1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

PHuoNG_-__PHaM_VI_-_1000_-___MoI__d876d93520

9 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Presentation MÔN TOÁN Giáo viên Lê Thị Phương TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH ĐỊNH Thứ ngày tháng 4 năm 2021 TOÁN Kiểm tra bài cũ HS1 Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị 389 = HS2 Điền dấu > < =[.]

Trang 1

MÔN: TOÁN

Giáo viên: Lê Thị Phương

TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH ĐỊNH

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

HS1: Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị

389 =

HS2: Điền dấu > < = ?

632 … 600 + 30 + 2

Lớp làm bảng tay:

Đặt tính rồi tính: 65 + 35

65 35 100 +

300 + 80 + 9

=

Trang 3

TOÁN: PHÉP CỘNG (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000

Bài toán: Có 326 ô vuông thêm 253 ô vuông Hỏi tất cả có bao nhiêu ô vuông?

326 +253 = ?

326 +253 = 579

Trang 4

326 +253 = ?

326 253

+

9

. 6 cộng 3 bằng 9, viết 9.

. 2 cộng 5 bằng 7, viết 7.

. 3 cộng 2 bằng 5, viết 5 57

326 +253 = 579

Đặt tính: Viết chữ số hàng trăm dưới chữ số hàng trăm,

chữ số hàng chục dưới chữ số hàng chục, chữ số hàng

đơn vị dưới chữ số hàng đơn vị.

Tính: Cộng từ phải sang trái, chữ số hàng đơn vị cộng

hàng đơn vị, chữ số hàng chục cộng hàng chục, chữ số

hàng trăm cộng hàng trăm

Quy tắc

Trang 5

TOÁN: PHÉP CỘNG (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000

326 +253 = ?

326 +253 = 579

326 253

+

9

. 6 cộng 3 bằng 9, viết 9.

. 2 cộng 5 bằng 7, viết 7.

. 3 cộng 2 bằng 5, viết 5 57

1 Tính:

235

451

162

354

43

251

+

200

627

31

132

150

55

+

6

8

Trang 6

326 +253 = ?

326 +253 = 579

326 253

+

9

. 6 cộng 3 bằng 9, viết 9.

. 2 cộng 5 bằng 7, viết 7.

. 3 cộng 2 bằng 5, viết 5 57

2 Đặt tính rồi tính:

a) 832 + 152 ; 257 + 321

936 + 23

b) 641 + 307 ;

832 152

+

984

321

+ 257

578

307

+ 641

948

23

+ 936

959

Trang 7

TOÁN: PHÉP CỘNG (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000

326 +253 = ?

326 +253 = 579

326 253

+

9

. 6 cộng 3 bằng 9, viết 9.

. 2 cộng 5 bằng 7, viết 7.

. 3 cộng 2 bằng 5, viết 5.

57

3 Tính nhẩm (theo mẫu):

200 + 100 =

500 + 200 =

300 + 200 =

800 + 200 =

500 + 100 =

300 + 100 =

600 + 300 =

400 + 600 =

200 + 200 =

500 + 300 =

800 + 100 =

500 + 500 =

a)

b)

300 700 500

600 400 900

400 800 900

Trang 8

326 +253 = 579

326 253

+ 6 cộng 3 bằng 9, viết 9.

2 cộng 5 bằng 7, viết 7.

3 cộng 2 bằng 5, viết 5.

1 Tính: 235

451

686

+

579

637 162 797

858

668

577 +

200

627

827

+ 408 31

439

199

380

787

+

Đặt tính rồi tính:

a) 832 + 152 257 + 321

936 + 23.

b) 641 + 307

2

832 152 984

578 +

641 307 948

959

+

Tính nhẩm (theo mẫu):

200 + 100 = 300

500 + 200 = 700

300 + 200 = 500

a)

3

500 + 100 = 600

300 + 100 = 400

600 + 300 = 900

200 + 200 = 400

500 + 300 = 800

800 + 100 = 900

800 + 200 = 1000

b) 400 + 600 = 1000 500 + 500 = 1000

Ngày đăng: 20/04/2022, 14:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Lớp làm bảng tay: Đặt tính rồi tính:  65 + 35 - PHuoNG_-__PHaM_VI_-_1000_-___MoI__d876d93520
p làm bảng tay: Đặt tính rồi tính: 65 + 35 (Trang 2)