Slide 1 Bài tậpBài tập Chương IChương I Bài I 9Bài I 9 Khoaûng caùch giöõa hai nguyeân Khoaûng caùch giöõa hai nguyeân töû laân caän trong tinh theå NaCl töû laân caän trong tinh theå NaCl baèng 0,282[.]
Trang 2Bài tập Chương I
Trang 3Bài I.9
Khoảng cách giữa hai nguyên tử lân cận trong tinh thể NaCl bằng 0,282 nm Tính khối lượng riêng của NaCl
Trang 4m V
Khối lượng
riêng:
Trang 52d NaCl
a = 2dNaCl V = a3
Trang 71 hạt Na 1 hạt Cl
3 NaCl
9 3
m V
Trang 8Bài I.12
Chứng minh trong cấu trúc lục giác xếp chặt, tỷ số c/a = a3/a1 = 1,633
Trang 10A B
2r
h =c /2
Trang 11
a 2 2
h =c /2
BCD là tam giác
đều
BM =
a 3 2
Trang 12Bài I.13
Tính hệ số lấp đầy của mạng kim cương và của cấu trúc xếp chặt.
Trang 133 oâ
1 a
Trang 14Mạng kim
cương
Trang 15Số nút mạng:
Trang 17a 2
2
a 3
2
Trang 20Thể tích vật
liệu:
3vật liệu 4
3
Lục giác xếp chặt
Trang 21a c
ô lục giá c
Trang 22Thể tích vật
liệu:
3vật liệu 4
3
Thể tích ơ: Vô a 3 23
Trang 23Bài I.14
Tính khối lượng riêng của CsCl Biết bán kính ion của Cs bằng 0,167 nm và của Cl bằng 0,181 nm
Trang 24Cs Cl Cs
r 2r r a 3
Cl Cs
Trang 30Bài I.15
Xác định số ô đơn vị có trong 1
đơn vị thể tích của tinh thể:
a/ ClCs (Lập phương P) b/ Cu (lập phương tâm mặt F ) c/ Co (lục giác xếp chặt).
Cho biết khối lượng riêng của ClCs bằng 4,027.10 3 kg/m 3
Trang 31ClCs lập phương nguyên
thủy
1 ô đơn vị chứa:
1 hạt
Khối lượng riêng của CsCl: 4,027.10 3 kg/m 3
Khối lượng mol của CsCl: 133+35,5=168,5g
10 02 , 6
10 5 , 168
10 027
Trang 33Bài I.11
Xác định a và c của
mạng tinh thể Mg có cấu trúc lục giác xếp chặt.
Trang 34c =
a
Số nút mạng:
Trang 35 Khối lượng riêng của Mg: 1,74 g/cm 3
Khối lượng mol của Mg: 24,73g/mol
Trang 361 hạt chiếm thể tích:
24,73 6,02.10 1,74
6 hạt chiếm thể tích:
6.24,73 6,02.10 1,74
Trang 38Bài I.10
Tính hằng số mạng của Si.
Trang 39ô
V a
Số nút mạng:
8
a
Trang 40 1 hạt chiếm thể tích:
cm3
Khối lượng riêng của Si: 2,33 g/cm 3
Khối lượng mol của Si: 28,1g/mol
23 28,1 6,02.10 2,33
Trang 418.28,1 6,02.10 2,33
Trang 43Bài I.16
Cr kết tinh theo mạng lập phương tâm khối
Từ phép phân tích nhiễu xạ tia X, suy được
khoảng cách giữa hai mặt lân cận thuộc họ mặt (211) d = 1,18 angstrom Hãy xác định khối lượng riêng của tinh thể Cr
Cho biết khối lượng của 1 mol Cr bằng 50,0 g
Trang 44m V
Trang 45m V
Khối lượng mol (NA hạt) của Cr: 50g/mol
Khối lượng của 1 nguyên tử Cr:
50 6,02.10
1 ô đơn vị Cr chứa 2 nguyên tử Cr
2.50 6,02.10
Trang 48Bài I.17
Khi dùng chùm tia X với bước sóng 1,54 angstrong, tinh thể lập phương cho cực đại nhiễu xạ dưới góc 33 o
từ họ mặt (130) Xác định hằng số mạng của tinh thể đó.
Trang 49hkl 2 2 2
a d
Trang 51Bài I.18
Kim loại kết tinh theo mạng lập phương cho nhiễu xạ từ họ mặt (111) dưới
= 1,54 angstrom Kim loại đó có thể
là chất gì, Al, Cu hay Cr ?
Trang 52nhiễu xạ từ họ mặt (111) dưới
góc 22o62 với bước sóng của tia
1
1,54.10
= 2sin 2 62 2 2.10 m
;
Trang 53 Kim loại đang khảo sát
là Cu