1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TAM_GIaC50

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 798 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide 1 Ngày 11/4/2019 CAO TRÍ DŨNG Bài 9 – TAM GIÁC TRƯỜNG THCS PHƯỚC MỸ TRUNG HÌNH HỌC 6 – TUẦN 31 TIẾT 27 KIỂM TRA BÀI CŨ Thế nào là đường tròn tâm O bán kính R? Vẽ (B; 2dm) ĐÁP ÁN Hình vẽ (B; 2dm)[.]

Trang 1

Ngày 11/4/2019 CAO TRÍ DŨNG

Bài 9 – TAM GIÁC

TRƯỜNG THCS PHƯỚC MỸ TRUNG HÌNH HỌC 6 – TUẦN 31 -TIẾT 27

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Thế nào là đường

tròn tâm O bán kính

R? Vẽ (B; 2dm)

ĐÁP ÁN

Hình vẽ (B; 2dm)

Đường tròn tâm O bán kính R là hình gồm các điểm cách

O một khoảng bằng

R

Vẽ một dây CD dài

3dm Tính CB; DB

D

C

.2 dm

B

2 d m

2 dm

Chọn điểm M sao

cho MB = 3dm

Trang 3

1.Cho ba điểm A, B, C

thẳng hàng, vẽ các

đoạn thẳng AB, AC,

BC

2 Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng,vẽ các đoạn thẳng AB,

AC, BC

Tam giác ABC

GIỚI THIỆU BÀI MỚI

C B

A

C B

A

Trang 4

Bài 9: TAM GIÁC

I/ Tam giác ABC là gì?

1) Khái niệm:Tam giác

ABC là hình gồm ba đoạn

thẳng AB, AC, BC khi ba

điểm A, B, C không thẳng

hàng

C

A

B

Tam giác ABC

C

Tam giác ABC: ABCV

(Hay: ACB, BAC, BCA, )V V V

2) Kí hiệu:

Cho ba điểm A, B,

C không thẳng hàng,vẽ các đoạn thẳng AB, AC, BC

C

A

B

Tam giác ABC

Vậy tam giác ABC là gì?

BÀI TẬP ÁP DỤNG

1) Vẽ một tam giác bất kỳ, đặt tên cho tam giác đó

Trang 5

2)Hãy chỉ ra trong các hình vẽ sau, hình nào là tam giác ABC? Bằng cách điền (Đ) đúng, (S) sai

vào ô trống

C A

C

B

C

A

B

A

B

S

§

S

§

BÀI TẬP ÁP DỤNG

Trang 6

BÀI TẬP ÁP DỤNG

3)(Bài 43/94)Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau: a) Hình tạo thành bởi ………

… được gọi là tam giác MNP

b) Tam giác TUV là hình

……… ………

a) Hình tạo thành bởi ba đoạn thẳng MN,

MP, NP khi ba điểm M, N, P không thẳng

hàng được gọi là tam giác MNP

b) Tam giác TUV là hình được tạo thành bởi

ba đoạn thẳng TU, TV, UV khi ba điểm T,

U, V không thẳng hàng.

Trang 7

Bài 9: TAM GIÁC

I/ Tam giác ABC là gì?

1) Khái niệm: (SGK/93)

V

2) Kí hiệu: ABC

3) Các yếu tố:

C

A

B

đỉnh

đỉnh

đỉnh

Đỉnh: Ba điểm A, B,

C

Cạnh: Ba đoạn

thẳng AB, AC, BC

cạnh

cạnh

cạnh

Góc: Ba góc BAC,

ABC, ACB

góc

góc

góc

Trang 8

BÀI TẬP ÁP DỤNG

4) (Bài 44/95)Xem hỡnh 55 rồi điền vào bảng sau:

Tên tam

giác

Tên 3

đỉnh

Tên 3 góc Tên 3

cạnh

AIC

AB, AI, BI

A, I, C

A, B,C

AI, AC, IC

Hỡnh 55 I C B

A

ã ã ã

ABI,BIA,IAB

ã ã ã AIC,ICA,CAI

ã ã ã ABC,BCA,CAB

Trang 9

BÀI TẬP ÁP DỤNG

5)(Bài 45/95)Xem hình 55 rồi trả lời các câu hỏi sau:

a) Đoạn thẳng AI là cạnh chung của những tam giác nào?

b) Đoạn thẳng AC là cạnh chung của những tam giác nào?

c) Đoạn thẳng AB là cạnh chung của những tam giác nào?

d) Hai tam giác nào có hai góc kề bù nhau?

Hình 55 I C B

A

(ABI và ABC)

(AIB và AIC) (ACI và ACB)

(AIB và AIC)

Trang 10

Bài 9: TAM GIÁC

I/ Tam giác ABC là gì?

C

A

B

Tam giác ABC

I

M

N

1) Khái niệm: (SGK/93)

2) Kí hiệu: ABCV

3) Các yếu tố:

4) Vị trí của điểm đối

với tam giác:

Điểm M nằm trong tam

giác; Điểm N nằm ngoài

tam giác; Điểm I nằm

trên tam giác

Trang 11

Bài 9: TAM GIÁC

I/ Tam giác ABC là gì?

II/ Vẽ tam giác:

VD: Vẽ một tam giác

ABC, biết ba cạnh là AB

=2cm; AC =3cm; BC

- Cách vẽ:

- Hình vẽ:

B C

•VÏ ®o¹n th¼ng BC = 4cm.

C A

B

Trang 12

Bài 9: TAM GIÁC

I/ Tam giác ABC là gì?

II/ Vẽ tam giác:

VD: Vẽ một tam giác

ABC, biết ba cạnh là AB

=2cm; AC =3cm; BC

- Cách vẽ:

- Hình vẽ:

B C

•VÏ ®o¹n th¼ng BC = 4cm.

•VÏ cung trßn t©m B b¸n kÝnh 2cm.

Trang 13

B C

Bài 9: TAM GIÁC

I/ Tam giác ABC là gì?

II/ Vẽ tam giác:

VD: Vẽ một tam giác

ABC, biết ba cạnh là AB

=2cm; AC =3cm; BC

- Cách vẽ:

- Hình vẽ:

•VÏ ®o¹n th¼ng BC = 4cm.

•VÏ cung trßn t©m B b¸n kÝnh 2cm.

Trang 14

Bài 9: TAM GIÁC

I/ Tam giác ABC là gì?

II/ Vẽ tam giác:

VD: Vẽ một tam giác

ABC, biết ba cạnh là AB

=2cm; AC =3cm; BC

- Cách vẽ:

- Hình vẽ:

•VÏ ®o¹n th¼ng BC = 4cm.

•VÏ cung trßn t©m B b¸n kÝnh 2cm. B C

Trang 15

Bài 9: TAM GIÁC

I/ Tam giác ABC là gì?

II/ Vẽ tam giác:

VD: Vẽ một tam giác

ABC, biết ba cạnh là AB

=2cm; AC =3cm; BC

- Cách vẽ:

- Hình vẽ:

•VÏ ®o¹n th¼ng BC = 4cm.

•VÏ cung trßn t©m B b¸n kÝnh 2cm. B C

•VÏ cung trßn t©m C, b¸n kÝnh 3cm.

Trang 16

Bài 9: TAM GIÁC

I/ Tam giác ABC là gì?

II/ Vẽ tam giác:

VD: Vẽ một tam giác

ABC, biết ba cạnh là AB

=2cm; AC =3cm; BC

- Cách vẽ:

- Hình vẽ:

•VÏ ®o¹n th¼ng BC = 4cm.

•VÏ cung trßn t©m B b¸n kÝnh 2cm.

•VÏ cung trßn t©m C, b¸n kÝnh 3cm. B C

Trang 17

Bài 9: TAM GIÁC

I/ Tam giác ABC là gì?

II/ Vẽ tam giác:

VD: Vẽ một tam giác

ABC, biết ba cạnh là AB

=2cm; AC =3cm; BC

- Cách vẽ:

- Hình vẽ:

•VÏ ®o¹n th¼ng BC = 4cm.

•VÏ cung trßn t©m B b¸n kÝnh 2cm.

•VÏ cung trßn t©m C, b¸n kÝnh 3cm.B C

Trang 18

Bài 9: TAM GIÁC

I/ Tam giỏc ABC là gỡ?

II/ Vẽ tam giỏc:

VD: Vẽ một tam giỏc

ABC, biết ba cạnh là AB

=2cm; AC =3cm; BC

- Cỏch vẽ:

- Hỡnh vẽ:

•Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm.

•Vẽ cung tròn tâm B bán kính 2cm.

•Vẽ cung tròn tâm C, bán kính 3cm.

•Lấy một giao điểm của hai

cung trên, gọi giao điểm đó

là A.

B C

A

•Vẽ đoạn thẳng AB, AC,

Trang 19

Bài 9: TAM GIÁC

I/ Tam giỏc ABC là gỡ?

II/ Vẽ tam giỏc:

VD: Vẽ một tam giỏc

ABC, biết ba cạnh là AB

=2cm; AC =3cm; BC

- Cỏch vẽ:

- Hỡnh vẽ:

•Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm.

•Vẽ cung tròn tâm B bán kính 2cm.

•Vẽ cung tròn tâm C, bán kính 3cm.

•Lấy một giao điểm của hai

cung trên, gọi giao điểm đó

là A •Vẽ đoạn thẳng AB, AC,

B C

A

ta có ABC

(5 bước/94 SGK)

Trang 20

+ Học bài theo

vở ghi và theo

SGK.

+ Làm các bài

tập còn lại

trong SGK.

+ Ôn tập

chương hai

Hình học 6

+ Làm các câu

hỏi phần ôn

tập SGK trang

95

+ Ôn tập tốt

KT HKII

u tè

- §Ønh (§iÓm)

- C¹nh (§o¹n th¼ng)

- Gãc

- C¸ch vÏ

{

CÔNG VI C NHÀ Ệ Ở

Bài 9

Ngày đăng: 20/04/2022, 13:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG