Công ty luật Minh Khuê www luatminhkhue vn BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số 3391/QĐ BKHCN Hà Nội, ngày 08 tháng 11 năm 2016 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC ĐIỀ[.]
Trang 1VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH TĂNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2011 CỦA
CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 20/2013/NĐ-CP ngày 26/02/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 296/QĐ-BKHCN ngày 25/02/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà năm 2016 (đợt 1);
Căn cứ Quyết định số 2138/QĐ-TĐC ngày 12/10/2016 của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng về việc phê duyệt Dự án tăng cường trang thiết bị năm 2016;
Căn cứ Quyết định số 1837/QĐ-TĐC ngày 25/8/2016 của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn
đo lường chất lượng về việc phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ năm 2016-2017;
Căn cứ Quyết định số 1891/QĐ-TĐC ngày 01/9/2016 của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn
đo lường chất lượng về việc phê duyệt thuyết minh và dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng năm 2016;
Căn cứ Quyết định số 2068/QĐ-TĐC ngày 27/9/2016 của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn
đo lường chất lượng về việc điều chỉnh thời gian, bổ sung nội dung công việc và dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ năm 2015-2016;
Căn cứ Quyết định số 2880/QĐ-BKHCN ngày 06/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc phê duyệt đề án khoa học cấp Bộ giao Cục Ứng dụng và Phát triển công nghệ bắt đầu thực hiện từ năm 2016;
Căn cứ Quyết định số 2881/QĐ-BKHCN ngày 06/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc phê duyệt đề tài KH&CN cấp Bộ giáo Cục Phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ quốc gia bắt đầu thực hiện từ năm 2016;
Căn cứ Quyết định số 3102/QĐ-BKHCN ngày 20/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc phê duyệt nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ bắt đầu thực hiện từ năm 2016 giao cho Viện Đánh giá khoa học và Định giá công nghệ;
Trang 2Căn cứ Quyết định số 3118/QĐ-BKHCN ngày 21/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc phê duyệt điều chỉnh tiến độ cấp kinh phí 01 Dự án SXTN cấp Bộ bắt đầu thực hiện
từ năm 2016 giao Viện Nghiên cứu và Phát triển Vùng;
Căn cứ Quyết định số 3182/QĐ-BKHCN ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc phê duyệt đề cương và dự toán chi tiết nâng cấp phần mềm thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN trực tuyến của Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia bắt đầu thực hiện từ năm 2016;
Trên cơ sở đề xuất của Vụ Kế hoạch-Tổng hợp tại Công văn số 401/KHTH-P2 ngày 27/10/2016
về việc điều chỉnh nhiệm vụ và kinh phí năm 2016 cho các đơn vị trực thuộc Bộ;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Điều chỉnh tăng dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2016 cho đơn vị trực thuộc Bộ
Khoa học và Công nghệ theo phụ lục đính kèm
Điều 2 Ủy quyền cho Thủ trưởng đơn vị dự toán cấp II phân bổ dự toán ngân sách nhà nước cho
các đơn vị trực thuộc và đơn vị cấp dưới đảm bảo dự toán ngân sách nhà nước năm 2016 giao đến từng đơn vị sử dụng ngân sách đúng nội dung và theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, ghi rõ Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch của từng đơn vị trực thuộc, đơn vị cấp dưới và gửi báo cáo cho Bộ Khoa học và Công nghệ theo quy định
Điều 3 Căn cứ dự toán chi ngân sách nhà nước được điều chỉnh, Thủ trưởng các đơn vị tổ chức
thực hiện các nhiệm vụ được giao và dự toán ngân sách theo đúng quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện
Điều 4 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký Vụ trưởng Vụ Tài chính, Vụ trưởng Vụ Kế
hoạch-Tổng hợp, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng cáo đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./
Trần Việt Thanh
Trang 3ĐIỀU CHỈNH TĂNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016 CỦA BỘ
Chi tiết theo các đơn vị sử dụng
Tổng cục Tiêu chuẩn
đo lường chất lượng
Viện Năng lượng nguyên
tử Việt Nam
Cục ứng dụng công nghệ
Cục Phát triển thị trường và doanh nghiệp KH&CN
Vãn phòng công nhận chất lượng
Viện Nghiên cứu và Phát triển Vùng
Viện Đánh giá khoa học
và định giá công nghệ
Trung tâm Nghiên cứu và Hội nhập KH&CN quốc tế
Cục Thông tin KH&CN quốc gia
Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển QG
về CN mở
DỰ TOÁN CHI
NSNN 3.422,0 1.330,0 79,0 352,0 500,0 66,0 400,0 155,0 61,0 450,0 29,0
A CHI THƯỜNG XUYÊN 3.422,0 1.330,0 79,0 352,0 500,0 66,0 400,0 155,0 61,0 450,0 29,0
I Nghiên cứu khoa học 3.422,0 1.330,0 79,0 352,0 500,0 66,0 400,0 155,0 61,0 450,0 29,0
2 Kinh phí thường xuyên 569,0 400,0 79,0 61,0 29,0
Trang 4Đơn vị
dự toán cấp II
Đơn vị
dự toán cấp II
Đơn vị dự toán cấp II
Sở Giao dịch KBNN
KBNN Quận Hoàn Kiếm,
Hà Nội
KBNN Quận Hoàn Kiếm,
Hà Nội
KBNN Thành phố Hà Nội
KBNN Thành phố Hà Nội
KBNN Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Mã Kho bạc nhà
THUYẾT MINH ĐIỀU CHỈNH TĂNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM
2016 CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 3391/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa
Chi tiết theo các đơn vị sử dụng
Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
Viện Năng lượng nguyên
tử Việt Nam
Cục ứng dụng công nghệ
Cục Phát triển thị trường
và doanh nghiệp KH&CN
Văn phòng công nhận chất lượng
Viện Nghiên cứu và Phát triển Vùng
Viện Đánh giá khoa học và định giá công nghệ
Trung tâm Nghiên cứu và Hội nhập KH&CN quốc tế
Cục Thông tin KH&CN quốc gia
Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển
Trang 51 Đề tài, đề án thực hiện từ năm nay 1.767,0 360,0 352,0 500,0 400,0 155,0
I.1.2 KINH PHÍ THƯỜNG XUYÊN 569,0 400,0 79,0 61,0 29,0
thường xuyên năm
2016 của Trung tâm
Trang 6SỐ Chi tiết theo đơn vị sử dụng ngân Sách
Trung tâm Kỹ thuật TCĐLCL 1
Trung tâm Kỹ thuật TCĐLCL 4
Trung tâm Thông tin TCĐLCL
Cục Quản lý Chất lượng sản
Trang 7phẩm, hàng hóa
A CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
IV Nghiên cứu khoa học (Loại 370, khoản 371) 1.330,0 210,0 400,0 570,0 150,0
xuất bổ sung chức năng
thanh tra chuyên ngành
cho Chi cục Tiêu chuẩn
đo lường chất lượng
tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương làm
cơ sở sửa đổi, bổ sung
văn bản quy phạm pháp
luật liên quan
210,0
Nghiên cứu cơ sở lý
luận và thực tiễn để xây
Trang 81.3 Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
thường xuyên năm 2016
của Trung tâm Kỹ thuật
Trang 9b Vốn nước ngoài
Trong đó: Kinh phí
không thường xuyên
Địa điểm KBNN nơi
đơn vị SDNS giao dịch
Đơn vị
dự toán cấp II
KBNN Cầu Giấy,
Hà Nội
KBNN tỉnh Đắc Lắc
KBNN Cầu Giấy,
Hà Nội
KBNN Hoàn Kiếm,
Hà Nội
Mã số đơn vị sử dụng
ngân sách 1059288 1059091 1124073 1059092 1078807
ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016
CỦA VIỆN NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 3391/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa
Chi tiết theo đơn
vị sử dụng ngân sách Viện Khoa Kỹ thuật hạt nhân
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ
NƯỚC
A CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
I Nghiên cứu khoa học (Loại 370, khoản 371) 79,0 79,0
1 Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ khoa học công nghệ
- Kinh phí được giao khoán
- Kinh phí không được giao khoán 16
Trang 102 Kinh phí thường xuyên 79,0 79,0
Quỹ lương và các khoản có tính chất lượng
2.2 Kinh phí hoạt động quản lý theo chức năng
Phân thành:
3 Kinh phí không thường xuyên
3.1 Kinh phí mua sắm, tăng cường trang thiết bị
3.2 Kinh phí sửa chữa lớn, xây dựng nhỏ
Phân thành:
- Kinh phí không thực hiện tự chủ 12
b Vốn nước ngoài
Trong đó: Kinh phí không thường xuyên
Địa điểm KBNN nơi đơn vị SDNS giao
dịch
Đơn vị
dự toán cấp II
KBNN Thành phố
Hà Nội
Mã số đơn vị sử dụng ngân sách 1055254 1055258
ĐIỀU CHỈNH TĂNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016
Của: Cục Ứng dụng và Phát triển công nghệ
(Kèm theo Quyết định số 3391/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa
Chi tiết theo đơn
vị sử dụng ngân sách Văn phòng cục
Trang 11A B C D 1
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ
I Nghiên cứu khoa học (Loại 370, khoản 371) 352,0 352,0
1 Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ khoa học công nghệ 352,0 352,0
1.1 Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ 352,0 352,0
Nghiên cứu đề xuất các giải pháp hỗ trợ
nâng cao năng lực ứng dụng, chuyển giao
công nghệ của các Trung tâm ứng dụng tiến
bộ KH&CN
1.2 Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
Trong đó:
- Kinh phí được giao khoán
2 Kinh phí thường xuyên
1 Quỹ lương và hoạt động bộ máy theo chỉ tiêu biên chế
1.1 Tổng quỹ lương của cán bộ trong chỉ tiêu
- Kinh phí không thực hiện tự chủ 12
3 Kinh phí không thường xuyên
3.1 Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
3.2 Sửa chữa, chống xuống cấp
Trang 12Địa điểm KBNN nơi đơn vị SDNS giao
dịch
Đơn vị
dự toán cấp 2
KBNN Thành phố
Hà Nội
Mã số đơn vị sử dụng ngân sách 1124105 1105162
ĐIỀU CHỈNH TĂNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016
Của: Cục Phát triển thị trường và doanh nghiệp KH&CN
(Kèm theo Quyết định số 3391/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa
Chi tiết theo đơn
vị sử dụng ngân sách Văn phòng cục
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ
NƯỚC
I Nghiên cứu khoa học (Loại 370, khoản 371) 500,0 500,0
1 Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ khoa học công nghệ 500,0 500,0
1.1 Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ 500,0 500,0
Nghiên cứu đề xuất phương án nâng cao
hiệu quả sản xuất bò vàng Hà Giang theo
chuỗi giá trị
1.2 Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
Trong đó:
- Kinh phí được giao khoán
Trang 132 Kinh phí thường xuyên
1 Quỹ lương và hoạt động bộ máy theo chỉ tiêu biên chế
1.1 Tổng quỹ lương của cán bộ trong chỉ tiêu biên chế
- Kinh phí không thực hiện tự chủ 12
3 Kinh phí không thường xuyên
3.1 Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
3.2 Sửa chữa, chống xuống cấp
Địa điểm KBNN nơi đơn vị SDNS giao
dịch
Đơn vị
dự toán cấp 2
KBNN Thành phố
Hà Nội
Mã số đơn vị sử dụng ngân sách 1124105 1110911
ĐIỀU CHỈNH TĂNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016
Của: Viện Nghiên cứu và Phát triển Vùng
(Kèm theo Quyết định số 3391/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Đơn vị tính: Triệu đồng
chất nguồn kinh phí
Tổng số Ghi chú
Trang 14DỰ TOÁN CHI NSNN 400,0
A CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
1 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm
khoa học tự nhiên và kỹ thuật (Loại
- Kinh phí được giao khoán
- Kinh phí không được giao khoán 16 400,0
2 Kinh phí thường xuyên
- Kinh phí thực hiện tự chủ 13
- Kinh phí không thực hiện tự chủ 12
3 Kinh phí không thường xuyên
- Kinh phí không thực hiện tự chủ 12
- Đoàn ra (Tại Sở giao dịch KBNN) 12
(Kèm theo Quyết định số 3391/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Trang 151 2 3
A CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
I.1.1 KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG
Sản xuất thử nghiệm và hoàn thiện quy trình kỹ thuật thu hái chè
bằng máy tại một số tỉnh trung du miền núi phía Bắc
400,0
I.1.2 KINH PHÍ THƯỜNG XUYÊN
1 Quỹ lương và hoạt động bộ máy theo chỉ tiêu biên chế
1.1 Tổng quỹ lương của cán bộ trong chỉ tiêu biên chế
- Từ ngân sách nhà nước
- Từ một phần nguồn thu được để lại theo chế độ
1.2 Hoạt động bộ máy
2 Hoạt động thường xuyên theo chức năng
I.2 VỐN NGOÀI NƯỚC
Cộng kinh phí sự nghiệp khoa học
1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ 400,0
- Kinh phí thực hiện khoán
2 Kinh phí thường xuyên
- Kinh phí thực hiện tự chủ
- Kinh phí không thực hiện tự chủ
3 Kinh phí không thường xuyên
- Kinh phí không thực hiện tự chủ
+ Vốn ngoài nước
Trang 16Kinh phí không thường xuyên
ĐIỀU CHỈNH TĂNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016
Của: Viện Đánh giá khoa học và Định giá công nghệ
(Kèm theo Quyết định số 3391/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Mã tính chất nguồn kinh phí
Tổng số Ghi chú
A CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
1 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa
1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ 155,0
- Kinh phí được giao khoán
2 Kinh phí thường xuyên
- Kinh phí thực hiện tự chủ 13
- Kinh phí không thực hiện tự chủ 12
3 Kinh phí không thường xuyên
- Kinh phí không thực hiện tự chủ 12
- Đoàn ra (Tại Sở giao dịch KBNN) 12
MÃ SỐ ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN
Trang 17Địa điểm KBNN nơi đơn vị sử dụng ngân
sách giao dịch: KBNN Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
THUYẾT MINH ĐIỀU CHỈNH TĂNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM
2016 Của: Viện Đánh giá khoa học và Định giá công nghệ
(Kèm theo Quyết định số 3391/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Đơn vị tính: Triệu đồng
A CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
I.1.1 KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ 155,0
Nghiên cứu xây dựng quy trình định giá công nghệ theo phương
B Cấp cơ sở
I.1.2 KINH PHÍ THƯỜNG XUYÊN
1 Quỹ lương và hoạt động bộ máy theo chỉ tiêu biên chế
1.1 Tổng quỹ lương của cán bộ trong chỉ tiêu biên chế
- Từ ngân sách nhà nước
1.2 Hoạt động bộ máy
2 Hoạt động thường xuyên theo chức năng
Trang 18I.2 VỐN NGOÀI NƯỚC
Cộng kinh phí sự nghiệp khoa học
1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ 155,0
- Kinh phí thực hiện khoán
2 Kinh phí thường xuyên
- Kinh phí thực hiện tự chủ
- Kinh phí không thực hiện tự chủ
3 Kinh phí không thường xuyên
- Kinh phí không thực hiện tự chủ
- Đoàn ra (tại sở giao dịch KBNN)
+ Vốn ngoài nước
ĐIỀU CHỈNH TĂNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016
Của: Cục Thông tin KH&CN Quốc gia
(Kèm theo Quyết định số 3391/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Mã tính chất nguồn kinh phí Tổng số Ghi chú
I.1 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm
khoa học tự nhiên và kỹ thuật (Loại
370-371)
450,0
Trang 19a Vốn trong nước 450,0
1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học
công nghệ
- Kinh phí được giao khoán
- Kinh phí không được giao khoán 16
2 Kinh phí thường xuyên
- Kinh phí thực hiện tự chủ 13
- Kinh phí không thực hiện tự chủ 12
- Đường truyền quốc tế (tại Sở giao dịch
KBNN)
12
- Kinh phí không thực hiện tự chủ 12 450,0
- Niên liễm và đoàn ra (Tại Sở giao dịch
MÃ SỐ ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN
Địa điểm KBNN nơi đơn vị sử dụng
ngân sách giao dịch: KBNN Thành phố Hà Nội
THUYẾT MINH ĐIỀU CHỈNH TĂNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM
2016 Của: Cục Thông tin KH&CN Quốc gia
(Kèm theo Quyết định số 3391/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Trang 20I.1 VỐN TRONG NƯỚC 450,0
I.1.1 KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC
CÔNG NGHỆ
A Cấp Bộ
1 - Đề tài, đề án chuyển tiếp từ năm trước
2 - Đề tài, đề án thực hiện từ năm nay
I.1.2 KINH PHÍ THƯỜNG XUYÊN
1 Quỹ lương và hoạt động bộ máy theo chỉ tiêu biên chế
1.1 Tổng quỹ lương của cán bộ trong chỉ tiêu biên chế
1.2 Hoạt động bộ máy
1 Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị cho các cơ quan
KH&CN
450,0
Xây dựng phần mềm thủ tục đăng ký kết quả thực hiện
nhiệm vụ KH&CN trực tuyến
450,0
I.2 VỐN NGOÀI NƯỚC
Cộng kinh phí sự nghiệp khoa học
1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
- Kinh phí thực hiện khoán
- Kinh phí không thực hiện khoán
2 Kinh phí thường xuyên
- Kinh phí thực hiện tự chủ
- Kinh phí không thực hiện tự chủ
+ Vốn ngoài nước
ĐIỀU CHỈNH TĂNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016
Của: Văn phòng Công nhận chất lượng
Trang 21(Kèm theo Quyết định số 3391/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Mã tính chất nguồn kinh phí
Tổng số Ghi chú
I.1 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm
khoa học tự nhiên và kỹ thuật (Loại
- Kinh phí được giao khoán
- Kinh phí không được giao khoán
2 Kinh phí thường xuyên
- Kinh phí thực hiện tự chủ
- Kinh phí không thực hiện tự chủ
- Niên liễm (Tại Sở giao dịch KBNN) 12
- Đoàn ra (Tại Sở giao dịch KBNN) 12 66,0