1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

file_goc_770674

100 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 7,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide 1 1 • Cấu hình BIOS • Phân hoạch và định dạng đĩa với Partition Magic • Cài đặt Windows XP • Sao lưu phục hồi driver • Cài đặt Font chữ • Hệ nhị phân Chuyên đề  Đăng nhập vào CMOS  Thiết lập c[.]

Trang 2

Đăng nhập vào CMOS

Thiết lập các thông số cho CMOS

Cấu hình BIOS

Trang 3

 Để đăng nhập vào CMOS Tùy từng nhà sản xuất

BIOS khác nhau ta có các cách khác nhau để đăng nhập Nhưng thông thường các nhà sản xuất BIOS thường chọn ấn một số phím sau để đăng nhập:

Trang 4

 Ví dụ: Đăng nhập vào AMIBIOS

Đăng nhập vào CMOS

Trang 5

 Đăng nhập vào Phoenix – Award BIOS:

Đăng nhập vào CMOS

Trang 6

 Chèn đĩa CDROM vào ổ CDROM và bật máy tính…

Chọn Start BootCD để khởi động máy từ đĩa CDROM.

Phân hoạch và định dạng đĩa với Partition Magic

Trang 7

 Chọn mục 1, nhấn ENTER để sử dụng các công cụ phân vùng đĩa

Phân hoạch và định dạng đĩa với Partition Magic

Trang 8

 Trong danh sách các công cụ phân vùng đĩa Chọn mục ‘1’, nhấn ENTER để sử dụng

‘Partition Magic Pro 8.05’

Phân hoạch và định dạng đĩa với Partition Magic

Trang 9

 Quá trình tạo đĩa ảo để chạy chương trình…

Phân hoạch và định dạng đĩa với Partition Magic

Trang 10

 Danh sách các ổ đĩa vật lý và logic (nếu có) trên máy sẽ

được hiển thị trong cửa sổ trên

Phân hoạch và định dạng đĩa với Partition Magic

Trang 11

 Chọn ổ đĩa cần chia Vào Operations\Create… để bắt

đầu tạo phân vùng đầu tiên cho ổ đĩa này

Phân hoạch và định dạng đĩa với Partition Magic

Trang 12

 Chọn kiểu phân vùng ‘Primary Partition’ cho phân vùng đầu tiên

của ổ đĩa vật lý…

Phân hoạch và định dạng đĩa với Partition Magic

Trang 13

 Chọn kiểu định dạng cho phân vùng là FAT (dùng cho DOS) hoặc

FAT32, NTFS (dùng cho Windows) hoặc Ext2, Ext3, Swap (dùng cho Linux).

Phân hoạch và định dạng đĩa với Partition Magic

Trang 14

 Nhập nhãn (Label) cho phân vùng này (Ví dụ: WINXP).

Phân hoạch và định dạng đĩa với Partition Magic

Trang 15

 Nhập kích thước cho phân vùng (<= kích thước ổ đĩa vật lý)

Kích thước Cluster và phiên bản NTFS nên để mặc định

Phân hoạch và định dạng đĩa với Partition Magic

Trang 16

 Kết quả sau khi chia xong phân vùng đầu tiên.

Phân hoạch và định dạng đĩa với Partition Magic

Trang 17

 Để tạo phân vùng mở rộng, chọn phần còn lại của ổ đĩa, vào

Operations\Create…

Phân hoạch và định dạng đĩa với Partition Magic

Trang 18

 Chọn kiểu phân vùng là phân vùng mở rộng Chọn kiểu

định dạng phân vùng Nhập nhãn phân vùng và kích thước phân vùng Nhấp OK

Phân hoạch và định dạng đĩa với Partition Magic

Trang 19

 Kết quả sau khi phân thành 2 phân vùng: 1 phân vùng chính và 1

phân vùng mở rộng.

Phân hoạch và định dạng đĩa với Partition Magic

Trang 20

 Nhấp nút Apply => Hiện hộp thoại, nhấp nút Yes để tiến

hành phân vùng và định dạng cho 2 phân vùng trên

Phân hoạch và định dạng đĩa với Partition Magic

Trang 21

 Quá trình tạo và định dạng phân vùng….

Phân hoạch và định dạng đĩa với Partition Magic

Trang 22

 Nhấp nút OK để hoàn tất.

Phân hoạch và định dạng đĩa với Partition Magic

Trang 23

 Trong trường hợp cần thay đổi kích thước một phân vùng Ta

chọn phân vùng, vào Operations\Resize / Move.

Phân hoạch và định dạng đĩa với Partition Magic

Trang 24

 Khai báo dung lượng mới cho phân vùng này bằng cách nhập giá trị

mới vào mục ‘New size’ hoặc ‘Free Space Before’, ‘Free Space After’

Phân hoạch và định dạng đĩa với Partition Magic

Trang 25

 Kết quả sau khi khai báo dung lượng mới cho phân vùng Nhấp OK.

Phân hoạch và định dạng đĩa với Partition Magic

Trang 26

 Phần dư sau khi thay đổi kích thước phân vùng sẽ trở thành một

phân vùng mới chưa được khai báo định dạng phân vùng và nhãn.

Phân hoạch và định dạng đĩa với Partition Magic

Trang 27

 Thay đổi kích phân vùng có nhãn WINXP nhằm chiếm hết

phần dung lượng của phân vùng mới (chưa được định dạng)

Phân hoạch và định dạng đĩa với Partition Magic

Trang 28

 Tiến hành thay đổi dung lượng cho phân vùng có nhãn

WINXP

Phân hoạch và định dạng đĩa với Partition Magic

Trang 29

 Giãn phân vùng này để chiếm hết phần dung lượng dư do việc

thay đổi kích thước phân vùng có nhãn DULIEU Nhấp OK.

Phân hoạch và định dạng đĩa với Partition Magic

Trang 30

 Nhấp nút Apply để hoàn tất việc thay đổi dung lượng.

Phân hoạch và định dạng đĩa với Partition Magic

Trang 31

 Nhấp nút Yes để xác nhận.

Phân hoạch và định dạng đĩa với Partition Magic

Trang 32

 Trong trường hợp cần xóa một phân vùng Ta chọn phân vùng cần

xóa, vào Operations\Delete

Phân hoạch và định dạng đĩa với Partition Magic

Trang 33

 Nhập ‘OK’ vào textbox trống để xác nhận việc xóa phân vùng.

Phân hoạch và định dạng đĩa với Partition Magic

Trang 34

 Nhấp nút OK

Phân hoạch và định dạng đĩa với Partition Magic

Trang 35

 Kết quả sau khi xóa phân vùng có nhãn DULIEU.

Phân hoạch và định dạng đĩa với Partition Magic

Trang 36

 Cho đĩa Windows XP vào ổ CD và cho boot từ nó.

Cài đặt Windows XP

Trang 37

 Nhấn F6 nếu muốn cài đặt bộ điều hợp SCSI, thiết bị

nhớ khác Mặc định: bỏ qua bước này

Cài đặt Windows XP

Trang 38

 Quá trình kiểm tra phần cứng máy tính…

Cài đặt Windows XP

Trang 39

 Nhấn phím Enter để cài đặt mới hệ điều hành Windows

XP

Cài đặt Windows XP

Trang 40

 Nhấn phím PageDown và PageUp để xem các điều khoản

qui định Nhấn F8 để đồng ý

Cài đặt Windows XP

Trang 41

 Nhấn ENTER để cài đặt Windows trên phân vùng hiện hành Nhấn

“C” để tạo mới Partition trên Phân vùng chưa được chia Nhấn “D”

để xóa phân vùng đang chọn.

Cài đặt Windows XP

Trang 42

 Chọn kiểu định dạng cho phân vùng cài đặt Nhấn

ENTER để tiếp tục

Cài đặt Windows XP

Trang 43

 Quá trình định dạng phân vùng….

Cài đặt Windows XP

Trang 44

 Quá trình sao chép các tập tin hệ thống từ đĩa CDROM

vào máy tính…

Cài đặt Windows XP

Trang 45

 Máy tính tự động khởi động lại sau 15 giây hoặc nhấn

phím ENTER để khởi động lại ngay

Cài đặt Windows XP

Trang 46

 Lúc này, không nhấn bất kỳ phím nào để máy tính boot từ

đĩa cứng

Cài đặt Windows XP

Trang 47

 Vào môi trường windows

Cài đặt Windows XP

Trang 48

 Cài đặt và nhận dạng các thiết bị phần cứng.

Cài đặt Windows XP

Trang 49

 Nhấn nút Customize để thay đổi định dạng vùng miền

(Nếu muốn) Nhấn Next để tiếp tục

Cài đặt Windows XP

Trang 50

 Nhập thông tin cá nhân (tên người sử dụng, tên cơ quan)

Nhấp Next để tiếp tục…

Cài đặt Windows XP

Trang 51

 Nhập Product Key Nhấp Next để tiếp tục….

Cài đặt Windows XP

Trang 52

 Nhập tên máy tính và mật khẩu quyền administrator trên

máy cục bộ

Cài đặt Windows XP

Trang 53

 Nhập tên máy tính không có khoảng trống và mật khẩu ít

nhất 6 ký tự Nhấp Next để tiếp tục

Cài đặt Windows XP

Trang 54

 Nhập ngày và giờ hiện hành Nhập đúng múi giờ Nhấp

Next để tiếp tục

Cài đặt Windows XP

Trang 55

 Quá trình cài đặt mạng… Nếu máy tính không có card

mạng, giai đoạn này được bỏ qua

Cài đặt Windows XP

Trang 56

 Chọn Typical Settings, nếu muốn khai báo lại các thông

số mạng sau khi đã cài đặt xong hệ điều hành windows

Cài đặt Windows XP

Trang 57

 Hoặc chọn Custom settings để khai báo cụ thể các thông

số như địa chỉ IP, các dịch vụ mạng,…

Cài đặt Windows XP

Trang 58

 Khai báo địa chỉ IP cho máy tính bằng cách chọn dịch vụ

TCP/IP, nhấp nút Properties

Cài đặt Windows XP

Trang 59

 Khai báo địa chỉ IP Nhấp OK

Cài đặt Windows XP

Trang 60

 Nhấp Next để tiếp tục…

Cài đặt Windows XP

Trang 61

 Nhập tên WORKGROUP hoặc tên DOMAIN, nhấp Next

để tiếp tục…

Cài đặt Windows XP

Trang 62

 Quá trình sao chép các file cần thiết để cấu hình.

Cài đặt Windows XP

Trang 63

 Quá trình cài đặt…

Cài đặt Windows XP

Trang 64

 Máy tính khởi động lại vào windows.

Cài đặt Windows XP

Trang 65

 Nhấp OK để Windows tự động thiết đặt độ phân giải màn

hình phù hợp Nhấp OK để tiếp tục

Cài đặt Windows XP

Trang 66

 Độ phân giải màn hình hỗ trợ tối thiểu cho windows xp là

800 x 600 Nhấp OK để tiếp tục

Cài đặt Windows XP

Trang 67

 Nhấp Next để tiếp tục….

Cài đặt Windows XP

Trang 68

 Chọn ‘Help protect my PC by turning on Automatic Updates now’

để cập nhật từ mạng Nhấp Next để tiếp tục.

Cài đặt Windows XP

Trang 69

 Chọn ‘Yes, this computer will connect through a local area

network or home network’ Nhấp Next để tiếp tục.

Cài đặt Windows XP

Trang 70

 Chọn ‘No, not at this time’ Nhấp Next để tiếp tục

Cài đặt Windows XP

Trang 71

 Nhập tên các tài khoản người dùng Tối thiểu là 1 tài khoản, tối đa

là 5 tài khoản Việc khai báo nhiều hơn 5 tài khoản chỉ thực hiện được sau khi hoàn tất cài đặt windows.

Cài đặt Windows XP

Trang 72

 Nhấp Finish để hoàn tất việc cài đặt.

Cài đặt Windows XP

Trang 73

 Màn hình đăng nhập trong phiên làm việc đầu tiên.

Cài đặt Windows XP

Trang 74

 Giao diện Desktop trong lần đầu tiên đăng nhập.

Cài đặt Windows XP

Trang 76

 Giao diện chính của Driver Genius:

Driver Genius

Trang 77

 Sao lưu và phục hồi driver với Driver Genius:

 Sao lưu driver

 Phục hồi driver

Driver Genius

Trang 78

Sao lưu driver

 Chọn Backup Drivers, chương trình tiến hành quét

và hiển thị danh sách các driver có trên máy

Trang 79

 Lựa chọn các driver cần thiết phải backup Nhấp Next

Sao lưu driver

Trang 80

 Chọn đường dẫn đến thư mục lưu các driver trên

 Nhấp Next

Sao lưu driver

Trang 81

 Quá trình sao lưu driver……

Sao lưu driver

Trang 82

 Hoàn tất quá trình sao lưu driver Nhấp Finish.

Sao lưu driver

Trang 84

 Chọn các driver cần phục hồi

 Nhấp Next

Phục hồi driver

Trang 85

 Quá trình phục hồi driver

Phục hồi driver

Trang 86

 Nhấp Finish để hoàn tất công việc phục hồi driver.

Phục hồi driver

Trang 87

 Chuẩn bị các font chữ cần cài đặt thêm vào máy

Cài đặt Font chữ

Trang 88

 Vào Start\Settings\Control Panel

 Mở folder Fonts

Cài đặt Font chữ

Trang 89

 Danh sách các fonts có sẳn trên máy sau khi cài đặt Windows XP

Cài đặt Font chữ

Trang 90

 Để cài đặt fonts mới, vào File\Install New Font

Cài đặt Font chữ

Trang 91

 Nhấp đúp chuột vào thư mục chứa các fonts cần cài đặt.

 Danh sách fonts mới được liệt kê ở phần ‘List of fonts’.

Cài đặt Font chữ

Trang 93

 Quá trình cài đặt font chữ.

Cài đặt Font chữ

Trang 95

Hệ nhị phân Hệ thập phân

10001 1001100

10000 0001

1 000 000 010

10 000 000 011

Trang 96

Hệ nhị phân Hệ thập phân

10001 1001100

10000 0001

1 000 000 010

10 000 000 011

17 76 257 514 1027

Trang 97

Hệ nhị phân Hệ thập phân

25 110 253 512 1025

Trang 98

Hệ nhị phân Hệ thập phân

25 110 253 512 1025

11001 1101110

1111 1101

1 000 000 000

10 000 000 001

Trang 99

1 1 1 1 1 1 + 1 1 0 0 1 1

0 1 1 1 0 1

+ 1 1 1 1 0 0 -

1 1 1 1 0 1 0 + 1 1 1 0 1 1 0 -

Trang 100

1 0 0 1 0 1 1

1 1 1 1 1 1 + 1 1 0 0 1 1

-1 -1 -1 0 0 -1 0

0 1 1 1 0 1

+ 1 1 1 1 0 0 -

1 0 1 1 0 0 1

1 1 1 1 0 1 0 + 1 1 1 0 1 1 0 -

1 1 1 1 0 0 0 0

Ngày đăng: 20/04/2022, 15:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

đội hình đội ngũ – trò chơi “kết bạn” - file_goc_770674
i hình đội ngũ – trò chơi “kết bạn” (Trang 11)
 Quá trình sao chép các file cần thiết để cấu hình. - file_goc_770674
u á trình sao chép các file cần thiết để cấu hình (Trang 62)
 Độ phân giải màn hình hỗ trợ tối thiểu cho windows xp là 800 x 600. Nhấp OK để tiếp tục. - file_goc_770674
ph ân giải màn hình hỗ trợ tối thiểu cho windows xp là 800 x 600. Nhấp OK để tiếp tục (Trang 66)
 Màn hình đăng nhập trong phiên làm việc đầu tiên. - file_goc_770674
n hình đăng nhập trong phiên làm việc đầu tiên (Trang 73)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG