1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

3391-qd-bkhcn-08-11-2016

27 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 583 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công ty luật Minh Khuê www luatminhkhue vn BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số 3391/QĐ BKHCN Hà Nội, ngày 08 tháng 11 năm 2016 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC ĐIỀ[.]

Trang 1

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH TĂNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2011 CỦA

CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Căn cứ Nghị định số 20/2013/NĐ-CP ngày 26/02/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Quyết định số 296/QĐ-BKHCN ngày 25/02/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà năm 2016 (đợt 1);

Căn cứ Quyết định số 2138/QĐ-TĐC ngày 12/10/2016 của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng về việc phê duyệt Dự án tăng cường trang thiết bị năm 2016;

Căn cứ Quyết định số 1837/QĐ-TĐC ngày 25/8/2016 của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn

đo lường chất lượng về việc phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ năm 2016-2017;

Căn cứ Quyết định số 1891/QĐ-TĐC ngày 01/9/2016 của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn

đo lường chất lượng về việc phê duyệt thuyết minh và dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng năm 2016;

Căn cứ Quyết định số 2068/QĐ-TĐC ngày 27/9/2016 của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn

đo lường chất lượng về việc điều chỉnh thời gian, bổ sung nội dung công việc và dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ năm 2015-2016;

Căn cứ Quyết định số 2880/QĐ-BKHCN ngày 06/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc phê duyệt đề án khoa học cấp Bộ giao Cục Ứng dụng và Phát triển công nghệ bắt đầu thực hiện từ năm 2016;

Căn cứ Quyết định số 2881/QĐ-BKHCN ngày 06/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc phê duyệt đề tài KH&CN cấp Bộ giáo Cục Phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ quốc gia bắt đầu thực hiện từ năm 2016;

Căn cứ Quyết định số 3102/QĐ-BKHCN ngày 20/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc phê duyệt nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ bắt đầu thực hiện từ năm 2016 giao cho Viện Đánh giá khoa học và Định giá công nghệ;

Trang 2

Căn cứ Quyết định số 3118/QĐ-BKHCN ngày 21/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc phê duyệt điều chỉnh tiến độ cấp kinh phí 01 Dự án SXTN cấp Bộ bắt đầu thực hiện

từ năm 2016 giao Viện Nghiên cứu và Phát triển Vùng;

Căn cứ Quyết định số 3182/QĐ-BKHCN ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc phê duyệt đề cương và dự toán chi tiết nâng cấp phần mềm thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN trực tuyến của Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia bắt đầu thực hiện từ năm 2016;

Trên cơ sở đề xuất của Vụ Kế hoạch-Tổng hợp tại Công văn số 401/KHTH-P2 ngày 27/10/2016

về việc điều chỉnh nhiệm vụ và kinh phí năm 2016 cho các đơn vị trực thuộc Bộ;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Điều chỉnh tăng dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2016 cho đơn vị trực thuộc Bộ

Khoa học và Công nghệ theo phụ lục đính kèm

Điều 2 Ủy quyền cho Thủ trưởng đơn vị dự toán cấp II phân bổ dự toán ngân sách nhà nước cho

các đơn vị trực thuộc và đơn vị cấp dưới đảm bảo dự toán ngân sách nhà nước năm 2016 giao đến từng đơn vị sử dụng ngân sách đúng nội dung và theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, ghi rõ Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch của từng đơn vị trực thuộc, đơn vị cấp dưới và gửi báo cáo cho Bộ Khoa học và Công nghệ theo quy định

Điều 3 Căn cứ dự toán chi ngân sách nhà nước được điều chỉnh, Thủ trưởng các đơn vị tổ chức

thực hiện các nhiệm vụ được giao và dự toán ngân sách theo đúng quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện

Điều 4 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký Vụ trưởng Vụ Tài chính, Vụ trưởng Vụ Kế

hoạch-Tổng hợp, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng cáo đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./

Trần Việt Thanh

Trang 3

ĐIỀU CHỈNH TĂNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016 CỦA BỘ

Chi tiết theo các đơn vị sử dụng

Tổng cục Tiêu chuẩn

đo lường chất lượng

Viện Năng lượng nguyên

tử Việt Nam

Cục ứng dụng công nghệ

Cục Phát triển thị trường và doanh nghiệp KH&CN

Vãn phòng công nhận chất lượng

Viện Nghiên cứu và Phát triển Vùng

Viện Đánh giá khoa học

và định giá công nghệ

Trung tâm Nghiên cứu và Hội nhập KH&CN quốc tế

Cục Thông tin KH&CN quốc gia

Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển QG

về CN mở

DỰ TOÁN CHI

NSNN 3.422,0 1.330,0 79,0 352,0 500,0 66,0 400,0 155,0 61,0 450,0 29,0

A CHI THƯỜNG XUYÊN 3.422,0 1.330,0 79,0 352,0 500,0 66,0 400,0 155,0 61,0 450,0 29,0

I Nghiên cứu khoa học 3.422,0 1.330,0 79,0 352,0 500,0 66,0 400,0 155,0 61,0 450,0 29,0

2 Kinh phí thường xuyên 569,0 400,0 79,0 61,0 29,0

Trang 4

Đơn vị

dự toán cấp II

Đơn vị

dự toán cấp II

Đơn vị dự toán cấp II

Sở Giao dịch KBNN

KBNN Quận Hoàn Kiếm,

Hà Nội

KBNN Quận Hoàn Kiếm,

Hà Nội

KBNN Thành phố Hà Nội

KBNN Thành phố Hà Nội

KBNN Quận Thanh Xuân, Hà Nội

Mã Kho bạc nhà

THUYẾT MINH ĐIỀU CHỈNH TĂNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM

2016 CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

(Kèm theo Quyết định số 3391/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa

Chi tiết theo các đơn vị sử dụng

Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Viện Năng lượng nguyên

tử Việt Nam

Cục ứng dụng công nghệ

Cục Phát triển thị trường

và doanh nghiệp KH&CN

Văn phòng công nhận chất lượng

Viện Nghiên cứu và Phát triển Vùng

Viện Đánh giá khoa học và định giá công nghệ

Trung tâm Nghiên cứu và Hội nhập KH&CN quốc tế

Cục Thông tin KH&CN quốc gia

Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển

Trang 5

1 Đề tài, đề án thực hiện từ năm nay 1.767,0 360,0 352,0 500,0 400,0 155,0

I.1.2 KINH PHÍ THƯỜNG XUYÊN 569,0 400,0 79,0 61,0 29,0

thường xuyên năm

2016 của Trung tâm

Trang 6

SỐ Chi tiết theo đơn vị sử dụng ngân Sách

Trung tâm Kỹ thuật TCĐLCL 1

Trung tâm Kỹ thuật TCĐLCL 4

Trung tâm Thông tin TCĐLCL

Cục Quản lý Chất lượng sản

Trang 7

phẩm, hàng hóa

A CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

IV Nghiên cứu khoa học (Loại 370, khoản 371) 1.330,0 210,0 400,0 570,0 150,0

xuất bổ sung chức năng

thanh tra chuyên ngành

cho Chi cục Tiêu chuẩn

đo lường chất lượng

tỉnh, thành phố trực

thuộc Trung ương làm

cơ sở sửa đổi, bổ sung

văn bản quy phạm pháp

luật liên quan

210,0

Nghiên cứu cơ sở lý

luận và thực tiễn để xây

Trang 8

1.3 Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở

thường xuyên năm 2016

của Trung tâm Kỹ thuật

Trang 9

b Vốn nước ngoài

Trong đó: Kinh phí

không thường xuyên

Địa điểm KBNN nơi

đơn vị SDNS giao dịch

Đơn vị

dự toán cấp II

KBNN Cầu Giấy,

Hà Nội

KBNN tỉnh Đắc Lắc

KBNN Cầu Giấy,

Hà Nội

KBNN Hoàn Kiếm,

Hà Nội

Mã số đơn vị sử dụng

ngân sách 1059288 1059091 1124073 1059092 1078807

ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016

CỦA VIỆN NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ VIỆT NAM

(Kèm theo Quyết định số 3391/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa

Chi tiết theo đơn

vị sử dụng ngân sách Viện Khoa Kỹ thuật hạt nhân

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ

NƯỚC

A CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

I Nghiên cứu khoa học (Loại 370, khoản 371) 79,0 79,0

1 Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ khoa học công nghệ

- Kinh phí được giao khoán

- Kinh phí không được giao khoán 16

Trang 10

2 Kinh phí thường xuyên 79,0 79,0

Quỹ lương và các khoản có tính chất lượng

2.2 Kinh phí hoạt động quản lý theo chức năng

Phân thành:

3 Kinh phí không thường xuyên

3.1 Kinh phí mua sắm, tăng cường trang thiết bị

3.2 Kinh phí sửa chữa lớn, xây dựng nhỏ

Phân thành:

- Kinh phí không thực hiện tự chủ 12

b Vốn nước ngoài

Trong đó: Kinh phí không thường xuyên

Địa điểm KBNN nơi đơn vị SDNS giao

dịch

Đơn vị

dự toán cấp II

KBNN Thành phố

Hà Nội

Mã số đơn vị sử dụng ngân sách 1055254 1055258

ĐIỀU CHỈNH TĂNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016

Của: Cục Ứng dụng và Phát triển công nghệ

(Kèm theo Quyết định số 3391/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa

Chi tiết theo đơn

vị sử dụng ngân sách Văn phòng cục

Trang 11

A B C D 1

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ

I Nghiên cứu khoa học (Loại 370, khoản 371) 352,0 352,0

1 Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ khoa học công nghệ 352,0 352,0

1.1 Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ 352,0 352,0

Nghiên cứu đề xuất các giải pháp hỗ trợ

nâng cao năng lực ứng dụng, chuyển giao

công nghệ của các Trung tâm ứng dụng tiến

bộ KH&CN

1.2 Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở

Trong đó:

- Kinh phí được giao khoán

2 Kinh phí thường xuyên

1 Quỹ lương và hoạt động bộ máy theo chỉ tiêu biên chế

1.1 Tổng quỹ lương của cán bộ trong chỉ tiêu

- Kinh phí không thực hiện tự chủ 12

3 Kinh phí không thường xuyên

3.1 Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị

3.2 Sửa chữa, chống xuống cấp

Trang 12

Địa điểm KBNN nơi đơn vị SDNS giao

dịch

Đơn vị

dự toán cấp 2

KBNN Thành phố

Hà Nội

Mã số đơn vị sử dụng ngân sách 1124105 1105162

ĐIỀU CHỈNH TĂNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016

Của: Cục Phát triển thị trường và doanh nghiệp KH&CN

(Kèm theo Quyết định số 3391/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa

Chi tiết theo đơn

vị sử dụng ngân sách Văn phòng cục

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ

NƯỚC

I Nghiên cứu khoa học (Loại 370, khoản 371) 500,0 500,0

1 Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ khoa học công nghệ 500,0 500,0

1.1 Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ 500,0 500,0

Nghiên cứu đề xuất phương án nâng cao

hiệu quả sản xuất bò vàng Hà Giang theo

chuỗi giá trị

1.2 Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở

Trong đó:

- Kinh phí được giao khoán

Trang 13

2 Kinh phí thường xuyên

1 Quỹ lương và hoạt động bộ máy theo chỉ tiêu biên chế

1.1 Tổng quỹ lương của cán bộ trong chỉ tiêu biên chế

- Kinh phí không thực hiện tự chủ 12

3 Kinh phí không thường xuyên

3.1 Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị

3.2 Sửa chữa, chống xuống cấp

Địa điểm KBNN nơi đơn vị SDNS giao

dịch

Đơn vị

dự toán cấp 2

KBNN Thành phố

Hà Nội

Mã số đơn vị sử dụng ngân sách 1124105 1110911

ĐIỀU CHỈNH TĂNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016

Của: Viện Nghiên cứu và Phát triển Vùng

(Kèm theo Quyết định số 3391/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa

học và Công nghệ)

Đơn vị tính: Triệu đồng

chất nguồn kinh phí

Tổng số Ghi chú

Trang 14

DỰ TOÁN CHI NSNN 400,0

A CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

1 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm

khoa học tự nhiên và kỹ thuật (Loại

- Kinh phí được giao khoán

- Kinh phí không được giao khoán 16 400,0

2 Kinh phí thường xuyên

- Kinh phí thực hiện tự chủ 13

- Kinh phí không thực hiện tự chủ 12

3 Kinh phí không thường xuyên

- Kinh phí không thực hiện tự chủ 12

- Đoàn ra (Tại Sở giao dịch KBNN) 12

(Kèm theo Quyết định số 3391/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa

học và Công nghệ)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Trang 15

1 2 3

A CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

I.1.1 KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG

Sản xuất thử nghiệm và hoàn thiện quy trình kỹ thuật thu hái chè

bằng máy tại một số tỉnh trung du miền núi phía Bắc

400,0

I.1.2 KINH PHÍ THƯỜNG XUYÊN

1 Quỹ lương và hoạt động bộ máy theo chỉ tiêu biên chế

1.1 Tổng quỹ lương của cán bộ trong chỉ tiêu biên chế

- Từ ngân sách nhà nước

- Từ một phần nguồn thu được để lại theo chế độ

1.2 Hoạt động bộ máy

2 Hoạt động thường xuyên theo chức năng

I.2 VỐN NGOÀI NƯỚC

Cộng kinh phí sự nghiệp khoa học

1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ 400,0

- Kinh phí thực hiện khoán

2 Kinh phí thường xuyên

- Kinh phí thực hiện tự chủ

- Kinh phí không thực hiện tự chủ

3 Kinh phí không thường xuyên

- Kinh phí không thực hiện tự chủ

+ Vốn ngoài nước

Trang 16

Kinh phí không thường xuyên

ĐIỀU CHỈNH TĂNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016

Của: Viện Đánh giá khoa học và Định giá công nghệ

(Kèm theo Quyết định số 3391/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa

học và Công nghệ)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Mã tính chất nguồn kinh phí

Tổng số Ghi chú

A CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

1 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa

1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ 155,0

- Kinh phí được giao khoán

2 Kinh phí thường xuyên

- Kinh phí thực hiện tự chủ 13

- Kinh phí không thực hiện tự chủ 12

3 Kinh phí không thường xuyên

- Kinh phí không thực hiện tự chủ 12

- Đoàn ra (Tại Sở giao dịch KBNN) 12

MÃ SỐ ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN

Trang 17

Địa điểm KBNN nơi đơn vị sử dụng ngân

sách giao dịch: KBNN Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội

THUYẾT MINH ĐIỀU CHỈNH TĂNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM

2016 Của: Viện Đánh giá khoa học và Định giá công nghệ

(Kèm theo Quyết định số 3391/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa

học và Công nghệ)

Đơn vị tính: Triệu đồng

A CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

I.1.1 KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ 155,0

Nghiên cứu xây dựng quy trình định giá công nghệ theo phương

B Cấp cơ sở

I.1.2 KINH PHÍ THƯỜNG XUYÊN

1 Quỹ lương và hoạt động bộ máy theo chỉ tiêu biên chế

1.1 Tổng quỹ lương của cán bộ trong chỉ tiêu biên chế

- Từ ngân sách nhà nước

1.2 Hoạt động bộ máy

2 Hoạt động thường xuyên theo chức năng

Trang 18

I.2 VỐN NGOÀI NƯỚC

Cộng kinh phí sự nghiệp khoa học

1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ 155,0

- Kinh phí thực hiện khoán

2 Kinh phí thường xuyên

- Kinh phí thực hiện tự chủ

- Kinh phí không thực hiện tự chủ

3 Kinh phí không thường xuyên

- Kinh phí không thực hiện tự chủ

- Đoàn ra (tại sở giao dịch KBNN)

+ Vốn ngoài nước

ĐIỀU CHỈNH TĂNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016

Của: Cục Thông tin KH&CN Quốc gia

(Kèm theo Quyết định số 3391/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa

học và Công nghệ)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Mã tính chất nguồn kinh phí Tổng số Ghi chú

I.1 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm

khoa học tự nhiên và kỹ thuật (Loại

370-371)

450,0

Trang 19

a Vốn trong nước 450,0

1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học

công nghệ

- Kinh phí được giao khoán

- Kinh phí không được giao khoán 16

2 Kinh phí thường xuyên

- Kinh phí thực hiện tự chủ 13

- Kinh phí không thực hiện tự chủ 12

- Đường truyền quốc tế (tại Sở giao dịch

KBNN)

12

- Kinh phí không thực hiện tự chủ 12 450,0

- Niên liễm và đoàn ra (Tại Sở giao dịch

MÃ SỐ ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN

Địa điểm KBNN nơi đơn vị sử dụng

ngân sách giao dịch: KBNN Thành phố Hà Nội

THUYẾT MINH ĐIỀU CHỈNH TĂNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM

2016 Của: Cục Thông tin KH&CN Quốc gia

(Kèm theo Quyết định số 3391/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa

học và Công nghệ)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Trang 20

I.1 VỐN TRONG NƯỚC 450,0

I.1.1 KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC

CÔNG NGHỆ

A Cấp Bộ

1 - Đề tài, đề án chuyển tiếp từ năm trước

2 - Đề tài, đề án thực hiện từ năm nay

I.1.2 KINH PHÍ THƯỜNG XUYÊN

1 Quỹ lương và hoạt động bộ máy theo chỉ tiêu biên chế

1.1 Tổng quỹ lương của cán bộ trong chỉ tiêu biên chế

1.2 Hoạt động bộ máy

1 Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị cho các cơ quan

KH&CN

450,0

Xây dựng phần mềm thủ tục đăng ký kết quả thực hiện

nhiệm vụ KH&CN trực tuyến

450,0

I.2 VỐN NGOÀI NƯỚC

Cộng kinh phí sự nghiệp khoa học

1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

- Kinh phí thực hiện khoán

- Kinh phí không thực hiện khoán

2 Kinh phí thường xuyên

- Kinh phí thực hiện tự chủ

- Kinh phí không thực hiện tự chủ

+ Vốn ngoài nước

ĐIỀU CHỈNH TĂNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016

Của: Văn phòng Công nhận chất lượng

Trang 21

(Kèm theo Quyết định số 3391/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa

học và Công nghệ)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Mã tính chất nguồn kinh phí

Tổng số Ghi chú

I.1 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm

khoa học tự nhiên và kỹ thuật (Loại

- Kinh phí được giao khoán

- Kinh phí không được giao khoán

2 Kinh phí thường xuyên

- Kinh phí thực hiện tự chủ

- Kinh phí không thực hiện tự chủ

- Niên liễm (Tại Sở giao dịch KBNN) 12

- Đoàn ra (Tại Sở giao dịch KBNN) 12 66,0

Ngày đăng: 20/04/2022, 00:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w