Slide 1 Kiểm tra bài cũ Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức? Áp dụng Dùng tính chất cơ bản của phân thức hãy giải thích vì sao có thể viết a) b) 1 ( ) ( )( ) x y x y x y x y − = +[.]
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức?
Áp dụng: Dùng tính chất cơ bản của phân thức hãy giải thích vì sao có thể viết:
a)
b)
x y
x y x y x y
−
=
1
x y
+
=
Trang 3Áp dụng:
a)
Vì nhân cả tử và mẫu của cho đa thức x – y.
x y
x y x y x y
−
=
1
x + y
Tính chất cơ bản của phân thức.
Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân
thức với cùng một đa thức khác đa
thức 0 thì được một phân thức bằng
phân thức đã cho:
(M là một đa thức khác đa thức 0).
Nếu chia cả tử và mẫu của một phân
thức cho một nhân tử chung của chúng
thì được một phân thức bằng phân
thức đã cho:
(N là một nhân tử chung).
.
A A M
B = B M
: :
B = B N
b)
Vì nhân cả tử và mẫu của cho đa thức x + y.
1
x y
x y x y x y
+
=
1
x y−
Trang 4Áp dụng:
a)
Vì nhân cả tử và mẫu
của cho đa
thức x – y.
x y
x y x y x y
−
=
1
x + y
b)
Vì nhân cả tử và mẫu
của cho đa
thức x + y.
1
x y
x y x y x y
+
=
1
x y−
? Em có nhận xét
gì về mẫu thức của hai phân thức sau khi đã biến đổi.
?
Nhận xét: Mẫu thức của hai phân thức sau khi đã biến đổi giống nhau.
Trang 5Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức là biến đổi các phân
thức đã cho thành những phân thức mới có cùng mẫu thức và lần lượt bằng các phân thức đã cho.
Kí hiệu mẫu thức chung là: MTC
§4 QUY ĐỒNG MẪU THỨC CỦA NHIỀU PHÂN THỨC
1
x y
+
=
MTC = (x + y)(x - y)
x y
−
=
Ví dụ
Em có nhận xét gì
về phép chia mẫu thức chung cho các mẫu thức ban đầu?
?
MTC là một tích chia hết cho mẫu thức của mỗi phân thức
đã cho.
Trang 6§4 QUY ĐỒNG MẪU THỨC CỦA NHIỀU PHÂN THỨC 1.Tìm mẫu thức chung
?1: Cho hai phân thức Có thể chọn MTC
là hoặc hay không?
3
5 ; 6
2
yz
x
z y
12 24 x3y4z
Trả lời: Có thể chọn hoặc là mẫu thức
chung vì cả hai biểu thức đều chia hết cho mẫu thức của mỗi
phân thức đã cho.
z y
12 24 x3y4z
Mẫu thức chung nào đơn giản hơn?
?
Nhưng MTC đơn giản hơn 12 x2y3z
Nhân tử bằng số Luỹ thừa
của x Luỹ thừa của y Luỹ thừa của z Mẫu thức:
6x2yz
Mẫu thức: 4xy3
MTC =
6 4 BCNN(4,6)=12
2
x x
2
x
y
3
y
z
3
2 3
12x y z
Trang 7Ví dụ : Tìm MTC của hai phân thức:
§4 QUY ĐỒNG MẪU THỨC CỦA NHIỀU PHÂN THỨC 1.Tìm mẫu thức chung
3
4
5
xy
?1: Mẫu thức chung của hai phân thức và là 12
6x yz
2 3
12x y z
3 x − 18 x + 27 và 5 x − 15 x
Giải: Phân tích các mẫu thức thành nhân tử
2
2
3 18 27
5 15
3 x − 6 x + = 9 3 x − 3
5x x −3
Nhân tử bằng số Luỹ thừa
của x của (x - 3)Luỹ thừa
MTC:………… ……… …… ………
? Hãy điền vào các ô trong bảng sau để tìm MTC của hai phân thức trên?
?
3 5 BCNN(3,5)=15
x x ( ) 2
15 x x − 3
( ) 2
3
( x − 3 ) ( ) 2
3
2 2
2
3 18 27 3 3
Trang 8Các bước tìm MTC
1) Phân tích mẫu thức của các phân thức đã cho thành nhân tử
2) MTC cần tìm là một tích mà các nhân tử được chọn như sau:
- Nhân tử bằng số của MTC là tích các nhân
tử bằng số ở các mẫu thức của các phân thức
đã cho (Nếu các nhân tử bằng số ở các mẫu thức là những số nguyên dương thì nhân tử bằng số của MTC là BCNN của chúng)
- Với mỗi luỹ thừa của cùng một biểu thức có mặt trong các mẫu thức, ta chọn luỹ thừa với
số mũ cao nhất
§4 QUY ĐỒNG MẪU THỨC CỦA NHIỀU PHÂN THỨC
1.Tìm mẫu thức chung
Ví dụ : Tìm MTC
của hai phân thức:
3x − 18x + 27 và 5x − 15x
thức thành nhân tử
( ) ( )
2 2
2
3 18 27 3 3
5 15 5 3
( ) 2
MTC = x x −
2
2
6x yz
2 3
12x y z
?1: Mẫu thức chung
của hai phân thức
và là4xy5 3
Trang 9§4 QUY ĐỒNG MẪU THỨC CỦA NHIỀU PHÂN THỨC
1 Tìm mẫu thức chung
Các bước tìm MTC: sgk
MTC là một tích chia hết cho mẫu thức của mỗi phân thức đã cho
2 Quy đông mẫu thức (QĐMT)
à
3x − 18x + 27 v 5x − 15
2 2
2
2
3 18 27 3 3
15 3
Giải:
Ta có:
Phân tích các mẫu thức thành nhân tử rồi tìm MTC
Tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức
Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng
15x x − 3 : 3 x − 3 = 5x
15x x − 3 : 5x x − 3 = 3( x − 3)
( ) ( )
3 18 27 3 3 3
5
5
3
x
x x
5
15 3
x
x x −
( ) ( ( ) ( ) ) 2
6 3 3
3
5 3 3 3
x
−
−
( ) 2
18 54
15 3
x
x x
−
−
Ví dụ: Quy đồng mẫu thức hai phân thức
Trang 10§4 QUY ĐỒNG MẪU THỨC CỦA NHIỀU PHÂN THỨC
1.Tìm mẫu thức chung
2 2
2
2
3 18 27 3 3
15 3
2 Quy đông mẫu thức
Ví dụ: Quy đông mẫu thức hai phân thức
à
3x − 18x + 27 v 5x − 15
Giải:
Ta có:
( )2 ( )
15x x − 3 : 5x x − 3 =
15x x − 3 : 3 x − 3 = 5x
( )
3 x − 3
( )2
5
15 3
x
x x −
( ) ( )
3 18 27 3 3 3 3 5
x
( ) ( ( ) ( ) )
2
6.3 3
5 3 3 3 3 3
5 15
x
x
−
18 54
15 3
x
x x
−
−
Các bước quy đông mẫu thức của nhiều phân thức
- Phân tích các mẫu thức thành nhân tử rồi tìm MTC
- Tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức
- Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng
Trang 11§4 QUY ĐỒNG MẪU THỨC CỦA NHIỀU PHÂN THỨC
1.Tìm mẫu thức chung
2 Quy đông mẫu thức
Các bước QĐMT
của nhiều phân
thức
-Phân tích các mẫu
thức thành nhân tử
rồi tìm MTC
- Tìm nhân tử phụ
của mỗi mẫu thức
- Nhân cả tử và
mẫu của mỗi phân
thức với nhân tử
phụ tương ứng
x − x x −
2x −10 =
2
2
( 5) 2
x x = x x = x x
2x 10 2(x 5) 2( 5).
x x
x
6
2 (x x 5)
=
−
5
2 ( 5)
x
x x
=
−
Giải: x x ( − 5)
2(x − 5)
MTC = x x −
Ta có: 2 (x x − 5) : (x x − 5) =
2 (x x − 5) : 2(x − 5) =
2
x
5 10 2
−
10 2x (10 2 )x 2x 10
Ta có:
Lưu ý: Trong quá trình QĐMT nhiều phân thức ta
có thể đổi dấu phân thức để tìm mẫu thức chung.
Trang 12KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Trang 13Hãy điền kết quả vào ô trống để hoàn thành bài toán quy đồng mẫu mẫu thức các phân thức sau đây:
5 3 3 4
14a) ;
12
5 4 5 3
12 x y : x y =
Giải:
Tìm nhân tự phụ
Quy đồng
12 x y :12 x y =
5 5
3 4 3 4
7 7
12x y = 12x y =
2
x
2
.x
12x y
12 y
5 4
12x y
.12 y 12 y
60 y
2
7x
2
.x
5 4
12x y
( x + 3) ( x − 3)
2 x + 3 x −3
2 x + =3 x − 3
( x + 3) ( x − =3) 2
2 x + 3
. x − 3
. x − 3
5x − 15 ( ) ( )
2 x+ 3 x− 3 2
.2
6 ( ) ( )
2 x+ 3 x− 3
2
2x + 6 x − 9
5 5 5
2x 6 2 = x 3 = 2 x 3 =
Giải:
2 9
Tìm nhân tự phụ
Quy đồng
2x + =6
2 x + 3 x − 3 :
2 x + 3 x − 3 :
( ) ( ) ( ) ( )
2
3 3 3
3 3 3 3
9 x x x x
−
Trang 14- Nắm vững quy tắc tìm MTC
- Nắm vững quy tắc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức.
- Làm các bài tập 14b, 15b, 16, 17 SGK trang 43
+ Hướng dẫn bài 16b SGK: Có thể đổi dấu mẫu của phân
thức thứ ba
+ Hướng dẫn bài 17 SGK:
Cách 1: Tìm MTC theo các bước như trong sách giáo khoa Cách 2: Rút gọn các phân thức trước khi quy đồng mẫu thức
- Chuẩn bị các bài tập để tiết sau: Luyện tập
Hướng dẫn về nhà
Trang 15CHÚC QUÝ T HẦY CÔ GIÁO
MẠNH KHỎE