1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

HE THONG DIEN BANG MA SU CO DELPHI DCM6 24 YUCHAI e4

21 211 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 116,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng tra cứu mã lỗi trên động cơ Yuchai EURO 4 DELPHI Văn bản này ứng dụng cho các loại động cơ diesel cho xe thương dụng 4D50 của phiên bản phần mềm DCM6.24 phối lắp hệ thống dàn phun chung DELPHI Nội dung liệt kê trog văn bản này có thể ứng dụng cho chẩn đoán sự cố của động cơ, nhằm nâng cao tiện lợi cho duy tu động cơ.

Trang 1

Phiên bản phần mềm DCM6.24 của dàn phun chung DELPHI (4D-50)-

Biểu mã sự cố V03

共共共共共_V03

共共共共共 共共共共共共共 2017-09-26

Trang 2

V03 部部部

2017-09-26

1XYUCAPP_A300P05_20170915 部部部部部部部

MỤC LỤC

1 Phạm vi ứng dụng

Văn bản này ứng dụng cho các loại động cơ diesel cho xe thương dụng 4D-50 của phiên bản phần mềm DCM6.24 phối lắp hệ thống dàn phun chung DELPHINội dung liệt kê trog văn bản này có thể ứng dụng cho chẩn đoán sự cố của động

cơ, nhằm nâng cao tiện lợi cho duy tu động cơ

Nội dung liệt kê tronng văn bản này có thể dùng để phát triển khí cụ thiết bị chẩn

Trang 3

1 Đèn sự cố tắt Hiện lúc này không có sự cố

P-SPN FM

I

Đèn sựcố

4 Sự cố tín hiệu suất phân nhóm điện áp

tham chiếu thời điểm phun-mạch xung quá

6 Sự cố tín hiệu suất phân nhóm điện áp

tham chiếu thời điểm phun-mạch quá thiếu

112 P0372 636 8 Nháy

sáng

Trang 4

7 Đo kiểm cảm biến vị trí trục khuỷu đến tốc

độ quay trục khuỷu quá cao

112 P1335 636 0 Nháy

sáng

8 Chưa thể đo kiểm đến tín hiệu răng khuyết

của cảm biến trục khuỷu

112 P1336 636 2 Nháy

sáng

1DCThườngsáng

9 Sự cố đường dây cảm biến áp lực khí môi

trường –hở mạch hoặc đoản mạch với điện

nguồn

113 P2229 108 3 Thường

sáng

3DCThườngsáng

10 Sự cố đường dây cảm biến áp lực khí môi

trường –đoản mạch với đất

113 P2228 108 4 Thường

sáng

3DCThườngsáng

16 Sự có đoản mạch dây tổng của

CAN0部CAN thông tin部

123 U0073 520203 2 Thường

sáng

17 Vòi phun 1# mã hiệu chỉnh chưa nhớ vào

hoặc không chính xác (xilanh 1)

124 P16C0 651 14 Thường

sáng

18 Vòi phun 2# mã hiệu chỉnh chưa nhớ vào

hoặc không chính xác (xilanh 3)

124 P16C1 652 14 Thường

sáng

Trang 5

19 Vòi phun 3# mã hiệu chỉnh chưa nhớ vào

hoặc không chính xác (xilanh 4)

124 P16C2 653 14 Thường

sáng

20 Vòi phun 4# mã hiệu chỉnh chưa nhớ vào

hoặc không chính xác (xilanh 2)

124 P16C3 654 14 Thường

sáng

21 Sự cố tính hoàn chỉnh mã hiệu chỉnh của

vòi phun – hiệu nghiệm không hoàn chỉnh

24 Sự cố công tắc ly hợp 131 P0704 598 2 Thường

sáng

25 Sự cố công tắc vị trí cao của ly hợp 131 P0830 598 3 Thường

sáng

26 Sự cố đường điện đầu ra của PWM nhiệt

độ nước –đoản mạch với điện nguồn

28 Sự cố đường dây cảm biến nhiệt độ nước –

hở mạch hoặc đoản mạch với điện nguồn

241 P0118 110 3 Thường

sáng

3DCThườngsáng

29 Sự cố đường dây cảm biến nhiệt độ nước –

đoản mạch với đất

241 P0117 110 4 Thường

sáng

3DCThườngsáng

Trang 6

30 Sự cố cảm biến nhiệt độ nước 241 P0115 110 6

31 Sự cố tính hợp lý công tắc theo dõi hành

33 Sự cố đường dây khống chế đèn báo giám

sát hành trình –đoản mạch với điện nguồn

37 Sự cố tính hợp lý của công tắc theo dõi

hành trình (trước khi có điện công tắc chưa

40 Sự cố đường dây đèn báo bổ trợ phanh –

đoản mạch với điện nguồn

322 P14E2 135 3 Thường

sáng

41 Sự cố không thể quét sạch phần lưu trong 314 P1112 114 2 Thường

sáng

Trang 7

42 Tham số động cơ ghi sai 314 P1113 114 3 Thường

sáng

43 Sự cố đường dây đầu ra của đổng hồ tốc độ

động cơ – đoản mạch với đất

323 P0738 528 4 Thường

sáng

44 Sự cố đường dây đầu ra của đổng hồ tốc độ

động cơ – đoản mạch với điện ngồn

323 P0739 528 3 Thường

sáng

45 Modul giám sát đo an toàn của phần mềm

ECU – sự cố đo kiểm thấy mô số chuyển

đổi

134 P3308 115 2 Thường

sáng

46 Modul giám sát đo an toàn của phần mềm

ECU– đo kiểm thấy sự cố vòi phun không

thể đóng kín

134 P3318 115 3

47 Modul giám sát đo an toàn của phần mềm

ECU – đo kiểm thấy sự cố mô số chuyển

đổi, kiểm tra dư nén an toàn

134 P3309 115 4 Thường

sáng

48 Modul giám sát đo an toàn của phần mềm

ECU—đo kiểm đến đơn nguyên lưu số liệu

mã số bị hỏng

134 P3330 115 5

49 Modul giám sát đo an toàn của phần mềm

ECU—đo kiểm thấy đơn nguyên lưu giữ

số liệu tiêu định hỏng

134 P3331 115 6

50 Modul giám sát đo an toàn của phần mềm

ECU—đo kiểm thấy đơn nguyên lưu giữ

theo máy hỏng

134 P3332 115 7

51 Modul giám sát đo an toàn của phần mềm

ECU—đo kiểm thấy modul dẫn động vòi

phun không thể đóng kín

134 P3333 115 8

Trang 8

52 Modul giám sát đo an toàn của phần mềm

ECU—đo kiểm thấy phục hồi vị trí của

phần mềm – do sự cố phần mềm L2 dẫn

đến

134 P3335 115 9

53 Modul giám sát đo an toàn của phần mềm

ECU—đo kiểm thấy phục hồi vị trí của

phân mềm – do sự cố phần cứng L3 dẫn

đến

134 P3336 115 10

54 Modul giám sát đo an toàn của phần mềm

ECU—đo kiểm thấy modul giám sát khống

chế tra cứu bất thường

134 P3337 115 11

55 Modul giám sát đo an toàn của phần mềm

ECU—đo kiểm thấy sự cố phục hồi vị trí

của phần mềm dẫn động

134 P3338 115 12

56 Modul giám sát đo an toàn của phần mềm

ECU—đo kiểm thấy modul hồi vị quá thời

gian/ sớm

134 P3339 115 13

57 Modul giám sát đo an toàn của phần mềm

ECU—đo kiểm thấy phục hồi vị trí của

phần mềm

134 P333A 115 14

58 Modul giám sát đo an toàn của phần mềm

ECU—đo kiểm thấy tầng khống chế giám

sát tham số dẫn dừng copi sai

134 P3316 115 15

59 Modul giám sát đo an toàn của phần mềm

ECU—đo kiểm thấy modul phun nhiên

liệu đo thử điện thất bại

134 P3317 115 16

60 Modul giám sát đo an toàn của phần mềm

ECU—đo kiểm thấy sự cố lưu trình trình

tự của phần mềm

134 P331B 115 17

Trang 9

61 Modul giám sát đo an toàn của phần mềm

ECU—đo kiểm thấy vòi phun khi giảm

điện khóa quá sớm

134 P331C 115 18

62 Modul giám sát đo an toàn của phần mềm

ECU—đo kiểm thấy modul giám sát khống

chế sau khi yêu cầu giảm điện đặt lại

không thành công

134 P331D 115 19

63 Modul giám sát đo an toàn của phần mềm

ECU—đo kiểm thấy phiến lõi tâm chính

ứng đáp sai

134 P331E 115 20

64 Modul giám sát đo an toàn của phần mềm

ECU—đo kiểm thấy sự cố hạ thấp momen

134 P3315 0 0

65 Modul giám sát đo an toàn của phần mềm

ECU—đo kiểm thấy sự cố tính hoàn chỉnh

67 Sự cố đường dây khống chế van bướm

phanh khí xả - đoản mạch với đất

141 P14D8 1074 4 Thường

sáng

68 Sự cố đường dây khống chế van bướm

phanh khí xả - đoản mạch với điện nguồn

70 Sự cố đường dây khống chế role quạt gió

điện tử PWM –đoản mạch với đất

324 P0691 1071 4 Thường

sáng

71 Sự cố đường dây khống chế role quạt gió

điện tử PWM—đoản mạch với điện nguồn

324 P0692 1071 7 Thường

sáng

Trang 10

72 Sự cố đường dây khống chế role quạt gió

điện tử số hóa – Hở mạch

324 P1583 1071 8 Thường

sáng

73 Sự cố đường dây khống chế role quạt gió

điện tử số hóa –đoản mạch với đất

324 P0693 1071 3 Thường

sáng

74 Sự cố đường dây khống chế role quạt gió

điện tử số hóa –đoản mạch với điện nguồn

76 Sự cố đường dây dẫn động vòi phun nhõm

2 – đoản mạch với đất

142 P2150 2798 4 Thường

sáng

1DCThườngsáng

77 Sự cố đường dây dẫn động vòi phun nhõm

1 – đoản mạch với điện nguồn

142 P2148 2797 3 Thường

sáng

1DCThườngsáng

78 Sự cố đường dây dẫn động vòi phun nhõm

2 – đoản mạch với điện nguồn

142 P2151 2798 3 Thường

sáng

1DCThườngsáng

79 Sự cố thông tin đường dây dẫn động vòi

phun của ECU nhóm 1

142 P1147 2797 19 Thường

sáng

80 Sự cố thông tin đường dây dẫn động vòi

phun của ECU nhóm 2

82 Vòi phunn 2# dẫn đến xilanh 3 mất lửa dấn

đến vấn đề cân bằng xilanh

143 P0269 652 2 Thường

sáng

3DCThường

Trang 11

84 Vòi phunn 4# dẫn đến xilanh 2 mất lửa dấn

86 Sự cố đường dây dẫn động vòi phun2#

hở mạch (xilanh 3)

144 P0203 652 5 Thường

sáng

1DCThườngsáng

87 Sự cố đường dây dẫn động vòi phun3#

hở mạch (xilanh 4)

144 P0204 653 5 Thường

sáng

1DCThườngsáng

88 Sự cố đường dây dẫn động vòi phun4#

hở mạch (xilanh 2)

144 P0202 654 5 Thường

sáng

1DCThườngsáng

89 Sự cố đường dây dẫn động vòi phun1#

đoản mạch đầu cao thấp (xilanh 1)

144 P1265 651 3 Thường

sáng

1DCThườngsáng

90 Sự cố đường dây dẫn động vòi phun2#

đoản mạch đầu cao thấp (xilanh3)

144 P1266 652 3 Thường

sáng

1DCThườngsáng

91 Sự cố đường dây dẫn động vòi phun3#

đoản mạch đầu cao thấp (xilanh 4)

144 P1267 653 3 Thường

sáng

1DCThườngsáng

Trang 12

92 Sự cố đường dây dẫn động vòi phun4#

đoản mạch đầu cao thấp (xilanh2)

144 P1268 654 3 Thường

sáng

1DCThườngsáng

93 Sự cố thông tin trong mạch điện đường dẫn

96 Sự cố đường dây cảm biến nhiệt độ nhiên

liệu –hở mạch hoặc đoảnc mạch với điện

ngồn

212 P0183 174 3 Thường

sáng

97 Sự cố đường dây cảm biến nhiệt độ nhiên

liệu – đoản mạch với đất

100 Sự cố đường dây khống chế rơ le sấy –

đoản mạch với điện ngồn

102 Sự cố đường dây khống chế báo sấy –đoản

mạch với điện nguồn

Trang 13

104 Giám sát đo dòng điện dẫn động van đinh

lượng nhiên liệu phản hồi sự cố dòng điện

cao

214 P0259 1076 3 Thường

sáng

3DCThườngsáng

105 Giám sát đo dòng điện dẫn động van đinh

lượng nhiên liệu phản hồi sự cố dòng điện

thấp

214 P0258 1076 4 Thường

sáng

3DCThườngsáng

106 Khống chế áp lực nhiên liệu của van định

lượng nhiên liệu –tín hiệu dẫn động mạch

xung bị kẹt tại điện thế cao

214 P1250 1442 8 Thường

sáng

3DCThườngsáng

107 Khống chế áp lực nhiên liệu của van đinh

lượng nhiên liệu thất bại – khi yêu cầu tăng

lớn lượng cung cấp nhiên liệu, lượng hiệu

chỉnh dòng điện của van khống chế nhiên

liệu vào cao hơn trị số giới hạn

214 P1259 1442 0 Thường

sáng

3DCThườngsáng

108 Khống chế áp lực nhiên liệu của van đinh

lượng nhiên liệu thất bại – khi yêu cầu tăng

lớn lượng cung cấp nhiên liệu, lượng hiệu

chỉnh dòng điện của van khống chế nhiên

liệu vào thấp hơn trị số giới hạn

214 P1257 1442 1 Thường

sáng

3DCThườngsáng

109 Khống chế áp lực nhiên liệu của van đinh

lượng nhiên liệu thất bại – khi yêu cầu

lượng cung cấp nhiên liệu ít đi, lượng hiệu

chỉnh dòng điện của van khống chế nhiên

liệu vào cao hơn trị số giới hạn

214 P1258 1442 16 Thường

sáng

3DCThườngsáng

110 Khống chế áp lực nhiên liệu của van đinh

lượng nhiên liệu thất bại – lượng hiệu

chỉnh dòng điện của van khống chế nhiên

liệu vào thấp hơn trị số giới hạn

214 P1256 1442 18 Thường

sáng

3DCThườngsáng

111 Sự cố đường dây dẫn động van định lượng

nhiên liệu – hở mạch

222 P0251 931 5 Thường

sáng

1DCThường

Trang 14

112 Sự cố đường dây dẫn động van định lượng

nhiên liệu – đoản mạch với đất

222 P0253 931 4 Thường

sáng

1DCThườngsáng

113 Sự cố đường dây dẫn động van định lượng

nhiên liệu – đoản mạch với điện nguồn

222 P0254 931 3 Thường

sáng

1DCThườngsáng

114 Phản hôi sự cố áp lực dàn phun thấp hơn

áp lực dàn phun nhorc nhất

244 P1000 1442 17 Thường

sáng

115 Sự cố đường dây cảm biến nhiệt độ cổ hút

khí –hở mạch hoặc đỏan mạch với điện

nguồn (T22)

233 P0098 105 2 Thường

sáng

1DCThườngsáng

116 Sự cố đường dây cảm biến nhiệt độ cổ hút

khí –đoản mạch với đất (T22)

233 P0097 105 3 Thường

sáng

1DCThườngsáng

117 Sự cố thông tin –tiếp nhận CCVS1 (thông

tin giám sát theo dõi hành trình & khống

chế tốc độ xe) quá giới hạn thời gian

343 U2012 2011 19 Thường

sáng

118 Sự cố thông tin –tiếp nhận DD (mức nhiên

liệu cũng như thông tin hiển thị của đồng

hồ táp lô ) thông tin quá giới hạn thời gian

343 U2014 2013 19 Thường

sáng

119 Sự cố thông tin –tiếp nhận EBC1 (thông

tin của bộ khống chế phanh điện tử) quá

giới hạn thời gian

343 U2016 2015 19 Thường

sáng

120 Sự cố thông tin –tiếp nhận ETC1 (thông tin

1 hộp số) quá giới hạn thời gian

343 U2021 2020 19 Thường

sáng

121 Sự cố thông tin –tiếp nhận TCO1 (thông 343 U2026 2025 19 Thường

Trang 15

tin bộ ghi hành trình xe) quá giới hạn thời

gian

sáng

122 Sự cố thông tin –tiếp nhận TSC1 (mô thức

khống chế tốc độ quay/ momen) quá giới

hạn thời gian

343 U2027 2026 19 Thường

sáng

123 Sự cố đường dây cảm biến áp lực cổ hút

khí –đoản mạch với điện nguồn (P22)

231 P0108 102 6 Thường

sáng

3DCThườngsáng

124 Sự cố đường dây cảm biến áp lực cổ hút

khí –hở mạch hoặc đoản mạch với đất

(P22)

231 P0107 102 7 Thường

sáng

3DCThườngsáng

125 Sự cố áp lực cổ hút khí qus giới hạn cao 231 P0106 102 13 Thường

sáng

3DCThườngsáng

126 Sự cố đo kiểm mang tính hòan chỉnh khu

vực lưu mã sự cố bên trong

128 Sự cố đo kiểm mang tính hoàn chỉnh khu

lưu số liệu tiêu định bên trong

354 P1604 2802 12 Thường

sáng

129 Sự cố đo kiểm mang tính hoàn chỉnh khu

vực RAM bên trong

Trang 16

132 Sự cố đường dây cảm biến áp lực dầu máy

–hở mạch hoặc đoản mạch

413 P0523 100 0 Thường

sáng

133 Sự cố đường dây cảm biến nhiệt độ dầu

máy –hở mạch hoặc đoản mạch với điện

nguồn

413 P0198 175 3 Thường

sáng

134 Sự cố đường dây cảm biến nhiệt độ dầu

máy –đoản mạch với đất

413 P0197 175 4 Thường

sáng

135 Sự cố đường dây đầu ra PWM đồng hồ áp

lực dầu máy –đoản mạch với đất

414 P300C 89 4 Thường

sáng

136 Sự cố đường dây đầu ra PWM đồng hồ áp

lực dầu máy –đoản mạch với điện nguồn

414 P300D 89 3 Thường

sáng

137 Sự cố áp lực dàn phun quá cao dưới mô

thức khống chế của van định lượng nhiên

liệu

242 P1091 679 13 Thường

sáng

3DCThườngsáng

138 Sự cố áp lực dàn phun quá cao dưới mô

thức khống chế khác

242 P1092 679 15 Thường

sáng

3DCThườngsáng

139 Sự cố lưu giữ mang tính “phi dị

Trang 17

147 Sự cố mang tính tương quan tín hiệu 2 lộ

của bàn đạp ga điều khiển từ xa

150 Sự cố tín hiệu vị trí lộ 1 ga điều khiển từ

xa –đoản mạch với đất hoặc hở mạch

421 P0227 974 4 Thường

sáng

151 Sự cố tín hiệu vị trí lộ 1 ga điều khiển từ

xa –đoản mạch với điện nguồn

421 P0228 974 3 Thường

sáng

152 Sự cố tín hiệu vị trí lộ 2 ga điều khiển từ

xa –đoản mạch với đất hoặc hở mạch

421 P2122 28 4 Thường

sáng

153 Sự cố tín hiệu vị trí lộ 2 ga điều khiển từ

xa –đoản mạch với điện nguồn

Trang 18

phát sinh thay đổi sáng

156 Sự cố tín dãn cách của cảm biến ps lực dàn

phun

244 P1194 157 2 Thường

sáng

157 Sự cố đường dây cảm biến áp lực dàn phun

– hở mạch hoặc đoản mạch với điện nguồn

244 P0193 157 3 Nháy

sáng

1DCThườngsáng

158 Sự cố đường dây cảm biến áp lực dàn phun

– đoản mạch với đất

244 P0192 157 4 Nháy

sáng

1DCThườngsáng

159 Trị số trạng thái tĩnh của cảm biến áp lực

dàn phun phiêu di / dao động quá lớn

244 P1193 94 16 Nháy

sáng

160 Trị số trạng thái tĩnh của cảm biến áp lực

dàn phun phiêu di / dao động quá nhỏ

244 P1192 94 18 Nháy

sáng

161 Trị số trạng thái tĩnh của cảm biến áp lực

dàn phun phiêu di / dao động quá số lần

thường của mức nhiên liệu của thùng chứa

thiết lập không thành công

311 P1196 679 11 Thường

sáng

163 Sự cố sai lệch khống chế áp lực dàn phun

dưới mô thức khống chế của van định

lượng nhiên liệu thấp hơn trị số giới hạn

âm

311 P1208 94 0 Thường

sáng

3DCThườngsáng

164 Sự cố sai lệch khống chế áp lực dàn phun

dưới mô thức khống chế của van định

lượng nhiên liệu cao hơn trị số giới hạn

dương

311 P1209 94 1 Thường

sáng

3DCThườngsáng

Trang 19

166 Sự cố thời gian quá dài của áp lực dàn

phun quá cao

311 P120E 679 16 Thường

sáng

167 Sự cố đường dây khống chế đầu cao của rơ

le khởi động –đỏan mạch với đất

423 P0616 131 2 Thường

sáng

168 Sự cố đường dây khống chế đầu thấp của

rơ le khởi động –đoản mạch với điện

173 Sự cố đường dây khống chế công tắc đa

công năng –đoản mạch với đất

424 P301C 520245 4 Thường

sáng

174 Sự cố đường dây khống chế công tắc đa

công năng –đoản mạch với đất hoặc hở

mạch

424 P301D 520245 3 Thường

sáng

175 Sự cố tín hiệu khống chế công tắc đa công

năng –mô số chuyển đổi hoặc sự cố điện

áp tham chiếu

424 P301E 520245 13 Thường

sáng

Trang 20

176 Sự cố tín hiệu km hành trình 224 P1512 84 2 Thường

sáng

177 Sự cố đường dây khống chế đầu ra của

PWM tốc độ xe –đoản mách với điện

Trang 21

188 Sự cố đường dây đèn báo hàm lượng nước

trng nhiên liệu –đoản mạch với đất

341 P1262 97 6 Thường

sáng

189 Sự cố đường dây đèn báo hàm lượng nước

trng nhiên liệu –đoản mạch với điện nguồn

341 P1263 97 7 Thường

sáng

Chú ý共PCODE là mã sự cố theo tiêu chuẩn chẩn đoán sự cố ISO 15765部SPN+FMI

là mã sự cố theo SAE J1939部

Ngày đăng: 22/04/2022, 21:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

w