SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT HỒNG NGỰ 3 Ngày thi 10/01/2012 ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm có 04 trang) KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học 2017 2018 Môn kiểm tra ĐỊA LÍ Lớp 12 Ngày kiểm tra 21/12/2017 Thời gian 5[.]
Trang 1TRƯỜNG THPT HỒNG NGỰ 3
Ngày thi: 10/01/2012
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm có 04 trang)
KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học: 2017-2018 Môn kiểm tra: ĐỊA LÍ - Lớp 12
Ngày kiểm tra: 21/12/2017
Thời gian: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 485
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm
2009 đến năm 2017
Câu 1: Phần biển Đông thuộc chủ quyền của Việt Nam rộng khoảng
A 2 triệu km2 B 1 triệu km2 C 0,5 triệu km2 D 3 triệu km2
Câu 2: Hệ sinh thái rừng ngập mặn điển hình của nước ta tập trung chủ yếu ở
A Bắc Bộ B Bắc Trung Bộ C Nam Trung Bộ D Nam Bộ
Câu 3: Nước ta nhận được bức xạ mặt trời lớn trong năm là do nguyên nhân nào?
A Có một mùa hạ kéo dài
B Mùa đông ngắn nhưng chỉ có ở miền Bắc
C Có hai lần mặt trời lên thiên đỉnh trong năm
D Có ngày dài hơn đêm suốt năm
Câu 4: Tổng số giờ nắng trong năm ở nước ta là:
A Từ 1400-2000 giờ B.Từ 2000-3000 giờ
C Từ 1400-3000 giờ D.Trên 3000 giờ
Câu 5: Khí hậu miền Bắc nước ta có đặc điểm như thế nào?
A Có hai mùa mưa và khô rõ rệt
B Mùa hạ nóng ít mưa, mùa đông lạnh mưa nhiều
C Mùa đông lạnh ít mưa, mùa hạ nóng mưa nhiều
D Mưa quanh năm
Câu 6: Mùa mưa của Nam Bộ và Tây Nguyên kéo dài
A Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau B Từ tháng 1 đến tháng 6
C Từ tháng 5 đến tháng 10 D Quanh năm
Câu 7: Gió đông bắc thổi ở vùng phía nam đèo Hải Vân vào mùa đông thực chất là
A gió mùa mùa đông nhưng đã biến tính khi vượt qua dãy Bạch Mã
B một loại gió địa phương hoạt động thường xuyên suốt năm giữa biển và đất liền
C gió tín phong ở nửa cầu Bắc
D gió mùa mùa đông xuất phát từ cao áp ở lục địa châu Á
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, nhiệt độ trung bình năm ở đồng bằng sông Cửu
Long là:
A Trên 240CB Trên 230C C Dưới 240C D Dưới 200C
Câu 9: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu ở phần lãnh thổ phía Nam là
A đới rừng á nhiệt đới gió mùa B đới rừng nhiệt đới gió mùa
C đới rừng xích đạo gió mùa D đới rừng cận xích đạo gió mùa
Câu 10: Vùng Tây Bắc lạnh chủ yếu là do
A độ cao của địa hình B hướng núi
C tác động của gió mùa Đông Bắc D ảnh hưởng của gió phơn
Câu 11: Ở nước ta rừng được phân thành các loại:
A Rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và vườn quốc gia
B Vườn quốc gia, rừng đặc dụng và rừng sản xuất
C Rừng sản xuất, khu dự trữ tự nhiên, rừng phòng hộ
D Rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất
Câu 12: Thiên nhiên nước ta thể hiện sự phân hóa:
A theo Bắc Nam, theo độ cao, theo đông tây
B theo Bắc Nam, theo vùng núi, theo địa hình
Trang 2C theo Bắc Nam, theo độ cao, theo hướng sườn
D theo bắc Nam, theo độ cao, theo sườn đón gió
Câu 13: Sự phân hóa theo độ cao của nước ta biểu hiện rõ ở các thành phần tự nhiên:
A khí hậu, đất đai, sinh vật B sinh vật, đất đai, sông ngòi
C sông ngòi, đất đai, sinh vật D khí hậu, đất đai, sông ngòi
Câu 14: Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ không có đai ôn đới do
A vị trí nằm gần xích đạo B không có gió mùa đông bắc
C nằm kề vùng biển ấm rất rộng D không có núi cao trên 2.600m
Câu 15: Quá trình bồi tụ ở đồng bằng sông Cửu Long làm đất được mở rộng
ra biển mỗi năm vài chục mét, quá trình đó xảy ra chủ yếu ở khu vực:
A Phía Đông Nam đồng bằng
B Phía Tây Nam đồng bằng
C Phía Bắc của đồng bằng
D Phía Tây Bắc của đồng bằng
Câu 16: Giữa hai miền Bắc và miền Nam có sự khác biệt về nhiệt độ, cụ thể là:
A Nhiệt độ trung bình miền Nam thấp, miền Bắc cao
B Nhiệt độ trung bình miền Nam cao, miền Bắc thấp
C Nhiệt độ trung bình năm gần giống nhau
D Nhiệt độ trung bình năm đều < 250C
Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, phần lớn dãy Hoành Sơn thuộc địa phận tỉnh
nào?
