1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bai_9_Cac_dan_toc_su_phan_bo_dan_cu_94bc8cd920

33 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Dân Tộc, Sự Phân Bố Dân Cư
Chuyên ngành Địa lý
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 5,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thöù hai ngaøy 19 thaùng 9 naêm2011 Ñòa lí Địa lý Nêu đặc điểm dân số nước ta? Dân số nước ta đứng thứ ba ở Đông Nam Á và là một trong những nước đông dân trên thế giới Địa lý Dân số tăng nhanh gây nh[.]

Trang 3

Địa lý

Dân số tăng nhanh gây nhiều khó khăn cho việc nâng cao đời sống : Thiếu ăn, thiếu chất dinh dưỡng,

nhà ở chật chội thiếu tiện nghi…

- Nêu hậu quả của việc gia tăng dân số?

Trang 4

1.Các dân tộc:

* Đọc các thông tin SGK và thảo luận:

Các dân tộc, sự phân bố dân cư.

Địa lý

- Kể tên một số dân tộc ít người ở nước ta?

- Dân tộc nào có số dân đông nhất? Họ sống chủ yếu ở đâu? Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở đâu?

- Nước ta có bao nhiêu dân tộc?

Trang 5

Các dân tộc, sự phân bố dân cư.

+ Vùng núi phía bắc: Dao, Mông, Thái, Mường, Tày, …

+ Vùng núi Trường Sơn: Bru,Vân Kiều, Pa-cô,…

+ Vùng Tây Nguyên: Gia-rai, Ê-đê, Ba-na, Xơ-đăng, …

* Truyền thuyết “Con rồng cháu tiên”nói lên điều gì?

Trang 6

Địa lý

TRÒ CHƠI

“Thi Giới thiệu về các

dân tộc anh em trên

đất nước Việt Nam”

Các dân tộc, sự phân bố dân cư.

Trang 7

Mỗi dân tộc đều có tiếng nói, trang phục và phong tục, tập quán riêng Tất cả các dân tộc đều là anh em trong

đại gia đìnhViệt Nam.

Các dân tộc, sự phân bố dân cư.

Địa lý

Trang 8

Các dân tộc, sự phân bố dân cư.

Địa lý

Trang 9

Người Mường Người Tày

Người Tà-ôi Người Gia-rai

Trang 10

Dao Thái

Ê-đê

Người X Tiêng

Trang 11

Giáy Nùng Cống

Ngái

Trang 12

Si la La Ha Chu ru

Xinh Mun

Trang 13

đều là anh em trong

đại gia đình Việt Nam.

Trang 14

2 Mật độ dân số:

* Em hiểu thế nào là mật độ dân số?

Mật độ dân số là số dân trung bình sống trên 1 km2 diện

tích đất tự nhiên

Số dân Diện tích đất tự nhiên Mật độ dân số =

- Việt Nam là nước có nhiều dân tộc Trong đó người Kinh (Việt) có số dân đông nhất.

Địa lý 1.Các dân tộc:

Các dân tộc, sự phân bố dân cư.

Trang 15

Địa lý Các dân tộc, sự phân bố dân cư.

Ví dụ:

Dân số của huyện X năm 2004 là ;

Tổng số dân : 45 000 người.

Diện tích đất tự nhiên : 100 km 2

Tính mật độ dân số của huyện X năm 2004

Mật độ dân số của huyện X năm 2004 là:

45 000 : 100 = 450 (người / km 2 )

Trang 16

* Mật độ dân số nước ta cao.

(người/km 2 )

Toàn thế giới Cam-pu-chia

Lào Trung Quốc

Việt Nam

47 72 24 135

249

Địa lý Các dân tộc, sự phân bố dân cư.

Bảng số liệu về mật độ dân số của một số nước châu Á

Trang 17

2 Mật độ dân số:

Mậtđộ dân số nước ta là rất cao, cao hơn

cả mật độ dân số Trung Quốc, nước

đông dân nhất thế giới, và cao hơn

nhiều lần so với mật độ dân số trung bình của thế giới.

Địa lý Các dân tộc, sự phân bố dân cư.

Trang 18

Mật độ dân số ở địa phương

em: 

Địa lý

Các dân tộc, sự phân bố dân cư.

Trang 19

Lai Châu

Mật độ dân số ở một số tỉnh

Địa lý Các dân tộc, sự phân bố dân cư.

Trang 20

Thành phố Hồ Chí Minh

Vĩnh Long

Trang 21

3.Phân bố dân cư:

Hình 2: Lược đồ mật độ dân số Việt Nam

Dân cư nước ta tập trung

Trang 22

Dân cư tập trung

đông đúc

Dân cư thưa thớt

Địa lý Các dân tộc, sự phân bố dân cư.

Trang 23

Nêu hậu quả của sự phân bố dân cư không đồng đều giữa vùng đồng bằng, ven biển và vùng núi?

Nơi đông dân Thừa lao động Nơi ít dân Thiếu lao động

Địa lý Các dân tộc, sự phân bố dân cư.

Trang 24

Miền núi

lao động

Địa lý Các dân tộc, sự phân bố dân cư.

Đồng bằng

Đất chật Người đông Thừa lao

động

Trang 25

Nơi đông dân ảnh hưởng như thế nào đến môi trường? Chúng ta cần làm gì để bảo vệ môi trường?

giữa các vùng miền.

Chúng ta cần có ý thức và tham gia bảo vệ môi trường.

Địa lý Các dân tộc, sự phân bố dân cư.

Trang 26

•Bài tập: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Việt Nam là nước có dân tộc, trong đó người ……

có số dân đông nhất Nước ta có mật độ dân số tập trung đông đúc ở và thưa thớt ở………

Khoảng 3/4 dân số nước ta sống ở………

cao,

đồng bằng, ven biển vùng núi

nông thôn Địa lý

Các dân tộc, sự phân bố dân cư.

Trang 27

Địa lý Các dân tộc, sự phân bố dân cư.

Trang 29

Địa lý Các dân tộc, sự phân bố dân cư.

Câu 1: Nước ta có bao nhiêu dân tộc?

a) 54 dân tộc, dân tộc Chăm đông

nhất

b) 54 dân tộc, dân tộc Kinh đông nhất c) 64 dân tộc, dân tộc Kinh đông nhất

Trang 30

Địa lý Các dân tộc, sự phân bố dân cư.

Câu 2:Điền từ ngữ vào chỗ chấm cho phù hợp:

tại các đồng bằng và ven biển.Vùng núi có dân cư ……

đông đúc

Thưa thớt

Trang 31

Câu 3: Dân cư nước ta phân bố:

a) Rất đồng đều giữa các vùng.

b) Đồng đều ở đồng bằng và ven biển; không đồng đều ở vùng núi.

c) Không đồng đều, tập trung đông đúc ở đồng bằng, ven biển và thưa thớt ở vùng núi.

Câu 4: Dân cư nước ta phân bố không đồng đều gây ra hậu quả gì?

a) Nơi quá nhiều nhà cửa, đường xá rộng rãi.

b) Nơi thì đất chật người đông, thừa nguồn lao động Nơi thì ít dân, thiếu nguồn lao động.

c) Nơi thì có nhiều nhà máy, xí nghiệp Nơi thì chỉ có đồi núi hoang vu.

Địa lý Các dân tộc, sự phân bố dân cư.

Trang 32

Địa lý Các dân tộc, sự phân bố dân cư.

Thứ hai, ngày 04 tháng 11 năm 2019

Ngày đăng: 20/04/2022, 19:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số liệu về mật độ dân số của một số nước châ uÁ - Bai_9_Cac_dan_toc_su_phan_bo_dan_cu_94bc8cd920
Bảng s ố liệu về mật độ dân số của một số nước châ uÁ (Trang 16)
Hình 2: Lược đồ mật độ dân số Việt Nam   Dân cư nước ta tập trung - Bai_9_Cac_dan_toc_su_phan_bo_dan_cu_94bc8cd920
Hình 2 Lược đồ mật độ dân số Việt Nam Dân cư nước ta tập trung (Trang 21)
Viết đáp án đúng vào bảng con a, b hay c - Bai_9_Cac_dan_toc_su_phan_bo_dan_cu_94bc8cd920
i ết đáp án đúng vào bảng con a, b hay c (Trang 28)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN