Công ty luật Minh Khuê www luatminhkhue vn ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số 517/QĐ UBND Thừa Thiên Huế, ngày 17 tháng 03 năm 2016 QUYẾT[.]
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
-CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-Số: 517/QĐ-UBND Thừa Thiên Huế, ngày 17 tháng 03 năm 2016
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 THÀNH PHỐ HUẾ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh năm 2016; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng sang sử dụng vào mục đích khác để thực hiện các dự án năm 2016;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Huế tại Tờ trình số 481/TTr-UBND ngày 29 tháng
02 năm 2016 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 42/TTr-STNMT ngày 02 tháng
3 năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Huế với các chỉ tiêu sử dụng
đất như sau:
1 Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016
Đơn vị tính: ha
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Hiện trạng năm 2015 (ha)
Kế hoạch năm 2016 (ha)
Cơ cấu (%) năm 2016
Tăng, giảm so với HT (%)
Trang 2TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 7.067,38 7.067,38 100,00
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 328,03 287,69 12,59 -30,73 1.3 Đất trồng cây lâu năm 741,71 715,45 31,31 -26,26
-1.5 Đất rừng đặc dụng 318,42 329,30 14,41 -1,78
-1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 11,88 11,16 0,49 -0,72 1.8 Đất nông nghiệp khác 7,53 18,36 0,80 10,83
-2.5 Đất cụm công nghiệp 25,59 29,68 0,64 4,09 2.6 Đất thương mại dịch vụ 77,34 93,96 2,03 16,62 2.7 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 41,33 57,36 1,24 16,03 2.8 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
-2.9 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp thành phố, cấp xã 1.079,27 1,132,09 24,41 52,82 2.10 Đất di tích lịch sử, văn hóa 251,35 259,27 5,59 7,92
-2.14 Đất ở tại đô thị 1.452,08 1.525,88 32,90 73,80 2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 26,17 44,01 0,95 17,84 2.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự
Trang 32.17 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao - - - -2.18 Đất cơ sở tôn giáo 110,16 110,49 2,38 0,33 2.19 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 627,13 565,25 12,19 -61,88 2.20 Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ 13,06 19,56 0,42 6,50 2.21 Đất sinh hoạt cộng đồng 1,69 1,91 0,04 0,22 2.22 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng 68,83 73,88 1,59 5,05 2.23 Đất cơ sở tín ngưỡng 82,37 81,54 1,76 -0,83 2.24 Đất sông ngòi, kênh rạch, suối 520,51 517,48 11,16 -3,03 2.25 Đất có mặt nước chuyên dùng 37,33 32,11 0,69 -5,22 2.26 Đất phi nông nghiệp khác 0,17 16,05 0,35 15,88
-2 Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2016
Đơn vị tính: ha
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC 76,80
Trang 42.1 Đất quốc phòng CQP 2,25
-2.7 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
-2.8 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
-2.9 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,
-2.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS
2.19 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD
-2.20 Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ SKX
-2.22 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV
2.24 Đất sông ngòi, kênh rạch, suối SON
-3 Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: ha
Trang 51 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp NNP/PNN 128,01
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcDLN/
PNN
-1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK/PNN 30,73
-2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
-2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng
-2.2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang trồng rừng LUA/LNP
-2.3 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản LUA/NTS
-2.4 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi
-2.5 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông
nghiệp không phải là rừng RSX/NKR(a)
-2.6 Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông
nghiệp không phải là rừng RDD/NKR(a)
-2.7 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng RPH/NKR(a)
-3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở PKO/OCT 28,41
4 Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2016
Đơn vị tính: ha
Trang 61 Đất phi nông nghiệp PNN 26,15
1.3 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 3,22
1.4 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã DHT 6,41
1.6 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS 0,05
1.8 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV 1,62
Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thành phố Huế được thể hiện tại các Phụ lục số 1, 2, 3 ,4, 5 và 6 đính kèm
Điều 2 Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Huế có trách nhiệm:
1 Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2 Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch
sử dụng đất đã được duyệt;
3 Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất
Điều 3 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4 Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ
trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
Nơi nhận:
- TVTU; TTHĐND tỉnh;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: TNMT, KHĐT, TC, NNPTNT, XD, CT, GTVT;
- BCH Quân sự;
- Công an tỉnh;
- HĐND và UBND thành phố Huế;
- Phòng TNMT thành phố Huế;
- VP: CVP, các PCVP và các CV;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu VT, ĐC.
TM ỦY BAN NHÂN DÂN
KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Ngọc Thọ
Trang 7PHỤ LỤC 1:
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT THỰC HIỆN TRONG NĂM
2016
(Đính kèm Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 17/3/2016 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
(ha) Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất
theo Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND
1 Bệnh viện phục hồi chức năng tỉnh Thừa Thiên Huế (cơ sở 2) An Hòa 3.45
2 Dự án xây dựng Trường Cao đẳng Công nghiệp Huế cơ sở 2 An Đông 0.53
3 Xây dựng bể chứa nước sạch tại Đồi Quảng tế 3 Thủy Xuân 5.00
4 Xây dựng mở rộng nhà máy nước sạch Vạn Niên Thủy Biều 12.00
5 Xây dựng tuyến đường 36m nối đường Nguyễn Lộ
Trạch đến đường Tố Hữu (khu A-An Vân Dương) Xuân Phú 3.00
6 Dự án xây dựng cầu Bắc qua sông Lợi Nông An Đông 0.60
7 Xây dựng kênh thoát nước từ hói Vạn Vạn ra sông Lợi
Nông và HTKT khu đất xen ghép phục vụ tái định cư An Đông 1.32
8 Xây dựng bến xe buýt và bến xe chất lượng cao (vốn
9 Dự án xây dựng Hạ tầng kỹ thuật khu TĐC Hương Sơ giai đoạn 4 (đợt 1) An Hòa 6.56
10 Dự án xây dựng Hạ tầng kỹ thuật khu TĐC Bàu Vá giai đoạn 4 Phường ĐúcTrường An 4.60
11 Xây dựng Vườn Sưu tầm thực vật Huế An Tây 10.83
12 Xây dựng đảo giao thông tổ 13, phường Trường An Trường An 0.42
13 Dự án Cải thiện hệ thống thoát nước Kinh Thành Huế
(SIAAP) (giải tỏa nhà số 126, đường Xuân 68) Thuận Lộc 0.02
14 Kè chống xói lở bờ sông Hương đoạn qua phường Phú
15 Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư TĐC1 Xuân Phú 0.46
16 Đường Đào Tấn nối dài đoạn từ Phan Bội Châu đến Trường An 0.40
Trang 8Điện Biên Phủ
17 Kè chống xói lở hai bờ sông An Cựu đoạn còn lại đường Tôn Quang Phiệt và Hải Triều An Đông 1.44
18 Trụ sở Hạt Kiểm lâm thành phố An Tây 0.23
PHỤ LỤC 2:
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
NĂM 2016
(Đính kèm Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 17/3/2016 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải chuyển mục đích sử dụng đất theo Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND
1 Dự án xây dựng Trường Cao đẳng Công nghiệp Huế cơ sở 2 An Đông 0.53
2 Xây dựng tuyến đường 36m nối đường Nguyễn Lộ Trạch đến đường Tố Hữu (khu A-An Vân Dương) Xuân Phú 3.00
3 Dự án xây dựng cầu Bắc qua sông Lợi Nông An Đông 0.60
4
Xây dựng kênh thoát nước từ hói Vạn Vạn ra sông
Lợi Nông và HTKT khu đất xen ghép phục vụ tái
định cư
An Đông 1.32
5 Xây dựng bến xe buýt và bến xe chất lượng cao (vốn
6 Xây dựng cửa hàng xăng dầu của Công ty TNHH
7 Xây dựng cửa hàng xăng dầu của Công ty xăng dầu
khí Thừa Thiên Huế (vốn nhà đầu tư) An Đông 1.10
8 Dự án xây dựng Hạ tầng kỹ thuật khu TĐC Hương Sơ giai đoạn 4 (đợt 1) An Hòa 6.56
9 Xây dựng Vườn Sưu tầm thực vật Huế An Tây 10.83