A, Nghệ An B Quảng Bình
C Quảng Trị D Thừa Thiên – Huế
Câu 18: Biện pháp nào sau đây được thực hiện đối với 3 loại rừng (rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
và rừng sản xuất)
A Trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc
B Bảo vệ đa dạng sinh học của các vườn quốc gia
C Giao quyền sử dụng đất và bảo vệ rừng cho người dân
D Duy trì phát triển độ phì và chất lượng rừng
Câu 19: Làm thu hẹp diện tích rừng, làm nghèo tính đa dạng của các kiểu hệ sinh thái, thành phần
loài và nguồn gen, chủ yếu là do
A các dịch bệnh B sự khai thác bừa bãi và phá rừng
C chiến tranh tàn phá D cháy rừng và các thiên tai khác
Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, khoáng sản đá vôi xi măng ở đồng bằng sông
Cửu Long phân bố ở:
Câu 21 Cho bảng số liệu:
SỰ BIẾN ĐỘNG DIỆN TÍCH RỪNG QUA CÁC NĂM Năm Tổng diện tích có
rừng (triệu ha) Diện tích rừng tựnhiên (triệu ha) trồng (triệu ha)Diện tích rừng Độ che phủ rừng(%)
Để thể hiện sự biến động diện tích rừng qua các năm, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết Việt Nam có chung đường biên
giới trên đất liền và trên biển với các nước nào sau đây?
A.Thái Lan, Campuchia B Lào, Trung Quốc
C Campuchia, Trung Quốc D Lào, Thái Lan
Câu 23: Việc thông thương qua lại giữa nước ta với các nước láng giềng chỉ có thể tiến hành thuận
lợi ở một số cửa khẩu vì
A Phần lớn biên giới nước ta nằm ở vùng núi
Trang 3B Phần lớn biên giới chạy theo các đỉnh núi, hẻm núi.
C Thuận tiện cho việc đảm bảo an ninh quốc gia
D Cửa khẩu là nơi có địa hình thuận lợi cho qua lại
Câu 24: Theo công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982, thì vùng biển nước ta bao gồm
những bộ phận nào?
A nội thủy, lãnh hải, thềm lục địa, vùng đặc quyền kinh tế
B nội thủy, lãnh hải, thềm lục địa
C lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa
D nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa
Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5 Đường bờ biển nước ta hình chữ S chạy
dài từ tỉnh nào đến tỉnh nào?
A Móng Cái đến Hà Tiên B Móng Cái đến Cà Mau
C Quảng Ninh đến Kiên Giang D Quảng Ninh đến Cà Mau
Câu 26: Nhà nước ta hoàn toàn có quyền về mặt thăm dò, khai thác, bảo vệ và quản lí các tài
nguyên trên biển đến vùng nào?
A Vùng lãnh hải B Vùng tiếp giáp lãnh hải
C Vùng đặc quyền kinh tế D Thềm lục địa
Câu 27: Sông Cầu, sông Thương, sông Lục Nam, thuộc hệ thống sông Thái Bình chảy theo
hướng nào?
A Tây Bắc-Đông Nam B Đông Bắc-Tây Nam
Câu 28: Phía đông là hệ thống núi cao đồ sộ, phía tây là các núi trung bình, ở giữa là các dãy núi
thấp và sơn nguyên Đó là đặc điểm địa hình của vùng núi nào ?
A Đông Bắc B Tây Bắc
C Trường Sơn Bắc D Trường Sơn Nam
Câu 29: Dãy Bạch Mã là ranh giới giữa các tỉnh, thành phố nào?
