1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GIÁM sát CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ QUA NOTE RED ,có CODE

37 93 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 12,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ QUA NOTE RED

Trang 1

ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ QUA NOTE-

RED

Trang 2

Trang 3

● DANH MỤC HÌNH ẢNH

3

Trang 4

● DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT

MQTT Message Queuing Telemetry Transport

IoT

Internet of Things

Trang 5

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI

1.1 GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI

Mô hình có thể thu thập dữ liệu môi trường như nhiệt độ, độ ẩm, nồng độ bụi, nồng độ

CO2, TVOC và truyền dữ liệu về máy chủ để quan sát.

Dữ liệu được lấy từ cảm biến sau đó gửi dữ liệu đến Server và hiển thị một cách công khai, mọi thiết bị có kết nối mạng đều có thể xem được dễ dàng

Ứng dụng IoT trong việc quan trắc nhiệt độ, độ ẩm, chất lượng không khí

Nghiên cứu, sử dụng module ESP32 truyền thông lên nền tảng Node-RED thông qua giao thức truyền thông MQTT và từ Node RED gửi dữ liệu đến Mongodb để hiển thị công khai dữ liệu.

Board mạch ESP32.

Cảm biến độ ẩm, nhiệt độ DHT21 AM2301.

Cảm biến chất lượng không khí CO2 VOC TVOC CCS811

Cảm biến bụi GP2Y1010AU0F SHARP

Nền tảng Node-RED, giao thức truyền thông MQTT và Mongodb.

Xây dựng mô hình, giải pháp.

Xác định ẩm từ 0-100% và nhiệt độ từ -40 o C-80 o C.

Nồng độ eCO2 đo được: 400~8192ppm

Nồng độ TVOC đo được: 0~1187ppb

Đo mật độ bụi với giá trị từ 0-3.3.

Dùng cho hộ gia đình, xưởng làm việc, nhà kho,…

1.5 DỰ KIẾN KẾT QUẢ

Sản phẩm đo và gửi giữ liệu nhiệt độ và độ ẩm lên lên Web Server, sau đó hiện thịtrên cả Web Sever và Mongodb Chart

5

Trang 6

1.6 MODULE ESP32

1.6.1 THÔNG TIN VỀ ESP32

- ESP32 là một loạt vi điều khiển trên một vi mạch có giá cả và năng lượng thấp , hỗ trợ cảWiFi kèm Bluetooth chế độ kép Dòng ESP32 sử dụng bộ vi xử lý Tensilica Xtensa LX6 ởhai biến thể lõi kép và lõi đơn, ngoài ra còn bao gồm các công tắc antenna tích hợp, RFbalun, bộ khuếch đại công suất, bộ khuếch đại thu nhiễu thấp, bộ lọc và module quản lýnăng lượng ESP32 được chế tạo và phát triển bởi một công ty Trung Quốc có trụ sở tạiThượng Hải là Espressif Systems và được sản xuất bởi TSMC bằng cách sử dụng côngnghệ 40 nm ESP32 là sản phẩm kế thừa từ vi điều khiển ESP8266

- ESP32 thuộc dòng mô đun MCU đa dụng, mạnh mẽ, được dùng rất nhiều trong thiết kếmạch PCB Wifi - Bluetooth, BLE được ứng dụng rất nhiều về IoT hiện nay Phạm vi ứngdụng bao gồm mạng sensor tiết kiệm năng lượng và những ứng dụng có tác vụ phức có thể

kể đến âm nhạc trực tuyến, mã hóa âm thanh và MP3

Trang 7

1.6.2 THÔNG SỐ KỸ THUẬT ESP32

CPU

● CPU: Xtensa Dual-Core LX6 microprocessor

● Chạy hệ 32 bit

● Tốc độ xử lý 160MHZ up to 240 MHz

● Tốc độ xung nhịp đọc flash chip 40mhz > 80mhz (tùy chỉnh khi lập trình)

● RAM: 520 KByte SRAM

● 520 KB SRAM liền chip –(trong đó 8 KB RAM RTC tốc độ cao – 8 KB RAM RTC tốc độ thấp (dùng ở chế độ DeepSleep)

Hỗ trợ 2 giao tiếp không dây

● Wi-Fi: 802.11 b/g/n/e/i

● Bluetooth: v4.2 BR/EDR and BLE

Hỗ trợ các loại giao tiếp

● 8-bit DACs( digital to analog) 2 cổng

● Băm xung PWM (tất cả các chân )

● Ultra low power analog pre-amplifier’

Cảm biến tích hợp trên chip esp32

● 1 cảm biến Hall (cảm biến từ trường)

● 1 cảm biến đo nhiệt độ

● Cảm biến chạm (điện dung) với 10 đầu vào khác nhau

7

Hình STYLEREF 1 \s 1 SEQ Figure \* ARABIC \s 1 1: Sơ đồ chân ESP32

Trang 8

Nguồn điện hoạt động

Dựa trên một Máy chủ môi giới (Broker) dễ dàng cài đặt, có thiết kế đặc tính mở, đơngiản và không nhiều các xử lý

Giao thức MQTT rất phù hợp trong các điều kiện hoạt động như:

o Nơi có giá mạng viễn thông cao, tốc độ băng thông kém hoặc không ổn định

o Hoạt động trên hệ thống nhúng có giới hạn tốc độ và bộ nhớ thấp

o Hoạt động trên các ứng dụng Machine to Machine (M2M)

Hình 1-2: Phương thức hoạt động của MQTT

Cửa sổ soạn thảo gồm 4 thành phần chính:

Nodes: chứa các mục Node palette gồm các Node bên trong

Flow: nơi làm việc chính của người dùng.

Deploy and Options: nút Deploy dùng để update các thay đổi trong Flow

và lưu các thay đổi Nút Options chứa các tùy chọn mở rộng và cài đặt

Trang 9

Management: Chứa các tab Information, help, debug, messages,

configuration nodes, context data, dashboard

9

Hình STYLEREF 1 \s 1 SEQ Figure \* ARABIC \s 1 3: Các khu vực làm việc trên

Trang 10

1.9 MongoDB

- MongoDB là một cơ sở dữ liệu hướng tài liệu, một loại cơ sở dữ liệu NoSQL Do

đó, MongoDB tránh cấu trúc dựa trên bảng của cơ sở dữ liệu quan hệ,nhưng sử dụng một chế

độ rất linh hoạt gọi là BSON để lưu trữ các tài liệu giống JSON MongoDB sử dụng địnhdạng Document JSON để lưu trữ dữ liệu, vì vậy mỗi bộ sưu tập sẽ có kích thước và tài liệukhác nhau Dữ liệu được lưu trong tài liệu JSON nên tốc độ truy vấn rất nhanh

- Cửa sổ làm việc gồm thành phần chính:

Hình 1-4: Các khu vực trên Mongodb

1.10 Cảm Biến Độ Ẩm, Nhiệt Độ DHT21 AM2301

- Cảm biến gồm 2 phần, một cảm biến độ ẩm điện dung và một điện trở nhiệt để đonhiệt độ, độ ẩm

Trang 11

● Kích thước cơ thể 15,1mm x 25mm x 7,7mm

11

Trang 12

1.11 Cảm Biến đo Chất Lượng Không Khí CO2 VOC TVOC CCS811

- Là cảm biến sử dụng để đo và giám sát chất lượng môi trường với các thông số: khí CO2, khí VOC, TVOC, cảm biến dùng giao tiếp I2C với kích thước gọn gàng, đơn giản, độ chính xác cao, cập nhật liên tục theo thời gian, sử dụng ít điện, phù hợp cho hệ thống theo dõi thông số môi trường, đo chất lượng môi trường,

- Thông số kỹ thuật

● Điện áp sử dụng: 3.3VDC

● Dòng tiêu thụ: < 45mA

● Giao tiếp: I2C mức TTL 3.3VDC

● Khoảng nồng độ eCO2 đo được: 400~8192ppm

● Khoảng nồng độ TVOC đo được: 0~1187ppb

Hình 1-6: Cảm biến chất lượng không khí CO2 VOC TVOC CCS811

1.12 CẢM BIẾN BỤI GP2Y1010AU0F SHARP

- Cảm Biến đo Bụi GP2Y1010AU0F được dùng để phát hiện nồng độ bụi trongkhông khí, nguyên lý hoạt động dựa trên LED phát hồng ngoại tích hợp bên trong cảmbiến bụi, khi có bụi vào thì sẽ bị khúc xạ, làm giảm đi cường độ tia hồng ngoại làm điện

áp thay đổi và đo được mật độ bụi

Hình STYLEREF 1 \s 1 SEQ Figure \* ARABIC \s 1 5:

Trang 14

CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ VÀ THI CÔNG

2.1 SƠ ĐỒ KHỐI CỦA HỆ THỐNG

Hình 2-1: Sơ đồ khối của hệ thống

2.2 KHỐI CẢM BIẾN:

- Bao gồm: Cảm biến độ ẩm, nhiệt độ DHT21 AM2301; cảm biến bụi GP2Y1010AU0F SHARP;cảm biến chất lượng không khí CO2 VOC TVOC CCS811

Trang 15

- Chức năng: Thu thập dữ liệu về nhiệt độ,độ ẩm, mật độ bui, nồng độ CO2 và TVOC.

