CHỦ ĐỀ THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT Thời gian thực hiện 4 tuần (Từ 27122021 đến 21012022) NHÁNH I MỘT SỐ CON VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH Thời gian thực hiện 2 tuần (từ 27122021 07012022) I ĐÓN TRẺ CHƠI THỂ DỤC SÁNG 1 §ãn trÎ C« ®Õn sím vÖ sinh, th«ng tho¸ng phßng nhãm, s©n ch¬i §ãn trÎ ©n cÇn niÒm në, nh¾c trÎ biÕt chµo hái lÔ phÐp, tù cÊt ®å dïng c¸ nh©n tríc khi vµo líp Trao ®æi víi phô huynh nh÷ng vÊn ®Ò chung cña líp vµ t×nh h×nh ho¹t ®éng.
Trang 1CHỦ ĐỀ: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT
Thời gian thực hiện: 4 tuần (Từ 27/12/2021 đến 21/01/2022)
***********************************************
NHÁNH I: MỘT Sễ́ CON VẬT NUễI TRONG GIA ĐÌNH
Thời gian thực hiện: 2 tuần (từ 27/12/2021 - 07/01/2022)
I ĐểN TRẺ - CHƠI - THỂ DỤC SÁNG:
1 Đón trẻ
- Cô đến sớm vệ sinh, thông thoáng phòng nhóm, sân chơi
- Đón trẻ ân cần niềm nở, nhắc trẻ biết chào hỏi lễ phép, tự cất đồdùng cá nhân trớc khi vào lớp
- Trao đổi với phụ huynh những vấn đề chung của lớp và tình hìnhhoạt động của trẻ
- Hớng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân vào nơi quy định
* Trò chuyện sáng: Trò chuyện về một con vật nuôi trong gia
đình bé
- Nhà con nuôi những con vật gì? ( trẻ kể: con chú, con mốo, con gà )
- Con chó kêu nh thế nào?
- Con mốo kờu như thế nào?
* Nội dung: - Cho trẻ tập thể dục sỏng theo băng nhạc của nhà trường vào thứ 2,4,6
- Tập theo khối, lớp vào thứ 3,5
- Sõn tập sạch sẽ, thoỏng mỏt, an toàn
- Trang phục cỏ nhõn trẻ gọn gàng, tõm lý trẻ thoải mỏi
* Tiến hành
a Thứ 2,4,6: Tập theo nhạc của nhà trường
* Khởi động:
- Cho trẻ hỏt và làm cỏc động tỏc khởi động theo nhạc
bài: “Đồng hồ bỏo thức” đi thành vũng trũn, kết hợp đi
cỏc kiểu chõn, chạy theo hiệu lệnh rồi về 3 hàng dọc
+“Mở cửa ra cho nắng sớm vào phũng, nắng cựng em
- Trẻ thực hiện theo hiệu lệnh của cụ
- Trẻ tập cỏc động tỏc
Trang 2hát và cùng chơi múa vòng” - Hai tay đưa ra trước và
đưa về bên trái, bên phải
+ “Có cô chim khuyên khen là vui quá, vui cùng nắng
sớm a má ai cũng hồng” – Dang 2 tay và 1 tay chống
hông 1 tay đưa qua ngang đầu về 2 bên
- Lần 2:
+“Mở cửa ra cho nắng sớm vào phòng, nắng cùng em
hát và cùng chơi múa vòng” - Hai tay đưa ra trước và
đưa về bên trái, bên phải
+ “Có cô chim khuyên khen là vui quá, vui cùng nắng
sớm a má ai cũng hồng” – Đưa 2 tay lên đầu và đưa dần
xuống chạm đất
- Cho trẻ dồn thành 3 hàng
+ Cho trẻ hô ‘Thể dục - khỏe’
* Hồi tĩnh:
- Cho trẻ làm chim bay nhẹ nhàng 2-3 vòng quanh sân
- Cho trẻ ngồi nghỉ 1- 2 phút, sau đó đi nhẹ vào lớp
- Trẻ hô ba lần
- Trẻ thực hiện
b Thứ 3,5: Tập theo khối: Tập bài: “BTPTC”
*Khởi động:
- Cho trẻ hát và làm 1 đoàn tàu đi ra sân, đi thành vòng
tròn, kết hợp đi các kiểu chân, chạy theo hiệu lệnh rồi
+ Cho trẻ hô ‘Thể dục - khỏe’
- Trẻ thực hiện theo hiệu lệnh của cô
- Trẻ tập các động tác
- Trẻ hô ba lần
90 0
Trang 3
*Hồi tĩnh:
- Cho trẻ làm chim bay nhẹ nhàng 2-3 vũng quanh sõn
- Cho trẻ ngồi nghỉ 1- 2 phỳt, sau đú đi nhẹ vào lớp
- Trẻ hiểunhiệm
vụ vai chơi
- Nhập vai chủ
động, tựnhiên, thao tác vai
phong phú
- Trẻ biết phối hợp với các bạn trongnhóm
- Trang phục các nhân vật
- Tranh
ảnh chủ
đề
- Bàn ghế, bảnggiá, tiền giả
- Các loại sách, truyện
- Bút, đồ dùng học tập, ba lô
Hoạt động 1: Giỳp trẻ nhận
ra gúc chơi bằng thẻ kớ hiệu:
- Cụ gợi ý để trẻ quan sỏt kết
hợp đàm thoại để tỡm ra đồ dựng đồ chơi mới
- Giới thiệu thẻ kớ hiệu cho mỗi gúc chơi, sau đú cho trẻ tỡm thẻ
và về gúc chơi của mỡnh đó lựa chọn
VD: Trẻ về gúc xõy dựngnhưng chỉ ngồi nghịch, chơi với
đồ chơi chưa biết cỏch chơitrước tỡnh huống đú cụ lại gầngợi mở nội dung chơi cho trẻ:Hụm nay cỏc bỏc thợ định xõydựng gỡ? Để xõy dựng trang trạichăn nuụi cỏc bỏc định phõncụng cụng việc như thế nào? Ai
sẽ xõy dựng trang trại? Ai sẽxõy dựng tường rào, ai sẽ sắpxếp cỏc khu vực?
- Mời trẻ về góc chơi nề nếp
Hoạt động 3: Cụ bao quỏt giỳp đỡ và duy trỡ hứng thỳ chơi của trẻ
- Quản bao quát trẻ ổn
định về góc chơi theo ýthích
- Trò chuyện, giúp các nhóm chơi thoả thuận,
2 GểC Xây
Dựng
- Xây dựng trang trại chăn nuụi
- Trẻ nhậnbiết công trình chung
- Nhận nhiêm vụ
và có kĩ năng tạo
ra sản phẩm
- Biết giớithiệu công trình
- Hàng rào, cổng
- Gạch, khối
- Đồ chơi xếp hình, lắpghép
- Sỏi, hột hạt
- Cây xanh, bộ phận ghép
- Vật liệu mở
Học
Tập
Xem sỏch tranh vềcỏc con vật nuụitrong
- Trẻ hiểu
về chủ
đề
đang học
Trang 4gia đỡnh sách
tranh, vàtrò
chuyện sáng tạo
- Sách tranh, báo
- Kéo, hồ dán, sáp
- Kẹp ghim
động viên trẻ chơi đoàn kết, sáng tạo
-Kịp thời xử lí các tình huống xảy ra
Hoạt động4: Nhận xột
- Cho trẻ ngừng chơi, tập trung đi tham quan các góc
- Trẻ biết tự giới thiệu góc chơi nội dung và sản phẩm
-Trẻ biết nhận xét sản phẩm chơi của mình và bạn
- Trẻ có
kĩ năng, sáng tạo - Giấy vẽ, tranh
- Giấy mầu, keo
- Đất nặn,bảng con
- Yêu thiên, nhiên
chăm súc cỏc con vật nuụi
- Bộ làm vờn
- Nớc, khănlau
- Trang phục
III CHUẨN BỊ.
- Đối với cụ:
+ Trang trớ lớp phự hợp với chủ đề Bổ sung cỏc đồ dựng đồ chơi vào cỏc giỏ gúc, tranh
lụ tụ vào cỏc biểu bảng…
+ Sưu tầm tranh ảnh về đồ dựng đồ chơi phục vụ trong gia đỡnh trẻ, cỏc hoạt động hàng
ngày của trẻ…
+ Làm đồ dựng cho cụ và cho trẻ phục vụ tốt trong cỏc giờ hoạt động học
- Đối với tre:
+ Sưu tầm tranh ảnh đồ dựng đồ chơi về chủ đề động vật.
+ Tõm thế thoải mỏi khi tham gia cỏc hoạt động
+ Địa điểm: an toàn, sạch sẽ, thoỏng mỏt
+ Trang phục cho cụ và trẻ gọn gàng, đẹp, phự hợp với mụn học
+ Kộo, bỳt chỡ, bỳt sỏp màu, đất nặn, giấy vẽ, giấy màu, hồ dỏn, giấy bỏo
Trang 5- Trẻ hiểu nội dung bài thơ
- Tranh minh họa bài thơ
- Sa bàn: Có ây cối, có gà mẹ đang ấp 10 quả trứng trong ổ rơm, có
+ Con thỏ là con vật nuôi ở đâu?
+ Ngoài con thỏ ra các con còn biết con
vật nào nuôi trong gia đình nữa?
- Mẹ gà ấp ủ bao nhiêu quả trứng?
- Cụ cho trẻ phỏt õm từ ấp ủ
- Nở đợc bao nhiêu con gà?
- Qua bài thơ các con biết đợc để
Trang 6những quả trứng thành những chú gà
con là phải nhờ gà mẹ ấp ủ, chăm sóc
hàng ngày Những chú gà con có cỏi mỏ
tí hon, cái chân bé xíu, bộ lông thì mát
dịu thật đáng yêu phải không nào
- Các con thấy các chú gà con trong bài
thơ rất đỏng yờu vỡ vậy chỳng mỡnh phải biết chăm
súc, yờu quý cỏc con vật nhộ
số còn lại làm gà con Gà mẹ dẫn gà con
đi kiếm ăn gặp cáo đuổi bắt sợ quá gà
con chạy vào cánh mẹ
- Luật chơi: Nếu chú gà nào không nấp
kịp sẽ bị cáo bắt và sẽ phải làm cáo
- Góc nghệ thuật: Hát các bài trong chủ đề
- Góc học tập: Phân nhóm các con vật nuôi trong gia đình
C chơi ngoài trời
1 Quan sỏt cú chủ đớch: Bắt chước tiếng kờu của cỏc con vật nuụi trong gia đình
2 Trò chơi vận động: Dung dăng dung de
3 Chơi tự chọn
1 Quan sỏt cú chủ đớch: Bắt chước tiếng kờu của cỏc con vật nuụi trong gia đỡnh
* Mục đớch:
Trang 7- Trẻ phõn biệt được tiếng kờu của cỏc con vật nuụi trong gia đỡnh
* Hệ thụ́ng cõu hỏi đàm thoại:
- Cỏc con cho cụ biết trong gia đỡnh cỏc con nuụi những con vật gỡ?
- Con chú thường sủa như thế nào?
- Nuụi chú để làm gỡ?
- Ngoài chú ra con cũn biết con vật gỡ nữa?
- Con lợn kờu như thế nào?
- Con mốo kờu như thế nào?
- Con vịt kờu như thế nào?
- Cựng bắt chước tiếng kờu của cỏc con vật nhộ?
2 Trò chơi vận động: Dung dăng dung de.
- Cỏch chơi: Cỏc trẻ nắm tay nhau theo hàng ngang, vừa đi vừa đọc bài đồng dao:
“Dung dăng dung dẻ” Đọc đến chữ “dung” thỡ vung tay về phớa trước, đến chữ
“dăng” thỡ vung tay ra phớa sau hoặc ngược lại Đến cõu “Ngồi thụp xuống đõy” thỡ tất
cả trẻ cựng ngồi xuống, ai ngồi chậm sẽ bị loại ra Số trẻ cũn lại tiếp tục chơi cho đến khi chỉ cũn lại 2 trẻ, ai ngồi xuống trước sẽ là người thắng cuộc
- Luật chơi: Ai ngồi chậm sẽ bị loại
3 Chơi tự do: Chơi vúi đồ chơi ngoài trời.
D Vệ sinh, ăn tra, ngủ trƯA
- Cô vệ sinh tay cho trẻ trớc khi ăn.
- Cô nhắc trẻ ăn hết xuất, chú ý đến những trẻ ăn chậm.
- Cô quan sát trẻ trong khi ngủ.
E chƠI HOẠT ĐỘNG THEO í THÍCH
1 Lau chựi, vệ sinh lớp học.
2 Chơi, hoạt động theo ý thớch.
3 Nờu gương – vệ sinh - trả trẻ.
ĐÁNH GIÁ TRẺ HẰNG NGÀY
- Tỡnh trạng sức khỏe: ………
………
- Trạng thỏi cảm xỳc………
………
- Kiến thức, kĩ năng, thỏi độ: ………
………
***********************************************************************
Thứ 3 ngày 28 tháng 12 năm
2021
A HOẠT ĐỘNG HỌC: Tạo hình: VẼ VÀ Tô MÀU GÀ CON
1 Yêu cầu
a Kiến thức:
- Trẻ biết đợc con gà là con vật nuôi ở trong gia đình
- Trẻ biết đặc điểm, cấu tạo, hỡnh dỏng của con gà
- Trẻ biết vẽ theo nột chấm mờ để tạo hỡnh con gà và biết cách tô màu
b Kỹ năng:
- Trẻ biết phối màu tô đẹp, không tô ra ngoài
- Rèn kỹ năng cầm bút, t thế ngồi
Trang 8c Thái độ: Giáo dục trẻ yêu quý các con vật nuôi trong gia đình
- Cô cho trẻ hát bài: Đàn gà con
+ Các con vừa hát bài gì?
+ Bài hát nói về con gì?
+ Con gà là con vật nuôi ở đâu?
- Cô vừa vẽ vừa giải thích:
+ Bức tranh của cô vẽ con gà con cha
hoàn chỉnh đấy Còn phần đầu, phần
mình, bây giờ cô sẽ vẽ cho hoàn
chỉnh để tô màu nhé
+ Trớc hết cô sẽ vẽ 1 nét cong tròn
khép kín nhỏ theo nét chấm mờ từ trái
qua phải để làm đầu gà, tiếp theo cô
- Nột cong trũn khộp kớn
- Cú dạng hình tam giác,
vẽ bằng 2 nét xiên
- Cánh gà vẽ bằng 1 nét cong dới và 1 nét ngang
- Trẻ chú ý lên cô
Trang 9- Cô cho trẻ treo bài lên giá theo tổ.
- Cho trẻ nhận xét bài của mình, của
bạn
+ Con thích bài nào? vì sao?
- Cô nhận xét chung: Khen bài tô đẹp,
động viên bài cha hoàn thành
* Hoạt động 6: Kết thúc:
- Cô cho trẻ hát bài: Đàn gà con
- Trẻ vẽ và tô mầu con gà con
- Trẻ treo bài lên giá theo tổ
- Trẻ tự nhận xét bài của bạn
- Cả lớp hát và chuyển hđ
B chơI, Hoạt động ở các góc
- Góc xây dựng: Xây trang trại chăn nuôi
- Góc phân vai: Bỏc làm vườn, bác sĩ thú y, bán hàng thức ăn chăn nuụi
- Góc nghệ thuật: Hát các bài trong chủ đề
- Góc học tập: Phân nhóm các con vật nuôi trong gia đình
C chơi ngoài trời
1 Hoạt động có chủ đích: Quan sát con gà, con vịt
a Yêu cầu:
- Trẻ biết tên gọi, đặc điểm, ích lợi của con gà, con vịt
- Trẻ yêu quý, chăm sóc các con vật nuôi trong gia đình
b Chuẩn bị:
- Tranh con gà, con vịt
- Quần áo của trẻ gọn gàng
c Đàm thoại:
- Cô cho trẻ hát bài gà trống, mèo con và cún con
- Cô giơ tranh con gà, con vịt cho trẻ quan sát và hỏi trẻ:
+ Đây là con gì?
+ Con gà (con vịt) có đặc điểm gì?
+ Muốn cho gà, vịt nhanh lớn các con phải làm gì?(cho gà, vịt ăn)
2 Trò chơi vận động: Kéo co
- Cô giới thiệu tên trò chơi
- Cô nêu cách chơi, luật chơi
- Cô tổ chức cho trẻ chơi
3 Chơi tự do: Chơi theo ý thích
D Vệ sinh, ăn tra, ngủ trƯA
- Cô vệ sinh tay cho trẻ trớc khi ăn
- Cô nhắc trẻ ăn hết xuất, chú ý đến những trẻ ăn chậm
Trang 10- Cô quan sát trẻ trong khi ngủ.
E CHƠI HOẠT ĐỘNG THEO í THÍCH
1 Làm bài tập toỏn (trong vở bài tập)
2 Chơi, hoạt động theo ý thớch.
3 Trẻ chuẩn bị ra về và trả trẻ.
ĐÁNH GIÁ TRẺ HẰNG NGÀY
- Tỡnh trạng sức khỏe:………
………
- Trạng thỏi cảm xỳc:
………
- Kiến thức,kĩ năng,thỏi độ: ………
………
************************************************ Thứ 4 ngày 29 thỏng 12 năm 2021 A HOẠT động HỌC: THỂ DỤC: VĐCB: Bũ trong đường hẹp TCVĐ: Thi xem ai chạy nhanh 1 Yờu cầu: a Kiến thức: - Trẻ nhớ tờn vận động “Bũ trong đường hẹp” và thực hiện đỳng kỹ thuật b Kỹ năng: - Trẻ biết phối hợp tay, chõn, mắt để bũ - Rốn luyện và phỏt triển sự khộo lộo ở trẻ - Trẻ chơi trũ chơi đỳng cỏch chơi, luật chơi c Thỏi độ: - Giỏo dục tinh thần tập thể, trẻ mạnh dạn tự tin 2 Chuẩn bị: - Nhà sàn sạch sẽ, vạch kẻ ngang (xuất phỏt) - Sắc xụ 3 Tổ chức hoạt động: Hoạt động của cô * HĐ1: Khởi động - Cho trẻ làm đoàn tàu đi chậm, đi nhanh, lên dốc, xuống dốc sau đó về ga xếp thành vũng trũn * HĐ2: Trọng động a Bài tập phát triển chung + Gồm 4 động tỏc: - Động tỏc tay: Tập (4 lần, 2 nhịp) Đứng tự nhiờn chõn bước sang ngang 2 tay đưa trước, hai tay đưa lờn cao - Động tỏc chõn: Tập (4 lần, 2 nhịp) 2 tay đưa lờn cao đồng thời nhớm gút chõn rồi ngồi khuỵu gối, đồng thời Hoạt động của trẻ - Trẻ làm đoàn tàu vừa đi vừa hát, đi nhanh, chạy chậm, chạy nhanh, tàu về ga, xếp vũng trũn, - CBBTPTC - Tập BTPTC CB.4 1.3 2
Trang 11hai tay đưa về phớa trước
- Động tỏc bụng: Tập (4 lần, 2 nhịp) 2 tay chống hụng,
xoay người sang trỏi (phải) 90 độ
+ Cô chuẩn bị trước vạch xuất phỏt khi cú hiệu lệnh bũ,
cụ bũ giữa hai đường thẳng song song cú khoảng cỏch
- Khi trẻ thực hiện cô động viên khuyến
khích trẻ thực hiện tốt đúng kỹ thuật, phối
hợp chân tay nhịp nhàng
* Củng cố: Hỏi lại tên bài tập
- Cho 2 trẻ lên thực hiện lại cho cả lớp xem
c Trò chơi: Thi xem ai chạy nhanh.
- Cô giới thiệu tên trò chơi, luật chơi và cách
chơi Cho trẻ chơi 3 - 4 lần
- Khi trẻ chơi cô động viên khuyến khích trẻ
- Trẻ quan sỏt bạn làm mẫu
- Trẻ quan sát bạn làm mẫu và cụ phân tích
B CHƠI, HOẠT ĐỘNG Ở CÁC GểC
- Gúc xõy dựng: Xõy trang trại chăn nuụi, lắp ghộp hàng rào
- Gúc phõn vai: Mẹ con, nấu ăn
- Gúc học tập: Tụ tranh về cỏc con vật nuụi trong gia đỡnh
C CHƠI NGOÀI TRỜI
Nội dung: 1 Hoạt động có chủ định: T/C về cỏc con vật nuụi trong gia đình.
2 Trò chơi vận động: Mèo và chim se.
Trang 12- Trẻ đàm thoại về cỏc con vật nuụi trong gia đỡnh về nơi sống, thức ăn, ớch lợi
+ Hệ thụ́ng cõu hỏi đàm thoại:
- Cỏc con cho cụ biết trong gia đỡnh cỏc con nuụi những con vật gỡ?
- Con gà, vịt, ngan… thường ăn loại thức ăn gỡ?
- Nuụi gà, vịt,… để làm gỡ?
- Ngoài gà, vịt,… ra con cũn biết con vật gỡ nữa?
- Con gà, vịt ăn như thế nào? (dựng mỏ để mổ, xỳc thức ăn)
- Con chú, con mốo ăn như thế nào? (Dựng lưỡi của chỳng để liếm thức ăn vào miệng) (Cụ cho trẻ kể tờn và đàm thoại theo từng con về nơi sống, thức ăn và tỏc dụng của từng con)
2 Trò chơi vận động: Mèo và chim sẻ
+ Giới thiệu trò chơi
+ Phổ biến cách chơi, luật chơi:
+ Cụ vẽ 1 vũng trũn ở sõn trường làm tổ chim
+ Cỏch chơi: chọn 1 trẻ làm mốo ngồi 1 chỗ cỏch tổ chim sẻ 3 – 4m Cỏc trẻ khỏc làm chim sẻ Cỏc chỳ chim sẻ vừa nhảy đi kiếm mồi vừa kờu: ‘chớch, chớch”( thỉnh thoảng lại ngồi gừ tay xuống đất làm động tỏc mổ thức ăn) Khoảng 30 giõy mốo xuất hiện Khi mốo kờu: ‘ meo, meo” thỡ cỏc chỳ chim sẻ phải nhanh chúng bay về tổ của mỡnh Chỳ chim sẻ nào chậm chạp sẽ bị mốo bắt và phải ra ngoài 1 lần chơi
+ Luật chơi: khi nghe mốo kờu meo, meo, cỏc chỳ chim sẻ phải bay nhanh về tổ Mốo chỉ được bắt chim sẻ ở ngoài vũng trũn
+ Tổ chức cho trẻ chơi: 2 - 3 lần, cô bao quát, động viên trẻ, nhận xét, tuyên bố kết quả
3 Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời.
D Vệ sinh, ăn tra, ngủ TRƯA
- Cô vệ sinh tay cho trẻ trớc khi ăn
- Cô nhắc trẻ ăn hết xuất, chú ý đến những trẻ ăn chậm
- Cô quan sát trẻ trong khi ngủ
E chƠI HOẠT ĐỘNG THEO í THÍCH
1 Chơi TCVĐ: Dung dăng dung dẻ
2 Chơi, hoạt động theo ý thớch.
3 Vệ sinh – nờu gương - trả trẻ.
ĐÁNH GIÁ TRẺ HẰNG NGÀY
- Tỡnh trạng sức khỏe: ………
………
- Trạng thỏi cảm xỳc, hành vi: ………
………
- Kiến thức, kĩ năng, thỏi độ: ………
………
********************************************************
Thứ 5 ngày 30 tháng 12
năm 2021
A Hoạt động HọC: MTXQ:
Tìm hiểu một số con vật nuôi trong gia đình.
(Nhóm gia cầm)
Trang 13- Biết so sánh sự giống và khác nhau của 2 con vật: Gà, vịt
c Thái độ: Giáo dục trẻ ý thức chăm sóc và bảo vệ vật nuôi
2 Chuẩn bị:
a Chuẩn bị cho cô:
- Sa bàn mô hình con gà trống, gà mái, con vịt
- Tranh vẽ một số con vật có 2 chân, 2 cánh, có mỏ: Con ngan, con ngỗng
- Đĩa ghi nhạc bài: "Gà trống, mèo con và cún con", "đàn gà con",
- Cô cho trẻ chơi trò chơi: Bắt chớc
tiếng kêu của các con vật: Con chó, con
mèo, con gà
- Những con vật đó nuôi ở đâu?
* Hoạt động 2: Quan sát, đàm thoại
về một số con vật nuôi trong gia
Trang 14+ Thế còn đây là cái gì? (cô chỉ vào
* Quan sát con gà mái
- Cho trẻ nghe tiếng cục tỏc của gà mỏi và
đố trẻ đó là tiếng kêu của con gì?
- Gà mỏi đẻ con hay đẻ trứng?
- Gà mỏi được nuụi ở đõu?
- Con vịt ăn gỡ?
- Vịt đẻ con hay đẻ trứng?
- Vịt là con vật nuụi ở đõu?
=> Tất cả cỏc con vật: gà, vịt… đều là những con
vật nuụi trong gia đỡnh, cú mỏ, cú 2 cỏnh, hai
chõn, đẻ trứng vỡ vậy đều gọi là nhúm gia cầm
- Ngoài gà, vịt là con vật nuụi trong gia đỡnh, cú
2 chõn, đẻ trứng cũn cú cỏc con vật khỏc: ngan,
ngỗng, chim bồ cõu…
=> Giáo dục: Trẻ chăm súc và bảo vệ cỏc con
- Chân gà màu vàng, gà
có 2 chân
- Giúp gà bới đất tìm giun
- Đuôi gà dài, cong, nhiều màu
Trang 15vật nuụi trong gia đỡnh
vịt vừa đi vừa hát Khi nghe hiệu lệnh
tìm nhà phải về chuồng có gà hoặc
- Con gà sống trờn cạn, con vịt biết bơi hay xuống ao; con gà kờu cục ta, cục tỏc, con vịt kờu cạc cạc
- Trẻ giơ lô tô
- Trẻ gọi tên con vật và tìmlô tô giơ lên
- Trẻ hứng thú tham gia trò chơi
- Trẻ lắng nghe
- Cả lớp hát bài: Gà trống, mèo con và cún con và chuyển hđ
B chơI, Hoạt động Ở CÁC góc
- Góc xây dựng: Xây trại chăn nuôi
- Góc phân vai: Bác sĩ thú y, bán hàng thức ăn chăn nuụi
- Góc th viện: Xem tranh ảnh về các con vật nuôi trong gia đình
- Góc nghệ thuật: Hát các bài trong chủ đề
C chơi ngoài trời
1 Hoạt động có chủ đích: Vẽ con gà con bằng phấn trên sân
Trang 16- Cho trẻ vẽ
2 Trò chơi vận động: Cáo và thỏ
- Cách chơi: 1 bạn làm cáo, số còn lại làm thỏ Khi cón cáo ngủ các bạn thỏ đi kiếm ăn
đến gần nhà cáo đọc câu: cáo ơi ngủ à
- Luật chơi: Cáo tỉnh dậy và đuổi bắt thỏ Chú thỏ nào bị cáo bắt phải nhảy lò cò
- Cho trẻ chơi 3-4 lần Sau mỗi lần đổi vai chơi
3 Chơi tự do: Chơi đồ chơi sẵn có ngoài trời
D Vệ sinh, ăn tra, ngủ trƯA
- Cô vệ sinh tay cho trẻ trớc khi ăn
- Cô nhắc trẻ ăn hết xuất, chú ý đến những trẻ ăn chậm
- Cô quan sát trẻ trong khi ngủ
E CHƠI HOẠT ĐỘNG THEO í THÍCH
1 Trũ chuyện về một sụ́ con vật nuụi trong gia đỡnh.
2 Chơi, hoạt động theo ý thớch.
3 Trẻ chuẩn bị ra về và trả trẻ.
ĐÁNH GIÁ TRẺ HẰNG NGÀY
- Tỡnh trạng sức khỏe: ………
………
- Trạng thỏi cảm xỳc, hành vi:………
………
- Kiến thức, kĩ năng, thỏi độ: ………
………
Thứ 6 ngày 31 thỏng 12 năm 2021
A HOẠT ĐỘNG HỌC: ÂM NHẠC
- dạy hát: Gà trống, mèo con và cún con
- Nghe hát: Gà gáy
- Trò chơi: Tai ai tinh
1 Yêu cầu:
a Kiến thức:
- Trẻ nhớ tên bài hát, tác giả
- Trẻ hiểu nội dung bài hát: Bài hát nói về gà trống, mốo con, cỳn con và những hoạt động của chúng trong gia đình
b Kỹ năng:
- Trẻ hát đúng, rõ lời theo nhịp điệu bài hát
- Trẻ biết phối hợp vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu bài hát
- Thông qua trò chơi phát triển tai nghe và kỹ năng nói
c Thái độ: Giáo dục trẻ chăm sóc và bảo vệ con vật gần gũi.
2 Chuẩn bị:
- Đĩa ghi bài: "Gà trống, mèo con và cún con", "gà gáy"
- Mũ con vật: Mốo, gà trống, cỳn con
3 Tổ chức hoạt động:
Trang 17Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
* Hoạt động 1: ổn định tổ chức,
gây hứng thú.
- Các con hóy nhìn xem cô có hình ảnh
con gì đây? - Cho trẻ kể tên các con
vật đó?
- Nhà bạn nào nuôi những con vật này?
- Kể xem những con vật đó giúp cho
nhà mình nh thế nào?
- Cho trẻ bắt chớc tiếng kêu của các con
vật
- Có một bài hát nói về các con vật đó
rất hay đó là bài: “Gà trống, mèo con và
cún con” các con cùng chú ý nghe cô hát
nhé!
* Hoạt động 2: Dạy hát: Gà trống mèo
con và cún con.
- Cụ hỏt 1 lần (khụng cú nhạc)
- Cụ vừa hỏt cho chỳng mỡnh nghe bài hỏt “Gà
trống, mốo con và cỳn con”, nhạc và lời của bỏc
Thế Vinh đấy
- Bài hỏt sẽ rất hay khi cụ hỏt với nhạc, cỏc con
cựng nghe cụ hỏt lại lần nữa nhộ
- Cụ hỏt lần 2 (cú nhạc)
- Cụ vừa hỏt cho cỏc con nghe bài hỏt gỡ? Do ai
sỏng tỏc nào?
+ Bài hát nói về con gì?
- Cô giảng nội dung: Bài hát “Gà trống, mốo
con và cỳn con” núi về nhà bạn bộ cú nuụi con gà
trống, mốo con và cỳn con Gà trống thỡ gỏy vang
đỏnh thức mọi người thức dậy, mốo con thỡ chăm
bắt chuột, cỳn con chăm canh gỏc nhà đấy
- Khi nghe cụ hỏt, cỏc con thấy giai điệu của bài hỏt
này như thế nào?
- Giai điệu của bài hỏt rất vui tươi đấy Cỏc con hóy
lắng nghe cụ hỏt lần nữa để cảm nhận rừ hơn về
giai điệu của bài hỏt nhộ
- Cụ hỏt lần 3 (cú nhạc và kết hợp với cử chỉ điệu
bộ)
- Cô cho trẻ hát cựng cô 2-3 lần
- Cô nhắc trẻ chú ý ngắt câu, hát rõ lời
theo nhịp điệu bài hát
- Cỏc con ngoan thi đua xem tổ nào hỏt hay nhộ!
- Bõy giờ cỏc con thi đua theo nhúm bạn trai và bạn
- Con chó, con mèo Con
gà trống, con vịt, con lợn
- Trẻ giơ tay
- Trẻ tự kể
- Trẻ bắt chớc tiếng kêu các con vật
- Trẻ chú ý lắng nghe
- Bài hát: Gà trống, mèo con và cún con", do bỏc ThếVinh sỏng tỏc
- Con gà trống, con mèo, cỳn con
- Trẻ chú ý lắng nghe
- Vui tươi
- Cả lớp hát cựng cô
- Từng tổ hát
Trang 18gỏi nhộ!
- Cụ mời nhúm bạn trai
- Cỏ nhõn trẻ lờn hỏt
- Cả lớp cựng thể hiện lại lần nữa nào!
* Hoạt động 3: Nghe hát :Gà gỏy
- Lần 1: Thể hiện theo giai điệu bài hát
- Lần 2: Thể hiện động tác minh họa
- Hỏi trẻ tên bài hát, tác giả
- Giảng nội dung bài hát: bài hỏt núi về chỳ
gà trống gỏy sỏng ũ ú o để đỏnh thức mọi người
dậy đi làm
- Lần 3: Cho trẻ hởng ứng cùng cô
* Hoạt động 4: Trò chơi :Tai ai tinh.
- Cô giới thiệu tên trò chơi
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ hát và chuyển hoạt động
B chơI, Hoạt động ở các góc
- Góc phân vai: Bác sĩ thú y, bán hàng thức ăn chăn nuụi
- Góc xây dựng: Xây trang trại chăn nuôi
- Góc tạo hình: Tô mầu các con vật nuôi trong gia đình
C chơi ngoài trời
1 Hoạt động có chủ đích: Trò chuyện về các con vật nuôi trong gia đình
a Yêu cầu:
- Trẻ biết tên gọi, đặc điểm, ích lợi của các con vật nuôi trong gia
đình
b Đàm thoại:
- Cô cho trẻ hát bài: Gà trống, mèo con và cún con
- các con vừa hát bài gì?
- bài hát nói về con gì?
- Nhà con nuôi những con vật nào?
- Nuôi những con vật đó để làm gì?
- Những con vật đó ăn những thức ăn gì?
- Cho trẻ bắt chớc tiếng kêu của các con vật
2 Trò chơi vận động: Mèo và chim sẻ
- Cô nêu cách chơi, luật chơi
- Cho trẻ nhắc lại
- Cô cho trẻ chơi
3 Chơi tự do: Chơi theo ý thích
D Vệ sinh, ăn tra, ngủ trƯA
- Cô vệ sinh tay cho trẻ trớc khi ăn
- Cô nhắc trẻ ăn hết xuất, chú ý đến những trẻ ăn chậm
Trang 19- Cô quan sát trẻ trong khi ngủ.
E CHƠI HOẠT ĐỘNG THEO í THÍCH
1 Hỏt lại bài hỏt: Gà trụ́ng, mèo con và cỳn con.
2 Chơi, hoạt động theo ý thớch.
3 Trẻ chuẩn bị ra về và trả trẻ.
ĐÁNH GIÁ TRẺ HẰNG NGÀY
- Tỡnh trạng sức khỏe: ………
………
- Trạng thỏi cảm xỳc, hành vi:………
………
- Kiến thức, kĩ năng, thỏi độ: ………
………
******************************************************** KẾ HOẠCH NGÀY TUẦN 2 (Từ ngày 03/01/2022 đến 07/01/2022) Thứ 2 ngày 03 tháng 01 năm 2022 A Hoạt động HọC: VĂN HỌC: Truyện: Bờ con ham chơi 1 Yêu cầu. a Kiến thức: - Trẻ nhớ tên câu truyện, biết kể tờn cỏc nhõn vật trong truyện, hiểu đợc nội dung câu truyện - Trẻ biết kể lại truyện cùng cô b Kĩ năng: - Trẻ trả lời đợc câu hỏi rõ ràng, biết thể hiện đợc giọng kể - Phát triển t duy, khả năng ghi nhớ cho trẻ và phát triển ngôn ngữ cho trẻ c Thái độ: - Trẻ có tinh thần đoàn kết và giúp đỡ bạn bè, ý thức trong học tập 2 Chuẩn bị. - Đối với cô: Tranh minh hoạ câu truyện - Đối với trẻ: Chuẩn bị cho trẻ hát thuộc BH “Gà trống, mốo con và cỳn con” 3 Tổ chức hoạt động Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ * HĐ1 ổn định tổ chức. - Cho trẻ hát bài: Gà trống, mốo con và cỳn con - Các con vừa hát BH nói về những con vật nào? - Đú là những con vật sống ở đõu? - Ngoài ra cũn những con vật nào sống trong gia đỡnh nữa? - Cô biết có một câu truyện rất hay nói về một chỳ bờ con đấy Để xem cõu - Trẻ hỏt - Con gà, con chú, mốo - Sống trong gia đỡnh - Con trõu, con bũ
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ lắng nghe
Trang 20chuyện nói về chú Bê con như thế nào, mời các
con cùng lắng nghe câu chuyện “Bê con ham
chơi” nhé
* H§2 KÓ chuyÖn cho trÎ nghe
- C« kÓ chuyÖn 2 lÇn kÕt hîp xem
tranh minh ho¹
* HĐ3 Đàm thoại, trích dẫn, giảng giải làm
rõ néi dung c©u truyÖn.
- C¸c con võa nghe c« kÓ câu truyÖn
g×?
- Trong truyÖn cã nh÷ng ai?
- Một hôm bò mẹ mang bê con đi đâu?
- Bò mẹ mãi gặm cỏ, bê con chạy đi đâu?
- Lúc sau bò mẹ không nhìn thấy ai?
- Bò mẹ như thế nào?
+ Trích dẫn: “Hôm ấy chị Bò đưa con ra đồng
cỏ, trong lúc chị mải mê gặm những ngọn cỏ
tươi non thì Bê con chạy chơi loăng quăng
Con ở đâu?”
- Không nhìn thấy bê con chị bò như thế nào?
- Chị bò kêu bê con như thế nào?
- Chị bò gặp ai?
- Cún con đang làm gì?
- Chị bò hỏi cún con như thế nào?
- Cún con trả lời chị bò thế nào?
+ Trích dẫn: “Không thấy chú bê đâu đâu cả”
- Chị bò lo lắng chạy về phía nào?
- Chị bò gặp ai?
- Chị bò có nhìn thấy bê con không?
- Lúc này chị bò quay về đâu?
- Quay trở trang trại chị bò gặp ai?
- Chị bò hỏi gà mẹ như thế nào?
- Gà mẹ trả lời chị ra làm sao?
+ Trích dẫn: “Chị bò nghe nói thế càng lo
lắng gà mẹ trả lời”
- Lúc này chị bò vừa đi vừa nghĩ gì?
- Chợt chị nhìn thấy gì?
- Nghe tiếng bò mẹ bê con đã như thế nào?
- Chị bò đã nói gì với bê con?
- Bê con đã làm gì?
+ Trích dẫn: “Không biết cùng trở về trang
- TrÎ l¾ng nghe
- TruyÖn “Bê con ham chơi”
- Trẻ kể: Bò mẹ, bê con, cún con, vịt, gà, lợn, cừu
- Ra đồng ăn cỏ
- Bê con chạy đi chơi
- Không thấy bê con đâu
- Cún con đang say sưa gặm xương
- “Cậu Cún có thấycon trai tôi đâu không?”
- “Gâu! Cháu không thấy bạn ấy đâu cả”
- Về phía ao
- Cô vịt và đàn vịt con
- Không thấy bê con?
- Trang trại
- Gặp cô Gà
- Chị có thấy con trai tôi đâu không
- “Cục… cục… cục…Tôi không thấy, không thấy”
- “Không biết thằng bé chơi ở đâu”
- Bê con đang chơi cạnh mấy chú cừu
- Ba chân, bốn cẳng chạy lại với mẹ
- “Ừm… bò… ò! con đi chơi sao không bảo mẹ, để mẹ đi tìm mãi”!
- Xin lỗi mẹ
Trang 21=> Giỏo dục: cỏc con đang cũn nhỏ nờn đi đõu
phải xin phộp bố mẹ, khụng ham chơi để bố mẹ
khụng lo lắng nhớ chưa nào
* HĐ4 Dạy trẻ kể lại truyện.
- Gúc phân vai : bán hàng thức ăn chăn nuụi gia sỳc, gia cầm
- Gúc xây dựng: Xây dựng trang trại chăn nuụi
- Góc thiờn nhiờn: Chăm súc cỏc con vật nuụiC chơi ngoài trời
Nội dung:
1 Hoạt động có chủ định: Bé vẽ con vật bộ yêu thích
2 Trò chơi vận động: Thi ai nhanh.
3 Chơi tự chọn: Chơi với đồ chơi ngoài trời.
1 Hoạt động có chủ định: Bé vẽ con vật bộ yêu thích
- Môi trờng ngoài lớp phù hợp chủ đề hoạt động
- Đồ chơi ngoài trời sạch sẽ, đảm bảo an toàn cho trẻ
* Tiến hành:
* ổn định: Cho trẻ ra sân, trò chuyện về nhng con vật nuôi trong
gia đình
- Con thích con vật nào nhất trong gia đình mình? Vì sao?
- Các con hãy vẽ thật đẹp con vật nuôi mình yêu thích nhộ?
- Con sẽ vẽ con vật mình yêu thích nh thế nào?
- Đú là con vật gì?
- Cô tổ chức cho trẻ thực hiện, quan sát trẻ thực hiện
- Cho cả lớp đi tham quan tác phẩm và nhận xét
2 Trò chơi vận động: Thi ai nhanh
+ Giới thiệu trò chơi:
+ Phổ biến cách chơi, luật chơi:( gợi ý giúp trẻ nhớ lại cách chơi, luật chơi )
+ Tổ chức cho trẻ chơi: 2 – 3 lần, cô bao quát, động viên trẻ, nhận xét tuyên bố kết quả
+ Củng cố: trẻ nhắc lại tên trò chơi, cách chơi, nhận xét mình và bạn chơi
3 Chơi tự chọn: chơi với đồ chơi ngoài trời
D Vệ sinh, ăn tra, ngủ trƯA
- Cô vệ sinh tay cho trẻ trớc khi ăn
- Cô nhắc trẻ ăn hết xuất, chú ý đến những trẻ ăn chậm
Trang 22- C« quan s¸t trÎ trong khi ngñ.
E.CHƠI HOẠT ĐỘNG THEO Ý THÍCH
1 Lau chùi, vệ sinh lớp học.
2 Chơi, hoạt động theo ý thích.
3 Nêu gương – vệ sinh - trả trẻ.
ĐÁNH GIÁ TRẺ HẰNG NGÀY
- Trẻ nhận biết và gọi đúng tên các hình: tròn, vuông, chữ nhật
- Trẻ biết một số đồ dùng đồ chơi có dạng hình: Vuông, tròn, chữ nhật
b Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng tư duy quan sát, so sánh, tính kiên trì
- Phát triển ngôn ngữ mạch lạc cho trẻ
- Sử dụng các hình, lắp ghép tạo nên các đồ vật có hình dạng giống hình tròn, vuông, chữ nhật
c Thái độ:
- Giáo dục trẻ biết chơi đoàn kết, phối hợp với nhau để hoàn thành nhiệm vụ chung
- Giáo dục trẻ có ý thức trong giờ học, giữ gìn đồ dùng đồ chơi
2 Chuẩn bị
1 Đồ dùng cho cô
- Hình tròn , hình vuông, hình chữ nhật kích thước to
- Rổ đồ dùng của cô giống của trẻ: Kích thước các hình to hơn,
- Một vài đồ vật có dạng hình: tròn, vuông, chữ nhật
Trang 23tặng cho chúng mình 1 món quà Cô đố chúng
mình là gì ?
HĐ2: Nhận biết, gọi tên hình tròn, hình vuông,
hình chữ nhật.
- Cô mở hộp quà cho trẻ xem
* Nhận biết, gọi tên hình tròn
- Cô cho trẻ chơi “bóng tròn to”
- Các con vừa làm quả gì?
- Quả bóng có dạng hình gì?
- Trên tay cô có hình gì ?
- Cả lớp gọi tên hình tròn cho cô
- Ai có nhận xét gì về hình tròn nào?
- Để kiểm tra các bạn nói có đúng không các con
hãy giơ hình lên cô cháu mình cùng kiểm tra :
- Đây là hình gì?
- Chúng mình cùng lấy ngón tay trỏ sờ quanh
đường bao cong của hình tròn
- Hình tròn có đường bao cong tròn không có góc
do đó hình tròn có lăn được không?
- Cô cháu mình cùng thử nào ?Có lăn được không?
- Vì sao? Đúng rồi
=> Cô chốt lại: Hình tròn có đường bao cong tròn
khép kín nên lăn được mọi phía đấy
- Các con hãy dùng tay vẽ hình tròn trên không
cùng cô nào?
- Chúng mình cùng cất hình tròn nào
* Nhận biết, gọi tên hìnhVuông
- Cô và trẻ chơi trò chơi “Tập tầm vông”
Cô giơ hình vuông màu xanh và hỏi trẻ đây là hình
gì ?
- Cho trẻ gọi tên hình vuông
- Ai có nhận xét gì về hình vuông nào? (Trẻ tự
khám phá hình, cô gọi nhiều trẻ trả lời )
- Để xem bạn nói có đúng không giờ cô cháu mình
kiểm tra xem có đúng không? Các con giơ hình
vuông lên nào
- Các con hãy giơ ngón tay trỏ lên nào và sờ vào
đường bao của hình, cô sờ hơi mắc ở ngón tay đó
là gì của hình?
- Các con hãy đếm cạnh của hình vuông nào?
- Các con hãy đếm góc của hình vuông nào?
- Trẻ sờ đường bao của hình
- Góc của hình ạ
- 1,2,3,4 cạnh, tất cả là 4 cạnh ạ
- 1,2,3,4 góc, tất cả là 4 góc ạ
Trang 24- Bây giờ chúng mình thử xem hình vuông có lăn
được không ?
- Vì sao không lăn được ?
=>Cô khái quát: Hình vuông có: 4 Cạnh dài bằng
nhau, có 4 góc nên hình vuông không lăn được
- Các con hãy dùng tay vẽ hình vuông trên không
cùng cô nào?
- Bây giờ các con cất hình vuông và làm các chú
gà ngủ thật say nào
* Nhận biết, gọi tên hình chữ nhật
- Cô cho trẻ chơi trò chơi: Trời tối - Trời sáng
- Cô có hình gì đây? (cho cả lớp nhắc lại)
- Các con cùng lấy hình giống cô giơ lên nào
=>Cô khái quát: Hình chữ nhật có 2 cạnh dài bằng
nhau, 2 cạnh ngắn bằng nhau, có 4 góc nên hình
chữ nhật không lăn được
- Các con hãy dùng tay vẽ hình chữ nhật trên
không cùng cô nào?
* Trẻ tìm các đồ vật xung quanh lớp có dạng hình
tròn, vuông, chữ nhật
HĐ3: Trò chơi củng cố.
+ Trò chơi 1: Thử trí thông minh
- Trẻ lấy que tính, sợi len ở rổ đồ dùng của mình
xếp các hình đã học theo yêu cầu của cô
+ Trò chơi 2 : “Tìm đúng nhà”
- Cô phổ biến cách chơi, luật chơi
- Cách chơi: Cô phát mỗi trẻ một hình tròn hoặc
hình vuông, chữ nhật, cô mở nhạc cho trẻ vừa đi
vừa hát, kết thúc bản nhạc trẻ phải chạy nhanh về
nhà có hình tròn (hình vuông hoặc hình chữ nhật)
giống trẻ cầm trên tay
- Luật chơi: Trong thời gian bản nhạc bạn nào về
đúng nhà thì thưởng một tràng pháo tay lớn, bạn
nào về chưa đúng thì tràng pháo tay nhỏ hơn
- Trẻ chơi trò chơi theo yêu cầu của cô
- Trẻ chơi hứng thú
Trang 25HĐ4: Nhận xột, chuyển hoạt động. - Trẻ lắng nghe và chuyển hđ.
B chơI, Hoạt đông ở các góc
- Gúc phân vai : bán hàng thức ăn chăn nuụi gia sỳc, gia cầm
- Gúc xây dựng: Xây dựng trang trại chăn nuụi
- Góc thiờn nhiờn: Chăm súc cỏc con vật nuụi
C chơi ngoài trời
1 Quan sỏt cú chủ đớch: Bắt chước tiếng kờu của cỏc con vật nuụi trong gia đình
2 Trò chơi vận động: Dung dăng dung de
3 Chơi tự chọn
1 QS cú chủ đớch: Bắt chước tiếng kờu của cỏc con vật nuụi trong gia đỡnh
* Mục đớch:
- Trẻ phõn biệt được tiếng kờu của cỏc con vật nuụi trong gia đỡnh
* Hệ thụ́ng cõu hỏi đàm thoại:
- Cỏc con cho cụ biết trong gia đỡnh cỏc con nuụi những con vật gỡ?
- Con chú thường sủa như thế nào?
- Nuụi chú để làm gỡ?
- Ngoài chú ra con cũn biết con vật gỡ nữa?
- Con lợn kờu như thế nào?
- Con mốo kờu như thế nào?
- Con vịt kờu như thế nào?
- Cựng bắt chước tiếng kờu của cỏc con vật nhộ?
2 Trò chơi vận động: Dung dăng dung de.
- Cỏch chơi: Cỏc trẻ nắm tay nhau theo hàng ngang, vừa đi vừa đọc bài đồng dao:
“Dung dăng dung dẻ” Đọc đến chữ “dung” thỡ vung tay về phớa trước, đến chữ
“dăng” thỡ vung tay ra phớa sau hoặc ngược lại Đến cõu “Ngồi thụp xuống đõy” thỡ tất
cả trẻ cựng ngồi xuống, ai ngồi chậm sẽ bị loại ra Số trẻ cũn lại tiếp tục chơi cho đếnkhi chỉ cũn lại 2 trẻ, ai ngồi xuống trước sẽ là người thắng cuộc
- Luật chơi: Ai ngồi chậm sẽ bị loại
3 Chơi theo ý thớch:
D Vệ sinh, ăn tra, ngủ trƯA
- Cô vệ sinh tay cho trẻ trớc khi ăn
- Cô nhắc trẻ ăn hết xuất, chú ý đến những trẻ ăn chậm
- Cô quan sát trẻ trong khi ngủ
E.CHƠI HOẠT ĐỘNG THEO í THÍCH
1.Chơi trũ chơi vận động: Mèo đuổi chuột.
2 Chơi, hoạt động theo ý thớch.
3 Trẻ chuẩn bị ra về và trả trẻ.
ĐÁNH GIÁ TRẺ HẰNG NGÀY
- Tỡnh trạng sức khỏe:………
………
Trang 26- Trạng thái cảm xúc:
………
- Kiến thức,kĩ năng,thái độ: ………
……… ************************************************
- Trẻ biết phối hợp tay, chân, mắt
- Rèn luyện và phát triển sự khéo léo ở trẻ
- Biết chơi trò chơi
a Bài tập phát triển chung
- Tay: 2 tay đưa lên cao, ra phía trước (3x4)
+ TTCB: Đứng thẳng, hai chân ngang vai
+ Nhịp 1: Hai tay đưa thẳng lên cao quá đầu
+ Nhịp 2: Đưa thẳng ra phía trước, ngang vai
+ Nhịp 3: Hai tay đưa thẳng lên cao quá đầu
+ Nhịp 4: Về TTCB
- Bụng: Đứng cúi về trước (3x4)
+ Hai tay đưa lên cao, hai chân ngang vai
+ Cúi xuống, hai tay chạm đất
+ Đứng lên, hai tay giơ thẳng lên cao
+ Hai tay hạ xuống xuôi theo người, hai chân
khép lại
- Chân: Đứng nâng cao chân gập gối (4x4)
+ TTCB: Đứng thẳng
+ Nhịp 1: Hai tay chống hông
+ Nhịp 2: Một chân làm trụ, chân kia co cao
Hoạt động của trẻ
- Trẻ làm đoàn tàu vừa đi vừa hát, đinhanh, chạy chậm, chạy nhanh, tàu
về ga, xếp vòng tròn, CBBTPTC.-Trẻ tập bài tập PTC cùng cô
CB,4 1,3 2
CB,4 1,3 2
CB,4 1 2,3
Trang 27đầu gối.
+ Nhịp 3: Như nhịp 2 đổi chân
+ Nhịp 4: Về TTCB
- Bật: Bật lên trước, lùi lại, sang hai bên (3x4)
b Vận động cơ bản: Trườn về phía trước.
- Cô làm mẫu lần 1(không phân tích ĐT)
- Cô làm mẫu lần 2 kết hợp phân tích ĐT:
+ Cô chuẩn bị trước vạch xuất phát khi có hiệu
lệnh trườn, cô trườn về phía trước, khi trườn
- Khi trẻ thực hiện cô động viên khuyến khích
trẻ thực hiện tốt đúng kỹ thuật, phối hợp chân
tay nhịp nhàng
* Củng cố: Hỏi lại tên bài tập
- Cho 2 trẻ lên thực hiện lại cho cả lớp xem
c TCVĐ: Cáo và thỏ.
- Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi.
+ Cách chơi: chọn một trẻ làm “cáo” ngồi ở góc
lớp, số trẻ còn lại làm “thỏ” chơi trong bãi cỏ, khi
thấy cáo xuất hiện thì phải chạy về khu vực an
toàn Thỏ nào chạy chậm bị cáo bắt thì phải làm
cáo
+ Các chú thỏ chạy chụm 2 chân, 2 tay để trên
đầu, vẫy vẫy bàn tay giống tai thỏ, vừa nhảy
vừa đọc:
Trên bãi cỏ Đang rình đấy
Chú thỏ con Thỏ nhớ nhé
Tìm rau ăn Chạy cho nhanh
Rất vui vẻ Kẻo cáo gian
Thỏ nhớ nhé Tha đi mất!
Có cáo gian
- Cáo sẽ xuất hiện khi đọc gần hết bài thơ, cáo
kêu “gừm, gừm”, thỏ phải chạy về đứng sau
vạch an toàn, không để cáo bắt
- Góc ph©n vai : b¸n hµng thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm
- Góc x©y dùng: X©y dựng trang trại chăn nuôi
- Góc thiên nhiên: Chăm sóc các con vật nuôi
C ch¬i ngoµi trêi
Trang 281 Hoạt động có chủ định: Trò chuyện cùng bé về cách chăm sóc các con vật nuôI trong gia đình
- Nhà con nuụi những con vật nuôi nào?
- Để những con vật đó chóng lớn cần phải làm nh thế nào?
- Con đã làm những việc gì để chăm sóc vật nuôi?
- Cô trò chuyện hớng dẩn trẻ chăm sóc vật nuôi trong gia đình
2 Trò chơi vận động: Mèo đuổi chuột.
+ Giới thiệu trò chơi: Mèo đuổi chuột
+ Phổ biến cách chơi, luật chơi: Gợi ý giúp trẻ nhớ lại cách chơi, luật chơi
+ Tổ chức cho trẻ chơi: 2 - 3 lần, cô bao quát, động viên trẻ, nhận xét, tuyên bố kết quả
+ Củng cố: Trẻ nhắc lại tên trò chơi, cách chơi, nhận xét mình và bạn chơi
3 Chơi tự chọn:
+ Cô trò chuyện gới thiệu các đồ chơi ngoài trời, cách chơi
+ Cho trẻ lựa chọn đồ chơi theo ý thích, nhắc nhở trẻ chơi đoàn kết, nhờng nhịn nhau, kỉ luật, an toàn
+ Kết thúc: Cho trẻ ngừng chơi, tập trung nhận xét buổi chơi,
điểm danh vào lớp
D Vệ sinh, ăn tra, ngủ trƯA
- Cô vệ sinh tay cho trẻ trớc khi ăn
- Cô nhắc trẻ ăn hết xuất, chú ý đến những trẻ ăn chậm
- Cô quan sát trẻ trong khi ngủ
E CHƠI HOẠT ĐỘNG THEO í THÍCH
Trang 29- Sa bàn "Trang trại chăn nuụi gia sỳc"
- Giỏo ỏn powenpoint "Một số con vật nuôi trong gia đình (Nhúm gia sỳc)
- Lụ tụ cỏc con vật nuụi: chú, mốo, lợn, bũ, trõu
3 Tiến hành:
Hoạt động 1: Gõy hứng thỳ và giới thiệu bài.
- Cụ cựng trẻ hỏt bài “Gà trống mốo con và cỳn
con” và đi thăm quan trang trại chăn nuụi gia sỳc
- Trang trại cú nuụi những con gỡ?
Hoạt động 2: Làm quen với một sụ́ con vật
nuụi: Con chú, con mèo, con lợn
=> Đõy là con chú, ccon chú cú đầu, cú mỡnh, cú
chõn và cú đuụi, chú cú 4 chõn, chõn chú dài và
chạy nhanh Chú thuộc nhúm gia sỳc, đẻ con và
nuụi con bằng sữa Chú là con vật được nuụi
trong gia đỡnh để trụng giữ nhà đấy
- Mốo cú mấy chõn?
- Chõn mốo như thế nào?
- Trẻ hỏt bài gà trống mốo con và cỳn con
- Trẻ kể tờn cỏc con vật nuụi trong trang trại
Trang 30- Mèo con hay đẻ trứng?
- Mèo nuôi con bằng gì?
- Mèo được nuôi ở đâu?
- Nuôi mèo để làm gì?
=> Đây là con mèo, mèo có đầu, có mình, có
chân và có đuôi, mèo có 4 chân, chân mèo nhỏ,
nhưng dưới bàn chân có lớp đệm thịt nên mèo đi
rất nhẹ không có tiếng động và chạy nhanh, leo
trèo giỏi Mèo thuộc nhóm gia súc, đẻ con và
nuôi con bằng sữa Mèo là con vật được nuôi
trong gia đình để bắt chuột
=> Đây là con lợn, lợn có đầu, có mình, có chân
và có đuôi, lợn có 4 chân, chân lợn to, ngắn Lợn
thuộc nhóm gia súc, đẻ con và nuôi con bằng sữa
Lợn là con vật được nuôi trong gia đình để lấy
thịt
Hoạt động 3: So sánh
* Con chó – con mèo:
- Giống nhau: Đều là con vật nuôi trong gia đình,
có 4 chân, đẻ con và nuôi con bằng sữa
- Khác nhau:
+ Chó to hơn, mèo nhỏ hơn
+ Chó sủa gâu gâu, mèo kêu meo meo
+ Chó trông giữ nhà, mèo bắt chuột
* Con Chó – Con lợn”
- Giống nhau: Đều là con vật nuôi trong gia đình,
có 4 chân, đẻ con và nuôi con bằng sữa
- Khác nhau:
+ Lợn to hơn, chó nhỏ hơn
+ Lợn kêu ụt ịt, còn chó sủa gâu gâu
* Mở rộng: Ngoài con chó, mèo, lợn ra các con
còn biết những còn vật nào được nuôi trong gia
đình có 4 chân, đẻ con và nuôi con bằng sữa nữa?
(con trâu, con bò, con thỏ…)
*Cô chốt lại:Tất cả những con vật có 4 chân và
- Trẻ so sánh theo hiểu biết
- Trẻ kể: Con trâu, con bò, con thỏ
Trang 31đẻ con và nuụi con bằng sữa thuộc nhúm gia sỳc
* Giỏo dục trẻ:
- Cỏc con vật nuụi trong gia đỡnh đều mang lại rất
nhiều lợi ớch cho con người vỡ vậy cỏc con phải
biết chăm súc và bảo vệ chỳng
Hoạt động 4: Luyện tập
+ Trũ chơi 1: Thi xem ai nhanh
- Cụ bắt chước tiếng kờu của cỏc con vật Trẻ gọi
tờn con vật đú và chọn lụ tụ giơ lờn
+ Trũ chơi 2: Phõn loại cỏc con vật theo nhúm
- Gúc phân vai : bán hàng thức ăn chăn nuụi gia sỳc, gia cầm
- Gúc xây dựng: Xây dựng trang trại chăn nuụi
- Góc thiờn nhiờn: Chăm súc cỏc con vật nuụi
C chơi ngoài trời
1 Hoạt động có chủ định: Bé chăm sóc vật nuôi
* Yêu cầu:
- Trẻ tích cực tham gia các hoạt động, hiểu chủ đề buổi chơi, cách chơi luật chơi các trò chơi
- Trẻ hoạt động vui chơi kỉ luật, đoàn kết, nghe lời cô
* Câu hỏi đàm thoại:
- Nhà con có nhng con vật nuôi nào?
- Chăm sóc vật nuôi hằng ngày làm những công việc gì?
- Con đã làm những việc gì để chăm sóc vật nuôi?
- Cô trò chuyện hớng dẫn trẻ chăm sóc vật nuôi trong gia đình
2 Trò chơi vận động: Lộn cầu vồng
+ Giới thiệu trò chơi
+ Phổ biến cách chơi, luật chơi: Gợi ý giúp trẻ nhớ lại cách chơi, luật chơi
+ Tổ chức cho trẻ chơi: 2 - 3 lần, cô bao quát, động viên trẻ, nhận xét, tuyên bố kết quả
+ Củng cố: Trẻ nhắc lại tên trò chơi, cách chơi, nhận xét mình và bạn chơi
3 Chơi tự chọn:
D Vệ sinh, ăn tra, ngủ trƯA
- Cô vệ sinh tay cho trẻ trớc khi ăn
- Cô nhắc trẻ ăn hết xuất, chú ý đến những trẻ ăn chậm
- Cô quan sát trẻ trong khi ngủ
E CHƠI HOẠT ĐỘNG THEO í THÍCH
1.Trũ chuyện về cỏc con vật nuụi trong gia đỡnh.
2 Chơi, hoạt động theo ý thớch.
Trang 32ô thương con mốo ằ
- Nghe cô hát, hiểu nội dung bài hát: “ Vỡ sao con mốo rửa mặt”, biết giai
- Cú một bài hỏt rất hay núi về chỳ mốo đỏng yờu
đấy cỏc con cú muốn biết đú là bài hỏt gỡ khụng?
* HĐ2: Dạy hát + dạy vỗ tay theo tiết tṍu chậm
bài hỏt: “Thương con mèo”.
* Dạy hát bài hỏt: “Thương con mèo”.
- Cụ giới thiệu tờn bài hỏt và tờn tỏc giả
- Cụ hỏt lần 1
- Để các bé hát thật hay, đúng lời xin mời
các bé lắng nghe bài hát lại một lần nữa
+ Cô hát 2 lần thể hiện tình cảm bài hát
- Trẻ đàm thoại cựng cụ
- Cú ạ
- Nghe cô giới thiệu
- Nghe cô hát, biết tên bàihát, nhớ nội dung bài hát
Trang 33- Giảng nội dung bài hỏt: Bài hỏt núi về chỳ mốo
trốo lờn cõy để chơi đựa nhưng bị ngó lăn ra sõn và
chỳ kờu meo meo
- Cụ hỏt kết hợp với vỗ tay theo tiết tấu chậm
- Cụ phõn tớch cỏch vỗ tay theo tiết tấu chậm là vỗ 3
* HĐ3 : Nghe hát: Rửa mặt như mèo
- Cô hát lần 1 cho trẻ nghe thể hiện tình
cảm bài hát, giới thiệu tờn bài hỏt, tờn tỏc giả
- Hát lần 2 kết hợp múa minh hoạ
+ Cô vừa hát bài hát gì?
+ Do ai sỏng tỏc
+ Giới thiệu nội dung bài hỏt: Bài hỏt núi về một
chỳ mốo sợ rửa mặt, rửa rất nhanh, khụng dựng
khăn nờn khụng sạch và bị đau mắt đấy Cỏc con
khụng được như chỳ mốo nhộ!
- Cụ mời trẻ hưởng ứng cựng cụ
- Trẻ nghe cụ hỏt và vỗ tay
- Chỳ ý nghe cụ phõn tớch và ghinhớ
B CHƠI HOẠT ĐỘNG Ở CÁC GểC:
- Gúc phân vai: Bán hàng thức ăn chăn nuụi gia xỳc, gia cầm, phũng khỏm.
- Gúc xây dựng: Xây dựng trang trại chăn nuụi
- Gúc thiờn nhiờn: Chăm súc cỏc con vật nuụi.
C CHƠI NGOÀI TRỜI.
Nội dung: 1 Hoạt động có chủ định: Dạy tre vẽ con gà
2 Trò chơi vận động: Bịt mắt bắt dờ
3 Chơi tự chọn
1 Hoạt động có chủ định: dạy trẻ vẽ con gà
Trang 34- Bài hát nói về con gì? ( Con gà)
- Con gà có đặc điểm gì? ( Có mình, đầu, cánh, chân….)
- Muốn vẽ một con gà trớc tiên các bé vẽ bộ phận nào của gà? (Mình gà)
- Mình gà có dạng hình gì? ( Hình tròn)
- Đầu gà vẽ có dạng hình gì?( hình tròn nhỏ)
- Hình tròn vẽ đầu gà so với hình tròn vẽ mình gà nh thế nào? ( Nhỏhơn)
- Vẽ cổ gà nh thế nào? ( Vẽ bằng hai nét xiên)
- Sau đó vẽ thêm chi tiết gì để đợc con gà hoàn chỉnh? ( Mắt, mỏ, chân, cánh…)
=> Giáo dục trẻ chăm sóc, bảo vệ gà
2 Trò chơi vận động: Bịt mắt bắt dờ
- Cỏch chơi: Cả lớp đứng thành vũng trũn, một trẻ bịt mắt làm người bắt dờ đi theo tiếngkờu để bắt dờ, một trẻ làm dờ vừa đi vừa giả kờu “be be ”
- Luật chơi: Ai bị bắt sẽ phải bịt mắt
3 Chơi theo ý thớch:
D Vệ sinh, ăn tra, ngủ trƯA
- Cô vệ sinh tay cho trẻ trớc khi ăn
- Cô nhắc trẻ ăn hết xuất, chú ý đến những trẻ ăn chậm
- Cô quan sát trẻ trong khi ngủ
E.CHƠI HOẠT ĐỘNG THEO í THÍCH
CHỦ ĐỀ NHÁNH 2: MỘT CON Sễ́ VẬT Sễ́NG TRONG RỪNG
Thời gian thực hiện 1 tuần (từ 10/ 01 đến 14/01/2022)
I ĐểN TRẺ, THỂ DỤC SÁNG:
1 Đún trẻ
- Cụ đến sớm vệ sinh, thụng thoỏng phũng nhúm, sõn chơi
Trang 35- Đón trẻ ân cần niềm nở từ tay phụ huynh, nhắc trẻ biết chào hỏi lễ phép, tự cất đồ dùng
cá nhân trước khi vào lớp
- Trao đổi với phụ huynh những vấn đề chung của lớp và tình hình hoạt động của trẻ
- Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân vào nơi quy định
* Trò chuyện sáng: Trò chuyện về một con vật sống trong rừng
- Con gì có cái vòi?
- Con voi nó sống ở đâu ?
* Néi dung: - Cho trẻ tập thể dục sáng theo băng nhạc của nhà trường vào thứ 2,4,6
- TËp theo khèi, lớp vµo thø 3,5
- Sân tập sạch sẽ, thoáng mát, an toàn
- Trang phục cá nhân trẻ gọn gàng, tâm lý trẻ thoải mái
* Tiến hành
a Thứ 2,4,6 : Tập theo nhạc của nhà trường
* Khởi động:
- Cho trẻ hát và làm các động tác khởi động theo nhạc
bài: “Đồng hồ báo thức” đi thành vòng tròn, kết hợp đi
các kiểu chân, chạy theo hiệu lệnh rồi về 3 hàng dọc
+“Mở cửa ra cho nắng sớm vào phòng, nắng cùng em
hát và cùng chơi múa vòng” - Hai tay đưa ra trước và
đưa về bên trái, bên phải
+ “Có cô chim khuyên khen là vui quá, vui cùng nắng
sớm a má ai cũng hồng” – Dang 2 tay và 1 tay chống
hông 1 tay đưa qua ngang đầu về 2 bên
- Lần 2:
+“Mở cửa ra cho nắng sớm vào phòng, nắng cùng em
hát và cùng chơi múa vòng” - Hai tay đưa ra trước và
đưa về bên trái, bên phải
- Trẻ thực hiện theo hiệu lệnh của cô
- Trẻ tập các động tác
Trang 36+ “Có cô chim khuyên khen là vui quá, vui cùng nắng
sớm a má ai cũng hồng” – Đưa 2 tay lên đầu và đưa dần
xuống chạm đất
- Cho trẻ dồn thành 3 hàng
+ Cho trẻ hô ‘Thể dục - khỏe’
* Hồi tĩnh:
- Cho trẻ làm chim bay nhẹ nhàng 2-3 vòng quanh sân
- Cho trẻ ngồi nghỉ 1- 2 phút, sau đó đi nhẹ vào lớp
- Trẻ hô ba lần
- Trẻ thực hiện
b Thứ 3,5: Tập theo khối: Tập bài: “BTPTC”
*Khởi động:
- Cho trẻ hát và làm 1 đoàn tàu đi ra sân, đi thành vòng
tròn, kết hợp đi các kiểu chân, chạy theo hiệu lệnh rồi
- Cho trẻ làm chim bay nhẹ nhàng 2-3 vòng quanh sân
- Cho trẻ ngồi nghỉ 1- 2 phút, sau đó đi nhẹ vào lớp
- Trẻ thực hiện theo hiệu lệnh của cô
Trang 37TT GểC NDHD YấU CẦU CHUẨN BỊ TỔ CHỨC HOẠT ĐễNG
XÂY
DỰNG
- Xõy dựng vườn bỏch thỳ
- Trẻ biết
sử dụng cỏcnguyờn vật liệu khỏc nhau một cỏch phongphỳ để xõy dựng vườn bỏch thỳ
- Gạch, thảm
cỏ, hoa, cỏc loại cõy
- Cỏc con vậtsống trong rừng
Hoạt động 1: Giỳp trẻ nhận
ra gúc chơi bằng thẻ kớ hiệu:
- Cụ giới thiệu chủ đề chơi, gúc chơi, cho trẻ về gúc chơi trẻ thớch
- Cụ gợi ý để trẻ quan sỏt kết
hợp đàm thoại để tỡm ra gúc chơi, đồ dựng đồ chơi mới
- Giới thiệu thẻ kớ hiệu cho mỗigúc chơi, sau đú cho trẻ tỡm thẻ
và về gúc chơi của mỡnh đó lựachọn
- Cụ đúng vai là bạn chơi cựngtrẻ, gợi ý trẻ bày hàng chào mời khỏch
- Cô giới thiệu nội dung chơi ở các góc cho trẻ hiểu
- Chúng ta đang đứng trước góc nào đây nhỉ? Nào chúng ta cùng đi mua sắm nhé và đến góc chơi này con đợc thử làm nhân viên bán hàng nữa Bạn nào
PHÂN
VAI
- Cửa hàng bỏch húa
- Gia đỡnh
- Phũngthỳ y
- Trẻ biết thể hiện vaichơi và thể hiện được một số hành động phự hợp với vai chơi
- Trẻ biết chơi cựng nhau, khụng tranh giành
đồ chơi củanhau
- Bỏn cỏc loại rau, củ, hoa quả
- Bỳp bờ
- Bộ đồ chơi nấu ăn
- Bộ đồ chơi bỏc Sỹ
HỌC
TẬP
- Vẽ, tụmàu, nặn cỏccon vật sống
- Trẻ biết
tụ, vẽ, nặn cỏc con vật sống trong rừng: con
- Bỳt chỡ, sỏp màu
- Đất nặn
- Tranh vẽ cỏc con vật