A Quảng Nam-Đà Nẵng B Hà Tỉnh-Quảng Bình
C Quảng Nam-Quảng Ngãi D Đà Nẵng-Thừa Thiên-Huế
Câu 30: Địa hình Trường Sơn Nam bao gồm:
A Các khối núi phía đông và các cao nguyên phía tây
B Các khối núi phía tây và các cao nguyên phía đông
C Các khối núi và các cao nguyên đan xen nhau
D Các cao nguyên xếp tầng có độ cao khác nhau từ 500-100m
Câu 31: Tài nguyên nào dưới đây không thuộc thế mạnh của vùng đồng bằng?
A Thuận lợi trong việc phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, và đặc biệt là sản xuất lúa gạo
B Thuận lợi trong phát triển nền nông nghiệp cận nhiệt đới, đặc biệt là sản xuất các loại rau quả
C Nhiều tiềm năng trong việc đánh bắt và nuôi trồng các loại thuỷ sản
D Thuận lợi trong việc xây dựng và phát triển các thành phố, các trung tâm công thương mại
Câu 32: Đặc điểm nào dưới đây thuộc thế mạnh vùng đồi núi nhưng không phải là ưu thế của vùng
đồng bằng?
A Khoáng sản B Rừng và dất trồng
C Tiềm năng thuỷ điện D Tiềm năng du lịch
Câu 33: Điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đồi là
A nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng
B được hình thành do tác động của dòng chảy chia cắt các thềm phù sa cổ
C có đất phù sa cổ lẫn đất bazan
D được nâng lên yếu trong vận động Tân kiến tạo
Câu 34: Trong địa hình Trường Sơn Nam từ Bắc xuống Nam lần lượt có các cao nguyên đất đỏ
badan nào sao đây ?
A Kon Tum, Plâyku, Đắk Lắk, Di Linh
B Plâyku, Kon Tum, Đắk Lắk, Mơ Nông
C Plâyku, Đắk Lắk, Mơ Nông, Di Linh
D Di Linh, Mơ Nông, Đắk Lắk, Plâyku
Trang 4Câu 35 : Dòng hải lưu ven biển nước ta thay đổi theo gió mùa, điển hình là vào:
A Mùa đông, hải lưu có hướng tây bắc-đông nam
B Mùa đông, hải lưu có hướng đông bắc-tây nam
C Mùa đông, hải lưu có hướng đông nam-tây bắc
D Mùa đông, dòng hải lưu có hướng vòng tròn
Câu 36 : Địa hình ven biển nước ta đa dạng đã tạo điều kiện thuận lợi để phát triển :
A Khai thác nuôi trồng thủy hải sản, phát triển du lịch biển, đảo
B Xây dựng cảng và khai thác vận tải dầu khí
C Khai thác chế biến nước mắm, xây dựng nhiều bãi tắm
D Khai thác tài nguyên khoáng sản, hải sản, phát triển giao thông, du lịch
Câu 37: Hai bể dầu khí lớn nhất ở nước ta và đang được khai thác là :
A Bà Rịa-Vũng Tàu và Kiêng Giang
B Nam Côn Sơn và Cửu Long
C Sông Hồng và sông Cửu Long
D Thổ Chu và Bà Rịa-Vũng Tàu
Câu 38: Vùng biển Nam Trung Bộ nước ta thuận lợi nhất nghề làm muối nhờ có:
A Nắng nhiều, bãi biển thoai thoải, gió mạnh
B Nắng nhiều, nhiệt độ cao, ít mưa
C Thủy triều lên xuống mạnh, nhiệt độ cao
D Bờ biển bằng phẳng, thủy triều lên xuống nhanh
Câu 39: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hai quần đảo ngoài khơi của nước ta là:
A Côn Đảo và Trường Sa B Hoàng Sa và Trường Sa
C Trường Sa và Đông Sa D Hoàng Sa và Đông Sa
Câu 40 : Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG I TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A Nhiệt độ trung bình tháng I tăng dần từ Bắc vào Nam
B Nhiệt độ trung bình tháng I giảm dần từ Bắc vào Nam
C Nhiệt độ trung bình tháng I của một số địa điểm miền Bắc cao hơn miền Nam
D Nhiệt độ trung bình tháng I chênh lệch không nhiều ở miền Bắc so với miền Nam
…………Hết…………