Ác hen ti na (Argentina) ISO Alpha 2 Mã AT Áo (Austria) Phần I Danh mục những sản phẩm cấm nhập hoặc cho phép nhập khẩu (hoặc quá cảnh) có điều kiện Tiết I Động vật sống và sản phẩm từ động vật Chương[.]
Trang 1ISO Alpha-2 Mã AT Áo (Austria)
Phần I: Danh mục những sản phẩm cấm nhập hoặc cho phép nhập khẩu (hoặc quá cảnh) có điều kiện
Gia cầm sống
Côn trùng, nhện và giun chỉ sống
Vật nhập khẩu có điều kiệnXem phần II, đoạn 1, 14 và 15
Xem phần II, đoạn 1, 13
Xem phần II, đoạn 1, 9 và 17
Thịt và thịt vụn ăn được
Vật cấm nhập khẩuThịt và thịt vụn ăn được
Thịt và thịt vụn gia cầm ăn được, tươi, làm lạnh hoặc đông lạnh
Vật nhập khẩu có điều kiệnXem phần II, đoạn 14 và 15
Xem phần II, đoạn 13
Trứng chim, có vỏ, tươi, được bảo quản hoặc đã nấu chín.Trứng chim, không vỏ, và noãn hoàng trứng, tươi, sấy khô, nấu chín bằng hấp hoặc luộc bằng nước, được đổ khuôn,
Trang 20502.100502.90
0507.900510.00
đông lạnh hoặc bảo quản bằng cách khác, có hoặc không cóđường bổ sung hoặc chất làm ngọt khác
Vật nhập khẩu có điều kiệnXem phần II, đoạn 14
Xem phần II, đoạn 13
Xem phần II, đoạn 2
Các sản phẩm có nguồn gốc từ động vật không được chỉ
rõ hoặc quy định
Vật cấm nhập khẩuLông lợn hoặc lông lợn lòi đực và chất thải của chúng
Lông của loài badger và những loại lông khác để làm chổi, chưa được xử lý
Ruột, bong bóng và dạ dày của động vật (ngoại trừ cá), toàn
bộ hoặc một phần, tươi, làm lạnh, đông lạnh, ướp muối, ngâm trong nước muối, sấy khô hoặc hun khói
Da và các bộ phận khác của chim, có lông hoặc lông tơ, lông và các bộ phận của lông và lông tơ, chưa chế biến; bột
và chất thải từ lông hoặc các bộ phận khác của lông
Xương và sừng- ruột, chưa chế biến, đã khử mỡ, được sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), được xử lý bằng axit hoặc được làm thành getalin; bột và chất thải của những sản phẩm trên
Sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa dược chế tác hoặc đã được chế tác đơn giản nhưng chưa cắt thành hình; bột và chất thải của những sản phẩm trên
Các tuyến và những sản phẩm khác từ động vật được sử dụng trong phép chữa bằng nội tạng; mật, đã được sấy khô hoặc chưa
Những sản phẩm từ động vật chưa được quy định hoặc chỉ rõ; động vật đã chết trong Chương 1 hoặc 3, không thích hợp cho tiêu dùng của con người
Vật nhập khẩu có điều kiệnXem phần II, đoạn 14
Xem phần II, đoạn 14 và 16Xem phần II, đoạn 14Xem phần II, đoạn 14 và 16
Vật cấm nhập khẩuHành tỏi, các loại cây thân củ, rễ cây thân củ, thân hành, thân
Trang 30604.9106.01.99
Mã HS
0706.10
0708.100708.20
0712.900713.10-0713.50
0706.100708.10
răng và thân rễ, chưa phát triển
Hành tỏi, các loại cây thân củ, rễ cây thân củ, thân hành, thân răng và thân rễ, đang phát triển hoặc ra hoa; thân rau diếp xoăn, lá và rễ
Cây giống con, hoa nhổ tận rễ; cành ghép; hệ sợi nấm
Hoa tươi hoặc bó hoa cho người bán hoa hoặc dùng để trang trí
Hoa và lá, cành và những bộ phận khác của thực vật, không có hoa hoặc bó hoa, và những loài thảo mộc tươi khác cho người bán hoa hoặc dùng để trang trí
Vật nhập khẩu có điều kiệnXem phần II, đoạn 9
Xem phần II, đoạn 4, 9 và 11
Xem phần II, đoạn 9
Xem phần II, đoạn 9
Xem phần II, đoạn 4
Những loại thực vật ăn được, hành và thực vật thân củ
Vật cấm nhập khẩuKhoai tây, tự nhiên hoặc đông lạnh
Cà chua, tự nhiên hoặc đông lạnh
Hành, hẹ tây, tỏi, tỏi tây và những thực vật thuộc loại hành tỏi khác, tự nhiên hoặc đông lạnh
Cải bắp, súp lơ, su hào, củ cải Thuỵ Điến, cải Xa-voa và nhữngloại thực vật ăn được khác thuộc họ cải bắp, tự nhiên hoặc đông lạnh
Tất cả các loại rau diếp (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (French endive), tươi hoặc làm lạnh
Cà rốt (các loại), tươi hoặc làm lạnh
Dưa chuột, ngoại trừ những loại còi cọc để bảo quản trong dấm, tươi hoặc làm lạnh
Đậu Hà Lan và đậu (các loại Vigna và Phaselous, tự nhiên hoặcđược ướp lạnh)
Cây atisô, măng tây, cần tây, tiêu, rau bina, bí xanh, tươi hoặc làm lạnh
Hạt ngô ngọt
Hạt đậu Hà Lan, đậu, đậu lăng, đậu ngựa, đậu đồng
Vật nhập khẩu có điều kiệnXem phần II, đoạn 9 và 10Xem phần II, đoạn 13Xem phần II, đoạn 9 và 13Xem phần II, đoạn 13
Trang 4Mã HS0804.400804.50
0806.100808.100808.200809.100809.200809.300809.40
0804.400804.50
0806.100808.100808.20
Mã HS0909.400909.50
0909.400909.50
Mã HS
1002.001003.001004.001005.101006.101007.001008.101008.201008.90
Xem phần II, đoạn 9
Xem phần II, đoạn 9 và 10
Quả và hạt ăn được; vỏ cam quýt hoặc dưa hấu
Vật cấm nhập khẩu
Lê tàu, ổi, xoài và măng cụt
Cam quýt tươi
Nho tươi
Táo tươi
Lê và mộc qua tươi
Mơ tươi
Anh đào tươi
Đào tươi (gồm cả xuân đào)
Mận tươi
Những loại trái cây tươi khác
Vật nhập khẩu có điều kiệnXem phần II, đoạn 9
Xem phần II, đoạn 9 và 13
Xem phần II, đoạn 9 và 13
Xem phần II, đoạn 9 và 13
Cà phê, trà, mate và gia vị
Vật cấm nhập khẩuHạt thìa là
Trang 51211.301211.90
1212.201212.911213.001214.90
1201.001204.001205.001206.001207.201207.501207.911207.99
Hạt kê (ngoại trừ lúa miến) và hạt canari
Nhập khẩu vô điều kiện
Hạt và quả có dầu; hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây thuốc; rơm và cỏ khô
Vật cấm nhập khẩuĐậu nành
Hạt cỏ đuôi mèo Hạt các loại cỏ lúa
Hạt các loại thảo dược được trồng chủ yếu để lấy hoa
Hạt rau
Hạt các loài cây gỗ từ lâm nghiệp Các loại hạt khác
Lá coca
Lá cây gai dầu
Rong biển và các loài tảo biển khác
Củ cải đường (các sản phẩm cỏ khô hoặc để sử dụng trong công nghiệp)
Rơm và vỏ khô ngũ cốc, chưa chế biến, đã được cắt ra, nghiền hoặc ép, ngoại trừ dưới dạng viên
Cúc vạn thọ, củ cải đường, cỏ khô
Vật nhập khẩu có điều kiệnXem phần II, đoạn 10
Xem phần II, đoạn 9 và 10
Xem phần II, đoạn 10
Xem phần II, đoạn 9
Trang 6Mã HS1301.90
Mã HS1404.90
Xem phần II, đoạn 9 và 10
Xem phần II, đoạn 10
Xem phần II, đoạn 9 và 10
Xem phần II, đoạn 9 và 10
Xem phần II, đoạn 9
Xem phần II, đoạn 9 và 10
Xem phần II, đoạn 9, 10 và 11
Xem phần II, đoạn 4
Xem phần II, đoạn 16
Xem phần II, đoạn 9
Xem phần II, đoạn 14
Xem phần II, đoạn 9 và 14
Mủ, nhựa và những thứ dịch và chất chiết xuất thực vật khác
Vật cấm nhập khẩuNhựa gai dầu
Chiết xuất và cồn thuốc từ cây gai dầu; sản phẩm cô đặc từ rơm của cây anh túc; thuốc phiện và thuốc phiện nguyên chất
Vật nhập khẩu có điều kiện Xem phần II, đoạn 4
Nguyên liệu để đan và sản phẩm khác có nguồn gốc thực vật không được chỉ rõ hoặc quy định
Vật cấm nhập khẩu
Vỏ xốp Rơm anh túc (quả nang)
Vật nhập khẩu có điều kiệnXem phần II, đoạn 4 và đoạn 9
Tiết III Mỡ và dầu thực vật hay động vật; sản phẩm chiết xuất
của chúng; mỡ thực phẩm đã chế biến; sáp có nguồn gốc từ động vật hay thực vật
Mỡ và dầu thực vật hay động vật; sản phẩm chiết xuất của chúng; mỡ thực phẩm đã chế biến; sáp có nguồn gốc từ động vật hay thực vật
Trang 7Mã HS1501.001502.001503.00
1505.001506.001516.101517.901521.90
Mỡ và dầu các bộ phận khác của cá và động vật có vú ở biển,
đã được tinh chế hoặc chưa, được trộn hoặc đã được chế biến
Mỡ len và các chất béo từ đó (gồm cả mỡ lông cừu)
Các loại mỡ và dầu động vật khác và các thành phần của chúng, đã được tinh chế hoặc chưa, nhưng không được biến đổithành phần hoá học
Mỡ và dầu động vật và các thành phần của chúng
Những hợp chất hoặc chế phẩm khác ăn được từ động vật hoặc
mỡ hoặc dầu thực vật
Sáp ong nguyên chất được sử dụng trong nghề nuôi ong
Vật nhập khẩu có điều kiệnXem phần II, đoạn 14
Tiết IV Sản phẩm từ công nghiệp thực phẩm; đồ uống, chất
lỏng có cồn và dấm; thuôc lá và thế phẩm của thuốc lá
đã chế biến Chương 16
Vật nhập khẩu vô điều kiện
Các chế phẩm từ ngũ cốc, bột mì, tinh bột hoặc sữa; bánh kẹo
Vật cấm nhập khẩuChế phẩm từ mục tương ứng có chứa hơn 20% những sản phẩm sữa từ mục 04.01 đến 04.04; ví dụ: bánh flăng và món tráng miệng, mềm có kem bơ trắng
Chế phẩm từ mục tương ứng có chứa hơn 1% thịt hoặc những phụ phẩm ăn được của nghề bán thịt và/hoặc hơn 20% những sản phẩm bơ sữa từ mục 04.01 đến 04.04
Chế phẩm từ mục tương ứng có chứa hơn 1% thịt hoặc những phụ phẩm ăn được từ nghề bán thịt và/hoặc hơn 20% những
Trang 82106.902102.20
2105.002106.90
Mã HS2201.102201.902204.102206.00
Chế phẩm từ mục tương ứng có chứa hơn 1% thịt hoặc những phụ phẩm ăn được của nghề bán thịt và/hoặc hơn 20% những sản phẩm bơ sữa từ mục 04.01 đến 04.04
Chế phẩm từ mục tương ứng có chứa hơn 1% thịt hoặc những phụ phẩm ăn được từ nghề bán thịt và/hoặc hơn 20% những sản phẩm sữa từ mục 04.01 đến 04.04
Chế phẩm từ mục tương ứng có chứa hơn 1% thịt hoặc những phụ phẩm ăn được từ nghề bán thịt và/hoặc hơn 20% những sản phẩm sữa từ mục 04.01 đến 04.04
Kem và loại đá ăn được khác, có hoặc không có ca cao, chứa 3% hoặc nhiều hơn tính theo trọng lượng, nhưng ít hơn 7% trong lượng chất béo sữa
Các chế phẩm từ thực phẩm khác
Nước xốt bơ
Vật nhập khẩu có điều kiệnXem phần II, đoạn 17
Xem phần II, đoạn 14
Xem phần II, đoạn 2
Xem phần II, đoạn 14
Đồ uống, chất lỏng có cồn và dấm
Vật cấm nhập khẩu Nước khoáng và nước ngậm khí
Nước từ mục tương ứng
Rượu nho tươi, gồm cả rượu rượu vang bổ; nho không được thuộc những loại có trong mục 20.09 cũng như 2204.30.92, 2204.30.94, 2204.30.96 và 2204.30.98
Trang 9Mã HS
2306.902307.00
2306.902307.00
Mã HS
2403.102403.99
Xem phần II, đoạn 3
Xem phần II, đoạn 24
Xem Phần II, đoạn 3
Các chất cặn bã và chất thải của công nghiệp thực phẩm; thực phẩm đã chế biến cho động vật
Vật cấm nhập khẩuBột mì và viên thịt hoặc thịt vụn ăn được, từ cá hoặc loài giáp xác, động vật thân mềm hoặc những loài thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp cho tiêu dùng của con người; xà cạp
Hạt giống dầu thầu dầu, yến mạch
Xem phần II, đoạn 16
Xem phần II, đoạn 3
Xem phần II, đoạn 14
Thuốc lá và các thế phẩm của thuốc lá thành phẩm
Vật cấm nhập khẩuĐiếu xì gà, xì gà xén tày hai đầu, điếu xì gà nhỏ và điếu thuốc
lá, thuốc lá hoặc những thế phẩm của thuốc lá
Thuốc lá hút, có hoặc không có thế phẩm thuốc lá trong thành phần
Thuốc lá nhai, thuốc lá gửi
Vật nhập khẩu có điều kiệnXem phần II, đoạn 24
Trang 102518.102519.902521.002522.10
2530.202530.90
Mã HS
Mã HS2703.00
Kieserite, epsomite (các loại magie sunphat tự nhiên)
Vôi (rong biển), granit, nham thạch chiết xuất từ Eifel;
momorilonit
Vật nhập khẩu có điều kiệnXem phần II, đoạn 8 và Phần III, đoạn 1
Xem phần II, đoạn 16
Xem Phần II, đoạn 8, 9 và 16
Khoáng chất, xỉ và tro
Vật nhập khẩu vô điều kiện
Nhiên liệu khoáng, dầu mỏ và các sản phẩm chưng cất từ dầu mỏ; vật liệu bitum, sáp khoáng
Vật cấm nhập khẩu Than bùn (gồm cả chất thải than bùn), đã tích tụ hoặc chưa.Dầu lửa (dùng cho súng phun lửa), tức là chứa 90 đến 95% xăng dầu và được làm đặc thêm với 5 đến 10% natri palmitate
Vật nhập khẩu có điều kiệnXem Phần II, đoạn 16
Xem Phần II, đoạn 20
Tiết VI Sản phẩm của công nghiệp hoá chất và các ngành công
nghiệp liên quan Chương 28
Sản phẩm hoá học vô cơ; hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, của các nguyên tố phóng xạ, kim loại đất hiếm hoặc các đồng vị phóng xạ
Vật cấm nhập khẩuHydro clorit (axit hydroclorit)
Axit sunphurit
Phân bón đồng, hoà tan trong nước
Phân bón kẽm Phân bón mangan
Canxi nitrat
Kali pemanganat
Trang 11Mã HS2902.302904.202908.91
2909.112914.112914.122914.312915.202915.90
2916.342916.35
2922.432924.232924.292925.21
2926.202927.00
2932.912932.922932.932932.942933.32
Phân bón molypđen
Vật nhập khẩu có điều kiệnXem Phần II, đoạn 5
Xem Phần II, đoạn 16
Xem Phần II, đoạn 5
Xem Phần II, đoạn 16
Nguyên liệu phóng xạ
Sản phẩm hoá học hữu cơ
Vật cấm nhập khẩuToluen
Khí làm cay mắt (etyl và metyl este của axit bromoaxetic), trong
lọ nhỏ, bình phun hoặc các đồ chứa khí hoặc chất lỏng bị đẩy hoặc phun ra ngoài mà không dùng vỏ đạn
Hợp chất heterocylic có oxi phân tử hetero
Isosafrole (cis + trans)
Trang 122922.432924.232924.292925.20
2926.202927.00
2932.922932.922932.932932.942933.32
2939.412939.422939.612939.622939.63
Mã HS3001.20
Kiềm thực vật, tự nhiên hoặc được tái tạo tổng hợp, các muối của chúng, ete, este và những dẫn xuất khác
Xem Phần II, đoạn 21
Xem Phần II, đoạn 5
Xem Phần II, đoạn 19 và 20
Xem Phần II, đoạn 5
Xem Phần II, đoạn 21
Xem Phần II, đoạn 4 và 21
Xem Phần II, đoạn 4 và 16
Xem Phần II, đoạn 5
Xem Phần II, đoạn 5
Xem Phần II, đoạn 4
Xem Phần II, đoạn 21
Xem Phần II, đoạn 4
Xem Phần II, đoạn 16
Xem Phần II, đoạn 21
Xem Phần II, đoạn 4
Xem Phần II, đoạn 5
Xem Phần II, đoạn 4, 16 và 21
Xem Phần II, đoạn 5
Xem Phần II, đoạn 4
Xem Phần II, đoạn 5
Dược phẩm
Vật cấm nhập khẩuCác sản phẩm từ mục tương ứng có chứa các chất gây nghiện.Các tuyến và các cơ quan khác Chiết xuất của các tuyến hoặc các cơ quan khác hoặc các chất bài tiết của các cơ quan này
Trang 133003.90
3004-903006.303006.60
3001.203001.90
3002.103002.303002.903003.90
3004.903006.303006.60
Mã HS3101.00
Các sản phẩm từ tiểu mục tương ứng Heparin và muối của nó.Các sản phẩm từ mục tương ứng có chứa các chất gây nghiện.Chất chống huyết thanh và các thành phần khác từ máu, huyết cầu tố, globulin từ máu và huyết thanh có nguồn gốc động vật.Vắc xin dùng cho thú y
Các tác nhân pathogenic (kháng nguyên) gây ra các bệnh ở độngvật; các bộ phận cấu thành của những sản phẩm đó
Máu động vật, được xử lý để chữa bệnh, phòng bệnh và chẩn đoán Vi sinh vật
Các sản phẩm từ tiểu mục tương ứng Các độc tố và các sản phẩm tương tự được sử dụng để kiểm dịch
Dược phẩm, không được đóng gói theo đơn thuốc hoặc theo cácdạng đóng gói để bán lẻ
Dạng hoà tan hoặc thể vẩn; muối và chất cô đặc có được bằng cách cho bốc hơi nước khoáng thiên nhiên
Các sản phẩm từ mục tương ứng có chứa các chất gây nghiện Dược phẩm (ngoại trừ trong mục 30.02, 30.05 hoặc 30.06), đã trộn hoặc chưa, để chữa bệnh hoặc phòng bệnh, được đóng gói theo đơn thuốc hoặc theo các dạng đóng gói để bán lẻ
Dạng hoà tan hoặc thể vẩn; muối và chất cô đặc có được bằng cách cho bốc hơi nước khoáng thiên nhiên
Những chế phẩm để kiểm nghiệm tia X; thuốc thử chẩn đoán được chế tạo để kiểm soát đối với bệnh nhân, được đóng gói theo đơn thuốc hoặc theo các dạng đóng gói để bán lẻ
Những chế phẩm tránh thai hoá học dựa trên hoócmôn hoặc chấtdiệt tinh trùng, được đóng gói theo đơn thuốc hoặc theo các dạng đóng gói để bán lẻ
Vật nhập khẩu có điều kiệnXem phần II, đoạn 4
Xem phần II, đoạn 14
Xem phần II, đoạn 6 và 14
Xem phần II, đoạn 4
Xem phần II, đoạn 6 và 14
Xem phần II, đoạn 7
Xem phần II, đoạn 9, 14 và 17
Xem phần II, đoạn 14
Xem phần II, đoạn 8
Xem phần II, đoạn 4 và 6
Xem phần II, đoạn 8
Xem phần II, đoạn 6
Phân bón
Vật cấm nhập khẩuLớp bên dưới của đất gồm toàn bộ hoặc một phần chất hữu cơ
từ đất chẳng hạn như thực vật và mùn, gồm than bùn hoặc vỏ cây (những sản phẩm không chứa gì nhưng than bùn bị loại trừ).Những sản phẩm từ mục tương ứng, ngoại trừ phân chim và gia cầm chưa trộn, chứa những nguyên liệu có nguồn gốc từ động
Trang 14Mã HS
Mã HS3307.90