10
Các thửa đất xen ghép thuộc thửa đất số 350, 124,
125, 126, 127, tờ bản đồ số 12; thửa số 274, 491 tờ
bản đồ số 11 và thửa số 552, 544, 331 tờ bản đồ số 16
(tờ bản đồ 19 mới)
Hương Sơ 0.42
Trang 9PHỤ LỤC 3:
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT NĂM 2015 CHUYỂN TIẾP
SANG NĂM 2016
(Đính kèm Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 17/3/2016 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
Công trình, dự án chuyển tiếp do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất theo Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND
1
Dự án giải tỏa Eo bầu, thượng thành (đường Xuân 68);
Eo bầu (đường Lương Ngọc Quyến); Eo bầu Tây
Trinh và Tây An và Eo bầu, thượng thành phía Tây
Thuận Lộc, Thuận Hòa 5.49
2 Dự án chỉnh trang, tôn tạo Hộ Thành Hào (đoạn từ kiệtngân hàng đến cống Thanh Long) Phú Hòa 5.26
3 Dự án xây dựng hệ thống thoát nước đường Võ Thị Sáu - Chu Văn An - Phạm Ngũ Lão Phú Hội 1.20
4 Dự án xây dựng hạ tầng Khu tái định cư Tây An Hòa An Hòa 8.80
5 Dự án xây dựng kỹ thuật cụm công nghiệp làng nghề An Hòa giai đoạn 9 (đợt 2+3) An Hòa 4.09
6 Dự án mở rộng Trường Tiểu học Trường An Trường An 0.17
7 Dự án xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phú Hậuđợt 1, giai đoạn 3 Phú Hậu 2.10
8 Dự án mở rộng Trường Mầm non Phú Hiệp Phú Hiệp 0.07
9 Dự án mở rộng đường Vạn Xuân (đoạn cầu Ba Bến) Kim Long 0.12
10 Quy hoạch chi tiết xây dựng khu làng nghề truyền
thống kết hợp dịch vụ du lịch, phường Thủy Xuân
An Tây, Thủy Xuân 10.94
11 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư TĐC2 An Đông 9.12
12 Dự án chỉnh trang một phần khu đất CTR4 Xuân Phú 2.87
13 Khu đất xây dựng Khu đô thị hành chính tỉnh Xuân Phú 17.26
14
Xây dựng Trung tâm đào tạo, bồi dưỡng công chức,
viên chức nước ngoài của Cơ sở Học viện Hành chính
KV miền Trung
Xuân Phú 0.50
15 Trụ sở văn phòng Bảo Hiểm xã hội tỉnh Thừa Thiên
17 Đường Huyền Trân Công Chúa Thủy Xuân 4.40
Trang 1018 Nút giao Trần Phú - Đặng Huy Trứ Phước Vĩnh 0.70
19 Khu tái định cư phục vụ giải tỏa xây dựng Đại học Huế An Tây 0.40
20 Giải tỏa các hộ dân trước khu TDTT - Đại học Huế thuộc tổ 21 phường An Cựu An Cựu 7.15
21 Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tổ 6, khu vực 1,phường Thủy Xuân Thủy Xuân 3.04
22 Khu ở kết hợp dịch vụ thương mại An Đông 6.50
24 Khu biệt thự Thủy Trường Trường An 6.76
27 Đường Nguyễn Hoàng và đường Nguyễn Văn Linh nốidài TP Huế 1.20
28 Cải tạo, nâng cấp hệ thống lưới điện trên toàn tỉnh TP Huế 1.00
PHỤ LỤC 4:
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015
CHUYỂN TIẾP SANG NĂM 2016
(Đính kèm Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 17/3/2016 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
Công trình, dự án chuyển tiếp do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải chuyển mục đích sử dụng đất theo Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND
1 Giải tỏa các hộ dân trước khu TDTT - Đại học Huế thuộctổ 21 phường An Cựu An Cựu 7.15
2 Dự án Hạ tầng kỹ thuật phân lô đất xen ghép (tiếp giáp
khu quy hoạch kiệt 47 Thanh Tịnh) Vỹ Dạ 0.41
3 Xây dựng nhà Bia ghi danh liệt sĩ Hương Sơ 0.27
4
Đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép thuộc thửa đất
số 129, 130, 131, 353, 189, 190, 191, 354, 355, 356, 357,
358, 702 tờ bản đồ số 12
Hương Sơ 1.14
5 Các thửa đất xen ghép thuộc thửa đất số 312, 373, 533 tờ bản đồ số 16 Hương Sơ 0.81
Trang 116 Dự án xây dựng kỹ thuật cụm công nghiệp làng nghề An Hòa giai đoạn 9 (đợt 2+3) An Hòa 4.09
7 Quy hoạch chi tiết xây dựng khu làng nghề truyền thống kết hợp dịch vụ du lịch, phường Thủy Xuân Thủy Xuân 10.94
8 Các thửa đất xen ghép thuộc thửa đất số 15, tờ bản đồ số 5; Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 19 Thủy Xuân 0.30
9 Dự án Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thượng 2,
10
Xây dựng Trung tâm đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên
chức nước ngoài của Cơ sở Học học viện Hành chính KV
11 Dự án chỉnh trang một phần khu đất CTR4 Xuân Phú 2.87
12 Trụ sở văn phòng Bảo Hiểm xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế An Đông 0.50
13 Khu ở kết hợp dịch vụ thương mại An Đông 6.50
14 Khu ở, dịch vụ thương mại và biệt thự cao cấp An Đông 16.41
15 Cầu đường bộ Bạch Hổ qua sông Hương - Hạng mục Khu tái định cư Lịch Đợi giai đoạn 3 Phường ĐúcThủy Xuân, 8.30
16 Đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép thuộc thửa số 2,4, 51, 53, 63, 64, 620, 621 và 651 tờ bản đồ số 27 An Đông 0.78
17 Cải tạo, nâng cấp hệ thống lưới điện trên toàn tỉnh TP Huế 8.10
18 Đường Nguyễn Hoàng và đường Nguyễn Văn Linh nối dài TP Huế 14.00
19 Chỉnh trang cửa ngõ phía Bắc thành phố Huế TP Huế 3.50
PHỤ LỤC 5:
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN DO THÀNH PHỐ HUẾ XÁC ĐỊNH TRONG KẾ
HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016
(Đính kèm Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 17/3/2016 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
Công trình, dự án được phân bổ từ Kế hoạch sử dụng đất tỉnh Thừa Thiên Huế
1 Phòng CSGT đường bộ, đường sắt tỉnh Thừa Thiên Huế (GĐ2) An Đông 0.19
Công trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải
Trang 12thu hồi đất
1 Xây dựng mạch 2 đường dây 220KV Đông Hà - Huế An Tây 0.33
Các công trình, dự án do thành phố xác định
1 Dự án xây dựng khu du lịch Làng Việt Thủy Biều 6.93
2 Khu đất xen ghép thửa đất số 142, 258 tờ BĐ số 10 Thủy Biều 0.10
3 Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS tỉnh Thừa Thiên Huế Hương Sơ 0.50
4 Khu đất xen ghép thuộc thửa 352 tờ bản đồ số 12 Hương Sơ 0.02
5 Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật làng nghề Hương Sơ giai đoạn 9, đợt 1 An Hòa 2.45
6 Khu đất xen ghép thuộc thửa đất số 98, 110, 390 tờ BĐ số 24 An Hòa 0.30
7 Khu đất xen ghép thuộc thửa 52, tờ bản đồ số 08; thửa 284 tờ BĐ 20 An Cựu 0.13
8 Khu đất xen ghép thuộc thửa 8, tờ bản đồ số 19; một phần thửa 1,3,4 tờ bản đồ số 10 Vỹ Dạ 0.79
9 Khu đất xen ghép thuộc thửa 293 tờ số 4; thửa 177 tờ số 7; thửa 115, 247 tờ số 14 Trường An 0.06
10 Khu đất xen ghép thuộc thửa đất số 1 tờ BĐ số 39 Kim Long 0.02
11 Khu đất xen ghép thửa đất số 575 tờ BĐ số 14; thửa 380, 402 tờ BĐ số 32 An Đông 0.15
13 Khu đất xen ghép thuộc thửa đất số 61, 71, 166, 171, 172tờ BĐ số 12 Thủy Xuân 0.78
14 Khu đất xen ghép thuộc thửa đất số 52 tờ BĐ số 05 Phú Bình 0.01
15 Khu đất xen ghép thuộc một phần thửa đất số 226 tờ BĐ số 10; thửa đất số 212, 288 tờ BĐ số 04 Phú Hiệp 0.23
16 Khu đất xen ghép thuộc thửa đất số 30 tờ BĐ số 18; thửa đất số 12 tờ BĐ số 16; thửa đất số 265, 275, 42 tờ BĐ số
13
Phú Hậu 0.89
18 Khu đất xen ghép thửa 333 tờ bản đồ số 6 (triệt hạ Am Đồng Mậu) Phú Cát 0.01
19 Khu đất xen ghép thuộc thửa đất số 25 tờ BĐ số 10 Thuận Lộc 0.04
20 Khu đất xen ghép thuộc thửa đất số 54 tờ BĐ số 15; thửa đất số 39, 162 tờ BĐ số 21; thửa đất số 160 tờ BĐ số 20. Tây Lộc 0.32
Trang 1321 Khu đất xen ghép thuộc thửa đất số 68 tờ BĐ số 10; thửa đất số 178 tờ BĐ số 20 Phường Đúc 0.01
22 Đất xen ghép thuộc thửa số 132 tờ bản đồ 23 Xuân Phú 0.24
23 Quy hoạch xen ghép thuộc thửa 3 tờ bản đồ số 8, thửa 76 tờ bản đồ số 3, thửa 207 tờ bản đồ số 8 Tây Lộc 0.07
24 Dự án mở thông đường Thánh Gióng Thuận Lộc 0.03
25 Xây dựng kè, đường dạo xung quanh hồ Phú Cát Phú Cát 0.08
26 Chuyển mục đích đất vườn ao liền kề và đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư sang đất ở tại đô thị Toàn thànhphố 4.00
27 Khai thác khoáng sản tại Bãi Bồi Lương Quán Thủy Biều 6.50
28 Trụ sở văn phòng thường trú báo nhân dân An Đông 0.05
29 Mở rộng khách sạn La residence Vĩnh Ninh 0.50
30 Khu văn hóa đa năng Công viên Kim Đồng Vĩnh Ninh 0.79
31 Mở rộng Bến thuyền Tòa Khâm Phú Hội 0.10
32 Khu nghỉ dưỡng cao cấp Aman Huế Thuận Thành 0.64
33 Mở rộng trường Mầm non Hương Sơ Hương Sơ 0.50
Đông 0.90
35 Làng Truyền thông và công nghệ Viegrid Xuân Phú 3.22
37 Khu thương mại, dịch vụ Phạm Văn Đồng Vỹ Dạ 2.40
40 Hạ tầng kỹ thuật khu tập thể T20, Đại học Huế Thuận Hòa 0.20
42 Trung tâm y tế chuyên sâu của Đại học Y Dược Vĩnh Ninh 0.50
PHỤ LỤC 6:
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN DO HUYỆN XÁC ĐỊNH TRONG KẾ HOẠCH
SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015 CHUYỂN TIẾP SANG NĂM 2016
(Đính kèm Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 17/3/2016 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)