (C') chỉ thoả 2 điều kiện tiếp xúc với
Dựng đường tròn (C) tuỳ ý tiếp xúc với Ox và Oy.Dựng OA cắt (C) tại
A'.Dựng giao điểm A của đường thẳng OA' với đường thẳng qua C, song
song C'A' Đường tròn tâm C, bán kính CA là đường tròn phải dựng
Chứng minh: Đường tròn tâm C, bán kính CA đi qua A là ảnh của đường
tròn (C') trong phép vị tự nên tiếp xúc với Ox, Oy, tâm O tỉ k = cài
Biện luận: Đường thẳng OA cắt (C) tại 2 điểm A‘), A'¿ nên bài toán có 2
Trang 18
309-10 trọng điểm bồi dưỡng học sinh giỏi môn Toán 309-10 - tê Hoành 2hò
Gọi S là tâm vị tự ngoài của (O) và
(O') Gọi N là ảnh của M qua phép vị
tự tâm S biến (O) thành (O') Đường _
thẳng SN cắt (O') tại điểm thứ hai S
M' Goi O" la giao diém cua OM va
Gọi O là giao điểm 2 cung chứa góc
Hợp thành của phép quay tâm O, góc quay = va phép vi tw tam O tik =
v2 biến A thành C, I thành D nên chính là phép đồng dạng cần tìm biến AI
thành CD
Bài toán 12 40:
Cho hai đường tròn (O) và (O) có bán kính khác nhau, tiếp xúc ngoài với nhau tại A Một đường tròn (O") thay đổi, luôn luôn tiếp xúc ngoài với (O) và (O) lần lượt tại B và C Chứng minh rằng đường thẳng BC luôn đi qua một điểm cố định
Hướng dẫn giải Kéo dài BC cắt (O) tại B' Vì C là tâm vị tự trong của (O') va (O) nên hai vectơ O'B' và O"B ngược hướng
Trang 19Cty TNH MTV DWH Khang Viét
Vì B là tâm vị tự trong của (O) và (O”)
nên hai vecto O"B va OB ngược
hướng Do đó hai vectơ OB và O'B'
cùng hướng
Vậy đường thẳng BB', cũng chính là
đường thẳng BC, luôn luôn đi qua điểm
cố định là tâm vị tự ngoài I của (O) và
(O)
Bài toán 12 41:
Cho tam giác ABC cân đỉnh A, A; là trung điểm BC |
a) Chứng minh tồn tại duy nhất cặp điểm B;, C¡ thoả các điều kiện: B;
thuộc đoạn AC, C¡ thuộc đoạn AB và BC; + A:B;¡ = BA: + BịC¡
b) Chứng minh khi đó bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng hai lần bán kính đường tròn nội tiếp tam giác A:B:C¡
b) Từ câu a) thì tứ giác BC;:B:A; ngoại tiếp được đường tròn (lọ, rọ) Ta gọi M,
N là các tiệp điêm của đường tròn (fg, ro) với BC; và BA Do đó: BB:,
C:A¡, MN đồng quy tại S
Gọi (1:, r;) là đường tròn nội tiếp tam giác ABC
311
Trang 2010 trong diém béi dUéng hoc sinh gidi mén Todn 10 — (tê Hoành Phè
Cho tam giác ABC Tìm một điểm M trên cạnh AB và một điểm N trên cạnh
AC sao cho MN song song với BC và AM = CN A
Hướng dẫn giải Giả sử đã dựng được hai điểm M,N
thoả mãn điều kiện đầu bài Đường
thẳng qua M và song song với AC cắt
BC tại D thì tứ giác MNCD là hình bình
hành Do đó CN = DM nên tam giác
_ là phân giác trong của góc A va NM = CD nên M là ảnh của N qua phép -
tịnh tiến theo vectơ DC
Từ đó suy ra cách dựng: Dựng đường phân giáo trong của góc A cắt BC tại
D Dựng đường thẳng d là ảnh của đường thẳng AC qua phép tịnh tiến theo vectơ CD, d cat AB tai M Dung N sao cho NM = CD, thi M, N la hai diém can dung
Trên ba đường tròn có cùng tâm O và có bán kính R, 2R, 3R, lần lượt lấy
ba điểm A, B, C sao cho tam giác ABC vuông cân tại B và điểm O thuộc miền trong tam giác này Tính diện tích tam giác ABC theo R
Hướng dẫn giải
Phép quay tâm B góc 3 bién C
thanh A sẽ biến điểm O thành O'
Từ đó: OO + OA? = 8R? + R? = 9R? = O'A? > O'ÔA = 90°
Ma: BOO' = 45° nén BOA = 135°
Dinh ly ham sé cosin trong tam giac BOA cho:
312
Trang 21Cty TNHH MTV DWH Khang Viét
AB? = OA? + OB? — 20A.OBcosBOA = (5 + 2V2)R?
AABC vuông can = S(ABC) = = AB" = S22 ng
Bài toán 12 44:
Cho tam giác đều ABC cạnh a, Mlà điểm tuỳ ý:
a) Chứng minh rằng: Từ 3 đoạn thẳng MA, MB, MC ta luôn luôn dựng được một tam giác (T) nào đó.Tam giác (T) suy biên thành đoạn thăng khi và chỉ
khi M nằm trên đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
D) Tìm tập hợp của điểm M sao cho (T) là tam giác vuông
a) Xét phép quay (A: 60°): AB › AC và AM > AM'
Tam giác AMM' đều nên: AM = AM'
AABM = AACM' nén BM = CM' |
Vậy tam giác MCM' có 3 cạnh: MM' = MA, MC = MB và MC Đó chính là
~ tam giac (T) can dung
Nếu (T) suy biến thành đoạn thẳng: (M, C, M' thẳng hàng)
Vì tam giác AMM' đều nên: AMM' = 60” AMC = ABC= 601
Vậy: M thuộc đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, đảo lại dùng phép quay
(A, 60 Ta có: ACM+ABM= 1807
AABM = AACM' => ACM'= ABM=> ACM+ ACM'= 180°
Vay (T) suy bién thanh doan thang
b) Trước hết, ta tìm tập hợp các điểm M sao cho:
MA? = MB? + MC? _
Dựng ! đối xứng với A qua BC Gọi E = AI ¬ BC Ta có:
2 MB? + MC? = 2ME? + - MA? + MI? = 2ME* +
Suy ra: MA? + MI? — MB? — MC? = a?
Do đó: AMCM' vuông tại 3=— <> MM"? = MC? + M'C?
<> MA? = MB? + MC?© MIỸ = aˆ © MI = a
313
Trang 2210 trọng điểm bồi dưỡng học sinh giỏi môn Toán 10~ tê Hoành Phò
Vậy: Tập hợp các điểm M là đường tròn tam | bán kính R = a trừ hai điểm
Goi J là điểm đối xứng với B qua AC và K là điểm đối xứng với C qua AB
Từ đó suy ra tập hợp của M là 3 đường tròn (l; a), (J; a), (K; @) trừ 3 đỉnh
của tam giác ABC :
Vậy F là phép tinh tién theo vecto AA‘
Nếu k z 1 thì có điểm O sao cho OA' = kOA
Ta có OM'= OA'+ A'M' =kOA +kAM =kOM
Vậy F là phép vị tự tâm O, tỉ số k
3 BÀI LUYỆN TẬP
Bài tập 12.1: Chứng minh các phép tịnh tiến, đối xứng tâm, đối xứng trục và
phép quay đều là các phép dời hình
Dùng định nghĩa của các phép tịnh tiến, đối xứng tâm, đối xứng trục , phép
quay và định nghĩa của phép dời hình
Bài tập 12.2: Chứng minh rằng hợp thành của phép đối xứng trục Ðạ và phép tịnh tiền T theo vectơ v vuông góc với a là phép đối xứng trục
Trang 23Cty TNHH MTV DWH Khang Viét
Bài tập 12.4: Cho tứ giác lồi ABCD có AB = a, BC =b, CD = c, DA = d Chứng
ac +bd
minh tứ giác có diện tích S <
Hướng dẫn
Dùng phép đối xứng trục là đường trung trực A của đường chéo BD
Bài tập 12.5: Cho đường thẳng d đi qua hai điểm phân biệt P, Q và hai điểm
A, B nằm về một phía đối với d Hãy xác định trên d hai điểm M, N sao cho
MN = PQ và AM + BN bé nhát
Hướng dẫn Lấy A; đối xứng A' qua d thì:A'N + BN = A+N +BN >A¿B
Bài tập 12.6: Chứng minh rằng nếu một hình nào đó có hai trục đối xứng
vuông góc với nhau thì hình đó có tâm đôi xứng
_— Hướng dẫn Kết quả tâm đối xứng là giao điểm của hai trục đối xứng vuông góc
Bài tập 12.7: Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn (O) và một điểm M
thay đổi trên (O) Gọi M; là điểm đối xứng với M qua A, Mz la điểm đối xứng
voi M, qua B, Ms là điểm đôi xứng với Mạ qua C Tìm tập hợp các điểm Ma
Hướng dẫn Phép biến hình F biến điểm M thành Mạ là một phép đối xứng tâm
Bài tập 12.8: Cho tam giác ABC Lấy trên AB một điểm lưu động M và trên AC một điểm N sao cho BM = CN Chứng minh trung trực của MN qua 1 điểm
cố định và đường tròn (AMN) qua 2 điểm cố định
Hướng dẫn
Dùng phép quay bảo toàn góc
Bài tập 12 9: Goi MA, MB, MC là 3 dây cung của đường tròn tâm O Chứng minh rang các giao điểm khác với M của 3 đường tròn đường kính MA, MB
và MC lấy từng đôi một là 3 điểm thẳng hàng
Hướng dẫn Dùng phép vị tự tâm M
Bài tập 12.10: Cho tam giác nhọn ABC, hãy dựng hình vuông MNPQ sao cho
hai đỉnh P, Q nằm trên cạnh BC và hai đỉnh M, N lần lượt nằm trên hai cạnh
315
Trang 2410 trong điểm bồi dưỡng học sính giỏi môn Todn 10 — lé Hoanh Pho
-_ Gọi l là giao điểm của đường tròn đường kính AB với cung chứa góc 60° dựng trên dây OO' Hợp thành của phép quay tam |, góc 60° và phép vị tự
tam |, tik = = là phép đồng dạng cần tìm
Trang 25Cty INHH MTV DWH Khang Viét
KIEN THUC TRONG TAM
Tích vô hướng và góc, khoảng cách
Tích vô hướng của hai vectơ a = (a1; a2) va b = (bị; bạ):
a.b =aj,b; + aobs
Vị trí của 2 điễm M,N đối với duong thang A: ax + by +c =0:
M, N cung phia <= (axy + byy + c)(axn + byn + C) > O
M, N khac phia < (axy + byy + c)(axn + byyn + c) < 0
Dién tich tam giac ABC co AB = (X4, Y1), AC = (X2, Yo):
(Mo; A) =
| S= 2 | XIV2 — XaYn |
Phương trình đường thẳng
Phương trình tổng quát qua Mo(xo; yo) và có VTPT n =(A;B):
Ax + By + C =0, A* + B* # O hay A(x - Xo) + Bly — yo) = 0
Phương trình tham số qua Mo(xo; yọ) và có VTCP u =(a;b):
Phương trình hai phân giác của các góc tạo bởi 2 đường thẳng cắt nhau
ax + biy +c¡ =0); a¿x + bạy + cạ = 0 là :
317
Trang 2610 trong điểm bồi dƯỡng học sinh giỏi môn Toán 10 ~ Lé Hodnh Phd
a.x+bytc, + a X+b,y +c, Loc!
Voi 2 vecto u,v bat ki thi-co | u vi] <lul |v
Dau bang xay ra kHíà chỉ khi 2 vectơ u, v cùng hướng
Với 2 vectơ u, Vv bat ki thi co Iu-v|<lul|+ lv I
Dấu bằng xảy ra khi:
š,u, bất kì thì có
à chỉ khi 2 vectơ u, v ngược hướng
- Với nvectơ U,,U5
"` lu,£u, + +u | <lu,l+lu, l+ +Ïu, Ì
: Dau bang xay ra khi.và chỉ khi cả n vectơ cùng hướng
2 CÁC BÀI TOÁN
Bai toan 13 1:
_ Cho điễm M(1; 2) Hãy lập phương trình của đường thẳng đi qua M và chắn
trên hai trục toạ độ hai đoạn có độ dài bằng nhau
Hướng dẫn giải Xét d qua géc O thi d: y = kx > y = 2x
Xét d không qua gốc O thì a, b z 0
Trang 27Cty TNHH MTV DWH Khang Viét
Lập phương trình đường thẳng A đi qua A(2; 3) và cắt tia Ox, Oy tại 2 điểm
M, N khác điểm O sao cho OM + ON nhỏ nhất
Hướng dẫn giải Gọi Mứm; 0), N(O; n) với m, n > 0 Phương trình A: x4 =1
Giao điểm M(x; y) của d; và d; có toạ độ là
nghiệm của hệ phương trình:
Trang 2810 trong diém bồi dưỡng học sinh giỏi môn Toón 10- (ê Hoành Phò
Lấy A(1; 0) thuộc d;, phương trình đường thẳng AH vuông góc với d;:
3(x-—1) + 1(y-0) =O @ 3x+y-3=0 Toạ độ của H là nghiệm của hệ phương trình:
Với b = 0, chọn a = 1, ta được đường thẳng A+:x — 1 = 0
Với 21B + 20a = 0, chon a= 21, b = -20 ta được đường thang Ag:
21x-20y—1=0, Bài toán 13 5:
Viết phương trình phân giác d của góc nhọn tạo bởi 2 đường thẳng d::x— 2y-5=0,dQ;:2x— y+2= 0
Hướng dẫn giải
=
Do đó l(-3; —4) Lấy A(5; 0) € dy, B(—1; 0) € do |
Ta cé: IA.IB = 8.2 + 4.4 = 32 > 0 nên góc AIB nhọn
_ M@x; y) thuộc phân giác d của góc nhọn tao bởi d; và d;
cos(IA ,IM) = cos(IB ,IM)
= B(x +3)+4(y+4) 2(x+3)+4(y +4)
@x-y-1 = 0 Vay d:x-y-1=0
Toạ độ điểm I'là nghiệm của hệ: 4
Trang 29
Cty TNHH MTV DWH Khang viet
Chú ý: Nếu góc AIB tù thì M c d khi: cos(IB, IM) = = '—cos(lA, IM)
Bài toán 13 6:
Cho điểm P(3;0) và hai đường thang: (d;): 2x -y - 2 =0, (d;): x+y+3=0 Lập phương trình đường thẳng qua P và cắt r0, (d;) lần lượt ở A và B trong mỗi trường hợp:
Do do: A 3" 3 nên (d) là AP: 8x - y- 24 =0
b) Tam giác IAB cân tại I nên d lần lượt song song với 2 phân giác của góc tạo bởi dị, dạ Gọi M(‹,y) thuộc phân giác:
Trong mặt phẳng Oxy, biết A(1; —-1) và B(3; 0) là hai đỉnh của hình vuông
ABCD Tim toa độ các đỉnh C và D
Hướng dẫn giải Goi C(x; y) Khi đó AB = (2; 1), BC =(x— 3; y)
Điều kiện ABCD là hình vuông ta có:
321
Trang 3010 trọng điểm bồi dưỡng học sinh giỏi môn Toán 10 - Lé Hodnh Pho
Gọi E(x,y) là điểm đối xứng của C
AD 1 CE val AD nên x, y thỏa mãn:
Trang 31
Cty TNHH MTV DWH Khang Viét
Gọi B(x,y) thì trung điểm M t 5 4 ye)
x+7y+5=0 và *(Xÿ?]H4}Z$]-to=o= gcte 1)
2 Bài toán 13 10:
Cho E(3,3), F(0,2) Tìm M trên d: x + y— 4= 0 nhìn EF dưới góc 45° hay 135°
Theo dé bai: |cos(ME,ME )| =
Trang 3210 trọng điểm bồi dưỡng học sinh giỏi mơn Toĩn 10- Lê Hồnh “hị ——
_ Hướng dẫn giải .G là trọng tâm tam giác ABC nên
(x-1? +(y+1%=10 = [y? +2y=0 |
Hướng dẫn giải ra: y = 0, x = 4 hay y = -2, x = -2
Vậy: A(0;2), B(4;0), C(—2;-2) hay A(0;2), B(-2; -2), C4; 0)
Bai toan 13 13:
Trong mat phẳng Oxy, cho A@; 2) và các đường thẳng d;: x + y - 2 = 0, d;: x+y—-8=0 Tìm các điểm B thuộc d;, C thuộc d; sao cho tam giác ABC vuơng cân tại A
Aä=z0Me|
Hướng dẫn giải Gọi B(b; 2—b) thuộc d;, C(c; 8—c) thuộc d;
Tam giác ABC vuơng cân tại A: - |
Điểm N e d > N (n; 2n—2) = ON = (n; 2n— 2)
Điểm M e A = M(m; m~4) = OM =(m;m-4)
Vì 2 đường thẳng d và A nằm cùng phía đối với điểm O nén
OM.ON = 8 OMON =8em= 5n
Ta cĩ OM cùng phương với ON ©m.n +4n~2m=0.-
Suy rả' 5n?— 6n =0 n=0 hoặc n= :
Với n = 0 thì m = 0, ta cĩ điểm M (0; 4); N (0; -2)
Trang 33Cty INHH MTV DWH Khang Viét
Voin= = thim= 6, ta có điểm M 6, 2): N|ệ 2)
Bai toan 13 15:
Trong mặt phẳng Oxy, cho hình vuông ABCD Gọi M là trung điểm của cạnh
BC, N là điểm trên cạnh CD sao cho CN = 2ND Giả sử M2) và đường
- thẳng AN có phương trình 2x — y — 3 = 0 Tìm tọa độ điểm A
Hướng dẫn giải
Dat t= = thì có 32-8t-3=0 © t=3hay t=-—
Với t= 3 thì tọa độ A là nghiệm cia he: {2 ¥~3=9 = A (4:5) | 3x +y—-17=0
Voi t= —_ thi toa do A la nghiem cia he: J 2% 7¥ ~ 3 =9 = a (4;-1)
Trang 34-70 trọng điểm bồi dưỡng học sinh giỏi môn Toán 10 - tê Hoènh hò
Bài toán 13 16:
Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật ABCD Các đường thang AC va
AD lần lượt có phương trình là X+ 3y =0 và x— y + 4 =0; đường thẳng BD
đi qua điểm M = ; 1) Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhat ABCD
Trung trực của AD cũng là trung trực của MN :x +y = 0 |
= trung điểm AD la E (2; 2) nên D (-1; 3)
Giao điểm của AC và EK : I (0; 0)
[ là trung điểm BD = B (1;—3) nên C (3; —1)
Gọi H là trung điểm của BC và D là trung điểm
Do đó D(2 ;2) nên trung điểm của BC là B H cờ H(-2;-2)
Phương trình BC qua'H va song song với d là : x +y+4=0
Điểm B thuộc BC nên B( ;-4-) và C đối xứng B qua H nên — ‘t)
Điểm E thuộc đường cao qua C nên
Trang 35Cty TINHH MTV DWH Khang Viét
của góc A có phương trình x - y + 2=0 và đường cao kẻ từ B có phương trình 4x + 3y — 1 =0
Hướng dẫn giải
Gọi H'(a, b) là điểm đối xứng của H qua
phân giác AD thì HH' L AD và trung
điểm của HH' là s 2 thuộc AD:
Trong mặt phẳng Oxy, cho 2 đường thẳng: dị: x — y = 0, dạ: 2x + y— 1= 0
Tìm các đỉnh hình vuông ABCD biết A thuộc d;, C thuộc dạ và B, D thuộc trục hoành
nên |b— 1| = 1, |d— 1| = 1 Hướng dẫn giải ra b, d bằng 0 hoặc 2
Vậy hai đỉnh B, D có toạ độ (0; 0) và (2; 0)
Trang 3610 trọng điểm bồi dưỡng học sinh giỏi môn Todn 10 - Lé Hodnh Pho
Hai đường phân giác của góc A là:
7X+ ÿy,X+y+12 12
fo a
Chon phân giác trong của góc A với B và C nằm về hai phía của đường
thẳng nên phân giác trong AK: 2x + y + 10 = 0
Hai đường phân giác của-góc B là:
7X + yy 7X-—y +28
Chọn phân giác trong của góc B với A và C nằm về hai phía của đường
thẳng nên phân giác trong BL: x + 2 = 0
Tâm I của đường tròn nội tiếp tam giác ABC là giao điểm của hai đường phân giác trong AK va BL nén | (—2; -6)
Diém M(x, y) nam trong góc có chứa điểm I(1; 5) khi và chỉ khi M va | nằm :
cùng phía đôi với d, đông thời M và l năm cùng phía đổi với d, tức là:
Tìm điều kiện của a, b, c, d đễ hai đường thẳng d; và d;:
- c) Trùng nhau _đ) Vuông góc với nhau
Trang 37Cty TNHH MTV DWH Khang Viét c)d;=d2 = u va v cùng phương và M:(x¡; y1) € de
Nếu m z 1,m z —1 thì D z0: hai đường thẳng cắt nhau
Nếu m = 1 thì D=0, D„ z0: hai đường thẳng song song
Nếu m = ~1 thì D = D„ = Dy = 0: hai đường thẳng trùng nhau
Xét (P): y = XỶ + x thì phương trình hoành độ giao điểm:
x°+x= (2m + 1)x- mỸ x°- 2mx + mˆ= 0 A'=m^-mˆ=0, vm
Vì phương trình luôn luôn có nghiệm kép nên họ đường thẳng tiếp xúc với
Trang 3810 trọno điểm bồi dưỡng học sinh giỏi môn Toán 10 - Lê Hoènh hè
Hướng dẫn giải
Xem phương trình d ẩn m: (1 - x) mˆ+ 2W= 2)m+3+x= 0
A’= (y-2)?-(1 — x)( 3 + x) = (x +1)? *Yy ~2)°-4
Xét I(—1;2) thì d(I;d) = 2 không đổi
Vậy đường thẳng A luôn tiếp xúc với đường tròn cố định tâm l(—1; 2 bán kính R =2 :
Bai toan 13 26:
Các cạnh của tam giác ABC được cho bởi các phương trình sau: AB: x + y = 4; BC: 3x - y = 0; CA: x— 3y—8 =0
a) Tinh các góc, chu vi va diện tích của tam giác -
b) Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác
Chu vi của tam giác ABC là 2p = 4(4/2 + i )
S= sabsinC = ~(2V10J1- cos* của 0.16
Cho đường thẳng Am: (m - 2)x + (m — 1)y + 2m - 1 = 0 và điểm A(2; 3) Tìm m
để khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng A„ là lớn nhát
Trang 39Cty TINHH MTV DWH Khang Việt
Ha AH L Am Ta có AH < AM với mọi m
Vậy AH lớn nhất bằng AM khi và chỉ khi H trùng với M hay AM L Am,
Trang 4010 trong diém béi duéng hoc sinh gidi mén Todn 10 — (tê Hoanh Pho
| x3T2t-3L | Khi do trung diém | : —ø
Cho hình vuông ABCD cạnh a Gọi N là trung điểm của CD và lấy điểm N
trên đường chéo AC sao cho AM = TAC Tinh dién tich BMN va doan Cl
với Ì là giao điểm của BN và AC
Hướng dẫn giải Chọn hệ trục toạ độ Axy với điểm B(a; 0), D(0; a)
Vay tam giác BMN vuông cân tại M nên M
_ 1 a/10 a/10- Sa^ A