1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Te_BaO_NHaN_So_LoP_10_7178b2257d

37 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trò Chơi: Truy Tìm Mật Mã
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 13,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide 1 CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP Trò chơi TRUY TÌM MẬT MÃ Luật chơi Tìm ra mật mã sau gợi ý 1 được 10 đ Sau gợi ý 2 9đ Sau gợi ý 3 8đ Lưu ý Để mở được gợi ý em phải trả lời đúng c[.]

Trang 1

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO VỀ

DỰ GIỜ THĂM LỚP

Trang 3

K D uy ên

M D uy ên

H ùn g

H ươ ng

Kh ải

Kiệ t

Lon

g, V ũ

Lư ơng

Min

h

Tha

nh Nga Thu

N

N gọ

c N hư

Th úy N

P ho

M Anh, V Anh

VÒNG QUAY

MAY MẮN

45

Trang 5

Gợi ý 2

4

Liên quan đến sự phát triển liên tục của

khả năng phóng đại của kính hiển vi và

Trang 7

HỌC THUYẾT TẾ BÀO

Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ một hoặc nhiều

tế bào và tế bào chỉ được sinh ra từ tế bào có trước bằng cách phân bào.

Trang 9

Tại sao E Coli, vi khuẩn Probiotic được gọi là tế bào nhân sơ?

I ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO NHÂN SƠ

Mỗi cá thể E Coli, vi khuẩn Probiotic gồm bao nhiêu tế bào?

Trang 10

Hình: Độ lớn các bậc cấu trúc của thế giới sống

I ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO NHÂN SƠ

Quan sát hình, em hãy nêu nhận xét về độ lớn của tế bào

vi khuẩn.

Trang 11

R 2R

Tính tỉ lệ S/V của một khối cầu có đường kính R cm và

1 khối cầu có đường kính 2R cm

Trang 12

Sự sinh sản của trùng đế giày

 Sinh sản rất nhanh, theo cấp số nhân

Trang 13

4 tế bào 8 tế bào 16 tế bào

VD1: Phân đôi của vi khuẩn E.coli

VD2: Nguyên phân của tế bào người trong môi trường nuôi cấy

Trang 14

II CẤU TẠO CỦA TẾ BÀO NHÂN SƠ

CÁC NHÓM BÁO CÁO – ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM MÔ

HÌNH TẾ BÀO NHÂN SƠ TỰ LÀM

Trang 15

II CẤU TẠO CỦA TẾ BÀO NHÂN SƠ

Hình: Tế bào nhân sơ

1 23

Trang 16

II CẤU TẠO CỦA TẾ BÀO NHÂN SƠ

Tổ 1,2: Báo cáo về cấu tạo và chức năng của thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi.

Tổ 3,4: Báo cáo về cấu tạo, chức năng của tế bào chất,

vùng nhân.

Trang 17

II CẤU TẠO CỦA TẾ BÀO NHÂN SƠ

Tổ 1,2: Báo cáo về cấu tạo và chức năng của thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi.

Trang 18

1 Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi

a Thành tế bào (có ở hầu hết các loại vi khuẩn)

Trang 19

Hình dạng một số loại vi khuẩn

Trang 20

Vi khuẩn Gram + Vi khuẩn Gram -

Thành dày, màu tím Thành mỏng, màu đỏ

Trang 21

Lông (nhung mao)

Roi (tiên mao)

Vỏ nhầy Thành tế bào Màng sinh chất Riboxom

Vùng nhân nơi chứa ADN

Tại sao với mỗi loại bệnh do vi khuẩn khác nhau, bác sỹ cho bệnh nhân uống các loại thuốc khác nhau?

Trang 22

Sự khác biệt giữa vi khuẩn Gram+ và vi khuẩn

Gram-Xác định chủng Gram + và Gram - có ý nghĩa gì trong

thực tiễn?

Trang 23

1 Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi

b Màng sinh chất

II CẤU TẠO CỦA TẾ BÀO NHÂN SƠ

Trang 24

Lông và roi có chức năng gì?

1 Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi

II CẤU TẠO CỦA TẾ BÀO NHÂN SƠ

Một số vi khuẩn có thêm vỏ nhầy, lông, roi

Trang 25

II CẤU TẠO CỦA TẾ BÀO NHÂN SƠ

Tổ 3,4: Báo cáo về cấu tạo và chức năng của tế bào chất, vùng nhân.

Trang 26

2 Tế bào chất

II CẤU TẠO CỦA TẾ BÀO NHÂN SƠ

Trang 27

3 Vùng nhân

II CẤU TẠO CỦA TẾ BÀO NHÂN SƠ

Trang 28

LUYỆN TẬP

Trang 29

2

5 4 3

Trang 30

Tên cấu trúc Cấu tạo

kép, prôtêin

2 Màng sinh chất b Chứa peptiđôglican

Trang 31

GO HOME

Hiểu biết về thành tế bào vi khuẩn giúp chúng ta có ứng dụng như thế nào trong đời sống?

Đáp án: Sử dụng các loại thuốc kháng sinh đặc hiệu để tiêu diệt từng loại vi khuẩn gây bệnh

Dùng biện pháp muối mặn thịt cá và các loại đồ ăn khác để có thể bảo quản được lâu

10đ2

Trang 32

GO HOME

Em chọn cặp ghép đôi đúng về tên và chức năng của

các thành phần cấu trúc tế bào nhân sơ

Phần thưởng của bạn là 1 tràng pháo tay của các

3 Tế bào chất c Giúp vi khuẩn bám vào tế bào

chủ

của TB và là nơi tổng hợp prôtêin

thông tin di truyền

Đáp án: 1-b, 2-a, 3-d, 4-e,5-g,6-c

Trang 33

GO HOME

Thứ tự các cấu trúc ở tế bào vi khuẩn E coli từ ngoài vào trong là

A lông, màng sinh chất, thành pepiđôglican, vỏ nhầy.

B lông, vỏ nhầy, thành pepiđôglican, màng sinh chất.

C lông, thành pepiđôglican, vỏ nhày, màng sinh chất.

D lông, thành pepiđôglican, màng sinh chất, vỏ nhầy.

Phần thưởng là một tràng pháo tay từ các bạn nữ

4

Trang 34

GO HOME

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ

vì vi khuẩn

A xuất hiện rất sớm.

B chứa một phân tử ADN dạng vòng.

C có cấu trúc đơn bào.

5

Trang 35

Nghiên cứu bài 8 SGK Thực hiện các nhiệm vụ sau:

1 Quan sát hình 8.1, 8.2 SGK

- Phân biệt tế bào nhân thực, tế bào nhân sơ

- Phân biệt tế bào thực vật và động vật

 Rút ra đặc điểm chung của sinh vật nhân thực?

Trang 36

Thấp cao

Chống chịu với khô hạn

thấp Cao

Chống chịu muối

thấp Cao

Mẫn cảm với penicilin

khả năng chống chịu tốt

khả năng chống chịu cao

Chống chịu với tác nhân

Tính chất

Tính chất khác biệt giữa Gram dương và Gram âm

Ngày đăng: 20/04/2022, 12:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dạng một số loại vi khuẩn - Te_BaO_NHaN_So_LoP_10_7178b2257d
Hình d ạng một số loại vi khuẩn (Trang 19)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG