Slide 1 MÔN TOÁN LỚP 5MÔN TOÁN LỚP 5 Lớn hơn mét Mét Bé hơn mét km hm dam m dm cm mm 1km = m1000 1m = cm100 1m = mm1000 1m = km = km 1 1000 0, 001 1cm = m = m 1 100 0, 01 1mm = m= m 1 1000 0, 001 Mối[.]
Trang 1MÔN: TOÁN LỚP 5
Trang 2Lớn hơn mét Mét Bé hơn mét
1km = m 1000
1m = cm 100
1m = mm 1000
1m = km = km 1000 1 0,001 1cm = m = m 100 1 0, 01
1mm = m= m 1000 1 0,001
Mối quan hệ giữa các đơn vị thông dụng
Trang 3Lớn hơn kg kg Bé hơn kg
1tấn = kg 1000
1kg = dag 100
1kg = gam 1000
1kg = tấn = tấn 1000 1 0,001 1dag = kg = kg 100 1 0, 01 1gam = kg= kg 1000 1 0,001
Mối quan hệ giữa các đơn vị thông dụng
Trang 4Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
6m 4dm = m
Cách làm: 6m 4dm = m = 6,4m 6 4
10
Vậy : 6m 4dm = 6,4m
3m 5cm = m
Cách làm: 3m 5cm = m = 3 5 3,05 m
100
Vậy : 3m 5cm = 3,05 m
6 3 , , 4 0 5
3,05m 6,4m
Trang 5Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
15kg 4dag = kg
Cách làm: 15kg 4dag = kg = 15,04kg 15 4
100
Vậy : 15kg 4dag = 15,04 kg
3tấn 5kg = yến
Cách làm: 3tấn 5kg = yến = 300 5 300,5 yến
10
Vậy : 3tấn 5kg = 300,5 yến
300,5yến 15,04kg
Trang 61 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = …… m = … m b) 2dm 2cm = dm
c) 3m 7cm = m d) 23m 13cm = m
8,6
6 8 10
8 , 6
Trang 72 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1km = dam; b) 5dm 27m = m; c) 5tấn 47kg= kg
1hm= .dm ; 232dm = m dm ; 9607kg= tấn kg b) 204m = dm ; 3145m = km m; 0,78tạ= kg 1200mm = m; 756cm = m cm; 57kg= dag 148dm= cm 8km107m = m; 176kg= yến
3 Thực hiện phép tính:
a.3m40cm + 4m24cm - 5m69cm=………cm
b.72m26cm-56m50cm+7m44cm=……….cm
c.87m23dm : 2 =……….cm
d.18m 40dm x 4+ 80m5dm x 8= ………dm
4 Tìm y:
a.(48+ 27) x y = 210m
b.7x y + y: 0,5 x y + 419kg = 9,5tấn
Trang 8AI GIỎI NHẤT!
5B
Trang 95km 302m =….……km 5,302
5km 75m = ………km 5,075
302m = ………km 0,302
Trang 10Lớn hơn mét vuông Mét vuông Bé hơn mét vuông
1000000
100 10000
1
1
10000 0,0001
Mối quan hệ giữa các đơn vị thông dụng
Trang 11a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Cách làm:
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Cách làm:
Vậy :
0 , 42
3 m2 5 dm2 = m2
3 m2 5dm2 =
m2
Vậy : 3 m2 5 dm2 = m2
5
10 0
3 = 3,05
m2
3,0 5
42 dm2 =
m2
42 dm2 =
m2
42 dm2 =
m2
0,4 2
= 0,42
m2
42
10 0
0
Trang 12Lớn hơn mét khối Mét khối Bé hơn mét khối
1000
Mối quan hệ giữa các đơn vị thông dụng
0,001
0,001 0,000001
Trang 13a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Cách làm:
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Cách làm:
Vậy :
3 0 , , 5 95
3 m3 5 dm3 = m3
3 m3 5dm3 =
m3
Vậy : 3 m3 5 dm3 = m3
5
100 0
m3
3,0 05
95 dm3 =
m3
95dm3 =
m3
95dm3 =
m3
0,09 5
= 0,095
m3
95
10 00
00 0
Trang 14Bài 1: ViÕt sè thËp ph©n thÝch hîp vµo chç chÊm :
d) 2 cm3 5 mm3 =
cm3
0,56
2,00 5
= dm2
17,23
c) 23 cm3 =
dm3
0,02 3
= m2
Bài 2 : ViÕt sè thËp ph©n thÝch hîp vµo chç chÊm :
= ha
= ha c) 15dm3 =
m3
d) 9hm3 =
km3
0,165 4
0,5
0,0 09
0 , 56
0,0
15
Trang 15AI GIỎI NHẤT!
5B
Trang 1616 50
650
76256
Trang 17Bài 1 Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
14dam2 =……… m2 1700m2 =………… dam2
16dam210m2 =………… m2 37dam2 9m2 = ………m2
1m2 =……… dam2 8dam2 =……….hm2
26m2 =………dam2 42dam2 =………hm2
15m2 =……… cm2 7dam2 =………dm2
Bài 2 Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là dam2
2dam216m2 8dam2 62m2 52dam2 40m2 46dam2 5m2 16dam2 29m2
32dam2 9m2 3km2 4cm2 13 hm224dm2 23dam2 4dm2
Bài 3 Ông Tư mua một khu đất hình chữ nhật dài 48m, rộng 25m Ông thuê rào chung quanh bằng lưới giá
2500 đồng/dm Hỏi ông tốn tất cả bao nhiêu tiền, biết lúc rào ông có chừa lối đi rộng 2m
Bài 4 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1cm2 =…………dm2 21mm2 =………m2 17cm2 =……….mm2
7km25hm2 =………….dam2 2100mm2=……….cm2 2m2 12cm2 =………… cm2
45cm2 =……….dm2 34dm2 =……….m2 347 dm2 = ……… cm2
Bài 5 Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm:
850cm2 ……… 12dm2 302mm2 …… 3dm2 2mm2 3m2 92dm2 …… 4m2
51km2 ………… 510hm2 2015m2 ………2hm215m2 32km2 45m2 … 3200hm2
67 m2 ……… 6700 cm2 27 dm2 34 cm2 … 2734cm2 573 hm2 … 57km2
34dm234mm2 ……… 3434cm2 5m2 3dm2 …… 53dm2 670ha … 61km2
8cm2 5mm2 …… 8 cm2 7dm2 6cm2 …… 710cm2 5 m2 35dm2 ……… m2
Trang 18Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 8: Một cái bể nuôi cá bằng kính ( Không có nắp) dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,2m , chiều
rộng 60dm, chiều cao 0,8m
•Tính diện tích kính xung quanh dùng để làm bể cá đó?
• Mức nước trong bể cao bằng 4/5 chiều cao của bể Tính lượng nước trong bể đó ( độ dày bể không
đáng kể)
Bài 9: Một cái bể chứa nước hình hộp chữ nhật dài 3m, rộng 2,5m, cao 12dm Bể hiện chứa đầy nước,
người ta lấy ra 45 thùng nước mỗi thùng 20l Hỏi mực nước trong bể bây giờ còn cao bao nhiêu?
6m, chiều cao 750cm Hiện nay một phần ba bể của chứa nước Hỏi muốn thể tích nước bằng 85% thể tích bể thì phải đổ thêm vào bể bao nhiêu mét khối nước?