Hình 2-3: Cảm biến chất lượng không khí CO2 VOC TVOC CCS811

15

Hình STYLEREF 1 \s 2 SEQ Figure \* ARABIC \s 1 2: Cảm Biến Độ Ẩm, Nhiệt

Trang 16

Hình 2-4: Cảm biến bụi GP2Y1010AU0F SHARP

Trang 17

2.3 KHỐI TRUNG TÂM:

- Chức năng: tìm kiếm và tổng hợp dữ liệu, đưa dữ liệu lên Server thông qua giao thức truyền thông MQTT

- Linh kiện chính sử dụng: Module Wifi BLE

17

Trang 19

- Chức năng: Hiển thị thông tin môi trường trên Web Sever

- Nền tảng sử dụng: Node RED Dashboard

Hình 2-8: LCD 1602, mạch chuyển đổi giao tiếp I2C cho LCD

19

Trang 20

- Cung cấp nguồn cho hệ thống.

- Linh kiện sử dụng: Sử dụng nguồn trực tiếp từ cổng USB trên máy tính hoặc cục sạc điện thoại

Trang 22

2.9.3 MÔ HÌNH THỰC TẾ

Hình 2-13: Mô hình thực tế của hộp thu thập dữ liệu Hình STYLEREF 1 \s 2 SEQ Figure \* ARABIC \s 1 12: Mô hình 3D của hộp

Trang 23

Hình 2-14: Bên trong hộp thu thập dữ liệu

23

Trang 24

2.10 THIẾT KẾ GIAO DIỆN

2.10.1 LẬP TRÌNH ESP32

- Khai báo thư viện, khởi tạo các biến và quy ước các thư viện phụ

Hình STYLEREF 1 \s 2 SEQ Figure \* ARABIC \s 1 15: Phần đầu chương trình

Trang 25

- Viết chương trình con có nhiệm vụ kết nối Wifi và MQTT

Hình 2-16: Phần kết nối Wifi và MQTT

- Khai báo Setup

Hình 2-17: Khai báo SETUP

25

Trang 26

- Viết chương trình chính

Hình 2-18: Chương trình chính

2.10.2

Trang 27

2.10.3 THIẾT KẾ GIAO DIỆN GIÁM SÁT NODE RED

- Dùng khối Aedes broken và mqtt in để lấy giá trị môi trường từ MQTT

Hình 2-19: Khối MQTT in và thiết lập thông số

- Đưa giá trị đo được ra biểu đồ Gauge và tính giá trị trung bình (của 10 giây) theo thời gianthực Có nút điều khiển On-Off để bật tắt dữ liệu

27

Trang 28

Hình 2-20: Hiển thị giá trị đo trung bình và hiện tại

2.10.4 THÔNG TIN MÔI TRƯỜNG TRÊN NODE RED

Trang 29

- Bảng giám sát nhiệt độ hiện tại và giá trị đo trung bình 10 giây:

Hình 2-21: bảng giám sát theo thời gian thực

29

Trang 30

2.10.5 GIAO DIỆN GIÁM SÁT MONGO CHART

- Thêm các khối Function, InsertMany và MSG để gửi dữ liệu từ Node RED sang Mongodb

Hình 2-22: Sơ đồ Node RED sau khi kết nối khối gửi dữ liệu lên Mongodb

Hình 2-23: Lập trình cho khối Function gửi dữ liệu lên Mongodb

Trang 31

- Mongodb nhận dữ liệu từ Node RED chuyển qua.

Hình 2-24: Dữ liệu nhận được trên Mongodb

- Sử dụng dữ liệu nhận được để hiển thị công khai

Hình 2-25: Dùng dữ liệu nhận được hiển thị ra các biểu đồ

- Bảng giám sát sau khi hoàn thiện

31

Trang 32

Hình 2-26: Bảng giám sát sau khi hoàn thiện

Trang 33

CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ THỰC HIỆN

3.1 MÔ HÌNH HOẠT ĐỘNG THỰC TẾ

- Hình ành hoạt động của mô hình

Hình 3-1: Hoạt động thực tế của mô hình

33

Trang 34

3.2 LẤY GIÁ TRỊ ĐO THÔNG QUA ESP32

- Giá trị đo thông qua cổng COM:

Hình 3-2: Giá trị thu được qua cổng COM

3.3 GIÁ TRỊ ĐO ĐƯỢC HIỂN THỊ TRÊN NODE RED DASHBOARD

- Giao diện giám sát trên Node RED dashboard

nh 3-3: Bảng quan sát dữ liệu môi trường trên Node Red Dashboard

Trang 35

Hình 3-4: Bảng quan sát dữ liệu môi trường trên Mongo Chart

35

Trang 36

CHƯƠNG 4: KẾT LUẬN

4.1 ƯU ĐIỂM

- Giá trị được hiển thị gần như tức thời, độ trể thấp

- Dễ dàng quan sát trên Node Red Dashboard và Mongo Chart

- Chi phí lắp đặt thấp, dễ dàng thay thế khi sãy ra hư hỏng

4.2 NHƯỢC ĐIỂM

- Tuổi thọ cảm biến dễ bị tác động bởi môi trường

- Các cảm biến rẻ tiền có sai số cao, không thích hợp ở khu vực cần độ chính sátcao

- Chưa có loa cảnh báo

4.3 HƯỚNG PHÁT TRIỂN

- Sử dụng cảm biến có độ bền, độ chính sát cao

- Nâng cấp thêm loa cảnh báo

Trang 37

● TÀI LIỆU THAM KHẢO

Ngày đăng: 23/04/2022, 22:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1-2: Phương thức hoạt động của MQTT - GIÁM sát CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ QUA NOTE RED ,có CODE
Hình 1 2: Phương thức hoạt động của MQTT (Trang 8)
Hình STYLEREF 1 \s 1 SEQ Figure \* ARABIC \s 13: Các khu vực làm việc trên - GIÁM sát CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ QUA NOTE RED ,có CODE
nh STYLEREF 1 \s 1 SEQ Figure \* ARABIC \s 13: Các khu vực làm việc trên (Trang 9)
Hình 1-4: Các khu vực trên Mongodb - GIÁM sát CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ QUA NOTE RED ,có CODE
Hình 1 4: Các khu vực trên Mongodb (Trang 10)
Hình 1-6: Cảm biến chất lượng không khí CO2 VOC TVOC CCS811 - GIÁM sát CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ QUA NOTE RED ,có CODE
Hình 1 6: Cảm biến chất lượng không khí CO2 VOC TVOC CCS811 (Trang 12)
Hình 1-7: Cảm biến bụi GP2Y1010AU0F SHARP - GIÁM sát CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ QUA NOTE RED ,có CODE
Hình 1 7: Cảm biến bụi GP2Y1010AU0F SHARP (Trang 13)
Hình 2-1: Sơ đồ khối của hệ thống - GIÁM sát CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ QUA NOTE RED ,có CODE
Hình 2 1: Sơ đồ khối của hệ thống (Trang 14)
Hình 2-3: Cảm biến chất lượng không khí CO2 VOC TVOC CCS811 - GIÁM sát CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ QUA NOTE RED ,có CODE
Hình 2 3: Cảm biến chất lượng không khí CO2 VOC TVOC CCS811 (Trang 15)
Hình STYLEREF 1 \s 2 SEQ Figure \* ARABIC \s 12: Cảm Biến Độ Ẩm, Nhiệt - GIÁM sát CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ QUA NOTE RED ,có CODE
nh STYLEREF 1 \s 2 SEQ Figure \* ARABIC \s 12: Cảm Biến Độ Ẩm, Nhiệt (Trang 15)
Hình 2-4: Cảm biến bụi GP2Y1010AU0F SHARP - GIÁM sát CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ QUA NOTE RED ,có CODE
Hình 2 4: Cảm biến bụi GP2Y1010AU0F SHARP (Trang 16)
Hình 2-6: Giao diện NodeRED - GIÁM sát CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ QUA NOTE RED ,có CODE
Hình 2 6: Giao diện NodeRED (Trang 18)
Hình 2-8: LCD 1602, mạch chuyển đổi giao tiếp I2C cho LCD - GIÁM sát CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ QUA NOTE RED ,có CODE
Hình 2 8: LCD 1602, mạch chuyển đổi giao tiếp I2C cho LCD (Trang 19)
Hình 2-7: Giao diện làm việc của Mongodb - GIÁM sát CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ QUA NOTE RED ,có CODE
Hình 2 7: Giao diện làm việc của Mongodb (Trang 19)
Hình 2-9: Giao diện giám sát trên NodeRED - GIÁM sát CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ QUA NOTE RED ,có CODE
Hình 2 9: Giao diện giám sát trên NodeRED (Trang 20)
2.9 THIẾT KẾ MÔ HÌNH 2.9.1 BẢN VẼ 2D MÔ HÌNH - GIÁM sát CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ QUA NOTE RED ,có CODE
2.9 THIẾT KẾ MÔ HÌNH 2.9.1 BẢN VẼ 2D MÔ HÌNH (Trang 21)
Hình 2-11: Bản vẽ kỹ thuật của hộp thu thập dữ liệu - GIÁM sát CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ QUA NOTE RED ,có CODE
Hình 2 11: Bản vẽ kỹ thuật của hộp thu thập dữ liệu (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w