Slide 1 KHỞI ĐỘNG Toán Góc vuông Góc nhọn bé hơn góc vuông Góc tù lớn hơn góc vuông Góc bẹt bằng hai góc vuông Toán Toán Hình tam giác A CB Hình tam giác ABC có * Ba cạnh là cạnh AB, cạnh AC, cạnh B[.]
Trang 2 KHỞI ĐỘNG
Toán
Trang 3Góc vuông Góc nhọn bé hơn góc vuông
Góc tù lớn hơn góc vuông Góc bẹt bằng hai góc vuông
Toán
Trang 5Hình tam giác
Trang 6C B
Hình tam giác ABC có:
* Ba cạnh là: cạnh AB, cạnh AC, cạnh BC.
Hình tam giác
* Ba đỉnh là: đỉnh A, đỉnh B, đỉnh C.
A
Toán
Trang 7C B
Hình tam giác ABC có:
* Ba cạnh là: cạnh AB, cạnh AC, cạnh BC.
Trang 9b) Các dạng hình tam giác
Hình tam giác có ba
góc nhọn
Hình tam giác có một góc tù và hai góc
nhọn
Hình tam giác có một góc vuông và hai góc nhọn (gọi là hình tam giác vuông)
Toán
Hình tam giác
Trang 10Nhận dạng các hình tam giác sau:
H Q
E
G
Trang 11c) Đáy và đường cao
A
C B
BC là đáy,
H
AH là đường cao ứng với đáy BC.
Toán
Hình tam giác
Trang 12Chỉ ra đường cao của các hình tam giác sau:
A
C
A A
Toán
Hình tam giác
Trang 13Bài 1/86: Viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam giác dưới đây:
C B
Trang 14Bài 2/86: Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được
vẽ trong mỗi hình tam giác dưới đây:
Trang 15 Bài 3: So sánh diện tích của:
a) Hình tam giác AED và hình tam giác EDH.
b) Hình tam giác EBC và hình tam giác EHC.
c) Hình chữ nhật ABCD và hình tam giác EDC.
C H
D
Toán
Hình tam giác
Trang 16A E B
C H
D
1 ô vuông
nửa ô vuông
Trang 17A E B
C H
D
a) Diện tích hình tam giác AED diện tích tam giác EDH
bằng
Trang 18A E B
C H
D
b) Diện tích hình tam giác EBC diện tích hình tam giác EHC
bằng
Trang 19A E B
C H
D
c) Diện tích hình chữ nhật
diện tích hình tam giác EDC
ABCD gấp đôi
Trang 20Nhận dạng các hình tam giác sau:
Trang 22Tam giác MNP: có 3 góc nhọn
M
P N
Hình tam giác
Toán
Đ
Trang 23H Q