1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

3_ TrinhMinhAnh_HNKTQT

30 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hội Nhập Kinh Tế Quốc Tế Và Tác Động Đối Với Môi Trường
Trường học Đại học Yale
Chuyên ngành Kinh tế quốc tế
Thể loại báo cáo
Năm xuất bản 2015
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 375,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nh÷ng con sè thèng kª HỘI THẢO “TĂNG TRƯỞNG XANH VÀ CƠ HỘI THƯƠNG MẠI CHO VIỆT NAM” Hà Nội, 27/05/2015 CÁC VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG TRONG QUÁ TRÌNH HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ 1 Hội nhập KTQT và tác động đối vớ[.]

Trang 1

HỘI THẢO

“TĂNG TRƯỞNG XANH

VÀ CƠ HỘI THƯƠNG MẠI CHO VIỆT NAM”

Hà Nội, 27/05/2015

Trang 2

CÁC VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG

TRONG QUÁ TRÌNH HỘI NHẬP

KINH TẾ QUỐC TẾ

Trang 3

1 Hội nhập KTQT và tác động đối với môi trường

2 Hội nhập KTQT của Việt Nam và các vấn đề môI

trường

3 Các vấn đề môi trường trong WTO

4 Các vấn đề môi trường của DN

5 Chương trình hỗ trợ DN

Nội dung báo cáo

Trang 4

Xếp hạng về phát triển bền vững của Việt Nam Đánh giá theo chỉ số phát triển bền vững (ESI)

Đại học Yale, năm 2005

Trang 7

Tác động tiêu cực

 Ô nhiễm xuyên quốc gia (các vấn đề

môi trường toàn cầu)

 Khai thác tài nguyên,

 Gia tăng sử dụng các yếu tố đầu vào

 Bất bình đẵng trong chia sẽ lợi ích

thương mại dẫn đến khai thác và huỷ hoại môi trường)

 Mặt trái của TCH và Kinh tế thị

trường

Trang 8

Quá trình hội nhập kinh tế quốc tế của VN

EU Hiệp định thương mại ưu đãi năm 1992; triển khai một số kế hoạch hợp tác toàn diện năm 2005

Hoa Kú Bình thưường hoá quan hệ năm 1995; ký Hiệp định thương mại song phương (BTA) tháng 7/2000 (có hiệu lực kể từ

APEC Thành viên chính thức tháng 11/1998; tổ chức thành công hội nghi cấp cao APEC tại HN tháng 11/2006

WTO Thành viên chính thức của WTO vào 11/1/2007

Trang 9

Thành tựu của hội nhập kinh tế quốc tế

 Tăng trưởng kinh tế đạt 7,5% giai đoạn 2001-2005

 Kim ngạch xuất khẩu tăng 17,4%/năm giai đoạn

2001-2005 đạt 106 tỷ USD

 FDI đóng góp 17% GDP (chiếm 17% vốn XH), 57%

Kim ngạch xuất khẩu)

 Giải quyết 2,5 triệu việc làm trực tiếp và gián tiếp

 Ổn định kinh tế vĩ mô (viện trợ 4 tỷ, kiều hối 4 tỷ,

xuất khẩu lao động khoảng 2 tỷ…

 ODA cho cơ sở hạ tầng, giáo dục đào tạo, BVMT…

 Bảo vệ môi trường (ISO 14000, công nghệ…)

Trang 10

Và môi trường phải hứng chịu những gì

Xuất khẩu: thuỷ sản, khoáng sản,

Trang 12

CÁC VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG TRONG

WTO

Trang 13

Các vấn đề môi trường trong WTO

 Chức năng: Không phải tổ chức môi trường,

không đề xuất chính sách môi trường

 Mục tiêu: Hướng tới phát triển bền vững

 Nguyên tắc: Cho phép áp dụng các biện

pháp TM để: hạn chế suy thoái môi trường, khai thác tài nguyên (ii) Bảo vệ sức khoẻ người và động thực vật

 Không phân biệt đối xử, rào cản, khoa học

Trang 14

Các hiệp định

 TBT: An toàn sức khoẻ: quy trình sản xuất, bao

gói, nhãn sinh thái, chứng nhận sự phù hợp và công nhận lẫn nhau

 SPS: Quy định về kiểm dịch động thực vật: phân

tích mối nguy, phòng thử nghiệm, hệ thống cảnh báo sớm

 Trips: Chuyển giao công nghệ sinh học, buôn

bán giông cây trồng, vật nuôi, phát minh sáng chế trong lĩnh vực sinh học Chia sẽ lợi ích khai thác tài nguyên đa dạng sinh học

Trang 15

 Tiêu chuẩn quá trình (PPM)

 Hợp chuẩn

 Nhãn sinh thái

 Bao bì, đóng gói

 Tranh chấp môi trường

 Hàng hoá bị cấm trong nuớc

Trang 16

Đàm phán của VM trong WTO liên quan đến

môi trường

 Tiêu chuẩn kỹ thuật (TBT)

 SPS (Codex, OIE, IPPC)

 Hàng hoá bị cấm trong nuớc (thuốc lá, xe

Trang 17

Các vấn đề MT của VN

 Ô nhiễm môi trường qua biên giới

 Phát triển bền vững các ngành hàng xuất

khẩu

 Đáp ứng yêu cầu MT của các thị trường NK

 Quản lý các hoạt động kinh doanh trong nước

Trang 18

Các vấn đề môi trường của DN

 Tuân thủ các quy định trong nước: Luật BVMT,

phí, lệ phí, thuế

 Đáp ứng MT (HACCP, ISO 14000, Codex, SPS,

TBT

 Các mặt hàng: Thuỷ sản, nông sản, hoa quả, thịt

 Các thị trường: EU, Hoa Kỳ, Nhật Bản

Trang 19

Thuận lợi và khó khăn

 Thuận lợi

 Lãi suất ưu đãI

 Thuế nhập khẩu công nghệ

 Quỹ BVMT, Bảo hiểm…

Trang 20

Những lĩnh vực kinh doanh nhạy cảm

Nhập khẩu

- Nhập khẩu và sử dụng phế liệu phế thải

- Nhập khẩu hoá chất, thuốc BVTV

- Nhập khẩu công nghệ cũ, không đảm bảo tiêu chuẩn về an toàn và vệ sinh

- Nhập khẩu giống cây trồng sinh vật biến đổi gen

- Nhập khẩu thực phẩm

Trang 21

Những lĩnh vực kinh doanh nhạy cảm

Xuất khẩu

- Xuất khẩu thuỷ sản

- Xuất khẩu nông sản

- Xuất khẩu khoáng sản

- Xuất khẩu dệt may

- Xuất khẩu da giày

- Xuất khẩu thủ công mỹ nghệ

- Xuất khẩu đồ gỗ

Trang 22

Những lĩnh vực kinh doanh nhạy cảm

Kinh doanh trong nước

- Kinh doanh xăng dầu

- Kinh doanh hoá chất

Trang 23

Những đáp ứng

- Các quy định liên quan đến quy trình sản xuất (thuỷ sản, nông sản, đồ gỗ, khoáng sản…)

- Nhãn sinh thái (gỗ, chè, cà phê,)

- Tiêu chuẩn về vệ sinh và an toàn (thực phẩm,

- Quy định về xuất xứ (thủy sản, thịt)

- Quy định về bao bì và đóng gói

Trang 24

Doanh nghiệp cần phải hành động như thế nào?

Trang 25

CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP VIỆT NAM BẢO VỆ MÔI

TRƯỜNG VÀ HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ

Trang 26

Mục tiêu chương trình

các yêu cầu về BVMT

 Hỗ trợ DN Việt Nam nâng cao khả năng đáp

ứng các yêu cầu về bảo vệ MT nhằm chủ động HNKTQT Đến 2010, về cơ bản, xây dựng được một hệ thống DN vừa có khả năng cạnh tranh trên thị trường trong nước và quốc tế, vừa đảm bảo các điều kiện sản xuất, kinh doanh bền vững, thân thiện với MT

Mục tiêu tổng quát

Trang 27

 Nâng cao nhận thức của DN về các vấn đề MT

trong HNKTQT

 Nâng cao khả năng đáp ứng các yêu cầu về bảo

vệ MT của DN nhằm vượt qua các rào cản MT trong thương mại quốc tế

 Nâng cao năng lực của DN trong việc xây dựng

chiến lược, phương án sản xuất kinh doanh thân thiện với MT

 Nâng cao năng lực của DN trong việc khắc phục

Trang 28

Các lĩnh vực ưu tiên

 Các ngành sản xuất thuộc lĩnh vực có đòi hỏi

phải đáp ứng các yêu cầu về vệ sinh và an toàn

 Các ngành sản xuất phụ thuộc nhiều vào nguồn

nguyên liệu có nguồn gốc tự nhiên

 Các ngành mà quá trình sản xuất, vận chuyển

dễ gây nguy hại đối với MT và con người

 Các ngành sản xuất sử dụng nguyên liệu tái

chế, sử dụng năng lượng và nguyên liệu đầu vào thân thiện với MT

 Các DN xuất khẩu vào các thị trường đòi hỏi cao

về các yêu cầu MT

Trang 29

Các hình thức hỗ trợ

 Hỗ trợ xây dựng kế hoạch, chiến lược kinh

doanh thân thiện với MT

 Hỗ trợ để có được chứng nhận về MT như ISO

14000, HACCP, nhãn sinh thái, nhãn MT

 Hỗ trợ DN giải quyết các tranh chấp về MT

 Hỗ trợ thông tin về các quy định và tiêu

chuẩn MT trong nước và các nước nhập khẩu

 Hỗ trợ thông qua các chính sách ưu đãi về

thuế, lãi suất, trợ giúp kỹ thuật, tư vấn chính sách

 Hỗ trợ về nâng cao nhận thức

Trang 30

(Tài liệu hội thảo được đăng trên trang Web này)

Ngày đăng: 21/04/2022, 14:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• Các hình thức hội nhập - 3_ TrinhMinhAnh_HNKTQT
c hình thức hội nhập (Trang 5)
Các hình thức hỗ trợ - 3_ TrinhMinhAnh_HNKTQT
c hình thức hỗ trợ (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w