Slide 1 TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN VĂN DƯ LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 5/3 Giáo viên Nguyễn Thị Tiến Vinh CHÀO MỪNG THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ Luyện từ và câu Quan hệ từ là gì? Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ BẢO VỆ MÔI[.]
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN VĂN DƯ
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
LỚP 5/3
Giáo viên: Nguyễn Thị Tiến Vinh
CHÀO MỪNG THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
Trang 2Luyện từ và câu
Quan hệ từ là gì?
Trang 3Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
MỤC TIÊU:
1.Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm bảo vệ môi
trường Luyện tập kĩ năng giải nghĩa một số
từ ngữ nói về môi trường, tìm từ đồng nghĩa.
2 Biết ghép một tiếng gốc Hán (tiếng “bảo”) với tiếng thích hợp để tạo thành các từ phức.
Trang 4cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác
Trang 5Những yếu tố nào tạo thành môi trường?
Suối
Núi Biển
Trang 6Đồi
Trang 7Di tích lịch sử
Đền Ngọc Sơn
Gò Đống Đa
Trang 8Danh lam thắng cảnh
Vịnh Hạ Long
Trang 9Khu dân cư
Sa Pa
Trang 10Khu sản xuất
Nhà máy giấy
Trang 11Khu bảo tồn thiên nhiên
Động Phong Nha
Trang 12a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ:
thiên nhiên Khu sản xuất
Trang 13KHU DÂN CƯ
Khu dân cư : là khu vực dành cho nhân dân
ăn ở và sinh hoạt.
Trang 14KHU SẢN XUẤT
Khu sản xuất là: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp,
doanh nghiệp.
Trang 15KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
Khu bảo tồn thiên nhiên là: khu vực trong đó các loài cây, con vật, cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ và giữ gìn lâu dài.
Trang 16b) Nối các từ ở cột A ứng với nghĩa ở cột B
hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được.
Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Luyện từ và câu
Trang 18HOẠT ĐỘNG 2: Ghép tiếng bảo (có nghĩa
“giữ, chịu trách nhiệm”) với mỗi tiếng sau để tạo thành từ phức và tìm hiểu nghĩa của mỗi từ đó (có thể dùng Từ điển tiếng Việt).
đảm, hiểm, quản, tàng, toàn, tồn, trợ, v ê
Thảo luận nhóm đôi (3 phút)
Thảo luận nhóm đôi (3 phút)
Trang 19đảm, hiểm, quản, tàng, toàn, tồn, trợ, v ê
Bảo đảm (đảm bảo): làm cho chắc chắn thực
Bảo hiểm: giữ gìn để phòng tai nạn; trả
với người đóng bảo hiểm
toàn suyển, mất mátBảo toàn: giữ cho nguyên vẹn, không để suy
tồn Bảo tồn: giữ lại, không để cho mất đi
trợ Bảo trơ: đỡ đầu và giúp đỡ
vê Bảo vê: chống lại mọi sự xâm phạm để giữ
cho nguyên vẹn
tàng Bảo tàngg: nơi tàng trữ, bảo quản và trưng
bày những tài liệu, hiện vật có ý nghĩa lịch sử
Trang 20 3 Thay từ bảo vê trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó:
• Chúng em gìn giư bảo vệ môi trường sạch đẹp.
Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Luyện từ và câu
• Chúng em giư gìn bảo vệ môi trường sạch đẹp.
Trang 21B Ả O V Ệ M Ô I T R Ư Ờ N G
Người ta thường ví rừng với hình ảnh này. Làm cho đất nước càng ngày càng xuân Mùa xuân là ………. Vì lợi ích … trồng cây
Vì lợi ích trăm năm trồng người. Trẻ em như ….
Biết ăn, ngủ, biết học hành là ngoan.
Một trong những việc làm hàng ngày ở lớp của các bạn học sinh.
Việc nêu ra các thông tin với mục đích
cho nhiều người biết.
Trang 221 Nội dung bài vừa học:
- Chúng ta cần làm gì để bảo vệ môi trường?
2 Bài sắp học:
- Luyện tập về quan hệ từ
- Về nhà tìm hiểu hai nội dung trong bài mới
+ Tìm quan hệ từ trong đoạn trích
+ Đặt câu với mỗi quan hệ từ đã cho sẵn
Hoạt động nối tiếp
Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Luyện từ và câu