Mã HS3402.133402.19
3402.203402.90
3402.90
3402.13-Mã HS3501.10
3503.003504.00
3505.103507.103501.10
vật
Phân bón khoáng chất hoặc hoá học
Vật nhập khẩu có điều kiệnXem phần II, đoạn 9 và 14
Các chất chiết xuất để thuộc da hoặc để nhuộm; tananh và các dẫn xuất của nó; pigment và các chất tạo màu khác; sơn
và vecni; matít; mực
Vật nhập khẩu vô điều kiện
Tinh dầu và các loại hương liệu cần thiết; sản phẩm nước hoa hoăc nước thơm và các mỹ phẩm nhân tạo khác
Vật cấm nhập khẩu Các loại chất lỏng để làm ẩm/rửa thấu kính tiếp xúc cứng/mềm, được đóng gói theo đơn hoặc theo các dạng đóng gói để bán lẻ
Vật nhập khẩu có điều kiệnXem phần II, đoạn 6
Xà phòng, tác nhân hoạt động bề mặt, chế phẩm dùng cho chất tẩy rửa, chế phẩm bôi trơn, sáp nhân tạo, sáp chế biến, sản phẩm để bảo dưỡng, nến và những đồ tương tự, bột nhão để làm khuôn mẫu, “sáp dùng trong nha khoa” và các hỗn hợp từ thạch cao dùng trong nha khoa
Vật cấm nhập khẩu Tác nhân hoá học hoạt động bề mặt, đã hoặc chưa được đóng gói để bảo quản, không i-on hoá
Những sản phẩm có hoạt động ampholytic dưới dạng tác nhân làm ẩm đối với các thiết bị trong nhà (máy rửa bát)
Những sản phẩm từ mục tương ứng (gồm chất tẩy dạng bột hoặcdạng lỏng dùng trong ngành dệt, chất làm mềm dạng lỏng)
Vật nhập khẩu có điều kiệnXem phần II, đoạn 1
Các chất albumin; sản phẩm từ tinh bột hoặc bột đã biến tính; keo dán; men
Vật cấm nhập khẩu Cazein từ tiểu mục tương ứng
Anbumin, anbuminat và những dẫn xuất anbumin khác
Gelatin và những dẫn xuất gelatin
Pepton và các dẫn xuất của chúng; các chất protein khác và dẫn xuất của chúng; bột dermotological
Tinh bột nitơ (xylidin)
Chất rennet và các chất cô đặc từ đó
Vật nhập khẩu có điều kiện
Trang 15Mã HS3601.00
Mã HS
3602.003603.00
3604.90
3601.003602.003603.003604.90
Mã HS
Mã HS
3821.003822.003824.90
Xem phần II, đoạn 14
Xem phần II, đoạn 5 và 14
Xem phần II, đoạn 14
Xem phần II, đoạn 21
Xem phần II, đoạn 14
Thuốc súng và chất nổ; các sản phẩm của kỹ thuật hoả pháo; diêm; hỗn hợp tự cháy; chất dễ cháy
Vật cấm nhập khẩu
Số lượng và bột chất nổ được sử dụng cho pháo sáng và những vật phóng khác trong quân đội, dùng cho mìn, bom và ngư lôi, đạn dược trong bích kích pháo, súng cối và súng đại bác các loại; thiết bị bắn lựu đạn, bắn mìn và súng cối khói và súng trường bắn lựu đạn
Thuốc nổ tự chế, ngoại trừ thuốc súng
Kíp nổ đạn trong bích kích pháo, súng cối và súng đại bác các loại; kíp nổ sử dụng trong kỹ thuật khi những loại thuốc nổ trên chỉ nhằm mục đích sử dụng trong quân đội
Pháo sáng
Vật nhập khẩu có điều kiệnXem phần II, đoạn 20 và 21
Xem phần II, đoạn 21
Xem phần II, đoạn 20 và 21
Xem phần II, đoạn 20
Sản phẩm ngành nhiếp ảnh và điện ảnh
Vật cấm nhập khẩuĐĩa, phim, giấy, bìa nhiếp ảnh và hàng dệt, đã được phơi sáng nhưng chưa tráng
Đĩa và phim nhiếp ảnh, đã được phơi sáng và tráng, ngoại trừ phim điện ảnh
Phim điện ảnh, đã được phơi sáng và tráng, đã hoặc chưa khớp với phần nhạc thu hoặc chỉ gồm phần nhạc thu
Vật nhập khẩu có điều kiệnXem Phần II, đoạn 26
Sản phẩm các loại từ công nghệ hoá chất
Vật cấm nhập khẩuThuốc trừ sâu, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, những sản phẩm chống đâm chồi và chất điều tiết phát triển thực vật, chất tẩy uế và những sản phẩm tương tự, được đóng thành gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc các sản phẩm (ví dụ, dải xử lý sunphơ, bấc và nến, giấy bẫy ruồi)
Môi trường nuôi cấy tự chế (chất nền) để phát triển vi sinh vật,
có chứa những nguyên liệu có nguồn gốc từ động vật
Những sản phẩm từ mục tương ứng chứa những nguyên liệu có nguồn gốc từ động vật
Trang 16Lớp bên dưới của đất gồm toàn bộ hoặc một phần chất hữu cơ
từ đất chẳng hạn như thực vật và mùn, gồm than bùn hoặc vỏ cây (những sản phẩm không chứa gì nhưng than bùn bị loại trừ).Khí làm cay mắt, trong ống đựng, bình phun hoặc những dụng
cụ chứa khác kích thích chất lỏng hoặc khí bị đẩy hoặc phun ra ngoài mà không cần sử dụng ống mìn
Vật nhập khẩu có điều kiệnXem phần II, đoạn 17
Xem phần II, đoạn 14
Xem Phần II, đoạn 9, 16, 19 và 20
Tiết VII Chất dẻo và các đồ bằng loại chất này; cao su và đồ bằng
3912.203926.90
Vật nhập khẩu vô điều kiện
Tiết VIII Da, da thuộc, da lông thuộc hoặc các đồ làm bằng các vật
liệu này; các đồ của nghề làm yên cương và đồ da; các đồ dùng du lịch, túi xách và các vật dụng tương tự; các đồ làm bằng ruột động vật (khác với ruột tằm)
Da và lôngg cừu hoặc cừu non, ngoại trừ những loại đã được ướp muối hoặc ngâm trong nước muối
Da và lông dê hoặc dê non, ngoại trừ những loại đã được ướp muối hoặc ngâm trong nước muối
Da và lông động vật có móng guốc, ngoại trừ những loại đã được ướp muối hoặc ngâm trong nước muối
Vật nhập khẩu có điều kiệnXem phần II, đoạn 14
Các đồ bằng da; đồ của nghề làm yên cương và đồ da; đồ dùng du lịch, túi xách và các vật dụng tương tự; đồ làm bằng ruột động vật (ngoài ruột tằm)
Trang 174302.20
4302.30
Vật nhập khẩu vô điều kiện
Hàng làm bằng da thuộc và da lông thuộc; hàng giả da
Vật cấm nhập khẩuLông thô chưa xử lý (gồm đầu, đuôi, móng vuốt và những bộ phận khác, thích hợp cho người chế biến hoặc bán đồ bằng lông thú) của tất cả các loại Astrakhan, Caracul và cừu non tương tự, cừu non Ấn Độ, Mông Cổ hoặc Tibetan, toàn bộ, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc móng vuốt
Đầu, đuôi, móng vuốt và những bộ phận khác, thích hợp cho người chế biến hoặc bán đồ bằng lông thú
Lông đã hoàn chỉnh, có hoặc không có đầu, đuôi và móng vuốt,chưa được lắp ghép, của tất cả các loại Astrakhan, Caracul và cừu non tương tự, cừu non Ấn Độ, Mông Cổ hoặc Tibetan, ngoài những loại đã được tananh, đẫm nước, ướp muối hoặc ngâm trong nước muối
Lông đã hoàn chỉnh, có hoặc không có đầu, đuôi và móng vuốt,chưa được lắp ghép, của con cừu cái hoặc cừu đực, ngoài những loại đã được tananh, đẫm nước, ướp muối hoặc ngâm trong nước muối
Lông hoàn chỉnh của động vật có móng guốc, có hoặc không
có đầu, đuôi và móng vuốt, chưa được lắp ghép, ngoài những loại đã được tananh, đẫm nước, ướp muối hoặc ngâm trong nước muối
Đầu, đuôi, móng vuốt và những bộ phận khác, đồ trang trí và phần còn lại của động vật có móng guốc, chưa được lắp ghép, ngoài những loại đã được tananh, đẫm nước, ướp muối hoặc ngâm trong nước muối
Vật nhập khẩu có điều kiệnXem Phần II, đoạn 14
Tiết IX Gỗ và các đồ bằng gỗ; than củi; li-e và các đồ bằng li-e;
các sản phẩm từ rơm, cò giấy hoặc vật liệu đan lát khác;
đồ đan giỏ và đồ đan bằng liễu giai Chương 44
Gỗ và các đồ bằng gỗ; than củi
Vật cấm nhập khẩu
Gỗ nhiên liệu, khối gỗ, gỗ dạng khúc hoặc mẩu, vỏ bào, chất thải từ gỗ và phế liệu cây lá kim có nguồn gốc từ các quốc gia châu Âu khác
Gỗ chưa được xử lý
Gỗ cây thuộc loại tùng bách
Tà vẹt đường ray xe lửa hoặc đường xe điện ngầm
Gỗ đã cưa được sử dụng trong sản xuất bút chì các loại, bút chìacđoa và những loại bút chì khác có hộp bằng gỗ, và những vậtkhác từ mục tương ứng
Thùng, hộp, thùng lớn, trống để đóng gói và những đồ đóng gói tự; trống cáp và tấm nâng hàng bằng gỗ
Trang 18Vật nhập khẩu có điều kiệnXem phần II, đoạn 9 và 10.
Xem phần II, đoạn 9
Li-e và các đồ bằng li-e
Vật nhập khẩu vô điều kiện
Các sản phẩm từ rơm, cò giấy hoặc vật liệu đan lát khác;
đồ đan giỏ và đồ đan bằng liễu giai
Vật nhập khẩu vô điều kiện
Tiết X Bột gỗ hoặc các thứ vật liệu xơ xợi xen-lu-lô; phế liệu từ
giấy hoặc bìa cácton; giấy, bìa cácton và các ứng dụng của nó
Vật nhập khẩu vô điều kiện
Giấy và bìa; các đồ dùng bằng bột xen-lu-lô, bằng giấy hoặc bằng bìa
Vật nhập khẩu vô điều kiện
Xuất bản phẩm, báo chí, tranh ảnh hoặc các sản phẩm khác của công nghệ đồ hoạ; bản thảo viết tay hoặc đánh máy và các bản đồ
Vật cấm nhập khẩuXuất bản phẩm, sách nhỏ, tờ rơi và những ấn phẩm tương tự, dưới dạng tờ đơn hoặc không phải tờ đơn
Báo, tạp chí, được minh hoạ hoặc không hoặc chứa tài liệu quảng cáo
Trang 195103.105103.205103.30
Mã HS
Tơ lụa
Vật nhập khẩu vô điều kiện
Len, lông mịn hoặc thô; tơ và lụa
Vật cấm nhập khẩuLen, không được chải hoặc làm sạch, không được đốt để biến thành than, ngoại trừ những loại được rửa sạch tại nhà máy hoặc có được từ tananh
Lông động vật mịn hoặc thô, không được chải hoặc làm sạch, ngoại trừ những loại được rửa sạch tại nhà máy hoặc có được
Sợi dệt len đã được chải hoặc sợi dệt lông động vật mịn đã được chải, ngoại trừ mẫu in để thêu
Sợi dệt len đã được chải hoặc sợi dệt lông động vật mịn đã được chải, ngoại trừ mẫu in để thêu
Vật nhập khẩu có điều kiệnXem phần II, đoạn 14
Xem Phần III, đoạn 1
Bông
Vật cấm nhập khẩuSợi dệt bông, chứa hơn 85% trọng lượng bông, nặng không quá200g/m2, ngoại trừ mẫu in để thêu
Sợi dệt bông, chứa hơn 85% trọng lượng bông, khối lượng hơn200g/m2, ngoại trừ mẫu in để thêu
Sợi dệt bông, chứa dưới 85% trọng lượng bông được pha trộn chủ yếu hoặc chỉ với sợi nhân tạo, nặng không quá 200g/m2, ngoại trừ mẫu in để thêu